Quyết định 1602/QĐ-UBND năm 2016 công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 1602/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Vũ Văn Diện
Ngày ban hành: 27/05/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Giao thông, vận tải, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1602/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 27 tháng 5 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG TRONG QUẢN LÝ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ VÀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương; Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2015 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích;

Căn cứ Nghị định 122/2015/NĐ-CP ngày 14/11/2015 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu khu vực đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động;

Căn cứ Nghị định 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư 30/2010/TT-BTC ngày 05/3/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính đối với nhiệm vụ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực đường bộ, đường thủy nội địa;

Căn cứ Thông tư liên bộ số 75/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 06/6/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn lập và quản lý giá sản phẩm dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước và các quy định khác liên quan;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1162/TTr-SXD ngày 06/5/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (Đơn giá nhân công chi tiết ở phụ lục kèm theo). Đơn giá nhân công công bố kèm theo quyết định này đã gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của công việc công ích đô thị, quản lý bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp).

1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa sử dụng vốn ngân sách Nhà nước của tỉnh Quảng Ninh áp dụng đơn giá nhân công này để lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý bảo dưỡng đường bộ, đường thủy nội địa.

2. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý, bảo trì đường bộ đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng đơn giá nhân công này.

3. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện thu gom, vận chuyển xử lý rác thải; duy trì hệ thống chiếu sáng, thoát nước, cây xanh ngoài đô thị áp dụng đơn giá nhân công này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các nội dung hướng dẫn về đơn giá nhân công trong quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý, bảo dưỡng đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh đã được ban hành trước ngày ký quyết định này.

1. Đối với các dịch vụ công ích đô thị và công tác quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh chưa lập dự toán hoặc đã lập dự toán theo chi phí tiền lương khác với đơn giá nhân công kèm theo quyết định công bố này, nhưng chưa tổ chức mở thầu hoặc chỉ định thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch thì chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập và trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt điều chỉnh dự toán theo đơn giá nhân công công bố tại Quyết định này làm cơ sở cho việc thực hiện các bước tiếp theo theo quy định của pháp luật về đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch các dịch vụ công ích đô thị và quản lý, bảo dưỡng đường bộ đường thủy.

2. Đối với các dịch vụ công ích đô thị và quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đã mở thầu hoặc chỉ định thầu hoặc đặt hàng hoặc giao kế hoạch theo đơn giá tiền lương nhân công khác với đơn giá nhân công kèm theo quyết định công bố này, chủ đầu tư căn cứ vào các điều khoản của hợp đồng đã được ký kết để quyết định việc thực hiện điều chỉnh dự toán, giá gói thầu, hợp đồng theo đơn giá nhân công kèm theo văn bản này. Trường hợp đang tổ chức chấm thầu thì chủ đầu tư tiếp tục thực hiện tổ chức công tác chấm thầu theo đúng hồ sơ đã mời thầu để xếp hạng nhà thầu và căn cứ các quy định về đấu thầu để mời nhà thầu theo thứ tự xếp hạng từ cao xuống thấp để đàm phán hợp đồng.

3. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Lao động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư, nhà thầu và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Văn Diện

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 1: Đơn giá ngày công của công nhân trực tiếp thực hiện dịch vụ công ích đô thị

Đơn vị tính: Đồng

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 - KV2:

Huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

Nhóm I

Bậc 1

1.55

139,000

137,000

135,000

Bậc 2

1.83

161,000

158,000

155,000

Bậc 3

2.16

187,000

183,000

178,000

Bậc 3,5

2.36

203,000

197,000

191,000

Bậc 3,7

2.43

209,000

203,000

196,000

Bậc 4

2.55

218,000

212,000

205,000

Bậc 4,5

2.78

236,000

229,000

221,000

Bậc 5

3.01

254,000

246,000

236,000

Bậc 6

3.56

298,000

287,000

275,000

Bậc 7

4.20

349,000

334,000

319,000

Nhóm II

Bậc 1

1.67

148,000

146,000

144,000

Bậc 2

1.96

171,000

168,000

164,000

Bậc 3

2.31

199,000

194,000

188,000

Bậc 3,5

2.51

215,000

209,000

202,000

Bậc 3,7

2.59

221,000

215,000

207,000

Bậc 4

2.71

231,000

224,000

216,000

Bậc 4,5

2.95

250,000

242,000

232,000

Bậc 5

3.19

269,000

259,000

249,000

Bậc 6

3.74

312,000

300,000

287,000

Bậc 7

4.40

365,000

349,000

333,000

Nhóm III

Bậc 1

1.78

157,000

155,000

151,000

Bậc 2

2.10

182,000

178,000

173,000

Bậc 3

2.48

212,000

207,000

200,000

Bậc 3,5

2.70

230,000

223,000

215,000

Bậc 3,7

2.79

237,000

229,000

221,000

Bậc 4

2.92

247,000

239,000

230,000

Bậc 4,5

3.19

268,000

259,000

249,000

Bậc 5

3.45

289,000

279,000

267,000

Bậc 6

4.07

338,000

325,000

310,000

Bậc 7

4.80

396,000

379,000

361,000

Ghi chú:

Nhóm I gồm các công tác:

- Duy trì cây xanh đô thị trừ công tác chặt hạ cây bóng mát, vận hành máy cắt cỏ cầm tay;

- Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị trừ công tác thay thế thiết bị ở độ cao 6m trở lên;

- Vận hành các loại máy nạo vét, vận chuyển bùn cống duy trì hệ thống thoát nước đô thị.

Nhóm II gồm các công tác:

- Thu gom, vận chuyển rác; vận hành các loại máy thiết bị thu gom, vận chuyển và xử lý rác;

- Chặt hạ cây bóng mát, vận hành máy cắt cỏ cầm tay;

- Thay thế thiết bị chiếu sáng đô thị ở độ cao 6m trở lên;

- Duy trì hệ thống thoát nước đô thị trừ công tác nạo vét cống ngầm

Nhóm III gồm các công tác:

- Thu dọn nhà vệ sinh công cộng; xử lý và chế biến rác;

- Nạo vét cống ngầm và các công tác khác không thuộc nhóm I, nhóm II.

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 2: Đơn giá ngày công của công nhân quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa

Đơn vị tính: Đồng

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 - KV2:

Huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

Nhóm I: Các công tác trong điều kiện lao động bình thường

Bậc 1

1.55

139,000

137,000

135,000

Bậc 2

1.83

161,000

158,000

155,000

Bậc 3

2.16

187,000

183,000

178,000

Bậc 3,5

2.36

203,000

197,000

191,000

Bậc 3,7

2.43

209,000

203,000

196,000

Bậc 4

2.55

218,000

212,000

205,000

Bậc 4,5

2.78

236,000

229,000

221,000

Bậc 5

3.01

254,000

246,000

236,000

Bậc 6

3.56

298,000

287,000

275,000

Bậc 7

4.20

349,000

334,000

319,000

Nhóm II: Các công tác trong điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Bậc 1

1.67

148,000

146,000

144,000

Bậc 2

1.96

171,000

168,000

164,000

Bậc 3

2.31

199,000

194,000

188,000

Bậc 3,5

2.51

215,000

209,000

202,000

Bậc 3,7

2.59

221,000

215,000

207,000

Bậc 4

2.71

231,000

224,000

216,000

Bậc 4,5

2.95

250,000

242,000

232,000

Bậc 5

3.19

269,000

259,000

249,000

Bậc 6

3.74

312,000

300,000

287,000

Bậc 7

4.40

365,000

349,000

333,000

Nhóm III: Các công tác trong điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Bậc 1

1.85

162,000

160,000

156,000

Bậc 2

2.18

189,000

184,000

179,000

Bậc 3

2.56

219,000

213,000

205,000

Bậc 3,5

2.79

237,000

229,000

221,000

Bậc 3,7

2.88

244,000

236,000

227,000

Bậc 4

3.01

254,000

246,000

236,000

Bậc 4,5

3.28

275,000

266,000

255,000

Bậc 5

3.54

296,000

285,000

273,000

Bậc 6

4.17

346,000

332,000

317,000

Bậc 7

4.90

404,000

386,000

368,000

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 3: Đơn giá ngày công của công nhân quản lý vận hành luồng tàu sông

Đơn vị tính: Đồng

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 - KV2:

Huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

Bậc 1

1.65

147,000

145,000

142,000

Bậc 2

2.08

181,000

177,000

172,000

Bậc 3

2.63

224,000

218,000

210,000

Bậc 3,5

2.91

247,000

239,000

230,000

Bậc 3,7

3.02

255,000

247,000

237,000

Bậc 4

3.19

269,000

259,000

249,000

Bậc 4,5

3.55

297,000

286,000

274,000

Bậc 5

3.91

326,000

313,000

299,000

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 4.1: Đơn giá ngày công của Thuyền viên và công nhân viên tàu thay thả phao theo loại tàu

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chức danh theo loại tàu

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 - KV2:

Huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

1

Tàu dưới 3000 CV

 

 

 

1

Thuyền trưởng

Bậc 1

5.19

427,000

408,000

388,000

Bậc 2

5.41

445,000

424,000

403,000

2

Máy trưởng

Bậc 1

4.92

406,000

388,000

369,000

Bậc 2

5.19

427,000

408,000

388,000

3

Đại phó, máy 2

Bậc 1

4.56

377,000

361,000

344,000

Bậc 2

4.88

403,000

385,000

366,000

4

Thuyền phó 2, máy 3

Bậc 1

4.37

362,000

347,000

331,000

Bậc 2

4.68

387,000

370,000

352,000

5

Thuyền phó 3, máy 4

Bậc 1

4.16

346,000

331,000

316,000

Bậc 2

4.37

362,000

347,000

331,000

6

Sĩ quan điện

Bậc 1

4.16

346,000

331,000

316,000

Bậc 2

4.37

362,000

347,000

331,000

7

Sĩ quan kinh tế, vô tuyến điện và thủy thủ trưởng

Bậc 1

3.50

293,000

282,000

270,000

Bậc 2

3.73

311,000

299,000

286,000

2

Tàu từ 3000 CV đến 4000 CV

 

 

1

Thuyền trưởng

Bậc 1

5.41

445,000

424,000

403,000

Bậc 2

5.75

472,000

450,000

427,000

2

Máy trưởng

Bậc 1

5.19

427,000

408,000

388,000

Bậc 2

5.41

445,000

424,000

403,000

3

Đại phó, máy 2

Bậc 1

4.88

403,000

385,000

366,000

Bậc 2

5.19

427,000

408,000

388,000

4

Thuyền phó 2, máy 3

Bậc 1

4.68

387,000

370,000

352,000

Bậc 2

4.92

406,000

388,000

369,000

5

Thuyền phó 3, máy 4

Bậc 1

4.37

362,000

347,000

331,000

Bậc 2

4.68

387,000

370,000

352,000

6

Sĩ quan điện

Bậc 1

4.37

362,000

347,000

331,000

Bậc 2

4.68

387,000

370,000

352,000

7

Sĩ quan kinh tế, vô tuyến điện và thủy thủ trưởng

Bậc 1

3.73

311,000

299,000

286,000

Bậc 2

3.91

326,000

313,000

299,000

3

Tàu trên 4000 CV

 

 

1

Thuyền trưởng

Bậc 1

5.75

472,000

450,000

427,000

Bậc 2

6.10

499,000

476,000

451,000

2

Máy trưởng

Bậc 1

5.41

445,000

424,000

403,000

Bậc 2

5.75

472,000

450,000

427,000

3

Đại phó, máy 2

Bậc 1

5.19

427,000

408,000

388,000

Bậc 2

5.41

445,000

424,000

403,000

4

Thuyền phó 2, máy 3

Bậc 1

4.92

406,000

388,000

369,000

Bậc 2

5.19

427,000

408,000

388,000

5

Thuyền phó 3, máy 4

Bậc 1

4.68

387,000

370,000

352,000

Bậc 2

4.92

406,000

388,000

369,000

6

Sĩ quan điện

Bậc 1

4.68

387,000

370,000

352,000

Bậc 2

4.92

406,000

388,000

369,000

7

Sĩ quan kinh tế, vô tuyến điện và thủy thủ trưởng

Bậc 1

3.91

326,000

313,000

299,000

Bậc 2

4.16

346,000

331,000

316,000

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 4.2: Đơn giá ngày công của Thuyền viên và công nhân viên tàu thay thả phao không theo loại tàu

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chức danh không theo loại tàu

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 - KV2:

huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

1

Thợ máy kiêm cơ khí

Bậc 1

2.51

215,000

209,000

202,000

Bậc 2

2.83

240,000

233,000

224,000

Bậc 3

3.28

276,000

266,000

255,000

Bậc 4

3.91

326,000

313,000

299,000

2

Thợ máy, điện, vô tuyến điện

Bậc 1

2.35

202,000

197,000

191,000

Bậc 2

2.66

227,000

220,000

212,000

Bậc 3

3.12

263,000

254,000

244,000

Bậc 4

3.73

311,000

299,000

286,000

3

Thủy thủ

Bậc 1

2.18

189,000

184,000

179,000

Bậc 2

2.59

221,000

215,000

207,000

Bậc 3

3.08

260,000

251,000

241,000

Bậc 4

3.73

311,000

299,000

286,000

4

Phục vụ viên

Bậc 1

1.75

155,000

152,000

149,000

Bậc 2

1.99

174,000

170,000

166,000

Bậc 3

2.35

202,000

197,000

191,000

Bậc 4

2.66

227,000

220,000

212,000

5

Cấp dưỡng

Bậc 1

1.93

169,000

166,000

162,000

Bậc 2

2.38

204,000

199,000

193,000

Bậc 3

2.74

233,000

226,000

218,000

Bậc 4

3.15

266,000

256,000

246,000

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 5.1: Đơn giá ngày công của Thuyền viên và công nhân viên tàu vận tải sông không theo loại tàu

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chức danh không theo loại tàu

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 -KV2:

huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

1

Thủy thủ

 

 

 

Vận tải dọc sông

Bậc 1

1.93

169,000

166,000

162,000

Bậc 2

2.18

189,000

184,000

179,000

Bậc 3

2.51

215,000

209,000

202,000

Bậc 4

2.83

240,000

233,000

224,000

Vận tải ngang sông

Bậc 1

2.12

184,000

180,000

175,000

Bậc 2

2.39

205,000

200,000

193,000

Bậc 3

2.76

235,000

227,000

219,000

Bậc 4

3.11

262,000

253,000

243,000

2

Thợ máy, thợ điện

 

 

 

Vận tải dọc sông

Bậc 1

2.05

178,000

175,000

170,000

Bậc 2

2.35

202,000

197,000

191,000

Bậc 3

2.66

227,000

220,000

212,000

Bậc 4

2.99

253,000

244,000

235,000

Vận tải ngang sông

Bậc 1

2.25

194,000

189,000

184,000

Bậc 2

2.58

220,000

214,000

207,000

Bậc 3

2.92

247,000

239,000

230,000

Bậc 4

3.28

276,000

266,000

255,000

3

Phục vụ viên

Bậc 1

1.55

139,000

137,000

135,000

Bậc 2

1.75

155,000

152,000

149,000

Bậc 3

2.05

178,000

175,000

170,000

Bậc 4

2.35

202,000

197,000

191,000

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 5.2: Đơn giá ngày công của Thuyền viên và công nhân viên tàu vận tải sông theo loại tàu

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chức danh theo loại tàu

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 - KV2:

huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

1

Thuyền trưởng

 

 

Loại I

Bậc 1

2.81

239,000

231,000

223,000

Bậc 2

2.99

253,000

244,000

235,000

Loại II

Bậc 1

3.73

311,000

299,000

286,000

Bậc 2

3.91

326,000

313,000

299,000

Loại III

Bậc 1

4.14

344,000

330,000

315,000

Bậc 2

4.36

361,000

346,000

330,000

Loại IV

Bậc 1

4.68

387,000

370,000

352,000

Bậc 2

4.92

406,000

388,000

369,000

2

Đại phó, máy trưởng

 

 

Loại I

Bậc 1

2.51

215,000

209,000

202,000

Bậc 2

2.66

227,000

220,000

212,000

Loại II

Bậc 1

3.17

267,000

258,000

248,000

Bậc 2

3.30

277,000

268,000

257,000

Loại III

Bậc 1

3.55

297,000

286,000

274,000

Bậc 2

3.76

314,000

302,000

289,000

Loại IV

Bậc 1

4.16

346,000

331,000

316,000

Bậc 2

4.37

362,000

347,000

331,000

3

Thuyền phó 2, máy 2

 

 

Loại II

Bậc 1

2.66

227,000

220,000

212,000

Bậc 2

2.81

239,000

231,000

223,000

 

Loại III

Bậc 1

2.93

248,000

240,000

231,000

Bậc 2

3.10

262,000

253,000

243,000

Loại IV

Bậc 1

3.55

297,000

286,000

274,000

Bậc 2

3.76

314,000

302,000

289,000

Ghi chú:

Loại I: Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn, phương tiện có trọng tải động cơ có công suất máy chính từ 5 CV đến 15 CV hoặc sức chở từ 5 người đến 12 người.

Loại II: Tàu khách có sức chở từ trên 12 người đến 50 người, phà có trọng tải toàn phần đến 50 tấn, đoàn lai có trọng tải toàn phần đến 400 tấn, phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 CV đến 150 CV.

Loại III: Tàu khách có sức chở từ trên 50 người đến dưới 100 người, phà có trọng tải toàn phần trên 50 tấn đến 150 tấn, phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150 tấn đến dưới 500 tấn, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400 tấn đến 1.000 tấn, phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 150 CV đến 400 CV.

Loại IV: Tàu khách có sức chở trên 100 người, phà có trọng tải toàn phần trên 150 tấn, phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500 tấn, đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1.000 tấn, phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 400 CV.

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 6.1: Đơn giá ngày công của Thuyền viên và công nhân viên tàu công trình nạo vét sông theo loại tàu

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chức danh theo loại tàu

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 - KV2:

huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

1

Thuyền trưởng

 

 

 

Tàu hút dưới 150 m3/h

Bậc 1

3.91

326,000

313,000

299,000

Bậc 2

4.16

346,000

331,000

316,000

Tàu hút từ 150 m3/h đến 300 m3/h

Bậc 1

4.37

362,000

347,000

331,000

Bậc 2

4.68

387,000

370,000

352,000

Tàu hút trên 300 m3/h, tàu cuốc dưới 300 m3/h

Bậc 1

4.88

403,000

385,000

366,000

Bậc 2

5.19

427,000

408,000

388,000

2

Máy trưởng

 

 

 

Tàu hút dưới 150 m3/h

Bậc 1

3.50

293,000

282,000

270,000

Bậc 2

3.73

311,000

299,000

286,000

Tàu hút từ 150 m3/h đến 300 m3/h

Bậc 1

4.16

346,000

331,000

316,000

Bậc 2

4.37

362,000

347,000

331,000

Tàu hút trên 300 m3/h, tàu cuốc dưới 300 m3/h

Bậc 1

4.71

389,000

372,000

354,000

Bậc 2

5.07

418,000

399,000

379,000

3

Điện trưởng

 

 

 

Tàu hút trên 300 m3/h, tàu cuốc dưới 300 m3/h

Bậc 1

4.16

346,000

331,000

316,000

Bậc 2

4.36

361,000

346,000

330,000

4

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1

 

 

 

Tàu hút dưới 150 m3/h

Bậc 1

3.48

292,000

281,000

269,000

Bậc 2

3.71

310,000

298,000

285,000

 

Tàu hút từ 150 m3/h đến 300 m3/h

Bậc 1

4.09

340,000

326,000

311,000

Bậc 2

4.30

357,000

342,000

326,000

 

Tàu hút trên 300 m3/h, tàu cuốc dưới 300 m3/h

Bậc 1

4.68

387,000

370,000

352,000

Bậc 2

4.92

406,000

388,000

369,000

5

Máy 3, kỹ thuật viên cuốc 2

 

 

 

Tàu hút dưới 150 m3/h

Bậc 1

3.17

267,000

258,000

248,000

Bậc 2

3.50

293,000

282,000

270,000

Tàu hút từ 150 m3/h đến 300 m3/h

Bậc 1

3.73

311,000

299,000

286,000

Bậc 2

3.91

326,000

313,000

299,000

Tàu hút trên 300 m3/h, tàu cuốc dưới 300 m3/h

Bậc 1

4.37

362,000

347,000

331,000

Bậc 2

4.68

387,000

370,000

352,000

6

Máy 4, kỹ thuật viên cuốc 3

 

 

 

Tàu hút trên 300 m3/h, tàu cuốc dưới 300 m3/h

Bậc 1

4.16

346,000

331,000

316,000

Bậc 2

4.36

361,000

346,000

330,000

7

Quản trị trưởng, thủy thủ trưởng

 

 

 

Tàu hút trên 300 m3/h, tàu cuốc dưới 300 m3/h

Bậc 1

3.50

293,000

282,000

270,000

Bậc 2

3.73

311,000

299,000

286,000

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 6.2: Đơn giá ngày công của Thuyền viên và công nhân viên tàu công trình nạo vét sông không theo loại tàu

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chức danh không theo loại tàu

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 - KV2:

huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

1

Thợ máy, điện, điện báo

Bậc 1

2.05

178,000

175,000

170,000

Bậc 2

2.35

202,000

197,000

191,000

Bậc 3

2.66

227,000

220,000

212,000

Bậc 4

2.99

253,000

244,000

235,000

2

Thủy thủ

Bậc 1

1.93

169,000

166,000

162,000

Bậc 2

2.18

189,000

184,000

179,000

Bậc 3

2.51

215,000

209,000

202,000

Bậc 4

2.83

240,000

233,000

224,000

3

Phục vụ viên

Bậc 1

1.55

139,000

137,000

135,000

Bậc 2

1.75

155,000

152,000

149,000

Bậc 3

2.05

178,000

175,000

170,000

Bậc 4

2.35

202,000

197,000

191,000

4

Cấp dưỡng

Bậc 1

1.75

155,000

152,000

149,000

Bậc 2

1.99

174,000

170,000

166,000

Bậc 3

2.35

202,000

197,000

191,000

Bậc 4

2.66

227,000

220,000

212,000

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 7: Đơn giá ngày công của Thuyền viên và công nhân viên tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chức danh theo loại tàu

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 – KV1:

Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 - KV2:

huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

1

Thuyền trưởng

 

 

 

Tàu, ca nô có công suất máy chính từ 5CV đến 150 CV

Bậc 1

3.73

311,000

299,000

286,000

Bậc 2

3.91

326,000

313,000

299,000

Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi; tàu đóng cọc

Bậc 1

4.14

344,000

330,000

315,000

Bậc 2

4.36

361,000

346,000

330,000

2

Thuyền phó 1, máy 1

 

 

 

Tàu, ca nô có công suất máy chính từ 5CV đến 150 CV

Bậc 1

3.17

267,000

258,000

248,000

Bậc 2

3.30

277,000

268,000

257,000

Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi; tàu đóng cọc

Bậc 1

3.55

297,000

286,000

274,000

Bậc 2

3.76

314,000

302,000

289,000

3

Thuyền phó 2, máy 2

 

 

 

Tàu, ca nô có công suất máy chính từ 5CV đến 150 CV

Bậc 1

2.66

227,000

220,000

212,000

Bậc 2

2.81

239,000

231,000

223,000

Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi; tàu đóng cọc

Bậc 1

2.93

248,000

240,000

231,000

Bậc 2

3.10

262,000

253,000

243,000

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 8: Đơn giá ngày công của lao động chuyên môn, nghiệp vụ

Đơn vị tính: Đồng

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 -KV2:

huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

1- Chuyên viên cao cấp, kỹ sư cao cấp

Bậc 1

5.58

458,000

437,000

415,000

Bậc 2

5.92

485,000

462,000

438,000

Bậc 3

6.26

512,000

487,000

462,000

Bậc 3,5

6.43

526,000

500,000

474,000

Bậc 3,7

6.50

531,000

505,000

478,000

Bậc 4

6.60

539,000

513,000

485,000

2- Chuyên viên chính, kỹ sư chính

Bậc 1

4.00

333,000

320,000

305,000

Bậc 2

4.33

359,000

344,000

328,000

Bậc 3

4.66

385,000

369,000

351,000

Bậc 3,5

4.83

398,000

381,000

362,000

Bậc 3,7

4.89

404,000

386,000

367,000

Bậc 4

4.99

411,000

393,000

374,000

Bậc 4,5

5.16

424,000

405,000

385,000

Bậc 5

5.32

438,000

418,000

397,000

Bậc 6

5.65

464,000

442,000

420,000

3- Chuyên viên , kỹ sư

Bậc 1

2.34

201,000

196,000

190,000

Bậc 2

2.65

226,000

219,000

212,000

Bậc 3

2.96

250,000

242,000

233,000

Bậc 3,5

3.12

263,000

254,000

244,000

Bậc 3,7

3.18

268,000

258,000

248,000

Bậc 4

3.27

275,000

265,000

255,000

Bậc 4,5

3.43

287,000

277,000

265,000

Bậc 5

3.58

300,000

288,000

276,000

Bậc 6

3.89

324,000

311,000

298,000

Bậc 7

4.20

349,000

334,000

319,000

Bậc 8

4.51

373,000

357,000

341,000

4- Cán sự, kỹ thuật viên

Bậc 1

1.80

159,000

156,000

153,000

Bậc 2

1.99

174,000

170,000

166,000

Bậc 3

2.18

189,000

184,000

179,000

Bậc 3,5

2.28

196,000

191,000

186,000

Bậc 3,7

2.31

199,000

194,000

188,000

Bậc 4

2.37

204,000

198,000

192,000

Bậc 4,5

2.47

211,000

205,000

199,000

Bậc 5

2.56

219,000

213,000

205,000

Bậc 6

2.75

234,000

227,000

218,000

Bậc 7

2.94

249,000

241,000

232,000

Bậc 8

3.13

264,000

255,000

245,000

Bậc 9

3.32

279,000

269,000

258,000

Bậc 10

3.51

294,000

283,000

271,000

Bậc 11

3.70

309,000

297,000

284,000

Bậc 12

3.89

324,000

311,000

298,000

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1602/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh)

Bảng 9: Đơn giá ngày công của lái xe

Đơn vị tính: Đồng

Cấp bậc nhân công

Hệ số cấp bậc

Đơn giá ngày công

Khu vực 1 - KV1:

Các thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái

Khu vực 2 -KV2:

Huyện Hoành Bồ và các thị xã Đông Triều, Quảng Yên

Khu vực 3 - KV3:

7 huyện còn lại gồm Hải Hà, Đầm Hà, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô

1- Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn; xe khách dưới 20 ghế

Bậc 1

2.18

189,000

184,000

179,000

Bậc 2

2.57

220,000

213,000

206,000

Bậc 3

3.05

258,000

249,000

239,000

Bậc 3,5

3.33

279,000

269,000

258,000

Bậc 3,7

3.44

288,000

278,000

266,000

Bậc 4

3.60

301,000

290,000

277,000

2- Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn; xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế

Bậc 1

2.35

202,000

197,000

191,000

Bậc 2

2.76

235,000

227,000

219,000

Bậc 3

3.25

273,000

264,000

253,000

Bậc 3,5

3.54

296,000

285,000

273,000

Bậc 3,7

3.65

305,000

293,000

281,000

Bậc 4

3.82

319,000

306,000

293,000

3- Xe tải, xe cẩu từ 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn; xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế

Bậc 1

2.51

215,000

209,000

202,000

Bậc 2

2.94

249,000

241,000

232,000

Bậc 3

3.44

289,000

278,000

266,000

Bậc 3,5

3.75

313,000

301,000

287,000

Bậc 3,7

3.87

322,000

310,000

296,000

Bậc 4

4.05

337,000

323,000

309,000

4 - Xe tải, xe cẩu từ 16,5 tấn đến dưới 25 tấn; xe khách từ 60 ghế đến dưới 80 ghế

Bậc 1

2.66

227,000

220,000

212,000

Bậc 2

3.11

262,000

253,000

243,000

Bậc 3

3.64

304,000

293,000

280,000

Bậc 3,5

3.92

327,000

314,000

300,000

Bậc 3,7

4.03

335,000

322,000

307,000

Bậc 4

4.20

349,000

334,000

319,000

5 - Xe tải, xe cẩu từ 25 tấn đến dưới 40 tấn; xe khách từ 80 ghế trở lên

Bậc 1

2.99

253,000

244,000

235,000

Bậc 2

3.50

293,000

282,000

270,000

Bậc 3

4.11

342,000

328,000

313,000

Bậc 3,5

4.47

370,000

354,000

337,000

Bậc 3,7

4.61

381,000

365,000

347,000

Bậc 4

4.82

398,000

380,000

362,000

6 - Xe tải, xe cẩu từ 40 tấn trở lên

Bậc 1

3.20

269,000

260,000

250,000

Bậc 2

3.75

313,000

301,000

288,000

Bậc 3

4.39

364,000

349,000

332,000

Bậc 3,5

4.77

394,000

377,000

359,000

Bậc 3,7

4.92

406,000

388,000

369,000

Bậc 4

5.15

424,000

405,000

385,000