Quyết định 128/2007/QĐ-UBND giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2008 do tỉnh Bình Dương ban hành
Số hiệu: 128/2007/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Trần Văn Lợi
Ngày ban hành: 21/12/2007 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 128/2007/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 21 tháng 12 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2008;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2007/NQ-HĐND7 ngày 12 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII - Kỳ họp thứ 9 về việc phê chuẩn Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2008 (có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Trần Văn Lợi

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

MỘT SỐ CHỈ TIÊU TỔNG HỢP PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Tăng trưởng GDP

%

15,4

 

2

Cơ cấu kinh tế

 

 

 

 

- Công nghiệp

%

65,1

 

 

- Dịch vụ

%

29,7

 

 

- Nông nghiệp

%

5,2

 

3

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội

Tỷ đồng

21.400

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Vốn ngân sách đầu tư XDCB

Tỷ đồng

1.540,66

 

 

- Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

Triệu USD

1.000

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch
năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

Tăng trưởng giá trị sản xuất nông,
lâm, ngư nghiệp

%

5,5

 

I

Tăng trưởng sản xuất nông nghiệp

%

5,4

 

 

- Trồng trọt

 

 

 

 

- Chăn nuôi

 

 

 

 

- Dịch vụ

 

 

 

II

Tăng trưởng sản xuất lâm nghiệp

%

4,0

 

 

- Trồng rừng

 

 

 

 

- Khai thác

 

 

 

 

- Dịch vụ

 

 

 

III

Tăng trưởng thủy sản

%

10,0

 

 

- Nuôi trồng

 

 

 

 

- Khai thác

 

 

 

 

- Dịch vụ

 

 

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp (giá SS 94)

%

29 - 30

 

1

Doanh nghiệp quốc doanh Trung ương

 

 

 

2

Doanh nghiệp quốc doanh địa phương

 

 

 

3

Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

 

 

 

4

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Tăng trưởng giá trị dịch vụ

%

22 - 23

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH XUẤT - NHẬP KHẨU NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Tăng trưởng giá trị xuất khẩu

%

30

 

 

- Khu vực kinh tế trong nước

 

 

 

 

+ Quốc doanh (TW + ĐP)

 

 

 

 

+ Ngoài quốc doanh

 

 

 

 

- Đầu tư nước ngoài

 

 

 

II

Tăng trưởng giá trị nhập khẩu của địa phương

%

29

 

 

TĐ: - Khu vực kinh tế trong nước

 

 

 

 

 + Quốc doanh

 

 

 

 

 + Ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 - ĐTNN

 

 

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH THƯƠNG NGHIỆP - DỊCH VỤ NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ hàng hóa

%

22

 

 

 Chia theo thành phần kinh tế

 

 

 

a

Khu vực trong nước

 

 

 

 

 - Nhà nước

 

 

 

 

 - Tập thể, tư nhân, cá thể, h.hợp

 

 

 

b

Khu vực có vốn ĐTNN

 

 

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH VẬN TẢI NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Vận tải hàng hóa

 

 

 

 

 - Tăng trưởng khối lượng vận chuyển

%

15,0

 

 

 - Tăng trưởng khối lượng luân chuyển

%

17,0

 

II

Vận tải hành khách

 

 

 

 

 - Tăng trưởng khối lượng vận chuyển

%

20,0

 

 

 - Tăng trưởng khối lượng luân chuyển

%

15,0

 

 


PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH NĂM 2008 SỐ HỘ SỬ DỤNG ĐIỆN, NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN

STT

CHỈ TIÊU

Toàn tỉnh

Thị xã

Thuận An

Dĩ An

Tân Uyên

Phú Giáo

Bến Cát

Dầu Tiếng

Ghi chú

1

Tỷ lệ hộ sử dụng điện

99

99 - 99,5

98 - 99

98 - 99

98 - 99

97 - 98

98 - 99

96 - 97

 

2

Tỷ lệ hộ dân nông thôn được sử dụng nước sạch

91

98 - 99

91 - 92

85 - 86

90 - 91

82 - 83

97 - 98

80 - 81

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH DÂN SỐ NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Toàn tỉnh

Thị xã

Thuận An

Dĩ An

Tân Uyên

Phú Giáo

Bến Cát

Dầu Tiếng

Ghi chú

1

Dân số trung bình

người

1,132,890

201,219

188,555

224,311

185,570

75,066

155,000

103,169

 

2

Tỷ lệ sinh

15,53

11,14

13,22

13,20

14,77

14,76

14,65

14,72

 

3

Tỷ lệ giảm sinh

0,60

0,30

0,57

0,57

0,78

0,84

0,78

0,84

 

4

Tỷ lệ tăng tự nhiên

8,91

6,31

8,73

8,72

10,10

9,59

10,23

10,08

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC NĂM 2008

STT

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

Tổng số

Thị xã TDM

Thuận An

Dĩ An

Tân Uyên

Phú Giáo

Bến Cát

Dầu Tiếng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

NHÀ TRẺ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số cháu

Cháu

8.000

2.250

1.400

1.150

700

450

1.100

950

 

 

- Số cô

889

250

156

127

78

50

122

106

 

II

MẪU GIÁO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số học sinh

Học sinh

35.500

7.600

6.100

6.100

4.700

2.850

5.150

3.000

 

 

- Số lớp

Lớp

1.183

253

203

203

157

95

172

100

 

 

- Số giáo viên

Giáo viên

1.775

380

304

304

235

144

258

150

 

III

PHỔ THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng số học sinh

Học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Học sinh tiểu học

"

75.500

13.750

12.350

11.000

12.300

6.550

11.700

7.850

 

 

- Học sinh trung học cơ sở

"

55.500

10.700

7.700

6.650

9.900

5.400

8.750

6.400

 

 

- Học sinh trung học phổ thông

"

28.000

6.700

3.650

3.400

4.950

2.850

3.550

2.900

 

2

Tổng số lớp

Lớp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số lớp tiểu học

"

2.516

458

412

366

410

218

390

262

 

 

- Số lớp THCS

"

1.388

268

193

165

248

135

219

160

 

 

- Số lớp THPT

"

700

167

91

85

124

71

89

73

 

3

Tổng số giáo viên

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giáo viên tiểu học

"

3.522

641

577

512

574

305

546

367

 

 

- Giáo viên THCS

"

2.637

509

366

314

471

257

416

304

 

 

- Giáo viên THPT

"

1.575

376

205

191

279

160

200

164

 

IV

PHỔ CẬP GDTHCS

Học viên

1.200

150

150

150

150

200

200

200

 

V

BỔ TÚC VĂN HÓA

Học viên

4.700

750

650

950

600

350

950

450

 

 


PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH SỰ NGHIỆP Y TẾ NĂM 2008

STT

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

Tỷ lệ số xã có trạm y tế

%

100

 

2

Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sĩ

%

100

 

3

Số dân được bảo vệ phòng chống sốt rét

ngàn người

107

 

4

Số lượt bệnh nhân được điều trị bệnh sốt rét

bệnh nhân

5.000

 

5

Tỷ lệ bệnh nhân được điều trị khỏi bệnh lao

%

85

 

6

Số người được khám để phát hiện bệnh phong

ngàn người

230

 

7

Tỷ lệ người nhiễm HIV được chăm sóc, quản lý, tư vấn

%

72

 

8

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đủ 6 loại vaccine

%

> 95

 

9

Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em cân nặng theo tuổi

%

16

 

10

Số xã được triển khai dự án bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng

89

 

11

Số bệnh nhân tâm thần được chữa ổn định

bệnh nhân

1.050

 

12

Tỷ lệ tối đa dân mắc ngộ độc thực phẩm trên 100.000 dân

dân mắc/100.000 dân

36,9

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định s 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của y ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH NGÀNH VĂN HÓA THÔNG TIN NĂM 2008

STT

CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Kế họach năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

1

B sung sách mới trong năm

 

32.000

 

 

- Thư viện tỉnh

Bn

18.000

 

 

- Thư viện huyện

Bn

14.000

 

 

+ Thư viện thị xã Thủ Dầu Một

"

2.000

 

 

+ Thư viện huyện Thun An

"

2.000

 

 

+ Thư viện huyện Dĩ An

"

2.000

 

 

+ Thư viện huyện Tân Uyên

"

2.000

 

 

+ Thư viện huyện Phú Giáo

"

2.000

 

 

+ Thư viện huyện Bến Cát

"

2.000

 

 

+ Thư viện huyện Dầu Tiếng

"

2.000

 

2

Số buổi biểu diễn phục vụ của Đoàn văn công

Bui

120

 

3

Số buổi chiếu phim phục vụ vùng sâu vùng xa

Bui

120

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

A

Tổng số giờ phát sóng phát thanh

Giờ/năm

6.935

 

 

Trong đó:

 

 

 

1

- Chương trình tiếp sóng phát lại

 

1.089

 

2

- Chương trình địa phương

 

5.846

 

B

Tổng số giờ phát sóng truyền hình

Giờ/năm

155.855

 

I

Phát Analog

 

15.695

 

 

Trong đó :

 

 

 

1

- Chương trình phát lại

 

2.784

 

2

- Chương trình phát mới

 

10.769

 

3

- Thu qua vệ tinh

 

1.868

 

4

- Thu qua vệ tinh

 

274

 

II

Phát kỹ thuật số

 

140.160

 

1

- Chương tự sản xuất (5 kênh)

 

43.800

 

2

- Chương trình tiếp sóng (11 kênh)

 

96.360

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH THỂ DỤC THỂ THAO NĂM 2008

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Toàn tỉnh

Ghi chú

 

1

2

3

4

5

 

I

Thể dục thể thao quần chúng

 

 

 

 

1

Tỷ lệ xã phường có phong trào TDTT thường xuyên

%

89/89

 

 

2

Số người tập luyện thường xuyên

%

22,5

 

 

3

Số gia đình thể thao

%

17

 

 

6

Tổng số câu lạc bộ trong tỉnh

CLB

370

 

 

II

Thể thao thành tích cao

 

 

 

 

1

Số VĐV đào tạo tập trung

VĐV

 

 

 

 

- Tuyến tuyển

 

131

 

 

 

- Tuyến trẻ

 

140

 

 

 

- Tuyến năng khiếu

 

250

 

 

2

Tổng số huy chương đoạt giải

HC

 

 

 

 

- Quốc tế

 

20

 

 

 

- Quốc gia

 

95

 

 

 

- Cụm khu vực

 

80

 

 

3

Tham gia các giải

Giải

 

 

 

 

- Quốc tế

 

3

 

 

 

- Quốc gia

 

50

 

 

 

- Cụm khu vực

 

19

 

 

4

Đăng cai tổ chức giải

Giải

 

 

 

 

- Quốc tế

 

1

 

 

 

- Quốc gia

 

6

 

 

 

- Cụm - Khu vực

 

5

 

 

5

Số vận động viên đạt đẳng cấp Quốc gia

VĐV

 

 

 

 

- Kiện tướng

 

14

 

 

 

- Dự bị kiện tướng

 

7

 

 

 

- Cấp 1

 

31

 

 

6

Đầu tư các môn thể thao: Bóng đá, bóng chuyền, bóng bàn, điền kinh, bóng rổ, cờ vua, xe đạp, judo, taekwondo, karatedo,vovinam, võ cổ truyền, bida, thể hình, pencatsilat, cầu lông.

Môn

21

 

7

Bóng đá

Đội

 

 

 

 

- Chuyên nghiệp

 

1

 

 

 

- U21

 

1

 

 

 

- U19

 

1

 

 

 

- U16

 

1

 

 

 

- U13

 

3

 

 

 

- U11

 

3

 

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2008
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

KẾ HOẠCH CHƯƠNG TRÌNH GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM NĂM 2008

STT

CHỈ TIÊU

ĐVT

Kế hoạch năm 2008

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

Tổng số

Lao động

40.000

 

1

Doanh nghiệp

Lao động

38.875

 

2

Chương trình cho vay vốn giải quyết việc làm

Lao động

1.000

 

3

Chương trình xuất khẩu lao động

Lao động

125

 

 





Hiện tại không có văn bản nào liên quan.