Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về Bộ đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Số hiệu: 03/2011/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Lê Đình Sơn
Ngày ban hành: 10/03/2011 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Khoa học, công nghệ, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 03/2011/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 03 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05/7/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa;
Căn cứ Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16/4/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit; Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/4/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008 của liên bộ Bộ Tài nguyên Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 341/TTr-TNMT ngày 08/3/2011; của Sở Tài chính tại Tờ trình số 259/TTr-STC-GCS ngày 01/3/2011; của Sở Tư pháp tại báo cáo số 162/BC-STP ngày 07/3/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện Bộ đơn giá quan trắc phân tích môi trường theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- TTr Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Phó VP; các Tổ CV.VPUBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đình Sơn

 

BỘ ĐƠN GIÁ

QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 10/3/2011 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

TT

Thông số phân tích

Tiêu chuẩn/thiết bị phân tích

Đơn giá (VNĐ)

I . Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường khí thải công nghiệp

a

Các thông số khí tượng

1

Nhiệt độ, độ ẩm

94TCN6-2001

38.000

2

Vận tốc gió, hướng gió

94TCN6-2001

29.000

3

Áp suất khí quyển

94TCN6-2001

29.000

b

Các thông số khí thải

4

Nhiệt độ khí thải

Máy đo nhiệt độ

92.000

5

Tốc độ của khí thải

Máy Testo 350 XL

90.000

6

Khí Oxy (O2)

Máy IMR 2800P

797.000

7

Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)

 

481.000

8

Khí CO

Máy IMR 2800P

650.000

9

Khí CO2

Máy IMR 2800P

692.000

10

Khí NO

Máy IMR 2800P

513.000

11

Khí Nitơ dioxit (NO2)

TCVN 6137:1996

447.000

12

Khí NOx

Máy IMR 2800P

443.000

c

Các đặc tính nguồn thải

13

Bụi tổng số

TCVN 5067-1995

554.000

14

Chiều cao nguồn thải, đường kính trong miệng ống khói

Thước dây

132.000

15

Lưu lượng khí thải

Máy Testo 512 hoặc thiết bị metlab

84.000

II. Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa

NM1

Nhiệt độ, pH

TCVN4559-1988

34.000

NM2

Oxi hòa tan (DO)

TCVN5499-1995

92.000

NM3

Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn (EC)

Đo bằng máy

92.000

NM4

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN4559 - 1998

115.000

NM5a

Nhu cầu oxi sinh học (BOD5)

TCVN 6001 - 1995

163.000

NM5b

Nhu cầu oxi hóa học (COD)

APHA - 5220

172.000

NM6a

Amoni (NH4+)

TCVN 6179 - 1996

137.000

NM6b

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178 - 1996

129.000

NM6c

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180 - 1996

142.000

NM6d

Tổng P

ALPHA 4500 - P

173.000

NM6đ

Tổng N

ALPHA 4500 - N

200.000

NM6e

Kim loại nặng (Pb, Cd)

TCVN 5989 - 1995

229.000

NM6g

Kim loại nặng (Hg, As)

TCVN 5991 - 1995

272.000

NM6h

Kim loại nặng (Fe, Cu, Zn, Cr, Mn)

TCVN 6193 – 1996, TCVN 6222 - 1996

217.000

NM6i

Sulphat (SO42-)

TCVN 6200 - 1996

125.000

NM6k

Photphat (PO43-)

TCVN 6202 - 1996

128.000

NM6l

Clorua (Cl-)

TCVN 6194 - 1 - 1996

120.000

NM7

Dầu mỡ

ASTM D3650 - 1993

418.000

NM8

Coliform

TCVN 6167 - 1 - 1996, TCVN 6167 - 2 - 1996

305.000

III. Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường nước dưới đất

 

NN1

Nhiệt độ, pH

TCVN 4559-1998

34.000

NN2

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 5499-1995

91.000

NN3

Độ dẫn điện (EC)

APHA 2130.B

92.000

NN4

Độ đục

APHA 2130.B

92.000

NN5

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 4559-1998

87.000

NN6

Độ cứng theo CaCO3

APHA 2340.C

124.000

NN7

Amoni (NH4+)

TCVN 6179-1996

137.000

NN8

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178-1996

128.000

NN9

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180-1996

142.000

NN10

Oxyt Silic (SiO3)

APHA 4500-SiO3

115.000

NN11

Tổng N

APHA 4500-N

200.000

NN12

Tổng P

APHA 4500-P

174.000

NN13

Sulphat (SO42-)

TCVN 6200-1996

126.000

NN14

Photphat (PO43-)

TCVN 6202-1996

128.000

NN15

Clorua (Cl-)

TCVN 6194-1-1996; APHA 4500-Cl

120.000

NN16

Sắt (Fe)

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996; TCVN 6177:1996

217.000

NN17

Kim loại: Cu, Zn

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996

217.000

NN18

Mangan (Mn)

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996; TCVN 6002:1995

217.000

NN19

Chì (Pb)

TCVN 5989-1995

229.000

NN20

Cadimi (Cd)

TCVN 5990-1995

229.000

NN21

Thủy ngân (Hg)

TCVN 5991-1995

272.000

NN22

Asen (As)

TCVN 6182-1996

272.000

NN23

Crom (CrVI)

TCVN 6193-1996; TCVN 6222-1996

218.000

NN24

Phenol

TCVN 6216-1996

269.000

NN25

Cyanua (CN)

APHA 4500-CN.C

263.000

NN26

Coliform

TCVN 6167-2-1996

305.000

NN27

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT

EPA 614Z

1.453.000

NN28

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid, Permethrin và Deltamethrin

EPA 614Z

1.071.000

4. Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường nước biển

 

NB1

Nhiệt độ, độ ẩm không khí

94TCN6-2001

35.000

NB2

Tốc độ gió

94TCN6-2002

34.000

NB3

Sóng

94TCN6-2003

34.000

NB4

Tốc độ dòng chảy tầng mặt

94TCN6-2004

69.000

NB5

Nhiệt độ nước biển

TCVN 4559-1988

34.000

NB6

Độ muối

điện hóa/điện cực kép

92.000

NB7

Độ đục

đo trực tiếp/điện cực IR

92.000

NB8

Độ trong suốt

TCVN 5501-1991

91.000

NB9

Độ màu

APHA 2120

68.000

NB10

pH

TCVN 4559-1988

34.000

NB11

Oxi hòa tan (DO)

TCVN 5499-1995

91.000

NB12

Độ dẫn điện (EC)

điện hóa/điện cực kép

92.000

NB13a

Amoni (NH4+)

TCVN 6179-1996

137.000

NB13b

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178-1996

128.000

NB13c

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180-1996

142.000

NB13d

Sulphat (SO42-)

TCVN 6200-1996

126.000

NB13đ

Photphat (PO43-)

TCVN 6202-1996

128.000

NB13e

Oxyt Silic (SiO32-)

APHA 4500-SiO32-

116.000

NB13f

Tổng N

APHA 4500-N

200.000

NB13g

Tổng P

APHA 4500-P

174.000

NB14a

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

APHA-5220

172.000

NB14b

Nhu cầu oxy sinh học (BOD5)

TCVN 6001-1995

162.000

NB15

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 4559-1988

115.000

NB16

Coliform, Fecal Coliform

TCVN 6167-1-1996
TCVN 6167-2-1996

305.000

NB17

ChlorophyII a, ChlorophyII b, ChlorophyII c,

 

310.000

NB18

Cyanua (CN-)

APHA 4500-CN,C

124.000

NB19a

Pb, Cd

TCVN 5989-1995
TCVN 5990-1995

229.000

NB19b

Hg, As

TCVN 5991-1995
TCVN 6182-1996

272.000

NB19c

Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrIII, CrVI

TCVN 6193
TCVN 6222-1996

199.000

NB20

Dầu mỡ trong tầng nước mặt

ASTM D3650-1993

418.000

NB21

Phenol

TCVN 6216-1996

268.000

NB22a

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA 614Z

1.452.000

NB22b

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

Sắc ký khí EPA 614Z

1.419.000

Trầm tích biển

NB23a

N-NO2

APHA 4500

141.000

NB23b

N-NO3

USEPA 352

168.000

NB23c

N-NH3

TCVN 6179-1996

129.000

NB23d

P-PO4

APHA 4500

122.000

NB23đ

Pb, Cd

TCVN 6222-1996

235.000

NB23e

Hg, As

TCVN 6222-1996

297.000

NB23f

Cu, Zn

TCVN 6222-1996

228.000

NB23g

CN-

APHA 4500-CN,C

253.000

NB23h

Độ ẩm

TCVN 5963-1995

98.000

NB23i

Tỷ trọng

 

92.000

NB23j

Chất hữu cơ

 

221.000

NB23k

Tổng N

ALPHA 4500-N

227.000

NB23l

Tổng P

ALPHA 4500-P

185.000

NB23m

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA 614Z

1.702.000

NB23n

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

Sắc ký khí EPA 614Z

1.663.000

NB23o

Dầu mỡ

ASTM D3650-1993

335.000

Sinh vật biển

 

NB24a

Thực vật phù du, Tảo độc

 

197.000

NB24b

Động vật phù du, Động vật đáy

 

200.000

NB24c

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA 614Z

1.652.000

NB24d

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

Sắc ký khí EPA 614Z

1.599.000

NB24đ

Pb, Cd

TCVN 6222-1996

258.000

NB24e

Hg, As

TCVN 6222-1996

282.000

NB24f

Cu, Zn, Mg

TCVN 6222-1996

264.000

V. Đơn giá quan trắc phân tích các thông số môi trường nước thải công nghiệp

NT1

Nhiệt độ nước

TCVN 4557:1998

34.000

NT2

pH

TCVN 6492:1999

41.000

NT3

Độ đục

TCVN 6184:2008

92.000

NT4

Mùi

Cảm quan

23.000

NT5

Lưu lượng thải

TCVN 2653:78

30.000

NT6

Độ màu

TCVN 6185:2008

83.000

NT7

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 5499:1995

108.000

NT8a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001-1:2008

192.000

NT8b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

TCVN 6491:2000

171.000

NT9

Chất rắn lơ lửng (SS)

TCVN 6625:2000

119.000

NT10

Coliform

TCVN 6187:1996

310.000

NT11

Dầu mỡ

TCVN 7875:2008

430.000

NT12

Cyanua (CN-)

TCVN 6181:1996

311.000

NT13a

Tổng P

TCVN 6202:2008

184.000

NT13b

Tổng N

TCVN 6624:2000

204.000

NT13c

Tổng Cr

TCVN 6222:2008

247.000

NT13d

Tổng Fe

TCVN 6177:1996

234.000

NT13e

Nitơ amôn (NH4+)

TCVN 6179:1996

171.000

NT13f

Amonia (NH3)

TCVN 6179:1996

146.000

NT13g

Sunlfua (S2-)

TCVN 6637:2000

167.000

NT13h

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178:1996

132.000

NT13i

Nitrate (NO3-)

TCVN 6180:1996

146.000

NT13j

Sulphat (SO42-)

Apha 4500:SO4.E

138.000

NT13k

Photphat (PO43-)

TCVN 6202:1996

127.000

NT13l

Florua (F-)

Hach 8029

119.000

NT13m

Clorua (Cl-)

TCVN 6194:1996

121.000

NT13n

Phenol

TCVN 6216:1996

277.000

NT13o

Hàm lượng Cr3+

TCVN 6658:2000

228.000

NT13p

Hàm lượng Cr6+

TCVN 6658:2000
TCVN 7939:2008

215.000

NT13q

Kim loại nặng Cd2+, Pb2+

TCVN 6197:2008

260.000

2NT13r

Kim loại nặng As2+, Hg2+

TCVN 7877:2008

332.000

NT13s

Kim loại (Ni2+, Cu2+, Zn2+, Mn2+)

TCVN 6193:1996

259.000

VI. Đơn giá quan trắc và phân tích các thông số môi trường đất

Đ1a

Độ ẩm

 

99.000

Đ1b

Dung trong

 

79.000

Đ1c

Tỷ trọng

 

83.000

Đ1d

Độ xốp

 

86.000

Đ1đ

Độ chặt

 

84.000

Đ2a

Thành phần cơ giới: Cát

 

108.000

Đ2b

Thành phần cơ giới: limon

 

114.000

Đ2c

Thành phần cơ giới: Sét

 

103.000

Đ3a

Đoàn lạp bền trong nước

 

111.000

Đ3b

pHH20

 

121.000

Đ3c

pHKCl

 

116.000

Đ3d

EC

 

121.000

Đ4a

Cl-

 

162.000

Đ4b

SO42-

 

145.000

Đ4c

HCO3-

 

144.000

Đ4d

Tổng P2O5

 

180.000

Đ4đ

Tổng K2O

 

194.000

Đ4e

Tổng P2O5 dễ tiêu

 

164.000

Đ4g

Tổng K2O dễ tiêu

 

194.000

Đ4h

Tổng N

 

244.000

Đ4k

Tổng P

 

181.000

Đ4l

Tổng muối

 

161.000

Đ4m

Tổng hữu cơ

 

290.000

Đ5a

Ca2+

 

267.000

Đ5b

Mg2+

 

265.000

Đ5c

K+

 

271.000

Đ5d

Na+

 

271.000

Đ5đ

Al3+

 

280.000

Đ5e

Fe3+

 

237.000

Đ5g

Mn2+

 

206.000

Đ5h1

KLN Pb

 

324.000

Đ5h2

KLN Cd

 

324.000

Đ5k1

KLN Hg

 

312.000

Đ5k2

KLN As

 

312.000

Đ5l1

KLN Fe

 

322.000

Đ5l2

KLN Cu

 

322.000

Đ5l3

KLN Zn

 

322.000

Đ5l4

KLN Cr

 

322.000

Đ5l5

KLN Mn

 

322.000

Đ6a

Coliform

 

353.000

Đ6b

E.Coli

 

349.000

Đ6c

CEC

 

309.000

Đ6d

SAR

 

312.000

Đ6đ

BS%

 

289.000

Đ7

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: (666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor)

 

1.528.000

Đ8

Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate

 

1.520.000

VII. Đơn giá quan trắc và phân tích các thông số môi trường trầm tích đáy

TT1

Độ sâu

 

53.000

TT2

Hướng và tốc độ dòng chảy

94TCN6-2001

68.000

TT3

Tốc độ gió

94TCN6-2001

34.000

TT4

pH

TCVN 5979-1995

92.000

TT5

Độ dẫn điện (EC) (điện hóa/điện cực kép)

Đo bằng máy

92.000

TT6a

% cấp hạt sạn

 

124.000

TT6b

Cát

 

132.000

TT6c

Bột

 

179.000

TT6d

Sét

 

182.000

TT7a

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

TCVN 6644-2000

172.000

TT7b

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001-1995

162.000

TT8a

Nitrite (NO2-)

TCVN 6178-1996

143.000

TT8b

Nitrate (NO3-)

TCVN 6643-2000

168.000

TT8c

Sulphat (SO42-)

Apha 4500-S04.E

128.000

TT8d

Photphat (PO43-)

TCVN 6699-1999

144.000

TT8e

Oxyt Silic (SiO2)

 

114.000

TT8f

Clorua (Cl-)

Apha 4500-Cl

145.000

TT9a

K+

TCVN 5254-1990

228.000

TT9b

Na+

Đo trắc quang

228.000

TT9c

Ca2+

Chuẩn độ thể tích

229.000

TT9d

Mg2+

Chuẩn độ thể tích

229.000

TT9e

Mn2+

APHA 3113.B

229.000

TT9f

Ni2+

phương pháp AAS

228.000

TT9g

Cr6+

TCVN 6658-2000

228.000

TT9h

Cr3+

TCVN 6658-2000

229.000

TT9i

NH4+

TCVN 6643-2000

132.000

TT10a

Pb, Cd

TCVN 6496-1999

236.000

TT10b

Hg, As

TCVN 5989-1995
TCVN 6182-1996

297.000

TT10c

Fe, Cu, Zn

TCVN 6193-1996
TCVN 6496-1999

228.000

TT11

Coliform

TCVN 6187-1996

305.000

TT12

Dầu mỡ

TCVN 5070-1995

335.000

TT13

Hóa chất BVTV thực vật

TCVN 6124:1996
TCVN 6132:1996
TCVN 6133:1996
TCVN 6136:1996

1.703.000

TT14

Động vật đáy

 

303.000

TT15

Độ phóng xạ và đồng vị

 

343.000

VIII. Đơn giá quan trắc và phân tích các thông số môi trường không khí xung quanh

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

94TCN6-2001

23.000

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió

94TCN6-2001

24.000

1KK3

Áp suất khí quyển

94TCN6-2001

24.000

2KK4a

TSP

TCVN 5067-1995

77.000

2KK4b

Pb

 

333.000

2KK5

CO

Folin-Ciocatuer method

448.000

2KK6

NO2

TCVN 6137:1996

304.000

2KK7

SO2

TCVN 5971:1995

343.000

2KK8

O3

 

184.000

2KK9

HC trừ Metan

 

434.000

II. Tiếng ồn giao thông

 

1TO1

L Aeq, L Amax

TCVN 5964-1995
TCVN 5965-1995
ISO 1996/1 - 1982

70.000

2TO2

Cường độ dòng xe

 

207.000

III. Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

1TO3

L Aeq, L Amax, LA50

 

77.000

1TO4

Mức ồn theo tần số ôcta

 

143.000

IX. Bảng tổng hợp đơn giá quan trắc và phân tích các thông số phóng xạ trong môi trường

PX1A

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

289.000

PX1B

Gamma trong không khí

 

196.000

PX1C

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta

 

398.000

PX2A

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi sa lắng (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

336.000

PX2B

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta (2 thông số)

 

501.000

PX3

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

369.000

PX4A

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

1.280.000

PX4B

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta (2 thông số)

 

450.000

PX5A

Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật (8 thông số): Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7

 

318.000

PX5B

Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta (2 thông số)

 

407.000

PX6

Hàm lượng Randon trong không khí, Hàm lượng Randon trong nước

 

326.000