Quyết định 05/2009/QĐ-UBND phê duyệt khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Số hiệu: 05/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam Người ký: Đinh Văn Thu
Ngày ban hành: 13/03/2009 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài nguyên, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2009/QĐ-UBND

Tam Kỳ, ngày 13 tháng 3 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KHOANH ĐỊNH KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản và Nghị định số 07/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 59/2007/NQ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về một số giải pháp xử lý những vướng mắt trong hoạt động đầu tư xây dựng và cải cách một số thủ tục hành chính đối với doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành Quy định về quản lý khoáng sản trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam tại Tờ trình số 36/TTr-TNMT ngày 11 tháng 3 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung như sau:

- Tổng diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh là 525.519,7518ha.

Trong đó:

- Các khu vực di tích lịch sử - văn hoá: 1.880,4329ha.

- Đất rừng đặc dụng và rừng phòng hộ: 461.483,30ha.

- Đất quốc phòng, an ninh: 4.689,9481ha.

- Đất các công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông, thuỷ lợi: 11.704,25ha.

- Đất dành riêng cho tôn giáo: 70,5018ha.

- Đất Khu kinh tế mở Chu Lai, khu đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại, du lịch hoặc các công trình kết cấu hạ tầng quan trọng: 45.691,3189 ha.

(Có Bản đồ tỷ lệ 1:100.000 và các phụ lục 1, 2a, 2b, 2c, 3, 4a, 4b kèm theo).

Điều 2. Số liệu khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản công bố trên đây là căn cứ để các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện chức năng quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng, an ninh, di tích lịch sử văn hóa, tôn giáo, các khu bảo tồn, rừng phòng hộ, các khu công nghiệp, đô thị, thương mại, du lịch và các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác theo quy định của pháp luật.

Đối với Khu kinh tế mở Chu Lai, các khu đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại, du lịch hoặc các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác, trước khi triển khai đầu tư xây dựng mà phát hiện có khoáng sản cần phải thu hồi, UBND tỉnh sẽ xem xét từng trường hợp cụ thể, cho lập thủ tục khai thác, thu hồi khoáng sản theo đúng quy định để tránh lãng phí tài nguyên trước khi thực hiện.

Đối với các khu vực rừng phòng hộ được khoanh định là khu vực cấm hoạt động khoáng sản nhưng thực tế là đất chưa có rừng hoặc không còn rừng, không đảm bảo chức năng phòng hộ, trường hợp phát hiện có khoáng sản mà thật sự cần thiết phải tổ chức khai thác để tránh tình trạng khai thác khoáng sản trái phép, ổn định an ninh trật tự trên địa bàn, trước khi triển khai thực hiện phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét cho phép và điều chỉnh quy hoạch rừng, điều chỉnh khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành, địa phương liên quan theo chức năng quản lý Nhà nước được giao tổ chức thực hiện đúng nội dung quyết định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các ngành, các địa phương đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, theo đúng trình tự quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công Thương, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Văn Thu

 

PHỤ LỤC: 1

BẢNG TỔNG HỢP KHU VỰC DI TÍCH ĐÃ ĐƯỢC XẾP HẠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số 05 /2009/QĐ-UBND ngày 13 /3/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam)

TT

Tên gọi di tích

Địa điểm

Diện tích (ha)

QĐ công nhận

Số thửa/số tờ

I. Thành phố Tam Kỳ 24,2684

01

Núi Chùa, Quảng Phú

Thôn 5, Xã Tam Phú

1,8086

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

541/22

02

Mộ Cụ Trần Thu

Thôn Ngọc Mỹ, xã Tam Phú

0,05

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

64/

03

Mộ Cụ Lương Đình Thự

Thôn Quý Thượng, xã Tam Phú

0,0084

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

/01

04

Mộ Cụ Trịnh Uyên

Thôn Ngọc Mỹ, xã Tam Phú

0,05

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

64/

05

Nhà Bà Nguyễn Thị Giáo

Thôn 3, xã Tam Ngọc

0,008

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

304/

06

Địa Đạo Kỳ Anh

Thôn Vĩnh Bình, Xã Tam Thăng

1,60

Số 985-QĐ/ VH ngày 07/5/1997

(X:1723487

Y: 577173)

07

Bãi Sậy Sông Đầm

Thôn Ngọc Mỹ, P. An Phú, xã Tam Phú, Xã Tam Thăng.

18,0

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

X: 1726750

Y: 579260

08

Rừng Cửu Toản

Phường Hoà Hương

0,03

Số 435/QĐ-UB ngày 5/02/2005

 

09

Phủ Đường Tam Kỳ

Phường An Mỹ

0,906

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

23/

X: 1721840

Y: 578420

10

Mộ Lê Tấn Trung

Khối phố 4, Phường Trường Xuân

0,10

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

96/11

11

Mộ Cụ Trần Thuyết

P. An Sơn

0,0064

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

63/

12

Đình Phương Hòa

Khối phố 3, Phường Tân Thạnh

0,2012

Số 435/QĐ-UB ngày 5/02/2005

422/

(X:1723890

Y: 575948)

13

Đình Mỹ Thạch

Khối phố 7, PhườngTân Thạnh

0,265

Số 435/QĐ-UB ngày 5/02/2005

498/ (X:1722821

Y: 578430)

14

Văn Thánh Khổng Miếu

Khối phố 9, Phường Tân Thạnh

1,2348

Số 81/2006/QĐ- BVHTT ngày 15/02/2005

24/04

(X:1726725

Y: 576820)

II. Thành phố Hội An 47,0522

15

Rừng dừa Bảy Mẫu

Thôn 1, 2, 3, xã Cẩm Thanh

21,1473

Số 132/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

40+117+127/

16

Cơ quan Thị uỷ Hội An (khu vường xã tiếp)

Thôn 3, xã Cẩm Thanh

0,1180

Số 438/QĐ-UB ngày 5/02/2005

584+330/

17

Đình Thanh Nhất

Thôn 3, xã Cẩm Thanh

0,0943

Số 438/QĐ-UB ngày 5/02/2005

316/

18

Lăng Bà

Thôn 6, xã Cẩm Thanh

2,69386

Số 132/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

285+396

19

Mộ tổ tộc Trần Văn

Thôn 6, xã Cẩm Thanh

0,0120

Số 4506/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

155/

20

Nhà Lao Thông Đăng

127 Phan Châu Trinh, Phường Cẩm Phô

0,1930

Số 438/QĐ-UB ngày 5/02/2005

XD 1

21

Đình ấp Xuân Lâm

Số 40 Trần Hưng Đạo, phường Cẩm Phô

0,03767

Số 4506/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

25/27

22

Nhà thờ phái Nhì tộc Trần Thanh

Khối phố 1, phường Cẩm Phô

0,05444

Số 4506/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

22/

23

Nhà Ông Nguyễn Gừng

Khối 5c, phường Cẩm Phô

0,01279

Số 132/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

69

24

Đình ấp Tu Lễ

Khối phố 4, phường Cẩm Phô

0,02235

Số 4506/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

39/29

25

Chiến thắng tại thôn Trà Quế

Thôn Trà Quế, xã Cẩm Hà

0,007436

Số 132/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

347/

26

Mộ Ông Nguyễn Văn Điển

Thôn Trà Quế, xã Cẩm Hà

0,0181

Số 4506/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

232+234

27

Cây Thông Một

Thôn 2, xã Cẩm Hà

0,0048

Số 438/QĐ-UB ngày 5/02/2005

34/

28

Di Tích An Bang

Xã Cẩm Hà

0,25

Số 438/QĐ-UB ngày 5/02/2005

 

29

Đình Sơn Phô

Khối Sơn Phô, phường Cẩm Châu

0,0728

Số 132/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

26/21

30

Nhà Ông Huỳnh Tải

Thôn Sơn Phong, xã Cẩm Châu

0,0896

Số 438/QĐ-UB ngày 5/02/2005

1519/

31

Căn cứ địa cách mạng Xóm Chiêu

Khối An Mỹ, phường Cẩm Châu

0,27179

Số 4506/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

05+47/51

32

Nhà Đức An

Số 129 Trần Phú, phường Minh An

0,02863

Số 438/QĐ-UB ngày 5/02/2005

184/11

33

Nhà 30 đường Quảng Đông

Số 108 Thái Học, phường Minh An

0,0222

Số 4506/QĐ-UBND ngày 30/12/2008

187/11

34

Mộ ông Khổng Thiên Như

Khối phố An Thái, phương Minh An

0,0560

Số 4506/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

75/05

35

Mộ ông Chu Kỳ Sơn

Khối phố 3, phường Sơn Phong

0,01575

Số 4506/QĐ-UBND ngày 30/12/2008

71/8

36

Nhà Lao Hội An

Số nhà 38/12 đường Lý Thường Kiệt, khối phố 5, phường Sơn Phong

0,8658

Số 559/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

49/02

37

Hiệu Sách Vạn Sanh

76- Lê Lợi

0,00355

Số 438/QĐ-UB ngày 15/02/2005

119/11

38

Nhà Ông Lê Bàn

Khối 5, phường Thanh Hà

0,02578

Số 438/QĐ-UB ngày 15/02/2005

36/

39

Di Tích Trảng Sõi

Khối 3, phường Thanh Hà

0,36

Số 438/QĐ-UB ngày 15/02/2005

15/11

40

Hậu Xá I

Khối phố 1, phường Thanh Hà

0,75

Số 132/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

169/

41

Hậu Xá II

Khối phố 1, phường Thanh Hà

0,9125

Số 132/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

208/

42

Nhà Thờ tộc Nguyễn Tường

Khối phố 4, phường Thanh Hà

0,03373

Số 132/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

22/

43

Khu Miếu tổ nghề gốm Nam Diêu

Khối phố 5, phường Thanh Hà

0,28446

Số 132/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

86+72/50

44

Đình Thanh Hà

Số 128 Hùng Vương, phường Thanh Hà

0,0936

Số 4506/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

11/43

45

Quần thể Di tích Cù Lao Chàm

Xã Tân Hiệp

18,50

Số 6/2006/QĐ- BVHTT ngày 13/12/2006

78/8

68+102+128/10, 7/24, 138/04, 33

III. Huyện Đông Giang 7,4265

46

Bờ Sông A Vương

Thôn Dung, xã Arooih

0,9948

Số 4527/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

X:1757.675

Y: 486753

47

Làng Đào,

Thôn B,hôồng 1, xã Sông Kôn

2,7797

Số 4527/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

X:1765.450

Y : 500593

48

Dốc Gợp

Xã Mà Cooih

3,6520

Số 4527/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

X:1754.615

Y : 498105

IV. Huyện Đại Lộc 181,4654

49

Đình Làng Ái Nghĩa

Khu 2, thị trấn Ái Nghĩa

0,05713

Số 755/QĐ-UB ngày 13/3/2006

11/24

50

Khu Mộ Chum Gò Ngoài

Khu 6, thị trấn Ái Nghĩa

0,7454

Số 4266/QĐ-UB ngày 21/11/2005

682/6+9

51

Trại tạm giam Ái Nghĩa

Khu 7, thị trấn Ái Nghĩa

0,0176

Số 4266/QĐ-UB ngày 21/11/2005

14/10

52

Di chỉ khảo cổ Gò Đình Đại Lãnh

Thôn 14, xã Đại Lãnh

0,6206

Số 4266/QĐ-UB ngày 21/11/2005

124/16

53

Chiến Thắng Thượng Đức

Thôn 9, xã Đại Lãnh

165,0462

Số 16/2000/QĐ- BVHTT ngày 21/8/2000

 

54

Chiến Thắng Đồi 30 (Cấm Dơi)

Thôn Đại Khương, xã Đại Chánh

0,413

Số 4266/QĐ-UB ngày 21/11/2005

08/

(X:1748600

Y: 530630)

55

Đình Không Chái

Thôn 5, xã Đại Hoà

0,2289

Số 441/QĐ-UB ngày 15/02/2005

6A/

(X: 752610

Y: 535900)

56

Cây Da Lý

Thôn Hoà Thạch, xã Đại Hoà

0,9196

Số 755/QĐ-UB ngày 13/3/2006

91A/

57

Nhà Lưu niệm nơi thành lập Đảng Bộ

Thôn Hoà Thanh, xã Đại Quang

0,0713

Số 4266/QĐ-UB ngày 21/11/2005

1564/11

58

Miếu Thừa Bình

Thôn Song Bình, xã Đại Quang

0,045

Số 4266/QĐ-UB ngày 21/11/2005

1390/03

59

Địa đạo Phú An- Phú Xuân

Thôn Phú An-Phú Xuân, xã Đại Thắng

2,02ha

Số 16/2000/QĐ- BVHTT ngày 21/8/2000

 

60

Cầu Ông Nở

Thôn Phú An và Phú Bình, xã Đại Thắng

0,0032

Số 441/QĐ-UB ngày 15/02/2005

X: 1750870

Y: 534405

61

Mộ Cụ Đỗ Đăng Tuyển

Thôn Thanh Vân, xã Đại Cường

0,0288

Số 441/QĐ-UB ngày 15/02/2005

206/

62

Cồn Miếu

Thôn Đông Gia, xã Đại Minh

0,20

Số 2230/QĐ- UBND ngày 18/7/2007

801/

63

Chùa Cổ Lâm

Thôn Hà Nha, xã Đại Đồng

0,90

Số 134/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

360/10

64

Động Hà Sống

Thôn Vĩnh Phước, xã Đại Đồng

12,0

Số 134/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

1213/07

65

Trận đánh Mỹ tại làng Hà Vy

Thôn Hà Vy, xã Đại Hồng

0,0150

Số 134/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

979/1/05

66

Nơi họp bàn chủ trương chống xu thuế năm 1908

Thôn Hoà Mỹ, xã Đại Nghĩa

0,1537

Số 134/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

607+608+646/13

V. Huyện Điện Bàn 22,1315

67

Mộ Cụ Phan Thành Tài

Khối 2, thị trấn Vĩnh Điện

0,0602

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

4/3C

68

Thành tỉnh Quảng Nam

Khối phố 3, thị trấn Vĩnh Điện

7,8675

Số 4504/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

36/13

69

Đình Viêm Tây

Thôn Viêm Tây 1, xã Điện Thắng Bắc

0,105

Số 4268/QĐ-UB ngày 21/11/2005

352/07

70

Nhà bà Nguyễn Thị Mễ

Thôn Viên Tây, xã Điện Thắng

0,1360

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

898/06

71

Mộ Cụ Nguyễn Hữu Cảnh

Thôn Bồ Mưng, xã Điện Thắng

0,060

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

342/09

72

Mộ Cụ Trương Công Hy

Thôn Thanh Quýt, xã Điện Thắng

0,10

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

327/12

73

Chùa Âm Linh

Thôn Phong Lục, xã Điện Thắng

0,0500

Số 557/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

811/02

74

Đình Thanh Quýt

Thôn Thanh Quýt, xã Điện Thắng Trung

0,2410

Số 1160/QĐ- UBND ngày 07/4/2008

 

75

Đình Làng Bồ Mưng

Thôn Bồ Mưng, xã Điện Thắng Bắc

0,1927

Số 133/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

 

76

Nhà Thờ Tộc Phan Công

Thôn La Trung, xã Điện Thọ

0,805

Số 4268/QĐ-UB ngày 21/11/2005

104/04

(X:1759340

Y: 546270)

77

Vụ thảm sát Thủy Bồ

Thôn Châu Thuỷ, xã Điện Thọ

0,0699

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

695+696+715/01

78

Miếu Giàng

Thôn Đông Hoà, xã Điện Thọ

0,1716

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

780/01

79

Miếu Thất Vị

Thôn Trung Phú 1, xã Điện Minh

0,1488

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

443/01

80

Nghĩa Trung Viên

Thôn Trung Phú, xã Điện Minh

0,0651

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

778/01

81

Nhà Ông Nguyễn Nho Phán

Thôn Bồng Lai, xã Điện Minh

0,8254

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

21/03

(X:1756890

Y: 553120)

82

Vụ thảm sát Lò Gạch

Thôn Trường Giang, xã Điện Trung

0,020

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

450/04

83

Vụ thảm sát tại kho muối Điện Trung

Thôn Tân Bình 3, xã Điện Trung

0,1474

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

89/01

84

Mộ Cụ Phạm Phú Thứ

Thôn Đông Bàn, xã Điện Trung

0,020

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

01/10

85

Đình Đông Bàn

Thôn Nam Hà 1, xã Điện Trung

0,1500

Số 4504/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

880/8

86

Đình Làng Lãnh Đông

Thôn Đông Lãnh, xã Điện Trung

0,2427

Số 557/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

217/12

87

Địa điểm Văn Từ Phủ Điện Bàn

Thôn Nam Hà 1, xã Điện Trung

0,400

Số 4504/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

5/10

88

Vụ thảm sát nhà Ông Trần Ba

Thôn Phi Phú, xã Điện Quang

0,1756

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

733/16

89

Vụ thảm sát Chợ Chương Dương

Thôn Phú Đông, xã Điện Quang

0,1532

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

806/10

90

Mộ Cụ Phạm Tuấn

Thôn Xuân Đài, xã Điện Quang

0,0160

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

352/12

91

Nhà Ông Hà Quảng

Thôn Na Kham, xã Điện Quang

0,0210

Số 557/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

600/18

92

Mộ Cụ Hoàng Diệu

Làng Xuân Đài, xã Điện Quang

0,2508

Số 152-QĐ/BT ngày 25/01/1994

X: 1752450

Y: 546990

93

Mộ Cụ Mai Dị

Thôn Nông Sơn, xã Điện Phước

0,00185

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

863/06

94

Mộ Cụ Trần Quý Cáp

Thôn Nhị Dinh, xã Điện Phước

0,0121

Số 16/2000/QĐ- BVHTT ngày 21/08/2000

946/03

95

Mộ Cụ Nguyễn Thành Ý

Thôn Nhị Dinh 1, xã Điện Phước

0,00044

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

946/03

96

Đình Diệm Sơn

Thôn 1 Diệm Sơn, xã Điện Tiến

0,1351

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

1043/06

97

Nhà Thờ Tộc Hồ

Thôn Châu Sơn 1, xã Điện Tiến

0,2527

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

332/23

98

Đồi Bồ Bồ

Xã Điện Tiến

1,40

Số 4504/QĐ- UBND ngày 30/12/2008

40/1/14

99

Cấm Lớn

Thôn 2 Châu Bí, xã Điện Tiến

6,110

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

919/26

(X:1758760

Y: 542035)

100

Tháp Bằng An

Làng Bằng An, xã Điện An

 

Số 100-VH/QĐ ngày 21/01/1989

 

101

Cây Da Dù

Phong Nhứt-Phong Nhị, xã Điện An

0,1307

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

235/06

102

Mộ Cụ Lê Đình Dương

Thôn Thành Mỹ, xã Điện Dương

0,1842

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

429/18

103

Vụ thảm sát nhà Bà Tố

Thôn An Hà, xã Điện Phong

0,0052

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

364/13

104

Vụ thảm sát Vườn Biện Hoà

Thôn Cẩm Phú, xã Điện Phong

0,1175

Số 440/QĐ-UB ngày 15/02/2005

101/18

105

Đình Làng Cẩm Lậu

Thôn Cẩm Lậu, xã Điện Phong

0,2869

Số 557/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

734/08

106

Giếng Nhà Nhì

Thôn 5, xã Điện Ngọc

1,0

Số 839/QĐ ngày 31/8/1990

215+216+328

VI. Huyện Duy Xuyên 1.168,9124

107

Chiến thắng Đình Đông

Thôn Phước Mỹ 2, thị trấn Nam Phước

0,0505

Số 4265/QĐ-UB ngày 21/11/2005

27+31+88/64

108

Nơi Thành Lập Chi Bộ Đảng Huyện Duy Xuyên

Thôn Phước Mỹ, thị trấn Nam Phước

0,1084

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

161+162+1 63+164+165/66

109

Văn Miếu huyện Duy Xuyên

Khối phố Long Xuyên 1, thị trấn Nam Phước

0,0607

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

377/26

110

Chiến Thắng Đường 104

Thị trấn Nam Phước

0,0599

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

40/62

111

Đình Long Xuyên

Khối phố Long Xuyên, thị trấn Nam Phước

0,30102

Số 436/QĐ-UB ngày 15/02/2005

262+264+279+369/44

(X:1751604

Y: 556651)

112

Mộ Cụ Lê Quý Công

Thôn Xuyên Đông, thị trấn Nam Phước

0,0448

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

277/40

(X:1751672

Y: 554707)

113

Đình Phú Nham Đông

Thôn Phú Nham, xã Duy Sơn

0,0820

Số 4265/QĐ-UB ngày 21/11/2005

476/04

114

Đình Phú Nham Tây

Thôn 6, xã Duy Sơn

0,0228

Số 4265/QĐ-UB ngày 21/11/2005

26/08

115

Nhà Thờ Ngũ Xã Trà Kiệu

Thôn 2, xã Duy Sơn

0,1274

Số 68/2005/QĐBVH TT ngày 16/11/2005

287/02

(X:1750040

Y: 551980)

116

Thành Trà Kiệu

Thôn 1, 2 xã Duy Sơn

3,022

Số 4265/QĐ-UB ngày 21/11/2005

711+712+713+714/02

(X: 1750120

Y: 551590)

117

Đồn Hòn Bằng

Thôn 1, xã Duy Sơn

0,2500

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

185/01

(X:1756020

Y: 550605)

118

Miếu Bà Hương

Thôn 4, xã Duy Trung

0,05

Số 4265/QĐ-UB ngày 21/11/2005

303/06

119

Gò Cấm - Mậu Hòa

Thôn 4, xã Duy Trung

0,7104

Số 4265/QĐ-UB ngày 21/11/2005

283/09

(X:1748500

Y: 554830)

120

Mộ Ngọc Dung Công Chúa

Thôn Đông Yên, xã Duy Trung

0,0248

Số 4265/QĐ-UB ngày 21/11/2005

/10

121

Mộ Bà Mạc Thị Giai

Làng Chiêm Sơn, thôn 1, xã Duy Trinh

0,1216

Số 436/QĐ-UB ngày 15/02/2005

779/11

122

Tháp Gò Lồi

Thôn 1, xã Duy Trinh

0,50

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

825B/11

123

Gò Gạch

Thôn 1, xã Duy Trinh

0,50

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

03B/12

124

Lăng Bà Đoàn Quý Phi

Thôn 1, xã Duy Trinh

0,0286

Số 436/QĐ-UB ngày 15/02/2005

X: 1750268

Y: 547228

125

Chùa Vua

Thôn 1, xã Duy Trinh

0,4692

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

395B/11

126

Nền Tháp Chàm Triền Tranh

Thôn Triêm Sơn Tây, xã Duy Trinh

0,50

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

832/11

127

Dinh Bà Chiêm Sơn

Thôn Chiêm Sơn, xã Duy Trinh

0,1450

Số 558/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

814/11

128

Khu tháp Mỹ Sơn

Thôn Mỹ Sơn, xã Duy Phú

1.158,00

Số 1915/QĐ-TTg ngày 30/12/2008

 

129

Di Chỉ KCH Gò Dừa

Thôn Thu Bồn Tây, xã Duy Tân

0,35

Số 4265/QĐ-UB ngày 21/11/2005

54/18

130

Lăng Bà Thu Bồn

Thôn Thu Bồn, xã Duy Tân

0,3898

Số 436/QĐ-UB ngày 15/02/2005

132+175+176+178+184+185+186/16

(X:1749323

Y: 534988)

131

Chiến Thắng Đồn Thu Bồn

Thôn Thu Bồn, xã Duy Tân

0,04076

Số 436/QĐ-UB ngày 15/02/2005

03/21

132

Vụ thảm sát Vinh Cường

Thôn Phú Nhuận 3, xã Duy Tân

0,0252

Số 558/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

12+13/01

133

Vụ thảm sát Nỗng Sạn

Thôn Phú Nhuận 2, xã Duy Tân

0,0100

Số 558/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

380/2/05

134

Chiến Thắng Xuyên Thanh

Thôn Thanh Châu, xã Duy Châu

0,30

Số 436/QĐ-UB ngày 15/02/2005

 

135

Chiến Thắng An Hòa - Đức Dục

Thôn Phú Đa 2, xã Duy Thu

0,20

Số 4265/QĐ-UB ngày 21/11/2005

193/05

136

Vụ thảm sát Vĩnh Trinh

Thôn Vĩnh Trinh, xã Duy Hoà

0,1224

Số 436/QĐ-UB ngày 15/02/2005

Tiểu khu 415+416

(X:1748009

Y: 543965)

137

Vụ thảm sát Mỹ Lược

Thôn Mỹ Lược, xã Duy Hoà

0,0627

Số 558/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

450+451/13

138

Chiến Thắng Đường Cái Mới

Thôn Phú Lạc, xã Duy Hoà

0,1800

Số 558/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

770/16

139

Vụ thảm sát Xóm Bàu

Thôn Văn Quật, xã Duy Thành

0,0056

Số 558/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

99/03

(X:1751443

Y: 558967)

140

Chiến Thắng Văn Quật

Thôn 1, xã Duy Thành

0,030

Số 436/QĐ-UB ngày 15/02/2005

407/01

(X:1750764

Y: 558684)

141

Sự kiện Hầm Hấn

Thôn Lang Châu Nam, xã Duy Phước

0,0200

Số 135/QĐ- UBND ngày

10/01/2008

506/12

142

Chiến Thắng Cồn Sóc

Thôn Hoà Bình, xã Duy Phước

0,0300

Số 135/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

173/10

143

Vụ thảm sát Mỹ Duân

Thôn Mỹ Phước, xã Duy Phước

0,0250

Số 135/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

679/03

144

Trận đánh mỹ trên sông Bàn Thạch

Thôn Vĩnh Nam và thôn Hà Mỹ, xã Duy Vinh

0,0050

Số 4550/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

/02

145

Sự kiện Nỗng Bà Điềm

Thôn Hà Thuận, xã Duy Vinh

0,0100

Số 4550/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

1242/01

146

Vụ thảm sát vườn Ông Lĩnh

Thôn Sơn Viên, xã Duy Nghĩa

0,0800

Số 4550/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

/10

147

Vụ thẩm sát hầm bà Hảnh

Thôn Sơn Viên, xã Duy Nghĩa

0,1000

Số 4550/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

407/09

148

Trận quyết chiến 23 ngày đêm tại Nỗng Thoàng

Thôn Sơn Viên, xã Duy Nghĩa

0,2000

Số 4550/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

626/09

149

Chùa Thanh Lương

Thôn 1, xã Duy Hải

0,7269

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

447/04

150

Cảng Trung

Phường

Thôn 1, 5, xã Duy Hải

0,020

Số 754/QĐ-UB ngày 13/3/2006

/01

(X:1755154

Y: 568387)

151

Cây Dương Thần

Thôn Tây Sơn Tây, xã Duy Hải

0,8000

Số 135/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

193/13

VII. Huyện Thăng Bình 3,7454

152

Trạm Tiền Tiêu Đồi Sanh

Thôn 4, xã Bình Dương

0,03

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

294/13

153

Vụ thảm sát tại nhà Ông Đặng Trà

Thôn 5, xã Bình Dương

0,0336

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

433/22

154

Vụ thảm sát tại nhà Ông Nguyễn Thép

Thôn 6, xã Bình Dương

0,040

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

16/26

155

Vụ thảm sát Trảng Trầm

Thôn 1, xã Bình Dương

0,060

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

140/14

156

Trường Hòa Bình

Thôn 5, xã Bình Dương

0,3125

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

187/22

157

Căn cứ Lõm Bầu Bính

Thôn 4, xã Bình Dương

0,26

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

175+145/19

158

Vườn nhà Ông Phan Trái

Thôn 2, xã Bình Dương

0,03

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

100/02/08

159

Vụ thảm sát nhà Ông Nguyễn Trái

Thôn 1, xã Bình Dương

0,03

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

616/01/02

160

Hàng Cừ - Cây Mộc

Thôn 1, xã Bình Dương

0,04

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

02/16

161

Nhà bà Nguyễn Thị Lang

Thôn 5, xã Bình Dương

0,0489

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

119/23

162

Cuộc đấu tranh Hà Lam-Chợ Được

Thôn 3, xã Bình Triều

0,8988

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

144A/05

163

Vụ thảm sát Phước Châu

Thôn 4, xã Bình Triều

0,04

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

189/01

164

Lăng bà Chợ Được

Tổ 16, xã Bình Triều

0,0144

Số 4538/QĐ- UBND ngày 31/12/2008

416/04

165

Đình Tiền Hiền Thái Đông

Thôn Thái Đông, xã Bình Nam

0,0680

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

401/28

166

Nhà Thờ Tộc Ngô - Kế Xuyến

Thôn 4, xã Bình Trung

0,2966

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

252/03

167

Mộ Tiểu La Nguyễn Thành

Xã Bình Quý

1,20

Số 757/QĐ-UB ngày 13/3/2006

112/03

168

Phật Viện Đồng Dưong

Làng Đồng Dương, xã Bình Định Bắc

 

Số16/2000/QĐ BVHTT ngày 21/8/2000

 

169

Nhà bà Lưu Thị Nhiên

Thôn Cao Ngạn, xã Bình Lãnh

0,0915

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

126/26B

170

Vườn Vông

Thôn Cao Ngạn, xã Bình Lãnh

0,2

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

/26B

171

Đình Hiền Lộc

Thôn 1, xã Bình Lãnh

0,0510

Số 4267/QĐ-UB ngày 21/11/2005

637B/13

VIII. Huyện Quế Sơn 239,6778

172

Chiến thắng Cấm Dơi

Thôn 2, thị trấn Đông Phú

0,355062

Số 439/QĐ-UB ngày 5/02/2005

X: 1733170

Y: 550160

173

Nhà Ông Đinh Xuân Thưởng và Bà Nguyễn Thị Trợ

Thôn 2A, xã Quế Phú

0,1348

Số 555/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

185/10

174

Nhà Thờ Tộc Phạm và Ba Miếu Thờ

Thôn 6, xã Quế Phú

0,1268

Số 555/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

1095/02

175

Nhà Thờ Tộc Đinh

Thôn 2A, xã Quế Phú

0,1348

Số 555/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

185/19

176

Mộ Cụ Phạm Nhữ Tăng

Thôn 9, xã Quế Phú

0,0200

Số 756/QĐ-UB ngày 13/3/2006

 

177

Mộ Cụ Lê Đại Lang

Thôn 13, xã Quế Phú

0,0320

Số 756/QĐ-UB ngày 13/3/2006

784/15

178

Mộ Cụ Nguyễn Đắc Trinh

Thôn 4, xã Quế Xuân

0,0120

Số 756/QĐ-UB ngày 13/3/2006

478/2/06

179

Mộ Cụ Nguyễn Đắc Thọ

Thôn 5, xã Quế Xuân 1

0,0110

Số 555/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

1207/07

180

Vụ thảm sát Chợ Đàn

Thôn 4, xã Quế Châu

0,4715

Số 439/QĐ-UB ngày 15/02/2005

461/

181

Chiến Thắng Hòn Chiêng

Thôn 2, xã Quế An

0,5400

Số 555/QĐ-UB ngày 08/02/2007

X: 1730050

Y: 548800

182

Đình làng Diên Lộc

Thôn Diên Lộc Nam, xã Quế Minh

0,4422

Số 130/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

411/06

183

Suối Tiên

Thôn 1, xã Quế Hiệp

180,0

Số 555/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

X: 1739400

Y: 549580

184

Hòn Tàu

Xã Quế Hiệp

57,30

Số 59/2008/QĐ- BVHTTTDL ngày 24/7/2008

 

185

Nhà Thờ Đỗ Quang

Thôn 4, xã Quế Long

0,0976

Số 439/QĐ-UB ngày 15/02/2005

 

IX.Huyện Nông Sơn 0,3913

186

Mộ Cụ Nguyễn Đình Hiến

Thôn Lộc Tây, xã Quế Lộc

0,00434

Số 555/QĐ- UBND ngày 08/02/2007

 

187

Lăng Bà Thu Bồn

Thôn Trung An, xã Quế Trung

0,3870

Số 130/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

 

X. Huyện Hiêp Đức 108,7930

188

Giếng Lò Rèn

Thôn 1, thị trấn Tân An

0,15

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

 

189

Chiến Thắng Đồn Cao Lao

Thôn 7, xã Bình Lâm

0,45

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X: 1725958

Y: 549573

190

Giếng nước Đại Biểu Quốc Hội

Thôn 8, xã Bình Lâm

0,0030

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X: 1725403

Y: 550971

191

Khởi nghĩa nhà Ông Tía

Thôn 6, xã Phước Trà

15,00

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X: 1713174

Y: 528898

192

Khu căn cứ Phước Trà

Thôn 4, xã Phước Trà

15,59

Số 281/QĐ-BT ngày 24/3/1993

X: 1717531

Y: 530870

193

Thắng cảnh Hòn Kẽm Đá Dừng

Thôn 2, 3, xã Hiệp Hoà

75,00

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X: 1725953

Y: 529634

194

Chiến Thắng Trực Thăng Vận

Thôn Đồng Làng, xã Hiệp Hoà

0,20

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

 

195

Thắng cảnh Khe Cái

Thôn 1, xã Hiệp Thuận

1,00

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X: 1727535

Y: 537607

196

Căn cứ Bình Huề

Thôn 1, xã Quế Bình

0,50

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X: 1721837

Y: 536982

197

Đèo Đá Bon

Thôn 4, xã Quế Thọ

0,20

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X: 1727351

Y: 543072

198

Đồn Dương Bồ Trong

Thôn 5, xã Quế Thọ

0,20

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X: 1723471

Y: 541174

199

Căn cứ An Lâm

Thôn 1, xã Thăng Phước

0,20

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X:1721433

Y: 545928

200

Căn cứ Kháng chiến chống Mỹ Quế Tiên

Thôn 2, xã Thăng Phước

0,30

Số 437/QĐ- UBND ngày 15/02/2005

X: 1720086

Y: 542442

XI. Huyện Phú Ninh 15,2682

201

Mộ Cụ Nguyễn Dục

Thôn Đàn Trung, xã Tam Đàn

0,10

Số 444/QĐ-UB ngày 15/02/2005

 

202

Mộ Cụ Trần Hoán

Thôn Vạn Long, xã Tam Đàn

0,10

Số 444/QĐ-UB ngày 15/02/2005

/04

203

Cuộc Đấu tranh Chiên Đàn

Thôn Đàn Trung, xã Tam Đàn

0,30

Số 444/QĐ-UB ngày 15/02/2005

1724530

574980

204

Đình Chiên Đàn

Thôn Trung Đàn, xã Tam Đàn

0,2084

Số 16/2000/QĐ- BVHTT ngày 21/8/2000

 

205

Nhóm tháp Chiên Đàn

Xã Tam An

 

Số 100-VH-QĐ ngày 21/01/1989

 

206

Mộ Cụ Trần Văn Dư

Xã Tam An

1,00

Số 444/QĐ-UB ngày 15/02/2005

23/

207

Nhà lưu niệm Trần Văn Dư

Thôn An Thọ, xã Tam An

0,20

Số 444/QĐ-UB ngày 15/02/2005

 

208

Nền Trường Phan Châu Trinh

Thôn 5, xã Tam Phước

2,3609

Số 444/QĐ-UB ngày 15/02/2005

145/

(X:1722565

Y:568420)

209

Nhà lưu niệm Phan Châu Trinh

Thôn 5, xã Tam Lộc

1,50

Số 68/2005/QĐ- BVHTT ngày 16/11/2005

94/1/2/06+401/06

(X:1723990

Y: 564180)

210

Nền Trường Nguyễn Văn Trỗi

Thôn Đại Đồng, xã Tam Lộc

0,10

Số 444/QĐ-UB ngày 15/02/2005

617/11

211

Khu căn cứ Hạ Lào

Thôn Thạnh Đức, xã Tam Vinh

0,1468

Số 444/QĐ- UBND ngày 18/7/2007

360/11

212

Mộ cụ Lê Văn Long

Thôn Xuân Phú, xã Tam Thái

0,002

Số 435/QĐ-UB ngày 15/02/2005

728/05

213

Chứng tích cấm Rừng Khánh Thọ

Thôn Khánh Thọ, xã Tam Thái

0,9972

Số 556/QĐ-UB ngày 08/02/2007

95+96+531

+534/30

214

Nhà thờ Tộc Nguyễn

Thôn Xuân Phú, xã Tam Thái

0,2129

Số 1803/QĐ- UBND ngày 27/5/2008

146/

215

Thác Trắng - Hầm Hô

Thôn 10, xã Tam Lãnh

8,00

Số 556/QĐ-UB ngày 08/02/2007

 

216

Dân Y viện Cây sanh

Thôn Kỳ Tân, xã Tam Dân

0,040

Số 1803/QĐ- UBND ngày 27/5/2008

141/11

XII. Huyện Tiên Phước 0,4319

217

Công binh xưởng QB 150

Thôn 1, xã Tiên Cảnh

0,008

Số 442/QĐ-UB ngày 15/02/2005

327/

218

Nhà Lưu Niệm Huỳnh Thúc Kháng

Thôn 1, xã Tiên Cảnh

0,3390

Số 442/QĐ-UB ngày 15/02/2005

X: 1709780

Y: 558390

219

Mộ Cụ Lê Vĩnh Huy

Thôn 2, xã Tiên Cảnh

0,0026

Số 442/QĐ-UB ngày 15/02/2005

63/

220

Mộ Cụ Lê Vĩnh Khanh

Thôn 2, xã Tiên Cảnh

0,0028

Số 442/QĐ-UB ngày 15/02/2005

213

221

Nhà Ông Nguyễn Huỳnh Anh

Thôn 4, xã Tiên Cảnh

0,0270

Số 442/QĐ-UB ngày 15/02/2005

249/35

222

Mộ Cụ Trần Huỳnh

Thôn 3, xã Tiên Thọ

0,0042

Số 442/QĐ-UB ngày 15/02/2005

75/

223

Nền Trường Phú Lâm-Tiên Sơn

Thôn 3, xã Tiên Sơn

0,0483

Số 442/QĐ-UB ngày 15/02/2005

504/

XII. Huyện Núi Thành 6,3120

224

Chùa Hang

Thôn An Thiện, xã Tam Nghĩa

4,61

Số 4269/QĐ-UB ngày 21/11/2005

X:1702600

Y: 599000

225

Chiến Thắng Núi Thành

Thôn Long Phú, xã Tam Nghĩa

 

Số 54-VHTT/QĐ ngày 29/41979

 

226

Nhà Ông Nguyễn Xuân An

Thôn An Thiện, xã Tam Nghĩa

0,2449

Số 443/QĐ-UB ngày 15/02/2005

825/7

227

Chiến thắng Hải Thuyền

Thôn Đông Tuần, xã Tam Hải

0,030

Số 131/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

503/13

228

Nghĩa địa Cá Ông

Thôn Thuận An, xã Tam Hải

0,1840

Số 131/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

47/05

229

Chiến thắng Máy bay mỹ tại Làng Mỹ Đông

Thôn Mỹ Đông, xã Tam Sơn

0,040

Số 131/QĐ- UBND ngày 10/01/2008

Trích lục số 13

230

Mộ Cụ Phan Bá Phiến

Thôn Bảng Long, xã Tam Tiến

0,50

Số 4269/QĐ-UB ngày 21/11/2005

 

231

Nhà Ông Nguyễn Y Kế

Thôn 7, xã Tam Hiệp

0,3567

Số 4269/QĐ-UB ngày 21/11/2005

383+479

232

Mộ Cụ Trần Đăng Long và Phu nhân

Thôn 8, xã Tam Hiệp

0,00664

Số 4269/QĐ-UB ngày 21/11/2005

605/06

233

Nhà Bà Trịnh Thị Thống

Thôn 4, xã Tam Xuân 1

0,2997

Số 443/QĐ-UB ngày 15/02/2005

533/01

234

Nhóm tháp Khương Mỹ

Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân 1

 

Số 100-VH/QĐ ngày 21/01/1989

 

235

Nhà Ông Võ Tâm và Bà Nguyễn Thị Thơ

Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân 1

0,0281

Số 4269/QĐ-UB ngày 21/11/2005

781/

236

Nhà Ông Ung Tòng

Thôn Bích Sơn, xã Tam Xuân 2

0,012

Số 4269/QĐ-UB ngày 21/11/2005

17/

XII. Huyện Bắc Trà My 31,00

237

Khu Căn cứ nước Oa

Xã Trà Tân

20,00

Số 983/QĐ-VH ngày 04/08/1992

X :1695080

Y :545660

238

Chiến thắng Đồn Trà Đốc

Thôn 2, xã Trà Đốc

11,00

Số 758/QĐ-UB ngày 13/3/2006

X :1696820

Y :545530

XIII. Huyện Nam Trà My 23,5567

239

Khu căn cứ Nước Là

Thôn 1, xã Trà Mai

23,5567

Số 60/2008/QĐ- BVHTTDL ngày 24/7/2008

X :1675300

Y :539750

 

PHỤ LỤC: 2A

BẢNG TỔNG HỢP ĐẤT QUỐC PHÒNG CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 13/3/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam)

TT

Tên tổ chức

Địa điểm

Diện tích

Tọa độ

Tam Kỳ

943.380,00

X(m)

Y(m)

1

Quân khu 5

xã Tam Ngọc, thành phố Tam Kỳ

393.960,00

1718443,92

578334,14

2

Quân khu 5

Phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ.

14.856,00

 

 

3

Quân khu 5

Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ

83.078,00

1721939,88

576844,15

4

Bộ CHQS tỉnh

phường Hoà Thuận, thành phố Tam Kỳ

 

 

 

5

Bộ CHQS tỉnh

phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ.

45.594,00

1722458,14

576894,06

6

Bộ CHQS tỉnh

phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ.

19.109,00

172184,05

577158,88

7

Bộ CHQS tỉnh

phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ.

776,00

 

 

8

Bộ CHQS tỉnh

phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ.

7.242,00

1722156,57

577416,15

9

Bộ CHQS tỉnh

xã Tam Phú, thành phố Tam Kỳ.

41.010,00

1723627,31

582325,00

10

Bộ CHQS tỉnh

phường An Mỹ, TP. Tam Kỳ.

12.809,00

 

 

11

Bộ CHQS tỉnh

xã Tam Ngọc, thành phố Tam Kỳ.

324.946,00

 

 

 

 

Hội An

891.214,50

 

 

12

Quân khu 5

Phường Cẩm Phô, thành phố Hội An '

112.339,00

1756835,69

561347,47

13

Bộ CHQS tỉnh

phường Cẩm Châu, thành phố Hội An.

21.840,00

1756815,15

563621,42

14

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

153.825,00

 

 

15

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

1.500,00

 

 

16

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

1.550,00

 

 

17

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

18

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

19

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

20

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

21

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

22

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

23

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

24

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

25

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

26

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

27

Bộ CHQS tỉnh

xã Sơn Phong, thành phố Hội An.

552.335,00

 

 

28

Tổng cục II

xã Cẩm An, TP. Hội An.

900,00

 

 

29

Bộ CHQS tỉnh

phường Sơn Phong, thành phố Hội An.

46.925,50

1756723,64

562198,70

30

Bộ CHQS tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

 

 

 

 

 

Đông Giang

449.680,00

 

 

31

Bộ CHQS tỉnh

TT. Prao, huyện Đông Giang.

29.680,00

1756018,5

530341,66

32

Bộ CHQS tỉnh

TT. Prao, huyện Đông Giang.

420.000,00

 

 

33

Quân chủng HQ

TT. Prao, huyện Đông Giang.

 

 

 

 

 

Tây Giang

 

 

 

34

Bộ CHQS tỉnh

xã A Tiêng, huyện Tây Giang.

 

 

 

 

 

Đại Lộc

546.357,00

 

 

35

Quân khu 5

Đại Hiệp, huyện Đại Lộc

29.495,00

 

 

36

Quân khu 5

Đại Quang, huyện Đại Lộc

201.112,00

 

 

37

Quân khu 5

Xã Đại Quang, huyện Đại Lộc

160.750,00

1756018,50

530341,66

38

Bộ CHQS tỉnh

TT. Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc.

155.000,00

1757033,73

539039,75

 

 

Điện Bàn

435.737,00

 

 

39

Bộ CHQS tỉnh

TT. Vĩnh Điện, huyện Điện Bàn.

24.150,00

1757349,90

553647,02

40

Bộ CHQS tỉnh

xã Điện Tiến, huyện Điện Bàn.

80.000,00

 

 

41

Bộ CHQS tỉnh

xã Điện Nam, huyện Điện Bàn.

24.554,00

 

 

42

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Điện Dương, huyện Điện Bàn.

616,50

1762521,51

560007,12

43

Quân chủng PK-KQ

xã Điện Nam Bắc, huyện Điện Bàn.

100.000,00

1759861,14

555658,17

44

Quân chủng PK-KQ

xã Điện Hoà, huyện Điện Bàn.

50.500,00

1765682,43

546407,33

45

Quân chủng PK-KQ

xã Điện Tiến, huyện Điện Bàn.

40.000,00

1760570,41

542928,54

46

Quân chủng PK-KQ

xã Điện Ngọc, huyện Điện Bàn.

50.000,00

1764722,06

554351,84

47

Tổng cục II

xã Điện Dương, huyện Điện Bàn.

22.970,00

1760076,44

559107,25

48

Quân chủng PK-KQ

xã Điện Hòa, huyện Điện Bàn.

38.864,00

1762591,76

548660,18

49

Bộ Tư lênh T.Tin

xã Điện Thắng Nam, huyện Điện Bàn.

4.050,00

 

 

50

Quân chủng PK-KQ

xã Điện Nam Đông, huyện Điện Bàn.

32,50

1759070..26

557659,51

 

 

Duy Xuyên

1.927.064,00

 

 

51

Quân khu 5

TT. Nam phước, huyện Duy Xuyên.

16.180,00

 

 

52

Bộ CHQS tỉnh

xã Duy Thu, huyện Duy Xuyên.

185.000,00

 

 

53

Bộ CHQS tỉnh

xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên.

384,00

 

 

54

Bộ CHQS tỉnh

TT. Nam Phước, huyện Duy Xuyên.

 

 

 

55

Bộ CHQS tỉnh

xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên.

120.000,00

 

 

56

Bộ CHQS tỉnh

xã Duy Phước, huyện Duy Xuyên.

 

 

 

57

Bộ CHQS tỉnh

xã Duy Sơn, huyện Duy Xuyên.

125.000,00

 

 

58

Bộ CHQS tỉnh

xã Duy Phú & Duy Thu/ Duy Xuyên.

1.480.000,00

1745905. 23

535034,91

59

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên.

500,00

1752363. 24

569922,09

 

 

Nam Giang

28.623,50

 

 

60

Bộ CHQS tỉnh

xã Cà Dy, huyện Nam Giang.

10.423,50

1734992,31

500822,61

61

Bộ CHQS tỉnh

TT.Thành Mỹ, huyện Nam Giang.

18.200,00

 

 

62

Bộ CHQS tỉnh

xã Cà Dy, huyện Nam Giang.

 

 

 

63

Bộ CHQS tỉnh

xã La Dê, huyện Nam Giang.

 

 

 

64

Bộ CHQS tỉnh

TT.Thành Mỹ, huyện Nam Giang.

 

 

 

65

Bộ CHQS tỉnh

xã La Dê, huyện Nam Giang.

 

 

 

66

Bộ CHQS tỉnh

xã Cà Dy, huyện Nam Giang.

 

 

 

67

Bộ CHQS tỉnh

xã Chà Val, huyện Nam Giang.

 

 

 

 

 

Thăng Bình

1.470.957,00

 

 

68

Quân khu 5

xã Bình An, huyện Thăng Bình.

1.100.350,00

1730902,31

570138,25

69

Bộ CHQS tỉnh

xã Bình phú, huyện Thăng Bình

 

 

 

 

Bộ CHQS tỉnh

TT. Hà Lam, huyện Thăng Bình.

33.000,00

1740249,07

567271,94

70

Bộ CHQS tỉnh

TT.Hà Lam, huyện Thăng Bình.

 

1740464,25

563348,91

71

Bộ CHQS tỉnh

xã Bình Phục, huyện Thăng Bình.

12.607,00

1743410,89

566756,27

72

Bộ CHQS tỉnh

xã Bình Nguyên

325.000,00

 

 

73

Bộ CHQS tỉnh

xã Bình Phú, huyện Thăng Bình.

 

 

 

 

 

Quế Sơn

1.157.144,00

 

 

74

Quân khu 5

xã Quế Cường, huyện Quế Sơn.

981.914,00

1744067,63

561202,53

75

Bộ CHQS tỉnh

TT. Đông Phú, huyện Quế Sơn.

48.730,00

1733053,58

549551,83

76

Bộ CHQS tỉnh

xã Phú Thọ, huyện Quế Sơn.

120.000,00

1740077,88

556311,83

77

Bộ CHQS tỉnh

xã Quế Phong, huyện Quế Sơn.

 

1730406,30

547406,70

78

Bộ CHQS tỉnh

xã Quế Phú, huyện Quế Sơn.

 

 

 

79

Bộ CHQS tỉnh

TT. Đông Phú, huyện Quế Sơn.

6.500,00

 

 

 

 

Nông Sơn

0,40

 

 

80

Bộ CHQS tỉnh

xã Quế Trung, huyện Nông Sơn.

0,40

 

 

81

Quân khu 5

xã Quế Trung & Phước Ninh, huyện Nông Sơn

 

 

 

 

 

Hiệp Đức

28.220,00

 

 

82

Bộ CHQS tỉnh

TT. Tân An, huyện Hiệp Đức.

 

1723045,81

539365,65

83

Bộ CHQS tỉnh

TT. Tân An, huyện Hiệp Đức.

9.020,00

1723478. 21

539412,23

84

Bộ CHQS tỉnh

xã Hiệp Thuận, huyện Hiệp Đức.

19.200,00

1724234,39

537103,34

 

 

Phú Ninh

45.572,00

 

 

85

Bộ CHQS tỉnh

xã Tam Vinh, huyện Phú Ninh.

15.572,00

 

 

86

Bộ CHQS tỉnh

xã Tam Vinh, huyện Phú Ninh.

30.000,00

 

 

 

 

Tiên Phước

1.249.275,00

 

 

87

Bộ CHQS tỉnh

xã Tiên Sơn, huyện Tiên Phước.

1.220.000,00

 

 

88

Bộ CHQS tỉnh

TT.Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước.

28.150,00

1713077,07

559639,21

89

Bộ CHQS tỉnh

TT.Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước.

1.125,00

1713324,55

559725,66

90

Bộ CHQS tỉnh

xã Tiên Cảnh, huyện Tiên Phước.

 

 

 

91

Bộ CHQS tỉnh

xã Tiên Cảnh, huyện Tiên Phước.

 

 

 

92

Bộ CHQS tỉnh

xã Tiên Cảnh, huyện Tiên Phước.

 

 

 

 

 

Phước Sơn

334.900,00

 

 

93

Bộ CHQS tỉnh

TT. Khâm Đức, huyện Phước Sơn.

18.900,00

1707085,02

504445,46

94

Bộ CHQS tỉnh

TT. Khâm Đức, huyện Phước Sơn.

316.000,00

1708283,65

504257,08

95

Bộ CHQS tỉnh

TT. Khâm Đức, huyện Phước Sơn.

 

1708785,55

504389,55

96

Quân chủng PK-KQ

xã Phước Mỹ, huyện Phước Sơn.

 

 

 

 

 

Núi Thành

28.066.065,60

 

 

97

Quân khu 5

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

 

1709482,71

601312,27

98

Quân khu 5

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

133.580,00

1703291,93

600647,00

99

Quân khu 5

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

308.300,00

1704668,99

599328,16

100

Quân khu 5

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

2.592.975,00

1712203,25

600547,32

101

Quân khu 5

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

22.710.000,00

 

 

102

Quân khu 5

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành

946.750,00

 

 

103

Quân khu 5

xã Tam Mỹ, huyện Núi Thành.

105.025,00

1703853,39

590586,86

104

Quân khu 5

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

10.000,00

 

 

105

Quân khu 5

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

 

 

 

106

Quân khu 5

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

 

 

 

107

Quân khu 5

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

 

 

 

108

Quân khu 5

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

 

 

 

109

Quân khu 5

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

 

 

 

110

Quân khu 5

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

190.000,00

 

 

111

Quân khu 5

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

879.160,00

 

 

112

Bộ CHQS tỉnh

xã Tam Anh Bắc, huyện Núi Thành.

 

1712775,97

585567,36

113

Bộ CHQS tỉnh

xã Tam Anh Bắc, huyện Núi Thành.

137.432,60

1713312,12

584594,11

114

Bộ CHQS tỉnh

TT. Núi Thành, huyện Núi Thành.

8.270,00

1707049,16

596952,07

115

Cục Cảnh sát Biển

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

17.750,20

1712666,48

600585,53

116

Cục Cảnh sát Biển

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

26.822,80

1712563,31

600377,75

117

Quân chủng PK-KQ

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

 

1703280,49

603473,04

118

Quân chủng PK-KQ

xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

 

 

 

 

 

Bắc Trà My

741.574,00

 

 

119

Bộ CHQS tỉnh

TT. Trà My, huyện Bắc Trà My.

161.574,00

 

 

120

Bộ CHQS tỉnh

TT. Trà My, huyện Bắc Trà My.

 

 

 

121

BCHQS tỉnh

TT. Trà My, huyện Bắc Trà My.

 

 

 

122

Bộ CHQS tỉnh

xã Trà Tân, huyện Bắc Trà My.

360.000,00

 

 

123

Bộ CHQS tỉnh

TT Trà My, huyện Bắc Trà My.

220.000,00

 

 

 

 

Nam Trà My

 

 

 

124

Bộ CHQS tỉnh

xã Trà Mai, huyện Nam Trà My.

 

 

 

 

PHỤ LỤC: 2B

BẢNG TỔNG HỢP ĐẤT AN NINH CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số 05 /2009/QĐ-UBND ngày 13 /3/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam)

TT

Đơn vị

Địa điểm

Diện tích

Toạ độ

X (m)

Y (m)

 

Tam Kỳ

 

189.978,2

 

 

1

Công an tỉnh

P.Tân Thạnh - Tam Kỳ

25.462,0

1722603

577499

2

D.Trại Công an tỉnh

P.Tân Thạnh - Tam Kỳ

29.969,0

1722146

570666

3

CATP Tam Kỳ

Hùng Vương - Tam Kỳ

8.460,0

1755464

550668

4

Phòng PA35 (TKỳ)

Hùng Vương - Tam Kỳ

1.250,0

 

 

5

Phòng PA35 (TKỳ)

Huỳnh Thúc Kháng -Tam Kỳ

278,0

 

 

6

Phòng PC23

Trưng Nữ Vương - Tam Kỳ

16.000,0

1722787

551111

7

Phòng PB11

Hùng Vương - Tam Kỳ

1.000,0

1722787

551111

8

Phòng PC13

Trưng Nữ Vương - Tam Kỳ

2.000,0

1722787

551111

9

Phòng PC22

P. Hoà Thuận - Tam Kỳ

9.000,0

 

 

10

Phòng PC26

Trần Quí Cáp - Tam Kỳ

2.920,0

1723162

577308

11

Phòng PA21 (T.Kỳ)

Trần Quý Cáp - Tam Kỳ

1.160,0

 

 

12

Phòng PV24 - Nhà CV

P. Tân Thạnh - Tam Kỳ

2.125,0

1722603

577499

13

CAP An Sơn

P. An Sơn - Tam Kỳ

400,0

 

 

14

CAP An Mỹ

Nguyễn Thái Học - Tam Kỳ

440,0

1721834

578377

15

CAP Phước Hoà

P. Phước Hoà - Tam Kỳ

744,0

1721807

579569

16

CAP An Xuân

Trần Cao Vân - Tam Kỳ

735,0

1721453

579395

17

CAP Tân Thạnh

P. Tân Thạnh - Tam Kỳ

738,0

1723282

550882

18

CAP Trường Xuân (mới)

Đường 616 - Tam Kỳ

900,0

 

 

19

CAP Trường Xuân (cũ)

Đường 616 - Tam Kỳ

615,0

1719947

578618

20

CAP Hoà Hương

Phan Chu Trinh - Tam Kỳ

158,0

 

 

21

CAP Hoà Thuận

P.Hoà Thuận- Tam Kỳ

2.554,2

 

 

22

TT Huân luyện

P. An Phú - Tam Kỳ

20.000,0

 

 

23

Bệnh xá Công an tỉnh

P. An Mỹ - Tam Kỳ

3.000,0

1722234

578006

24

Trại tạm giam

Đông Yên, Tam Kỳ

60.070,0

1720844

574882

 

Hội An

 

13.314,3

 

 

25

CATP Hội An

TP Hội An - Hội An

2.534,0

 

 

26

Phòng PA35 (H.An)

P. Cẩm Phô - Hội An

110,0

 

 

27

Phòng PA21 (H.An)

P. Thanh Hà - Hội An

250,0

 

 

28

CAP Cẩm Châu

P.Cẩm Châu - Hội An

593,3

 

 

29

CAP Cẩm An

P.Cẩm An - Hội An

1.260,0

 

 

30

CAP Cửa Đại

P.Cửa Đại - Hội An

1.000,0

 

 

31

Trạm CA số 2

TP Hội An

1.567,0

 

 

32

Đội PCCC (PC23)

P. Thanh Hà - Hội An

3.000,0

 

 

33

Trại tạm giam CA HAn

Tp Hội An

3.000,0

 

 

 

Đông Giang

 

6.523,0

 

 

34

CAH Đông Giang

TT Prao - Đông Giang

5.803,0

1761106

488952

35

Trạm KS Sông Vàng

Xã ba - Đông Giang

720,0

 

 

 

Tây Giang

 

9.800,0

 

 

36

CAH Tây Giang

Xã A Tiêng - Tây Giang

9.800,0

1757110

472426

 

Đại Lộc

 

5.479,3

 

 

37

CAH Đại Lộc

TT Ai Nghĩa - Đại Lộc

5.479,3

 

 

 

Điện Bàn

 

26.083,0

 

 

38

Đồn CA Điện Nam

KCN Điện Nam - Điện Ngọc

1.000,0

 

 

39

CAH Điện Bàn

TT Vĩnh Điện - Điện Bàn

25.083,0

1757317

553837

 

Duy Xuyên

 

11.193,0

 

 

40

CATT Nam Phước

TT Nam Phước - Duy Xuyên

450,0

 

 

41

CAH Duy Xuyên

TT Nam Phước - Duy Xuyên

10.743,0

 

 

 

Nam Giang

 

42.837,5

 

 

42

CAH Nam Giang

Xã Cady - Nam Giang

4.000,0

 

 

43

Trạm TTKS GT

TT Thành Mỹ - Nam Giang

8.354,0

 

 

 

Thăng Bình

 

30.483,5

 

 

44

Trạm CSGT

QL1A - Thăng Bình

1.795,5

1742969

563672

45

Trạm TTKS GT

TT Hà Lam - Thăng Bình

14.000,0

 

 

46

CAH Thăng Bình

TT Hà Lam - Thăng Bình

14.688,0

1740074

564322

 

Quế Sơn

 

10.416,0

 

 

47

CAH Quê Sơn

TT Đông Phú - Quê Sơn

10.416,0

1732800

548499

 

Hiệp Đức

 

4.472,0

 

 

48

CAH Hiệp Đức

TT Tân An - Hiệp Đức

4.472,0

1723383

538963

 

Phú Ninh

 

20.223,0

 

 

49

CAH Phú Ninh

Xã Tam Vinh - Phú Ninh

18.223,0

 

 

50

Trạm CA Phú Ninh

Tam Thái - Phú Ninh

2.000,0

 

 

 

Tiên Phước

 

5.354.192,0

 

 

51

Trại giam Tiên Lãnh

Tiên Lãnh, Tiên Phước

5.350.000,0

1707801

547151

52

CAH Tiên Phước

TT Tiên Kỳ - Tiên Phước

4.192,0

 

 

 

Phước Sơn

 

10.467,6

 

 

53

CAH Phước Sơn

TT Khâm Đức - Phước Sơn

9.971,8

 

 

54

CATT Khâm Đức

TT Khâm Đức - Phước Sơn

495,8

 

 

 

Núi Thành

 

17.895,0

 

 

55

CAH Núi Thành

TT Núi Thành - Núi Thành

4.115,0

 

 

56

CAH Núi Thành

TT Núi Thành

13.780,0

 

 

 

Bắc Trà My

 

41.556,0

 

 

57

CAH Bắc Trà My

TT Trà My - Bắc Trà My

5.556,0

 

 

58

Khu Di tích ANKV

Xã Trà Tân - Bắc Trà My

36.000,0

 

 

 

Nam Trà My

 

7.697,0

 

 

59

CAH Nam Trà My

Xã Trà Mai - Nam Trà My

7.697,0

 

 

 

PHỤ LỤC: 2C

BẢNG TỔNG HỢP ĐẤT BIÊN PHÒNG CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số 05 /2009/QĐ-UBND ngày13 /3/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam)

TT

Cơ quan chủ quản

Địa điểm

Diện tích

Tọa độ

 

X(m)

Y(m)

 

 

Tam Kỳ

38382

 

 

1

Bộ CHBĐBP tỉnh

phường Hoà Thuận, TP. Tam Kỳ.

31200

1722517

576957

2

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam Thanh, TP. Tam Kỳ.

7.182,0

1724312

585720

 

 

Hội An

42370,4

 

 

3

Bộ CHBĐBP tỉnh

phường Cửa Đại, thành phố Hội An.

29657,8

1756411

568101

4

Bộ CHBĐBP tỉnh

phường Cửa Đại, thành phố Hội An.

4242,5

1756007

568243

5

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

36

1745198

554185

6

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tân Hiệp, thành phố Hội An.

8434,1

1765238

580602

 

 

Tây Giang

195545,8

 

 

7

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã A Nông, huyện Tây Giang.

1837,2

1766169

470996

8

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Bha Lê, huyện Tây Giang.

301,2

1761753

476767

9

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Lăng, huyện Tây Giang.

486,2

1753551

470315

10

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã A Nông, huyện Tây Giang.

46305,7

1765358

469448

11

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã A Xan, huyện Tây Giang.

95784,5

1750976

452232

12

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã TrHy, huyện Tây Giang.

279

1748871

458790

13

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Ga Ri, huyện Tây Giang.

3684

1743276

448183

14

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Ga Ri, huyện Tây Giang.

46868

1743353

448092

 

 

Điện Bàn

616,5

 

 

15

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Điện Dương, huyện Điện Bàn.

616,5

1762521

560007,1

 

 

Duy Xuyên

500

 

 

16

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên.

500

1752363

569922

 

 

Nam Giang

234434,4

 

 

17

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã La E, huyện Nam Giang.

34266

1728457

458661

18

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã La E, huyện Nam Giang.

1192,4

1728475

458839

19

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã La Dê, huyện Nam Giang.

7068

1718670

459491

20

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã La Dê, huyện Nam Giang.

23108

1725399

467822

21

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã La Dê, huyện Nam Giang.

13846

1724332

466751

22

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Chal Val, huyện Nam Giang.

2678,5

1727477

473600

23

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Ta Hing, huyện Nam Giang.

 

 

 

24

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Đăc Pring, huyện Nam Giang.

85221

1722287

480432

25

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Đăc Pring, huyện Nam Giang.

67054,5

1708421

480334

26

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Đăc Pring, huyện Nam Giang.

 

 

 

 

 

Thăng Bình

10015,4

 

 

27

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Bình Minh, huyện Thăng Bình.

3810

1744730

572932

28

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Bình Minh, huyện Thăng Bình.

6205,4

1744645

572951

 

 

Phú Ninh

2.221.010,40

 

 

29

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam Lộc, huyện Phú Ninh.

2.180.000,00

1720174

565297

30

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam An, huyện Phú Ninh.

13068

1754328

554249

31

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam An, huyện Phú Ninh.

3600

1754270

554263

32

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam An, huyện Phú Ninh.

24342,4

1754421

554278

 

 

Núi Thành

34231,5

 

 

33

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

25130,5

1711228

599782

34

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

 

 

 

35

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam Hải, huyện Núi Thành.

4365

1711854

599782

36

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam Hải, huyện Núi Thành.

432

1713887

595948

37

Bộ CHBĐBP tỉnh

xã Tam Quang, huyện Núi Thành.

4304

1711258

599906

 

PHỤ LỤC: 4A

BẢNG TỔNG HỢP ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP VÀ DU LỊCH CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số 05 /2009/QĐ-UBND ngày 13 /3/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam)

TT

Khu công nghiệp và du lịch

Địa điểm

Diện tích

I

Khu kinh tế mở

 

32.000

II

Khu công nghiệp

 

1.371

1

KCN Thuận Yên

P. Hoà Thuận, TP. Tam Kỳ

225

2

KCN Điện Nam-Điện Ngọc

Điện Nam - Điện Ngọc, huyện Điện Bàn

420

3

KCN Tam Hiệp

Tam Hiệp, huyện Núi Thành

125

4

KCN Bắc Chu Lai

 

320

5

KCN Đông Quế Sơn

Hương An, huyện Quế Sơn

281

III

KDL ven biển Điện Bàn - Hội An - Thăng Bình

 

510,9

 

Điện Bàn

 

 

01

Khu Du lịch sinh thái Quyết Thắng

 

2,67

02

Khu Du lịch sinh thái Kim Vinh

 

9,97

03

Khu Du lịch sinh tái Pegasus Fund1

 

6,9

04

Khu Du lịch sinh thái Quê Việt

 

5,3

05

Khu Du lịch sinh thái Vinacapital

 

8,6

06

Khu Du lịch sinh thái Hải Long

 

7,7

07

Sân Gol -Điện Dương

 

32,4

08

Khu Du lịch sinh thái Thế kỷ 21

 

10,47

09

Khu Du lịch sinh thái Sông Hàn

 

3,75

10

Khu Du lịch sinh thái Inđochina

 

31,16

11

Khu Du lịch Bến Thành

 

0,58

12

Khu Du lịch Trung Kiên

 

0,6

 

Hội An

 

340,76

13

Khu Du lich thể thao Trí Việt

 

8,57

14

Khu Du lịch sinh thái biển CLC

 

277,62

15

Khu Du lịch sinh thái biển IOC- Hội An

 

4,32

16

Khu Du lịch sinh thái Đông Dương-Hội An

 

3,1

17

Khu Du lịch sinh thái Lê Phan - Hội An

 

4,3

18

Khu Du lịch sinh thái Qudos Asia- Hội An

 

8,5

19

Khu Du lịch sinh thái Mùa Vàng- Hội An

 

4,17

20

Khu Du lịch sinh thái Băc Kỳ

 

6,65

21

Khu nghĩ dưỡng NHNN&PTNT

 

4,53

22

Khu Du lịch sinh thái Phước Thịnh

 

4,99

23

Khách sạn 5 sao Hương Châu

 

0,73

24

Khách sạn Victoria

 

3

25

Khu Du lịch sinh thái DBC

 

4,01

26

Khu Du lịch sinh thái DL-DV Hội An

 

6,27

 

Thăng Bình

 

50

27

Khu Du lịch sinh thái biển Thăng Hoa

Bình Dương, huyện Thăng Bình

50

 

PHỤ LỤC: 4B

BẢNG TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH THUỶ ĐIỆN CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số 05 /2009/QĐ-UBND ngày 13 /3/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam)

TT

Công trình thuỷ điện

Địa điểm

Sông Suối

Diện tích

(ha)

Toạ độ

Ghi chú

Các công trình đang xây dựng đã có quyết định thu hồi đất

1

An Điềm

Đại Hưng, Đại Lộc và xã Ba, huyện Đông Giang

Sông Vàng

151,5

15o55’00”

107o54’15”

 

2

A Vương

MaCooih, huyện Đông Giang và xã Dang huyện Tây Giang

Sông A Vương

941,6

15 o 50’00”

107 o 40’00”

 

3

Khe Diên

Xã Quế Ninh, Quế Phước và xã Quế Trung, huyện Nông Sơn

Suối Khe Diên

464,22

15 o 41’37”

107 o 55’00”

 

4

Za Hung

Xã MàCooih và xã ZaHung, huyện Đông Giang

Sông A Vương

90,87

15 o 55’00”

107 o 39’00”

 

5

Đăk Mi 4

Xã Phước Hiệp, Phước Xuân, Phước Đức và xã Phước Chánh, huiyện Phước Sơn

Sông Đăk Mi

1.419,16

Điểm đầu

15 o 20’00”

107 o 47’00”

Điểm cuối

15 o 30’00”

107 o 57’00”

 

6

Sông Tranh 2

Huyện Nam Trà My và huyện Bắc Trà My

Sông Tranh

2.207,3

Điểm đầu

15 o 19’50”

108 o 08’30”

Điểm cuối

15 o 23’50”

107 o 08’32”

 

7

Đăc Pring

Xã Chà Val, huyện Nam Giang

Sông Giằng

102,89

15 o 28’00”

107 o 45’00”

 

8

Tr’Hy

Xã Tr’Hy, huyện Nam Giang

Suối Tà Púc

115,27

15 o 48’20”

107 o 21’25”

 

9

Sông Tranh 3

Xã Trà Sơn, Trà Đốc, huyện Bắc Trà My; xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước và xã Phước Gia, huyện Tiên Phước

Sông Tranh

348,61

15 o 16’32”

108 o 08’23”

 

Các công trình đang xây dựng chưa có quyết định thu hồi đất

1

Sông Côn 2

Xã Ba, huyện Đông Giang

Sông Vàng

 

Điểm đầu

15 o 55’40”

107 o 48’52”

Điểm cuối

15 o 52’45”

107 o 49’28”

 

2

Sông Bung 4

Xã Zuôih và xã Tà Bhing, huyện Nam Giang

Sông Bung

 

Điểm đầu

15 o 42’19”

107 o 38’28”

Điểm cuối

15 o 43’38”

107 o 38’58”

 

3

Trà Linh 3

Xã Trà Cang và xã Trà Nam, huyện Nam Trà My

Suối nước Nô

 

15 o 02’40”

108 o 05’33”

 

Các công trình đã vận hành

1

Duy Sơn

Xã Duy Sơn. huyện Duy Xuyên

Suối Duy Sơn

 

15 o 47’00”

108 o 13’20”

 

2

Nước Oa

Xã Trà Tân, huyện Bắc Trà My

Suối Nước Oa

 

15 o 19’20”

108 o 10’40”

 

3

Hồ Phú Ninh

Xã Tam Đại, huyện Phú Ninh

Tam Kỳ

 

15 o 30’00”

108 o 43’00”

 

4

Ca Đắp

TT. P’rao, huyện Đông Giang

A Vương

 

15 o 54’00”

107 o 38’00”

 

5

ĐăkSa

Xã Phước Đức, huyện Phước Sơn

Sông ĐăkSa

 

15 o 25’00”

107 o 46’30”

 

6

An Điềm 1

Xã Đại Lãnh, huyện Đại Lộc

Sông Vàng

 

15 o 58’00”

107 o 58’00”

 

 


BẢNG TỔNG HỢP KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOANG SẢN

(Kèm theo Quyết định số 05 /2009/QĐ-UBND ngày 13 /3/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam)

(Đơn vị tính: ha)

TT

Huyện, thành phố

Đất di tích

Rừng ĐD

Rừng PH

Quốc phòng

An ninh

Giao thông

Thuỷ lợi

Tôn giáo

Đô thị

01

Tam Kỳ

24,2684

 

588,00

98,1762

18,9978

483,56

128,59

8,6052

1.481,9296

02

Hội An

47,0522

1.490,00

19,00

93,3585

1,3314

232,40

30,61

7,2579

1.248,1934

03

Đông Giang

7,4265

10.247,00

36.821,00

44,9680

0,6523

145,47

43,58

 

61,6217

04

Tây Giang

 

6.989,00

49.042,40

19,5546

0,9800

136,32

13,89

 

80,0000

05

Đại Lộc

181,4654

 

15.319,80

54,6357

0,5479

552,06

571,95

4,9166

381,6210

06

Điện Bàn

22,1316

 

245,00

43,6354

2,6083

864,78

536,59

6,0448

85,6846

07

Duy Xuyên

1.168,9124

 

10.101,80

192,7564

1,1193

604,79

328,97

10,5418

569,2948

08

Nam Giang

 

44.443,00

61.460,00

26,3058

4,2838

449,82

7,42

 

475,9846

09

Thăng Bình

3,7454

 

3.931,60

148,0972

3,0484

1.184,06

655,78

9,2919

422,4555

10

Quế Sơn

239,6778

 

3.994,400

115,7144

1,0416

472,90

321,60

3,2273

271,4645

11

Nông Sơn

0,3913

17.789,00

11.893,00

0,4000

 

108,77

16,41

1,0999

200,0000

12

Hiệp Đức

108,7930

 

8.667,00

2,8220

0,4472

242,86

274,40

0,3454

111,6421

13

Phú Ninh

15,2682

 

2.131,30

226,6582

2,0223

581,44

372,95

4,5584

200,0000

14

Tiên Phước

0,4319

 

6.831,20

124,9275

535,4192

350,24

87,62

4,7195

268,2933

15

Phước Sơn

 

19.908,0

46.008,00

33,4900

1,0468

395,99

2,95

 

184,2133

16

Núi Thành

6,3121

 

15.554,00

2.810,0297

1,7895

817,43

339,45

9,8930

223,3835

17

Bắc Trà My

31,0000

 

20.225,30

74,1574

4,1556

153,81

67,18

 

182,2170

18

Nam Trà My

23,5567

17.576,0

34.848,40

 

0,7697

117,11

10,50

 

155,0000

 

Tổng cộng

1.880,4329

118.442,0

327.681,3

4.109,6870

580,2611

7.893,81

3.810,44

70,5018

6.602,9989