Quyết định 10/2008/QĐ-BCT bổ sung danh mục hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu
Số hiệu: 10/2008/QĐ-BCT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: Nguyễn Thành Biên
Ngày ban hành: 16/05/2008 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: 31/05/2008 Số công báo: Từ số 325 đến số 326
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ CÔNG THƯƠNG
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 10/2008/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG ĐỂ PHỤC VỤ VIỆC XÁC ĐỊNH THỜI HẠN NỘP THUẾ NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế Xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 045/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung mặt hàng ôtô nguyên chiếc chở từ 9 người trở xuống, kể cả lái xe (danh mục cụ thể kèm theo) vào Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BTM ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) về việc ban hành Danh mục Hàng tiêu dùng để phục vụ việc xác định thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và là một bộ phận không thể tách rời của Quyết định số 07/2007/QĐ-BTM ngày 28 tháng 02 năm 2007.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng TW và Ban của Đảng;
- Viện KSND tối cao; Toà án ND tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp; Công báo; Website Chính phủ;
- Các Sở Thương mại; Sở Công nghiệp
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, XNK.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thành Biên

 

DANH MỤC

MẶT HÀNG ÔTÔ NGUYÊN CHIẾC CHỞ TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG, KỂ CẢ LÁI XE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2008/QĐ-BCT ngày 16 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

 

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô đua.

8703.10.10

- - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)

8703.10.90

- - Loại khác

8703.21.10

- - - Xe ô tô đua nhỏ

8703.21.29

- - - - Loại khác

8703.21.90

- - - Loại khác

8703.22.19

- - - - Loại khác

8703.22.90

- - - Loại khác

8703.23.51

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc

8703.23.52

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

8703.23.53

 - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc

8703.23.54

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên

8703.23.91

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc

8703.23.92

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc

8703.23.93

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc

8703.23.94

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên

8703.24.50

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác

8703.24.90

- - - Loại khác

8703.31.20

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác

8703.31.90

- - - Loại khác

8703.32.51

- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

8703.32.59

- - - - Loại khác

8703.32.91

- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

8703.32.99

- - - - Loại khác

8703.33.51

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

8703.33.52

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

8703.33.90

- - - Loại khác

8703.90.51

- - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc

8703.90.52

- - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

8703.90.53

- - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

8703.90.54

- - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

8703.90.90

- - Loại khác

 

Ghi chú: Mã hàng và mô tả hàng hoá theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 107/2007/QĐ-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.