Quyết định 11/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Số hiệu: 11/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu Người ký: Lê Thanh Dũng
Ngày ban hành: 05/06/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 05 tháng 6 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) THỊ TRẤN PHƯỚC LONG, HUYỆN PHƯỚC LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phước Long tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2014 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 139/TTr-STNMT ngày 14 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Phước Long, huyện Phước Long với các chỉ tiêu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Thị trấn xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng DTTN (1 + 2 + 3)

4.930,00

 

4.930,00

 

4.930,00

 

1

Đất nông nghiệp

4.474,69

90,76

4.343,07

-1,00

4.342,07

88,07

1.1

Đất trồng lúa

1.056,22

23,60

2.138,17

-1,00

2.137,17

49,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.029,19

23,00

1.014,99

 

1.014,99

23,38

 

Đất trồng lúa nước còn lại

27,03

0,60

 

1.122,18

1.122,18

25,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

27,60

0,62

 

2,96

2,96

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

807,79

18,05

724,54

 

724,54

16,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2.583,08

57,73

1.474,40

 

1.474,40

33,96

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

3,00

3,00

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

455,31

9,24

586,93

1,00

587,93

11,93

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,92

1,30

6,75

 

6,75

1,15

2.2

Đất quốc phòng

1,21

0,27

1,24

 

1,24

0,21

2.3

Đất an ninh

1,65

0,36

8,44

 

8,44

1,44

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,12

0,03

13,25

 

13,25

2,25

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

4,00

 

4,00

0,68

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,27

0,06

1,27

 

1,27

0,22

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,94

2,18

11,94

 

11,94

2,03

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

157,69

34,63

 

157,69

157,69

26,82

2.14

Đất phát triển hạ tầng

208,85

45,87

230,21

1,00

231,21

39,33

-

Đất giao thông

138,32

30,38

 

148,20

148,20

64,10

-

Đất thủy lợi

57,46

12,62

 

55,21

55,21

23,88

-

Đất công trình năng lượng

1,07

0,24

 

1,07

1,07

0,46

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,14

0,03

 

0,17

0,17

0,07

-

Đất cơ sở văn hóa

1,30

0,29

9,00

0,70

9,70

4,20

-

Đất cơ sở y tế

4,47

0,98

6,01

-1,54

4,47

1,93

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4,06

0,89

7,38

 

7,38

3,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,79

0,39

1,79

 

1,79

0,77

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

0,24

0,05

 

3,22

3,22

1,39

2.15

Đất ở tại đô thị

69,66

15,30

152,14

 

152,14

25,88

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

4.930,00

100

4.930,00

 

4.930,00

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

 

 

15,00

 

15,00

0,30

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,62

59,33

73,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,75

14,15

5,6

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

11,20

7,16

4,04

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,55

6,99

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

24,64

4,43

20,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

83,25

40,55

42,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,98

0,20

4,78

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.106,70

1024,90

81,80

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

 

 

 

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.7

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

3,00

3,00

 

2.8

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

1.103,70

1.021,90

81,80

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Phước Long.

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Phước Long, huyện Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch: 

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.474,69

4.474,69

4.473,40

4.463,52

4.444,97

4.415,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.056,22

1.056,22

1.054,93

1.048,82

2.063,41

2.060,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

1.029,19

1.029,19

1.028,05

1.025,06

1.019,63

1.019,03

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

27,03

27,03

26,88

23,76

1.043,78

1.041,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

27,60

27,60

27,60

27,60

23,17

23,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

807,79

807,79

807,79

804,02

794,21

767,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.583,08

2.583,08

2.583,08

2.583,08

1.561,18

1.560,98

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NHK

 

 

 

 

3,00

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

455,31

455,31

456,60

466,48

485,03

514,64

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

5,92

5,92

5,92

6,86

6,86

7,03

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,21

1,21

1,21

1,24

1,24

1,24

2.3

Đất an ninh

CAN

1,65

1,65

1,65

1,68

4,11

4,11

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,12

0,12

0,12

0,48

4,85

5,25

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,94

9,94

9,94

9,94

9,94

9,94

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

157,69

157,69

157,69

157,69

157,69

157,69

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

208,85

208,85

209,78

213,62

215,20

218,24

-

Đất giao thông

DGT

138,32

138,32

141,35

141,35

141,35

144,39

-

Đất thủy lợi

DTL

57,46

57,46

55,21

55,21

55,21

55,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,07

1,07

1,07

1,07

1,07

1,07

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,14

0,14

0,14

0,14

0,17

0,17

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,30

1,30

1,45

1,45

2,00

2,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,47

4,47

4,47

4,47

4,47

4,47

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,06

4,06

4,06

4,92

5,92

5,92

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,79

1,79

1,79

1,79

1,79

1,79

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,24

0,24

0,24

3,22

3,22

3,22

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

69,66

69,66

70,02

74,70

84,87

110,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

4.930,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

59,33

 

1,29

9,88

18,55

29,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

 

1,29

6,11

4,31

2,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

7,16

 

1,14

2,99

2,43

0,60

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

6,99

 

0,15

3,12

1,88

1,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

4,43

 

 

 

4,43

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,55

 

 

3,77

9,81

26,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

 

 

 

 

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.024,90

 

 

 

1.024,90

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

1.021,90

 

 

 

1.021,90

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NHK

3,00

 

 

 

3,00

 

Điều 3. Căn cứ vào Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phước Long có trách nhiệm như sau:

1. Xác định ranh giới và công khai, công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai đã được phê duyệt; đồng thời, tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; trong đó, cần phải thu hồi cả phần diện tích đất công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.

3. Tăng cường tuyên truyền pháp luật về đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật phải sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển khu đô thị, cụm công nghiệp (nếu có), đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có) theo đúng quy định của pháp luật.

5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Chính phủ theo đúng quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Dũng