Quyết định 1833/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu: 1833/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn Người ký: Lương Trọng Quỳnh
Ngày ban hành: 11/09/2021 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1833/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 11 tháng 9 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU (NĂM 2021) CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ LẠNG SƠN, TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;

Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh về việc bổ sung Danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2021 theo quy định tại khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất

rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2021 theo quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 58 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

Xét đề nghị của Chủ tịch UBND thành phố Lạng Sơn tại Tờ trình số 123/TTr-UBND ngày 09/8/2021 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 315/TTr-STNMT ngày 06/9/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn với các nội dung như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021, số liệu chi tiết thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021, số liệu chi tiết thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021, số liệu chi tiết thể hiện tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định này.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021, số liệu chi tiết thể hiện tại Biểu số 04 kèm theo Quyết định này.

5. Có Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Lạng Sơn kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này

1. Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn có trách nhiệm:

a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; chỉ đạo Ủy ban nhân dân các phường, xã tổ chức thực hiện theo quy định.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) thành phố Lạng Sơn theo quy định; tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phố Lạng Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Kinh tế Ngân sách - HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh, Phòng TH-NC, Trung tâm TH-CB;
- Lưu: VT, KT(NNT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lương Trọng Quỳnh

 

Biểu số 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU (NĂM 2021) CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ LẠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 11/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Hoàng Văn Thụ

P. Tam Thanh

P. Vĩnh Trại

P. Đông Kinh

P. Chi Lăng

X. Hoàng Đồng

X. Quảng Lạc

X. Mai Pha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Loại đất

 

7,793.82

140.10

234.10

161.53

222.17

407.12

2,501.28

2,769.44

1,358.07

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,176.73

2.19

23.88

9.91

31.86

159.50

1,715.61

2,405.95

827.81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

489.78

 

2.07

 

 

 

179.77

207.51

100.43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446.20

 

 

 

 

 

179.77

179.99

86.44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

397.05

1.52

11.40

3.37

11.29

21.04

54.30

202.23

91.89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

263.48

0.66

1.76

1.00

10.93

21.74

154.61

53.81

18.97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

815.98

 

 

 

 

106.65

523.90

60.51

124.92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,179.55

 

7.74

5.51

8.51

5.94

799.69

1,868.70

483.46

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16.13

 

0.42

0.03

1.07

3.64

3.20

0.62

7.14

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14.76

 

0.50

 

0.07

0.49

0.14

12.57

1.00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,558.63

137.91

209.64

151.62

188.67

247.25

762.24

336.04

525.26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66.40

6.47

0.23

 

 

26.79

4.86

22.94

5.13

2.2

Đất an ninh

CAN

30.29

1.50

0.32

0.03

0.54

6.44

8.78

0.66

12.01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127.28

2.79

2.57

6.55

1.89

1.88

28.26

57.97

25.37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36.73

3.72

1.41

1.24

3.83

6.39

9.11

0.34

10.70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1.64

 

0.07

 

 

0.47

 

0.17

0.93

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,021.29

43.66

106.55

54.09

64.89

74.69

358.35

141.62

177.44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

664.48

36.75

35.83

39.23

54.82

48.52

230.93

80.36

138.04

-

Đất thủy lợi

DTL

110.41

0.64

2.34

1.78

2.20

4.66

28.67

47.34

22.78

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.72

 

1.20

0.46

 

1.05

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13.28

0.08

4.09

0.22

0.15

0.52

7.49

0.16

0.56

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

41.67

2.38

2.66

3.18

5.23

7.74

9.80

2.16

8.51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

75.68

0.31

0.28

3.56

0.32

 

70.68

0.27

0.27

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.22

0.08

0.36

0.11

0.05

0.16

0.46

0.80

0.20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1.77

0.37

 

0.27

0.05

0.50

0.03

 

0.54

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

43.21

0.07

38.71

1.43

 

2.10

 

 

0.90

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4.23

 

 

0.02

 

 

3.59

0.63

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3.91

 

 

1.22

 

2.69

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

37.56

 

21.07

1.04

 

3.83

4.68

1.57

5.36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.04

 

 

 

2.04

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11.95

 

 

 

 

2.53

1.09

8.33

 

-

Đất chợ

DCH

6.16

2.97

 

1.58

0.04

0.38

0.92

 

0.28

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3.93

0.31

0.30

0.31

0.31

0.38

0.80

0.52

1.01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

123.13

4.07

4.63

0.84

1.13

4.77

82.03

2.39

23.27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

267.06

 

 

 

 

 

102.42

39.84

124.80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

537.39

74.10

72.01

82.93

96.34

90.54

77.31

 

44.16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24.50

0.55

2.17

2.78

3.38