Quyết định 1361/QĐ-BTTTT năm 2014 về thừa nhận phòng đo kiểm
Số hiệu: 1361/QĐ-BTTTT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông Người ký: Nguyễn Thành Hưng
Ngày ban hành: 23/09/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ, Bưu chính, viễn thông, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1361/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THỪA NHẬN PHÒNG ĐO KIỂM

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT ngày 29/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về việc thừa nhận các Phòng đo kiểm đã được các Bên tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông với Việt Nam chỉ định;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thừa nhận phòng đo kiểm:

SIEMIC, INC. - US0160

Địa chỉ: 775 Montague Expressway, Milpitas, CA 95035 USA

(đã được Viện tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia Hoa Kỳ (NIST) chỉ định và đề nghị thừa nhận) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về việc thừa nhận các Phòng đo kiểm đã được các Bên tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông với Việt Nam chỉ định theo Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT với phạm vi thừa nhận kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT .

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực đến ngày 30/11/2014 và thay thế Quyết định số 1063/QĐ-BTTTT ngày 29/7/2014.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Trung tâm Thông tin (để đăng website);
- Các Tổ chức chứng nhận hợp quy (để th/hiện);
- Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thành Hưng

 

PHỤ LỤC

PHẠM VI ĐƯỢC THỪA NHẬN
(Kèm theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

1. Thông tin về Phòng đo kiểm

Tên phòng đo kiểm: SIEMIC, INC. - US0160

Địa chỉ: 775 Montague Expressway, Milpitas, CA 95035 USA

Người liên lạc: Mr. Leslie Bai

Điện thoại: +1(408) 526-1188

Email: leslie.bai@siemic.com

2. Phạm vi được thừa nhận

TT

Tên sản phẩm

Quy định kỹ thuật

1.

Thiết bị đầu cuối

 

1.1

Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây

QCVN 19:2010/BTTTT

QCVN 22:2010/BTTTT

TCVN 7189:2009

TCVN 7317:2003

1.2

Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng

QCVN 20:2010/BTTTT

QCVN 21:2010/BTTTT

QCVN 22:2010/BTTTT

TCVN 7189:2009

1.3

Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao)

QCVN 10:2010/BTTTT

QCVN 18:2010/BTTTT

QCVN 19:2010/BTTTT

QCVN 22:2010/BTTTT

TCVN 7317:2003

1.4

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng

QCVN 11:2010/BTTTT

QCVN 12:2010/BTTTT

QCVN 13:2010/BTTTT

QCVN 15:2010/BTTTT

1.5

Thiết bị PABX

QCVN 19:2010/BTTTT

QCVN 22:2010/BTTTT

1.6

Thiết bị đầu cuối xDSL

QCVN 22:2010/BTTTT

2.

Thiết bị vô tuyến

 

2.1

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất

QCVN 14:2010/BTTTT

QCVN 16:2010/BTTTT

QCVN 18:2010/BTTTT

QCVN 37:2010/BTTTT

QCVN 41:2011/BTTTT

QCVN 42:2011/BTTTT

QCVN 43:2011/BTTTT

QCVN 44:2011/BTTTT

QCVN 45:2011/BTTTT

QCVN 54:2011/BTTTT

QCVN 65:2013/BTTTT

QCVN 66:2013/BTTTT

2.2

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá

QCVN 17:2010/BTTTT

QCVN 18:2010/BTTTT

QCVN 31:2011/BTTTT

2.3

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá

QCVN 18:2010/BTTTT

QCVN 29:2011/BTTTT

QCVN 30:2011/BTTTT

2.4

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian)

QCVN 18:2010/BTTTT

2.5

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí)

QCVN 18:2010/BTTTT

QCVN 55:2011/BTTTT

 

2.6

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không)

QCVN 18:2010/BTTTT

2.7

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

QCVN 18:2010/BTTTT

2.8

Thiết bị vô tuyến nghiệp dư

QCVN 56:2011/BTTTT

2.9

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

QCVN 18:2010/BTTTT

2.10

Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng

QCVN 18:2010/BTTTT

2.11

Thiết bị vô tuyến dẫn đường

QCVN 18:2010/BTTTT

2.12

Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện

QCVN 18:2010/BTTTT

QCVN 55:2011/BTTTT

2.13

Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện

QCVN 18:2010/BTTTT

QCVN 55:2011/BTTTT

3.

Thiết bị công nghệ thông tin

 

3.1

Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server)

TCVN 7189:2009

3.2

Máy tính xách tay (laptop and portable computer)

TCVN 7189:2009

3.3

Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA)

TCVN 7189:2009

3.4

Thiết bị định tuyến (router)

TCVN 7189:2009

3.5

Thiết bị tập trung (hub)

TCVN 7189:2009

3.6

Thiết bị chuyển mạch (switch)

TCVN 7189:2009

3.7

Thiết bị cổng (gateway)

TCVN 7189:2009

3.8

Thiết bị cầu (bridge)

TCVN 7189:2009

3.9

Thiết bị tường lửa (firewall)

TCVN 7189:2009