Quyết định 08/2012/QĐ-UBND về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, tàu thuyền, xe ôtô, gắn máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Số hiệu: 08/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: Trần Khiêu
Ngày ban hành: 09/05/2012 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2012/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 09 tháng 5 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ, ĐẤT, TÀU THUYỀN, XE ÔTÔ, XE GẮN MÁY VÀ TÀI SẢN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hoá đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính; ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà:

- Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà là Bảng giá chuẩn nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.

- Đối với trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian sử dụng dưới 5 năm xác định giá trị sử dụng 100%.

- Đối với trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần thứ hai trở đi đối với nhà có thời gian sử dụng từ 5 năm trở lên xác định giá trị sử dụng theo tỷ lệ như sau:

Niên hạn sử dụng (năm)

Nhà biệt thự có lầu (%)

Nhà biệt thự trệt (%)

Nhà có lầu (%)

Nhà trệt (%)

Nhà bán cơ bản (%)

5

95

95

95

95

85

6 - 10

90

80

90

80

50

11 - 20

80

65

75

50

40

21 - 30

70

50

60

40

Không thu

31 - 40

60

40

50

40

Không thu

41 - 50

50

40

40

Không thu

Không thu

51 - 60

40

40

40

Không thu

Không thu

Trên 60

Không thu

Không thu

Không thu

Không thu

Không thu

2.Giá tính lệ phí trước bạ đối với đất:

- Giá tính lệ phí trước bạ trên cơ sở giá đất do Ủy ban nhân tỉnh ban hành có hiệu lực vào ngày 01 tháng 01 hàng năm.

- Đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất giá tính lệ phí trước bạ theo giá Ủy ban nhân dân giao.

- Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá.

- Đối với đất chuyển mục đích sử dụng sang đất ở phần trong hạn mức thu theo giá Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, phần đất ở vượt hạn mức sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá có hệ số k do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy; tàu thuyền và máy thủy.

- Đối với tài sản kê khai lệ phí trước bạ từ lần đầu: Theo phụ lục bảng giá tính lệ phí trước bạ kèm theo.

- Đối với tài sản kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi: Giá tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản mới 100% nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của tài sản trước bạ, như sau:

+ Thời gian sử dụng trong 1 năm : 85%;

+ Thời gian sử dụng trên 1 năm đến 3 năm : 70%;

+ Thời gian sử dụng từ trên 3 năm đến 6 năm : 50%;

+ Thời gian sử dụng trên 6 năm đến 10 năm : 30%;

+ Thời gian sử dụng trên 10 năm : 20%.

4. Giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản khác:

- Giá tính lệ phí trước bạ trên cơ sở giá ghi trên hóa đơn hợp pháp, nếu giá ghi trên hóa đơn thấp hơn giá thông báo của nhà sản xuất tính tại thời điểm đóng thuế trước bạ, thì tính theo giá thông báo của nhà sản xuất.

- Đối với những tài sản mới có mặt trên thị trường nhưng chưa được cập nhật kịp thời vào bảng giá thì căn cứ vào giá ghi trên hóa đơn bán hàng hoặc giá theo thông báo giá của các công ty, nhà sản xuất để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản đó.

- Trường hợp tài sản mua theo phương thức đấu giá đúng quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá (kể cả hàng tịch thu, hàng thanh lý) thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh theo chức năng nhiệm vụ của mình triển khai thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của địa phương hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp với quy định, phối hợp Sở Tài chính để báo cáo, đề xuất sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số 225/QĐ-CT ngày 21/7/2010 về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ và Quyết định số 77/QĐ-CT ngày 28/3/2011 của Cục thuế tỉnh Trà Vinh về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Khiêu

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Phần I: ĐỐI VỚI XE ÔTÔ

 

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Loại Xe

Giá trị tài sản

I

Hãng TOYOTA Năm sản xuất

 

1

Toyota Crown loại 2.5 trở xuống

 

 

1986-1988

140

 

1989-1991

216

 

1992-1993

286

 

1994-1995

364

 

1996-1999

450

 

2000 về sau

480

 

Toyota Crown loại 2.5 - 3.0

 

 

1986-1988

160

 

1989-1991

240

 

1992-1993

338

 

1994-1995

420

 

1996-1999

510

 

2000 về sau

544

 

Toyota Crown loại 3.0 - 4.0

 

 

1989-1991

312

 

1992-1993

403

 

1994-1995

532

 

1996-1999

720

 

2000 về sau

768

2

Toyota Lexus 2.5 (ES250)

 

 

1990-1991

216

 

1992-1993

260

 

Toyota Lexus 3.0 (GS300)

 

 

1992-1993

390

 

1994-1995

532

 

1996-1999

600

 

2000 về sau

640

 

Toyota Lexus 3.0 (ES300)

 

 

1992 - 1993

390

 

1994-1995

532

 

1996-1999

600

 

2000 về sau

640

 

Toyota Lexus 4.0 (LS300)

 

 

1989-1991

336

 

1992-1993

442

 

1994-1995

616

 

1996-1999

810

 

2000 về sau

864

3

Toyota Corana, Carina, Vista: Loại 1.5 - 1.6

 

 

1986-1988

90

 

1989-1991

144

 

1992-1993

182

 

1994-1995

224

 

1996-1999

255

 

2000 về sau

272

 

Toyota Corana, Carina, Vista: Loại: 1.8 - 2.0

 

 

1986-1988

110

 

1989-1991

168

 

1992-1993

208

 

1994-1995

252

 

1996-1999

315

 

2000 về sau

336

4

Toyota Camry loại 1.8 - 2.0

 

 

1986-1988

120

 

1989-1991

174

 

1992-1993

234

 

1994-1995

280

 

1996-1999

330

 

2000 về sau

352

 

Toyota Camry loại 2.2 - 2.5

 

 

1986-1988

140

 

1989-1991

192

 

1992-1993

260

 

1994-1995

336

 

1996-1999

390

 

2000 về sau

416

 

Toyota Camry 5 chỗ 2.4 Năm 2007

995

 

Toyota Camry 5 chỗ 2.4 loại 3.0

 

 

1992-1993

286

 

1994-1995

364

 

1996-1999

450

 

2000 về sau

480

 

 

 

 

Toyota Camry 5 chỗ loại 3.5  năm 2007

1.292

5

Toyota Cresida loại 3.0

 

 

1989-1991

228

 

1992-1993

312

 

1994-1995

392

 

1996-1999

450

 

2000 về sau

480

 

Toyota Cresida loại dưới 3.0

 

 

1986-1988

140

 

1989-1991

210

 

1992-1993

267

 

1994-1995

343

 

1996-1999

420

 

2000 về sau

448

6

Toyota Corolla, Spinter, Corsa, Tercel: Loại 1.3

 

 

1986-1988

75

 

1989-1991

102

 

1992-1993

143

 

1994-1995

168

 

1996-1999

210

 

2000 về sau

224

 

Toyota Corolla, Spinter, Corsa, Tercel: Loại: 1.5 -1.6

 

 

1986-1988

80

 

1989-1991

126

 

1992-1993

169

 

1994-1995

210

 

1996-1999

240

 

2000 về sau

256

 

Toyota Corolla, Spinter, Corsa, Tercel: Loại: 1.8 -2.0

 

 

1989-1991

168

 

1992-1993

208

 

1994-1995

252

 

1996-1999

285

 

2000 về sau

304

7

Toyota Corolla 5 chỗ 2007

670

8

Toyota Altis 5 chỗ 2006

550

9

Toyota INNOVA -G 40L 8 chỗ 2007

585

10

Toyota SIENNA LIMITED 7 chỗ năm 2006

792

11

Toyota Land Cruiser 70:

 

 

Loại 2 cửa, thân ngắn dưới 2.8

 

 

1986-1988

120

 

1989-1991

180

 

1992-1993

234

 

1994-1995

280

 

1996-1999

330

 

2000 về sau

352

 

 Loại 2 cửa, thân dài dưới 2.8 - 3.5

 

 

1986-1988

140

 

1989-1991

192

 

1992-1993

241

 

1994-1995

287

 

1996-1999

338

 

2000 về sau

360

 

Toyota Land Criser 6 chỗ  2005

553

 

Toyta Land Criser 8 chỗ 2007

2.063

 

Toyta Land Criser 8 chỗ loại 2 cửa, thân dài dưới 4.0 - 4.5

 

 

1986-1988

145

 

1989-1991

198

 

1992-1993

254

 

1994-1995

301

 

1996-1999

360

 

2000 về sau

384

 

Toyta Land Criser 8 chỗ loại 4 cửa

 

 

1986-1988

160

 

1989-1991

216

 

1992-1993

260

 

1994-1995

308

 

1996-1999

360

 

2000 về sau

384

12

Toyota Previa 7 - 8 chỗ:

 

 

1990-1991

192

 

1992-1993

241

 

1994-1995

315

 

1996-1999

360

 

2000 về sau

384

13

Toyota Townace Liteace 7 - 8 chỗ:

 

 

1986-1988

105

 

1989-1991

150

 

1992-1993

189

 

1994-1995

231

 

1996-1999

263

 

2000 về sau

280

14

Toyota Hiace 12 chỗ:

 

 

1986-1988

110

 

1989-1991

156

 

1992-1993

195

 

1994-1995

238

 

1996-1999

270

 

2000 về sau

288

15

Toyota Hiace 15 chỗ:

 

 

1986-1988

120

 

1989-1991

168

 

1992-1993

208

 

1994-1995

252

 

1996-1999

278

 

2000 về sau

296

16

Toyota Hiace 16 chỗ 2008:

600

17

Toyota Coaster 26 chỗ:

 

 

1986-1988

180

 

1989-1991

264

 

1992-1993

338

 

1994-1995

392

 

1996-1999

450

 

2000 về sau

480

18

Toyota Coaster 30 chỗ:

 

 

1986-1988

200

 

1989-1991

288

 

1992-1993

364

 

1994-1995

420

 

1996-1999

480

 

2000 về sau

512

19

Xe du lịch Toyota Hiace Glass Van 3 - 6 chỗ, có thùng chở hàng

 

 

1989-1991

120

 

1992-1993

156

 

1994-1995

196

 

1996-1999

218

 

2000 về sau

232

 

* Xe tải

 

 

Trọng tải từ 1 tấn trở xuống

 

 

1986-1988

40

 

1989-1991

54

 

1992-1993

72

 

1994-1995

84

 

1996-1999

98

 

2000 về sau

104

 

Trọng tải trên 1 tấn - 1.5 tấn

 

 

1986-1988

45

 

1989-1991

66

 

1992-1993

78

 

1994-1995

91

 

1996-1999

113

 

2000 về sau

120

 

Trọng tải trên 1.5 tấn - 2 tấn

 

 

1986-1988

60

 

1989-1991

78

 

1992-1993

104

 

1994-1995

126

 

1996-1999

150

 

2000 về sau

160

 

Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn

 

 

1986-1988

70

 

1989-1991

114

 

1992-1993

156

 

1994-1995

189

 

1996-1999

225

 

2000 về sau

240

 

Trọng tải trên 3 tấn - 3,5 tấn

 

 

1986-1988

80

 

1989-1991

120

 

1992-1993

169

 

1994-1995

196

 

1996-1999

240

 

2000 về sau

256

 

* Các loại khác của TOYOTA

 

1

Toyota Hiace Commuter 16 chỗ

380

2

Toyota Hiace Commuter 16 chỗ (đã qua sử dụng)

304

3

Toyota Hiace Glass Van

300

4

Toyota Hiace Glass Van (đã qua sử dụng)

240

5

Toyota Hiace Super Wagon 12 chỗ

420

6

Toyota Hiace Super Wagon 12 chỗ (đã qua sử dụng)

336

7

Toyota Coralla 1.6

330

8

Toyota Coralla 1.6 (đã qua sử dụng)

264

9

Toyota Altis

400

10

Toyota Altis (đã qua sử dụng)

320

11

Toyota Camry Grande 6 máy

650

12

Toyota Camry Grande 6 máy (đã qua sử dụng)

520

13

Toyota Camry Gli 4 máy

540

14

Toyota Camry Gli 4 máy (đã qua sử dụng)

432

15

Toyota Zace GL

340

16

Toyota Zace GL (đã qua sử dụng)

272

17

Toyota Zace DX

300

18

Toyota Zace DX (đã qua sử dụng)

240

19

Toyota Land Cruiser

800

20

Toyota Land Cruiser (đã qua sử dụng)

640

21

TOYOTA Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q- 5 chỗ (SXTN)

1.507

22

TOYOTA Camry ACV40L-JEAEKU- 2.4G- 5 chỗ (SXTN)

1.093

23

TOYOTA Corolla 1.8 5 chỗ 2009

582

24

TOYOTA Corolla 2.0 5 chỗ 2010

786

25

TOYOTA Corolla ZRE143L-GEXVKH - 2.0 CTV - 5 chỗ (SXTN)

842

26

TOYOTA Corolla ZRE142L-GEXGKH - 1.8 CTV - 5 chỗ (SXTN)

773

27

TOYOTA Corolla ZRE142L-GEXGKH - 1.8 MT - 5 chỗ (SXTN)

723

28

TOYOTA Vios NCP93L- BEMRKU- G - 5 chỗ (SXTN)

602

29

TOYOTA Vios NCP93L- BEMRKU- E - 5 chỗ (SXTN)

552

30

TOYOTA Vios NCP93L- BEMDKU- Limo - 5 chỗ (SXTN)

520

31

TOYOTA Innova 8 chỗ 2010

737

32

TOYOTA Innova GSR TGN40L-GKMNKU 2011

715

33

TOYOTA Innova V-TGN40L- GKPNKU- V - 8 chỗ (SXTN)

790

34

TOYOTA Innova GSR- TGN40L- GKMNKU 2011-GSR - 7 chỗ (SXTN)

754

35

TOYOTA Innova G- TGN40L- GKMNKU-G - 8 chỗ (SXTN)

715

36

TOYOTA Innova J- TGN40L- GKMRKU-J - 8 chỗ (SXTN)

640

37

TOYOTA Fortuner 2.5 7 chỗ/2010

760

38

TOYOTA Fortuner TGN51L-NKPSKU - V - 7 chỗ (SXTN)

1.012

39

TOYOTA Fortuner TGN51L-NKPSKU - VTRD - 7 chỗ (SXTN)

1.060

40

TOYOTA Fortuner KUN60L-NKMSHU - G - 7 chỗ (SXTN)

840

41

TOYOTA Hiace TRH213L- JDMNKU- Super Wagon - G - 10 chỗ (SXTN)

823

42

TOYOTA Hiace KDH212L- JEMDYU- Commuter (dầu) - 16 chỗ (SXTN)

704

43

TOYOTA Hiace TRH213L- JEMDKU- Commuter (xăng) - 16 chỗ (SXTN)

681

44

TOYOTA Land Cruiser VX -UZJ200L- GNAEK (xăng) - 8 chỗ (NK)

2.608

45

TOYOTA Land Cruiser Prado TX -TRJ150L- GKPEK (xăng) - 7 chỗ (NK)

1.923

46

TOYOTA Hilux G- KUN26L-PRMSYM (dầu) -Pickup - 5 chỗ (NK)

723

47

TOYOTA Hilux E- KUN15L-PRMSYM (dầu) -Pickup - 5 chỗ (NK)

579

48

TOYOTA Yaris NCP91L- AHPRKM - 5 chỗ (NK)

658

II

Hãng NISSAN

 

1

Nissan Laurel, Stanza, Altima: Loại 2.0

 

 

1986-1988

110

 

1989-1991

168

 

1992-1993

215

 

1994-1995

280

 

1996-1999

330

 

2000 về sau

352

 

Nissan Laurel, Stanza, Altima: Loại 2.4 - 2.5

 

 

1989-1991

198

 

1992-1993

260

 

1994-1995

308

 

1996-1999

390

 

2000 về sau

416

2

Nissan Bluebird, Primbra: Loại 1.5 - 1.6

 

 

1986-1988

100

 

1989-1991

144

 

1992-1993

195

 

1994-1995

224

 

1996-1999

248

 

2000 về sau

264

 

Nissan Bluebird, Primbra: Loại 1.8

 

 

1986-1988

105

 

1989-1991

168

 

1992-1993

208

 

1994-1995

252

 

1996-1999

300

 

2000 về sau

320

 

Nissan Bluebird, Primbra: Loại 2.0

 

 

1986-1988

110

 

1989-1991

168

 

1992-1993

215

 

1994-1995

252

 

1996-1999

308

 

2000 về sau

328

3

Nissan Sunny, Prezea, Sentra: Loại 1.3

 

 

1986-1988

60

 

1989-1991

96

 

1992-1993

130

 

1994-1995

168

 

1996-1999

210

 

2000 về sau

224

 

Nissan Sunny, Prezea, Sentra: Loại 1.5 -1.6

 

 

1986-1988

65

 

1989-1991

144

 

1992-1993

182

 

1994-1995

210

 

1996-1999

240

 

2000 về sau

256

 

Nissan Sunny, Prezea, Sentra: Loại 1.8

 

 

1986-1988

80

 

1989-1991

150

 

1992-1993

195

 

1994-1995

224

 

1996-1999

270

 

2000 về sau

288

4

Nissan Urvan 10 - 15 chỗ

 

 

1986-1988

110

 

1989-1991

156

 

1992-1993

195

 

1994-1995

231

 

1996-1999

270

 

2000 về sau

288

5

Nissan Cilivan 26 chỗ

 

 

1986-1988

160

 

1989-1991

222

 

1992-1993

293

 

1994-1995

350

 

1996-1999

420

 

2000 về sau

448

 

Nissan Cilivan 30 chỗ

 

 

1986-1988

180

 

1989-1991

240

 

1992-1993

312

 

1994-1995

378

 

1996-1999

450

 

2000 về sau

480

 

Nissan Cilivan 31 - 40 chỗ

 

 

1986-1988

160

 

1989-1991

240

 

1992-1993

312

 

1994-1995

392

 

1996-1999

480

 

2000 về sau

512

 

Nissan Cilivan 41 - 50 chỗ

 

 

1986-1988

180

 

1989-1991

264

 

1992-1993

338

 

1994-1995

420

 

1996-1999

540

 

2000 về sau

576

6

Xe tải (15 chỗ)

 

 

Nissan Nissan Urvan Panel Van

 

 

1986-1988

85

 

1989-1991

126

 

1992-1993

156

 

1994-1995

182

 

1996-1999

210

 

2000 về sau

224

7

Loại xe tải thùng

 

 

Loại 1 - 2 tấn

 

 

1986-1988

60

 

1989-1991

78

 

1992-1993

104

 

1994-1995

126

 

1996-1999

150

 

2000 về sau

160

 

Trên 2 - 3 tấn

 

 

1986-1988

70

 

1989-1991

114

 

1992-1993

156

 

1994-1995

189

 

1996-1999

210

 

2000 về sau

224

 

Trên 3 - 4 tấn

 

 

1986-1988

100

 

1989-1991

132

 

1992-1993

182

 

1994-1995

210

 

1996-1999

240

 

2000 về sau

256

 

Trên 4 - 5 tấn

 

 

1986-1988

100

 

1989-1991

150

 

1992-1993

195

 

1994-1995

245

 

1996-1999

300

 

2000 về sau

320

 

Loại 5.5 - 8 tấn

 

 

1986-1988

125

 

1989-1991

180

 

1992-1993

228

 

1994-1995

280

 

1996-1999

338

 

2000 về sau

360

 

Trên 8 - 11 tấn

 

 

1986-1988

140

 

1989-1991

198

 

1992-1993

260

 

1994-1995

315

 

1996-1999

375

 

2000 về sau

400

8

Nissan Grand Linina 1.8 - 7 chỗ 2010

659

III

Hãng MITSUBISHI

 

1

Loại xe du lịch

 

 

Mitsubishi Lancer loại 1.5 - 1.6

 

 

1986-1988

70

 

1989-1991

102

 

1992-1993

143

 

1994-1995

196

 

1996-1999

225

 

2000 về sau

240

 

Mitsubishi Lancer loại 1.8

 

 

1986-1988

85

 

1989-1991

144

 

1992-1993

182

 

1994-1995

224

 

1996-1999

270

 

2000 về sau

288

 

Mitsubishi Lancer loại 2.0

 

 

1986-1988

100

 

1989-1991

168

 

1992-1993

208

 

1994-1995

252

 

1996-1999

300

 

2000 về sau

320

 

Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 2.5

 

 

1989-1991

192

 

1992-1993

247

 

1994-1995

322

 

1996-1999

390

 

2000 về sau

416

 

Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 2.6

 

 

1989-1991

198

 

1992-1993

260

 

1994-1995

336

 

1996-1999

398

 

2000 về sau

424

 

Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 2.8

 

 

1989-1991

216

 

1992-1993

286

 

1994-1995

364

 

1996-1999

420

 

2000 về sau

448

 

Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 3.0

 

 

1989-1991

222

 

1992-1993

293

 

1994-1995

371

 

1996-1999

428

 

2000 về sau

456

2

Loại xe khách

 

 

Mitsubishi L300

 

 

1992-1993

143

 

1994-1995

168

 

1996-1999

188

 

2000 về sau

200

 

Mitsubishi L400

 

 

1992-1993

156

 

1994-1995

175

 

1996-1999

203

 

2000 về sau

216

 

Mitsubishi Rosa từ 25 - 26 chỗ:

 

 

1986-1988

120

 

1989-1991

192

 

1992-1993

260

 

1994-1995

336

 

1996-1999

390

 

2000 về sau

416

 

Mitsubishi Rosa từ 29 - 30 chỗ

 

 

1986-1988

125

 

1989-1991

198

 

1992-1993

286

 

1994-1995

364

 

1996-1999

420

 

2000 về sau

448

 

Mitsubishi Rosa từ 31 - 40 chỗ

 

 

1986-1988

160

 

1989-1991

240

 

1992-1993

312

 

1994-1995

392

 

1996-1999

480

 

2000 về sau

512

 

Mitsubishi Rosa từ 41 - 50 chỗ

 

 

1986-1988

180

 

1989-1991

264

 

1992-1993

338

 

1994-1995

420

 

1996-1999

540

 

2000 về sau

576

3

Loại xe tải

 

 

Xe tải (dạng 15 chỗ) Mitsubishi Delica L300

 

 

1986-1988

60

 

1989-1991

84

 

1992-1993

117

 

1994-1995

140

 

1996-1999

165

 

2000 về sau

176

 

Trọng tải 1 tấn trở xuống

 

 

1986-1988

40

 

1989-1991

54

 

1992-1993

65

 

1994-1995

77

 

1996-1999

90

 

2000 về sau

96

 

Trọng tải trên 1 tấn - 2 tấn

 

 

1986-1988

60

 

1989-1991

78

 

1992-1993

104

 

1994-1995

126

 

1996-1999

150

 

2000 về sau

160

 

Mitsubishi 1,9 tấn 2007

277

 

Mitsubishi trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn

 

 

1986-1988

70

 

1989-1991

114

 

1992-1993

156

 

1994-1995

189

 

1996-1999

210

 

2000 về sau

224

 

Mitsubishi trọng tải trên 3 tấn - 4 tấn

 

 

1986-1988

100

 

1989-1991

132

 

1992-1993

182

 

1994-1995

210

 

1996-1999

240

 

2000 về sau

256

 

Mitsubishi 3,5 tấn  2007

303

 

Mitsubishi trọng tải trên 4 tấn - 5,5 tấn

 

 

1986-1988

110

 

1989-1991

156

 

1992-1993

208

 

1994-1995

252

 

1996-1999

285

 

2000 về sau

304

 

Mitsubishi 4,5 tấn 2006

295

 

Mitsubishi trọng tải trên 5,5 tấn - 6,5 tấn

 

 

1986-1988

120

 

1989-1991

180

 

1992-1993

234

 

1994-1995

280

 

1996-1999

330

 

2000 về sau

352

 

Mitsubishi trọng tải trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

 

 

1986-1988

130

 

1989-1991

180

 

1992-1993

234

 

1994-1995

280

 

1996-1999

330

 

2000 về sau

352

 

Mitsubishi trọng tải trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

 

 

1986-1988

140

 

1989-1991

192

 

1992-1993

247

 

1994-1995

294

 

1996-1999

345

 

2000 về sau

368

 

Mitsubishi trọng tải trên 8,5 tấn - 10 tấn

 

 

1986-1988

150

 

1989-1991

204

 

1992-1993

260

 

1994-1995

308

 

1996-1999

360

 

2000 về sau

384

 

Mitsubishi trọng tải trên 10 tấn

 

 

1986-1988

160

 

1989-1991

216

 

1992-1993

273

 

1994-1995

322

 

1996-1999

375

 

2000 về sau

400

 

Mitsubishi L300

 

 

1994-1995

168

 

1996-1999

188

 

2000 về sau

208

 

Mitsubishi Canter

 

 

1994-1995

140

 

1996-1999

158

 

2000 về sau

176

 

Mitsubishi Pajero GLS - Deluxe

 

 

1994-1995

329

 

1996-1999

360

 

2000 về sau

440

 

Mitsubishi 7 chỗ  2005

683

 

Mitsubitshi 2.4 7 chỗ 2010

940

IV

Hãng HONDA

 

1

Honda Accord loại 2.3 - 2.5

 

 

1994-1995

336

 

1996-1999

390

 

2000 về sau

416

2

Honda Accord loại 2.2

 

 

1990-1991

192

 

1992 -1993

247

 

1994-1995

308

 

1996-1999

360

 

2000 về sau

384

3

Honda Accord loại 2.0

 

 

1986-1988

140

 

1989-1991

180

 

1992-1993

221

 

1994-1995

280

 

1996-1999

330

 

2000 về sau

352

4

Honda Accord loại 1.8

 

 

1986-1988

125

 

1989-1991

168

 

1992-1993

208

 

1994-1995

252

 

1996-1999

300

 

2000 về sau

320

5

Honda Civic loại 1.5 - 1.6

 

 

1986-1988

60

 

1989-1991

120

 

1992-1993

156

 

1994-1995

196

 

1996-1999

240

 

2000 về sau

256

6

CIVIC 1.8MT

656

7

CIVIC 1.8AT

738

8

CIVIC 2.0AT

825

9

CR-V 2.4AT

1.078

V

Hãng MAZDA

 

1

Mazda 626 loại 2.5

 

 

1989-1991

234

 

1992-1993

267

 

1994-1995

308

 

1996-1999

353

 

2000 về sau

376

2

Mazda 323, Mazda Famili: loại 1.5 - 1.6

 

 

1986-1988

65

 

1989-1991

96

 

1992-1993

130

 

1994-1995

168

 

1996-1999

210

 

2000 về sau

224

 

Mazda 323, Mazda Famili: Loại 1.8

 

 

1986-1988

80

 

1989-1991

120

 

1992-1993

156

 

1994-1995

196

 

1996-1999

240

 

2000 về sau

256

3

Mazda E200, Mazda Bongo 8 - 10 chỗ

 

 

1986-1988

80

 

1989-1991

120

 

1992-1993

143

 

1994-1995

175

 

1996-1999

210

 

2000 về sau

224

4

Mazda E200, Mazda Bongo 12 - 15 chỗ

 

 

1986-1988

85

 

1989-1991

126

 

1992-1993

156

 

1994-1995

196

5

Mazda 25 - 26 chỗ

 

 

1986-1988

100

 

1989-1991

132

 

1992-1993

169

 

1994-1995

210

6

Mazda 29 - 30 chỗ

 

 

1986-1988

110

 

1989-1991

144

 

1992-1993

182

 

1994-1995

224

7

Mazda sản xuất trong nước

 

 

Mazda 323 loại 1.6

 

 

SX từ 1993 về trước

104

 

1994-1995

133

 

1996-1999

165

 

2000 về sau

200

 

Mazda 626 loại 2.0

 

 

sản xuất từ 1993 về trước

176

 

1994-1995

210

 

1996-1999

240

 

2000 về sau

280

 

Mazda E2000 12 chỗ

 

 

sản xuất từ 1993 về trước

117

 

1994-1995

147

 

1996-1999

165

 

2000 về sau

192

VI

Hãng ISUZU

 

1

Xe khách

 

 

Isuzu Fargo 8 - 10 chỗ

 

 

1986-1988

60

 

1989-1991

90

 

1992-1993

111

 

1994-1995

140

 

1996-1999

165

 

2000 về sau

176

 

Isuzu Fargo 12 chỗ

 

 

1986-1988

90

 

1989-1991

120

 

1992-1993

156

 

1994-1995

182

 

1996-1999

210

 

2000 về sau

224

 

Isuzu Jouney 26 - 27 chỗ

 

 

1986-1988

120

 

1989-1991

192

 

1992-1993

241

 

1994-1995

301

 

1996-1999

345

 

2000 về sau

368

 

Isuzu Jouney 29 - 30 chỗ

 

 

1986-1988

140

 

1989-1991

216

 

1992-1993

267

 

1994-1995

336

 

1996-1999

390

 

2000 về sau

416

 

Isuzu Jouney 31 - 40 chỗ

 

 

1986-1988

115

 

1989-1991

186

 

1992-1993

254

 

1994-1995

329

 

1996-1999

413

 

2000 về sau

440

 

Isuzu Jouney 41 - 50 chỗ

 

 

1985

135

 

1986-1988

175

 

1989-1991

258

 

1992-1993

332

 

1994-1995

413

 

1996-1999

503

 

2000 về sau

536

 

Isuzu Jouney 51 - 60 chỗ

 

 

1986-1988

150

 

1989-1991

228

 

1992-1993

299

 

1994-1995

434

 

1996-1999

585

 

2000 về sau

624

 

ISUZU Hi- Lander 8 chỗ 2004

425

2

Xe tải

 

 

Trọng tải 1 tấn trở xuống

 

 

1986-1988

40

 

1989-1991

54

 

1992-1993

65

 

1994-1995

77

 

1996-1999

90

 

2000 về sau

96

 

Trọng tải trên 1 tấn - 2 tấn

 

 

1986-1988

60

 

1989-1991

78

 

1992-1993

104

 

1994-1995

126

 

1996-1999

150

 

2000 về sau

160

 

ISUZU 1,2 tấn  2006

232

 

Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn

 

 

1986-1988

70

 

1989-1991

114

 

1992-1993

156

 

1994-1995

189

 

1996-1999

210

 

2000 về sau

224

 

Trọng tải trên 3 tấn - 4 tấn

 

 

1986-1988

100

 

1989-1991

132

 

1992-1993

182

 

1994-1995

210

 

1996-1999

240

 

2000 về sau

256

 

ISUZU 3,95 tấn  2007

296

 

Trọng tải trên 4 tấn - 5 tấn

 

 

1986-1988

110

 

1989-1991

156

 

1992-1993

208

 

1994-1995

252

 

1996-1999

285

 

2000 về sau

304

 

Trọng tải trên 5 tấn - 6,5 tấn

 

 

1986-1988

120

 

1989-1991

168

 

1992-1993

221

 

1994-1995

266

 

1996-1999

300

 

2000 về sau

320

 

Trọng tải trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

 

 

1986-1988

130

 

1989-1991

180

 

1992-1993

234

 

1994-1995

280

 

1996-1999

330

 

2000 về sau

352

 

Trọng tải trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

 

 

1986-1988

140

 

1989-1991

192

 

1992-1993

247

 

1994-1995

294

 

1996-1999

345

 

2000 về sau

368

 

Trọng tải trên 8,5 tấn - 10 tấn

 

 

1986-1988

150

 

1989-1991

204

 

1992-1993

260

 

1994-1995

308

 

1996-1999

360

 

2000 về sau

651

 

Trọng tải trên 10 tấn

 

 

1986-1988

160

 

1989-1991

216

 

1992-1993

273

 

1994-1995

322

 

1996-1999

375

 

2000 về sau

400

 

ISUZU NQR71R

485

 

ISUZU trọng tải 5,1 tấn

567

VII

Hãng SUZUKI

 

1

Xe con