Quyết định 1395/QĐ-UBND năm 2012 về quản lý và sử dụng Quỹ Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Số hiệu: 1395/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Dương Minh Điều
Ngày ban hành: 11/06/2012 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Văn hóa , thể thao, du lịch, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1395/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 11 tháng 6 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ - THƯƠNG MẠI - DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Lut Tổ chc Hi đng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn c Quyết định s 72/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 11 năm 2010 ca Thủ tưng Chính ph v việc ban hành Quy chế xây dng, qun thc hin Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia;

Căn c Thông tư s 88/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 ca B Tài Chính v việc hướng dn cơ chế tài chính h tr t ngân sách nhà nưc để thc hiện Chương trình xúc tiến thương mại quc gia;

Xét đề ngh ca Giám đc Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh Tiền Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế v qun s dng Quỹ Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch trên địa bàn tnh Tiền Giang (gi tắt là Qu Xúc tiến).

Điều 2. Giám đc Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tiền Giang trách nhiệm qun s dng Quỹ Xúc tiến đúng theo các quy định trong Quy chế này.

Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân n tỉnh; Giám đốc Trung m c tiến Đu tư - Thương mi - Du lch tỉnh Tin Giang, Gm đc Sở Tài chính; Chtịch y ban nhân dân các huyn, thành phMTho, thxã Gò Công và th trưởng các đơn v, t chc liên quan chu trách nhim thi hành Quyết địnhy.

Quyết đnh y có hiu lc thi hành ktny ký và thay thế Quyết định s3616/QĐ-UBND ngày 05/10/2009 ca y ban nhân dân tỉnh Tin Giang v vic ban hành Quy chế qun lý và s dụng Qu xúc tiến thương mi tn địa bàn tỉnh Tin Giang, Quyết định s 68/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 ca y ban nhân n tỉnh vvic sa đi, bsung Quy chế qun lý và s dụng Qu c tiến thương mi tn địa bàn tỉnh Tiền Giang./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Minh Điều

 

QUY CHẾ

VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ - THƯƠNG MẠI - DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định s 1395/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2012 ca y ban nhân dân tỉnh Tin Giang)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điu 1. Qu Xúc tiến Đu tư - Thương mi - Du lịch tỉnh Tin Giang (gi tt là Qu Xúc tiến) do y ban nhân n tnh lp, là ngun i chính của Nhà nưc được hình thành đ h trợ, khuyến khích t chc, cá nhân tham gia hi ch, triển m, chương trình ngưi Vit Nam ưu tiên dùng hàng Vit Nam; t chc tuyên truyn, quảng , gii thiu môi trưng, chính sách, tiềm năng và cơ hi hp tác đu tư ca tỉnh; t chức, tham gia hội tho, hi ngh, tập hun, tham quan hc tp, kho t th trưng và t chức hi ngh c tiến đu tư trong và ngoài nưc.

Quỹ Xúc tiến s dng tài khon ca Trung tâm Xúc tiến Đu - Thương mại - Du lịch tnh Tin Giang, mtại Kho bạc nhà nưc Tiền Giang.

Ngun thu hàng năm ca Quỹ Xúc tiến t:

- Ngân ch tnh h trợ theo khnăng cân đối hàng năm;

- Nguồn htrtkinh phí c tiến đu tư, thương mi, du lịch ca quốc gia;

- Nguồn hỗ tr t các t chc, nhân trong ngoài nưc tài tr cho hoạt động xúc tiến đu tư - thương mại - du lịch;

- Ngun hp pháp khác theo quy đnh ca pháp lut.

Điều 2. Quỹ Xúc tiến chu s kiểm tra, giám sát thưng xuyên định kca Sở Tài chính các cơ quan chc năng liên quan. Việc quản lý, s dng Quỹ phải theo đúng mc đích, đúng chế độ qun lý tài chính nhà nưc hin hành và có hiu quả.

Điều 3. Năm tài chính ca Qu Xúc tiến bắt đu t ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Chương II

SỬ DỤNG QUỸ XÚC TIẾN

Điều 4. Đi tượng được h trtừ Qu Xúc tiến

Các t chc đưc thành lp theo quy định ca pháp lut hiện hành, nhân trc tiếp tổ chc, thc hiện hoặc tham gia ni dung, đề án, chương trình xúc tiến đu tư - thương mại - du lch do y ban nhân dân tnh, B Công Thương phê duyệt theo quy đnh tại Quy chế này, gồm:

- Doanh nghiệp thuc mi thành phn kinh tế;

- Hợp tác xã;

- H kinh doanh cá thể;

- Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tin Giang và các cơ quan, đơn v nhà nưc tham gia hot động xúc tiến;

- Công chc, viên chc nhà nưc, nhân viên các doanh nghiệp, hp tác xã.

Điều 5. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ Chương trình xúc tiến đnh hướng ra nưc ngoài

1. Thông tin đu tư, thương mại, du lch; nghiên cu th trưng; xây dng cơ s d liệu các th trưng xuất khẩu trng điểm theo ngành hàng, chi phí mua tư liệu: Mc h trợ 70% các khon chi phí:

- Chi phí mua tư liu

- Chi phí điu tra, khảo sát tng hợp liu: Đnh mc chi áp dng theo Thông tư s 58/2011/TT-BTC ngày 11/5/2011 ca B Tài chính quy đnh quản lý, s dng và quyết toán kinh phí thc hin các cuc điu tra thng kê.

- Chi phí xuất bản phát hành

Mc h tr tối đa ca nội dung quy định tại khoản 1 Điều 5 Quy chế y không quá 700.000 đồng (Bảy trăm ngàn đồng)/1 doanh nghip đăng ký và nhn thông tin.

2. Tuyên truyền, qung bá thương mại, du lch và các dự án kêu gi đu tư:

a) Quảng hình nh ngành hàng, chỉ dn địa ni tiếng ca tnh ra thị trưng nưc ngoài. Mc h tr 70% chi phí theo hp đồng phát hành trên c phương tin thông tin đi chúng tại nưc ngoài.

b) Mời đi din cơ quan truyền thông nưc ngoài đến Tiền Giang để viết bài, làm phóng sự trên báo, tp chí, truyền thanh, truyền hình, internet nhm quảng đu - thương mại - du lch ca tnh theo hợp đồng trn gói. Mức htr 70% chi phí sn phẩm truyền thông hoàn thành (b phim đã phát sóng, bài viết đã đăng…).

3. Thuê chuyên gia trong ngoài nưc tư vấn phát trin sn phm, nâng cao chất lưng sản phm, phát triển xut khẩu, thâm nhập th trưng nưc ngoài, các khoản chi phí:

a) Hợp đồng trn gói vi chuyên gia tư vấn: Mc h tr 70% chi phí sn phẩm tư vấn hoàn thành.

b) T chc cho chuyên gia trong và ngi nưc đến gp g, ph biến kiến thc và tư vn cho doanh nghip: Mc h tr 100% (bao gm thuê hi tng, thiết bị, trang trí, i liu, biên dch, phiên dch, phương tin đi li cho chuyên gia).

Mc h tr ti đa cho ni dung quy đnh tại điểm b khoản 3 Điều 5 Quy chế này không quá 1.000.000 đng (mt triệu đồng)/1 doanh nghip tham gia.

4. Đào to, tập hun ngn hn ngoài nưc nhằm nâng cao nghip vụ c tiến đu tư, thương mại, du lch: Mc hỗ trợ 50% cho đi tưng là doanh nghiệp, hp tác xã; mc h tr 100% cho đối tượng Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tiền Giang, công chc, viên chc nhà nưc có liên quan. Bao gm các khon chi sau:

- Chi phí giảng viên, thuê lp hc, thiết b ging dy, tài liệu cho hc viên:

Định mc chi áp dng theo Thông tư s 139/2010/TT-BTC ngày 21/9/2010 ca Bộ Tài chính quy định việc lp d toán, quản s dụng kinh phí từ ngân sách nhà nưc cho công tác đào to, bi dưỡng cán b, công chc.

- Hoặc hc phí trọn gói ca khóa hc.

Ngoài ra, đi vi cán bộ, công chc, viên chc nhà nưc đi bi dưng nưc ngoài còn được h tr 01 lưt may bay đi v (khứ hi), tin tiêu vt theo Điu 14 Quyết định s 01/2012/-UBND ngày 02/02/2012 ca y ban nhân dân tnh ban hành quy định v chính ch đào tạo, bi dưỡng cán b, công chc và thu hút ngun nhân lc ca tnh Tiền Giang (nếu không nhận được khon tài trợ nào khác).

5. T chc, tham gia hi chợ trin lãm:

a) T chc, tham gia hi chợ trin lãm trong nưc ngoài: Mức h trợ 100%, các chi phí như:

- Chi phí thuê mặt bng và thiết kế, dàn dng gian hàng.

- Trang trí tng thể khu vc hi chợ, gian hàng khu vc ca tỉnh (bao gồm cả gian hàng quc gia nếu có).

- Chi phí t chc lễ khai mạc (nếu là hi chợ triển lãm riêng ca tnh): Giy mời, đón tiếp, trang trí, âm thanh, ánh sáng.

- Chi phí t chc hội tho, trình diễn sn phm: Chi phí thuê hi trưng, thiết b.

- Công tác phí cho cán b t chc chương trình: Định mc chi áp dng theo Thông tư s 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 ca B Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán b, công chc nhà nưc đi công tác ngắn hạn ở trong nưc ngoài nưc do ngân ch nhà nưc đm bảo kinh phí.

Mc h tr ti đa đối vi ni dung quy đnh ti điểm a, khon 5, Điu 5 Quy chế này không quá 150.000.000 đồng (Mt trăm năm ơi triệu đng)/1 doanh nghiệp tham gia trong các trưng hợp Hi ch trin lãm đa ngành có quy mô ti thiu 12 gian hàng quy theo gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m) ti thiu 12 doanh nghip tham gia; Hi ch trin lãm chuyên ngành có quy mô ti thiu 7 gian hàng quy theo gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m) ti thiu 7 doanh nghiệp tham gia.

b) T chc hi ch trin lãm đnh hưng xuất khu tại Vit Nam: H trợ 50% các chi phí (sau khi tr các khon thu từ các hot động khai thác ti hi chợ triển m):

- Chi phí thuê mặt bng và thiết kế, dàn dng gian hàng.

- Dch vụ phc v: Điện, nưc, vệ sinh, an ninh, bảo v(nếu chưa tính trong chi phí thuê mt bng và gian hàng).

- Chi phí quản của đơn v t chc hi chợ triển m.

- T chc khai mc, bế mc: Giy mi, đón tiếp, trang trí, âm thanh, ánh sáng.

- T chc hi tho: Chi phí thuê hi trưng, thiết b.

Mc h tr ti đa đối vi ni dung quy định ti đim b, Khon 5, Điu 5 Quy chế y không quá 6.000.000 đng (sáu triu đng) /1 doanh nghip tham gia.

c) Tuyên truyền qung mời khách đến giao dch khi t chức hi chợ, triển m: Hỗ tr 100% chi phí theo hp đồng phát hành trên các phương tin thông tin đi chúng về giới thiu hi chợ, trin lãm.

6. Tổ chc đoàn giao dch thương mại, du lch, mời gi đu tư tại nưc ngoài: H tr 100% các khon chi phí sau:

- Chi phí máy bay kh hi; t chc hi tho, gp g giao dch đu tư, thương mại, du lch.

- Thuê hi trưng, thiết b, giấy mời, phiên dch, tài liu.

- Công tác phí cho cán b t chc chương trình: Đnh mc chi áp dng theo Thông tư s 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 ca B Tài chính.

Mc h tr ti đa đối với ni dung quy định ti Khon 6, Điều 5 Quy chế này không quá 30.000.000 đng (ba mươi triệu đng)/1 doanh nghiệp tham gia trong các trưng hp đoàn đa ngành có ti thiu 15 doanh nghiệp tham gia, ti đa không quá 5 ngành; đoàn chuyên ngành có ti thiu 7 doanh nghiệp tham gia.

7. T chc hot đng xúc tiến tng hp (thương mại kết hợp đu tư du lịch) nhằm đy mạnh xuất khu hàng hóa, dch vụ ca Tin Giang ra nưc ngoài, đồng thời thu hút đu tư, khách du lch nưc ngoài đến Tiền Giang. Mc hỗ trợ 70% các khoản chi theo ni dung cụ thtại hợp đồng giao việc trong phạm vi các chi phí quy định tại khoản 5, khon 6, Điều 5 ca Quy chế này vi mc khng chế số tin h trợ theo t ltương ng.

8. T chc đoàn doanh nghip nưc ngoài vào Tiền Giang giao dịch mua hàng các chi phí tổ chc giao dch thương mại gm: Mc hỗ trợ 100% các khon chi phí:

- Thuê trang trí hi trưng, trang thiết b, phiên dịch, biên dịch, in n tài liu, tuyên truyền quảng bá; công tác phí cho cán b đơn v ch trì đi cùng đoàn để thc hin công tác t chc chi phí ăn ở, đi li tại Tiền Giang cho doanh nghiệp nưc ngoài.

- Chi phí đón tiếp đoàn doanh nghip nưc ngoài: Đnh mc chi áp dng theo Quyết định s 47/2008/-UBND ngày 31/12/2008 ca y ban nhân dân tnh Ban hành Quy định v chế độ chi tiêu đón tiếp khách nưc ngoài vào m vic ti Tiền Giang, chi tiêu tchc các hi ngh, hi tho quc tế ti Tin Giang chi tiêu tiếp khách trong nưc ca quan, đơn vị trên địa bàn tnh Tiền Giang.

- Công tác phí cho cán btchc: Áp dng theo Nghị quyết số 267/2010/NQ-HĐND ngày 17/12/2010 ca Hi đồng nhân dân tnh Quy đnh chế độ công tác phí, chế độ chi t chc các cuc hi nghị đối vi các cơ quan nhà nưc đơn vị s nghip công lập trên địa bàn tnh Tin Giang.

Các khon chi nêu trên không vưt quá 0,5% so với giá tr hợp đồng được kết vi đoàn doanh nghip đó.

9. T chc hội nghị quc tế ngành hàng xuất khu ti Tiền Giang gm: Chi phí thuê và trang trí hi trưng, trang thiết b, phiên dch, biên dịch, in ấn tài liu và tuyên truyền qung bá. Các khon chi t chc hi ngh: Mc h trợ 100% các chi phí, định mc chi áp dng theo Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 ca y ban nhân dân tnh Ban hành Quy đnh v chế độ chi tiêu đón tiếp khách nưc ngoài vào làm vic tại Tin Giang, chi tiêu t chc các hi ngh, hi tho quốc tế ti Tiền Giang và chi tiêu tiếp khách trong nưc ca các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tin Giang.

10. Các hot động xúc tiến thương mại đã thc hiện có hiu qu trong vic m rng thị trường xut khẩu: H tr 100% các khoản chi phí (nếu chưa tham gia trong chương trình xúc tiến thương mại quc gia):

- Vé máy bay kh hi.

- Công tác phí: Đnh mc chi áp dng theo Thông tư s 91/2005/TT-BTC ngày 18/10/2005 ca Bộ Tài chính.

- Chi phí tham gia gian hàng hi ch triển lãm.

Mc h tr ti đa đi với ni dung quy định ti khoản 10, Điu 5 Quy chế này không quá 100.000.000 đồng (mt trăm triệu đồng)/1 doanh nghip.

Việc h tr áp dng đối vi các doanh nghip có các mặt hàng xut khu đt hiệu quả theo tiêu chí và danh sách xét duyệt ca cp có thm quyền.

11. Qung bá, hỗ trợ thâm nhập thị trường trong và ngoài nưc đối vi thương hiệu các hàng hóa, dịch v đc tng thuc Chương trình phát trin sn phẩm ch lc ca tnh: Mc h tr 100%.

12. Ni dung quy định tại khoản 6 khon 10, Điều 5 Quy chế này h trợ cho mi mt doanh nghip 01 ngưi. Ni dung quy đnh ti điểm a, khon 5, khon 6 khoản 8, Điu 5 Quy chế này h tr công tác phí cho 1 ngưi của đơn vị ch trì đi theo đoàn thc hin công tác tổ chc đối với đoàn có dưi 8 doanh nghiệp, h tr 2 ngưi cho đoàn có t 8 đến 15 doanh nghiệp, h tr 3 ngưi cho đoàn có t 16 đến 30 doanh nghiệp, và 4 ngưi cho đoàn có t 31 đến 50 doanh nghiệp và 5 ngưi cho đoàn t 51 doanh nghip tr lên.

13. Các hot động xúc tiến khác do y ban nhân dân tnh quyết định.

Điều 6. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ Chương trình xúc tiến thị trường trong nưc

1. T chc, tham gia hi chợ trin lãm

a. Mức h tr 50%: T chc hi chợ, trin lãm tng hp ti tnh (gm chi phí cu thành gian hàng, kcả chi phí thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dng, dch vđin nưc, v sinh, an ninh, bo vệ, khai mạc, bế mạc, hội tho, quản lý, chi phí trên các phương tin truyền thông phc v tuyên truyền qung mời khách đến tham gia hội ch triển m) trong các trưng hp sau:

- Hi chợ triển lãm đa ngành có quy mô ti thiểu là 200 gian hàng tiêu chuẩn 100 doanh nghiệp tham gia.

- Hi ch trin lãm chuyên ngành có quy mô ti thiu 150 gian hàng tiêu chuẩn 75 doanh nghip tham gia.

b. Mc h tr 50%: Tham gia hi chợ, trin lãm tổng hp tại c tnh, thành ph trc thuc Trung ương (gm chi phí cu thành gian hàng, k c chi p thmt bằng, thiết kế, dàn dng, dch v đin nưc, vệ sinh, an ninh, bo vệ). Mức h tr ti đa không quá 02 gian hàng tiêu chun(3m x 3m)/1 doanh nghip.

Mc h tr tối đa đối vi ni dung quy đnh ti khon 1 Điu 6 Quy chế này không quá 6.000.000 đng (sáu triệu đồng)/1 đơn vị sản xuất, kinh doanh tham gia.

2. T chc các hoạt động bán hàng: Thc hin các chương trình đưa hàng Việt về nông thôn, các khu, cm công nghip, khu đô th thông qua các doanh nghiệp kinh doanh theo ngành hàng, hp tác xã, tổ hp tác cung ng dch vụ trên đa bàn tỉnh theo các kế hoạch đã đưc cp có thẩm quyền phê duyệt. Các chi phí bao gm:

a. Chi phí vn chuyển; chi phí thuê mặt bng thiết kế, dàn dng quầy hàng; dịch vụ phc v: đin nước, v sinh, an ninh, bo v; trang trí chung ca khu vc t chc hoạt động bán hàng; t chc khai mạc, bế mc, giấy mời, đón tiếp, trang trí, âm thanh, ánh sáng; chi phí qun lý, nhân công phục v: Mức htr 70%.

b. Chi phí tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đi chúng về gii thiu việc t chc hoạt đng bán hàng: Mc h trợ 70%.

Mc chi ti đa vi ni dung quy định tại khoản 2 Điu 6 Quy chế này không quá 70.000.000 đồng (bảy mươi triu đồng)/1 đt bán hàng

3. T chc điều tra, khảo sát, nghiên cu th trưng trong nưc; xây dng cơ s d liệu các mặt hàng quan trng, thiết yếu; nghiên cu phát trin hệ thng phân phi, cơ s h tầng thương mại. Các ấn phẩm để phổ biến kết qu điu tra, khảo sát, ph biến pháp lut, tp quán, thói quen mua sm. Các chi phí gm: Chi phí mua tư liu; chi phí điu tra, kho sát tng hợp tư liu: Định mc chi áp dng theo Thông tư s 58/2011/TT-BTC ngày 11/5/2011 ca Bộ Tài chính quy định quản lý, s dng quyết toán kinh phí thc hin các cuc điều tra thng kê: Mc h trợ 100%.

Mc h tr tối đa đối vi ni dung quy đnh ti khon 3 Điu 6 Quy chế này không quá 1.000.000 đng (mt triu đng)/1 doanh nghip đăng ký và nhận thông tin.

4. Tuyên truyền, nâng cao nhận thc cng đồng về hàng hóa và dch v ca Tiền Giang đến ngưi tiêu dùng trong ngoài nưc qua các hoạt đng truyền thông trên báo giy, báo điện t, phát thanh, truyền hình, n phẩm các hình thc phổ biến thông tin khác: Mc h tr 100%.

Mc chi ti đa đi với ni dung quy định tại Khon 4 Điu 6 Quy chế y không quá 50.000.000 đồng (năm mươi triệu đng)/1 chuyên đề tuyên truyền.

5. Hỗ trcông tác quy hoch, quản lý, vận hành cơ shtng đu tư - thương mại - du lch (nếu chưa được nhà nưc cp kinh phí) liên quan đến công tác lp quy hoch, quản lý, vận hành cơ s h tng, mua tư liệu nghiên cu tham khảo: Mức h trợ 50%.

Mc h tr tối đa đối vi ni dung quy đnh ti khon 5 Điu 6 Quy chế này không quá 175.000.000 đồng (mt trăm bảy mươi lăm triu đng)/1 cm, điểm quy hoch.

6. T chc các s kin tng hp xúc tiến thương mại th trưng trong nưc: Tháng khuyến mại, tun hàng Vit Nam”, chương trình hàng Vit”, chương trình gii thiu sản phẩm mới, bình chn sản phẩm Việt Nam được yêu thích nhất theo tháng, quý, năm theo các đề án được B trưng B Công Thương phê duyệt. H tr 50% các khoản chi (cho các doanh nghip, HTX trong tnh) theo ni dung c thể tại hợp đồng thc hin đề án, trong phạm vi khoản chi phí quy định ti khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 6 ca Quy chế này với mc khng chế số tin htrợ theo t ltương ng.

7. Đào to, tp huấn ngắn hạn v k năng xúc tiến đu tư, thương mại, du lịch, t chc mạng lưới bán l; h tr tham gia các khóa đào tạo chuyên ngành ngắn hn cho các doanh nghiệp hot động trong nhng ngành đc thù; đào to k năng phát trin th trưng trong nưc cho các đơn vị ch trì; hợp tác vi các t chc, cá nhân nghiên cu y dng chương trình phát trin th trường trong nưc. Các chi phí gm giảng viên, thuê lớp học, thiết bging dy, tài liu cho hc viên: định mc chi áp dụng theo Thông tư s139/2010/TT-BTC ny 21/9/2010 của Bi chính, hoc hc phí trn i ca khóa hc: Mc h tr 100%.

8. Các hot động phc v công tác xúc tiến đu tư - thương mại - du lch ca Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lịch: Mức h trợ 100%, gm:

a) Chi phí thuê đường truyền cáp quang; chi phí mua tin, thuê bao tên miền, dung lưng đĩa (hosting) chi phí h tr k thuật ca Sàn giao dch thương mại điện tử ca tnh ti địa chỉ trang Website http://www.tiengiang-etrade.com.vn (phc v cho sàn giao dch đin t); chi phí thuê địa điểm đt và xây dng/sa cha pano qung cáo du lch ca tnh; chi phí thuê tr s làm việc ca Trung tâm,…

b) Chi phí mua sm, sa cha thay ph kiện máy phôtô, máy in màu, văn phòng phm,... để phc v cho vic thiết kế gian hàng tham gia hi chợ, trin lãm; đin thoi, máy Fax ca Phòng Xúc tiến Thương mi, Phòng Xúc tiến Đu tư thuc Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mi - Du lch tnh Tiền Giang.

c) Chi phí công tác, chi phí thuê mưn phương tin hoặc nhiên liệu phục vụ công tác xúc tiến đu tư - thương mại - du lịch ngoài tnh.

d) Biên soạn, cập nhật, dch thuật, in n các ấn phm, danh mc d án kêu gi đu tư phc vụ cho công tác xúc tiến, mời gi đu tư ca tỉnh; cp nht thông tin, mua tin, viết tin, biên tp, in phát hành Bản tin Đu tư - Thương mại - Du lịch.

đ) Chi phí hp đng thc hiện các chuyên trang, các ấn phẩm phc v công tác xúc tiến trên các báo, tp chí…theo chỉ đo của y ban nhân dân tnh.

Đối vi các ni dung chi mc chi ti khoản 8, Điu 7 Quy chế này nếu chưa được d toán trong kinh phí hot động thưng xuyên ca Trung tâm c tiến Đu tư - Thương mại - Du lịch tnh thì thc hiện chi t Qu Xúc tiến y.

9. Chi phí phục v cho công tác xúc tiến của các ngành, địa phương được y ban nhân dân tnh phê duyệt: Mc h trợ 100%.

10. Các hot động xúc tiến khác do y ban nhân dân tnh quyết định.

Điều 8. Điều kiện; thtục cp h trợ, báo cáo, quyết toán

1. Điều kiện h trợ:

- T chc, nhân đề ngh h tr kinh phí cho các chương trình, kế hoch, đề án xúc tiến đu tư - thương mại - du lch phi đề ngh t tháng 7 năm trưc để Trung tâm đưa vào kế hoạch d toán kinh phí năm sau (theo mu s 1/TTXT).

- Chương trình, kế hoạch, đề án xúc tiến đu tư - thương mại - du lch phải phù hp vi yêu cầu phát triển kinh tế - hi ca tnh, có tính khả thi, đúng quy định ca Nnước.

- Các hoạt động xúc tiến đu tư - thương mại - du lch tính đơn l như tham gia hi chợ, triển m, tuyên truyền, qung bá,... để đưc h tr phải có giấy đề ngh gi đến Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tiền Giang ít nht 20 ngày làm việc trưc ngày thc hin hoạt động xúc tiến (theo mu s 2/TTXT).

- Căn c chương trình, kế hoch, d toán kinh phí do đơn v đề ngh gi v, Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tin Giang tng hợp kế hoạch xúc tiến hàng năm trình y ban nhân dân tnh phê duyệt.

Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tin Giang có trách nhiệm chi s tiền hỗ tr theo đề ngh ca t chc, nhân thực hin các hoạt động xúc tiến theo quy chế này trong vòng 07 ngày làm vic k t khi nhn đy đủ h sơ hp lệ.

2. Thủ tục h trợ, báo cáo, quyết toán:

a) Thủ tục h trợ:

- Giấy đề ngh h trợ, nếu đăng t năm trưc (theo mu số 2/TTXT).

- Giấy đề ngh quyết toán (theo mu số 3/TTXT) kèm theo chương trình, kế hoạch, d toán kinh phí ca t chc, cá nhân đứng ra t chc hoc tham gia hot động xúc tiến.

b) Báo cáo kết qu tham gia chương trình, kế hoch:

- Báo cáo kết quả tham gia chương trình, kế hoạch xúc tiến ca đơn v (theo mu s 4/TTXT)

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc k t ngày kết thúc chương trình, kế hoạch hot động xúc tiến đu - thương mại - du lch; t chức, nhân được h tr kinh phí t Qu Xúc tiến phi báo cáo kết qu v thc hiện chương trình, kế hoch bng văn bản gi Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tin Giang cùng lúc vi đề ngh quyết toán.

c) Hồ sơ quyết tn:

Ngoài h sơ ti mc a, b khoản 2 Điu này, còn có:

- Đối với tổ chc, nhân đưc h tr 100% kinh phí, phi np bản chính hóa đơn tài chính, chng t theo quy định.

- Đối vi tổ chc, nhân được h tr 70%, 50% kinh phí, phải np bn sao hóa đơn tài chính v các khoản chi ca đơn vị mình theo mc kinh phí đưc h trợ, bn sao các chng t có liên quan ( xác nhn sao y ca đơn v hoc thị thc ca cơ quan nhà nưc có thm quyền).

- Các chng t khác có liên quan đến việc h trợ kinh phí (nếu có) theo yêu cầu ca Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch.

Điều 9. Thm quyn phê duyệt hỗ trợ kinh phí chi cho hoạt đng xúc tiến

1. y ban nhân dân tnh quyết đnh h tr kinh phí cho t chức, nhân được h trt Qu Xúc tiến t 50 triu đồng tr lên.

2. y ban nhân dân tnh y quyền cho Giám đc Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tiền Giang quyết định h tr kinh phí cho t chc, cá nhân đưc h trt Qu Xúc tiến dưi 50 triệu đồng cho các hoạt đng xúc tiến (Nếu số tin từ 20 triu tr lên Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mi - Du lch tnh Tiền Giang có n bn thng nht vi S Tài chính trưc khi thc hiện) các khoản chi quy định ti khon 8, Điu 6 ca Quy chế này theo kế hoch đã đưc y ban nhân dân tnh phê duyệt.

3. y ban nhân dân tnh phê duyệt d toán chi hoạt động xúc tiến đu tư - thương mại - du lch từ đu năm phê duyệt d toán chi hoạt đng xúc tiến phát sinh trong năm (nếu có). y quyền cho Giám đc Trung tâm Xúc tiến Đu tư -Thương mại - Du lch tnh Tin Giang duyệt chi theo d toán, phạm vi được h tr chế độ tài chính hiện hành.

Chương III

CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ TRÁCH NHIỆM

Điều 10. Sở Tài chính có trách nhiệm thm tra, quyết toán về vic thc hin quản s dng Quỹ Xúc tiến hàng quý, năm báo cáo y ban nhân dân tỉnh theo quy đnh.

Điều 11. Giám đc Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tiền Giang có trách nhim:

- Xây dng kế hoch chi hoạt động xúc tiến hàng năm (hoặc đột xut khi có yêu cầu) gi Sở Tài chính thẩm đnh trình y ban nhân dân tnh phê duyệt.

- Chu trách nhiệm trưc y ban nhân dân tnh v các hot đng xúc tiến đu tư - thương mại - du lch về việc h trợ cho các cá nhân, t chc t Qu c tiến đm bảo đúng đi tưng, đúng mc đích, đúng chế độ qun lý tài chính hin hành của Nhà nưc và theo khả năng kinh phí đã được phân bổ hàng năm.

- Hưng dn, kiểm tra, xem xét, thẩm đnh d toán, h sơ xin h tr đúng quy định, đúng mc đích, đối tưng đề ngh quan có thm quyền quyết định h trợ hoặc trc tiếp quyết định h tr theo thẩm quyền và chu trách nhim về đề ngh, quyết định ca mình.

- Mở sổ sách kế toán, hch toán đy đủ các khon thu, chi và bo qun chng t theo đúng quy đnh ca Nhà nưc. Định k hàng quý báo cáo tình hình s dụng Quỹ Xúc tiến; cuối năm lập báo cáo quyết toán, gi S Tài chính để kiểm tra, xem xét và báo cáo y ban nhân dân tnh.

Điều 12. Các t chc, nhân s dụng kinh phí xúc tiến phải đúng mc đích, đúng quy đnh và chế độ tài chính hin hành ca cơ quan nhà nưc có thẩm quyền.

Các t chc, cá nhân được h trợ kinh phí t Qu Xúc tiến chu s kiểm tra ca Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lịch.

Đối vi các sở, ngành, y ban nhân dân cấp huyện ch trì, phi hợp thực hin hot đng xúc tiến đu tư - thương mại - du lch, khi s dng kinh phí từ Quỹ Xúc tiến có trách nhiệm kiểm tra, thm đnh h sơ, chng t theo đúng mc đích đúng quy định hin hành ca N nưc trưc khi thanh quyết toán vi Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tnh Tin Giang.

Chương IV

XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 13. Các t chc, nhân vi phạm điu khoản quy đnh trong Quy chế này phải tr lại kinh phí h tr đã nhận và tùy theo tính chất, mc độ vi phạm sb x lý theo pháp lut hin hành.

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 14. Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tỉnh Tin Giang có trách nhim ch trì, phi hp vi Gm đc Sở Tài chính và các s, ngành, đa phương liên quan trin khai, thc hin Quy chế y. Trong quá trình thc hin, nếu phát sinh vưng mắc Trung tâm Xúc tiến Đu tư - Thương mại - Du lch tỉnh Tin Giang chịu trách nhim tổng hp, đề xut y ban nhân dân tnh xem xét sa đổi, b sung Quy chế cho phù hợp vi yêu cầu về xúc tiến đu tư - thương mại - du lch./.

 

MẪU XTTG: 01

Tên đơn vị:………………..
--------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………/………
V/v đề xuất tham gia kế hoạch Xúc tiến ĐT-TM-DL năm…...

………….., ngày …... tháng …… năm ………

 

Kính gửi: Trung tâm Xúc tiến ĐT-TM-DL tỉnh Tiền Giang.

Thực hiện kế hoạch phát triển sản xuất, kinh doanh năm………..,(tên đơn vị……..) xây dựng kế hoạch xúc tiến thương mại năm…….như sau:

1. Về sự cần thiết việc phát triển ngành hàng của đơn vị:

-

-

2. Nội dung kế hoạch:

STT

Tên kế hoạch

Thời gian

Địa điểm

Khu vực thị trường mục tiêu

Mặt hàng mục tiêu

Nội dung hỗ trợ

Kinh phí đề nghị hỗ trợ (triệu đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

3. Về tính khả thi của từng kế hoạch sẽ triển khai:

-

-

………

Kính đề nghị Trung tâm Xúc tiến Đầu tư- Thương mại- Du lịch tỉnh TG xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để đưa vào kế hoạch XTTM năm ….. của tỉnh. Nếu được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện, chúng tôi xin cam đoan đảm bảo chi đúng mục đích theo kinh phí đã được phê duyệt, thanh quyết toán và thực hiện chế độ báo cáo sau 7 ngày kết thúc công việc đúng theo quy định hiện hành./.

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên và đóng dấu)




 

MẪU XTTG: 02

Tên đơn vị:………………..
--------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………/………
Về việc đề nghị hỗ trợ kinh phí tham gia kế hoạch XTTM.

………….., ngày …... tháng …… năm ………

 

Kính gửi: Trung tâm Xúc tiến ĐT-TM-DL tỉnh Tiền Giang.

Đơn vị:…………………………………………………………………………..

Địa chỉ:………………………………………………………………………….

Nội dung hỗ trợ:………………………………………………………………...

Số tiền:……………………….(Viết bằng chữ)………………………………...

……………………………………………………………………………………

Chi tiết nội dung hỗ trợ:

 

STT

Diễn giải

Số tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

Nếu được Nhà nước hỗ trợ kinh phí thực hiện kế hoạch xúc tiến thương ại, chúng tôi xin cam đoan đảm bảo chi đúng mục đích theo kinh phí đã được phê duyệt, thanh quyết toán và thực hiện chế độ báo cáo sau 7 ngày kết công việc đúng theo quy định hiện hành./.

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên và đóng dấu)




 

MẪU XTTG: 03

Tên đơn vị:………………..
--------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………/………
Về việc đề nghị quyết toán kinh phí tham gia kế hoạch XTTM.

………….., ngày …... tháng …… năm ………

 

Kính gửi: Trung tâm Xúc tiến ĐT - TM - DL tỉnh Tiền Giang.

Đơn vị: .....................................................................................................................

Địa chỉ: ....................................................................................................................

Nội dung quyết toán: ...............................................................................................

Thực hiện công văn số:................ , ngày ...... tháng ......năm của ........................... về việc chấp thuận cho đơn vị tham gia hội chợ/khảo sát thị trường kể từ ngày ........... / ....... / ..................... đến ngày ......../ ......... /.......... tại ................................

Số tiền: ........................................ (Viết bằng chữ): .................................................

.................................................... ............................................................................

Chi tiết nội dung quyết toán:

 

STT

Diễn giải

Số tiền

Chứng từ kèm theo

Doanh thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

* Chứng từ quyết toán bao gồm:

1/. Công văn đề nghị quyết toán kinh phí của đơn vị.

2/. Bảng báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến thương mại.

3/. Hóa đơn, chứng từ tham gia chương trình xúc tiến thương mại.

Chú ý:

- Đối với tổ chức, cá nhân được hỗ trợ 100% kinh phí, phải nộp bản chính hóa đơn, chứng từ theo quy định.

- Đối với tổ chức, cá nhân được hỗ trợ 50% kinh phí, phải nộp hóa đơn tài chính do đơn vị mình xuất theo số kinh phí được hỗ trợ, bản sao các chứng từ có liên quan (có xác nhận sao y của đơn vị hoặc thị thực của cơ quan có thẩm quyền).

- Các chứng từ khác có liên quan theo yêu cầu của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh Tiền Giang (nếu có).

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên và đóng dấu)




 

MẪU XTTG: 04

Tên đơn vị:………………..
--------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………/………
V/v báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch xúc tiến thương mại

………….., ngày …... tháng …… năm ………

 

Kính gửi: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh Tiền Giang.

Căn cứ công văn số……, ngày……tháng……năm……của…………..…. về việc chấp thuận cho (tên đơn vị) tham gia kế hoạch (Hội chợ triển lãm/khảo sát thị trường)…

Nay (tên đơn vị) báo cáo kết quả tình hình thực hiện kế hoạch như sau:

1. Nội dung chương trình:

STT

Tên kế hoạch

Thời gian

Địa điểm

Tổng kinh phí
(triệu đồng)

Kinh phí nhà nước hỗ trợ
(triệu đồng)

Doanh thu bán hàng
(triệu đồng)

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

2. Kết quả thực hiện:

- Quy mô: Có bao nhiêu đơn vị, gian hàng tham gia tại Hội chợ (nếu có tham gia Hội chợ). Trong đó gian hàng:

+ Trong nước:

+ Ngoài nước:

- Có bao nhiêu lượt người đến tham quan gian hàng của đơn vị (nếu có tham gia Hội chợ):

- Đóng góp như thế nào vào sự phát triển xuất khẩu?

- Sản phẩm của đơn vị:

- Gặp bao nhiêu đối tác, ký được bao nhiêu hợp đồng/thỏa thuận ghi nhớ, trị giá………………USD hoặc VND?

- Trường hợp không thực hiện được (nêu rõ lý do cụ thể).

3. Đề xuất, kiến nghị:

…….

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên và đóng dấu)




 





Hiện tại không có văn bản nào liên quan.