Quyết định 1802/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng trường Tiểu học Đồng nguyên 1, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu: 1802/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh Người ký: Bùi Vĩnh Kiên
Ngày ban hành: 04/12/2009 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo, Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1802/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 04 tháng 12 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG NGUYÊN 1, THỊ XÃ TỪ SƠN

CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ thông tư số 02/2007/TT-BXD ngày 14/02/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình;

Xét đề nghị của UBND phường Đồng nguyên tại tờ trình số 18/TTr-UB ngày 12/10/2009; Nghị quyết số 04-NQ/HĐND ngày 28/7/2009 của HĐND phường Đồng Nguyên và báo cáo thẩm định số 564/KH-XDCB ngày 28/10/2009 của Sở Kế hoạch và Đầu tư, về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng trường Tiểu học Đồng nguyên 1, thị xã Từ Sơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng trường Tiểu học Đồng nguyên 1, thị xã Từ Sơn, với các nội dung sau:

1.Tên dự án: Trường Tiểu học Đồng Nguyên 1, thị xã Từ Sơn.

2. Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên.

3. Địa điểm xây dựng: Thôn Cẩm Giang, phường Đồng Nguyên.

- Diện tích chiếm đất: 12.188,7 m2.

4. Hình thức quản lý dự án: Thuê tư vấn quản lý thực hiện dự án.

5. Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.

7. Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng

7.1.Quy mô đầu tư: Công trình cấp III, chịu lửa bậc 3.

7.2. Nội dung đầu tư và giải pháp xây dựng:

7.2.1. Nhà lớp học đa chức năng: Nhà 3 tầng, chiều cao các tầng 3,6 m; diện tích xây dựng 891,2 m2, tổng diện tích sàn xây dựng 2.613 m2; kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT mác 200; sàn các tầng và sàn mái, khu cầu thang đổ BTCT tại chỗ mác 200. Cổ móng xây gạch đặc mác 75, tường bao che các tầng xây gạch rỗng 2 lỗ mác 75, vữa xây, trát XM-C mác 50, vữa trát trần XM-C mác 75. Mái lợp tôn liên doanh chóng nóng dày 0,42 mm, trên tường thu hồi và xà gỗ thép hình. Nền và sàn nhà lát gạch Cramic kích thước (400x400) mm, khu vệ sinh ốp gạch liên doanh kích thước (200x250) mm, tường và trần nhà lăn sơn. Cửa đi, cửa sổ gỗ nghiến (nhóm 2); cửa đi panô kính, cửa sổ 1 lớp gỗ kính bên hành lang, cửa sổ 2 lớp trong kính, ngoài chớp, phía tiếp giáp bên ngoài, hoa sắt bảo vệ (12x12) mm sơn màu, kết hợp với vách kính khung nhôm. Lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình gồm cấp điện, điện sinh hoạt, chiếu sáng, đường ống cấp thoát nước đi ngầm, vật tư thiết bị điện nước, thiết bị vệ sinh sản xuất trong nước; hệ thống chống sét, PCCC theo tiêu chuẩn.

7.2.2. Nhà hiệu bộ: Nhà 2 tầng, chiều cao các tầng 3,6 m, diện tích xây dựng 204,12 m2, tổng diện tích sàn 408,24 m2. Kết cấu móng cọc BTCT mác 200, khung BTCT mác 200, sàn các tầng và sàn mái, khu cầu thang đổ BTCT tại chỗ mác 200. Cổ móng xây gạch đặc mác 75, tường bao che các tầng xây gạch rỗng 2 lỗ mác 75, vữa xây trát dùng vữa XM-C mác 50, trát trần vữa XM-C mác 75. Mái lợp tôn liên doanh chống nóng dày 0,42 mm, màu đỏ trên hệ tường thu hồi và xà gồ thép hình. Nền và sàn nhà lát gạch Ceramic kích thước (400x400) mm, khu vệ sinh ốp và lát gạch liên doanh kích thước (200x250) mm; tường và trần nhà lăn sơn. Cửa đi và cửa sổ gỗ nghiến (nhóm 2), cửa đi panô gỗ kính, cửa sổ gỗ kính; hoa sắt bảo vệ (12x12) mm sơn màu; kết hợp với vách kính khung nhôm. Lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình gồm cấp điện, điện sinh hoạt, cấp, thoát nước, thiết bị sản xuất trong nước. Hệ thống chống sét và phòng cháy chữa cháy theo tiêu chuẩn.

7.2.3. Nhà đa năng: 1 tầng, chiều cao 7,2 m, diện tích xây dựng 512,64 m2; kết cấu móng cọc BTCT mác 200, khung dầm BTCT mác 200, sàn mái hành lang, sê nô thu nước mái đổ BTCT tại chỗ mác 200, cổ móng xây gạch đặc mác 75, tường bao che xây gạch rỗng 2 lỗ mác 75, vữa xây, trát XM-C mác 50, trát trần vữa XM-C mác 75. Mái lợp tôn liên doanh chống nóng dày 0,42 mm màu nâu đỏ trên hệ xà gồ, vì kèo thép hình, trần nhựa xương nhôm. Nền nhà, hành lang lát gạch Giếng Đáy kích thước (400x400) mm, khu sân khấu lát gạch Ceramic kích thước (400x400) mm, khu vệ sinh ốp và lát gạch liên doanh kích thước (250x250) mm; tường và trần nhà lăn sơn. Cửa đi pannô kính, cửa sổ gỗ kính; khuôn đơn, gỗ nghiến kết hợp với khung nhôm kính. Lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình gồm cấp điện, điện sinh hoạt, cấp, thoát nước; thiết bị sản xuất trong nước. Hệ thống chống sét và phòng cháy chữa cháy theo tiêu chuẩn.

7.2.4. Nhà cầu: 2 tầng, chiều cao các tầng cao 3,6 m; diện tích xây dựng 20,79 m2, tổng diện tích sàn 41,58 m2; kết cấu móng đơn BTCT mác 200, khung cột BTCT mác 200, sàn và mái đổ bê tông cốt thép tại chỗ mác 200. Cổ móng xây gạch đặc mác 75, vữa xây trát XM-C mác 50, trát trần vữa XM-C mác 75. Nền và sàn hành lang lát gạch Ceramic kích thước (400x400) mm, tường và trần lăn sơn.

7.2.4. Các công trình phụ trợ: Nhà bếp chiều cao 1 tầng, diện tích xây dựng 43,74 m2; kết cấu móng xây gạch đặc mác 75 chịu lực, giằng móng BTCT mác 200, tường bao che xây gạch đặc mác 75. Sàn mái đổ BTCT mác 200, chống nóng bằng tôn liên doanh dày 0,42 mm màu đỏ trên hệ tường thu hồi và xà gồ thép. Nền lát gạch giếng đáy kích thước (300x300) mm, tường ốp gạch men kích thước (300x300) mm cao 1,8 m. Cửa đi và cửa sổ gỗ kính, toàn bộ nhà lăn sơn. Hệ thống điện, cấp, thoát nước sử dụng thiết bị trong nước.

7.2.5. Nhà bảo vệ chiều 1 tầng, diện tích xây dựng 22,95 m2; kết cấu móng xây gạch đặc mác 75 chịu lực; giằng móng BTCT mác 200, tường xây gạch đặc mác 75, sàn mái đổ BTCT mác 200, chống nóng bằng tôn liên doanh dày 0,42 mm màu nâu đỏ trên hệ tường thu hồi và xà gồ thép; nền lát gạch Ceramic kích thước (300x300) mm, cửa đi và cửa sổ gỗ kính không khuôn, lăn sơn toàn bộ nhà, hệ thống điện, cấp, thoát nước sử dụng thiết bị trong nước.

7.2.6. Nhà để xe diện tích 129,6 m2; kết cấu cột, vì kèo, xà gồ thép, mái lợp tôn liên doanh dày 0,42 mm màu nâu đỏ, nền đổ bê tông mác 150 dày 10 cm.

7.2.7. Cổng tường rào: Cổng khung thép hình, hoa sắt vuông đẩy ngang bằng tay. Tường rào hoa sắt vuông sơn màu xanh kết hợp trụ xây gạch, trụ cổng hàng rào gạch lăn sơn.

7.2.8. Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà:

- San nền bằng cát đen đầm chặt K ≥ 0,85, cốt san nền theo cốt quy hoạch được duyệt.

- Sân vườn, đường nội bộ đổ bê tông mác 200 dày 15 cm; vườn hoa bồn hoa xây gạch đặc mác 50 bó xung quanh, trên mặt ốp gạch lá dừa, trồng cây bụi xen cây cảnh và thảm cỏ tạo cảnh quan môi trường.

- Hệ thống cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà: Nguồn điện được lấy từ mạng điện hạ thế tại trạm biến áp của khu vực, cấp đến tủ điện tổng rồi cấp đến các hạng mục công trình. sử dụng cáp đi ngầm đặt trong mương cáp. Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà dùng đèn cao áp trên cột thép cao 8 m, đèn chiếu sáng sân vườn dùng đèn tứ cầu, đèn cây nấm tạo cảnh quan.

- Hệ thống cấp nước: Nguồn nước lấy từ hệ thống cấp nước chung của khu vực cấp đến bể chứa nước ngầm và bể nước trên mái rồi cấp đến các hạng mục công trình. Hệ thống đường ống cấp nước đi ngầm.

Hệ thống thoát nước bằng hệ thống cống hộp khẩu độ B = 400 mm, B = 500 mm, xây gạch, nắp đậy tấm đan BTCT mác 200, kết hợp với rãnh BTCT, chảy vào hệ thống thoát nước chung khu vực.

7.2.9 Thiết bị gồm: Thiết bị phòng học, thiết bị văn phòng.

(giải pháp xây dựng cụ thể theo báo cáo thẩm định)

8. Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư

8.1. Tổng mức đầu tư: 26.916.784.000 đồng (Hai mươi sáu tỷ, chín trăm mười sáu triệu, bảy trăm tám mươi tư nghìn đồng); bao gồm:

- Xây lắp: 19.720.070.000 đồng;

- Thiết bị: 1.922.000.000 đồng

- Bồi thường GPMB: 1.462.560.000 đồng;

- Chi khác: 2.530.403.000 đồng;

- Dự phòng: 1.281.751.000 đồng.

(nội dung các chi phí cụ thể theo báo cáo thẩm định)

8.2. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có).

9. Phân chia gói thầu: Xây lắp chia 03 gói thầu

- Gói số 1: San nền, cổng tường rào, nhà bảo vệ, cấp điện.

- Gói số 2: Nhà lớp học và đa chức năng, nhà hiệu bộ, nhà đa năng, nhà cầu và các hạng mục xây lắp còn lại.

- Gói số 3: Thiết bị.

10. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Theo Luật Đấu thầu hiện hành.

11. Thời gian thực hiện: 2009 ÷ 2011.

12. Trách nhiệm của chủ đầu tư: Hoàn thiện dự án theo yêu cầu tại mục III - Báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư; tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Từ Sơn; Chủ tịch UBND phường Đồng Nguyên; Kho bạc nhà nước tỉnh căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Vĩnh Kiên