Quyết định 19/QĐ-UBND về công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2015
Số hiệu: 19/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận Người ký: Trần Xuân Hoà
Ngày ban hành: 22/01/2015 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 22 tháng 01 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách địa phương; mức bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố (kể cả xã, phường, thị trấn); phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 95/TTr-STC ngày 14 tháng 01 năm 2015 về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2015.

Đính kèm theo các Phụ biểu chi tiết: 10/CKTC-NSĐP; 11/CKTC-NSĐP; 12/CKTC-NSĐP; 13/CKTC-NSĐP; 14/CKTC-NSĐP; 17/CKTC-NSĐP; 18/CKTC-NSĐP; 19/CKTC-NSĐP.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Xuân Hoà

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

I

Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

1.800.000

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

1.400.000

2

Thu từ dầu thô

0

3

Thu hải quan

300.000

4

Thu viện trợ không hoàn lại

0

5

Thu quản lý qua ngân sách Nhà nước

100.000

 

Trong đó: thu xổ số kiến thiết

65.000

II

Thu ngân sách địa phương

3.453.758

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

1.376.621

 

- Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

184.230

 

- Các khoản thu phân chia ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.192.391

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

1.977.137

 

- Bổ sung cân đối

966.827

 

- Bổ sung có mục tiêu

759.189

 

- Bổ sung nguồn cải cách tiền lương

251.121

3

Thu quản lý qua ngân sách Nhà nước

100.000

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

0

III

Chi ngân sách địa phương

3.453.758

1

Chi đầu tư phát triển

201.000

2

Chi thường xuyên

2.255.399

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách Nhà nước

87.000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng

50.170

6

Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách Nhà nước

100.000

 

Trong đó: chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

65.000

7

Chi từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu, chương trình mục tiêu, dự án

759.189

 

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015

(kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015  của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

2.893.621

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

831.144

 

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

163.525

 

- Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

667.619

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

1.977.137

 

- Bổ sung cân đối

966.827

 

- Bổ sung có mục tiêu

759.189

 

- Bổ sung nguồn cải cách tiền lương

251.121

3

Thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước

85.340

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

0

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

2.893.621

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp

(không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

2.174.878

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh

718.743

 

- Bổ sung cân đối

408.241

 

- Bổ sung có mục tiêu

19.594

 

- Bổ sung nguồn cải cách tiền lương

290.908

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

0

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh

1.278.880

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp:

545.477

 

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

129.805

 

- Các khoản thu phân chia phần ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

415.672

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh:

718.743

 

- Bổ sung cân đối

408.241

 

- Bổ sung có mục tiêu

19.594

 

- Bổ sung nguồn cải cách tiền lương

290.908

3

Thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước

14.660

II

Chi ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh

1.278.880

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

 Dự toán

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

1.500.000

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách Nhà nước

1.400.000

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

1.400.000

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước trung ương

540.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

164.400

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

28.000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

347.000

 

- Thuế môn bài

200

 

- Thuế tài nguyên

400

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

90.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

61.650

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

26.500

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

100

 

- Thuế môn bài

250

 

- Thuế tài nguyên

1.000

 

- Thu khác

500

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

130.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

32.000

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

97.100

 

- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước

740

 

- Thuế môn bài

70

 

- Thu khác

90

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

305.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

258.700

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

20.500

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

1.200

 

- Thuế môn bài

6.000

 

- Thuế tài nguyên

12.000

 

- Thu khác

6.600

5

Lệ phí trước bạ

46.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

2.900

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

73.000

9

Thuế bảo vệ môi trường

68.500

10

Thu tại xã

4.500

11

Thu phí, lệ phí

23.000

12

Các khoản thu về nhà, đất

40.000

a

Thu tiền sử dụng đất

40.000

13

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

11.100

14

Thu khác ngân sách

52.000

15

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

14.000

II

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do Hải quan thu

0

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách Nhà nước

100.000

 

Trong đó: thu xổ số kiến thiết

65.000

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

3.274.193

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

3.353.758

1

Các khoản thu hưởng 100%

184.230

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) ngân sách địa phương được hưởng

1.192.391

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

1.977.137

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách Nhà nước

100.000

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

 Dự toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

3.453.758

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

3.418.758

I

Chi đầu tư phát triển

201.000

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

39.000

 

- Chi khoa học, công nghệ

7.000

II

Chi thường xuyên

2.255.399

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

990.996

 

- Chi khoa học, công nghệ

14.189

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư cơ sở hạ tầng theo khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách Nhà nước

87.000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng

50.170

VI

Chi đầu tư phát triển từ nguồn xổ số kiến thiết

65.000

VII

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương

759.189

B

Các khoản chi được quản lý qua ngân sách Nhà nước

35.000

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

(kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Nội dung

 Dự toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

2.893.621

I

Chi đầu tư phát triển

899.295

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

898.295

2

Chi đầu tư phát triển khác

1.000

II

Chi thường xuyên

1.141.557

1

Chi quốc phòng, an ninh

19.052

2

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

250.325

3

Chi y tế

286.934

4

Chi khoa học và công nghệ

14.189

5

Chi văn hoá thông tin

17.429

6

Chi phát thanh truyền hình

10.015

7

Chi thể dục thể thao

9.214

8

Chi đảm bảo xã hội

29.924

9

Chi sự nghiệp kinh tế

164.446

10

Chi quản lý hành chính

220.799

11

Chi trợ giá hàng chính sách

13.780

12

Chi khác

11.250

13

Chi sự nghiệp môi trường

18.200

14

Giữ nguồn tăng lương và tăng biên chế

76.000

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư cơ sở hạ tầng theo khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách Nhà nước

87.000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương

1.000

V

Dự phòng

25.686

VI

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

718.743

VII

Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách Nhà nước

20.340

 

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2015

(kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015  của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

 Dự toán

 Chia ra

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

 

Tổng số

1.092.089

879.315

212.774

I

Vốn xây dựng cơ bản tập trung

267.900

267.900

 

II

Vốn hỗ trợ có mục tiêu

467.800

467.800

0

II.1

Vốn trong nước

351.800

351.800

 

1

Đầu tư theo Nghị quyết số 39-NQ/TW

99.600

99.600

 

2

Chương trình hạ tầng du lịch

22.000

22.000

 

3

Chương trình giống cây trồng vật nuôi

14.500

14.500

 

4

Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản

5.000

5.000

 

5

Hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh, huyện

14.800

14.800

 

6

Huyện mới chia tách

65.000

65.000

 

7

Hỗ trợ đầu tư phát triển rừng

45.000

45.000

 

8

Chương trình sắp xếp lại dân cư nơi cần thiết

3.000

3.000

 

9

Chương trình 134

6.000

6.000

 

10

Nâng cấp đê sông, đê biển

25.000

25.000

 

11

Hỗ trợ khác

29.000

29.000

 

12

Hỗ trợ đầu tư Trung tâm Giáo dục lao động xã hội

12.900

12.900

 

13

Khu neo đậu tránh trú bão

10.000

10.000

 

II.2

Vốn ngoài nước

116.000

116.000

 

 

Trong đó: Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP)

6.000

6.000

 

III

Vốn xổ số kiến thiết

65.000

65.000

 

IV

Chương trình mục tiêu quốc gia

135.276

78.615

56.661

1

Chương trình việc làm và dạy nghề

7.905

 

7.905

2

Chương trình giảm nghèo bền vững

69.397

46.790

22.607

3

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

20.310

19.300

1.010

4

Chương trình y tế

6.464

3.000

3.464

5

Chương trình dân số và kế hoạch hoá gia đình

3.034

 

3.034

6

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

681

 

681

7

Chương trình văn hoá

5.394

2.500

2.894

8

Chương trình giáo dục và đào tạo

12.555

1.525

11.030

9

Chương trình phòng, chống ma túy

700

 

700

10

Chương trình phòng, chống tội phạm

230

 

230

11

Chương trình xây dựng nông thôn mới

2.500

 

2.500

12

Chương trình phòng, chống HIV/AIDS

4.606

4.000

606

13

Chương trình đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo

1.500

1.500

 

V

Vốn sự nghiệp

156.113

0

156.113

1

Vốn ngoài nước

17.949

 

17.949

2

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

230

 

230

3

Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hội liên hiệp Phụ nữ các cấp giai đoạn 2013 - 2017

144

 

144

4

Chương trình quốc gia an toàn lao động, vệ sinh lao động

220

 

220

5

Chương trình quốc gia bảo vệ trẻ em

786

 

786

6

Chương trình hành động phòng, chống mại dâm

210

 

210

7

Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí

120

 

120

8

Đề án phát triển nghề công tác xã hội

96

 

96

9

Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã

100

 

100

10

Kinh phí bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng

6.800

 

6.800

11

Dự án hoàn thiện hiện đại hoá hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

2.000

 

2.000

12

Chương trình bố trí dân cư

2.000

 

2.000

13

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

4.286

 

4.286

14

Kinh phí hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú

3.006

 

3.006

15

Hỗ trợ học sinh phổ thông trung học ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

1.879

 

1.879

16

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đối với đảng bộ cơ sở

3.020

 

3.020

17

Hỗ trợ kinh phí mua trang phục cho dân quân tự vệ

5.600

 

5.600

18

Hỗ trợ kinh phí mua trang phục theo Pháp lệnh Công an xã

700

 

700

19

Hỗ trợ kinh phí xây dựng đời sống văn hoá khu dân cư

1.386

 

1.386

20

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo tác phẩm của Hội VHNT và Hội Nhà báo địa phương

570

 

570

21

Hỗ trợ kinh phí giáo viên mầm non

9.327

 

9.327

22

Hỗ trợ kinh phí Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ xã hội

15.000

 

15.000

23

Hỗ trợ thực hiện chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

250

 

250

24

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP , Nghị định số 74/2013/NĐ-CP

3.660

 

3.660

25

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất lúa

12.090

 

12.090

26

Hỗ trợ miễn thu thủy lợi phí

8.864

 

8.864

27

Hỗ trợ một số chế độ, chính sách và nhiệm vụ do NSĐP đảm bảo nhưng không đủ nguồn

55.820

 

55.820

 

Mẫu số 19/CKTC-NSĐP

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015

(kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015  của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị: %

STT

Chi tiết theo các khoản thu

(theo phân cấp của tỉnh)

Huyện, thành phố thuộc tỉnh

(kể cả xã, phường, thị trấn)

Thành phố Phan Rang Tháp Chàm

(%)

Huyện Ninh Phước

(%)

Huyện Ninh Hải

(%)

Huyện Ninh Sơn

(%)

Huyện  Bác Ái

(%)

Huyện Thuận Bắc

(%)

Huyện Thuận Nam

(%)

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

100

100

100

- Thuế tài nguyên

30

100

100

100

100

100

100

2

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

100

100

100

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

- Thu sự nghiệp

 

100

100

100

100

100

100

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

 

100

100

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

100

100

100

- Thu khác

100

100

100

100

100

100

100

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế giá trị gia tăng

30

100

100

100

100

100

100

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

30

100

100

100

100

100

100

- Thuế môn bài

100

100

100

100

100

100

100

- Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

- Thu khác

100

100

100

100

100

100

100

5

Lệ phí trước bạ

70

100

100

100

100

100

100

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

7

Thuế nhà đất

100

100

100

100

100

100

100

8

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

100

100

100

100

100

100

100

9

Thu phí, lệ phí (phí, lệ phí huyện, thành phố; bao gồm xã, phường, thị trấn thu)

100

100

100

100

100

100

100

10

Tiền sử dụng đất (các dự án do cấp huyện, thành phố làm chủ đầu tư)

100

100

100

100

100

100

100

11

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

100

100

100

100

100

100

100

12

Thu khác ngân sách (cấp huyện thu)

100

100

100

100

100

100

100

 

Mẫu số 18/CKTC/NSĐP

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015

(kèm theo Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên các huyện, thành phố

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Bổ sung nguồn CCTL

 

Tổng cộng

1.400.000

545.477

718.743

408.241

19.594

290.908

1

Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

1.200.250

349.427

0

0

0

0

2

Huyện Ninh Phước

25.000

24.330

205.852

125.727

5.212

74.913

3

Huyện Ninh Hải

38.800

37.780

131.590

73.633

5.164

52.793

4

Huyện Ninh Sơn

90.500

89.830

80.127

19.845

7.796

52.486

5

Huyện Bác Ái

4.970

4.810

110.607

70.072

1.188

39.347

6

Huyện Thuận Bắc

16.250

15.670

89.986

56.747

107

33.132

7

Huyện Thuận Nam

24.230

23.630

100.581

62.217

127

38.237