Quyết định 1423/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định
Số hiệu: 1423/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Trần Châu
Ngày ban hành: 29/04/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1423/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 29 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN HOÀI NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đt đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điu chỉnh và thm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND tnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đt 5 năm 2011-2015 của huyện Hoài Nhơn;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn tại Tờ trình s104/TTr-UBND ngày 16/3/2016 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 296/TTr-STNMT ngày 22/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục 1 đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

(theo Phụ lục 2 đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

(theo Phụ lục 3 đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

(theo Phụ lục 4 đính kèm)

1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ:

- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: 189 công trình, diện tích 71,8 ha; trong đó:

- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: 08 công trình, diện tích 34,86 ha.

1.6. Danh mục công trình Nhà nưc thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì li ích quốc gia, công cộng: 479 công trình, diện tích 785,16 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hp được giao đất, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng đt nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau đtrình UBND tỉnh tổng hp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND t
nh;
- Chủ tịch, các PCT UBND t
nh;
- PVPNN
;
- Trung tâm Công báo t
nh;
- Lưu: VT,
K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 


PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Bình Định)

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị nh: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

TT Bồng Sơn

TT Tam Quan

Xã Hoài Đức

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài M

Xã Hoài Hương

Hoài Hi

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Ho

Xã Hoài Thanh

Xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Phú

Hoài Sơn

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

42.084,37

1.738,97

721,74

6.371,87

1.007,99

4.892,17

1.073,57

470,31

1.453,59

2,758,83

3.763,50

1.656,11

922,19

756,36

2.260,14

2.248,98

4.051,22

5.936,83

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

34.521,79

1.011,89

459,15

5.692,47

697,66

4.231,97

623,61

242,14

1.048,75

2.168,48

3.246,43

1.267,51

588,72

345,56

1.903,07

1.826,47

3.680,43

5.487,46

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

5.992,25

214,87

173,02

719,79

288,15

752,61

167,86

 

237,11

491,00

420,86

222,51

211,84

69,71

445,84

390,46

526,94

659,68

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.548,71

210,87

165,08

676,08

288,15

661,76

112,68

 

211,22

426,61

391,07

188,99

184,13

59,88

430,89

373,64

520,48

647,19

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

443,54

3,99

7,94

43,72

 

90,84

55,17

 

25,88

64,39

29,79

33,52

27,72

9,84

14,96

16,82

6,46

12,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

3.193,93

153,87

61,77

237,21

156,96

177,06

93,10

5,78

250,52

267,11

423,81

309,45

34,00

26,61

199,17

306,96

189,86

300,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.210,88

169,28

194,15

431,22

204,95

511,71

238,32

37,73

262,95

560,81

470,76

594,84

247,27

91,76

266,41

190,70

192,54

545,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.987,01

306,19

 

903,62

 

648,12

3,67

110,70

47,47

680,83

1.267,43

48,29

46,72

77,69

142,43

202,33

2.005,39

1.496,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.747,05

167,66

 

3.346,67

46,05

2.070,15

118,56

57,51

226,37

144,82

663,55

92,43

 

 

844,69

719,54

763,73

2.485,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

267,69

0,03

30,21

 

1,55

48,87

2,10

30,42

1,34

1,34

0,02

 

48,88

79,79

4,52

16,47

1,97

0,17

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,99

 

 

53,96

 

23,46

 

 

23,00

22,57

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.250,70

727,08

254,20

667,78

310,13

612,41

428,34

174,84

391,37

577,81

513,95

358,91

269,93

410,80

345,57

418,88

358,01

430,70

2.1

Đất quc phòng

CQP

102,27

3,82

 

 

 

 

 

 

 

30,90

60,00

0,28

3,94

0,33

 

3,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

4,63

0,01

1,56

 

 

0,30

 

 

0,70

 

 

 

0,90

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

279,84

25,82

14,15

29,45

5,45

 

14,22

 

20,86

99,70

15,55

50,00

 

 

 

 

 

4,62

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,79

7,50

0,81

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

8,23

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

100,32

9,28

2,54

2,93

3,27

1,39

2,29

0,25

6,71

17,06

12,31

0,43

2,54

25,83

2,40

7,88

1,41

1,79

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sn

SKS

74,13

 

 

1,04

2,54

 

20,00

 

 

 

 

19,21

 

 

 

28,09

 

3,25

2.9

Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.760,70

207,41

103,21

268,94

85,87

250,63

110,007

27,86

165,77

230,08

186,22

127,30

90,30

164,43

158,20

173,49

179,55

213,39

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,81

5,21

0,29

 

0,23

 

0,24

0,61

 

 

 

0,78

 

0,14

 

0,16

0,16

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

15,04

3,19

5,29

0,13

0,14

0,20

0,13

0,14

0,25

0,12

4,11

0,28

0,19

0,15

0,21

0,23

0,20

0,09

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

101,23

14,63

6,76

4,70

3,11

7,31

9,54

2,05

4,36

10,73

5,02

5,27

3,57

4,55

2,58

7,68

4,27

5,12

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

56,62

4,66

7,40

10,97

0,91

1,83

5,67

1,81

 

4,65

1,54

1,21

2,79

2,68

4,77

2,08

1,41

2,25

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.609,56

122,72

73,44

121,67

59,53

142,61

66,80

22,19

88,99

109,08

115,38

84,50

68,08

112,08

92,52

128,93

85,41

115,62

 

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị nh: ha

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

TT Bồng Sơn

TT Tam Quan

Xã Hoài Đức

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài M

Xã Hoài Hương

Hoài Hi

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Ho

Xã Hoài Thanh

Xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Phú

Hoài Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

 

785,16

119,57

14,85

76,15

33,18

43,85

43,32

8,75

68,88

97,78

43,70

66,81

41,22

32,99

23,08

20,07

25,02

25,94

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

638,31

87,98

14,39

53,46

19,06

41,28

29,55

6,77

66,22

93,30

37,80

65,13

24,39

13,25

19,30

18,15

22,65

25,62

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

68,99

19,78

5,71

10,99

0,72

6,50

0,77

0,11

5,81

2,36

2,55

0,35

0,25

1,49

0,82

1,57

0,48

8,73

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

63,64

19,78

5,16

10,40

0,72

6,15

0,77

0,11

4,06

2,36

2,41

0,35

0,25

1,45

0,82

1,51

0,48

6,86

-

Đất trồng lúa nước còn lại

 

5,35

 

0,55

0,59

 

0,35

 

 

1,75

 

0,14

 

 

0,04

 

0,06

 

1,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

145,43

6,18

4,25

10,77

5,79

20,51

11,88

0,35

16,09

15,66

12,10

5,71

3,31

1,07

14,57

3,39

1,43

12,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

155,50

26,97

2,67

13,10

3,68

12,23

13,40

0,41

2,72

45,71

2,25

6,27

1,66

1,92

1,31

12,76

3,98

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

18,17

1,23

 

0,16

5,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

233,19

35,05

 

18,60

8,87

2,00

3,50

5,90

41,60

29,57

20,90

52,50

 

 

2,60

0,28

11,76

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,30

 

1,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

7,54

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

58,99

13,34

0,46

6,49

3,86

0,98

0,83

1,52

1,96

3,86

1,53

1,44

3,17

15,05

1,64

1,75

0,85

0,26

2.1

Đất quc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,20

0,02

 

0,34

 

0,11

 

 

0,05

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,14

1,10

0,19

1,16

0,55

0,30

0,16

0,89

0,05

1,31

 

0,20

0,56

0,09

0,40

 

0,10

0,08

2.10

Đất có di tích, lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

9,45

 

 

0,32

0,03

0,02

0,12

 

1,25

1,71

0,45

0,62

2,09

0,92

0,14

1,55

0,23

 

2.14

Đất ở tại đô th

ODT

4,83

4,67

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở quan

TSC

0,90

0,05

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,16

0,02

0,25

 

 

0,05

0,36

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

13,07

2,34

0,11

0,01

0,17

0,45

0,16

0,48

0,53

 

0,88

0,60

0,10

5,83

1,10

0,15

0,16

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,42

5,00

 

3,85

3,10

 

0,40

 

 

 

 

 

 

8,07

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,84

0,16

 

0,81

0,01

0,10

 

0,15

0,07

0,16

0,04

 

0,17

0,14

 

 

 

0,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

 

87,87

18,25

 

16,2

10,26

1,59

12,94

0,46

0,7

0,615

4,37

0,24

13,66

4,69

2,14

0,17

1,52

0,06

 

PHỤ LỤC III

(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị nh: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích CMĐ đất năm 2016 (ha)

Phân theo đơn v hành chính

TT Bồng Sơn

TT Tam Quan

Xã Hoài Đức

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài M

Xã Hoài Hương

Hoài Hi

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Ho

Xã Hoài Thanh

Xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Phú

Hoài Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

 

683,41

95,17

14,68

53,80

19,79

41,58

30,03

9,38

66,39

94,00

68,07

65,13

24,65

14,17

19,60

18,20

23,03

25,73

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

604,19

94,68

14,39

35,96

19,72

18,48

30,03

8,30

43,22

82,41

67,80

65,13

24,39

13,95

19,30

18,15

22,65

25,62

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

71,80

21,38

5,71

10,59

0,80

6,50

0,77

1,64

5,81

2,36

2,55

0,35

0,25

1,49

0,82

1,51

0,48

8,73

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

66,50

21,38

5,16

10,00

0,80

6,15

0,77

1,64

4,11

2,36

2,41

0,35

0,25

1,45

0,82

1,51

0,48

6,86

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,30

 

0,55

0,59

 

0,35

 

 

1,70

 

0,14

 

 

0,04

 

0,06

 

1,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

124,79

7,18

4,25

4,27

6,37

8,71

11,96

0,35

11,09

16,16

12,10

5,71

3,31

1,57

14,57

3,39

1,43

12,37

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN/PNN

131,21

28,07

2,67

6,70

3,68

3,23

13,80

0,41

2,72

35,12

2,25

6,27

1,66

2,12

1,31

12,76

3,98

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

34,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

0,30

18,17

1,23

 

0,16

5,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

231,19

38,05

 

14,40

8,87

 

3,50

5,90

23,60

28,77

40,90

52,50

 

 

2,60

0,28

11,76

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,30

 

1,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

7,54

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đất trong nội bđất nông nghiệp

 

75,09

 

 

17,50

 

23,00

 

 

23,00

11,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trng lúa nước chuyển sang đt lâm nghiệp.

LUC/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

LUC/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

23,90

 

 

6,90

 

12,00

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

26,19

 

 

6,40

 

9,00

 

 

 

10,79

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RPH/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phi là rừng

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

25,00

 

 

4,20

 

2,00

 

 

18,00

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất

PKO/OCT

4,13

0,49

0,29

0,34

0,07

0,10

 

1,08

0,17

 

0,27

 

0,26

0,22

0,30

0,05

0,38

0,11

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

PKO ONT

3,35

 

 

0,34

0,07

0,10

 

1,08

0,17

 

0,27

 

0,26

0,22

0,30

0,05

0,38

0,11

3.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị

PKO ODT

0,78

0,49

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016

Đơn vị nh: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

TT Bồng Sơn

TT Tam Quan

Xã Hoài Đức

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài M

Xã Hoài Hương

Hoài Hi

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Ho

Xã Hoài Thanh

Xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Phú

Hoài Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1,63

 

 

1,60

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng lúa nước còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,63

 

 

1,60

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

71,00

 

 

21,46

1,28

1,56

13,16

0,46

0,70

0,62

4,56

0,24

1,00

19,07

2,14

3,17

1,52

0,06

2.1

Đất quc phòng

CQP

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,10

 

 

 

0,20

 

 

 

0,10

 

1,80

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,04

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,81

 

 

 

0,02

 

0,22

 

 

 

0,19

 

 

2,38

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,86

 

 

0,17

1,00

1,18

2,50

0,40

 

0,62

0,07

0,14

0,17

15,46

0,10

 

1,05

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ti nông thôn

ONT

2,85

 

 

0,14

0,06

0,08

0,22

0,06

 

 

0,60

0,10

0,83

0,19

0,10

0,17

0,24

0,06

2.14

Đất ở tại đô th

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở quan

TSC

0,60

 

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ scủa tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

3,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,90

 

 

 

1,94

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dng, làm gốm

SKX

31,35

 

 

21,15

 

 

10,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

0,25

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014