Quyết định 104/2008/QĐ-UBND quy định mức giá nhà, công trình, vật kiến trúc dùng để thu thuế xây dựng và phí, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Số hiệu: 104/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành: 30/12/2008 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 104/2008/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 30 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC DÙNG ĐỂ THU THUẾ XÂY DỰNG VÀ CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về mua bán kinh doanh nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 05/BXD.TT ngày 09 tháng 02 năm 1993 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở;

Căn cứ Quyết định số 91/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế thành phố,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định mức giá nhà, công trình, vật kiến trúc dùng để thu thuế xây dựng và các loại phí, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

(Đính kèm Phụ lục quy định mức đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc trên địa bàn thành phố Cần Thơ).

Biểu giá tại Phụ lục nêu trên là đơn giá xây dựng 1m2 mới và không phân biệt xây dựng nhà trong hẻm hay mặt tiền. Nhà thuộc diện Nhà nước bán hóa giá theo Nghị định 61/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ tính theo giá bán thực tế của Nhà nước.

Trị giá nhà = (đơn giá 1m2) x (Diện tích sử dụng) x (tỷ lệ % giá trị nhà còn lại).

Điều 2. Biểu giá nêu trên là mức tối thiểu để thu thuế thầu xây dựng và lệ phí trước bạ, nếu giá thực tế cao hơn biểu giá thì tính theo giá thực tế, nếu giá thực tế thấp hơn biểu giá thì áp dụng theo biểu giá.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng trên Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời thay thế Quyết định số 56/1999/QĐ.UBT ngày 10 tháng 6 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ về việc Quy định mức giá nhà và vật kiến trúc dùng để thu lệ phí trước bạ trong toàn tỉnh và bãi bỏ Công văn số 2509/UBT-KT ngày 30 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ.

Giao Cục trưởng Cục Thuế thành phố Cần Thơ phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Thanh Mẫn

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2008/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

NHÓM 1: NHÀ Ở

STT

Loại

đvt

đơn giá (đồng)

A

Nhà độc lập

I

Nhà lầu khung cột BTCT, móng BTCT, sàn BTCT, tường gạch

1

Mái BTCT

a

Nền gạch men

m2

3.550.000

b

Nền gạch bông

m2

3.490.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

3.450.000

2

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

3.400.000

b

Nền gạch bông

m2

3.340.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

3.300.000

3

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

a

Nền gạch men

m2

3.150.000

b

Nền gạch bông

m2

3.090.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

3.050.000

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

- Nhà có ốp gạch men chân tường và trang trí đơn giá tính theo thực tế.

II

Nhà lầu cột BTCT (kể cả BTĐS), móng BTCT, sàn lót đan XM, tường gạch

1

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

3.000.000

b

Nền gạch bông

m2

2.950.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

2.890.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

a

Nền gạch men

m2

2.800.000

b

Nền gạch bông

m2

2.750.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

2.710.000

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Riêng phần tầng lầu có sàn ván: đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván.

- Đơn giá sàn ván: 290.000 đồng/m2.

- Nhà có ốp gạch men chân tường và trang trí đơn giá tính theo thực tế.

III

Nhà lầu cột BTCT (kể cả BTĐS), móng BTCT, sàn ván, tường gạch

1

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

2.850.000

b

Nền gạch bông

m2

2.790.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

2.750.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

a

Nền gạch men

m2

2.700.000

b

Nền gạch bông

m2

2.640.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

2.600.000

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Riêng phần tầng lầu có sàn ván: đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván.

- Đơn giá sàn ván: 290.000 đồng/m2.

- Nhà có ốp gạch men chân tường và trang trí đơn giá tính theo thực tế.

IV

Nhà lầu cột gạch, cột gỗ, móng BTCT, sàn ván, tường gạch

1

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

2.650.000

b

Nền gạch bông

m2

2.590.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

2.550.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

a

Nền gạch men

m2

2.500.000

b

Nền gạch bông

m2

2.440.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

2.400.000

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Riêng phần tầng lầu có sàn ván: đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván.

- Đơn giá sàn ván: 290.000 đồng/m2.

- Nhà có ốp gạch men chân tường và trang trí đơn giá tính theo thực tế.

V

Nhà trệt khung cột BTCT, móng BTCT, gia cố cừ tràm, tường gạch

1

Mái BTCT

a

Nền gạch men

m2

3.250.000

b

Nền gạch bông

m2

3.190.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

3.150.000

2

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

3.020.000

b

Nền gạch bông

m2

2.960.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

2.920.000

3

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

a

Nền gạch men

m2

2.700.000

b

Nền gạch bông

m2

2.640.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

2.600.000

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

- Nhà có gác BTCT lửng tính bằng 70% đơn giá nhà cùng loại.

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Riêng phần tầng lầu có sàn ván: đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván.

- Đơn giá sàn ván: 290.000 đồng/m2.

- Nhà có ốp gạch men chân tường và trang trí đơn giá tính theo thực tế.

VI

Nhà trệt cột BTCT (kể cả cột BTĐS), (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch

1

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

1.950.000

b

Nền gạch bông

m2

1.890.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

1.840.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

a

Nền gạch men

m2

1.560.000

b

Nền gạch bông

m2

1.500.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

1.440.000

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

- Nhà có gác BTCT lửng tính bằng 70% đơn giá nhà cùng loại.

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Riêng phần tầng lầu có sàn ván: đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván.

- Đơn giá sàn ván: 290.000 đồng/m2.

- Nhà có ốp gạch men chân tường và trang trí đơn giá tính theo thực tế.

VII

Nhà trệt cột gạch, cột gỗ, (móng không phải BTCT gia cố cừ tràm), tường gạch

1

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

1.550.000

b

Nền gạch bông

m2

1.490.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

1.450.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

a

Nền gạch men

m2

1.320.000

b

Nền gạch bông

m2

1.260.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

1.170.000

Ghi chú:

- Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

- Cột gỗ tạp hoặc sắt ấp chiến lược giảm đơn giá 8% đơn giá nhà cùng loại.

- Nhà cấu trúc trên chỉ tính đơn giá tầng trệt. Riêng phần tầng lầu có sàn ván: đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván.

- Đơn giá sàn ván: 290.000 đồng/m2.

- Nhà có ốp gạch men chân tường và trang trí đơn giá tính theo thực tế.

VIII

Nhà tạm

1

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch men.

m2

520.000

2

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền gạch bông.

m2

470.000

3

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền ximăng, gạch tàu.

m2

400.000

4

Nhà khung cột gỗ tạp, mái lá, vách lá, nền đất.

m2

300.000

5

Chòi, lều, thảo bạc, vách tạm, mái lá

m2

180.000

B

Nhà liên kế

 

 

- Đơn giá được tính như cơ cấu của nhà ở độc lập.

- Đối với nhà liên kế có vách chung, đơn giá giảm 3,5% mỗi vách.

- Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá giảm 7% mỗi vách.

C

Nhà sàn

I

Nhà sàn BTCT trụ đà BTCT, khung cột BTCT (kể cả BTCT đúc sẵn),
tường gạch

1

Mái BTCT

a

Nền gạch men

m2

3.750.000

b

Nền gạch bông

m2

3.690.000

c

Nền ximăng, gạch tàu

m2

3.650.000

2

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

3.500.000

b

Nền gạch bông

m2

3.440.000

c

Nền ximăng, gạch tàu

m2

3.400.000

3

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

a

Nền gạch men

m2

3.360.000

b

Nền gạch bông

m2

3.300.000

c

Nền ximăng, gạch tàu

m2

3.260.000

Ghi chú:

- Nhà sàn như đã nêu ở các phần trên. Nếu không lót gạch hoặc láng ximăng giảm đơn giá 100.000 đồng/m2.

- Đối với nhà liên kế nhờ vách nhà liền cạnh, đơn giá giảm 7% mỗi vách.

II

Nhà sàn lót đal XM, trụ đà BT, khung cột BT (kể cả BT đúc sẵn), tường gạch

1

Mái ngói, có trần

m2

3.290.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

m2

3.240.000

Ghi chú: Nhà không trần giảm đơn giá 60.000 đ/m2.

III

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BT, khung cột BTCT (kể cả BTCT đúc sẵn), tường gạch

1

Mái ngói, có trần

m2

2.700.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

m2

2.450.000

Ghi chú: Nhà không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

IV

Nhà sàn BTCT, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ, tường gạch

1

Mái ngói, có trần

m2

2.360.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

m2

2.110.000

Ghi chú: Nhà không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

V

Nhà sàn lót đal xi măng, trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ, tường gạch

1

Mái ngói, có trần.

m2

2.140.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

m2

1.890.000

Ghi chú: Nhà không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

VI

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), trụ đà BTCT (kể cả BT đúc sẵn), khung cột gạch, cột gỗ, tường gạch

1

Mái ngói, có trần

m2

1.880.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

m2

1.630.000

Ghi chú: Nhà không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

VII

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal ximăng, trụ BTCT, đà gỗ, khung cột BTCT (kể cả BT đúc sẵn), tường gạch

1

Mái ngói, có trần

m2

2.050.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

m2

1.800.000

Ghi chú: Nhà không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

VIII

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal ximăng, trụ BTCT ( kể cả BT đúc sẵn), đà gỗ, khung cột gạch, cột gỗ, tường gạch

1

Mái ngói, có trần

m2

1.850.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

m2

1.610.000

Ghi chú: Nhà không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

IX

Nhà sàn lót ván (gỗ N4), đal ximăng, trụ đà gỗ, khung cột gỗ, tường gạch

1

Mái ngói, có trần

m2

1.740.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

m2

1.490.000

Ghi chú: Nhà không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

X

Nhà sàn lót ván (gỗ tạp), đal ximăng, trụ đà gỗ, khung cột gỗ, tường gạch

1

Mái ngói, có trần

m2

1.200.000

2

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

m2

950.000

Ghi chú: Nhà không trần giảm đơn giá 60.000 đồng/m2.

D

Nhà biệt thự

I

Nhà lầu khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, sàn BTCT, tường gạch

1

Mái BTCT

a

Nền gạch men

m2

3.880.000

b

Nền gạch bông

m2

3.820.000

c

Nền ximăng, gạch tàu

m2

3.790.000

2

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

3.700.000

b

Nền gạch bông

m2

3.640.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

3.600.000

3

Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần

a

Nền gạch men

m2

3.470.000

b

Nền gạch bông

m2

3.410.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

3.380.000

II

Nhà trệt khung BTCT, móng BTCT, cột BTCT, tường gạch

1

Mái BTCT

a

Nền gạch men

m2

3.410.000

b

Nền gạch bông

m2

3.350.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

3.320.000

2

Mái ngói, có trần

a

Nền gạch men

m2

3.150.000

b

Nền gạch bông

m2

3.090.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

3.050.000

3

Mái tole tráng kẽm, có trần

a

Nền gạch men

m2

2.900.000

b

Nền gạch bông

m2

2.840.000

c

Nền xi măng, gạch tàu

m2

2.800.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Ghi chú: Đơn vị tính:

+ Đối với nhà trệt (1 tầng trệt) là 1m2 xây dựng.

+ Đối với nhà có số tầng lớn hơn 1 là 1m2 sử dụng: cách tính diện tích xây dựng nhà hay sử dụng nhà theo quy định của Bộ Xây dựng.

Xác định hệ số giảm đối với nhà có quy cách không nằm trong khung giá chuẩn

Quy cách - Kết cấu

Hệ số

- Vách tường (vách chuẩn)

1

- Vách tole

0,9

- Vách ván

0,8

- Vách lá

0,7

- Không có vách

0,6

- Mái lợp lá (đối với mái tole)

0,8

- Nền đất (đối với nền gạch tàu)

0,8

NHÓM 2 : VẬT KIẾN TRÚC

STT

DANH MỤC

Đvt

Đơn giá (đồng)

1

Nhà vệ sinh độc lập có hầm tự hoại:

a

- Tường xây, mái tole hay ngói

Cái

6.000.000

b

- Tường ván, mái tole hay ngói

Cái

4.500.000

c

- Còn lại

Cái

3.500.000

2

Đơn giá sàn nước, sàn cầu cặp sông, kênh (không hay có mái che)

a

- Sàn cầu lắp ghép nhiều loại vật liệu khác nhau không chắc chắn.

m2

100.000

b

- Trụ gỗ đà gỗ - sàn lót đal ximăng, lót ván (gỗ tạp).

m2

130.000

c

- Trụ gỗ đà gỗ - sàn lót đal ximăng, lót ván (gỗ N4).

m2

260.000

d

- Trụ BTCT, đà gỗ - sàn lót đal ximăng, lót ván (gỗ N4).

m2

430.000

e

- Trụ BTCT đà BTCT - sàn lót đal ximăng, lót ván.

m2

530.000

f

-T rụ, đà và mặt sàn bằng BTCT.

m2

730.000

3

Hàng rào các loại:

3.1

Tường 20 có hoa văn, song thép các kiểu:

a

- Móng trụ BTCT

m2

900.000

b

- Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

840.000

c

- Móng trụ gạch có trụ chống

m2

780.000

d

- Cột gạch, không trụ chống

m2

720.000

3.2

Tường 10 xây tô 2 mặt (xây trơn hoặc ghép song sắt)

a

- Móng trụ BTCT

m2

600.000

b

- Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

540.000

c

- Móng trụ gạch có trụ chống

m2

480.000

d

- Cột gạch, không trụ chống

m2

420.000

3.3

Tường 10 xây tô 1 mặt:

a

- Móng trụ BTCT

m2

540.000

b

- Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

480.000

c

- Móng trụ gạch có trụ chống

m2

420.000

d

- Cột gạch, không trụ chống

m2

360.000

3.4

Tường 10 không tô:

a

- Móng trụ BTCT

m2

480.000

b

- Móng đá hộc, trụ xây gạch

m2

420.000

c

- Móng trụ gạch có trụ chống

m2

360.000

d

- Cột gạch, không trụ chống

m2

300.000

3.5

Tường rào tạm bằng thép (trụ thép ấp chiến lược, trụ đá hay trụ bê tông) rào kẽm gai hay lưới B40 không có tường chân

md

Hỗ trợ chi phí tháo dỡ 15.000/md

4

Chuồng trại chăn nuôi gia súc

4.1

Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp tole

a

- Nền lót gạch tàu

m2

430.000

b

- Nền láng ximăng

m2

534.000

4.2

Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp lá

a

- Nền lót gạch tàu

m2

333.000

b

- Nền láng xi măng

m2

416.000

4.3

Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp tole

 

a. Nền lót gạch tàu

m2

250.000

 

b. Nền láng xi măng

m2

283.000

4.4

Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp lá

 

a. Nền lót gạch tàu

m2

200.000

 

b. Nền láng xi măng

m2

216.000

4.5

Cột gỗ, rào chắn bằng gỗ, mái lá

 

a. Nền lót gạch tàu

m2

168.000

 

b. Nền láng xi măng

m2

185.000

5

Hồ chứa xây tô trên mặt đất, đà giằng, đà kiềng và đáy hồ bằng BTCT

(tính diện tích xung quanh thành hồ)

a

- Xây tô tường 10

m2

912.000

b

- Xây tô tường 20

m2

1.180.000

6

Hầm, hồ xây âm dưới đất, đà giằng, đà kiềng và mặt đáy hồ bằng BTCT (tính diện tích xung quanh thành hồ)

a

- Xây tô tường 10

m2

720.000

b

- Xây tô tường 20

m2

1.210.000

7

Hầm, hồ xây trên mặt đất, đà giằng, đà kiềng và đáy hồ láng xi măng
(tính diện tích xung quanh thành hồ)

a

- Xây tô tường 10

m2

456.000

b

- Xây tô tường 20

m2

590.000

8

Hầm, hồ xây âm dưới đất, đà giằng, đà kiềng và đáy hồ láng xi măng
(tính diện tích xung quanh thành hồ)

a

- Xây tô tường 10

m2

360.000

b

- Xây tô tường 20

m2

605.000

9

Sân phơi

a

- Lót gạch tàu, lót đal xi măng

m2

96.000

b

- Láng xi măng

m2

81.900

c

- Lót gạch bông

m2

104.000

10

Bờ kè và tường chắn

10.1

Trụ, đà bằng BTCT, mặt kè xây gạch:

m2

 

a

- Tường 10

m2

420.000

b

- Tường 20

m2

590.000

c

- Ghép đal BTCT

m2

500.000

10.2

Kè xây đá hộc

m2

250.000

10.3

Kè đổ BTCT, tường dày 10

m2

500.000

10.4

Tường chắn BTCT

m2

332.000

10.5

Tường chắn, cọc gỗ, cừ, các loại vật liệu tạm khác đóng chắn trước và sau nhà

m2

120.000