Quyết định 18/2011/QĐ-UBND quy định tạm thời định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Số hiệu: 18/2011/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Trần Văn Nam
Ngày ban hành: 09/08/2011 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2011/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 09 tháng 8 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC VẬT TƯ KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/01/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 834/TTr-SNN, ngày 28 tháng 7 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

(Có định mức cụ thể kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 162/2004/QĐ-CT ngày 02/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời định mức vật tư, kỹ thuật đối với một số loại cây công - nông nghiệp chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điểu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Nam

 

QUY ĐỊNH TẠM THỜI

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

PHẦN I: CÂY TRỒNG

 

 

 

 

 

 

I. NHÓM CÂY ĂN TRÁI

 

 

 

 

 

 

1. Cây Măng cụt (định mức tính cho 01 ha)

 

 

 

 

STT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4 - 6 

Năm 7 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

100 - 156

 

 

 

 

10m x10m:100 cây
8m x  8m:156 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

170 - 180

270 - 300

370 - 480

470 - 580

570 - 680

 

2

P2Ọ5

g/cây

160 - 166

260 - 300

360 - 400

460 - 540

560 - 650

 

3

K2O

g/cây

180 - 185

280 - 320

380 - 450

480 - 580

580 - 650

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

1 - 2

2 - 3

3 - 4

3 - 4

3 - 4

 

5

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5 - 1

1 - 1,5

 

6

Phân bón lá

Lít

 

 

1 - 1,5

1 - 1,5

2 - 3

 

7

 Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg (lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 3

1,5 - 3

 

10

 Thuốc trừ bệnh

Kg (lít)

1 - 2

1 - 2

2 - 3

2,5 - 5

2,5 - 5

 

2. Cây Sầu riêng (định mức tính cho 01 ha):

STT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4 - 6 

Năm 7 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

100 - 156

 

 

 

 

10m x10m:100 cây
8m x  8m:156 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

170 - 180

270 - 300

370 - 480

470 - 580

570 - 680

 

2

P25

g/cây

160 - 166

260 - 300

360 - 400

460 - 540

560 - 650

 

3

K2O

g/cây

180 - 185

280 - 320

380 - 450

480 - 580

580 - 650

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

1 - 2 kg

2 - 3 kg

3 - 4

3 - 4

3 - 4

 

5

Phân bón lá

Lít

 

 

 

2 - 3

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5 - 1

1 - 1,5

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 3

1,5 - 3

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

1 - 2

1 - 2

2 - 3

2,5 - 5

2,5 - 5

 

3. Cây Mít (định mức tính cho 01 ha):

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

204 - 278

 

 

 

6m x 6m: 278 cây
7m x 7m : 204 cây

2

Trồng dặm

%

5

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

50 -70

100 - 140

140 - 160

230 - 250

 

2

P25

g/cây

50 - 70

100 - 140

150 - 180

230 - 250

 

3

K2O

g/cây

25 - 40

50 - 70

80 - 100

130 - 160

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

1 - 2

1 - 2

1 - 2

2 - 3

 

5

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

1 - 1,5

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 2

1,5 - 2

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1,6 - 3,2

1,6 - 3,2

1,6 - 3,2

 

4. Cây Bòn bon (định mức tính cho 01 ha):

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

84 - 100

 

 

 

10m x 10m:100 cây
10m x 12m: 84 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

50 -70

100 - 140

140 - 160

230 - 250

 

2

P25

g/cây

50 - 70

100 - 140

150 - 180

230 - 250

 

3

K2O

g/cây

25 - 40

50 - 70

80 - 100

130 - 160

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

1 - 1,5

1,5 -  2

1,5 -  2

2,5 - 3

 

5

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5 - 1

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,5 - 1

0,5 - 1

1,5 - 2

1,5 - 2

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 1,5

1,6 - 3,2

1,6 - 3,2

 

5. Cây Chôm chôm (định mức tính cho 01 ha):

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống:

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

178 - 278

 

 

 

7m x 8m:178 cây
6m x 6m :278 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

60 - 65

120 - 130

160 - 200

300 - 350

 

2

P25

g/cây

40 - 50

90 - 95

180 - 220

220 - 250

 

3

K2O

g/cây

60 - 65

90 - 120

160 - 200

160 - 200

 

4

Phân bón lá

lít

 

 

 

2 - 3

 

5

Phân HCVS

Kg/cây

1 - 1,5

1,5 - 2

2 - 3

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

 

 

0,5 - 1

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1 - 1,5

1 - 1,5

1,5 - 3

1,5 - 3

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

2 - 3

2,5 - 5

2,5 - 5

 

6. Cây  Bưởi (định mức tính cho 01 ha):

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống:

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

278 - 334

 

 

 

6m  x  6m:278 cây
5m  x  6m:334 cây 

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

50 - 60

180 - 185

270 - 280

270 - 280

 

2

P2Ọ5

g/cây

160 - 170

160 - 170

160 - 170

160 - 170

 

3

K2O

g/cây

35 - 45

350 - 370

350 - 370

470 - 490

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

0,5 - 1

1 - 1,5

2 - 3

2 - 3

 

5

Phân bón lá

lit

 

 

1 - 1,5

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,5 - 1

0,5 - 1

0,8 - 1

0,8 - 1

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

1,5 - 3,5

1,5 - 3,5

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 2,5

2 - 3

2 - 3

 

11

Thuốc xử lý ra hoa

Chai

 

 

 

5

01 chai: 100ml

7. Cây Cam, Quýt

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

625-833

 

 

 

4m x  4m:625 cây
3m x  4m:833 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

40 - 50

130 - 140

180 - 190

180 - 190

 

2

P2Ọ5

g/cây

100 - 130

120 - 130

120 - 130

130 - 140

 

3

K2O

g/cây

20 - 30

190 - 210

310 - 330

310 - 330

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

0,3 - 0,6

0,5 - 1

1 - 1,5

1 - 1,5

 

5

Phân bón lá

lit

 

 

1 - 1,5

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,3 - 0,5

0,3 - 0,5

0,4 - 0,6

0,4 - 0,6

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

1,5 - 3,5

1,5 - 3,5

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 2,5

2 - 3

2 - 3

 

11

Thuốc xử lý ra hoa

Chai

 

 

 

5

01 chai: 100ml

8. Cây chanh

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

833-1111

 

 

 

3m x 4m:833 cây
3m x  3m:1111 cây

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

15 - 20

60-70

90-100

90-100

 

2

P2Ọ5

g/cây

65 - 85

65 - 85

65 - 85

65 - 85

 

3

K2O

g/cây

12 - 15

120 - 130

120 - 130

150 - 160

 

4

Phân HCVS

Kg/cây

0,3 - 0,5

0,5 - 1

1 - 1,5

1,5 - 2

 

5

Phân bón lá

lit

 

 

1 - 1,5

2 - 3

 

6

Vôi bột

Kg/cây

0,2 - 0,4

0,2 - 0,4

0,3 - 0,4

0,3 - 0,5

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

8

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

1,5 - 3,5

1,5 - 3,5

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1 - 2,5

2 - 3

2 - 3

 

II. NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

1. Cây Điều (định mức tính cho 01 ha):

 

 

 

 

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

 

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

 

I

Giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

156 - 178

 

 

 

8m x  8m:156 cây
7m x  8m:178 cây

 

2

Trồng dặm

%

5

 

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

85 - 95

120 - 130

180 - 190

270 - 280

 

 

2

P25

g/cây

150 - 170

150 - 170

150 - 170

470 - 500

 

 

3

K2O

g/cây

70 - 75

140 - 150

470 - 490

710 - 730

 

 

4

Phân HCVS

Kg/nọc

1 - 1,5

1 - 1,5

 

2 - 3

 

 

5

Vôi bột

Kg/nọc

0,3 - 0,5

 

 

0,5 - 1

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1 - 1,5

1 - 1,5

1,5 - 3

1,5 - 3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 1,5

1,5 - 2

2,5 - 5

2,5 - 5

 

 

2. Cây Tiêu (định mức tính cho 01 ha):

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

I

Giống

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Hom

5400-7500

 

 

 

Btông: 2,2m x 2,2m:5400 hom,Cây 2m x 2m: 7500

2

Trồng dặm

%

5 -10

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

N

g/nọc

100 - 120

100 - 120

145-250

150-250

 

2

P25

g/nọc

50 - 60

75-100

100-150

100-150

 

3

K2O

g/nọc

240 - 260

240 - 260

300 - 320

300 - 350

 

4

Phân HCVS

Kg/nọc

0,5 - 1

1 - 1,5

1 - 1,5

2 - 3

 

5

Vôi bột

Kg/nọc

0,4 - 0,6

 

 

0,5 - 1

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1 - 1,5

1 - 1,5

1,5 - 3

1,5 - 3

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

1,5 - 3

1,5 - 3

2,5 -5

2,5 -5

 

10

Nọc

Cây

1800 - 2500

 

 

 

Bê tông(1800),
Cây sống (2500) nọc

11

Chế phẩm nấm   Trichoderma

Kg

 

60 - 80

60 - 80

60 - 80

 

3. Cây Cao su (định mức tính cho 01 ha):

 

 

 

 

 

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

 

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

 

I

Giống

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

476 - 555

 

 

 

3m x 6m:555 cây
3,5m x 6m:476 cây 

 

2

Trồng dặm

%

5 - 10

 

 

 

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

 

 

 

1

N

g/cây

40 - 50

80 - 100

100 - 120

150-200

 

 

2

P25

g/cây

50 - 70

80 - 90

130 - 150

175-200

 

 

3

K2O

g/cây

26 - 34

50 - 70

50 - 70

150-200

 

 

4

Phân HCVS

kg/cây

1 - 1,5

1 - 1,5

1,5 - 2

2 - 3

 

 

5

Vôi bột

kg/cây

0,4 - 0,6

 

 

0,5 - 1

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

 

7

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

2,5 - 5

2,5 - 5

2,5 - 5

2,5 - 5

 

 

III. NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP

1. Cây Tre lấy măng (định mức tính cho 01 ha):

 

 

 

 

 

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

 

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm thứ 4 trở đi

 

I

Giống:

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

Cây

400 - 500

 

 

 

5m x 5m : 400 cây
 5m x 4m:500 cây

 

2

Trồng dặm

%

5 -10

 

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

 

1

Phân HC

kg/cây

2 - 5

10 - 30

10 - 30

10 - 30

 

 

2

N

g/cây

24 - 32

50 - 70

80 - 90

90 - 100

 

 

3

P25

g/cây

24 - 32

50 - 70

80 - 90

100 - 120

 

 

4

K2O

g/cây

12 - 16

40 - 60

60 - 80

90 - 100

 

 

5

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

 

6

Thuốc diệt cỏ

Lít

1,5 - 3

1,5 - 3

1 - 1,5

 

 

 

7

Vôi

kg/cây

0,4 - 0,6

 

 

0,5 -1

 

 

2. Cây Keo tai tượng (định mức tính cho 01 ha):

 

 

 

 

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3-8

Năm 9 trở đi

I

Giống:

 

 

 

 

 

Rừng phòng hộ:

1

Trồng mới

 

 

 

 

 

 

 -

Rừng phòng hộ

Cây

2500-3300

 

 

 

2m x 2m :2500 cây
1,5m x 2m:3300 cây

 -

Trồng khai thác gỗ

Cây

(1600 - 2000)

 

 

 

2,5m x 2,5m: 1600 cây 
2m x2,5m: 2000 cây

2

Trồng dặm

%

5

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

Phân HCVS

kg/cây

0,5 - 1

 

 

 

 

2

N

g/cây

14 - 23

14 - 23

23 - 37

37 - 46

 

3

P25

g/cây

16 - 24

16 - 24

24 - 32

32 - 48

 

4

K2O

g/cây

12 - 24

12 - 24

24 - 36

36 - 48

 

5

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

3. Cây Tràm Bông vàng  (định mức tính cho 01 ha):

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Thời kỳ kiến thiết cơ bản

TK kinh doanh

Ghi chú

 

Năm 1

Năm 2

Năm 3-8

Năm thứ 9 trở đi

 

I

Giống:

 

 

 

 

 

 

 

1

Trồng mới

 

 

 

 

 

 

 

-

Rừng phòng hộ

cây

2500-3000

 

 

 

2m x 2m :2500 cây
1,65m x 2m :3000 cây

 

-

Trồng khai thác gỗ

cây

1600 - 2000

 

 

 

2,5m x 2,5m:1600 cây 
2m x 2,5m: 2000 cây

 

2

Trồng dặm

%

5

 

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

 

1

Phân HCVS

kg/cây

0,5 - 1

 

 

 

 

 

2

N

g/cây

14 - 23

14 - 23

23 - 37

37 - 46

 

 

3

P25

g/cây

16 - 24

16 - 24

24 - 32

32 - 48

 

 

4

K2O

g/cây

12 - 24

12 - 24

24 - 36

36 - 48

 

 

5

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

4 - 6

4 - 6

4 - 6

 

 

V. NHÓM RAU ĂN TRÁI

1. Đậu cô ve (định mức tính cho 1000 m2)

 

 

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

I

Giống

Gam

1000 - 2000

 

II

Vật tư

 

 

 

1

N

Kg

11 - 13

 

2

P25

Kg

5 - 8

 

3

K2O

Kg

10 - 13

 

4

Phân HCVS

Kg

150 - 200

 

5

Phân chuồng

Kg

800 - 1000

 

6

Vôi bột

Kg

40 - 50

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

10

Bánh dầu

Kg

25 - 30

 

 

2. Đậu bắp (định mức tính cho 1000 m2)

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống

Gam

800 - 1400

 

 

II

Vật tư

 

 

 

 

1

N

Kg

10 - 12

 

 

2

P25

Kg

9 - 12

 

 

3

K2O

Kg

6  - 8

 

 

4

Phân HCVS

Kg

120 - 150

 

 

5

Phân chuồng

Kg

800 - 1000

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

 

9

Bánh dầu

Kg

25 -30

 

 

3. Cà chua (định mức tính cho 1000 m2)

 

 

 

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

I

Giống

Gam

20 - 30

 

II

Vật tư

 

 

 

1

N

Kg

12 - 14

 

2

P25

Kg

10 - 12

 

3

K2O

Kg

18 - 20

 

4

Phân HCVS

Kg

250 - 300

 

5

Phân chuồng

Kg

800 - 1000

 

6

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

10

Bánh dầu

Kg

25 -30

 

 

4. Cà tím (định mức tính cho 1000 m2)

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

Trồng mới

Gam

30 - 40

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

10 - 14

 

 

2

P25

Kg

6- 9

 

 

3

K2O

Kg

9 - 12

 

 

4

Phân HCVS

Kg

150 - 200

 

 

5

Phân chuồng

Kg

800 - 1000

 

 

6

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

 

 

9

Bánh dầu

Kg

25 - 30

 

 

5. Ớt (định mức tính cho 1000 m2)

 

 

 

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

Trồng mới

Gam

20 - 30

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

12 - 14

 

2

P25

Kg

6- 9

 

3

K2O

Kg

18 - 24

 

4

Phân HCVS

Kg

150 - 200

 

5

Phân chuồng

Kg

800 - 1000

 

6

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

 

10

Bánh dầu

Kg

25 -30

 

 

6. Bầu, bí (định mức tính cho 1000 m2)

 

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

Gam

1000 - 1200

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

12 - 14

 

 

2

P25

Kg

7 - 9

 

 

3

K2O

Kg

20 - 22

 

 

4

Phân chuồng

Kg

800 - 1000

 

 

5

Phân HCVS

Kg

180 - 200

 

 

6

Vôi bột

Kg

40 - 60

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0.8 - 1

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

 

7. Khổ qua (định mức tính cho 1000 m2)

 

 

 

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

Trồng mới

Gam

300 - 400

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

14 - 16

 

 

2

P25

Kg

10 -12

 

 

3

K2O

Kg

18 - 20

 

 

4

Phân chuồng

Kg

800 - 1000

 

 

5

Phân HCVS

Kg

150 - 200

 

 

6

Vôi bột

Kg

40 - 60

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

 

10

Bạt

Cuộn

2 - 2,5

0,9m; 1,2m

 

11

Lưới

Kg

20 - 22

 

 

12

Kẽm

Kg

25 - 30

 

 

13

Cước

Kg

2,5 - 3

 

 

14

Cọc

Cây

380 - 400

2-2,2 m

 

 

8. Dưa leo (định mức tính cho 1000 m2)

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

 

I

Giống:

Gam

60 - 80

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

11 - 13

 

 

2

P25

Kg

10 - 12

 

 

3

K2O

Kg

18 - 20

 

 

4

Phân chuồng

Kg

800 - 1000

 

 

5

Phân HCVS

Kg

150 - 200

 

 

6

Vôi bột

Kg

40 - 60

 

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,5 - 0,75

 

 

10

Bạt

Cuộn

2 - 2,5

0,9m; 1,2m

 

11

Lưới

Kg

20 - 22

 

 

12

Kẽm

Kg

25 - 30

 

 

13

Cước

Kg

2,5 - 3

 

 

14

Cọc

Cây

380 - 400

2-2,2 m

 

V. NHÓM RAU ĂN LÁ (định mức tính cho 1000 m2)

1. Cải xanh, cải ngọt (định mức tính cho 1000 m2)

 

 

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

I

Giống:

Gam

400 - 600

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

3 - 5

 

2

P25

Kg

2 - 4

 

3

K2O

Kg

4 - 6

 

4

Bánh dầu

Kg

20 - 25

 

5

Phân chuồng

Kg

1200 - 1500

 

6

Phân HCVS

Kg

100 - 120

 

7

Vôi bột

Kg

40 - 60

 

8

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,2 - 0,3

 

 

2. Rau dền (định mức tính cho 1000 m2)

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

 Hạt rau dền

Gam

400 - 600

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

2 - 3

Hòa loãng tưới

 

2

P25

Kg

2 - 4

 

 

3

Bánh dầu

Kg

20 - 25

 

 

4

Phân chuồng

Kg

1200 - 1500

 

 

5

Phân HCVS

Kg

100 - 120

 

 

6

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,2

 

 

7

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,1 - 0,2

 

 

3. Rau mồng tơi (định mức tính cho 1000 m2)

 

 

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

Hạt

Kg

1,5 - 2

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

N

Kg

2 - 3

Hòa loãng tưới

 

2

P25

Kg

2 - 4

 

 

3

Bánh dầu

Kg

20 - 25

 

 

4

Phân chuồng

Kg

1200 - 1500

 

 

5

Phân HCVS

Kg

100 - 120

 

 

6

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,2

 

 

7

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,1 - 0,2

 

 

4. Hành, hẹ (định mức tính cho 1000 m2)

 

 

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

I

Giống:

Kg

450 - 470

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

10 - 14

 

2

P25

Kg

12 - 16

 

3

K2O

Kg

5 - 7

 

4

Phân HCVS

Kg

150 - 200

 

5

Bánh dầu

Kg

20 - 25

 

6

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

7

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

8

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

9

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,2 - 0,3

 

5. Rau mầm (định mức tính cho 1000 m2)

STT

Hạng mục

ĐVT

Dùng cho đợt 1

Ghi chú

 

I

Giống:

Kg

300 - 350

Tùy loại hạt giống

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

Khay (40x50x7)

Cái

6000

 

 

2

Giá thể (đất)

Kg

12000

 

 

3

Kệ

Cái

80

 

 

4

Khăn giấy(40x50)

Cái

12000

 

 

5

Bìa cát tông (40x50)

Cái

12000

 

 

VI. NHÓM NẤM ĂN

 

 

 

 

1. Nấm mèo (định mức tính cho 100 m2)

 

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

Phôi giống

Bịch

5000

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

Thuốc sát trùng

Lít

3 - 4

 

 

2

Vôi bột

Kg

35 - 50

 

 

3

Dây treo

Kg

1,5 - 2

 

 

4

Cây làm giàn treo

m

400

 

 

 

2. Nấm bào ngư (định mức tính cho 100 m2)

 

 

 

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

Phôi giống

Bịch

5000

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

Thuốc sát trùng

Lít

3 - 4

 

 

2

Vôi bột

Kg

35 - 50

 

 

3

Dây treo

Kg

1,5 - 2

 

 

4

Cây làm giàn treo

m

400

 

3. Nấm linh chi (định mức tính cho 100 m2)

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

I

Giống:

 

 

 

1

Phôi giống

Bịch

5000

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

Thuốc sát trùng

Lít

3 - 4

 

2

Vôi bột

Kg

35 - 50

 

3

Dây treo

Kg

1,5 - 2

 

4

Cây làm giàn treo

m

400

 

4. Nấm rơm (định mức tính cho 100 m2)

 

 

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Lượng

Ghi chú

 

I

Giống:

 

 

 

 

1

Meo giống

Kg

3,3 - 4

Một bịch meo 120 gam dùng cho 1 líp cao 0,4-0,6m, rộng 0,5m, dài 4-5 m

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

Rơm rạ khô

m3

35 - 42

 

 

2

Thuốc sát trùng

Lít

3 - 4

 

 

3

Vôi bột

Kg

10 - 12

 

 

4

Muối

Kg

25 - 35

 

 

VII. NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC, CÂY  MÀU

 

1. Cây Lúa (định mức tính cho 1 ha)

 

STT

Hạng mục

ĐVT

Dùng cho 1 vụ

Ghi chú

 

I

Giống:

Kg

80 - 100

Tùy  loại đất và cách gieo sạ

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

1

Phân HCVS

Kg

1000 - 1500

 

 

2

Vôi

Kg

500

 

 

3

N

Kg

90 - 115

 

 

4

P25

Kg

70 - 90

 

 

5

K2O

Kg

80 - 90

 

 

6

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

 

 

7

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

2,5 - 7,5

 

 

8

Thuốc trừ cỏ

Lít

1 - 3

 

 

2. Cây Bắp (định mức tính cho 1 ha)

STT

Hạng mục

ĐVT

Dùng cho 1 vụ

Ghi chú

I

Giống:

Kg

13 - 16

Tùy  loại đất và giống

II

Vật tư:

 

 

 

1

Phân HCVS

Kg

500 - 1000

 

2

N

Kg

150 - 200

 

3

P25

Kg

90 - 120

 

4

K2O

Kg

80 - 120

 

5

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

15 - 18

 

6

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

1,5 - 3

 

7

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

2,5 - 5

 

8

Thuốc trừ cỏ

Lít

1 - 1,5

 

3. Cây Khoai mì (định mức tính cho 1 ha)

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Dùng cho 1 vụ

Ghi chú

I

Giống

Hom

15 000 - 18 000

Tùy  loại đất

II

Vật tư

 

 

 

1

Phân HCVS

Kg

500 - 1000

 

2

N

Kg

80 - 100

 

3

P25

Kg

70 - 90

 

4

K2O

Kg

150 - 180

 

5

Thuốc xử lý đất

Kg/ha

10 - 12

 

6

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

2,5 - 5

 

7

Thuốc trừ cỏ

Lít

1 - 1,5

 

VIII. NHÓM CÂY HOA

1. Hoa  lay ơn (định mức tính cho 1000 m2)

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Năm 1

Ghi chú

I

Giống:

Củ

10000-12000

 

II

Vật tư:

 

 

 

1

N

Kg

20 - 22

 

2

P25

Kg

8  - 10

 

3

K2O

Kg

16 - 20

 

4

Vôi

Kg

80 - 100

 

5

Phân HCVS

Kg

400 - 500

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

 

9

Phân bón lá

Kg(lít)

0,3 - 0,5

 

2. Hoa Huệ (định mức tính cho 1000 m2)

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú

I

Giống:

Củ

10000-12000

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

N

Kg

13 - 18

13 - 18

13 - 18

 

 

2

P25

Kg

6 - 10

6 - 10

6 - 10

 

 

3

K2O

Kg

16 - 20

16 - 20

16 - 20

 

 

4

Vôi

Kg

80 - 100

 

 

 

 

5

Phân HCVS

Kg

400 - 500

 

 

 

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

 0,8 - 1

0,4 - 0,6

0,4 - 0,6

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

0,15 - 0,3

0,15 - 0,3

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,25 - 0,5

0,25 - 0,5

0,25 - 0,5

 

9

Phân bón lá

Kg(lít)

0,3 - 0,5

0,3 - 0,5

0,3 - 0,5

 

 

3. Hoa Lài (định mức tính cho 1000 m2)

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú

I

Giống:

Cây

2777 - 2500

 

 

 0,6m x 0,6m:2 777 cây
 0,5m x 0,8m:2 500 cây

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

1

N

Kg

2,5 -  4,0

10 - 13

14 - 19

 

2

P25

Kg

12 - 15

9 - 12

14 - 19

 

3

K2O

Kg

5 - 6,5

6 - 7,5

7 - 9,5

 

4

Phân HCVS

Kg

400 - 500

 

 

 

5

Vôi bột

Kg

80 - 100

 

80 - 100

 

6

Thuốc xử lý đất

Kg

0,8 - 1

0,4 - 0,6

0,4 - 0,6

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

0,15 - 0,3

0,15 - 0,3

0,15 - 0,3

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

0,16 - 0,32

0,16 - 0,32

0,16 - 0,32

 

9

Phân bón lá

Lít

0.5 - 0.6

 

0,7 -1

 

4. Hoa lan Mokara cắt cành (định mức tính cho 1000 m2)

 

Số TT

Hạng mục

ĐVT

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú

 

I

Giống:

Cây

10 000

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

N

Kg

6 - 9

6 - 9

6 - 9

 

 

2

P25

Kg

7 - 11

7 - 11

7 - 11

 

 

3

K2O

Kg

5,6 - 9

5,6 - 9

5,6 - 9

 

 

4

Vi ta min B 1

Lít

30 - 60

30 - 60

30 - 60

 

 

5

Phân cá

Lít

40 - 60

40 - 60

40 - 60

 

 

6

Phân bón lá

Lít

40 - 60

40 - 60

40 - 60

 

 

7

Vôi bột

Kg

150 - 200

 

 

 

 

8

Thuốc xử lý đất

Kg

8 - 10

 

 

 

 

9

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

2,4 - 4,8

2,4 - 4,8

2,4 - 4,8

 

 

10

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

7,2 - 14,4

7,2 - 14,4

7,2 - 14,4

 

 

11

Cát (xơ dừa, vỏ đậu)

m3

60

 

 

 

 

12

 Nẹp cây

m

90 000

 

 

 

 

13

Cọc đỡ cây

cọc

10 000

 

 

1,2-1,5 m

5. Hoa lan Dendrobium cắt cành (định mức cho 1000 m2)

 

Số  TT

Hạng mục

ĐVT

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú

 

I

Giống:

Cây

25 000

 

 

 

 

II

Vật tư:

 

 

 

 

 

 

1

N

Kg

6 - 9

6 - 9

6 - 9

 

 

2

P25

Kg

7 - 11

7 - 11

7 - 11

 

 

3

K2O

Kg

5,6 - 9

5,6 - 9

5,6 - 9

 

 

4

Vi ta min B 1

Lít

30 - 60

30 - 60

30 - 60

 

 

5

Phân cá

Lít

40 - 60

40 - 60

40 - 60

 

 

6

Phân bón lá

Lít

40 - 60

40 - 60

40 - 60

 

 

7

Thuốc trừ sâu

Kg(lít)

2,4 - 4,8

2,4 - 4,8

2,4 - 4,8

1-4 lần

 

8

Thuốc trừ bệnh

Kg(lít)

7,2 - 14,4

7,2 - 14,4

7,2 - 14,4

3-6 lần/đối tượng x 1-3 đối tượng

 

9

Chậu

Cái

25 000

 

 

 

 

10

Than

Kg

2500 - 3000

 

 

 

 

Ghi chú:

 - Phân bón tính theo lượng nguyên chất.

 

 

 - Lượng phân bón từ thấp đến cao tương ứng cho đất giàu dinh dưỡng và nghèo dinh dưỡng.

 

 - Mật độ trồng từ thấp đến cao tùy theo loại giống trồng và đất đai.

 

 - Nếu phân HCVS được thay thế bằng phân hữu cơ, mức quy đổi: 1kg HCVS  6-10 kg hữu cơ

 - Nồng độ sử dụng thuốc trừ sâu là 0.3 % (30 ml/bình 10 lít).

 

 - Nồng độ sử dụng thuốc trừ bệnh là 0.2 % (20 ml/bình 10 lít).

 

  - Lượng sử dụng thuốc trừ sâu và thuốc trừ bệnh tùy thuộc vào số lần phun và đối tượng sâu bệnh.

 - Lượng thuốc là 40 bình/ha/lần phun

 

 

 - Xử lý đất : Xử lý kiến, mối trong đất trồng và gốc cây.

 

 

PHẦN II: MÔ HÌNH CHĂN NUÔI

 

 

I. GÀ

A. GÀ THỊT

 

 

 

1. Gà công nghiệp chuyên thịt

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Gà lông trắng

Các giống đã được công nhận, Cấp giống thương phẩm

2

Thời gian nuôi

tuần

7

 

3

Tỷ lệ nuôi sống đến

%

≥ 95

 

4

Trọng lượng xuất chuồng

Kg/con

≥ 2,5

 

5

Lượng thức ăn hổn hợp

Kg/con

6

Tỷ lệ đạm từ 19 - 24%

6

Tiêu tốn thức ăn

kgTĂ/kg TT

≤ 2,4

 

7

Diện tích chuồng trại

con/m2

  8-10

 

8

Vắc xin

liều/con

7

2 liều Gum, 2 liều (DT+IB), 1 liều đậu, 2 liều cúm gia cầm

9

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,4

 

2. Gà thả vườn

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Lương Phượng,
Tam Hoàng

 

 

2

Thời gian nuôi

Tuần

10

 

 

3

Tỷ lệ nuôi sống đến 12 tuần

%

≥ 95

 

 

4

Trọng lượng xuất chuồng bình quân

kg/con

≥ 1,8

 

 

5

Lượng thức ăn hỗn hợp

Kg/con

5

Tỷ lệ đạm từ 17 - 21%

 

6

Tiêu tốn thức ăn

kgTĂ/kg TT

≤ 2,6

 

 

7

Diện tích chuồng trại

con/m2

 8 - 10

 

 

8

Vườn chăn thả

m2/con

 2 - 5

 

 

9

Vắc xin

liều/con

7

2 liều Gum, 2 liều (DT+IB), 1 liều đậu, 2 liều cúm gia cầm

 

10

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,5

 

 

3. Gà ta

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Gà ta vàng,
gà tàu vàng

 

2

Thời gian nuôi

tuần

24 - 26

 

3

Tỷ lệ nuôi sống đến 25 tuần

%

≥ 80

 

4

Trọng lượng xuất chuồng bình quân

kg/con

 1,6 - 1,8

 

5

Lượng thức ăn hỗn hợp

kg/con

5

Tỷ lệ đạm từ 16 - 19%

6

Tiêu tốn thức ăn

kgTĂ/kg TT

≤ 3,0

 

7

Diện tích chuồng trại

con/m2

 8 - 10

 

8

Vườn chăn thả

m2/con

 2 - 5

 

9

Vắc xin

liều/con

7

2 liều Gum, 2 liều (DT+IB), 1 liều đậu, 2 liều cúm gia cầm

10

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,52

 

B. GÀ ĐẺ TRỨNG THƯƠNG PHẨM

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Giống gà chuyên trứng

Các giống đã được công nhận; Cấp giống thương phẩm

 

2

Trọng lượng gà mái ở 22 tuần tuổi

kg/con

1,5 - 1,8

 

 

3

Năng suất trứng

trứng/mái

 250 - 280

 

 

4

Thời gian nuôi

tuần

52

 

 

5

Mật độ nuôi

 

 

 

 

 

   - Nuôi nền

con/m2

5

 

 

 

   - Nuôi sàn

con/m2

9

 

 

6

Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

 

   - Giai đoạn hậu bị

kg/con

8

Tỷ lệ đạm 15 - 16%

 

 

   - Giai đoạn đẻ trứng

kg/con

31

Tỷ lệ đạm 16 - 17%

 

7

Vắc xin

liều/con

11

4 liều Gum, 4 liều (New+IB), 1 liều đậu, 2 liều cúm gia cầm

 

8

Thuốc sát trùng

lít/m2

1,04

 

 

C. GÀ GIỐNG (gà bố mẹ)

 

 

 

1. Gà chuyên trứng

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Giống gà chuyên trứng

Các giống đã được công nhận; Cấp giống bố mẹ

2

Tỷ lệ trống mái

Trống/mái

  1 /10

 

3

Năng suất (52 tuần đẻ)

Trứng/mái

≥ 220

 

4

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

 

5

Thời gian nuôi

tuần

72

 

6

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

  34,8

 

 

- Giai đoạn từ 0 - 6 tuần tuổi

kg/con

1,8

Tỷ lệ đạm 18 - 21%

 

-  Giai đoạn từ 7 - 20 tuần tuổi

kg/con

8

Tỷ lệ đạm 15 - 16%

 

-  Giai đoạn đẻ trứng (52 tuần)

kg/con

25

Tỷ lệ đạm 15 - 17%

7

Chuồng trại

con/m2

 3,5 - 4

 

8

Vắc xin

Liều/con

11

4 liều Gum, 4 liều (New+IB), 1 liều đậu, 2 liều cúm gia cầm

9

Thuốc sát trùng

lít/m2

1,44

 

2. Gà chuyên thịt

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Giống gà chuyên thịt

Các giống đã được công nhận; Cấp giống bố mẹ

 

2

Tỷ lệ trống mái

Trống/mái

  1 /7

 

 

3

Năng suất (42 tuần đẻ)

Trứng/mái

≥ 170

 

 

4

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 60

 

 

5

Thời gian nuôi

tuần

62

 

 

6

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

61,7

 

 

 

- Giai đoạn từ 0 - 6 tuần tuổi

kg/con

2,2

Tỷ lệ đạm 18 - 21%

 

 

- Giai đoạn từ 7 - 20 tuần tuổi

kg/con

10,5

Tỷ lệ đạm 15 - 16%

 

 

-  Giai đọan đẻ trứng (42 tuần)

kg/con

49

Tỷ lệ đạm 15 - 17%

 

7

Chuồng trại

con/m2

 3,5 - 4

 

 

8

Vắc xin

Liều/con

11

4 liều Gum, 4 liều (New+IB), 1 liều đậu, 2 liều cúm gia cầm

 

9

Thuốc sát trùng

lít/m2/lần

1,24

 

 

3. Gà thả vườn

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

 

 Giống gà   thả vườn

Các giống đã được công nhận; Cấp giống bố mẹ

2

Tỷ lệ trống mái

Trống/mái

 1/9 - 1/10

 

3

Năng suất (42 tuần đẻ)

Trứng/mái

≥ 170

 

4

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

 

5

Thời gian nuôi

tuần

62

 

6

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

35,8

 

 

- GĐ Gà từ 0 - 6 tuần tuổi

kg/con

1,8

Tỷ lệ đạm 18 - 21%

 

- GĐ Gà hậu bị (7 - 20 tuần tuổi)

kg/con

8

Tỷ lệ đạm 15 - 16%

 

- GĐ Gà đẻ (42 tuần)

kg/con

26

Tỷ lệ đạm 15 - 17%

7

Chuồng trại

con/m2

 3,5 - 4

 

8

Vắc xin

Liều/con

11

4 liều Gum, 4 liều (New+IB), 1 liều đậu, 2 liều cúm gia cầm

9

Thuốc sát trùng

lít/m2

1,24

 

4. Gà Ta

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Gà ta vàng,
gà tàu vàng

 

2

Tỷ lệ trống mái

Trống/mái

 1/ 9 - 1/10

 

3

Năng suất

Trứng/mái/năm

≥ 80

 

4

Tỷ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

 

5

Thời gian nuôi

tuần

62

 

6

Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

- Giai đoạn từ 0-6 tuần tuổi

kg/con

1,8

Tỷ lệ đạm 18 - 21%

 

- Giai đoạn từ 7-20 tuần tuổi

kg/con

8

Tỷ lệ đạm 15 - 16%

 

- Gà đẻ (42 tuần)

kg/con

26

Tỷ lệ đạm 15 - 17%

7

Chuồng trại

con/m2

 3,5 - 4

 

8

Vắc xin

Liều/con

11

4 liều Gum, 4 liều (New+IB), 1 liều đậu, 2 liều cúm gia cầm

9

Thuốc sát trùng

lít/m2

1,24

 

II. HEO

 

1. Heo con theo mẹ (theo heo nái sinh sản)

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Trọng lượng heo sơ sinh

kg/con

≥ 1,3

Tính bình quân/lứa

 

2

Số con/lứa

con

  8 - 9

 

 

3

Số ngày nuôi

ngày

28

 

 

4

Thức ăn

kg/lứa

9

Tỷ lệ đạm 24%

 

5

Vắc xin

liều

16-18

2 liều Phó thương hàn/con

 

2. Heo con cai sữa

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Trọng lượng lúc cai sữa

kg

≥ 5

28 ngày tuổi

 

2

Số ngày nuôi

ngày

32

Từ 28 - 60 ngày tuổi

 

3

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

25,6

Tỷ lệ đạm 18 - 20%

 

4

Chuồng trại

m2/con

0,36

Tính trên chuồng sàn

 

5

Vắc xin

liều/con

2

1 liều DT, 1 liều THT

 

6

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,1

 

 

3. Heo hậu bị

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Heo nái ngoại

 

2

Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi

kg/con

≥ 20

Thức ăn có tỷ lệ đạm từ 16 - 18%

3

Thời gian nuôi

Tháng

  6 - 7

 

4

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

366

 

 

    - Từ 2 - 5 tháng tuổi

kg/con

168

Từ cai sữa đến 5 tháng tuổi

 

    - Từ 5 - 8 tháng tuổi

kg/con

198

 

5

Chuồng trại

m2/con

1,2 - 1,4

Chuồng cá thể

6

Vắc xin

Liều

3

1 liều DT, 1 liều LMLM, 1 liều PRRS

7

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,6

 

4. Nái mang thai và nuôi con

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi

kg/con

≥ 80

 

 

2

Tuổi phối giống lần đầu

tháng

≤ 8

 

 

3

Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

≤ 12

 

 

4

Số liều tinh

liều/nái

2

Số liều tinh tính cho 1 kỳ động dục

 

5

Số con cai sữa

 

 

 

 

 

 - Lứa 1

con/lứa

8

 

 

 

 - Từ lứa 2 trở đi

con/lứa

9

 

 

6

Trọng lượng heo cai sữa

kg/con

≥ 5

 

 

7

Thời gian nuôi

Tháng

24

 

 

8

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

1950

Tỷ lệ đạm từ  14 - 16%

 

9

Chuồng trại

 

 

 

 

 

 - Chuồng cá thể cho nái hậu bị, nái khô

m2/nái

1,2 - 1,4

 

 

 

 - Chuồng sàn heo nái nuôi con

m2/nái

3,2 - 3,5

 

 

10

Vắc xin

liều

16

5 liều DT, 6 liều Parvovirus, 5 liều LMLM

 

11

Thuốc sát trùng

lít/m2

2,08

 

 

5. Heo Đực giống

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Heo ngoại, heo ngoại lai

 

 

2

Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi

kg/con

 90 - 110

 

 

3

Thời gian nuôi

Tháng

24

 

 

4

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

1460

Thức ăn có tỷ lệ đạm 16%

 

5

Chuồng trại

m2/con

6

 

 

6

Vắc xin

Liều

12

4 liều DT, 4 liều LMLM,
4 liều PRRS

 

7

Thuốc sát trùng

lít/m2

2,08

 

 

6. Heo thịt

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Heo ngoại

Cấp giống thương phẩm

 

2

Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi

kg/con

≥ 20

 

 

3

Thời gian nuôi

ngày

90

 

 

4

Trọng lượng xuất chuồng

kg/con

≥ 90

 

 

5

Lượng thức ăn hỗn hợp

kg/con

200

CSTTTĂ: 2,8
 Tỷ lệ đạm 13 - 17%

 

6

Chuồng trại

m2/con

1,2

Mỗi ô từ 10 - 20 con

 

7

 Thuốc sát trùng

lít/m2

0,26

 

 

III. BÒ

A. BÒ SỮA

 

 

 

1. Bê cái sữa (từ sơ sinh đến cai sữa) 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Hà Lan (Holstein friesian) thuần hoặc lai

 

2

Trọng lượng sơ sinh

kg/con

25 - 30

 

3

Thời gian nuôi

tháng

3

 

4

Thức ăn

 

 

 

 

 - Sữa

kg/con

300-500

 

 

 - Thức ăn hỗn hợp

kg/con

100

Tỷ lệ đạm 16 - 18%

 

 - Thức ăn thô, xanh

kg/con

150

Cỏ, rơm, phụ phẩm nông nghiệp

5

Chuồng trại

m2/con

2 - 2,5

 

6

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,22

 

2. Bê từ cai sữa đến phối giống  lần đầu

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Hà Lan (Holstein friesian) thuần hoặc lai

 

2

Trọng lượng lúc cai sữa

kg/con

≥ 80

 

3

Thời gian nuôi

tháng

  12 - 14

Phối giống ở 16 - 17 tháng tuổi

4

Thức ăn

kg/con

 

 

 

    - Thô, xanh

kg/con

8280

Cỏ, rơm, phụ phẩm nông nghiệp

 

    - Thức ăn tinh

kg/con

360

Xác hèm bia, cám gạo lau, xác bả đậu nành

5

Vắc xin

Liều/con/năm

4

 2 liều THT, 2 liều LMLM,

6

Chuồng trại

m2/con

5

 

7

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,6

 

3. Bò cái mang thai

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Hà Lan (Holstein friesian) thuần hoặc lai

 

 

2

Trọng lượng lúc phối giống

kg/con

≥ 260

 

 

3

Số liều tinh

liều/con

2

Số liều tinh cho 1 kỳ động dục

 

4

Thời gian nuôi

ngày

280

 

 

5

Thức ăn

 

 

 

 

 

- Thô, xanh

kg/con

9800

Cỏ, rơm, phụ phẩm nông nghiệp

 

 

- Thức ăn tinh (Bổ sung từ tháng mang thai thứ 3 trở đi)

kg/con

315

Xác hèm bia, cám gạo lau, xác bả đậu nành

 

6

Chuồng trại

m2/con

8

DT nền và sân

 

7

Vắc xin

Liều/con

2

1 liều THT, 1 liều LMLM,

 

8

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,4

 

 

4. Bò khai thác sữa

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Hà Lan (Holstein friesian) thuần hoặc lai

 

2

Trọng lượng

kg/con

≥ 350

 

3

Năng suất sữa bq/bò cái

kg/chu kỳ

≥ 4000

 

4

Thời gian khai thác sữa

ngày

300

 

5

Thức ăn

 

 

 

 

    - Thức ăn thô, xanh

kg/con

12000

Cỏ, rơm, phụ phẩm nông nghiệp

 

    - Thức ăn tinh

kg/con

1500

Xác hèm bia, cám gạo lau, xác bả đậu nành

6

Chuồng trại

m2/con

8

DT nền và sân

7

Vắc xin

Liều/con/năm

4

 2 liều THT, 2 liều LMLM,

8

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,43

 

B. BÒ THỊT

 

 

 

 

1. Bê từ sơ sinh đến cai sữa 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Bò lai sind, bò lai

giống chuyên thịt

 

 

2

Trọng lượng sơ sinh

kg/con

≥ 20

 

 

3

Thời gian nuôi

tháng

 5 - 6

 

 

4

Thức ăn

 

 

 

 

 

 - Sữa

 

Bú mẹ tự do

 

 

 

 - Thức ăn tinh

kg/con

90

Xác hèm bia, cám gạo lau, xác bả đậu nành

 

 

 - Thức ăn thô, xanh

kg/con

450

Rơm, cỏ, phụ phẩm nông nghiệp

 

5

Chuồng trại

m2/con

1,4

 

 

6

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,26

 

 

2. Bê từ cai sữa đến 18 tháng tuổi 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Bò lai sind, bò lai giống chuyên thịt

Giai đoạn hậu bị

 

2

Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi

kg/con

≥ 90

 

 

3

Thời gian nuôi

tháng

12

 

 

4

Thức ăn

 

 

 

 

 

    - Thức ăn tinh

kg/con

540

Xác hèm bia, cám gạo lau, xác bả đậu nành

 

 

    - Thức ăn thô, xanh

kg/con

7200

Rơm, cỏ, phụ phẩm nông nghiệp

 

5

Chuồng trại

m2/con

2,5

 

 

6

Vắc xin

liều/con

4

2 liều THT, 2 liều LMLM,

 

7

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,52

 

 

3. Bò cái mang thai

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Bò lai sind, bò lai giống chuyên thịt

 

 

2

Trọng lượng bắt đầu phối giống

kg/con

≥ 180

 

 

3

Số liều tinh

liều/con

2

Số liều tinh tính cho 1 kỳ
động dục

 

4

Thời gian nuôi

ngày

280

 

 

5

Thức ăn

 

 

 

 

 

 - Thức ăn tinh (Bổ sung 60 ngày kỳ cuối giai đoạn mang thai)

kg/con

60

Xác hèm bia, cám gạo lau, xác bả đậu nành

 

 

 - Thức ăn thô, xanh

kg/con

9800

Cỏ, rơm, phụ phẩm nông nghiệp

 

6

Chuồng trại

m2/con

6

 

 

7

Vắc xin

Liều/con

2

 1 liều THT, 1 liều LMLM,

 

8

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,4

 

 

4. Bò cái nuôi con

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Bò lai sind, bò lai giống chuyên thịt

 

2

Thời gian nuôi

tháng

5

 

3

Thức ăn

 

 

 

 

- Thức ăn tinh

kg/con

90

Xác hèm bia, cám gạo lau, xác bả đậu nành

 

- Thức ăn thô, xanh

kg/con

3750

Rơm, cỏ, phụ phẩm nông nghiệp

4

Chuồng trại

m2/con

6

 

5

Vắc xin

Liều/con

2

 1 liều THT, 1 liều LMLM,

6

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,22

 

5. Bò thịt

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Bò lai sind, bò lai giống chuyên thịt

 

2

Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi

kg/con

≥ 90

 

3

Thức ăn

 

 

 

 

 * Giai đoạn từ 6 - 18 tháng tuổi

 

 

 

 

    - Thức ăn tinh

kg/con

218

 

 

    - Thức ăn thô, xanh

kg/con

7800

Rơm, cỏ, phụ phẩm nông nghiệp

 

 * Giai đoạn vỗ béo  (80 - 90 ngày)

 

 

 

 

    - Thức ăn tinh

kg/con

144

Xác hèm bia, cám gạo lau, xác bả đậu nành

 

    - Thức ăn thô, xanh

kg/con

2790

Rơm, cỏ, phụ phẩm nông nghiệp

4

Chuồng trại

m2/con

6

 

5

Vắc xin

Liều/con

4

2 liều THT, 2 liều LMLM,

6

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,65

 

C. BÒ ĐỰC GIỐNG

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Bò Red hisind,
 bò Sahiwal

 

 

2

Thời gian nuôi

tháng

12

 

 

3

Thức ăn

 

 

 

 

 

- Cám hỗn hợp

kg/con

1095

Xác hèm bia, cám gạo lau, xác bả đậu nành

 

 

- Thức ăn thô, xanh

kg/con

14600

Rơm, cỏ, phụ phẩm nông nghiệp

 

4

Chuồng trại

m2/con

8

 

 

5

Vắc xin

Liều/con

4

 2 liều THT, 2 liều LMLM,

 

6

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,52

 

 

IV. VỊT

A. VỊT GIỐNG (vịt bố, mẹ)

1. Vịt chuyên thịt

 

 

 

a) Vịt hậu bị

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

CV Super M, vịt Anh Đào, vịt Tiệp

Các giống đã được công nhận; Cấp giống bố mẹ

2

Thời gian nuôi

tuần

22

 

3

Trọng lượng vịt mái kết thúc giai đoạn hậu bị

kg/con

2,6 - 2,8

 

4

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

22

 

 

  - GĐ từ 0 - 8 tuần tuổi

kg/con

6

Tỷ lệ đạm 20 - 22%

 

  - GĐ Từ 9 - 22 tuần tuổi

kg/con

16

Tỷ lệ đạm 15 - 15,5%

5

Diện tích

 

 

 

 

    - Chuồng nuôi

con/m2

 3 - 4

 

 

    - Sân chơi

con/m2

 1- 2

 

6

Vắc xin

liều/con

12

1 liều viêm gan vịt, 3 liều DT, 3 liều cúm GC,  5 liều THT

7

Thuốc sát trùng

lít/m2

1,1

 

b) Vịt sinh sản

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

CV Super M, vịt Anh Đào, vịt Tiệp

Các giống đã được công nhận; Cấp giống bố mẹ

 

2

Tỷ lệ trống mái

trống/mái

  1/4 - 1/6

 

 

3

Năng suất

trứng/mái

≥ 180

 

 

4

Thời gian nuôi

tuần

40

 

 

5

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

35

Tỷ lệ đạm 18 - 19%

 

6

Diện tích

 

 

 

 

 

    - Chuồng nuôi

con/m2

 3 - 4

 

 

 

    - Sân chơi

con/m2

 1- 2

 

 

7

Vắc xin

liều/con

12

1 liều viêm gan vịt, 3 liều DT, 3 liều cúm GC,  5 liều THT

 

8

Thuốc sát trùng

lít/m2

2

 

 

2. Vịt chuyên trứng

a) Vịt hậu bị

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

CV 2000
Khaki Campbell

Các giống đã được công nhận; Cấp giống bố mẹ

 

2

Trọng lượng vịt mái kết thúc giai đoạn hậu bị

kg/con

1,5 - 1,8

 

 

3

Thời gian nuôi

tuần

22

 

 

4

Thức ăn hỗn hợp

 

 

 

 

 

 - GĐ từ 0 - 8 tuần tuổi

kg/con

3,5

Tỷ lệ đạm 18 - 20%

 

 

 - GĐ từ 9 - 22 tuần tuổi

kg/con

6,5

Tỷ lệ đạm 14 - 15%

 

5

Diện tích

 

 

 

 

 

    - Chuồng nuôi

con/m2

 3 - 4

 

 

 

    - Sân chơi

con/m2

 1- 2

 

 

6

Vắc xin

liều/con

12

1 liều viêm gan vịt, 3 liều DT, 3 liều cúm GC,  5 liều THT

 

7

Thuốc sát trùng

lít/m2

1,1

 

 

b) Vịt sinh sản

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

CV 2000 Khaki Campbell

Các giống đã được công nhận; Cấp giống bố mẹ

2

Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ

%

≥ 80

 

3

Tỷ lệ trống mái

trống/mái

1/ 5 - 1/7

 

4

Thời gian nuôi

tuần

52

 

5

Năng suất

trứng/mái

≥ 220

 

6

Thức ăn hỗn hợp

kg/con

46

Tỷ lệ đạm 17 - 19%

7

Diện tích

 

 

 

 

    - Chuồng nuôi

con/m2

 3 - 4

 

 

    - Sân chơi

con/m2

 1 - 2

 

8

Vắc xin

liều/con

12

1 liều viêm gan vịt, 3 liều DT, 3 liều cúm GC,  5 liều THT

9

Thuốc sát trùng

lít/m2

2,6

 

B. Vịt Thương phẩm

1.  Vịt chuyên thịt

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

CV Super M, vịt Anh Đào, vịt Tiệp

Các giống đã được công nhận; Cấp giống thương phẩm

 

2

Thời gian nuôi

tuần

10

 

 

3

Trọng lượng xuất chuồng

Kg/con

3

 

 

4

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

8,5

Tỷ lệ đạm 18 - 22%

 

5

Diện tích

 

 

 

 

 

   - Chuồng nuôi

con/m2

 5 - 7

 

 

 

   - Sân chơi

con/m2

 2 - 3

 

 

6

Vắc xin

liều/con

5

1 liều viêm gan vịt, 2 liều DT, 2 liều cúm GC

 

7

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,5

 

 

2. Vịt chuyên trứng

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

CV 2000
Khaki Campbell

Các giống đã được công nhận; Cấp giống thương phẩm

2

Năng suất

trứng/mái/năm

260 - 300

 

3

Thời gian nuôi

tuần

52

 

4

Thức ăn

kg/con

56

Tỷ lệ đạm từ 14 - 20%

5

Diện tích

 

 

 

 

   - Chuồng nuôi

con/m2

 3 - 4

 

 

   - Sân chơi

con/m2

 1- 2

 

6

Vắc xin

liều/con

12

1 liều viêm gan vịt, 3 liều DT, 3 liều cúm GC,  5 liều THT

7

Thuốc sát trùng

lít/m2

2,6

 

V. CÁ NƯỚC NGỌT

A. CÁ RÔ ĐỒNG

1. Cá rô đồng thương phẩm (cá thịt)

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Diện tích

m2

1000

 

2

Giống

con

35000

 cỡ 300- 500 con/kg

3

Mật độ nuôi

con/m2

35

 

4

Phân bón

 

 

 

 

    - Vôi bón

kg

 70 -100

 

 

    - Phân vô cơ

kg

2

Tỷ lệ N/P là 2/1)

 

    - Phân chuồng

kg

250-300

 

5

Thức ăn hỗn hợp

kg

6000

Tỷ lệ đạm ≥25%

6

Hệ số thức ăn

kgTA/KgTT

2

 

7

Thời gian nuôi

tháng

  4 - 6

 

8

Năng suất

tấn

3

 

2. Nuôi vỗ cá bố mẹ

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Diện tích

m2

100

 

 

2

Giống

kg

10

Cở 8 - 10con/kg

 

3

Mật độ

con/m2

  8 - 10

 

 

4

Thời gian nuôi

tháng

3

 

 

5

Lượng thức ăn

kg

18

tỷ lệ đạm: 30- 32%

 

3. Giai đoạn sinh sản

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Diện tích ao đẻ

m2

  3 - 4

 

 

2

Giống

kg

10

 

 

3

Thau ấp trứng (đường kính 50cm)

cái

20

 

 

4

Tỷ lệ đực cái

đực/cái

  3 : 2

 

 

5

HCG

UI

20000 - 25000

2000 - 2500UI/kg

 

4. Giai đoạn cá bột

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Diện tích

m2

600

 

2

Giống

con

1000000

cá bột

3

Thời gian ương

ngày

 40 - 45

 

4

Mật độ

con/m2

1500 - 2000

 

5

Phân bón

 

 

 

 

    - Vôi bón

kg

  42 - 60

 

 

    - Phân vô cơ

kg

1,2

Tỷ lệ N/P là 2/1)

 

    - Phân chuồng

kg

150 - 180

 

6

Thức ăn

 

 

 

 

    - Lòng đỏ trứng

cái

500

 

 

    - Bột đậu nành

kg

70

 

 

    - Cám gạo

kg

90

 

 

    - Bột cá

kg

90

 

 

    -  Thức ăn hỗ hợp

kg

225 - 300

tỷ lệ đạm 30- 32%

B. CÁ RÔ PHI (cá thịt)

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Diện tích

m2

1000

 

 

2

Giống

con

6000

 

 

3

Cỡ giống

g/con

 5 -10

 

 

4

Mật độ nuôi

con/m2

  3 - 5

 

 

5

Bón vôi

kg/m2

 80 - 100

 

 

6

Phân chuồng

kg

2200 - 3250

bón10-15kg/100m2/tuần.

 

7

Thức ăn hỗn hợp

kg

3600

Tỷ lệ đạm 20 - 28%

 

8

Thời gian nuôi

tháng

5

 

 

9

Tỷ lệ sống

%

 85 - 90

 

 

10

Cỡ cá thu hoạch

kg/con

0,5

 

 

11

Năng suất

tấn

  2,5 - 2,8

 

 

C. CÁ TAI TƯỢNG (Cá thịt)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Diện tích

m2

500

 

 

2

Giống

con

2500

 

 

3

Cỡ giống

g/con

5

 

 

4

Mật độ nuôi

con/m2

5

 

 

5

Dây thuốc cá

kg

20

 

 

6

Phân bón

 

 

 

 

 

    - Vôi bột

kg

50 - 75

 

 

 

    - Phân chuồng hoai

kg

100 - 150

 

 

7

Thức ăn

 

 

 

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg

2500

Tỷ lệ đạm 20 - 28%

 

 

    - Rau xanh, cỏ

kg

2500

 

 

8

Thời gian nuôi

tháng

18

 

 

9

Cỡ cá thu hoạch

kg/con

  0,8 - 1

 

 

10

Năng suất

tấn

  2 - 2,5

 

 

VI. THÚ ĐẶC SẢN

A. NHÍM

1. Giai đoạn từ sơ sinh đến 12 tháng tuổi

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

 

Có nguồn gốc rõ ràng

2

Trọng lượng sơ sinh

kg/con

0,15 - 0,20

 

3

Thức ăn

 

 

 

 

    - Rau, củ, quả…

kg/con

369

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg/con

14

Tỷ lệ đạm 18 - 20%

4

Chuồng trại

m2

 1 - 1,5

Mỗi ô nuôi được 2 con

5

Trọng lượng lúc 12 tháng

kg/con

  10 - 12

 

2. Giai đoạn sinh sản

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

≥ 10

Có nguồn gốc rõ ràng

 

2

Trọng lượng lúc bắt đầu phối giống

kg/con

 8 - 12

 

 

3

Tỷ lệ đực cái

đực/cái

  1/3

 

 

4

Thời gian nuôi

tháng

12

 

 

5

Thức ăn

 

 

 

 

 

    - Rau, củ, quả…

kg/con

730

 

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg/con

9,2

Tỷ lệ đạm 16 - 18%

 

6

Chuồng trại

m2/con

 1 - 1,5

 

 

B. HEO RỪNG LAI

 

1.  Giai đoạn theo mẹ

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

Heo rừng lai

Có nguồn gốc rõ ràng

 

2

Thời gian nuôi

tháng

2

 

 

3

Thức ăn

 

 

 

 

 

   - Rau, củ, quả

kg/con

15

 

 

 

   - Thức ăn hỗn hợp

kg/con

2,4

Thức ăn có tỷ lệ đạm từ 15 - 16%

 

4

Chuồng trại

10m  x 10m

 8 - 10con

 

2. Giai đoạn từ cai sữa đến 7 tháng

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Heo rừng lai

Có nguồn gốc rõ ràng

2

Thời gian nuôi

tháng

5

 

3

Thức ăn

 

 

 

 

    - Rau, củ, quả

kg/con

450

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg/con

90

Thức ăn có tỷ lệ đạm từ 15 - 16%

4

Trọng lượng đạt được

kg/con

  30 - 40

 

5

Chuồng trại

10m x10m

 8 - 10con

3. Giai đoạn sinh sản

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

 

Heo rừng lai

 

2

Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi

kg/con

30 - 35

 

3

Tỷ lệ đực cái

đực/cái

   1/6

 

4

Thời gian nuôi

tháng

6

Mang thai và nuôi con (1 lứa)

5

Thức ăn

 

 

 

 

    - Rau củ

kg/con

435

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg/con

174

Thức ăn có tỷ lệ đạm từ 15 - 20%

 

    - Đá liếm

kg/con

3,5 - 4,5

 

6

Số lứa/năm

lứa

2

 

7

Trọng lượng heo

kg/con

 

 

 

    - Sơ sinh

 

0,2 - 0,5

 

 

    - Cai sữa

 

 3 - 5

 

8

Diện tích chuồng trại

m2/con

 10 - 30

 

4. Nuôi heo rừng thịt

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Heo rừng lai

Có nguồn gốc rõ ràng

2

Thời gian nuôi

tháng

5

 

3

Thức ăn

 

 

 

 

    - Rau, củ, quả

kg/con

450

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg/con

90

Thức ăn có tỷ lệ đạm từ 15 - 16%

4

Trọng lượng đạt được

kg/con

  30 - 40

 

5

Chuồng trại

10m x10m

 8 - 10con

C. THỎ

1. Thỏ thịt

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

10

 

2

Thời gian nuôi

tháng

3

 

3

Thức ăn

 

 

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg

   17 - 28

  Tỷ lệ đạm 18 -20%

 

    - Thức ăn thô xanh

kg

   175 - 315

 

4

Năng suất

kg

25

 

5

Vaccin

liều

10

Vaccin Bại huyết

6

thuốc sát trùng

lít/m2

0,7

 

7

Chuồng trại

m2

5,4

 

2. Thỏ hậu bị (từ 3 - 6 tháng tuổi)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

10

 

 

2

Thời gian nuôi

tháng

  2 - 3

 

 

3

Tuổi phối giống lần đầu

tháng

 5 - 6

 

 

4

Thức ăn

 

 

 

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg

40

Tỷ lệ đạm 16 -18%

 

 

    - Thức ăn thô xanh

kg

585

 

 

5

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,7

 

 

6

Chuồng trại

m2

1,62

 

 

3. Thỏ sinh sản

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

10

 

2

Tỷ lệ đực cái

đực/cái

  1/8 - 1/10

 

3

Thời gian nuôi

tháng

12

 

4

Thức ăn

 

 

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg

219

Tỷ lệ đạm 16 -18%

 

    - Thức ăn thô xanh

kg

3140

 

5

Số lứa đẻ/năm

lứa

 6 - 7

 

6

Số con/lứa

con

  6 - 8

 

7

Trọng lượng sơ sinh

g/con

   50 - 60

 

8

Vaccin

liều

20

Vaccin Bại huyết

9

Thuốc sát trùng

lít/m2

2,6

 

10

Chuồng trại

m2

5,4

 

D. Dê

 

 

 

 

1. Dê thịt

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

10

Dê Bách thảo

 

2

Thời gian nuôi

tháng

6

 

 

3

Thức ăn

 

 

 

 

 

    - Thức ăn hỗn hợp

kg

540

  Tỷ lệ đạm 14 -16%

 

 

    - Thức ăn thô xanh

kg

10800

 

 

4

Năng suất

kg

200

 

 

5

thuốc sát trùng

lít/m2

0,7

 

 

6

Chuồng trại

m2/con

6

 

 

2. Dê sinh sản

1

Giống

con

21

(20 dê cái, 1 dê đực)

 

2

Tỷ lệ đực cái

cái/đực

20 - 30/1

 

 

3

Thời gian nuôi

tháng

12

 

 

4

Thức ăn

 

 

 

 

 

- Thức ăn thô xanh

kg

45990

  Tỷ lệ đạm 15 -17%

 

 

- Thức ăn hỗn hợp

kg

3066

 

 

5

Số lứa đẻ/năm

lứa

1.5

 

 

6

Số con/lứa

con

 2 - 3

 

 

7

Vắc xin

liều

84

2 liều Bệnh Tụ huyết trùng+ 2 liều Đậu/con

 

8

thuốc sát trùng

lít/m2

0,52

 

 

9

Chuồng trại

m2

18

 

 

E. CÚT

 

 

 

1. Cút thịt

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

1000

 

2

Thời gian nuôi

ngày

45

 

3

Thức ăn hỗn hợp

kg

511

  Tỷ lệ đạm 22-28%

4

Thuốc sát trùng

lít/m2

0,16

 

5

Chuồng trại

m2

 4 - 5

4 dãy lồng (6 lồng/dãy/3 tầng), 40 - 50con/lồng/0,5m2

2. Cút đẻ trứng

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

1000

 

 

2

Thời gian nuôi

tuần

67

 

 

3

Năng suất

trứng/mái/năm

 260 - 270

 

 

4

Thức ăn hỗn hợp

kg

8883

 

 

 

- Giai đoạn từ 0 - 7 tuần tuổi

kg

511

  Tỷ lệ đạm 22-28%

 

 

- Giai đoạn từ 8 - 52 tuần tuổi (gđ đẻ trứng)

kg

8372

  Tỷ lệ đạm 24%

 

5

Thuốc sát trùng

lít/m2

1,34

 

 

6

Chuồng trại

m2

  8 - 10

7 dãy lồng (6 lồng/dãy/3 tầng),  25 - 30 con/lồng/0,5m2

 

3. Cút sinh sản

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

1000

 

2

Tỷ lệ trống/mái

trống/mái

 1/2,5 - 3

 

3

Tỷ lệ trứng có phôi

%

90

 

4

Tỷ lệ ấp nở

%

70

 

5

Thời gian nuôi

tuần

67

 

6

Năng suất

trứng/mái/năm

 260 - 270

 

7

Thức ăn hỗn hợp

kg

8883

 

 

- Giai đoạn từ 0 - 7 tuần tuổi

kg

511

  Tỷ lệ đạm 22-28%

 

- Giai đoạn từ 8 - 52 tuần tuổi (gđ đẻ trứng)

kg

8372

  Tỷ lệ đạm 24%

8

Thuốc sát trùng

lít/m2

1,04

 

9

Chuồng trại

m2

  8 - 10

7 dãy lồng (6 lồng/dãy/3 tầng),  25 - 30 con/lồng/0,5m2

VII. THỦY ĐẶC SẢN

 

A. ẾCH

 

1. Ếch thịt

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Diện tích ao

m2

50

 

 

2

Giống

con

4000

Ếch TL, ếch lai

 

3

Cỡ giống

g/con

≥ 20

 

 

4

Thức ăn

kg

4320

Tỷ lệ đạm 30 - 35%

 

5

Thời gian nuôi

tháng

≤ 4

 

 

6

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

 

7

Cỡ thu hoạch

kg/con

≥ 0,25

 

 

8

Năng suất

kg

≥ 600

 

 

2. Ếch sinh sản

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Diện tích ao

m2

20

 

2

Giống

con

200

Ếch bố mẹ
đạt tiêu chuẩn giống

3

Tỷ lệ đực cái

đực/cái

  1/1

 

4

Mật độ nuôi

con/m2

10

 

5

Cỡ giống

kg/con

≥ 0,25

 

6

Thức ăn

kg

548

Tỷ lệ đạm 30 - 35%

7

Thời gian nuôi

tháng

12

 

8

Lượng trứng

trứng/năm

300000 - 400000

 

9

Tỷ lệ ấp nở

%

> 90

 

3. Ương nòng nọc

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

 

   * Giai đoạn từ 4 - 8 ngày

 

 

 

 

1

Diện tích bể (giai) ương

m2

 

 

 

2

Giống

con

270000 - 360000

 

 

3

Thức ăn hỗ hợp

kg

 8 - 11

Tỷ lệ đạm 40%

 

 

   * Giai đoạn từ 8 - 45 ngày

 

 

 

 

1

Diện tích bể (giai) ương

m2

270 - 360

 

 

2

Giống

con

270000 - 360000

 

 

3

Thức ăn hỗn hợp

kg

8300 - 10450

Tỷ lệ đạm 25%

 

B. RẮN RI VOI (rắn thịt)

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Diện tích ao

m2

1000

 

 

2

Giống

con

4000

 

 

3

Mật độ nuôi

con/m2

4

 

 

4

Cỡ giống

con/kg

5

 

 

5

Thức ăn

kg/con

7650

Cá tươi, sống

 

6

Thời gian nuôi

tháng

8

 

 

7

Cỡ thu hoạch

kg/con

≥ 0,5

 

 

8

Năng suất

kg

1700

 

 

VIII. CÁ CẢNH

A. CÁ DĨA

1. Cá Dĩa từ 1 đến 12 tháng (cá thương phẩm)

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

50

 

2

Diện tích bể nuôi

m3

0,25

 1 x 0,5 x 0,5

3

Mật độ nuôi

con/bể

50

 

4

Thời gian nuôi

tháng

12

 

5

Thức ăn

 

 

 

 

    - Tim bò

kg

20

 

 

    - Trùn chỉ

kg

54

 

6

Tỷ lệ sống

%

50 - 70

 

7

Máy sục khí

máy

1

 

8

Cỡ thu hoạch

cm/con

 8 - 10

 

2. Cá Dĩa sinh sản

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

20

10 trống, 10 mái

 

2

Số bể nuôi

bể

10

(0,4 x 0,5 x 0,5)/bể

 

3

Cỡ giống

cm/con

 8 - 10

 

 

4

Tỷ lệ trống/mái

trống/mái

  1/1

 

 

5

Mật độ nuôi

con/bể

2

 

 

6

Thời gian nuôi

tháng

24

 

 

7

Thức ăn

 

 

 

 

 

     - Tim bò

kg

24

 

 

 

     - Trùn chỉ

kg

60

 

 

8

Máy sục khí

máy

10

 

 

B. Cá Vàng (thương phẩm)

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

50

 

2

Diện tích 1 bể nuôi

m3

0,25

 1 x 0,5 x 0,5

3

Cỡ giống bắt đầu nuôi

cm/con

 3 - 5

 

4

Mật độ nuôi

con/bể

50

 

5

Thời gian nuôi

tháng

12

 

6

Thức ăn

kg

12

Trùn chỉ, bo bo

7

Tỷ lệ sống

%

  50 - 60

 

8

Máy sục khí

máy

1

 

9

Cỡ đạt

cm/con

> 7

 

C. Cá Ông tiên (thương phẩm)

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

 

1

Giống

con

50

 

 

2

Diện tích 1 bể nuôi

m3

0,25

 1 x 0,5 x 0,5

 

3

Cỡ giống bắt đầu nuôi

cm/con

1

 

 

4

Mật độ nuôi

con/bể

50

 

 

5

Thức ăn

kg

12

Trùn chỉ, bo bo

 

6

Thời gian nuôi

tháng

12

 

 

7

Tỷ lệ sống

%

>40

 

 

8

Cỡ đạt

cm/con

 4-5