Quyết định 1423/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 1423/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành: 25/06/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1423/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 25 tháng 06 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN PHÚ VANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 198/TTr-STNMT ngày 17 tháng 6 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Vang với tổng diện tích 29.638,5 m2 bao gồm các công trình, dự án sau:

- Khu dân cư thôn Di Đông, xã Phú Hồ

- Khu dân cư thôn 2, xã Vinh Thanh

- Khu dân cư thôn Xuân Thiên Thượng, xã Vinh Xuân

- Khu dân cư thôn Vọng Trì, xã Phú Mậu

- Khu dân cư thôn 3, xã Vinh Hà

- Khu đất tại các thôn Mong A và Hà Trữ A, xã Vinh Thái

- Khu dân cư thôn Truyền Nam, xã Phú An

- Khu dân cư thôn Ngọc Anh, xã Phú Thượng

(Đính kèm danh mục chi tiết các khu đất phê duyệt điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Vang)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Vang có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai điều chỉnh bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai theo kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang được phê duyệt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Vang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VP: CVP và các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ph
an Ngọc Thọ

 

DANH MỤC

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN PHÚ VANG
(Kèm theo Quyết định số 1243/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Khu đất

Diện tích xin bổ sung kế hoạch (m2)

Bản đồ Địa chính

Loại đất hiện trạng

Số thửa

Tờ bản đồ

I

Xã Phú Hồ

2.003,0

 

 

 

1

Khu dân cư thôn Di Đông

2.003,0

95

10

Đất trồng cây hàng năm khác

II

Xã Vinh Thanh

609,0

 

 

 

2

Khu dân cư thôn 2

609,0

577

8

Đất trồng cây hàng năm khác

II

Xã Vinh Xuân

4.190,0

 

 

 

3

Khu dân cư thôn Xuân Thiên Thượng

4.190,0

22-24

26

Đất trồng cây hàng năm khác: 3.929,8 m2

Đất trồng cây lâu năm: 260,2 m2

IV

Xã Phú Mậu

8.564,0

 

 

 

4

Khu dân cư thôn Vọng Trì

8.564,0

112, 116-118, 426-429, 431, 432, 447, 448, 414.1

12, 13

Đất trồng lúa: 8.528,0 m2

Đất thủy lợi: 36,0 m2

V

Xã Vinh Hà

4.080,0

 

 

 

5

Khu dân cư thôn 3

4.080,0

91,92

24

Đất trồng lúa: 3.977,0 m2

Đất giao thông: 103,0 m2

VI

Xã Vinh Thái

5.874,5

 

 

 

6

Khu dân cư thôn Mong A

4.615,5

124.2

10

Đất trồng lúa: 4.279,2 m2

Đất giao thông: 336,3 m2

7

Khu dân cư thôn Hà Trữ A

1.259,0

95, 96.2

23

Đất trồng cây hàng năm khác: 1.111,8 m2

Đất giao thông: 147,2 m2

VII

Xã Phú An

1.451,0

 

 

 

8

Khu dân cư thôn Truyền Nam

1.451,0

404.1,

414.1

14

Đất bằng chưa sử dụng

VII

Xã Phú Thượng

2.867,0

 

 

 

9

Khu dân cư thôn Ngọc Anh

2.867,0

700-716

27

Đất bằng chưa sử dụng

Tổng

29.638,5