Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 1289/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh Người ký: Đặng Huy Hậu
Ngày ban hành: 19/04/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
QUẢNG NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1289/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 04 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HOÀNH BỒ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc Hội khóa XIII thông qua ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ nghị quyết 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh.

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ tại tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2018 và đề nghị của sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 283/TTr-TNMT-QHKH ngày 10 tháng 4 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Quảng Yên, được Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 10/4/2018) với các nội dung chủ yếu như sau:

- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(có 4 biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ, sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Thường trực HĐND tỉnh thông qua.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với quy hoạch chung xây dựng huyện Hoành Bồ, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi có quy hoạch chi tiết); Đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng và các chỉ đạo khác có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Các trường hợp khác thực hiện đúng theo quy định của luật đất đai năm 2013.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, P1, P5;
- V0, V5, QH1, QLĐĐ1-3;
- Lưu VT, QLĐĐ3;
15 bản - QĐ104.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu

 

3.1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

(kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trới

Xã Lê Lợi

Thống Nhất

Xã Vũ Oai

Xã Hòa Bình

Xã Kỳ Thượng

Xã Đồng Lâm

Đồng Sơn

Xã Sơn Dương

Xã Dân Ch

Quảng La

Xã Bằng cả

Xã Tân Dân

1

Đất nông nghiệp

NNP

71683,10

869,03

2197,22

4789,43

4269,89

6658,33

9267,50

10323,10

11859,92

6116,88

2447,64

2794,57

2932,86

7156,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2053,27

75,87

350,69

522,36

98,21

18,89

44,43

107,72

153,40

291,60

49,44

144,95

100,44

95,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1366,42

21,78

319,33

272,82

71,51

14,16

37,93

67,14

121,22

181,16

38,07

92,74

95,96

32,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

537,40

31,59

52,11

46,54

23,65

7,25

27,63

35,03

43,02

168,67

15,57

37,46

19,53

29,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1794,92

95,70

195,47

437,18

104,34

42,45

25,45

118,77

127,49

247,82

123,08

117,46

55,02

104,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14444,78

 

171,03

352,63

 

4040,49

 

 

 

 

1506,92

1415,22

1539,84

5418,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14667,08

 

 

 

3022,84

2195,34

3140,93

2800,70

3507,27

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36643,05

621,64

574,50

2882,87

1002,92

323,70

6028,76

7258,26

8027,05

5402,16

747,69

1050,01

1217,54

1505,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1501,31

44,23

839,04

545,36

17,93

28,59

0,30

2,62

1,70

6,20

4,94

7,10

0,50

2,81

1.8

Đất làm mui

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,29

 

14,38

2,49

 

1,62

 

 

 

0,43

 

22,37

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7789,71

291,98

1460,10

2745,51

608,14

929,22

83,51

181,30

179,53

519,08

174,70

268,31

142,54

205,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

189,49

5,16

13,14

11,58

 

 

 

0,04

 

116,76

 

2,10

 

40,71

2.2

Đất an ninh

CAN

608,27

0,52

3,32

578,38

25,94

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đt cụm công nghiệp

SKN

55,35

 

 

55,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,00

1,70

9,73

33,57

13,87

 

 

 

 

0,53

 

2,92

0,21

5,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

324,85

7,39

136,33

100,26

29,64

 

 

 

 

31,09

4,32

10,90

 

4,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,76

 

 

 

4,56

 

 

 

 

 

3,00

4,20

 

7,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1482,48

132,60

269,38

262,78

120,50

219,31

19,71

57,15

78,75

183,12

13,78

38,96

26,10

60,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,53

0,36

0,27

 

21,60

12,30

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

371,93

 

66,65

104,74

19,44

4,68

7,11

20,16

29,30

48,10

9,00

27,95

14,01

20,80

2.14

Đt tại đô thị

ODT

67,28

65,20

1,85

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,24

5,58

0,76

0,60

0,36

0,20

0,21

1,14

0,20

0,28

0,19

0,21

0,24

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,46

0,33

0,57

0,51

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

691,53

2,63

10,98

13,48

280,60

344,29

6,88

0,52

2,89

15,39

2,94

4,69

3,47

2,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ

SKX

617,34

2,51

51,22

460,73

19,01

7,85

 

 

 

69,98

6,04

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,60

1,32

1,50

1,03

0,67

0,20

0,44

1,66

0,40

1,43

0,08

1,02

0,23

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,92

0,31

2,71

 

 

43,71

 

 

 

 

0,19

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,46

0,23

1,75

1,18

0,16

 

 

0,10

0,22

0,58

 

 

0,03

0,20

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2330,72

65,75

654,84

1063,63

71,74

89,45

38,46

100,53

67,77

39,72

8,87

27,99

39,33

62,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

853,07

0,36

235,10

55,46

 

207,24

10,71

 

 

11,70

126,29

147,28

58,93

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,24

0,03

 

2,00

 

 

 

 

 

0,21

 

 

 

 

3

Đất chưa s dng

CSD

4881,53

62,75

321,97

610,90

347,35

378,46

429,15

991,31

661,00

504,42

111,59

119,24

132,94

210,45

3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(kèm theo Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tri

Xã Lê Li

Thống Nhất

Xã Vũ Oai

Xã Hòa Bình

Xã Kỳ Thượng

Xã Đồng Lâm

Xã Đồng Sơn

Xã Sơn Dương

Xã Dân Chủ

Quảng La

Xã Bằng cả

Xã Tân Dân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

436,17

8,46

88,09

62,87

43,23

154,9

0,4

0,4

0,3

73,66

0,7

1,4

1,2

0,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,99

1,36

0,5

4,55

3,32

18,28

 

 

 

0,98

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,28

0,02

 

 4,21

1,07

13,87

 

 

 

0,11

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,47

 

5,8

0,2

0,06

0,45

 

 

 

0,36

 

0,4

0,2

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,98

0,86

2,3

0,4

1,97

6,07

0,4

0,4

0,3

2,12

0,7

0,5

0,4

0,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

314,98

0,46

75,6

10,1

28,77

128,85

 

 

 

70,1

 

0,5

0,6

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

67,75

5,78

3,89

47,62

9,11

1,25

 

 

 

0,1

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

190,97

 

 

 

 

49,23

 

 

 

49,74

92

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa

LUC/NTS

10,1

 

 

 

 

10,1

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng trồng cây hàng năm.

HNK/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

180,87

 

 

 

 

39,13

 

 

 

49,74

92

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

(kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trn Trới

Xã Lê Lợi

Xã Thống Nhất

Xã Vũ Oai

Xã Hòa Bình

Xã Kỳ Thượng

Xã Đồng Lâm

Đồng Sơn

Xã Sơn Dương

Xã Dân Ch

Xã Quảng La

Xã Bằng cả

Xã Tân Dân

1

Đất nông nghiệp

NNP

485,4

8,46

88,09

62,87

43,23

204,13

0,4

0,4

0,3

73,66

0,7

1,4

1,2

0,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,09

1,36

0,5

4,55

3,32

28,38

 

 

 

0,98

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,48

0,02

 

4,21

1,07

18,07

 

 

 

0,11

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,47

 

5,8

0,2

0,06

0,45

 

 

 

0,36

 

0,4

0,2

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,98

0,86

2,3

0,4

1,97

6,07

0,4

0,4

0,3

2,12

0,7

0,5

0,4

0,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

354,11

0,46

75,6

10,1

28,77

167,98

 

 

 

70,1

 

0,5

0,6

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

67,75

5,78

3,89

47,62

9,11

1,25

 

 

 

0,1

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,86

0,71

3,47

6,19

5,23

32,44

 

 

 

0,82

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xut

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,76

 

 

 

 

9,76

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,15

 

0,2

3,63

0,99

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,18

 

0,22

 

0,83

5,64

 

 

 

0,49

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,55

 

0,05

0,05

3,41

17,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,51

 

3

2,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

(kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phản theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trới

Xã Lê Lợi

Xã Thống Nhất

Xã Vũ Oai

Xã Hòa Bình

Xã Kỳ Thượng

Xã Đng Lâm

Xã Đồng Sơn

Xã Sơn Dương

Xã Dân Chủ

Xã Quảng La

Xã Bằng cả

Xã Tân Dân

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,13

6,14

48,18

14,5

5,9

9,38

 

 

 

11,03

 

 

 

7

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,94

 

 

 

 

 

 

 

 

9,94

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,2

0,12

3,32

0,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,69

 

 

13,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,33

0,69

0,94

 

1,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

36,66

0,64

34,68

0,05

1,28

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,27

 

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,04

 

6,46

 

 

 

 

 

 

0,58

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,51

4,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,87

 

0,44

 

2,92

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

0,12

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

0,06

1,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,37

 

 

 

 

9,37

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014