Quyết định 14/2022/QĐ-UBND về Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 01)
Số hiệu: 14/2022/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Chu Ngọc Anh
Ngày ban hành: 24/03/2022 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Lao động, Giáo dục, đào tạo, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2022/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ ĐÀO TẠO CÁC NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (ĐỢT 01)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/10/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức - kinh tế kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1040/TTr-SLĐTBXH ngày 14/3/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 20 nghề, gồm:

1. Mộc dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 01).

2. Mộc mỹ nghệ (được quy định tại Phụ lục số 02).

3. Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh (được quy định tại Phụ lục số 03).

4. Trồng đào, quất cảnh (được quy định tại Phụ lục số 04).

5. Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn (được quy định tại Phụ lục số 05).

6. Chăn nuôi thú y (được quy định tại Phụ lục số 06).

7. Trồng lúa chất lượng cao (được quy định tại Phụ lục số 07).

8. Trồng cây ăn quả (được quy định tại Phụ lục số 08).

9. Kỹ thuật chăn nuôi lợn (được quy định tại Phụ lục số 09).

10. Kỹ thuật trồng hoa (được quy định tại Phụ lục số 10).

11. Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm (được quy định tại Phụ lục số 11)

12. Kỹ thuật sơn mài (được quy định tại Phụ lục số 12).

13. Kỹ thuật khảm trai (được quy định tại Phụ lục số 13).

14. Sản xuất hàng mây tre, giang đan (được quy định tại Phụ lục số 14).

15. Hàn điện (được quy định tại Phụ lục số 15).

16. Điện dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 16).

17. Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí (được quy định tại Phụ lục số 17).

18. Pha chế đồ uống (được quy định tại Phụ lục số 18).

19. May công nghiệp (được quy định tại Phụ lục số 19).

20. Xây trát dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 20).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và các Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Đồng chí Bí thư Thành ủy;
- Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Thường Trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- Cổng TTĐT Chính phủ, Báo KTĐT, Báo HNM, Đài PT&TH Hà Nội,
Cổng GTĐT Thành phố;
- VPUB: Các PCVP, các phòng chuyên môn, Trung tâm THCB Thành phố;
- Lưu: VT, KGVX Dg.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Chu Ngọc Anh

 

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Mộc dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

 

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kinh tế

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Mộc dân dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp

1. Định mức lao động:

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị:

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị làm căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất:

- Định mức cơ sở vật chất: là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác...) để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Đơn vị tính ( m2.giờ/ người học)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 320 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên ngành/nghề: Mộc dân dụng

Mã ngành/nghề:

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe

Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

16.16

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

7.71

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

14.44

 

II

Định mức lao động gián tiếp

2.42

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

A

Thiết bị dạy lý thuyết

 

1.

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.71

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

1.71

3

Bảng Flip chart

Kích thước (900x1200)mm, điều chỉnh được độ cao

1.71

4

Máy in

In đen trắng, in khổ giấy A4

1.71

B

Thiết bị dạy thực hành

 

5

Mở cưa

Thông dụng trên thị trường

4.22

6

Dũa cưa

Dũa 3 cạnh

11.82

7

Kéo ct

Loại thông dụng trên thị trường

0.44

8

Bào thẩm

Chiều dài thân bào: (450÷ 600) mm

16.89

9

Bào lau

Chiều dài thân bào: (150 ÷200) mm

4.22

10

Cưa dọc

Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm

22.18

11

Cưa mộng (cưa cắt ngang)

Chiều dài lá cưa: (500 ÷ 600)mm

22.04

12

Dùi đục

Kích thước: Dài: ≥ 220mm. Đầu to vuông: ≥ 35mm. Đầu nhỏ vuông: ≥ 20mm

12.67

13

Đục mộng

Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 15)mm

13.94

14

Vam kẹp

Chiều dài vam từ: (30 ÷ 1200) mm

60.17

15

Dùi đục

Kích thước: Dài: ≥ 220mm. Đầu to vuông: ≥ 35mm. Đầu nhỏ vuông: ≥ 20mm

12.67

16

Thước lá

Chiều dài: (1.000 ÷ 1.500)mm

69.33

17

Thước vuông

Mỗi cạnh: (200 ÷ 500)mm

98.67

18

Máy cưa đĩa

Công suất động cơ (2,5 ÷ 3,5) kw

0.40

19

Máy bào cuốn

Công suất: (2,5÷4,5) kw

1.11

20

Máy cưa vòng lượn

Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm Công suất động cơ (4÷6,5)kW

1.78

21

Máy mài lưỡi cưa

Đường kính đá mài < 300 mm

16.71

22

Máy bào thẩm

Công suất động cơ: (2,5÷3,5) kw

1.06

23

Máy bào cầm tay

Bề rộng đường bào: (80 ÷ 120) mm; Công suất > 0,8 kw

3.22

25

Máy khoan ngang

Đường kính khoan: ≤ 15mm

0.44

26

Máy đục lỗ mộng vuông

Công suất động cơ: (0,75 ÷1,5)kw

0.94

27

Máy khoan đứng

Đường kính khoan: ≤ 15mm

0.22

28

Máy gia công mộng đa năng

Công suất động cơ: (0,75 ÷ 1,5)kw

4.22

29

Máy phay cầm tay

Công suất: (0,75 ÷ 1,5)kW

0.00

30

Máy phay mộng

Công suất: (1,5 ÷ 3) kw

0.67

31

Bàn thao tác có gắn ê tô

Kích thước bàn thao tác ≥ (750 x 600 x 1800) mm; Chiều rộng má kẹp ê tô < 25 cm

41.00

32

Dụng cụ tháo lắp cơ khí

Loại thông dụng trên thị trường tối thiểu 32 chi tiết

18.39

33

Bơm mỡ cầm tay

Dung tích: ≥ 400cc

5.82

34

Máy cưa vòng lượn

Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm Công suất động cơ (4÷6,5)kW

1.78

35

Khay đựng chi tiết

Được làm bằng thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm

12.64

36

Mở cưa

Thông dụng trên thị trường

4.22

37

Dũa cưa

Dũa 3 cạnh

11.82

38

Kéo ct

Loại thông dụng trên thị trường

0.44

39

Bộ bảo hộ lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

1.00

 

 

 

 

 

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Bút dạ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.47

2

Bút chì

Cái

Bút chì gỗ, loại 2B thông thường

2.60

3

Ván dán

Tấm

Chiều dày < 5 mm

0.17

4

Gỗ tự nhiên

M3

nhóm 4-5 độ ẩm <18%

0.11

5

Bìa cứng

Tờ

Loại A0 thông dụng trên thị trường

0.30

6

Lưỡi cưa vòng lượn (máy cưa vòng lượn)

Bộ

Bản rộng từ (15-40) mm, tối thiểu 3 loại lưỡi/bộ

0.10

7

Lưỡi cưa đĩa (máy cưa đĩa)

Chiếc

Đường kính (250-350) mm

0.10

8

Đá mài lưỡi cưa đĩa

Viên

Đường kính đá mài < 300 mm

0.10

9

Đá mài lưỡi cưa vòng lượn

Viên

Đường kính đá mài < 300 mm

0.03

10

Lưỡi bào máy cầm tay

Bộ

Chiều dài < 300mm

0.00

11

Lưỡi bào máy bào thẩm

Bộ

Phù hợp với đặc điểm của trục dao

0.03

12

Lưỡi bào máy bào cuốn

Bộ

Phù hợp với đặc điểm của trục dao

0.07

13

Đá mài thủ công

Bộ

Đá mài thô và đá mài tinh

0.04

14

Đá mài

Bộ

Đá mài thô và đá mài tinh của máy mài 2 đá, đường kính ngoài 150 mm, đường kính lỗ trong 12,7mm, chiều dày đá 16 mm

0.03

15

Mỡ

Kg

Mỡ bôi trơn cho máy

0.22

16

Dầu diezel

Lít

Dầu bôi trơn cho máy

0.23

17

Giẻ lau

Kg

Vải phế liệu

0.50

18

Găng tay

Chiếc

Cao su dùng một lần

3.21

19

Khẩu trang

Chiếc

Loại thông dụng

13.11

20

Giấy nhám

Mét

Độ nhám từ P40 đến P400, bề rộng < 300 mm

0.40

21

Keo gắn

Kg

Keo 502

0.08

22

Giấy in A4

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

44.28

23

Mực in

Hộp

Mực in đen trắng, loại thông dụng trên thị trường

2.09

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học

(m2xgiờ)

I

Khu học lý thuyết

1.7

60

102.9

1

Phòng học lý thuyết

1.7

60

102.9

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

5

260

1300

1

Phòng thực hành, thực tập

5

260

1300

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG NĂNG LỰC

NGHỀ: MỘC DÂN DỤNG

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

STT

Mã số

Năng lực

Thời gian đào tạo trình độ Sơ cấp

Cho 1 lớp học

Cho 1 người học

Tổng TG

Lý thuyết

Thực hành

Lý thuyết

Thực hành

Tổng TG

 

 

Mộc dân dụng

320

60

260

1,71

14,44

16,16

I

A

Pha phôi

100

20

80

0,57

4,44

5,02

1

A1

Bài 1: Những yếu tố của quá trình cắt gọt gỗ

1

1

0

0,03

0,00

0,03

2

A2

Bài 2: Độ chính xác và lượng dư gia công

1

1

0

0,03

0,00

0,03

3

A3

Bài 3: Tạo mẫu vạch

10

2

8

0,06

0,44

0,50

4

A4

Bài 4: Vạch mực phôi

5

1

4

0,03

0,22

0,25

5

A5

Bài 5: Sử dụng cưa dọc

23

3

20

0,09

1,11

1,20

6

A6

Bài 6: Sử dụng cưa cắt ngang

5

1

4

0,03

0,22

0,25

7

A7

Bài 7: Sử dụng cưa lượn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

8

A8

Bài 8: Sử dụng máy cưa đĩa

20

4

16

0,11

0,89

1,00

9

A9

Bài 9: Sử dụng máy cưa vòng lượn

20

4

16

0,11

0,89

1,00

10

A10

Bài 10: Bảo dưỡng máy cưa đĩa

5

1

4

0,03

0,22

0,25

11

A11

Bài 11: Bảo dưỡng máy cưa vòng lượn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

II

C

Bào mặt phẳng

100

20.18

80

0,5714

4,44444

5,02

1

B1

Bài 1: Sử dụng bào thẩm

20

4

16

0,11

0,89

1,00

2

B2

Bài 2: Sử dụng bào lau

5

1

4

0,03

0,22

0,25

3

B3

Bài 3: Sử dụng máy bào thẩm

20

5

15

0,14

0,83

0,98

4

B4

Bài 4: Sử dụng máy bào cuốn

20

4

16

0,11

0,89

1,00

5

B5

Bài 5: Sử dụng máy bào cầm tay

20

3

17

0,09

0,94

1,03

6

B6

Bài 6: Bảo dưỡng máy bào cầm tay

5

1

4

0,03

0,22

0,25

7

B7

Bài 7: Bảo dưỡng máy bào cuốn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

8

B8

Bài 8: Bảo dưỡng máy bào thẩm

5

1

4

0,03

0,22

0,25

III

C

Gia công mối ghép mộng

120

20

100

0,57

5,56

6,13

1

C1

Bài 1: Sử dụng đục phẳng

10

1

9

0,03

0,50

0,53

2

C2

Bài 2: Sử dụng máy đục lỗ mộng vuông

10

1

9

0,03

0,50

0,53

3

C3

Bài 3: Sử dụng máy phay mộng đa năng

5

1

4

0,03

0,22

0,25

4

C4

Bài 4: Gia công mộng thẳng đơn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

5

C5

Bài 5: Gia công mộng kẹp

5

1

4

0,03

0,22

0,25

6

C6

Bài 6: Gia công mộng thẳng kép

5

1

4

0,03

0,22

0,25

7

C7

Bài 7: Sử dụng đục tròn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

8

C8

Bài 8: Sử dụng máy khoan đứng

5

1

4

0,03

0,22

0,25

9

C9

Bài 9: Sử dụng máy khoan ngang

5

1

4

0,03

0,22

0,25

10

C10

Bài 10: Gia công mộng tròn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

11

C11

Bài 11: Gia công mộng én

5

1

4

0,03

0,22

0,25

12

C12

Bài 12: Gia công mộng xiên 1 mặt

20

2

18

0,06

1,00

1,06

13

C13

Bài 13: Gia công mộng xiên 1 mặt và 1 góc

10

2

8

0,06

0,44

0,50

14

C14

Bài 14: Gia công mộng xiên 2 mặt và 1 góc

10

2

8

0,06

0,44

0,50

15

C15

Bài 15: Bảo dưỡng máy khoan

5

1

4

0,03

0,22

0,25

16

C16

Bài 16: Bảo dưỡng máy đục lỗ mộng vuông

5

1

4

0,03

0,22

0,25

17

C17

Bài 17: Bảo dưỡng máy phay mộng đa năng

5

1

4

0,03

0,22

0,25

 

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Mộc mỹ nghệ

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

 

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kinh tế

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Mộc Mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp

1. Định mức lao động:

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị:

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị làm căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất:

- Định mức cơ sở vật chất: là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác...) để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Đơn vị tính (m2.giờ/ người học)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 315 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MỘC MỸ NGHỆ

Tên ngành/nghề: Mộc Mỹ nghệ

Mã ngành/nghề:

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 03 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

15.88

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1.71

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

14.17

 

II

Định mức lao động gián tiếp

2.38

 

II. ĐINH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

A

Thiết bị dạy lý thuyết

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.71

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

1.71

3

Bảng Flip chart

Kích thước (900x1200)mm, điều chỉnh được độ cao

0.49

4

Máy in

In đen trắng, in khổ giấy A4

1.71

B

Thiết bị dạy thực hành

 

5

Thước lá

Chiều dài: (1.000 ÷ 1.500)mm

193.29

6

Thước chếch

Chiều dài: (100 ÷ 300)mm

11.82

7

Cưa dọc

Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm

40.00

8

Dũa cưa

Dũa 3 cạnh

51.60

9

Bàn thao tác có gắn ê tô

Kích thước bàn thao tác ≥ (750 x 600 x1800) mm; Chiều rộng má kẹp ê tô < 25 cm

61.51

10

Cưa mộng (cưa cắt ngang)

Chiều dài lá cưa: (500 ÷ 600)mm

42.22

11

Cưa vanh(cưa lượn)

Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm; Chiều rộng bản cưa ≤15mm

38.40

12

Mở cưa

Thông dụng trên thị trường

50.49

13

Máy cưa đĩa

Công suất động cơ (2,5 ÷ 3,5) kW

0.89

14

Máy mài lưỡi cưa

Đường kính đá mài < 300 mm

1.78

15

Dụng cụ tháo lắp cơ khí

Loại thông dụng trên thị trường tối thiểu 32 chi tiết

20.39

16

Máy cưa vòng lượn

Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm

Công suất động cơ (4 ÷ 6,5)kW

0.89

17

Kéo cắt

Loại thông dụng trên thị trường

0.44

18

Bào thẩm

Chiều dài thân bào: (450 ÷ 600) mm

16.89

19

Bào lau

Chiều dài thân bào: (150 ÷ 200) mm

4.22

20

Máy bào thẩm

Công suất động cơ: (2,5 ÷ 3,5) kW

0.83

21

Máy bào cuốn

Công suất: (2,5 ÷ 4,5) kW

0.89

22

Máy bào cầm tay

Bề rộng đường bào: (80 ÷ 120) mm; Công suất > 0,8 kw

6.33

23

Máy mài 2 đá

Công suất (1,5 - 3) kw

0.22

24

Vam kẹp

Chiều dài vam từ: (30 ÷ 1200) mm

93.94

25

Chàng

Chiều rộng lưỡi đục: (40 ÷ 60)mm

4.22

26

Dùi đục

Kích thước: Dài: ≥ 220mm. Đầu to vuông: ≥ 35mm. Đầu nhỏ vuông: ≥ 20mm

12.67

27

Đục mộng

Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 15)mm

8.67

28

Đục bạt

Chiều rộng lưỡi đục: (20 ÷ 40)mm

4.22

29

Đục vụm

Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 30)mm

8.44

30

Máy khoan cầm tay

Đường kính khoan: ≤ 15mm

0.22

31

Máy phay mộng

Công suất: (1,5 ÷ 3) kw

0.67

32

Máy khoan đứng

Đường kính khoan: ≤ 15mm

0.22

33

Máy khoan ngang

Đường kính khoan: ≤ 15mm

2.00

34

Máy gia công mộng đa năng

Công suất động cơ: (0,75 ÷ 1,5)kW

4.00

35

Máy đục lỗ mộng vuông

Công suất động cơ: (0,75 ÷ 1,5)kw

0.72

36

Bộ dụng cụ điêu khắc gỗ (12 chi tiết)

Loại thông dụng trên thị trường

33.78

37

Bộ nạo gỗ

Loại thông dụng trên thị trường

3.56

38

Khay đựng chi tiết

Được làm bằng thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm

10.83

39

Máy phay cầm tay

Công suất: (0,75 ÷ 1,5)kW

3.56

40

Máy chà nhám cầm tay

Công suất: (0,75 ÷ 1,5)kW

3.56

41

Bộ bảo hộ lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

1.00

III. ĐINH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Bút chì

Cái

Bút chì gỗ, loại 2B thông thường

2.60

2

Ván dán

Tấm

Chiều dày < 5 mm

0.17

3

Gỗ tự nhiên

M3

nhóm 4-5 độ ẩm <18%

0.11

4

Bìa cứng

Tờ

Loại A0 thông dụng trên thị trường

0.30

5

Bút dạ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.36

6

Giấy in A4

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

56.00

7

Mực in

Hộp

Mực in đen trắng, loại thông dụng trên thị trường

0.03

8

Lưỡi cưa vanh (cưa vòng lượn)

Cái

Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm; Chiều rộng bản cưa ≤15mm

0.10

9

Lưỡi cưa dọc

Cái

Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm

0.10

10

Lưỡi cưa vòng lượn (máy cưa vòng lượn)

Bộ

Bản rộng từ (15-40) mm, tối thiểu 3 loại lưỡi/bộ

0.03

11

Lưỡi cưa đĩa (máy cưa đĩa)

Chiếc

Đường kính (250-350) mm

0.03

12

Đá mài lưỡi cưa đĩa

Viên

Đường kính đá mài < 300 mm

0.03

13

Lưỡi cưa cắt ngang

Cái

Chiều dài lá cưa: (500 ÷ 600)mm

0.10

14

Đá mài lưỡi cưa vòng lượn

Viên

Đường kính đá mài < 300 mm

0.03

15

Lưỡi bào máy cầm tay

Bộ

Chiều dài < 300mm

0.08

16

Lưỡi bào máy bào thẩm

Bộ

Phù hợp với đặc điểm của trục dao

0.03

17

Lưỡi bào máy bào cuốn

Bộ

Phù hợp với đặc điểm của trục dao

0.07

18

Bộ bảo hộ lao động

Bộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

0.13

19

Khẩu trang

Chiếc

Loại thông dụng

11.00

20

Đá mài thủ công

Bộ

Đá mài thô và đá mài tinh

0.04

21

Mũi khoan gỗ

Bộ

Đường kính mũi khoan từ (8-15) mm, tối thiểu 3 loại mũi/bộ

0.11

22

Đá mài th công

Bộ

Đá mài thô và đá mài tinh

0.02

23

Keo gắn

Kg

Keo 502

0.08

24

Giấy nhám

Mét

Độ nhám từ P40 đến P400, bề rộng < 300 mm

0.50

25

Bộ bảo hộ lao động

Bộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

0.13

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ svật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người hc (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học

(m2xgi)

I

Khu học lý thuyết

1.7

60

102.9

1

Phòng học lý thuyết

1.7

60

102.9

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

5

255

1275

1

Phòng thực hành, thực tập

5

255

1275

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

NGHỀ: MỘC MỸ NGHỆ

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT

Mã số

Năng lực

Thời gian đào tạo trình độ trung cấp

Cho 1 lớp học

Cho 1 người học

Tổng TG

Lý thuyết

Thực hành

Lý thuyết

Thực hành

Tổng TG

 

 

Mộc Mỹ nghệ

315

60

255

1,71

14,17

15,88

I

A

Pha phôi

90

18

72

0,51

4,00

4,51

1

A1

Bài 1: Những yếu tố của quá trình cắt gọt gỗ

1

1

0

0,03

0,00

0,03

2

A2

Bài 2: Độ chính xác và lượng dư gia công

1

1

0

0,03

0,00

0,03

3

A3

Bài 3: Tạo mẫu vạch

10

2

8

0,06

0,44

0,50

4

A4

Bài 4: Vạch mực phôi

5

1

4

0,03

0,22

0,25

5

A5

Bài 5: Sử dụng cưa dọc

23

3

20

0,09

1,11

1,20

6

A6

Bài 6: Sử dụng cưa cắt ngang

5

1

4

0,03

0,22

0,25

7

A7

Bài 7: Sử dụng cưa lượn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

8

A8

Bài 8: Sử dụng máy cưa đĩa

20

4

16

0,11

0,89

1,00

9

A9

Bài 9: Sử dụng máy cưa vòng lượn

20

4

16

0,11

0,89

1,00

II

B

Bào mặt phẳng

85

17

68

0,49

3,78

4,26

1

B1

Bài 1: Sử dụng bào thẩm

20

4

16

0,11

0,89

1,00

2

B2

Bài 2: Sử dụng bào lau

5

1

4

0,03

0,22

0,25

3

B3

Bài 3: Sử dụng máy bào thẩm

20

5

15

0,14

0,83

0,98

4

B4

Bài 4: Sử dụng máy bào cuốn

20

4

16

0,11

0,89

1,00

5

B5

Bài 5: Sử dụng máy bào cầm tay

20

3

17

0,09

0,94

1,03

III

C

Gia công mối ghép mộng

100

17

83

0,4857

4,61

5,10

1

C1

Bài 1: Sử dụng đục phẳng

5

1

4

0,03

0,22

0,25

2

C2

Bài 2: Sử dụng máy đục lỗ mộng vuông

10

1

9

0,03

0,50

0,53

3

C3

Bài 3: Sử dụng máy phay mộng đa năng

5

1

4

0,03

0,22

0,25

4

C4

Bài 4: Gia công mộng thẳng đơn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

5

C5

Bài 5: Gia công mộng kép

5

1

4

0,03

0,22

0,25

6

C6

Bài 6: Gia công mộng thẳng kép

5

1

4

0,03

0,22

0,25

7

C7

Bài 7: Sử dụng đục tròn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

8

C8

Bài 8: Sử dụng máy khoan đứng

5

1

4

0,03

0,22

0,25

9

C9

Bài 9: Sử dụng máy khoan ngang

5

1

4

0,03

0,22

0,25

10

C10

Bài 10: Gia công mộng tròn

5

1

4

0,03

0,22

0,25

11

C11

Bài 11: Gia công mộng én

5

1

4

0,03

0,22

0,25

12

C12

Bài 12: Gia công mộng xiên 1 mặt

20

2

18

0,06

1,00

1,06

13

C13

Bài 13: Gia công mộng xiên 1 mặt và 1

10

2

8

0,06

0,44

0,50

14

C14

Bài 14: Gia công mộng xiên 2 mặt và 1

10

2

8

0,06

0,44

0,50

IV

D

Điêu khắc hoa văn dây

40

8

32

0,23

1,78

2,01

1

D1

Điêu khắc hoa văn dây

40

8

32

0,23

1,78

2,01

 

PHỤ LỤC SỐ 03

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

 

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

ĐNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CẢNH.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tinh khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cn thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư càn thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành); Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng hc lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để;

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 200 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

10,25

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,03

 

 

Trình độ: Trung cấp

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

10,22

 

 

Trình độ/bậc: Bậc 1

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,54

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,03

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1,03

3

Máy bơm nước

Công suất ≥ 0,75 kw

20,44

4

Máy phun thuốc

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít

10,22

5

Máy in

Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.

10,22

6

Màn chiếu di động

Loại thông dụng

10,22

7

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

10,22

8

Vườn cảnh có các loại cây cảnh dùng cho chăm sóc tu bổ

Diện tích thực hành

10,22

9

Máy xới đất đa năng

Động cơ 4 thì, Công suất < 8HP

1,33

10

Máy cẩu đánh chuyển cây

Loại bánh xích, trọng lượng hoạt động < 500 kg

4,50

11

cắm điện nhiều lỗ

Dài từ 3 - 5 cm

10,22

12

Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ

Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm,

10,22

13

Ống dây nhựa dẫn nước

Loại thông dụng trên thị trường

900,00

14

Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới

Loại thông dụng trên thị trường

27,00

15

Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới

Loi thông dụng trên thị trường

27,00

16

Xô nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít

27,00

17

Thùng nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 200 lít

27,00

18

Cưa cắt cành

Cưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bằng điện cầm tay loại nhỏ

33,83

19

Cưa cắt cầm tay loại nhỏ

Chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm

115,00

20

Kéo cắt cành

Loại kéo bấm cành chuyên dụng

127,00

21

Xẻng

Làm bằng chất liệu không gỉ

132,00

22

Cuốc

Làm bằng chất liệu không gỉ

132,00

23

Kìm cầm tay

Làm bằng chất liệu không gỉ

127,00

24

Dao chặt

Làm bằng chất liệu không gỉ

42,33

25

Dao con nhọn

Làm bằng chất liệu không gỉ

103,00

26

Dao ghép

Dao chuyên dụng dùng cho ghép cành

24,00

27

Xe rùa

Loại thông dụng trên thị trường

14,67

28

Xe bò kéo hoặc xe đẩy bằng tay

Loại thông dụng trên thị trường

7,33

29

Cào 4 răng

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

30

Cào 8 răng

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

31

Xà beng

Loại thông dụng trên thị trường

22,00

32

Thuổng(mai)

Làm bằng chất liệu không gỉ

56,50

33

Dầm cầm tay

Làm bằng chất liệu không gỉ

132,00

34

Ke sắt

Loại thông dụng trên thị trường

206,00

35

Gậy chống

Loại thông dụng trên thị trường

206,00

36

Cân đồng hồ

Loại dưới 5 kg

9,00

37

Đục lưỡi tròn lột vỏ

Loại thông dụng trên thị trường

51,00

38

Đục nhỏ hình máng tạo sẹo

Loại thông dụng trên thị trường

51,00

39

Chày gõ búa đục

Loại thông dụng trên thị trường

51,00

40

Kìm bổ

Loại thông dụng trên thị trường

57,00

41

Cạp tròn

Loại thông dụng trên thị trường

57,00

III. ĐINH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Giấy A0

Tờ

Loại A0 thông dụng trên thị trường

5,00

2

Giấy A4

Gram

Loại A4 thông dụng trên thị trường

0,17

3

Mực in

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

4

Bút dạ các màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

5

Băng dính giấy

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,44

6

Phấn

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

7

Bút chì

Chiếc

Loại chì 2 B

2,25

8

Nilon ghép

Cuộn

Dây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m

0,17

9

Dây chằng xoắn

kg

Loại thông dụng, tiết diện 1- 1,5mm

2,00

10

Dây đồng, dây kẽm uốn

kg

Loại thông dụng trên thị trường

2,00

11

Dây thép các loại

kg

Loại thông dụng trên thị trường

2,00

12

Nẹp uốn

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

13

Khóa uốn

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

14

Nẹp 3 chân

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

15

Thúng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1,50

16

Cây phôi

Cây

Chiều cao cây 1,2 m trở lên

2,33

17

Ang, Chậu cảnh, đôn, đế các loại

Chiếc

5 loại hoặc 5 bộ có kích thước, hình dạng khác nhau

0,50

18

Đất màu

Khối

Đất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi

0,28

19

Phân chuồng hoai mục

Tấn

Phân trâu, bò đã được ủ hoai mục

0,08

20

Phân NPK

Kg

Phân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ > 10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây

2,83

21

Dinh dưỡng qua lá

Gói(lọ)

Loại thông dụng trên thị trường

0,58

22

Thuốc trừ sâu, trừ bệnh

Gói(lọ)

Chọn trên 2 loại thuốc trừ sâu và trên 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau

1,00

23

Đá dùng bó, kí gốc, rễ

Khối

Đá xanh có nhiều tiết diện và hình dạng khác nhau

0,11

24

Xơ dừa

Bao

Loại thông dụng trên thị trường

1,28

25

Xỉ than

Khối

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

26

Tài liệu phát tay

Bộ

Tài liệu về nghề Trồng và chăm sóc cây cảnh

1,00

27

Bộ bảo hộ lao động

 

Theo TCVN về an toàn lao động

1,0

Mỗi bộ bao gồm:

 

Quần áo

Bộ

Găng tay

Đôi

Mũ

Chiếc

Ủng, giầy

Đôi

Khẩu trang

Chiếc

Kính

Chiếc

28

Phân vi lượng

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

1,33

29

Túi bầu

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,17

30

dây buộc bầu

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

31

Lưới đen

M

Loại thông dụng trên thị trường

1,94

32

Nilon bó bầu

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,17

33

Thuốc kích thích ra rễ

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

34

Hạt giống

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

35

Vôi bột

tạ

Loại thông dụng trên thị trường

0,12

36

Cát non

Khối

Sạch, ít lẫn tạp

0,17

36

Rêu

kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

38

Phụ cảnh trang trí

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

39

Dầu diesel

lít

Loại thông dụng trên thị trường

3,33

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

TT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)

I

Khu học lý thuyết

2.2

36

79.2

II

Khu học thực hành

4.0

184

736

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CẢNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT

Mã số

Năng lực

Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp

Cho 1 lớp học

Cho 1 người học

Tổng TG

Lý thuyết

Thực hành

Lý thuyết

Thực hành

Tổng TG

I

MĐ1

Chuẩn bị nguyên vật liệu

30

6

24

0,17

1,33

1,50

1

Bài 1

Đặc điểm một số loại cây cảnh

2

0,5

1,5

0,01

0,08

0,10

2

Bài 2

Kỹ thuật nhân giống cây cảnh từ hạt

9

2

7

0,06

0,39

0,45

3

Bài 3

Kỹ thuật nhân giống cây cảnh bằng chiết, ghepa, giâm hom

14

2

12

0,06

0,67

0,72

4

Bài 4

Thu thập cây nguyên liệu từ bên ngoài

5

1,5

3,5

0,04

0,19

0,24

II

MĐ2

Tạo hình cơ bản cho cây cảnh

60

8

52

0,23

2,89

3,12

5

Bài 1

Xây dựng ý tưởng tạo hình cây

15

3

12

0,09

0,67

0,75

6

Bài 2

Cắt tỉa tạo hình cho cây

22

3

19

0,09

1,06

1,14

7

Bài 3

Uốn nắn tạo hình cho cây

23

2

21

0,06

1,17

1,22

III

MĐ3

Hoàn thiện dáng, thế cho cây cảnh

60

9

51

0,26

2,83

3,09

8

Bài 1

Kỹ thuật lão hóa cây cảnh

15

3

12

0,09

0,67

0,75

9

Bài 2

Kỹ thuật làm lộ rễ cho cây cảnh

25

3

22

0,09

1,22

1,31

10

Bài 3

Đưa cây vào chậu

20

3

17

0,09

0,94

1,03

IV

MĐ4

Chăm sóc cây cảnh

70

13

57

0,37

3,17

3,54

11

i 1

Tưới nước và bón phân cho cây cảnh

25

4

21

0,11

1,17

1,28

12

Bài 2

Quản lý dịch hại cây cảnh

25

4

21

0,11

1,17

1,28

13

Bài 3

Chăm sóc khác

20

5

15

0,14

0,83

0,98

 

 

Thời gian đào tạo các mô đun

220

36

184

1,03

10,22

11,25

 

PHỤ LỤC SỐ 04

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Trồng đào, quất cảnh

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

 

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG ĐÀO, QUẤT CẢNH

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Trồng đào, quất cảnh do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng đào, quất cảnh dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 200 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng đào, quất cảnh khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Trồng đào, quất cảnh

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, đủ sức khỏe

Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

10,14

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,03

 

 

Trình độ: Trung cấp

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

9,11

 

 

Trình độ/bậc: Bậc 1

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,52

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,03

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1,03

3

Máy bơm nước

Công suất ≥ 0,75 kW

17,61

4

Máy phun thuốc

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít

9,11

5.

Máy in

Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.

9,11

6

Màn chiếu di động

Loại thông dụng

9,11

7

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

9,11

8

Vườn cảnh có các loại cây cảnh dùng cho chăm sóc tu bổ

Diện tích thực hành

9,11

9

Máy xới đất đa năng

Động cơ 4 thì, Công suất < 8HP

9,11

10

cắm điện nhiều lỗ

Dài từ 3 - 5 cm

9,11

11

Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ

Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm,

9,11

12

Ống dây nhựa dẫn nước

Loại thông dụng trên thị trường

1822,22

13

Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới

Loại thông dụng trên thị trường

54,67

14

Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới

Loại thông dụng trên thị trường

54,67

15

Xô nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít

54,67

16

Thùng nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 200 lít

54,67

17

Cưa cắt cành

Cưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bàng điện cầm tay loại nhỏ

34,33

18

Cưa cắt cầm tay loại nhỏ

Chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm

119,67

19

Kéo cắt cành

Loại kéo bấm cành chuyên dụng

153,00

20

Xẻng

Làm bằng chất liệu không gỉ

164,00

21

Cuốc

Làm bằng chất liệu không gỉ

164,00

22

Kìm cầm tay

Làm bằng chất liệu không gỉ

153,00

23

Dao chặt

Làm bằng chất liệu không gỉ

34,33

24

Dao ghép

Dao chuyên dụng dùng cho ghép cành

50,00

25

Xe rùa

Loại thông dụng trên thị trường

20,67

26

Xe bò kéo hoặc xe đẩy bằng tay

Loại thông dụng trên thị trường

6,33

27

Cào 4 răng

Loại thông dụng trên thị trường

56,50

28

Cào 8 răng

Loại thông dụng trên thị trường

56,50

29

Xà beng

Loại thông dụng trên thị trường

20,83

30

Thuổng(mai)

Loại thông dụng trên thị trường

38,00

31

Dầm cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

164,00

32

Ke sắt

Loại thông dụng trên thị trường

206,00

33

Gậy chống

Loại thông dụng trên thị trường

206,00

34

Dây dẫn điện

Loại thông dụng trên thị trường

265,00

35

Kìm bổ

Loại thông dụng trên thị trường

51,50

36

Cạp tròn

Loại thông dụng trên thị trường

51,50

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Giấy A0

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

2

Giấy A4

Gram

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

3

Mực in

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

4

Bút dạ các màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

5

Băng dính giấy

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,44

6

Phấn

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

7

Bút chì

Chiếc

Loại chì 2 B

2,00

8

Nilon ghép

Cuộn

Dây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m

0,33

9

Dây chằng xoắn

kg

Loại thông dụng, tiết diện 1- 1,5mm

1,67

10

Dây đồng, dây kẽm uốn

kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,67

11

Dây thép các loại

kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,11

12

Nẹp uốn

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

13

Khóa uốn

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

7,00

14

Nẹp 3 chân

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

15

Thúng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

16

Cây phôi

Cây

Chiều cao cây 1,2 m trở lên

2,00

17

Đất màu

Khối

Đất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi

0,44

18

Phân chuồng hoai mục

Tấn

Tốt nhất là phân trâu, bò

0,17

19

Phân NPK

Kg

Phân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ > 10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây

6,00

20

Dinh dưỡng qua lá

Gói(lọ)

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

21

Thuốc trừ sâu, trừ bệnh

Gói(lọ)

Chọn trên 2 loại thuốc trừ sâu và trên 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau

1,00

22

Đá dùng bó, kí gốc, rễ

Khối

Đá xanh có nhiều tiết diện và hình dạng khác nhau

0,00

23

Xơ dừa

Bao

Loại thông dụng trên thị trường

1,67

24

Xỉ than

Khối

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

25

Băng đĩa DVD

Cái

Ghi các thông tin liên quan đến nghề trồng đào, quất cảnh

0,00

26

Tranh, ảnh

Bức

Tranh ảnh liên quan đến nghề

0,00

27

Tài liệu phát tay

Bộ

Tài liệu về nghề Trồng đào, quất cảnh

4,00

28

Bộ bảo hộ lao động

 

Theo TCVN về an toàn lao động

1,00

Mỗi bộ bao gồm:

 

Quần áo

Bộ

Găng tay

Đôi

Chiếc

Ủng, giầy

Đôi

Kính

Chiếc

Khẩu trang

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

4,00

29

Phân vi lượng

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

2,17

30

Túi bầu

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,33

31

dây buộc bầu

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

32

Lưới đen

M

Loại thông dụng trên thị trường

5,56

33

Nilon bó bầu

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,28

34

Thuốc kích thích ra rễ

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

0,33

35

Hạt giống

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

36

Vôi bột

tạ

Loại thông dụng trên thị trường

0,72

37

Bóng điện

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

38

Xăng

lít

Loại thông dụng trên thị trường

2,33

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)

I

Khu học lý thuyết

2.2

36

79.2

II

Khu học thực hành

4.0

164

656

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN
NGHỀ: TRỒNG ĐÀO, QUẤT CẢNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT

số

Năng lực

Thời gian đào tạo trình độ cấp

Cho 1 lớp học

Cho 1 người học

Tổng TG

Lý thuyết

Thực hành

Lý thuyết

Thực hành

Tổng TG

I

MĐ1

Chuẩn bị điều kiện trước khi trồng

15

4

11

0,11

0,61

0,73

1

Bài 1

Chuẩn bị dụng cụ, máy móc, trang thiết bị lao động

3

1

2

0,03

0,11

0,14

2

Bài 2

Chuẩn bị giá thể

7

2

5

0,06

0,28

0,33

3

Bài 3

Chuẩn bị nguồn nước tưới, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật

5

1

4

0,03

0,22

0,25

II

MĐ2

Kỹ thuật nhân giống

60

10

50

0,29

2,78

3,06

4

Bài 1

Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt

15

3

12

0,09

0,67

0,75

5

Bài 2

Nhân giống bằng phương pháp chiết cành

15

3

12

0,09

0,67

0,75

6

Bài 3

Nhân giống bằng phương pháp ghép

30

4

26

0,11

1,44

1,56

III

MĐ3

Kỹ thuật trồng và chăm sóc quất cảnh

60

10

50

0,29

2,78

3,06

7

Bài 1

Trồng và chăm sóc cây quất cảnh giai đoạn kiến thiết cơ bản

15

3

12

0,09

0,67

0,75

8

Bài 2

Chăm sóc cây quất cảnh giai đoạn sản xuất kinh doanh

30

5

25

0,14

1,39

1,53

9

Bài 3

Quản lý dịch hại

15

2

13

0,06

0,72

0,78

IV

MĐ4

Kỹ thuật trồng và chăm sóc đào cảnh

65

12

53

0,34

2,94

3,29

10

Bài 1

Trồng và chăm sóc cây đào cảnh giai đoạn trước ra hoa

15

3

12

0,09

0,67

0,75

11

Bài 2

Chăm sóc cây đào cảnh giai đoạn ra hoa

30

5

25

0,14

1,39

1,53

12

Bài 3

Quản lý dịch hại

15

2

13

0,06

0,72

0,78

 

 

Thời gian đào tạo các mô đun

200

36

164

1,03

9,11

10,14

 

PHỤ LỤC SỐ 05

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

 

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG RAU HỮU CƠ, RAU AN TOÀN

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên thời gian đào tạo là 200 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

10,53

 

1

Định mức giờ dạy thuyết

1,09

 

 

Trình độ: Trung cấp

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

9,44

 

 

Trình độ/bậc: Bậc 1

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,58

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,09

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1,09

3

Máy xới đất đa năng

Động cơ 4 thi, Công suất ≥ 8HP

9,00

4

Máy đo pH

Khoảng đo pH: (0 ÷ 14)

28,33

5

Máy kiểm tra độ ẩm

Phạm vi đo: (1 ÷ 99) % RH

28,33

6

Máy cắt cỏ

Dung tích bình xăng ≤ 0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút

27,00

7

Máy bơm nước

Công suất ≥ 0,75 kw

18,00

8

Máy phun thuốc

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít

15,00

9

hình trồng rau điển hình

Diện tích thực hành

9,44

10

Cân đồng hồ

Cân được: ≤ 20 kg

21,00

11

Bình phun

Dung tích bình thuốc: ≤ 25 lít

36,00

12

Xe rùa

Loại thông dụng trên thị trường

18,00

13

Dao

Loại thông dụng trên thị trường

63,00

14

Khay gieo hạt

Chất liệu nhựa, > 50 lỗ

270,00

15

Cuốc

Lưỡi bằng thép không gỉ

162,00

16

Cào

Lưỡi bằng thép không gỉ

81,00

17

Xẻng

Lưỡi bằng thép không gỉ

162,00

18

Thùng tưới

Thùng inox, dung tích 10 lít

81,00

19

Kéo ta lá

Loại kéo tỉa lá chuyên dụng

54,00

20

Vợt bắt côn trùng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm (đường kính vợt ≥ 25 cm, chiều dài cán vợt ≥ 45 cm)

108,00

21

Thước dây

Loại thông dụng trên thị trường

83,67

22

Dầm

Loại thông dụng trên thị trường

162,00

23

Sọt nhựa

Loại nhựa dẻo, thông dụng trên thị trường

27,00

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Giấy trắng A4

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

23,00

2

Giấy màu A4

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

11,00

3

Giấy A0

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

3,33

4

Bút bi

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

2,50

5

Bút chì

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

2,00

6

Bút dạ

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1,67

7

Phân chuồng

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

200,00

8

Phân đạm

Kg

Loại 46% N

2,50

9

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phân hữu cơ vi sinh

15,00

10

Phân kali

Kg

Loại 48 - 50% K2O

2,50

11

Phân lân

Kg

Loại 16 - 20% P2O5

10,00

12

Phân NPK

Kg

Tỷ lệ NPK (16- 16-8) hoặc loại phân có tỷ lệ phù hợp với thời kỳ sinh trưởng của cây

7,50

13

Giá thể

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

38,94

14

Vôi bột

kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

16,67

15

Giấy quỳ

Hộp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,67

16

Thuốc phòng trừ sâu

gói/chai

Loại 100g/gói/chai

0,67

17

Xô nhựa

Chiếc

Loại nhựa dẻo, đường kính 40cm, sâu 60cm

0,75

18

Ca nhựa

Chiếc

Loại 2 lít, có chia độ

0,75

19

Rổ nhựa

Chiếc

Loại nhựa dẻo, đường kính 30 cm

0,75

20

Lưới đen

m2

Loại che 70% ánh sáng

66,67

21

Thuốc xử lý đất

Gói/chai

Loại 100g/gói/chai

1,17

22

Sổ ghi chép

Chiếc

kích thước:

4,00

23

Cây giống rau

Cây

Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng

283,33

24

Hạt giống rau

Gói

Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng

2,00

25

Quần áo bảo hộ

Bộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

3,00

26

Lưới làm giàn

m

Loại thông dụng trên thị trường

33,33

28

Cọc làm giàn

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

27,78

29

Dây dứa

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

30

Nilon che phủ mặt đất

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,33

31

Túi nilon

Kg

Dạng túi Zip để đựng mẫu côn trùng

0,17

32

Băng dính giấy

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

33

Pin AA

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

34

Xăng

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

7,50

35

Ô doa

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

36

Gừng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

37

Rượu

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

1,67

38

Tỏi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

39

Ớt

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

40

Lưới đen

m

Loại thông dụng trên thị trường

10,00

41

By Pheromone

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

42

By đèn

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

43

Bẫy màu sắc

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

44

Bẫy treo trong không khí

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

45

Bẫy hầm

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

46

Bẫy lồng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

47

Bẫy đập

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)

I

Khu học lý thuyết

2.2

38

83.6

II

Khu học thực hành

4.0

170

680

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: TRỒNG RAU AN TOÀN

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT

Mã số

Năng lực

Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp

Cho 1 lớp học

Cho 1 người học

Tổng TG

Lý thuyết

Thực hành

Lý thuyết

Thực hành

Tổng TG

I

MĐ1

Chuẩn bị điều kiện cần thiết để trồng rau an toàn

16

8

8

0,23

0,44

0,67

1

Bài 1

Tìm hiểu nhu cầu về thị trường

4

2

2

0,06

0,11

0,17

2

Bài 2

Thiết lập vườn trồng rau theo tiêu chuẩn VietGAP

7

4

3

0,11

0,17

0,28

3

Bài 3

Chuẩn bị hồ sơ thủ tục đăng ký theo tiêu chuẩn VietGAP

5

2

3

0,06

0,17

0,22

II

MĐ2

Trồng rau nhóm ăn quả

64

10

54

0,29

3,00

3,29

5

Bài 1

Sản xuất cà chua an toàn, hữu cơ

24

4

20

0,11

1,11

1,23

6

Bài 2

Sản xuất dưa chuột an toàn, hữu cơ

20

3

17

0,09

0,94

1,03

7

Bài 3

Sản xuất đậu đũa an toàn, hữu cơ

20

3

17

0,09

0,94

1,03

III

MĐ3

Trồng rau nhóm ăn củ

64

10

54

0,29

3,00

3,29

8

Bài 1

Sản xuất củ cải an toàn, hữu cơ

24

4

20

0,11

1,11

1,23

9

Bài 2

Sản xuất cà rốt an toàn, hữu cơ

20

3

17

0,09

0,94

1,03

10

Bài 3

Sản xuất su hào an toàn, hữu cơ

20

3

17

0,09

0,94

1,03

IV

MĐ4

Trồng rau nhóm ăn lá

64

10

54

0,29

3,00

3,29

11

Bài 1

Sản xuất cái bắp an toàn, hữu cơ

24

4

20

0,11

1,11

1,23

12

Bài 2

Sản xuất xà lách an toàn, hữu cơ

20

3

17

0,09

0,94

1,03

13

Bài 3

Sản xuất cây rau mùng tơi an toàn, hữu cơ

20

3

17

0,09

0,94

1,03

 

 

Thời gian đào tạo các mô đun

208

38

170

1,09

9,44

10,53

 

PHỤ LỤC SỐ 06

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Chăn nuôi thú y

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

 

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

2. Định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Chăn nuôi thú y

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Chăn nuôi thú y do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y trình độ Sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Chăn nuôi thú y

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

Được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 236 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Chăn nuôi thú y

Khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Chăn nuôi thú y

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 05 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức

I

Định mức lao động trực tiếp

11.92

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1

1.26

2

Định mức giờ dạy thực hành

Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1

10.67

II

Định mức lao động gián tiếp

Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề

1.76

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

1

Áo blu

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

144.00

2

Atlat các giống vật nuôi

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

24.00

3

Atlat Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

8.67

4

Bàn giải phẫu Inox

Kích thước: Dài: ≥ 1m x Rộng: ≥ 60cm

12.00

5

Bảng di động

Kích thước ≥ (800 x 1200) mm

1.26

6

Bảng lật

Kích thước ≥ (594 x 841) mm

1.26

7

Bộ ảnh một số giống vật nuôi

Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0

24.00

8

Bộ cân

Sai số ≤ 100g

12.00

9

Bộ dụng cụ khám bệnh thú y

Vật liệu không gỉ

20.67

10

Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm thú y

Vật liệu không gỉ

8.67

11

Bộ dụng cụ phẫu thuật gia cầm

Vật liệu không gỉ

8.67

12

Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc

Vật liệu không gỉ

8.67

13

Bộ tranh ảnh về các kiểu chuồng trại chăn nuôi

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

24.00

14

Bộ tranh ảnh về dụng cụ chăn nuôi gia cầm qua các lứa tuổi

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

24.00

15

Bộ tranh ảnh về dụng cụ chăn nuôi lợn qua các lứa tuổi

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

24.00

16

Bộ tranh ảnh về dụng cụ chăn nuôi trâu, bò qua các lứa tuổi

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

24.00

17

Bộ xylanh tiêm gia súc

Vật liệu không gỉ; Dung tích: ≥ 1 ml

20.67

18

Búa chặt xương đại gia súc

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

8.67

19

Búa chặt xương tiểu gia súc

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

8.67

20

Búa gõ (200,400)g

Hình chữ T, đầu gõ bằng cao su, thân inox, dài 19 cm

12.00

21

Búa gõ (80,100)g

Hình chữ T, đầu gõ bằng cao su, thân inox, dài 19 cm

12.00

22

Cán dao mổ

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

8.67

23

Cân tạ (cân đồng hồ)

Cân được: ≥ 100kg; Sai số ≤ 100g

12.00

24

Chậu

Vật liệu bằng nhựa

12.00

25

Cọc truyền dịch

Vật liệu không gỉ

20.67

26

Gióng 4 trụ cố định đại gia súc

Dài ≥2 m; rộng ≥0.5 m; cao ≥ 0.8 m

2.89

27

Hộp đựng dụng cụ thú y

Kích thước: Dài: ≥ 10cm; Rộng: ≥ 30cm

12.00

28

Hộp đựng kim

Vật liệu không gỉ

8.67

29

Kéo cong 2 đầu nhọn

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

12.00

30

Kéo cong 2 đầu tù

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

12.00

31

Kéo đầu nhọn, đầu tù

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

12.00

32

Kéo thẳng 2 đầu nhọn

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

12.00

33

Kéo thẳng đầu tù

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

12.00

34

Kẹp có mấu

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

12.00

35

Kẹp không mấu

Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

12.00

36

Khay Inox

Kích thước: 40cmx60cm

12.00

37

Kính lúp

Độ phóng đại: ≥10X

8.67

38

Lưỡi dao đầu nhọn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6.67

39

Lưỡi dao đầu tù

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6.67

40

Máng ăn

Phù hợp từng loại động vật

12.00

41

Máng uống

Phù hợp từng loại động vật

12.00

42

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

1.26

43

Máy nghiền thức ăn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4.00

44

Máy phun thuốc sát trùng

Dung tích: ≥ 25 lít

4.00

45

Máy thái thức ăn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4.00

46

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.26

47

Núm uống

Bằng vật liệu không gỉ

24.00

48

ng nghe

Dây nghe làm từ nhựa PCV mềm dẻo, loa nghe và tai nghe được làm bằng hợp kim

12.00

49

Panh cong

Vật liệu không gỉ;

20.67

50

Panh thẳng

Vật liệu không gỉ; Dài: (15 ÷ 24) cm

20.67

51

Phiến gõ

Vật liệu không gỉ

12.00

52

Quần áo bảo hộ lao động

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

72.00

53

Tủ lạnh

Dung tích: ≥ 50 lít

4.00

54

Xe đẩy dụng cụ

Kích thước:

- Dài:(0,6 - 0,8) m

- Rộng:(0,4 - 0,5)m

- Cao:(0,6 - 0,8) m

3.33

55

Xẻng

Loại thông dụng trên thị trường

12.00

56

Nhựa, thể tích ≥ 10 lít

12.00

57

Xylanh loại bán tự động

Vật liệu thân, vỏ làm hợp kim và cao su cứng; ống thủy sợi thủy tinh; Dung tích: Dung tích: (20 ÷ 30) ml

20.67

58

Xylanh loại tự động

Dung tích: ≥ 1 ml

12.00

59

Xylanh loại vỏ kim loại 10ml

Vật liệu không gỉ; ống thủy thủy tinh chất lượng cao (hoặc sợi thủy tinh)

20.67

60

Xylanh loại vỏ kim loại 20ml

Vật liệu không gỉ; ống thủy thủy tinh chất lượng cao (hoặc sợi thủy tinh)

20.67

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Yêu cầu kỹ thuật

ĐVT

Tiêu hao cho 01 học sinh

1

Ammicoly

Còn hạn sử dụng

Gói

0.33

2

Bàn chải

Loại thông dụng

Chiếc

0.08

3

Băng dính giấy

Kích thước: (2cm x 6m), 1 mặt

Cuộn

1.33

4

Bao dứa

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

Cái

0.33

5

Bao nilon

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

Cái

0.33

6

Baycox

Còn hạn sử dụng

Lọ

0.33

7

Bcomplex

Còn hạn sử dụng

Gói

0.33

8

Bộ dây và kim truyền dịch

Loại thông dụng

Bộ

0.67

9

Bộ kim tiêm các loại

Loại thông dụng, đủ các cỡ kim số 7, 9, 12, 16

Bộ

0.67

10

Bộ phận sinh dục Lợn

Tươi, đầy đủ các bộ phận

Bộ

0.17

11

Bộ phận sinh dục Trâu Bò

Tươi, đầy đủ các bộ phận

Bộ

0.17

12

Bộ phận tiêu hóa gia cầm

Tươi, đầy đủ các bộ phận

Bộ

0.33

13

Bộ phận tiêu hóa gia súc Trâu Bò

Tươi, đầy đủ các bộ phận

Bộ

0.17

14

Bộ phận tiêu hóa Lợn

Tươi, đầy đủ các bộ phận

Bộ

0.17

15

Bông thấm nước

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Kg

0.03

16

Bột cá

Độ ẩm ≤ 13%

Kg

0.17

17

Bột sắn

Độ ẩm ≤ 13%

Kg

0.33

18

Bột thịt

Độ m ≤ 13%

Kg

0.06

19

Bột xương

Độ ẩm ≤ 13%

Kg

0.06

20

Bút dạ

Số đầu bút: 1. Chiều rộng nét viết: 2,5mm. Mực mau khô và dễ lau sạch sau viết

Chiếc

4.33

21

Các loại thuốc khử trùng, tiêu độc

Dung tích ≥ 11, loại phổ biến trên thị trường

Lít

0.17

22

Cám gạo

Độ ẩm ≤ 13%

Kg

0.33

23

Cám mỳ

Độ ẩm ≤ 13%

Kg

0.33

24

Cám ngô

Độ ẩm ≤ 13%

Kg

0.33

25

Canxium

Còn hạn sử dụng

Lọ

0.06

26

Chỉ khâu tổ chức

Loại thông dụng

Cuộn

0.33

27

Cồn sát trùng

Loại 70°

Lít

0.03

28

Đậu tương

Độ m ≤ 13%

Kg

0.11

29

Dây thừng

≥ 3 m

Sợi

0.33

30

Dịch truyền (Glucose, Ringerlactat)5%

Đảm bảo vệ sinh thú y, còn hạn sử dụng

Chai

0.67

31

Gà con khỏe

1 - 10 ngày tuổi

Con

1.00

32

Găng tay sản khoa

Loại thông dụng

Chiếc

1.00

33

Găng tay y tế

Loại thông dụng

Đôi

5.00

34

Gia cầm khỏe

≥ 1,5 kg/con

Con

0.33

35

Gia cầm mắc bệnh

Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh

Con

0.17

36

Giấy A0

Độ dày ≥ 0.03mm, độ trắng ≥ 70%

Tờ

4.83

37

Giấy A4

Độ dày ≥ 0.03mm, độ trắng ≥ 70%

Tờ

14.00

38

Giấy màu

Giấy khổ A4, có độ dày trung bình

Tờ

12.00

39

Kháng thể Ecoli

Lọ 100 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.67

40

Kháng thể Gumboro

Lọ 100 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.67

41

Kháng thể Viêm gan virut

Lọ 100 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.67

42

Khu trang y tế

Loại thông dụng

Chiếc

2.00

43

Kim khâu tổ chức

Loại thông dụng

Chiếc

1.00

44

Levamison, Hanmextin....

Dung tích ≥ 10 - 20ml, loại phổ biến trên thị trường

Lọ

0.33

45

Lợn choai khỏe

≥ 30 kg/con

Con

0.08

46

Lợn con khỏe

1-10 ngày tuổi

Con

0.08

47

Lợn mắc bệnh

Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh

Con

0.06

48

Lưỡi dao đầu nhọn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Cái

1.00

49

Lưỡi dao đầu tù

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Cái

1.00

50

Mẫu bệnh phẩm gia cầm mắc bệnh

Triệu chứng, bệnh tích đặc trưng của bệnh

Con

0.33

51

Mẫu bệnh phẩm lợn mắc bệnh

Triệu chứng, bệnh tích đặc trưng của bệnh

Con

0.17

52

Mẫu bệnh phẩm trâu bò mắc bệnh

Triệu chứng, bệnh tích đặc trưng của bệnh

Con

0.06

53

Men vi sinh (men tiêu hóa)

Còn hạn sử dụng

Kg

0.06

54

Muối

Đảm bảo độ tinh khiết, không lẫn tạp chất

Kg

0.06

55

Nam châm bảng từ

Chất liệu bọc nhựa, nhôm hoặc thép, đường kính ≥ 2 cm

Vỉ

0.67

56

Oxytoxin

Còn hạn sử dụng

ng

0.33

57

Penycillin

Còn hạn sử dụng

Lọ

0.67

58

Phấn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Hộp

0.28

59

Premix vitamin

Loại thông dụng, còn hạn sử dụng

Kg

0.06

60

Rỉ mật

Loại thông dụng, còn hạn sử dụng

Kg

0.17

61

Rơm khô

Độ m ≤ 13%

Kg

1.67

62

Sổ theo dõi quá trình sản xuất

Khổ A4, ghi chép đầy đủ thông tin về quá trình chăn nuôi

Quyển

1.00

63

Tài liệu luật thú y

Luật thú y số 79/2015/QH13, ngày 19/6/2015

Quyển

1.00

64

Thuốc an thần (prozin, amilazin...)

Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường

Lọ

0.67

65

Thuốc cầm máu: VitaminK, canxiB12

Dung tích ≥ 10 - 20ml, loại phổ biến trên thị trường

Lọ

0.67

66

Thuốc chống đông máu

Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường

Lọ

0.67

67

Thuốc kháng sinh (Penicillin; Streptomycin; Kanamycin; Tylosin; Oxytetracyclin; Florfenicol; Gentamycin; Lincomycin; Cefiiofure ...)

Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường

Lọ

0.67

68

Thuốc kích thích thn kinh (strychnin)

Loại phổ biến trên thị trường

ng

0.67

69

Thuốc sát trùng chuồng trại

Loại phổ biến trên thị trường, ≥ 1000 ml

Lít

0.06

70

Thuốc sát trùng tử cung

Đảm bảo chất lượng

Lít

0.33

71

Thuốc trị ký sinh trùng (Dertil B; Fasciolid; Levamisol; Ivermectil; Azidin; Trypadium)

Dung tích ≥10 ml, loại phổ biến trên thị trường

Lọ

0.67

72

Thuốc trợ sức, trợ lực (Cafein, Canxi B12, ADE, B.complex ...)

Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường

Lọ

0.67

73

Thuốc xoa bóp (Methylsalysilate 5%)

Loại phổ biến trên thị trường, ≥ 100 ml

lọ

0.33

74

Trâu bò mắc bệnh

Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh

Con

0.06

75

Trâu, Bò

≥ 100 kg/con

Con

0.02

76

Ure

Loại thông dụng, còn hạn sử dụng

Kg

0.06

77

Vacxin cúm gia cầm

Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

78

Vacxin dịch tả lợn

Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

79

Vacxin dịch tả vịt

Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

80

Vacxin đóng dấu

Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

81

Vacxin Gumboro

Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

82

Vacxin lở mồm long móng

Vaccine lọ 20 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

83

Vacxin Marek

Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

84

Vacxin Newcastle

Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.50

85

Vacxin phó thương hàn

Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

86

Vacxin tai xanh

Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

87

Vacxin tụ huyết trùng gia cầm

Vaccine lọ 20 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

88

Vacxin tụ huyết trùng lợn

Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

89

Vacxin tụ huyết trùng trâu bò

Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

90

Vacxin viêm gan siêu vi trùng

Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng

Lọ

0.17

91

Xanh Methylen

Đảm bảo chất lượng

Gram

0.33

92

Xylanh nhựa

Dùng tích: 3-5 ml, vô trùng

Cái

0.67

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Căn cứ theo thông tư 38/2018/TT-BLĐTBXH. Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

STT

Tên cơ sở vật chất

Đơn vị tính

Diện tích sử dụng cho 01 người

Số giờ học cho 01 người học

Tổng diện tích cho 01 người

I

Phòng học lý thuyết

m2

2.2

44

96.80

II

Phòng học thực hành

m2

4.0

192

768.0

 

BẢNG PHÂN BỐ THỜI GIAN CỦA NGHỀ

Tên nghề: Chăn nuôi thú y

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Mã MĐ

Tên mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Quy đổi thời gian

Thời gian đào tạo (giờ) cho 01 người học

Tổng số

Trong đó

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Tổng lao động trực tiếp

Tổng lao động gián tiếp

Tổng thời gian cho mô đun

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra *

Lý thuyết

Thực hành

MĐ 01

Đại cương giải phẫu, sinh lý vật nuôi

24

4

19

1

4

20

0,11

1,11

1,23

0,18

1,41

MĐ 02

Chăn nuôi và thú y cơ bản

88

16

70

2

16

72

0,46

4,00

4,46

0,67

5,13

MĐ 03

Thú y chuyên khoa

68

16

51

1

16

52

0,46

2,89

3,35

0,50

3,85

MĐ 04

Pháp lệnh thú y

32

4

27

1

4

28

0,11

1,56

1,67

0,25

1,92

MĐ 05

Quản lý cơ sở chăn nuôi

20

4

15

1

4

20

0,11

1,11

1,23

0,18

1,41

 

Thi và kiểm tra hết chương trình

4

0

0

4

0

0

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Tổng số

236

44

182

10

44

192

1,26

10,67

11,92

1,79

13,71

 

PHỤ LỤC SỐ 07

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Trồng lúa chất lượng cao

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

 

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

NGHỀ TRỒNG LÚA CHẤT LƯỢNG CAO

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho Trồng lúa chất lượng cao do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng lúa chất lượng cao dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 240 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng lúa chất lượng cao khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Trồng lúa chất lượng cao

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 06 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

1

2

2

4

I

Định mức lao động trực tiếp

12.9

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1.31

 

 

Trình độ: Trung cấp

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

10.78

 

 

Trình độ/bậc: Bậc 1

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp (15%)

1.81

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W

1.31

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1.31

3

Máy in

Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.

0.17

4

Màn chiếu di động

Loại thông dụng

1.31

5

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

1.31

6

Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ (Dùng cho cả mô đun)

Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm,

1.31

7

Ổ cắm điện nhiều lỗ (Dùng cho cả mô đun)

Loại thông dụng

27.37

8

Máy đo pH và thành phần dinh dưỡng đất (cầm tay)

MD06 (1pin 9v)

6.89

9

Máy đo độ ẩm hạt

Kett PM-450 (4pin, 1,5v tương đương 0,24w)

4.28

10

Máy bơm nước

Công suất ≥ 0,75 kW

6.00

11

Máy làm đất đa năng

1Z-41B, động cơ 8 HP

2.89

12

Máy cấy.

Có động cơ, 4,5HP loại 4-6 hàng

2.89

13

Máy đo pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng trong đất (cầm tay)

MD01 (1pin, 9v)

6.00

14

Máy gặt lúa liên hợp mini

4LZ-1.5 Max 20HP

1.39

15

Máy sấy

Loại nhỏ, 1-2 tấn/ mẻ (Toàn cầu

1.39

16

Máy làm sạch

Model: SS-05CR; Công suất điện 2,2KW; Kích thước máy 1500x900x1400mm

1.39

17

Xô nhựa

Loại thông dụng trên thị trường

39.56

18

Chậu nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít

47.89

19

Chậu nhựa có lỗ

Cao 25-30cm, đường kính 35-40cm

10.67

20

Cân đồng hồ

Loại thông dụng trên thị trường (dưới 5 kg)

15.11

21

Cân đồng hồ

Thông dụng trên thị trường (30kg)

1.39

22

Bình phun thuốc

Loại có trên thị trường (nhựa 16 lít)

7.39

23

Máy tính cầm tay

Casio

14.56

24

Nhiệt kế, ẩm kế (đo nhiệt độ và ẩm độ không khí)

Loại có trên thị trường

9.94

25

Đồng hồ

Loại để bàn (nhỏ)

2.89

26

Dụng cụ sạ hàng

Loại thông dụng trên thị trường

2.89

27

Cuốc

Loại thông dụng trên thị trường

108.00

28

Cào

Loại thông dụng trên thị trường

64.67

29

Xẻng

Loại thông dụng trên thị trường

18.00

30

Kính lúp

Cần tay, có đèn Carson HM

9.33

31

Xe cải tiến

Loại thông dụng trên thị trường

7.39

32

Liềm,

Loại thông dụng trên thị trường

56.00

33

Quạt điện cây

Loại thông dụng trên thị trường

4.17

34

Thước dây

Loại thông dụng trên thị trường (2m)

9.33

35

Cân đồng hồ

Loại thông dụng trên thị trường (2 kg)

1.78

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Giấy A0

Tờ

Loại A0 thông dụng trên thị trường

2.00

2

Giấy A4

Gram

Loại A4 thông dụng trên thị trường

0.12

3

Bút dạ các màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0.25

4

Phấn

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0.25

5

Bút bi

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

5.83

6

Băng dính giấy 2 mặt

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0.22

7

Các loại cấp hạt giống lúa chất lượng cao

Kg

Giống nguyên chủng hoặc xác nhận 1

0.39

8

Chổi

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.33

9

Thúng

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.32

10

Bao tải

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

2.08

11

Trứng gà

Quả

Loại thông dụng trên thị trường

0.17

12

Muối ăn

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.06

13

Các loại thuốc bảo vệ thực vật

gói (lọ)

Loại thông dụng trên thị trường

0.61

14

Hoá chất khử trùng kho

gói (lọ)

Loại thông dụng trên thị trường

0.11

15

Phân chuồng hữu cơ hoai mục

Tạ

Loại thông dụng trên thị trường

0.08

16

Đạm

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

2.07

17

Lân

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

4.11

18

Kali

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1.28

19

Thước dây

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0.17

20

Khung tre

Bộ

Kích thước 1x1x1x1m

0.08

21

Bộ công cụ điều tra dịch hại (Vợt, khay, thước, bẫy bắt côn trùng...).

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0.08

22

By chuột bán nguyệt

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.92

23

Bảng so màu lá lúa

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

24

Phân bón lá

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

0.67

25

Vôi bột

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.50

26

Dây buộc

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0.06

27

Bạt

Cái

Loại có trên thị trường (Kích thước 4x5 m)

0.25

28

Palet hoặc ván kê

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.25

29

Trấu

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.56

30

Xiên lấy mẫu

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0.08

31

Túi đựng mẫu

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0.33

32

Kim khâu bao, chỉ

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0.88

33

Băng đĩa DVD

Cái

Ghi các thông tin liên quan đến nghề trồng lúa chất lượng cao

0.19

34

Tranh, ảnh

Bức

Liên quan đến nghề trồng lúa chất lượng cao

0.92

35

Tài liệu phát tay

Quyển

Tài liệu về nghề trồng lúa chất lượng cao

11.67

36

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

Theo TCVN về an toàn lao động

1.00

37

Găng tay

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

3.50

38

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

1.00

39

Ủng, giầy

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

1.00

40

Khẩu trang

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

6.00

41

Kính

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

0.50

42

Đất mùn

m3

Loại thông dụng trên thị trường

0.04

43

Xơ dừa

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

2.22

44

Phân NPK

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.17

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

TT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2*giờ)

1

2

3

4

5 = 3*4

I

Khu học lý thuyết

1.71

46.00

78.86

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

1

Phòng thực hành

2

57.00

114.00

2

Khu gieo mạ

0.56

52.00

28.89

3

Ruộng trồng, chăm sóc, thu hoạch, sơ chế lúa.

24.92

108.00

2691.4

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: TRỒNG LÚA CHẤT LƯỢNG CAO

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT

Mã số

Năng lực

Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp

Cho 1 lớp học

Cho 1 người học

Tổng TG

Lý thuyết

Thực hành

Lý thuyết

Thực hành

Tổng TG

I

MĐ1

Tổng quan về ngành lúa gạo. Đặc điểm sinh trưởng, phát triển và yêu cầu ngoại cảnh của cây lúa

20

4

16

0,11

0,89

1,00

1

Bài 1

Tổng quan về ngành lúa gạo.

4

1

3

0,03

0,17

0,20

2

Bài 2

Đặc điểm sinh học của cây lúa

7

1

6

0,03

0,33

0,36

3

Bài 3

Yêu cầu ngoại cảnh của cây lúa

9

2

7

0,06

0,39

0,45

II

MĐ2

Hạch toán kinh tế trong nông hộ sản xuất lúa

24

5

19

0,17

1,00

1,17

5

Bài 1

Bài 1: Một số vấn đề chung và kế hoạch sản xuất

3

1

2

0,03

0,11

0,14

6

Bài 2

Bài 2: Lập kế hoạch sản xuất lúa chất lượng cao

14

3

11

0,09

0,61

0,70

7

Bài 3

Bài 3. Tính toán hiệu quả sản xuất kinh doanh lúa chất lượng cao

7

2

5

0,06

0,28

0,33

III

MĐ3

Kỹ thuật gieo trồng lúa chất lượng cao

64

12

52

0,34

2,89

3,23

8

Bài 1

Đặc điểm của giống lúa chất lượng cao và cách tính lượng giống để gieo trồng

18

3

15

0,09

0,83

0,92

9

Bài 2

Bài 2: Kỹ thuật ngâm ủ lúa giống, gieo mạ và chăm sóc

22

4

18

0,11

1,00

1,11

10

Bài 3

Bài 3: Kỹ thuật làm đất và cấy lúa (Sạ)

24

5

19

0,14

1,06

1,20

IV

MĐ4

Kỹ thuật chăm sóc lúa chất lượng cao

70

14

56

0,40

3,11

3,51

11

Bài 1

Dặm lúa

4

1

3

0,03

0,17

0,20

12

Bài 2

Quản lý nước cho cây lúa

7

2

5

0,06

0,28

0,33

13

Bài 3

Phòng trừ cỏ dại

4

1

3

0,03

0,17

0,20

14

Bài 4

Bón phân cho lúa

20

4

16

0,11

0,89

1,00

15

Bài 5

Phòng chống dịch hại lúa

20

4

16

0,11

0,89

1,00

16

Bài 6

Bài 6: Áp dụng biện pháp kỹ thuật trong thâm canh lúa chất lượng cao

15

2

13

0,06

0,72

0,78

V

MĐ5

Kỹ thuật thu hoạch, sơ chế, bảo quản và tiêu thụ lúa gạo chất lượng cao

30

5

25

0,14

1,39

1,53

17

Bài 1

Xác định thời điểm thu hoạch lúa

4

1

3

0,03

0,17

0,20

18

Bài 2

Chuẩn bị các điều kiện thu hoạch lúa và kỹ thuật thu hoạch lúa

4

1

3

0,03

0,17

0,20

19

Bài 3

Kỹ thuật làm khô và sạch lúa chất lượng cao

12

2

10

0,06

0,56

0,61

20

Bài 4

Kỹ thuật bảo quản và tiêu thụ lúa chất lượng cao

10

1

9

0,03

0,50

0,53

VI

MĐ6

Xây dựng chuỗi giá trị lúa gạo chất lượng cao

28

6

22

0,17

1,17

1,34

21

Bài 1

Khái niệm về chuỗi giá trị

6

1

5

0,03

0,28

0,31

22

Bài 2

Liên kết trong chuỗi lúa gạo

8

2

6

0,06

0,33

0,39

23

Bài 3

Xây dựng thương hiệu, nhãn hiệu để nâng cao giá trị sản phẩm lúa gạo chất lượng cao

14

4

10

0,11

0,56

0,67

 

 

Ôn thi kết thúc

4

 

 

 

 

 

 

 

Thời gian đào tạo các mô đun

240

46

190

1,34

10,44

11,79

 

PHỤ LỤC SỐ 08

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Trồng cây ăn quả

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

 

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

NGHỀ TRỒNG CÂY ĂN QUẢ

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Trồng cây ăn quả do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ đề hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng cây ăn quả dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên thời gian đào tạo là 240 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng cây ăn quả khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

Tên nghề: Trồng cây ăn quả

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 05 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

12,25

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,14

 

 

Trình độ: Trung cấp

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

11,11

 

 

Trình độ/bậc: Bậc 1

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,84

 

 

Trình độ: Trung cấp

1,84

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy vi tính

- Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.

- Công suất tiêu thụ 450W

1,14

2

Máy chiếu

- Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm.

- Công suất tiêu thụ 250W

1,14

3

Máy in

Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.

1,14

4

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

1,14

5

Máy bơm nước

Công suất ≥ 0,75 kw

8,72

6

Máy phun thuốc

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít

6,39

7

Máy làm đất đa năng loại nhỏ

- Động Diesel, Công suất >400m/h;

6,17

8

Máy súc mini

- Động Diesel, Công suất ≤ 50 kw;

- Gầu đào 0,15- 0,5 khối

3,83

9

Máy đo pH đất, độ ẩm đất

- Khoảng đo pH: 3-8 (Độ phân giải: 0,2)

- Khoảng đo độ ẩm: 10-80% (Độ phân giải: 5%)

- Không dùng điện.

3,83

10

Kính hiển vi soi nổi

- Độ phóng đại 20 đến 6000x.

- Không dùng điện.

2,56

11

Ổ cắm điện nhiều lỗ

Dài từ 3 - 5 m

7,95

12

Màn chiếu di động

Loại thông dụng trên thị trường

1,14

13

Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ

Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm

1,14

14

Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn 50 m)

Loại thông dụng trên thị trường

11,06

15

Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới

Loại thông dụng trên thị trường

4,67

16

Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới

Loại thông dụng trên thị trường

14,89

17

Kéo cắt cành

Loại kéo bấm cành chuyên dụng

111,00

18

Dao ghép

Dao chuyên dụng dùng cho ghép cành

42,00

19

Cưa cắt cành

Cưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bằng điện cầm tay loại nhỏ

23,00

20

Cưa cắt cầm tay loại nhỏ

Chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm

34,50

21

Xô nhựa

Loại nhựa dẻo, đường kính 40 cm, sâu 60cm

39,56

22

Thùng nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích ≤ 200 lít

17,44

23

Ca đong nước

Loại 2 lít

7,22

24

Kính núp có cán cầm tay

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

46,00

25

Vợt côn trùng

Có cán dài 1,7m

46,00

26

Hộp petri

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; Kích thước 150 x 30mm

46,00

27

Máy tính cầm tay

Loại FX

0,91

28

Bộ dụng cụ thu hoạch quả

Kéo, thang, bạt, sọt đựng hàng (bộ)

0,17

29

Thang chữ A

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; dài 5 m

5,11

30

By côn trùng

By ruồi vàng

23,00

31

Cào 8 răng

Loại thông dụng trên thị trường

21,00

32

Thuổng (mai)

Loại thông dụng trên thị trường

21,00

33

Dầm cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

42,00

34

Thước dây

Loại thước cuộn kéo 30m

3,83

35

Xẻng

Loại thông dụng trên thị trường

111,00

36

Cuốc

Loại thông dụng trên thị trường

111,00

37

Ô doa

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; Dung tích 10 lít

20,00

38

Dao chặt

Loại thông dụng trên thị trường

23,00

39

Xe rùa

Loại thông dụng trên thị trường

12,33

40

Xe cải tiến

Loại thông dụng trên thị trường

6,17

41

Cân đồng hồ

Loại dưới 30 kg

12,50

42

Kìm cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

42,00

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Giấy A0

Tờ

Loại A0 thông dụng trên thị trường

1,67

2

Giấy A4

Gram

Loại A4 thông dụng trên thị trường

0,03

3

Bút dạ các màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

4

Băng dính giấy

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

5

Phấn

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

6

Bút bi

Chiếc

Bút bi Thiên Long màu xanh, đen

1,00

7

Băng đĩa DVD

Cái

Ghi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả

0,00

8

Băng đĩa DVD

Cái

Ghi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP

0,00

9

Băng đĩa DVD

Cái

Ghi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả

0,00

10

Băng đĩa DVD

Cái

Ghi các thông tin liên quan đến chuỗi giá trị

0,00

11

Tranh, ảnh

Bộ

Ghi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả

0,00

12

Tranh, ảnh

Bộ

Ghi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP

0,00

13

Tranh, ảnh

Bộ

Ghi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả

0,00

14

Tài liệu phát tay

Bộ

Ghi các thông tin liên quan đến Thực trạng, định hướng phát triển cây ăn quả thành phố Hà Nội

1,00

15

Tài liệu phát tay

Bộ

Ghi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả

1,00

16

Tài liệu phát tay

Bộ

Ghi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP

1,00

17

Tài liệu phát tay

Bộ

Ghi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả

1,00

18

Tài liệu phát tay

Bộ

Ghi các thông tin liên quan đến chuỗi giá trị

1,00

19

Đất màu

Khối

Đất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi

0,06

20

Cát non

Khối

Sạch, ít lẫn tạp

0,03

21

Phân chuồng hoai mục

Tấn

Phân trâu, bò đã được ủ hoai mục

0,06

22

Phân NPK

Kg

Phân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ > 10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây

3,39

23

Phân Lân

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

4,11

24

Phân Kali

kg

Loại thông dụng trên thị trường

2,00

25

Phân bón lá

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

26

i

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,39

27

Hạt giống (bưởi, cam, ...)

Kg

Cây > 4 tuổi, năng suất ổn định, phẩm chất tốt

0,11

28

Nilon chiết cành

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

29

Nilon ghép cành

Cuộn

Dây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m

0,06

30

Túi bầu nilon (kích thước 15x25cm)

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

31

Dây buộc bu

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

32

Cây gốc ghép

Cây

Cây 6-8 tháng tuổi, đường kính > 5mm

3,00

33

Xơ dừa

Bao

Loại thông dụng trên thị trường

0,17

34

Lưới đen

M

Loại thông dụng trên thị trường

1,94

35

Thúng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,25

36

Cọc cắm

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

37

Quả tươi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

38

Thùng xốp

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,00

39

Nhãn tem QR code

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

40

Hóa chất khử trùng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

41

Túi PE đựng sản phẩm

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

42

Thuốc kích thích ra rễ

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

43

Bả ruồi vàng

Hộp

Loại Vizubon-D

0,50

44

Lam kính

Hộp

Hộp 50 cái lam kính

1,00

45

La men

hộp

Hộp 100 cái lamen 20x20mm

1,00

46

Thuốc trừ sâu

Gói/chai

Loại 100g/gói/chai

0,06

47

Thuốc trừ bệnh

Gói/chai

Loại 100g/gói/chai

0,06

58

Thuốc trừ nhện

Gói/chai

Loại 100g/gói/chai

0,06

49

Thuốc trừ cỏ

Gói/chai

Loại 100g/gói/chai

0,06

50

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

Theo TCVN về an toàn lao động

1,00

51

Găng tay

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

1,00

52

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

1,00

53

Ủng

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

3,00

54

Khẩu trang

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

3,00

55

Túi bao quả

Cái

Túi vải, túi giấy kích cỡ 25*30 cm

2.00

56

Ca đong nước

Cái

Loại 2 lít

4.67

57

Xăng, dầu

Lít

Ron 92

0.55

58

Kính

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

0,20

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 01 (một) người học (m2 x giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

I

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

1

Địa điểm giảng dạy lý thuyết

1,71

40

68,57

II

Định mức khu học thực hành

 

 

 

1

Địa điểm giảng dạy thực hành

2,00

200

400,00

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: TRỒNG CÂY ĂN QUẢ

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

STT

Mã số

Năng lực

Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp

Cho 1 lớp học

Cho 1 người học

Tổng TG

Lý thuyết

Thực hành

Lý thuyết

Thực hành

Tổng TG

I

MĐ1

Thực trạng, định hướng phát triển cây ăn quả thành phố Hà Nội

15

4

11

0,11

0,61

0,73

1

Bài 1

Tình hình sản xuất cây ăn quả và sản xuất bưởi, chuối của thành phố Hà Nội.

2

1

1

0,03

0,06

0,08

2

Bài 2

Định hướng sản xuất cây ăn quả và sản xuất bưởi, chuối của thành phố Hà Nội giai đoạn 2021 đến năm

4

1

3

0,03

0,17

0,20

3

Bài 3

Giới thiệu một số giống cây ăn quả đặc sản được trồng phổ biến tại Hà Nội

9

2

7

0,06

0,39

0,45

II

MĐ2

Nhân giống cây ăn quả

50

8

42

0,23

2,33

2,56

5

Bài 1

Xây dựng vườn ươm nhân giống cây ăn quả

8

1

7

0,03

0,39

0,42

6

Bài 2

Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp gieo hạt

9

1

8

0,03

0,44

0,47

7

Bài 3

Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp chiết cành

10

2

8

0,06

0,44

0,50

8

Bài 4

Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép

13

2

11

0,06

0,61

0,67

9

Bài 5

Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp giâm cành

10

2

8

0,06

0,44

0,50

III

MĐ3

Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP

85

16

69

0,46

3,83

4,29

 

Bài 1

Bộ tiêu chuẩn VietGAP trong sản xuất cây ăn quả

2

2

0

0,06

0,00

0,06

11

Bài 2

Kỹ thuật trồng cây có múi

28

4

24

0,11

1,33

1,45

12

Bài 3

Kỹ thuật trồng chuối

20

4

16

0,11

0,89

1,00

13

Bài 4

Kỹ thuật trồng vải, nhãn

20

4

16

0,11

0,89

1,00

14

Bài 5

Kỹ thuật trồng ổi

15

2

13

0,06

0,72

0,78

IV

MĐ4

Phòng trừ dịch hại cây ăn quả

52

6

46

0,17

2,56

2,73

15

Bài 1

Điều tra sâu bệnh hại cây ăn quả

7

1

6

0,03

0,33

0,36

16

Bài 2

Phòng trừ sâu hại cây ăn quả

18

2

16

0,06

0,89

0,95

17

Bài 3

Phòng trừ bệnh hại cây ăn quả

18

2

16

0,06

0,89

0,95

18

Bài 4

Phòng trừ cỏ dại và dịch hại khác

9

1

8

0,03

0,44

0,47

V

MĐ5

Chuỗi giá trị sản phẩm quả

38

6

32

0,17

1,78

1,95

22

Bài 1

Chuỗi giá trị

21

3

18

0,09

1,00

1,09

23

Bài 2

Tiêu thụ và hạch toán thu chi

17

3

14

0,09

0,78

0,86

 

 

Thời gian đào tạo các mô đun

240

40

200

1

11

12

 

PHỤ LỤC SỐ 09

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Kỹ thuật chăn nuôi lợn

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

 

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung đỉnh mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động, gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 240 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

NGHỀ KỸ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN

Tên nghề: Kỹ thuật chăn nuôi lợn

Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 1 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đnh mức lao đng

Đnh mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

12,36

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,03

 

 

Trình độ sơ cấp

1,03

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

11,33

 

 

Trình độ/bậc: Sơ cấp/Bậc 1

11,33

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,85

 

 

Trình độ sơ cấp

1,85

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Thiết bị giảng dạy lý thuyết

 

1

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W

1,03

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1,03

3

Màn chiếu di động

Kích thước 3,05 x 2,29 m

1,03

4

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

1,03

5

cắm điện

Loại 6 lỗ, dây dài 5m

1,03

II

Thiết bị giảng dạy thực hành

 

 

1

Âm đạo giả

Đảm bảo yếu tố nhiệt độ, độ nhớt, áp lực

1,78

2

Bàn giải phẫu

Loại inox, kích thước 100 x 60 cm

2,67

3

Bảng viết bút dạ

Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm,

9,78

4

Bình phun thuốc sát trùng bằng tay

Dung tích >=10l, áp suất >=20kg/cm2

1,78

5

Bộ đồ sản khoa

Theo tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y

2,22

6

Bộ đồ tiểu phẫu thuật

Vật liệu không gỉ

6,00

7

Bộ dụng cụ khám bệnh

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y

1,78

8

Bộ xương lợn

Đảm bảo yêu cầu

0,89

9

Bơm tiêm

Loại 20ml, bằng sắt

12,44

10

Bóng hồng ngoại

Công suất 100W

2,22

11

Buồng đếm hồng cầu, bạch cầu

Loại thông dụng trên thị trường

5,33

12

Cân đồng hồ

Phạm vi cân ≤ 200kg

1,56

13

Cốc thủy tinh

Loại 250ml

2,22

14

Cốc thủy tinh

Loại 500ml

5,33

15

Giá nhảy

Yêu cầu càng giống con cái càng tốt

1,78

16

Khay bằng inox

Kích thước 40 x 60 cm, không gỉ

11,33

17

Máy mài răng nanh lợn con

Công suất 180W, tốc độ vòng quay >=10.000 vòng/phút

4,44

18

Kìm bấm nanh, cắt đuôi

Bằng inox, không gỉ

4,44

19

Kim tiêm

Loại thông dụng trên thị trường

28,44

20

Kính hiển vi

Độ phóng đại >=100 lần

5,33

21

Máng ăn tự động

Bằng inox

1,56

22

Máng tập ăn cao su

Đường kính đáy máng: 60cm, chia thành 14 ô

2,22

23

Máy bơm rửa chuồng trại (máy cao áp)

Công suất tiêu thụ 2,2KW

5,56

24

Máy siêu âm thai

Loại thông dụng trên thị trường

2,22

25

Máy tính bấm tay

Loại thông dụng trên thị trường

39,11

26

Mô hình chăn nuôi lợn đực giống

Đảm bảo theo tiêu chuẩn chăn nuôi

1,78

27

Mô hình chăn nuôi lợn nái sinh sản

Đảm bảo theo tiêu chuẩn chăn nuôi

1,78

28

Mô hình chăn nuôi lợn thịt

Đảm bảo theo tiêu chuẩn chăn nuôi

1,56

29

Nhiệt kế

Bằng thủy ngân

21,33

30

Núm uống tự động

Bằng inox, phi 21

1,56

31

Ổ cắm điện

Loại 6 lỗ, dây dài 5m

7,56

32

Ống hút, trộn hồng bạch cầu

Loại thông dụng trên thị trường

5,33

33

Phiến kính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

32,00

34

Quây úm

Diện tích 3,5-4m2

2,22

35

Thước dây

Dài 2m, vật liệu mềm

1,56

36

Tủ lạnh

Loại 120 lít, công suất 120W

2,00

37

Xe đẩy dụng cụ

Dài 0,6-0,8m; rộng 0,4-0,5m; cao 0,6-0,8m

2,89

38

Xô nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít

3,56

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Giấy A0

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

2,00

2

Giấy A4

Gram

Loại A4 thông dụng trên thị trường

0,11

3

Bút bi

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

4

Bút chì

Chiếc

Loại chì 2 B

0,06

5

Bút dạ các màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,39

6

Tài liệu phát tay

Bộ

Tài liệu về nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

7,00

7

Bộ hình ảnh giải phẫu sinh lý lợn

Bộ

Chất lượng hình ảnh tốt

 

8

Bộ hình ảnh triệu chứng, bệnh tích về bệnh lợn

Bộ

Chất lượng hình ảnh đảm bảo, rõ nét

0,00

9

Amoxicillin

Lọ (50ml)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

10

Colistin

Gói (100g)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

11

Cồn 70

Chai (60ml)

Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế

0,06

12

Dextran - sắt

L (50ml)

Thuộc danh mục thuốc được phép lưu hành trên thị trường VN

0,06

13

Flophenicol

L (50ml)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

14

Gentamycin

L (50ml)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

15

Han-Iod 10%

Chai (1 lít)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,28

16

Ivermectin

L (50ml)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

17

Levamisol

L (50ml)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

18

Nước sinh lý

Chai (500ml)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

19

Oxytocin

ng (5ml)

Thuộc danh mục thuốc được phép lưu hành trên thị trường VN

1,00

20

Penicillin

Lọ (1g)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

1,00

21

Toltrazuril

Chai (50ml)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

22

Tylosin

L (50ml)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

23

Vắc xin

Lọ

Vắc xin dịch tả lợn lọ liều 10; vắc xin E.coli lọ liều 10; vắc xin tụ dấu lọ liều 10, vắc xin tai xanh lọ liều 10, vắc xin lở mồm long móng lọ liều 10; vắc xin suyễn lọ liều 10

0,39

24

Vazơlin

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

25

Vitamin B1

Lọ (50ml)

Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN

0,06

26

Vitamin tổng hợp A, D, E

Lọ (50ml)

Thuộc danh mục thuốc được phép lưu hành trên thị trường VN

0,06

27

Vôi bột

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

28

Quần áo

Bộ

Đảm bảo an toàn lao động

1,25

29

Găng tay y tế

Đôi

Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế

5,00

30

Mũ y tế

Chiếc

Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế

5,00

31

Khẩu trang y tế

Chiếc

Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế

5,00

32

Ủng đi chân

Đôi

Đảm bảo an toàn lao động

0,75

33

Dạ dày lợn

Cái

Nguyên vẹn

0,06

34

Thực quản lợn

Cái

Nguyên vẹn

0,06

35

Khí quản lợn

Cái

Nguyên vẹn

0,06

36

Phổi lợn

Cái

Nguyên vẹn

0,06

37

Bộ phận sinh dục lợn đực

Bộ

Nguyên vẹn

0,06

38

Bộ phận sinh dục lợn cái

Bộ

Nguyên vẹn

0,06

39

Lợn

Con

Trọng lượng 20 kg

0,06

40

Tinh dịch lợn

Lọ

Nguyên vẹn, bảo quản tốt

0,06

41

Lợn đực giống

Con

Loại đang khai thác

0,01

42

Lợn nái

Con

Loại đang khai thác

0,01

43

Lợn thịt

Con

Trọng lượng >=20kg

0,01

44

Lợn bệnh

Con

15-30kg/con

0,17

45

Giấy lọc

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

46

Lamen

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

47

Muối ăn

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

48

Môi trường pha chế tinh dịch

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

49

Que phối

Chiếc

Loại bằng nhựa đầu xốp dùng 1 lần

1,00

50

Gel siêu âm

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

51

Khăn lau

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

52

Thức ăn tập ăn

Kg

Đảm bảo tiêu chuẩn TACN, phù hợp với lợn con theo mẹ

1,94

53

Thức ăn hỗn hợp

Kg

Đảm bảo tiêu chuẩn TACN, phù hợp với các giai đoạn phát triển lợn thịt

0,56

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên phòng/xưởng cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 người học (m2*giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Định mức phòng học lý thuyết

 

1,03

1,75

1

Phòng học lý thuyết

1,7

1,03

1,75

II

Định mức phòng học thực hành

 

11,33

45,33

2

Phòng học thực hành

4,0

11,33

45,33

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: KỸ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

TT

Mã số

Năng lực

Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp

Cho 1 lớp học

Cho 1 người học

Tổng TG

Lý thuyết

Thực hành

Lý thuyết

Thực hành

Tổng TG

I

MĐ1

Giải phẫu sinh lý lợn

20

4

16

0,11

0,89

1,00

1

Bài 1

Đặc điểm giải phẫu của lợn

8

1

7

0,03

0,39

0,42

2

Bài 2

Đặc điểm sinh lý tiêu hóa của lợn

4

1

3

0,03

0,17

0,20

3

Bài 3

Đặc điểm sinh lý hô hấp của lợn

4

1

3

0,03

0,17

0,20

4

Bài 4

Đặc điểm sinh lý tiết niệu - sinh dục của lợn

4

1

3

0,03

0,17

0,20

II

MĐ2

Thuốc dùng cho lợn

24

4

20

0,11

1,11

1,23

5

Bài 1

Thuốc kháng sinh

1

1

0

0,03

0,00

0,03

6

Bài 2

Thuốc trị ký sinh trùng

1

1

0

0,03

0,00

0,03

7

Bài 3

Thuốc sát trùng

1

1

0

0,03

0,00

0,03

8

Bài 4

Vắc xin dùng cho lợn

1

1

0

0,03

0,00

0,03

9

Bài 1

Nhận dạng một số thuốc dùng cho lợn

4

0

4

0,00

0,22

0,22

10

Bài 2

Tính liều lượng và pha trộn thuốc cho lợn

4

0

4

0,00

0,22

0,22

11

Bài 3

Sử dụng các phương tiện đưa thuốc

4

0

4

0,00

0,22

0,22

12

Bài 4

Đưa thuốc vào cơ thể lợn

4

0

4

0,00

0,22

0,22

13

 

Kiểm tra hết mô đun

4

0

4

0,00

0,22

0,22

III

MĐ3

Chăn nuôi lợn đực giống

36

4

32

0,11

1,78

1,89

14

Bài 1

Chọn lợn đực giống

4

1

3

0,03

0,17

0,20

15

Bài 2

Xây dựng chuồng trại nuôi lợn đực giống

4

1

3

0,03

0,17

0,20

16

Bài 3

Sử dụng thức ăn cho lợn đực giống

4

1

3

0,03

0,17

0,20

17

Bài 4

Chăm sóc nuôi dưỡng lợn đực giống

8

1

7

0,03

0,39

0,42

18

Bài 5

Khai thác, sử dụng lợn đực giống

12

0

12

0,00

0,67

0,67

19

 

Kiểm tra hết mô đun

4

0

4

0,00

0,22

0,22

IV

MĐ4

Chăn nuôi lợn nái

44

4

40

0,11

2,22

2,34

20

Bài 1

Chọn giống lợn nuôi sinh sản

4

1

3

0,03

0,17

0,20

21

Bài 2

Xây dựng chuồng trại

4

0

4

0,00

0,22

0,22

22

Bài 3

Nuôi lợn hậu bị

4

1

3

0,03

0,17

0,20

23

Bài 4

Nuôi lợn nái sinh sản

16

1

15

0,03

0,83

0,86

24

Bài 5

Nuôi lợn con

12

1

11

0,03

0,61

0,64

25

 

Kiểm tra hết mô đun

4

0

4

0,00

0,22

0,22

V

MĐ5

Chăn nuôi lợn thịt

32

4

28

0,11

1,56

1,67

26

Bài 1

Chuồng trại trong chăn nuôi lợn

4

1

3

0,03

0,17

0,20

27

Bài 2

Xác định thức ăn cho lợn thịt

8

1

7

0,03

0,39

0,42

28

Bài 3

Chăm sóc và nuôi dưỡng lợn thịt

16

2

14

0,06

0,78

0,83

29

 

Kiểm tra hết mô đun

4

0

4

0,00

0,22

0,22

VI

MĐ6

Phòng và trị bệnh ở lợn

44

12

32

0,34

1,78

2,12

30

Bài 1

Phòng, trị bệnh tai xanh (PRRS)

2

2

0

0,06

0,00

0,06

31

Bài 2

Phòng, trị bệnh lở mồm long móng (FMD)

1

1

0

0,03

0,00

0,03

32

Bài 3

Phòng, trị hội chứng lợn còi cọc sau cai sữa

1

1

0

0,03

0,00

0,03

33

Bài 4

Phòng, trị bệnh dịch tả lợn

1

1

0

0,03

0,00

0,03

34

Bài 5

Phòng, trị bệnh phó thương hàn lợn

1

1

0

0,03

0,00

0,03

35

Bài 6

Phòng, trị bệnh tụ huyết trùng

1

1

0

0,03

0,00

0,03

36

Bài 7

Phòng, trị bệnh nhiễm E.coli

1

1

0

0,03

0,00

0,03

37

Bài 8

Phòng, trị bệnh suyễn lợn

1

1

0

0,03

0,00

0,03

38

Bài 9

Phòng, trị bệnh đẻ khó ở lợn

1

1

0

0,03

0,00

0,03

39

Bài 10

Phòng, trị bệnh bại liệt ở lợn nái sinh sản

1

1

0

0,03

0,00

0,03

40

Bài 11

Phòng, trị hội chứng MMA ở lợn

1

1

0

0,03

0,00

0,03

41

Bài 12

Phương pháp khám bệnh nội khoa lâm sàng cho lợn

4

0

4

0,00

0,22

0,22

42

Bài 13

Thực hành tiêu độc khu vực chăn nuôi lợn

4

0

4

0,00

0,22

0,22

43

Bài 14

Thực hành mổ khám lợn bệnh

4

0

4

0,00

0,22

0,22

44

Bài 15

Thực hành thảo luận về bệnh tai xanh tại một cơ sở chăn nuôi lợn

4

0

4

0,00

0,22

0,22

45

Bài 16

Thực hành thảo luận về bệnh lở mồm long móng tại một cơ sở chăn nuôi lợn

4

0

4

0,00

0,22

0,22

46

Bài 17

Thực hành thảo luận về bệnh suyễn tại một cơ sở chăn nuôi lợn

4

0

4

0,00

0,22

0,22

47

Bài 18

Thực hành thảo luận về bệnh tiêu chảy tại một cơ sở chăn nuôi lợn

4

0

4

0,00

0,22

0,22

48

 

Kiểm tra hết mô đun

4

0

4

0,00

0,22

0,22

VII

MĐ7

Chuỗi giá trị và tiêu thụ sản phẩm

32

4

28

0,11

1,56

1,67

49

Bài 1

Chuỗi giá trị thịt lợn

8

1

7

0,03

0,39

0,42

50

Bài 2

Tiêu thụ sản phẩm

12

1

11

0,03

0,61

0,64

51

Bài 3

Hạch toán kinh tế trong chăn nuôi lợn

4

1

3

0,03

0,17

0,20

52

Bài 4

An toàn sinh học trong chăn nuôi lợn

4

1

3

0,03

0,17

0,20

53

 

Kiểm tra hết mô đun

4

0

4

0,00

0,22

0,22

VIII

 

Ôn và thi kết thúc môn học

8

0

8

0,00

0,44

0,44

 

 

Thời gian đào tạo các mô đun

240

36

204

1,03

11,33

12,36

 

PHỤ LỤC SỐ 10

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Kỹ thuật trồng hoa

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

 

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho Kỹ thuật trồng hoa do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 240 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Kỹ thuật trồng hoa

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 07 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mc (giờ)

Ghi chú

1

2

2

4

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1.29

 

 

Trình độ: Trung cấp

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

10.83

 

 

Trình độ/bậc: Bậc 1

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp (15%)

1.82

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W

1.29

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1.29

3

Máy in

Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút.

1.62

4

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

1.29

5

Máy bơm nước

Công suất ≥0,75 kW

10.39

6

Máy phun thuốc

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít

10.39

7

Xe oto 40 chỗ

Loại thông dụng

0.42

8

Máy xới đất đa năng

Động cơ 4 thì, Công suất ≤ 4HP

8.61

9

Ổ cắm điện nhiều lỗ

Dài từ 3 - 5 cm

6.86

10

Màn chiếu di động

Loại thông dụng

1.29

11

Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn)

Loại thông dụng trên thị trường

41.56

12

Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới

Loại thông dụng trên thị trường

31.17

13

Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới

Loại thông dụng trên thị trường

41.56

14

Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ

Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm

1.29

15

Kéo cắt cành

Loại kéo bấm, cắt cành chuyên dụng

187.00

16

Xô nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít

41.56

17

Thùng nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích ≤ 200 lít

20.78

18

Cào 8 răng

Loại thông dụng trên thị trường

51.67

19

Dầm cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

155.00

20

Xẻng

Loại thông dụng trên thị trường

155.00

21

Cuốc

Loại thông dụng trên thị trường

155.00

22

Xe rùa

Đảm bảo yêu cầu giảng dạy

187.00

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Giấy A0

Tờ

Loại A0 thông dụng trên thị trường

6.00

2

Giấy A4

Gram

Loại A4 thông dụng trên thị trường

0.17

3

Bút dạ các màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0.33

4

Băng dính giấy

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0.61

5

Phấn

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0.39

6

Bút chì

Chiếc

Loại chì 2 B

1.40

7

Thúng

Chiếc

Loại thông dụng

1.08

8

Băng đĩa DVD

Cái

Loại thông dụng, tiết diện 1-1,5mm

0.00

9

Tranh, ảnh

Bức

Loại thông dụng trên thị trường

0.00

10

Tài liệu phát tay

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

7.00

11

Xơ dừa, dớn

Bao

Sạch, ít lẫn tạp

2.78

12

Phân NPK

Kg

Phân có thành phần N-P-K (30-10-10)

1.11

13

Phân cá

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0.06

14

Cây giống hoa hồng

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

13.89

15

Cây giống hoa đồng tiền

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

61.11

16

Cây giống hoa trang trí

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

111.11

17

Cây giống hoa lan

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

200

18

Cây giống hoa cúc

Cây

3-5 lá, rễ ra đều

555.56

19

Túi bu nilon

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.50

20

Thuốc kích thích ra rễ

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

1.06

21

Dinh dưỡng qua lá

Gói(lọ)

Loại thông dụng trên thị trường

1.00

22

Lưới đen

m2

Loại thông dụng trên thị trường

18,06

23

Thúng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1.08

24

Quần áo

Bộ

Theo TCVN về an toàn lao động

1.50

25

Găng tay

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

1.50

26

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

1.50

27

Ủng, giầy

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

1.50

28

Khẩu trang

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

6.00

29

Thuốc trừ sâu, trừ bệnh

Gói(lọ)

Chọn trên 2 loại thuốc trừ sâu và trên 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau

1.56

30

Chế phẩm EM

ml

Loại thông dụng trên thị trường

5.56

31

Chậu nhựa nhỏ

Cái

Chậu màu trắng (5x5cm)

111.11

32

Khay để cây

Cái

Loại 40 lỗ

1.39

33

Phân bón lá B1

Lọ

Loại chuyên dụng cho hoa lan

0.06

34

Phân bón lá HT- Orchid

Lọ

Loại chuyên dụng cho hoa lan

0.06

35

Phân lân

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

3.33

36

Phân đạm

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1.03

37

Phân Kali

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.94

38

Vôi

Kg

Loại bột

9.72

39

Phân chuồng

Tấn

Phân trâu, bò đã được ủ hoai

0.21

40

Trấu hun

Bao

Trấu đốt còn nguyên vỏ

1.39

41

Bình xịt

Cái

Loại 2 lít

0.06

42

Cốc nhựa

Cái

Miệng 8cm, cao 10cm, có đục lỗ ở đáy

4.17

43

Khay nhựa

Cái

Loại 112 lỗ

0.50

44

Củ giống (hoa Ly)

Củ

Chu vi củ 16-18, sạch bệnh

30.00

45

Nitrat Canxi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.11

46

Phân DAP

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.06

47

Giá thể gieo hạt

Túi

Mụn xơ dừa đã xử lý sạch bệnh

0.28

48

Đất màu

m3

Đất phù sa

0.06

49

Túi bầu nilong

Kg

Kích thước 16x18cm

0.17

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học

(m2 x giờ)

I

Khu học lý thuyết

 

 

 

1

Địa điểm giảng dạy lý thuyết

1.71

45

76.95

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

1

Cơ sở trồng các loại hoa

2

7.00

14.00

2

Nhà trồng hoa có mái che

2

5.33

10.67

3

Khu trồng hoa

2

5.06

10.11

 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: KỸ THUẬT TRỒNG HOA

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT

Mã số

Năng lực

Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp

Cho 1 lớp học

Cho 1 người học

Tổng TG

Lý thuyết

Thực hành

Lý thuyết

Thực hành

Tổng TG

I

MĐ1

VAI TRÒ CỦA CÂY HOA VÀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT HOA

10

2

8

0,06

0,44

0,50

1

Bài 1

Vai trò của cây hoa

0,5

0,5

0

0,01

0,00

0,01

2

Bài 2

Tình hình sản xuất hoa tại Việt Nam và Hà Nội

0,5

0,5

0

0,01

0,00

0,01

3

Bài 3

Những thuận lợi, khó khăn và phương hướng sản xuất hoa ở Hà Nội

1

1

0

0,03

0,00

0,03

4

Bài 4

Thăm quan học tập kỹ thuật vườn trồng hoa

8

0

8

0,00

0,44

0,44

II

MĐ2

KỸ THUẬT TRỒNG HOA LAN

40

8

32

0,23

1,78

2,01

1

Bài 1

Giới thiệu một số giống hoa lan trồng hiện nay

4

1

3

0,03

0,17

0,20

2

Bài 2

Chuẩn bị nhà lưới vật tư

5

1

4

0,03

0,22

0,25

3

Bài 3

Kỹ thuật trồng và chăm sóc một số giống hoa lan

26

5

21

0,14

1,17

1,31

4

Bài 4

Sâu bệnh hại hoa lan

5

1

4

0,03

0,22

0,25

III

MĐ3

KỸ THUẬT TRỒNG HOA HỒNG

40

8

32

0,23

1,78

2,01

1

Bài 1

Các giống hoa hồng

1,5

1,5

0

0,04

0,00

0,04

2

Bài 2

Đặc tính thực vật học

1,5

1,5

0

0,04

0,00

0,04

3

Bài 3

Yêu cầu ngoại cảnh

1

1

0

0,03

0,00

0,03

4

Bài 4

Kỹ thuật nhân giống

6

1

5

0,03

0,28

0,31

5

Bài 5

Kỹ thuật trồng và chăm sóc

15

1

14

0,03

0,78

0,81

6

Bài 6

Sâu bệnh hại hoa hồng

6

1

5

0,03

0,28

0,31

7

Bài 7

Thu hoạch, bảo quản và vận chuyển hoa lan.

4

1

3

0,03

0,17

0,20

8

Bài 8

Hiệu quả kinh tế trồng hoa hồng

5

0

5

0,00

0,28

0,28

IV

MĐ4

KỸ THUẬT TRỒNG HOA CÚC

40

8

32

0,23

1,78

2,01

1

Bài 1

Các giống cúc phổ biến trong sản xuất

1,5

1,5

0

0,04

0,00

0,04

2

Bài 2