Quyết định 01/2009/QĐ-UBND về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn xổ số kiến thiết do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành
Số hiệu: 01/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Bùi Ngọc Sương
Ngày ban hành: 14/01/2009 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 01/2009/QĐ-UBND

Rạch Giá, ngày 14 tháng 01 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 260/QĐ-BKH ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;
Căn cứ Nghị quyết số 47/2008/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc giao chỉ tiêu vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;
Căn cứ Nghị quyết số 51/2008/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc giao chỉ tiêu vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 bằng nguồn vốn xổ số kiến thiết;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 01/TTr-SKHĐT ngày 06 tháng 01 năm 2009 về việc xin phê duyệt danh mục công trình kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn xổ số kiến thiết cho các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị trực thuộc với tổng mức đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 là 2.008.173 triệu đồng. Trong đó:

1. Nguồn vốn ngân sách: 1.538.173 triệu đồng

a. Vốn đầu tư theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 883.173 triệu đồng

- Vốn cân đối qua ngân sách địa phương: 484.870 triệu đồng.

+ Vốn đổi đất (ghi thu, ghi chi): 280.000 triệu đồng;

+ Vốn cân đối chung: 204.870 triệu đồng.

- Vốn nước ngoài (ODA): 60.000 triệu đồng.

- Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư có mục tiêu: 347.303 triệu đồng.

+ Vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án mới 5 triệu ha rừng: 27.623 triệu đồng;

+ Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu: 319.680 triệu đồng.

b. Vốn bổ sung: 646.000 triệu đồng

- Vốn sự nghiệp kinh tế: 20.000 triệu đồng.

- Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ: 606.000 triệu đồng.

+ Ngành giao thông: 286.000 triệu đồng;

+ Ngành nông nghiệp: 80.000 triệu đồng;

+ Ngành y tế: 120.000 triệu đồng;

+ Ngành giáo dục (kiên cố hóa trường, lớp): 120.000 triệu đồng.

(Nguồn vốn này không đưa vào cân đối ngân sách tỉnh).

- Nguồn vốn tạm mượn ngân sách Đảng: 20.000 triệu đồng.

2. Nguồn vốn xổ số kiến thiết: 470.000 triệu đồng.

a. Vốn đầu tư theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 350.000 triệu đồng.

b. Bổ sung từ vốn thừa năm 2007 và 2008: 120.000 triệu đồng.

c. Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực:

- Lĩnh vực y tế: 97.000 triệu đồng;

- Lĩnh vực giáo dục và đào tạo, đào tạo nghề: 267.000 triệu đồng;

- Công trình phúc lợi xã hội quan trọng khác: 100.000 triệu đồng;

(Trong đó: đã bố trí đầu tư 93.100 triệu đồng, dự phòng 6.900 triệu đồng).

- Chuẩn bị đầu tư (lĩnh vực y tế, giáo dục): 6.000 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai, kiểm tra việc tổ chức thực hiện kế hoạch; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan có trách nhiệm đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công trình đảm bảo hoàn thành tốt chỉ tiêu được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Ngọc Sương

 


KẾ HOẠCH

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009
Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

THIẾT KẾ DỰ TOÁN

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH XDCB 2009

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

Vốn huyện, thị quản lý

Ghi chú

 

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng vốn

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng dự toán

Tổng số

Trả nợ

Chuyển tiếp

Vốn bố trí mới

Tổng số công trình

Công trình hoàn thành

Công trình đang thi công

Công trình chưa thi công

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

470,000

11,277

245,626

213,097

178

19

79

89

287,093

 

 

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

457,100

11,277

245,626

200,197

178

19

79

89

287,093

 

 

I

GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

216,000

1,477

142,344

72,179

69

8

42

19

161,761

 

 

II

NGÀNH Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

97,000

5,500

54,547

36,953

26

6

9

20

47,500

 

 

III

DẠY NGHỀ - NGÀNH LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

17,000

3,000

5

 

3

2

 

 

 

IV

HỖ TRỢ NGUỒN NHÂN LỰC

 

 

 

 

 

 

 

15,000

 

 

15,000

 

 

 

 

 

 

 

V

KHỐI ĐÀO TẠO QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CHÍNH TRỊ

 

 

 

 

 

 

 

16,000

 

6,500

9,500

5

 

1

4

9,500

 

 

VI

CHƯƠNG TRÌNH 135

 

 

 

 

 

 

 

11,500

 

 

11,500

 

 

 

 

11,500

 

 

VII

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

8,000

3,000

 

5,000

1

1

 

 

5,000

 

 

VIII

NGÀNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

23,000

1,300

1,700

20,000

2

1

1

 

23,000

 

 

IX

CÔNG THƯƠNG (ĐIỆN)

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

 

5,000

2

 

 

2

 

 

 

X

NGÀNH NÔNG NGHIỆP (CÔNG TRÌNH THỦY LỢI)

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

790

19,210

39

 

1

38

20,000

 

 

XI

VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

 

 

 

 

 

15,600

 

12,745

2,855

22

3

15

4

8,832

 

 

XII

NHÀ THIẾU NHI

 

 

 

 

 

 

 

10,000

 

10,000

 

7

 

7

 

 

 

 

B

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

6,000

 

 

6,000

 

 

 

 

 

 

 

C

VỐN DỰ PHÒNG

 

 

 

 

 

 

 

6,900

 

 

6,900

 

 

 

 

 

 

 

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

447,100

11,277

235,626

200,197

171

19

72

89

287,093

 

 

I

GIÁO DỤC

 

 

 

1,030,827

975

 

332,130

216,000

1,477

142,344

72,179

69

8

42

19

161,761

 

 

 

I.1. CÁC CÔNG TRÌNH TỈNH QUẢN LÝ

 

 

 

501,129

 

 

86,160

54,239

1,477

44,350

8,412

23

4

12

7

 

 

 

 

I.1.1. TRẢ NỢ

 

 

 

10,426

 

 

3,192

1,477

1,477

 

 

1

1

 

 

 

 

 

01

Các công trình quyết toán (cả quyết toán vốn Úc, đối ứng san nền sau lũ)

TT

 

 

 

 

 

 

1,077

1,077

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Trường THPT Định An - Gò Quao

GQ

364

20/02/01

10,426

 

 

3,192

400

400

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

I.1.2. BỐ TRÍ CHUYỂN TIẾP SANG 2009

 

 

 

423,736

 

 

65,689

46,762

 

44,350

2,412

18

3

12

3

 

 

 

01

 Trường Tiểu học chuẩn QG TT Gò Quao

GQ

653

08/5/06

8,237

218

01/7/04

252

1,000

 

1,000

 

1

 

 

1

 

 

 

02

Trường Tiểu học Dương Hòa (nhà hiệu bộ)

KL

1027

30/5/01

6,828

105

10/5/06

1,204

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Trường THCS Hùng Vương

RG

146

02/8/06

10,887

 

 

 

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Trường THCS Minh Thuận

UMT

1222

08/5/03

3,999

 

 

2,566

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

05

Trường THCS Dương Hòa

KL

1028

30/5/01

6,749

 

 

3,504

800

 

800

 

1

1

 

 

 

 

 

06

Trường THCS Mỹ Đức

HT

825

04/4/03

7,773

 

 

868

900

 

900

 

1

 

1

 

 

 

 

07

Trường THPT Huỳnh Mẫn Đạt

RG

2119

24/10/05

34,557

 

 

1,105

16,000

 

16,000

 

1

 

1

 

 

 

 

08

Trường THPT Rạch Sỏi

RG

1367

23/5/03

7,423

 

 

1,143

500

 

500

 

1

 

1

 

 

 

 

09

Trường THPT Thạnh Đông (14 phòng)

TH

2489

11/8/01

5,908

 

 

3,317

200

 

200

 

1

 

1

 

 

 

 

10

Trường THPT Cây Dương (9 phòng học và 3 phòng hiệu bộ, thực hành)

TH

1071

20/6/05

4,716

 

 

2,758

500

 

500

 

1

1

 

 

 

 

 

11

Trường THPT Nguyễn Văn Thới (Thạnh Lộc)

GR

1923

29/9/04

7,362

60; 62

16/3/06

4482

1,000

 

1,000

 

1

1

 

 

 

 

 

12

Trường THPT Gò Quao

GQ

1105

05/4/00

11,986

 

 

4,492

800

 

800

 

1

 

 

1

 

 

 

13

Trường THPT Vĩnh Tiến (dãy 8 phòng)

VT

684

09/4/01

7,066

 

 

 

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

14

Trường THPT Hòn Đất

679

19/4/05

10,246

 

 

 

500

 

500

 

1

 

1

 

 

 

 

15

Trường THPT An Thới

PQ

1090

06/7/06

5,878

316

23/7/07

1,916

500

 

500

 

1

 

1

 

 

 

 

16

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

RG

1376

02/6/08

19,629

 

 

 

2,412

 

 

2,412

1

 

 

1

 

 

 

17

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang

CT

3203

27/12/04

192,091

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trường THKTKT tỉnh Kiên Giang (Trường Cao đẳng KTKT)

RG

1927

07/7/03

32,946

 

 

4,773

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

19

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

RG

1984

17/10/07

39,455

 

 

 

7,150

 

7,150

 

1

 

1

 

 

 

 

 

I.1.3. DỰ ÁN BỐ TRÍ MỚI 2009

 

 

 

66,967

2569

 

17,280

6,000

 

 

6,000

4

 

 

4

 

 

 

1

Trường TH Vĩnh Thanh Vân 1 (Hồng Bàng)

RG

1603

03/7/08

5,182

1510

10/11/08

5,154

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

 

 

 

2

Trường THPT An Biên

AB

03

03/01/08

18,225

1059

10/11/08

12,126

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

 

 

 

3

Trường THPT Vĩnh Thuận

VT

2372

02/10/08

23,656

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

 

 

 

4

Trường THPT Hòa Hưng (thành lập trường mới)

GR

1999

20/8/08

19,903

 

 

 

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

 

 

 

 

I.2. CÁC CÔNG TRÌNH HUYỆN QUẢN LÝ

 

 

 

529,698

7296

 

245,970

161,761

 

97,994

63,767

46

4

30

12

161,761

 

 

 

I.2.1a. Chuyển tiếp các hạng mục Đề án kiên cố hóa 2008

 

 

 

193,559

 

 

190,104

63,800

 

63,800

 

14

 

14

 

63,800

 

 

 

(Chuyển tiếp xây thay thế 449 phòng, tu sửa 300 phòng, xây 120 nhà vệ sinh cho các điểm trường chưa có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

Rạch Giá (chuyển tiếp xây thay thế 42 phòng, sửa 17 phòng, xây 3 nhà vệ sinh) 

RG

 

 

14,396

 

 

14,396

5,200

 

5,200

 

1

 

1

 

5,200

 

 

02

Hà Tiên (chuyển tiếp xây thay thế 18 phòng, xây 3 nhà vệ sinh)

HT

 

 

6,922

 

 

6,868

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

1,500

 

 

03

Châu Thành (chuyển tiếp xây thay thế 30 phòng, sửa 37 phòng, xây 10 nhà vệ sinh)

CT

 

 

14,363

 

 

13,524

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

6,000

 

 

04

Tân Hiệp (chuyển tiếp xây thay thế 39 phòng, sửa 31 phòng, xây 5 nhà vệ sinh)

TH

 

 

15,652

 

 

15,652

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

6,000

 

 

05

Giồng Riềng (chuyển tiếp xây thay thế 45 phòng, sửa 47 phòng, xây 14 nhà vệ sinh)

GR

 

 

22,559

 

 

21,758

8,000

 

8,000

 

1

 

1

 

8,000

 

 

06

Gò Quao (chuyển tiếp xây thay thế 32 phòng, sửa 35 phòng, xây 13 nhà vệ sinh)

GQ

 

 

17,700

 

 

17,281

7,000

 

7,000

 

1

 

1

 

7,000

 

 

07

An Biên (chuyển tiếp xây thay thế 40 phòng, sửa 10 phòng, xây 12 nhà vệ sinh)

AB

 

 

15,947

 

 

15,297

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

5,000

 

 

08

An Minh (chuyển tiếp xây thay thế 30 phòng, sửa 33 phòng, xây 10 nhà vệ sinh)

AM

 

 

14,188

 

 

14,188

4,800

 

4,800

 

1

 

1

 

4,800

 

 

09

Vĩnh Thuận (chuyển tiếp xây thay thế 38 phòng, sửa 23 phòng, xây 14 nhà vệ sinh)

VT

 

 

15,919

 

 

15,919

4,400

 

4,400

 

1

 

1

 

4,400

 

 

10

U Minh Thượng (chuyển tiếp xây thay thế 33 phòng, sửa 28 phòng, xây 6 nhà vệ sinh)

UMT

 

 

11,791

 

 

11,786

2,300

 

2,300

 

1

 

1

 

2,300

 

 

11

Hòn Đất (chuyển tiếp xây thay thế 32 phòng, sửa 23 phòng, xây 10 nhà vệ sinh)

 

 

13,729

 

 

13,703

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

5,000

 

 

12

Kiên Lương (chuyển tiếp xây thay thế 24 phòng, sửa 10 phòng, xây 11 nhà vệ sinh)

KL

 

 

11,816

 

 

11,155

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

4,000

 

 

13

Kiên Hải (chuyển tiếp xây thay thế 16 phòng, sửa 4 phòng, xây 3 nhà vệ sinh) 

KH

 

 

7,753

 

 

7,753

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

2,000

 

 

14

Phú Quốc (chuyển tiếp xây thay thế 30 phòng, sửa 2 phòng, xây 6 nhà vệ sinh) và trả nợ KLHH công trình sửa chữa 2007)

PQ

 

 

10,824

 

 

10,824

2,600

 

2,600

 

1

 

1

 

2,600

 

 

 

I.2.1b. CHUYỂN TIẾP CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC

 

 

 

91,977

7,174

 

55,100

34,894

 

34,194

700

26

4

16

6

34,894

 

 

01

Trường mầm non xã Bình Giang (sử dụng TK mẫu)

2858

28/8/08

2,135

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

 

1

1,500

 

 

02

Trường mầm non xã Định Hòa (sử dụng TK mẫu)

GQ

1064

29/7/08

1,870

 

 

 

1,300

 

1,300

 

1

 

 

1

1,300

 

 

03

Trường mầm non xã Thạnh Yên (sử dụng TK mẫu)

UMT

621

29/7/08

1,884

 

 

 

1,400

 

1,400

 

1

 

 

1

1,400

 

 

04

Trường mầm non xã Vĩnh Bình Bắc (sử dụng TK mẫu)

VT

622

9/6/08

1,819

 

 

 

1,150

 

1,150

 

1

 

 

1

1,150

 

 

05

Trường mầm non xã Nam Yên (sử dụng TK mẫu)

AB

1194

21/7/08

1,805

 

 

 

1,300

 

1,300

 

1

 

 

1

1,300

 

 

06

Trường mẫu giáo Dương Đông

PQ

344

10/3/08

700

 

 

700

700

 

 

700

1

 

 

1

700

 

 

07

Trường TH Nam Thái A2 (12 phòng)

AB

327

27/4/04

4,996

285

11/7/08

4,811

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

1,500

 

 

08

Trường TH Tô Châu

HT

244

29/5/06

750

 

 

 

154

 

154

 

1

 

1

 

154

 

 

09

Trường THCS Tô Châu

HT

540

02/5/08

4,995

265

01/7/08

2,567

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

1,500

 

 

10

Trường THCS Minh Thuận

VT

1222

05/8/07

3,200

 

 

 

1,900

 

1,900

 

1

 

1

 

1,900

 

 

11

Trường THCS Thị trấn Gò Quao

GQ

255

18/8/08

6,583

2217

27/8/08

6,583

2,500

 

2,500

 

1

1

 

 

2,500

 

 

12

Trường THCS xã Vĩnh Thắng

GQ

1483

22/5/06

2,266

1487-1488

22/5/06

1,929

138

 

138

 

1

1

 

 

138

 

 

13

Trường THCS Đông Hưng 2

AM

356

08/12/04

3,692

426

16/02/05

3,324

1,300

 

1,300

 

1

1

 

 

1,300

 

 

14

Trường THCS Đông Hòa 2

AM

355

08/12/04

2,975

430

17/02/05

3,162

900

 

900

 

1

1

 

 

900

 

 

15

Trường THCS Đông Thạnh

AM

227

08/12/04

2,981

459

23/02/05

3,177

850

 

850

 

1

 

1

 

850

 

 

16

Trường THCS An Thới 2

PQ

2714

29/9/06

3,890

433

06/10/06

438

509

 

509

 

1

 

1

 

509

 

 

17

Trường THCS Tân Hiệp A5 (8 phòng)

TH

1353

25/6/07

1,996

46

27/6/07

1,996

800

 

800

 

1

 

1

 

800

 

 

18

Trương THPT Dương Đông 2

PQ

954

01/6/07

6,322

1089

13/6/07

6,322

4,079

 

4,079

 

1

 

1

 

4,079

 

 

19

Trường THPT Kiên Lương (chuyển tiếp+tu sửa)

KL

97

03/02/04

1,791

534

03/8/04

1,345

604

 

604

 

1

 

1

 

604

 

 

20

Trường THPT Ba Hòn

KL

791

26/3/08

10,524

534

03/8/04

1,345

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

1,500

 

 

21

Trường THPT Vĩnh Thắng

GQ

504

22/5/08

1,185

42

17/7/07

720

560

 

560

 

1

 

1

 

560

 

 

22

Trường THPT Châu Thành

CT

370

10/6/08

6,938

 

 

6,938

3,000

 

3,000

 

1

 

1

 

3,000

 

 

23

Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề Phú Quốc

PQ

230

25/1/08

3,442

153

03/5/08

3,442

1,900

 

1,900

 

1

 

1

 

1,900

 

 

24

Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề An Biên

AB

3229

12/11/06

2,575

18

24/4/08

3,034

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

1,000

 

 

25

Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề Hà Tiên

HT

2936

10/02/03

10,663

243

28/11/06

3,267

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

2,000

 

 

26

Trường PTTH dân tộc nội trú Châu Thành

CT

649

04/9/08

963

45

09/5/08

962

850

 

850

 

1

 

1

 

850

 

 

 

I.2.2. CÔNG TRÌNH BỐ TRÍ MỚI

 

 

 

244,162

122

 

766

63,067

 

 

63,067

6

 

 

6

63,067

 

 

 

I.2.2a. ĐỀ ÁN KIÊN CỐ HÓA

 

 

 

214,496

 

 

 

55,801

 

 

55,801

 

 

 

 

55,801

 

 

01

Thành phố Rạch Giá

RG

 

 

7,154

 

 

 

5,154

 

 

5,154

 

 

 

 

5,154

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

7,154

 

 

 

5,154

 

 

5,154

 

 

 

 

5,154

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

4,000

 

 

 

2,000

 

 

2,000

 

 

 

 

2,000

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,780

 

 

 

1,780

 

 

1,780

 

 

 

 

1,780

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

594

 

 

 

594

 

 

594

 

 

 

 

594

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

780

 

 

 

780

 

 

780

 

 

 

 

780

 

 

02

Huyện Châu Thành

CT

 

 

2,160

 

 

 

1,510

 

 

1,510

 

 

 

 

1,510

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

2,160

 

 

 

1,510

 

 

1,510

 

 

 

 

1,510

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

1,300

 

 

 

650

 

 

650

 

 

 

 

650

 

 

 

San lấp

 

 

 

860

 

 

 

860

 

 

860

 

 

 

 

860

 

 

03

Huyện Tân Hiệp

TH

 

 

18,673

 

 

 

5,563

 

 

5,563

 

 

 

 

5,563

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

6,963

 

 

 

5,563

 

 

5,563

 

 

 

 

5,563

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

2,800

 

 

 

1,400

 

 

1,400

 

 

 

 

1,400

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,850

 

 

 

1,850

 

 

1,850

 

 

 

 

1,850

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

792

 

 

 

792

 

 

792

 

 

 

 

792

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

1,521

 

 

 

1,521

 

 

1,521

 

 

 

 

1,521

 

 

04

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

24,326

 

 

 

5,046

 

 

5,046

 

 

 

 

5,046

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

8,086

 

 

 

5,046

 

 

5,046

 

 

 

 

5,046

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

2,600

 

 

 

1,300

 

 

1,300

 

 

 

 

1,300

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,760

 

 

 

1,760

 

 

1,760

 

 

 

 

1,760

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

660

 

 

 

660

 

 

660

 

 

 

 

660

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

1,326

 

 

 

1,326

 

 

1,326

 

 

 

 

1,326

 

 

05

Huyện Gò Quao

GQ

 

 

22,451

 

 

 

4,631

 

 

4,631

 

 

 

 

4,631

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

8,451

 

 

 

4,631

 

 

4,631

 

 

 

 

4,631

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

2,200

 

 

 

1,100

 

 

1,100

 

 

 

 

1,100

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,440

 

 

 

1,440

 

 

1,440

 

 

 

 

1,440

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

1,584

 

 

 

1,584

 

 

1,584

 

 

 

 

1,584

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

507

 

 

 

507

 

 

507

 

 

 

 

507

 

 

06

Huyện An Biên

AB

 

 

18,171

 

 

 

5,139

 

 

5,139

 

 

 

 

5,139

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

8,379

 

 

 

5,139

 

 

5,139

 

 

 

 

5,139

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

2,000

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

1,000

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,550

 

 

 

1,550

 

 

1,550

 

 

 

 

1,550

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

1,419

 

 

 

1,419

 

 

1,419

 

 

 

 

1,419

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

1,170

 

 

 

1,170

 

 

1,170

 

 

 

 

1,170

 

 

07

Huyện An Minh

AM

 

 

15,688

 

 

 

4,138

 

 

4,138

 

 

 

 

4,138

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

7,428

 

 

 

4,138

 

 

4,138

 

 

 

 

4,138

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

1,600

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,190

 

 

 

1,190

 

 

1,190

 

 

 

 

1,190

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

1,485

 

 

 

1,485

 

 

1,485

 

 

 

 

1,485

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

663

 

 

 

663

 

 

663

 

 

 

 

663

 

 

08

Huyện U Minh Thượng

UMT

 

 

14,169

 

 

 

4,389

 

 

4,389

 

 

 

 

4,389

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

7,089

 

 

 

4,389

 

 

4,389

 

 

 

 

4,389

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

1,700

 

 

 

850

 

 

850

 

 

 

 

850

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,340

 

 

 

1,340

 

 

1,340

 

 

 

 

1,340

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

990

 

 

 

990

 

 

990

 

 

 

 

990

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

1,209

 

 

 

1,209

 

 

1,209

 

 

 

 

1,209

 

 

09

Huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

21,413

 

 

 

5,943

 

 

5,943

 

 

 

 

5,943

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

9,613

 

 

 

5,943

 

 

5,943

 

 

 

 

5,943

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

2,500

 

 

 

1,250

 

 

1,250

 

 

 

 

1,250

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,930

 

 

 

1,930

 

 

1,930

 

 

 

 

1,930

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

1,320

 

 

 

1,320

 

 

1,320

 

 

 

 

1,320

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

1,443

 

 

 

1,443

 

 

1,443

 

 

 

 

1,443

 

 

10

Huyện Hòn Đất

 

 

22,961

 

 

 

4,368

 

 

4,368

 

 

 

 

4,368

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

8,661

 

 

 

4,368

 

 

4,368

 

 

 

 

4,368

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

1,300

 

 

 

650

 

 

650

 

 

 

 

650

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,080

 

 

 

1,080

 

 

1,080

 

 

 

 

1,080

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

2,013

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

1,000

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

1,638

 

 

 

1,638

 

 

1,638

 

 

 

 

1,638

 

 

11

Huyện Kiên Lương

KL

 

 

12,890

 

 

 

3,725

 

 

3,725

 

 

 

 

3,725

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

3,930

 

 

 

3,725

 

 

3,725

 

 

 

 

3,725

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

1,100

 

 

 

1,100

 

 

1,100

 

 

 

 

1,100

 

 

 

San lấp

 

 

 

870

 

 

 

870

 

 

870

 

 

 

 

870

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

858

 

 

 

858

 

 

858

 

 

 

 

858

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

897

 

 

 

897

 

 

897

 

 

 

 

897

 

 

12

Thị xã Hà Tiên

HT

 

 

2,850

 

 

 

1,560

 

 

1,560

 

 

 

 

1,560

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

2,850

 

 

 

1,560

 

 

1,560

 

 

 

 

1,560

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

1,300

 

 

 

650

 

 

650

 

 

 

 

650

 

 

 

San lấp

 

 

 

460

 

 

 

460

 

 

460

 

 

 

 

460

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

99

 

 

 

99

 

 

99

 

 

 

 

99

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

351

 

 

 

351

 

 

351

 

 

 

 

351

 

 

13

Huyện Kiên Hải

KH

 

 

1,790

 

 

 

530

 

 

530

 

 

 

 

530

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

1,790

 

 

 

530

 

 

530

 

 

 

 

530

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

400

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

400

 

 

 

San lấp

 

 

 

130

 

 

 

130

 

 

130

 

 

 

 

130

 

 

14

Huyện Phú Quốc

PQ

 

 

10,505

 

 

 

4,105

 

 

4,105

 

 

 

 

4,105

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

6,305

 

 

 

4,105

 

 

4,105

 

 

 

 

4,105

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

1,900

 

 

 

850

 

 

850

 

 

 

 

850

 

 

 

San lấp

 

 

 

510

 

 

 

510

 

 

510

 

 

 

 

510

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

450

 

 

 

450

 

 

450

 

 

 

 

450

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

2,295

 

 

 

2,295

 

 

2,295

 

 

 

 

2,295

 

 

 

I.2.2b. CÁC DỰ ÁN ĐÃ CÓ CHỦ TRƯƠNG THI CÔNG

 

 

 

10,666

122

 

766

6,266

 

 

6,266

5

 

 

5

6,266

 

 

01

Tiểu học Mong Thọ B 1 Châu Thành

CT

806

06/11/08

259

60

06/11/08

259

259

 

 

259

1

 

 

1

259

 

 

02

Tiểu học Minh Lương 1 (sửa chữa dãy phòng học)

CT

832

18/11/08

507

62

21/11/08

507

507

 

 

507

1

 

 

1

507

 

 

03

Trường Tiểu học Bình San

HT

548

24/11/04

2,900

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

04

Trường THPT Vĩnh Phong huyện Vĩnh Thuận

VT

 

29/10/08

7,000

 

 

 

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

2,000

 

 

05

Trường THCS Tân An

TH

4188

23/10/08

2,361

 

 

2,361

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

2,000

 

 

 

I.2.2c. VỐN DỰ PHÒNG CHUẨN BỊ MẶT BẰNG

 

 

 

19,000

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

01

Trung tâm Hướng nghiệp huyện Gò Quao

GQ

 

 

19,000

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

II

NGÀNH Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

97,000

5,500

54,547

36,953

26

6

9

20

47,500

 

 

A

Tuyến tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

5,700

700

5,000

 

 

2

2

 

 

 

 

01

Trung tâm Y tế dự phòng

RG

1508

09/10/03

9,119

 

 

 

300

300

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Sân nền, thoát nước, hàng rào, nhà xe 4 bánh + 2 bánh

 

 

 

 

206

06/7/07

2,373

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Trồng cây xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà khoa thuốc, hóa chất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội

RG

1331

04/6/04

10,696

 

 

 

300

300

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Sân nền, thoát nước

 

 

 

 

142

10/6/05

834

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cây xanh

 

 

 

 

 

 

85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua thiết bị

 

 

 

 

07

 

1,327

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

03

Trụ sở y tế liên cơ

RG

950

27/4/04

14,912

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Trung tâm Bảo vệ Sức khỏe bà mẹ, trẻ em và Kế hoạch hóa gia đình

 

 

 

 

121

27/3/07

14,683

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04

Trung tâm Sức khỏe lao động môi trường

RG

316

24/9/08

634

 

 

 

100

100

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Cải tạo nhà làm việc

 

 

 

 

62

07/10/08

547

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Tuyến huyện

 

 

 

 

 

 

 

41,947

4,800

28,147

9,000

7

4

7

1

147

 

 

01

Trung tâm Y tế huyện Kiên Lương

KL

749

16/4/01

45,952

 

 

 

3,000

3,000

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Các hạng mục hoàn thành chờ quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Trung tâm Y tế huyện Gò Quao

GQ

1460

13/6/01

25,623

 

 

 

1,200

1,200

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Các hạng mục hoàn thành chờ quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

03

Trung tâm Y tế huyện Tân Hiệp

TH

1640

13/8/01

31,632

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Các hạng mục hoàn thành chờ quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoa ngoại, khoa sản

 

 

 

 

13

 

5,423

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trạm biến áp

 

 

 

 

136

 

447

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống Oxy

 

 

 

 

69

 

1,070

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04

Trung tâm Y tế huyện Hòn Đất

2104

02/10/01

20,317

 

 

 

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

Sân nền thoát nước, hàng rào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoa nội nhi, ngoại sản

 

 

 

 

119; 119

 

5,516

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà xe 2 bánh, 4 bánh

 

 

 

 

57

 

277

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ăn, dinh dưỡng

 

 

 

 

58

 

1,250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua thiết bị

 

 

 

 

02

 

1,994

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

05

Trung tâm Y tế huyện An Biên

AB

1516

23/6/08

16,916

 

 

 

4,000

 

4,000

 

 

1

 

1

 

 

 

 

Các hạng mục hoàn thành chờ quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoa mổ, cấp cứu, hồi sức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sân nền, thoát nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà đặt máy phát điện, nhà đặt lò đốt rác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

06

Trung tâm Y tế huyện An Minh

AM

1252

13/7/05

10,315

 

 

 

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

Khu khám đa khoa, ngoại mổ, hồi sức

 

 

 

 

114

 

9,875

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mua thiết bị

 

 

 

 

15

 

798

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe cứu thương

 

 

 

 

14

 

679

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

07

Trung tâm Y tế huyện Kiên Hải

KH

1005

05/5/04

10,051

 

 

 

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

Khu khám đa khoa, cấp cứu

 

 

 

 

14

 

5,225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cải tạo khối phụ trợ, sân nền, thoát nước

 

 

 

 

43

 

1,025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

08

Trung tâm Y tế thị xã Hà Tiên

HT

1992

29/7/04

49,032

 

 

 

10,000

 

10,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

Khu khám đa khoa cấp cứu tổng hợp, hành chánh nghiệp vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sân đường thoát nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

09

Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Quốc

PQ

2570

03/11/08

21,527

 

 

 

9,000

 

 

9,000

1

 

1

 

 

 

 

 

Cải tạo nâng cấp bệnh viện 100 giường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Trung tâm Y tế Phú Quốc (thiết bị)

PQ

821

15/5/08

1,147

 

 

1,147

147

 

147

 

 

 

 

 

147

 

 

11

Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

 

 

 

 

400

400

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

Thanh toán các hạng mục chờ quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Trả nợ các hạng mục chờ quyết toán Trung tâm Y tế huyện Giồng Riềng

GR

 

 

 

 

 

 

200

200

 

 

1

 

1

 

 

 

 

C

Tuyến xã

 

 

 

 

 

 

 

49,353

 

21,400

27,953

19

 

 

19

47,353

 

 

 

I. Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

21,400

 

21,400

 

 

 

 

 

21,400

 

 

01

Trạm y tế phường An Bình

RG

748

25/5/07

1,183

 

 

 

780

 

780

 

 

 

 

 

780

 

 

02

Trạm y tế phường Rạch Sỏi

RG

 

 

 

 

 

 

300

 

300

 

 

 

 

 

300

 

 

03

Trạm y tế phường Vĩnh Bảo

RG

1168

07/8/06

876

 

 

 

300

 

300

 

 

 

 

 

300

 

 

04

Trạm y tế xã Mong Thọ

CT

383

29/12/06

1,300

 

 

 

300

 

300

 

 

 

 

 

300

 

 

05

Trạm y tế xã Giục Tượng

CT

549

08/8/08

1,860

41

 

1,852

1,500

 

1,500

 

 

 

 

 

1,500

 

 

06

Sửa chữa Trạm y tế thị trấn Tân Hiệp

TH

1112

 

 

679

 

679

300

 

300

 

 

 

 

 

300

 

 

07

Sửa chữa Trạm y tế Tân Hiệp A

TH

1113

 

427

79

 

427

50

 

50

 

 

 

 

 

50

 

 

08

Sửa chữa Trạm y tế Tân Hiệp B

TH

1115

 

477

282

 

477

500

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

09

Trạm y tế xã Thạnh Trị

TH

 

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

10

Trạm y tế xã Vĩnh Thạnh

GR

998

 

1,890

12

 

1,757

450

 

450

 

 

 

 

 

450

 

 

11

Trạm y tế xã Định Hòa

GQ

1310

18/12/07

2,350

 

 

 

950

 

950

 

 

 

 

 

950

 

 

12

Trạm y tế xã Nam Thái A

AB

3245

21/12/06

1,402

99

 

2,063

1,000

 

1,000

 

 

 

 

 

1,000

 

 

13

Trạm y tế xã Nam Thái

AB

3244

20/12/06

1,326

21

 

1,953

1,300

 

1,300

 

 

 

 

 

1,300

 

 

14

Trạm y tế thị trấn Thứ 3

AB

603

20/5/08

872

 

 

 

300

 

300

 

 

 

 

 

300

 

 

15

Trạm y tế xã Đông Yên

AB

 

 

 

 

 

 

150

 

150

 

 

 

 

 

150

 

 

16

Trạm y tế xã Tây Yên A

AB

 

 

 

 

 

 

60

 

60

 

 

 

 

 

60

 

 

17

Trạm y tế xã Bình Giang

2632

21/9/07

1,612

10

04/4/08

1,872

1,390

 

1,390

 

 

 

 

 

1,390

 

 

18

Trạm y tế xã Bình Trị

KL

1070

23/6/08

1,192

50

07/01/08

1,186

1,000

 

1,000

 

 

 

 

 

1,000

 

 

19

Trạm y tế xã Tiên Hải

HT

178

05/5/05

768

52

23/3/07

599

350

 

350

 

 

 

 

 

350

 

 

20

Trạm y tế xã Bình San

HT

727

10/6/08

954

05

20/5/08

954

450

 

450

 

 

 

 

 

450

 

 

21

Trạm y tế xã Cửa Cạn

PQ

1163

08/7/08

2,290

 

 

 

1,790

 

1,790

 

 

 

 

 

1,790

 

 

22

Trạm y tế xã Hòn Thơm

PQ

1202

07/10/07

1,570

 

 

 

1,600

 

1,600

 

 

 

 

 

1,600

 

 

23

Trạm y tế xã Bãi Thơm

PQ

3141

23/10/08

690

 

 

 

700

 

700

 

 

 

 

 

700

 

 

24

Trạm y tế xã Gành Dầu

PQ

3712

27/11/08

1,103

 

 

 

1,100

 

1,100

 

 

 

 

 

1,100

 

 

26

Trạm y tế xã Nam Du

KH

219

05/8/08

1,733

02

22/5/08

1,733

840

 

840

 

 

 

 

 

840

 

 

27

Trạm y tế xã Đông Hưng A

AM

332

04/01/08

1,733

868

07/12/05

1,030

940

 

940

 

 

 

 

 

940

 

 

28

Trạm y tế xã Thạnh Yên

UMT

594

16/7/08

2,380

54

18/7/08

2,380

1,000

 

1,000

 

 

 

 

 

1,000

 

 

29

Trạm y tế xã Minh Thuận

UMT

1085

03/9/08

563

55

04/9/08

458

1,500

 

1,500

 

 

 

 

 

1,500

 

 

 

II. Dự án đầu tư mới

 

 

 

 

 

 

 

27,953

 

 

27,953

19

 

 

19

25,953

 

 

01

Trạm y tế Vĩnh Bình Nam

VT

1267

 

2,807

 

 

 

2,500

 

 

2,500

 

 

 

 

2,500

 

 

 

VỐN DỰ PHÒNG CÁC CÔNG TRÌNH CẤP BÁCH CẦN THIẾT NHƯNG CHƯA ĐỦ THỦ TỤC HỒ SƠ

 

 

 

 

 

 

 

25,453

 

 

25,453

19

 

 

19

23,453

 

 

A

Tuyến tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

 

 

 

01

Bệnh viện Y học cổ truyền

RG

 

 

 

 

 

 

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

 

 

 

B

Tuyến xã

 

 

 

 

 

 

 

23,453

 

 

23,453

18

 

 

18

23,453

 

 

01

Phòng khám khu vực Vĩnh Phú

GR

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

02

Trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

GQ

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

03

Trạm y tế thị trấn Gò Quao

GQ

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

04

Trạm y tế An Minh Tây

AM

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

05

Trạm y tế Phong Đông

VT

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

06

Trạm y tế Phong Tây

VT

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

07

Phòng khám khu vực Bình Minh

VT

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

08

Trạm y tế xã Thuận Yên

HT

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

09

Trạm y tế phường Pháo Đài

HT

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

10

Trạm y tế xã Vĩnh Hòa

UMT

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

11

Trạm y tế xã Sơn Bình

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

12

Trạm y tế Dương Hòa

KL

 

 

 

 

 

 

1,453

 

 

1,453

1

 

 

1

1,453

 

 

13

Trạm y tế Dương Tơ

PQ

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

14

Trạm y tế Thổ Châu

PQ

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

15

Phòng khám khu vực Hòa Hưng

GR

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

16

Phòng khám khu vực Sóc Sơn

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

17

Phòng khám khu vực Bình Sơn

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

18

Phòng khám khu vực Thổ Sơn

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

III

DẠY NGHỀ - NGÀNH LĐTB VÀ XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

17,000

3,000

5

 

3

2

 

 

 

01

Trường Dạy nghề tỉnh

RG

3160

21/11/02

26,321

 

 

 

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

- Ký túc xá, nhà đa năng, khu ở cán bộ - công nhân viên

 

 

 

 

207; 208

23/3/06

4,645

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối học tập lý thuyết, đài nước; hàng rào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 + Khối học tập lý thuyết

 

 

 

 

111

18/6/07

3,549

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 + Đài nước

 

 

 

 

110

19/6/07

302

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 + Hàng rào

 

 

 

 

112

20/8/07

1,203

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối hội trường

 

 

 

 

 

 

7,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Trung tâm Dạy nghề Tân Hiệp

TH

2111

16/8/04

28,798

 

 

 

3,000

 

3,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

- Hàng rào, nhà bảo vệ

 

 

 

 

1414

24/11/04

1,200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HT

 

 

- San lấp mặt bằng giai đoạn 1

 

 

 

 

1243

25/10/04

1,967

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HT

 

 

- Xưởng dạy nghề

 

 

 

 

7

17/3/07

4,830

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối học tập, hội trường, thư viện, nhà đa năng, nhà ăn, nhà xe, khối phục vụ (07 HM)

 

 

 

 

6-13

17/3/07

5,881

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối hành chính quản trị và phụ trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 + Khối hành chính quản trị và phụ trợ

 

 

 

 

36

23/5/07

1,200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khu ở ký túc xá

 

 

 

 

23

11/4/07

3,502

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cống bản

 

 

 

 

77

28/6/08

770

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ thống cấp điện

 

 

 

 

98

31/7/08

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ thống cấp nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường nội bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

03

Trung tâm dạy nghề vùng Tứ giác Long Xuyên

KL

1881

02/10/07

39,727

 

 

 

8,000

 

8,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

- San lấp mặt bằng

 

 

 

 

268

29/02/08

4,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối hành chính và phụ trợ

 

 

 

 

619

03/6/08

1,510

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối lý thuyết và lý thuyết thực hành

 

 

 

 

620

03/6/08

1,300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối xưởng thực hành

 

 

 

 

618

03/6/08

3,800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối ký túc xá

 

 

 

 

58

14/5/08

1,900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối nhà đa năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khu nhà ở cán bộ công nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hàng rào nhà bảo vệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04

Chuẩn bị mặt bằng, bồi thường giải tỏa

 

 

 

 

 

 

 

3,000

 

 

3,000

2

 

 

2

 

 

 

a

Trung tâm Dạy nghề Phú Quốc (bồi thường)

PQ

 

 

 

 

 

 

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

 

 

 

b

Trung tâm Dạy nghề huyện U Minh Thượng (BHGT)

UMT

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

 

 

 

IV

HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC

TT

 

 

 

 

 

 

15,000

 

 

15,000

 

 

 

 

 

 

 

V

KHỐI ĐÀO TẠO QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CHÍNH TRỊ

 

 

 

 

 

 

 

16,000

 

6,500

9,500

5

 

1

4

9,500

 

 

01

Trường Chính trị tỉnh Kiên Giang

RG

669

16/4/05

33,400

 

 

 

6,500

 

6,500

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Phú Quốc

PQ

2324

13/8/03

4,213

 

 

 

3,500

 

 

3,500

1

 

 

1

3,500

 

 

03

Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã Hà Tiên

HT

1505A

28/10/08

4,980

 

 

4,980

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

04

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Kiên Hải

KH

333

22/8/06

3,597

8

13/9/07

3,597

3,000

 

 

3,000

1

 

 

1

3,000

 

 

05

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Hòn Đất

3684

16/10/08

1,516

 

 

1,516

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1,500

 

 

VI

CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II

 

 

 

 

 

 

 

11,500

 

 

11,500

 

 

 

 

11,500

 

 

01

Huyện Châu Thành

CT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xã Minh Hòa

CT

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Ấp Vĩnh Đằng, xã Vĩnh Phú

CT

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

150

 

 

02

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ấp Lình Huỳnh, Huỳnh Sơn xã Lình Huỳnh

 

 

 

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

300

 

 

 

- Ấp Vàm Rằng, xã Sơn Kiên

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

150

 

 

03

Huyện Gò Quao

GQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xã Thới Quản

GQ

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Xã Định Hòa

GQ

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Xã Định An

GQ

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

04

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xã Vĩnh Thạnh

GR

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Xã Vĩnh Phú

GR

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Xã Bàn Thạch

GR

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

05

Huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xã Vĩnh Bình Bắc

VT

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Ấp Vĩnh Thành - Hòa Bình, xã Vĩnh Hòa

VT

 

 

 

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

300

 

 

06

Huyện U Minh Thượng

UMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xã Minh Thuận

UMT

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Xã Thạnh Yên A

UMT

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Xã Hòa Chánh

UMT

 

 

 

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

200

 

 

07

Huyện An Biên

AB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xã Nam Thái

AB

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Xã Đông yên

AB

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

- Xã Đông Thái

AB

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

VII

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

8,000

3,000

 

5,000

1

1

 

 

5,000

 

 

01

Trả nợ công trình chờ quyết toán dự án Nhà máy xử lý rác thải và sản xuất phân bón vi sinh thành phố Rạch Giá

RG-HĐ

1983

17/10/07

171,993

 

 

 

3,000

3,000

 

 

1

1

 

 

 

 

 

02

Vốn dự phòng các công trình cấp bách cần thiết nhưng chưa đủ thủ tục hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

 

5,000

 

 

 

 

5,000

 

 

 

Bồi thường giải tỏa, chuẩn bị mặt bằng các bãi rác của huyện, thị trong tỉnh

TT

 

 

 

 

 

 

5,000

 

 

5,000

 

 

 

 

5,000

 

 

VIII

NGÀNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

23,000

1,300

1,700

20,000

2

1

1

 

23,000

 

 

01

Đường Nguyễn Văn Cừ

RG

1292

08/10/06

2,645

97

12/3/04

2,645

1,300

1,300

 

 

1

1

 

 

1,300

 

 

02

Đường Đông Hồ

RG

782

06/6/07

4,868

51

07/4/07

3,017

1,700

 

1,700

 

1

 

1

 

1,700

 

 

03

GTNT phân bổ theo tiêu chí

TT

 

 

 

 

 

 

20,000

 

 

20,000

 

 

 

 

20,000

 

 

 

- Huyện Châu Thành

CT

 

 

 

 

 

 

2,000

 

 

2,000

 

 

 

 

2,000

 

 

 

- Huyện Tân Hiệp

TH

 

 

 

 

 

 

1,650

 

 

1,650

 

 

 

 

1,650

 

 

 

- Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

 

 

 

 

2,250

 

 

2,250

 

 

 

 

2,250

 

 

 

- Huyện Gò Quao

GQ

 

 

 

 

 

 

2,200

 

 

2,200

 

 

 

 

2,200

 

 

 

- Huyện An Biên

AB

 

 

 

 

 

 

2,200

 

 

2,200

 

 

 

 

2,200

 

 

 

- Huyện An Minh

AM

 

 

 

 

 

 

1,850

 

 

1,850

 

 

 

 

1,850

 

 

 

- Huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

 

 

 

 

1,900

 

 

1,900

 

 

 

 

1,900

 

 

 

- Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

2,000

 

 

2,000

 

 

 

 

2,000

 

 

 

- Huyện Kiên Lương

KL

 

 

 

 

 

 

1,800

 

 

1,800

 

 

 

 

1,800

 

 

 

- Huyện U Minh Thượng

UMT

 

 

 

 

 

 

2,150

 

 

2,150

 

 

 

 

2,150

 

 

IX

NGÀNH CÔNG THƯƠNG (ĐIỆN)

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

 

5,000

2

 

 

2

 

 

 

01

Đường dây trung hạ thế và Trạm biến áp xã Vĩnh Phước B

GQ

2578

03/11/08

6,081

2578

03/11/08

6,081

2,500

 

 

2,500

1

 

 

1

 

 

 

02

Đường dây trung hạ thế và Trạm biến áp Núi Đèn, phường Pháo Đài

HT

191

03/12/08

3,260

191

03/12/08

3,260

2,500

 

 

2,500

1

 

 

1

 

 

 

X

NGÀNH NÔNG NGHIỆP (CÔNG TRÌNH THỦY LỢI)

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

790

19,210

39

 

1

38

20,000

 

 

01

Huyện Tân Hiệp

TH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đê bao hệ thống kênh trục 110 và 600 + hệ thống cống

TH

3739

11/9/06

2,708

3779

20/9/06

1,107

790

 

790

 

1

 

1

 

790

 

 

 

Vốn dự phòng các công trình cấp bách cần thiết nhưng chưa đủ thủ tục hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

19,210

 

 

19,210

38

 

 

38

19,210

 

 

02

Huyện Kiên Lương

KL

 

 

 

 

 

 

6,740

 

 

6,740

6

 

 

6

6,740

 

 

 

Kênh sau làng HN1 + 4 cống

KL

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

 

Kênh sau làng HN1 + 4 cống

KL

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

1,000

 

 

 

Các kênh vùng nuôi tôm công nghiệp

KL

 

 

 

 

 

 

3,740

 

 

3,740

1

 

 

1

3,740

 

 

 

Kênh 5 Hòa Lạc

KL

 

 

 

 

 

 

350

 

 

350

1

 

 

1

350

 

 

 

Kênh 1300

KL

 

 

 

 

 

 

400

 

 

400

1

 

 

1

400

 

 

 

Kênh 2700

KL

 

 

 

 

 

 

250

 

 

250

1

 

 

1

250

 

 

03

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

2,240

 

 

2,240

7

 

 

7

2,240

 

 

 

Kênh Tiêu (286 -Vàm Rầy)

 

 

 

 

 

 

390

 

 

390

1

 

 

1

390

 

 

 

Kênh 10 (Tri Tôn - Mỹ Thái)

 

 

 

 

 

 

450

 

 

450

1

 

 

1

450

 

 

 

Kênh Ranh KH7 - kênh Tám Ngàn

 

 

 

 

 

 

300

 

 

300

1

 

 

1

300

 

 

 

Kênh 85B

 

 

 

 

 

 

300

 

 

300

1

 

 

1

300

 

 

 

Kênh cấp III (kênh Thủy Lợi - T2)

 

 

 

 

 

 

280

 

 

280

1

 

 

1

280

 

 

 

Kênh cấp II (kênh 9 mới - T2)

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

1

 

 

1

150

 

 

 

Kênh 3 (kênh Rạch Giá - kênh Thủy Lợi)

 

 

 

 

 

 

370

 

 

370

1

 

 

1

370

 

 

04

Thành phố Rạch Giá

RG

 

 

 

 

 

 

200

 

 

200

1

 

 

1

200

 

 

 

Nạo vét kênh Cống Đế

RG

 

 

 

 

 

 

200

 

 

200

1

 

 

1

200

 

 

05

Huyện Châu Thành

CT

 

 

 

 

 

 

1,884

 

 

1,884

5

 

 

5

1,884

 

 

 

Kênh hậu Cái Thia

CT

 

 

 

 

 

 

400

 

 

400

1

 

 

1

400

 

 

 

Kênh Lộ Xà Xiêm

CT

 

 

 

 

 

 

184

 

 

184

1

 

 

1

184

 

 

 

Kênh Năm Ranh

CT

 

 

 

 

 

 

450

 

 

450

1

 

 

1

450

 

 

 

Kênh 19

CT

 

 

 

 

 

 

350

 

 

350

1

 

 

1

350

 

 

 

Kênh Cà Lang

CT

 

 

 

 

 

 

500

 

 

500

1

 

 

1

500

 

 

06

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

 

 

 

 

2,320

 

 

2,320

3

 

 

3

2,320

 

 

 

Công trình thủy lợi vùng lúa tôm càng xanh

GR

 

 

 

 

 

 

1,080

 

 

1,080

1

 

 

1

1,080

 

 

 

 Sông Cái Bé, bờ Tây đoạn 6

GR

 

 

 

 

 

 

850

 

 

850

1

 

 

1

850

 

 

 

Kênh Chà

GR

 

 

 

 

 

 

390

 

 

390

1

 

 

1

390

 

 

07

Huyện An Biên

AB

 

 

 

 

 

 

1,905

 

 

1,905

8

 

 

8

1,905

 

 

 

Kênh Bào Môn

AB

 

 

 

 

 

 

600

 

 

600

1

 

 

1

600

 

 

 

Kênh Vườn Cau

AB

 

 

 

 

 

 

110

 

 

110

1

 

 

1

110

 

 

 

Kênh Thứ 3 - Cây Xoài

AB

 

 

 

 

 

 

220

 

 

220

1

 

 

1

220

 

 

 

Kênh Đề Bô

AB

 

 

 

 

 

 

75

 

 

75

1

 

 

1

75

 

 

 

Kênh Xẻo Kè

AB

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

1

 

 

1

150

 

 

 

Kênh Thầy Cai

AB

 

 

 

 

 

 

75

 

 

75

1

 

 

1

75

 

 

 

Kênh Ba Biển

AB

 

 

 

 

 

 

75

 

 

75

1

 

 

1

75

 

 

 

Kênh Bào Môn

AB

 

 

 

 

 

 

600

 

 

600

1

 

 

1

600

 

 

08

Huyeän An Minh

AM

 

 

 

 

 

 

1,150

 

 

1,150

3

 

 

3

1,150

 

 

 

Kênh Bầu Sấu

AM

 

 

 

 

 

 

450

 

 

450

1

 

 

1

450

 

 

 

Kênh Ông Lục

AM

 

 

 

 

 

 

500

 

 

500

1

 

 

1

500

 

 

 

Kênh giữa Xẻo Nhàu A

AM

 

 

 

 

 

 

200

 

 

200

1

 

 

1

200

 

 

09

Huyện U Minh Thượng

UMT

 

 

 

 

 

 

1,121

 

 

1,121

3

 

 

3

1,121

 

 

 

Kênh Ba

UMT

 

 

 

 

 

 

450

 

 

450

1

 

 

1

450

 

 

 

Kênh Cây Dong – Kênh 3 Sến

UMT

 

 

 

 

 

 

368

 

 

368

1

 

 

1

368

 

 

 

Kênh 50

UMT

 

 

 

 

 

 

303

 

 

303

1

 

 

1

303

 

 

10

Huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

 

 

 

 

1,650

 

 

1,650

2

 

 

2

1,650

 

 

 

Nạo vét kênh Cái Nhum

VT

 

 

 

 

 

 

700

 

 

700

1

 

 

1

700

 

 

 

Nạo vét kênh Bà Ban

VT

 

 

 

 

 

 

950

 

 

950

1

 

 

1

950

 

 

XI

VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

 

 

 

 

 

15,600

 

12,745

2,855

22

3

15

4

8,832

 

 

01

Sân Vận động tỉnh

RG

1344

23/07/07

27,970

 

 

 

1,400

 

1,400

 

1

1

 

 

 

 

 

02

Bể bơi Công viên văn hóa An Hòa

RG

2103

14/12/06

7,392

2655

29/11/02

5,400

100

 

100

 

1

1

 

 

 

 

 

03

Bảo tồn tôn tạo di tích Hòn Đất

1913

12/8/02

 

3283

30/12/04

4,450

500

 

500

 

1

 

1

 

 

 

 

04

TT Văn hóa thông tin tỉnh

RG

2107

10/02/01

16,743

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

05

Trường nghiệp vụ VHTTDL

RG

392

21/12/07

718

 

 

 

118

 

118

 

1

1

 

 

 

 

 

06

Thư viện tổng hợp tỉnh

RG

 

11/4/07

14,540

 

 

 

350

 

350

 

1

 

1

 

 

 

 

07

Di tích lịch sử Tháp Cù Là

CT

 

19/3/07

9,896

 

 

 

2,500

 

2,500

 

1

 

1

 

 

 

 

08

TTVH huyện Phú Quốc

PQ

 

25/8/03

6,901

 

 

 

100

 

100

 

1

 

1

 

 

 

 

09

TTVH huyện An Biên

AB

 

21/12/06

8,380

 

 

 

100

 

100

 

1

 

1

 

 

 

 

10

TTVH huyện Hòn Đất

 

21/9/07

4,070

 

 

 

100

 

100

 

1

 

1

 

 

 

 

11

TTVH xã Tây Yên

AB

 

28/12/07

4,284

 

 

 

700

 

700

 

1

 

1

 

700

 

 

12

TTVH xã Vĩnh Hòa

UMT

 

21/11/08

4,973

 

 

 

100

 

100

 

1

 

 

1

100

 

 

13

TTVH xã Long Thạnh

GR

 

16/4/08

3,917

 

 

 

500

 

500

 

1

 

1

 

500

 

 

14

TTVH xã Hòa Lợi

GR

 

17/9/07

4,077

 

 

 

600

 

600

 

1

 

1

 

600

 

 

15

TTVH phường Vĩnh Hiệp

RG

 

06/9/07

3,636

 

 

 

500

 

500

 

1

 

1

 

500

 

 

16

TTVH xã Mong Thọ A

CT

 

27/5/08

1,167

 

 

 

1,117

 

1,117

 

1

 

1

 

1,117

 

 

17

TTVH xã Vĩnh Hòa Hiệp

CT

 

27/5/08

1,121

 

 

 

1,060

 

1,060

 

1

 

1

 

1,060

 

 

18

TTVH xã Mỹ Đức

HT

 

28/11/07

4,989

 

 

 

100

 

 

100

1

 

 

1

100

 

 

19

TTVH xã Sơn Kiên

 

05/6/08

3,640

 

 

 

100

 

 

100

1

 

 

1

100

 

 

20

TTVH xã Tân Hiệp A

TH

 

17/7/07

1,165

 

 

 

900

 

900

 

1

 

1

 

900

 

 

21

TTVH xã Thạnh Đông

TH

 

18/9/07

1,565

 

 

 

500

 

500

 

1

 

1

 

500

 

 

22

Vốn dự phòng các công trình chưa đủ thủ tục hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TTVH huyện An Minh, thị xã Hà Tiên, huyện Gò Quao, huyện Vĩnh Thuận; TTVH xã Đông Hưng A, xã Sơn Hải, xã Lại Sơn

TT

 

 

 

 

 

 

2,655

 

 

2,655

1

 

 

1

2,655

 

 

XII

NHÀ THIẾU NHI

 

 

 

 

 

 

 

10,000

 

10,000

 

7

 

7

 

 

 

 

01

Nhà Thiếu nhi Giồng Riềng

GR

1439

17/6/02

8,226

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Nhà Thiếu nhi Gò Quao

GQ

1360

31/5/02

7,149

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Nhà Thiếu nhi An Biên

AB

1441

17/6/02

7,410

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Nhà Thiếu nhi Vĩnh Thuận (khu đào tạo học tập)

VT

1359

31/5/02

8,407

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

05

Nhà Thiếu nhi Kiên Lương

KL

3706

22/12/03

16,066

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

 

- Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ

KL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khối đào tạo và làm việc

KL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

06

Nhà Thiếu nhi huyện Hòn Đất

126

15/01/01

7,226

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

07

Nhà Thiếu nhi thị xã Hà Tiên

HT

2925

19/12/01

15,593

 

 

4,279

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

B

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

TT

 

 

 

 

 

 

6,000

 

 

6,000

 

 

 

 

 

 

 

C

VỐN DỰ PHÒNG

 

 

 

 

 

 

 

6,900

 

 

6,900

 

 

 

 

 

 

 

 

KẾ HOẠCH

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009
Nguồn vốn: Cân đối ngân sách địa phương
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

THIẾT KẾ DỰ TOÁN

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH XDCB 2009

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

Vốn huyện, thị quản lý

Ghi chú

 

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng vốn

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng dự toán

Tổng số

Trả nợ

Chuyển tiếp

Vốn bố trí mới

Tổng số công trình

Công trình hoàn thành

Công trình đang thi công

Công trình chưa thi công

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

484,870

116,728

63,987

304,155

46

10

27

9

287,070

 

 

A

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

 

 

 

 

80,800

6,728

63,987

10,085

46

10

27

9

7,070

 

 

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

3

2

1

 

800

 

 

II

GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

30,000

 

30,000

 

11

 

11

 

820

 

 

III

CÔNG THƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

15,000

1,665

6,400

6,935

10

5

 

5

 

 

 

IV

BAN DÂN TỘC

 

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

V

AN NINH QUỐC PHÒNG

 

 

 

 

 

 

 

14,000

4,000

10,000

 

11

 

9

2

 

 

 

VI

CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

6,000

 

4,000

2,000

2

 

1

1

 

 

 

VII

KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

 

5,000

1,063

3,587

350

6

3

2

1

4,650

 

 

VIII

LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

3

 

3

 

 

 

 

B

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

14,070

 

 

14,070

 

 

 

 

 

 

 

C

TRẢ NỢ VAY ĐẦU TƯ NĂM 2008

 

 

 

 

 

 

 

110,000

110,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG BẰNG NGUỒN VỐN ĐỔI ĐẤT (GHI THU, GHI CHI)

 

 

 

 

 

 

 

280,000

 

 

280,000

 

 

 

 

280,000

 

 

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

3

2

1

 

800

 

 

1

Công trình cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

4,200

 

4200

 

1

 

1

 

 

 

 

1.1

Nâng cấp mở rộng đường Ngô Quyền

RG

1136

05/5/08

11,022

 

 

 

4,200

 

4200

 

1

 

1

 

 

 

 

2

Huyện, thị, thành phố quản lý

 

 

 

 

 

 

 

800

 

800

 

2

2

 

 

800

 

 

2.1

Đường Nam Hồ

HT

742

17/6/08

1,680

 

 

 

500

 

500

 

1

1

 

 

500

 

 

2.2

Đường kênh xáng Hà Tiên (giai đoạn 2)

HT

716

22/3/02

7,664

232

01/21/03

7,200

300

 

300

 

1

1

 

 

300

 

 

II

GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

30,000

 

30,000

 

11

 

11

 

820

 

 

II.1.

Công trình tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

23,180

 

23,180

 

6

 

6

 

 

 

 

01

Trường THPT Thạnh Tây

TH

1514

16/8/07

12,937

 

 

 

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Trường THPT Mong Thọ B

CT

1108

08/02/05

13,258

 

 

 

1,610

 

1,610

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Trường THPT Đông Thái

AB

685

09/4/01

10,538

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Trường Cao đẳng Cộng đồng KG

CT

3203

27/12/04

192,091

 

 

25,322

15,000

 

15,000

 

1

 

1

 

 

 

 

05

Trường Cao đẳng KTKT (hạng mục: giảng đường, lớp học)

RG

 

 

4,584

 

 

 

2,790

 

2,790

 

1

 

1

 

 

 

 

06

Ký túc xá Ông Ích Khiêm TP. HCM

TP HCM

39

27/3/08

282

385

17/4/08

273

280

 

280

 

1

 

1

 

 

 

 

 

Đối ứng các dự án

 

 

 

 

 

 

 

6,000

 

6,000

 

4

 

4

 

 

 

 

07

Dự án giáo dục tiểu học trẻ em có hoàn cảnh khó khăn (WB)

TT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

08

Dự án phát triển giáo dục THPT (ADB)

TT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

09

Dự án phát triển giáo dục THCS (ADB)

TT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

10

Các dự án kêu gọi nhà tài trợ trong nước

TT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

II.2

Công trình huyện quản lý

 

 

 

1,756

162

 

1,676

820

 

820

 

1

 

1

 

820

 

 

11

Phòng Giáo dục huyện An Biên

AB

556

24/4/08

1,756

162

24/4/08

1,676

820

 

820

 

1

 

1

 

820

 

 

III

CÔNG THƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

15,000

1,665

6,400

6,935

10

5

 

5

 

 

 

 

CÁC DỰ ÁN ĐIỆN = (a+b+c)

 

 

 

 

 

 

 

15,000

1,665

6,400

6,935

10

5

 

5

 

 

 

A

Công trình chuyển tiếp

 

 

 

31,770

 

 

9,673

8,065

1,665

6,400

 

6

5

 

1

 

 

 

01

Cải tạo và di dời Trạm phát điện Hòn Tre (giai đoạn 1)

KH

1657

12/10/06

8,600

53

21/12/07

 

3,761

 

3,761

 

1

 

 

1

 

 

 

02

Trạm phát điện ấp Hòn Mấu, xã Nam Du

KH

270

29/10/07

2,394

270

 

 

190

190

 

 

1

1

 

 

 

 

 

03

Trạm phát điện ấp Bãi Bấc, xã Lại Sơn

KH

266

24/10/07

2,227

266

 

 

120

120

 

 

1

1

 

 

 

 

 

04

Phát triển lưới điện THT và Trạm vùng đệm Vườn quốc gia U Minh Thượng

UMT

1027

17/4/08

8,876

82

05/5/08

 

1,060

1,060

 

 

1

1

 

 

 

 

 

05

Đường dây THT và Trạm Trung đoàn BB30 xã Vĩnh Phú

KL

43

09/4/08

4968

43

09/4/08

4,968

295

295

 

 

1

1

 

 

 

 

 

06

Đường dây THT và Trạm ấp Xẻo Đội, xã Đông Hưng A

AM

207

15/7/08

4,705

207

15/7/08

4,705

2,639

 

2,639

 

1

1

 

 

 

 

 

B

Công trình đầu tư mới

 

2320

 

19,075

 

 

4,953

6,935

 

 

6,935

4

 

 

4

 

 

 

07

Phát triển lưới điện THT và Trạm biến áp vùng đệm Vườn quốc gia U Minh Thượng giai đoạn 2 (khu căn cứ Tỉnh ủy)

UMT

1027

17/4/08

7,000

 

 

 

2,435

 

 

2,435

1

 

 

1

 

 

 

08

Đường dây THT và Trạm biến áp xã Thạnh Trị

TH

328

01/10/08

2,272

328

01/10/08

2,272

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

 

 

 

09

Đường dây trung hạ thế và Trạm biến áp huyện Giồng Riềng

GR

193

03/12/08

2,681

193

03/12/08

2,681

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

 

 

 

10

Đường dây trung hạ thế và Trạm biến áp Kênh 12 vùng đệm Vườn quốc gia U Minh Thượng (đối ứng JBIC)

UMT

772

25/3/08

7,122

 

 

 

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

 

 

 

IV

BAN DÂN TỘC

 

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

Chương trình 134

 

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

(Thực hiện theo Quyết định số 74/QĐ-TTg)

TT

 

 

 

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

V

AN NINH QUỐC PHÒNG

 

 

 

 

 

 

 

14,000

4,000

10,000

 

11

 

9

2

 

 

 

 

* Công an

 

 

 

 

 

 

 

5,000

4,000

1,000

 

4

 

3

1

 

 

 

01

Nhà làm việc Ban Giám đốc Công an tỉnh

RG

124

19/5/08

4,771

388

20/5/08

4,771

2,200

2,200

 

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Văn phòng Cảnh sát điều tra thuộc Công an tỉnh

RG

41

31/3/08

4,177

269

02/4/08

4,143

1,800

1,800

 

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Nhà tạm giam Công an Kiên Lương

KL

336

03/10/08

2,677

1,114

13/10/08

2,667

400

 

400

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Cơ sở làm việc Công an phường Vĩnh Lợi

RG

489

14/11/08

2,138

1,024

23/9/08

1,555

600

 

600

 

1

 

 

1

 

 

 

 

* Tỉnh đội

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

3

 

3

 

 

 

 

01

Trường Quân sự tỉnh

CT

782

05/5/05

6,890

759

01/10/07

2,627

4,010

 

4,010

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Nhà ở học viên, nhà ăn, nhà bếp, nhà chuyên dùng, nhà vệ sinh

CT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Ban Chỉ huy Quân sự huyện Phú Quốc

PQ

263

11/5/07

2,132

3

05/5/07

2,132

700

 

700

 

 

 

1

 

 

 

 

03

Kho vũ khí dự trữ SSCĐ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

RG

329

12/4/07

599

1,837

23/11/08

599

290

 

290

 

 

 

1

 

 

 

 

 

* Biên phòng

 

 

 

 

 

 

 

4,000

 

4,000

 

4

 

3

1

 

 

 

01

Trạm kiểm soát Xẻo Nhàu

AM

209

06/11/08

1,461

280

01/9/08

1,908

400

 

400

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Trạm kiểm soát Hòn Heo

KL

330

04/12/07

637

326

04/12/07

637

300

 

300

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Trạm kiểm soát Hàm Ninh

PQ

423

06/11/08

1,448

931

 

1,449

1,100

 

1,100

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Nhà nghiệp vụ Biên phòng Hà Tiên

HT

2613

05/11/08

1,600

 

 

1,600

2,200

 

2,200

 

1

 

 

1

 

 

 

VI

CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

6,000

 

4,000

2,000

2

 

1

1

 

 

 

01

Chi khoa học công nghệ

RG

1513

16/8/07

8,915

 

 

 

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Hỗ trợ công trình hạ tầng khu nhà ở xã hội

RG

1045

22/4/08

23,868

 

 

 

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

 

 

 

VII

KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

 

5,000

1,063

3,587

350

6

3

2

1

4,650

 

 

01

San lấp mặt bằng khu hành chính huyện Giang Thành (dự kiến chia tách)

KL

2315

27/11/08

3,930

107

03/12/08

3,930

2,287

 

2,287

 

1

 

1

 

2,287

 

 

02

Trụ sở khối vận huyện Châu Thành

CT

 

 

 

 

 

 

1,300

 

1,300

 

1

 

1

 

1,300

 

 

03

Trả nợ quyết toán vốn đối ứng trụ sở Tòa án nhân dân Gò Quao

GQ

797

28/6/06

2,998

 

 

 

500

500

 

 

1

1

 

 

500

 

 

04

Trả nợ quyết toán hạng mục: sân, đường, HT cấp nước trụ sở UBND và Huyện ủy Kiên Lương

KL

 

 

 

 

 

 

413

413

 

 

1

1

 

 

413

 

 

05

Hội trường huyện An Minh (khắc phục sự cố)

AM

398

03/5/04

2,268

 

 

 

150

150

 

 

1

1

 

 

150

 

 

06

Vốn dự phòng đầu tư công trình chưa đủ hồ sơ: cải tạo sửa chữa kho trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh

RG

 

 

 

 

 

 

350

 

 

350

1

 

 

1

 

 

 

VIII

LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

3

 

3

 

 

 

 

01

Khu nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần - TTBTXH

CT

427

13/3/07

19,988

 

 

 

3,300

 

3,300

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Trung tâm GDLĐXH Kiên Hảo

2418

29/8/03

1,000

 

 

 

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Kiên Lương

KL

1877

14/9/05

6,735

 

 

 

700

 

700

 

1

 

1

 

 

 

 

B

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

TT

 

 

 

 

 

 

14,070

 

 

14,070

 

 

 

 

 

 

 

C

TRẢ NỢ VAY ĐẦU TƯ NĂM 2007

 

 

 

 

 

 

 

110,000

110,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

Trả nợ vay đầu tư năm 2007

 

 

 

 

 

 

 

70,000

70,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Trả nợ lãi tiền vay đầu tư năm 2007

 

 

 

 

 

 

 

40,000

40,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D

ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG BẰNG NGUỒN VỐN ĐỔI ĐẤT (GHI THU, GHI CHI)

 

 

 

 

 

 

 

280,000

 

 

280,000

 

 

 

 

280,000

 

 

01

Thành phố Rạch Giá

RG

 

 

 

 

 

 

58,160

 

 

58,160

 

 

 

 

58,160

 

 

02

Thị xã Hà Tiên

HT

 

 

 

 

 

 

47,160

 

 

47,160

 

 

 

 

47,160

 

 

03

Huyện Phú Quốc

PQ

 

 

 

 

 

 

108,680

 

 

108,680

 

 

 

 

108,680

 

 

04

Huyện Kiên Lương

KL

 

 

 

 

 

 

10,000

 

 

10,000

 

 

 

 

10,000

 

 

05

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

12,000

 

 

12,000

 

 

 

 

12,000

 

 

06

Huyện Châu Thành

CT

 

 

 

 

 

 

4,000

 

 

4,000

 

 

 

 

4,000

 

 

07

Huyện Tân Hiệp

TH

 

 

 

 

 

 

5,000

 

 

5,000

 

 

 

 

5,000

 

 

08

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

 

 

 

 

17,000

 

 

17,000

 

 

 

 

17,000

 

 

09

Huyện Gò Quao

GQ

 

 

 

 

 

 

5,500

 

 

5,500

 

 

 

 

5,500

 

 

10

Huyện An Biên

AB

 

 

 

 

 

 

2,500

 

 

2,500

 

 

 

 

2,500

 

 

11

Huyện An Minh

AM

 

 

 

 

 

 

10,000

 

 

10,000

 

 

 

 

10,000

 

 

 

KẾ HOẠCH

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009
Nguồn vốn: Tạm mượn ngân sách Đảng
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

THIẾT KẾ DỰ TOÁN

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH XDCB 2009

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

Vốn huyện, thị quản lý

Ghi chú

 

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng vốn

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng dự toán

Tổng số

Trả nợ

Chuyển tiếp

Vốn bố trí mới

Tổng số công trình

Công trình hoàn thành

Công trình đang thi công

Công trình chưa thi công

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

20,000

11,850

3,500

4,650

6

 

1

5

2,650

 

 

 

KHỐI ĐẢNG

 

 

 

 

 

 

 

20,000

11,850

3,500

4,650

6

 

1

5

2,650

 

 

01

Nhà làm việc Văn phòng Tỉnh ủy

RG

2009

03/10/05

31,000

 

 

 

15,350

11,850

3,500

 

1

 

1

 

 

 

 

 

- Nhà làm việc

RG

 

 

 

43

30/3/06

19,000

8,250

8,250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sân, đường, thoát nước

RG

 

 

 

243

26/8/08

3,153

3,500

1,000

2,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thiết bị

RG

 

 

 

 

 

 

1,000

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hàng rào, nhà bảo vệ, bể cảnh, hệ thống chiếu sáng

RG

 

 

 

287

03/12/08

1,876

1,600

1,600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhà ăn, nhà bếp

RG

 

 

 

 

 

 

1,000

 

1,000

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Xây mới hàng rào, san lấp mặt bằng Thị ủy Hà Tiên

HT

643

26/5/08

616

 

 

 

800

 

 

800

1

 

 

1

800

 

 

03

Nhà công vụ xã Tiên Hải

HT

641

26/5/08

668

 

 

 

650

 

 

650

1

 

 

1

650

 

 

04

Vốn dự phòng đầu tư các công trình chưa đủ hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

3,200

 

 

3,200

3

 

 

3

1,200

 

 

a

Cải tạo hội trường Tỉnh ủy

RG

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

 

 

 

b

Sửa chữa nhà làm việc các Ban Đảng

TT

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

 

 

 

c

Sửa chữa nhà làm việc, hàng rào Huyện ủy Phú Quốc

PQ

 

 

 

 

 

 

1,200

 

 

1,200

1

 

 

1

1,200

 

 

 

KẾ HOẠCH

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009
Nguồn vốn: Trái phiếu Chính phủ do địa phương quản lý
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

THIẾT KẾ DỰ TOÁN

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH XDCB 2009

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

Vốn huyện, thị quản lý

Ghi chú

 

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng vốn

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng dự toán

Tổng số

Trả nợ

Chuyển tiếp

Bố trí mới

Tổng số công trình

Công trình hoàn thành

Công trình đang thi công

Công trình chưa thi công

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

A

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

606,000

 

334,000

272,000

 

 

 

 

 

 

 

I

NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

80,000

 

80,000

 

4

 

4

 

 

 

 

II

GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

286,000

 

254,000

32,000

23

 

13

10

 

 

 

III

GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

120,000

 

 

120,000

 

 

 

 

120,000

 

 

IV

NGÀNH Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

120,000

 

 

120,000

13

 

12

1

 

 

 

I

NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

80,000

 

80,000

 

4

 

4

 

 

 

 

 

THỦY SẢN

 

 

 

 

 

 

 

80,000

 

80,000

 

4

 

4

 

 

 

 

01

Cống Vàm Răng

2239

13/11/07

52,698

 

 

 

25,000

 

25,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

HTTL phục vụ NTTS Vàm Răng - Ba Hòn

HĐ -KL

1243

09/7/07

198,067

 

 

 

45,000

 

45,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Dự án HTTL phục vụ nuôi trồng thủy sản Ô 1 An Biên

AB

1237

15/5/08

71,835

 

 

 

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Dự án HTTL phục vụ nuôi trồng thủy sản Ô 2 An Minh

AM

1240

15/5/08

88,082

 

 

 

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

II

GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

286,000

 

254,000

32,000

23

 

13

10

 

 

 

A

Dự án đường về 08 xã (Đề án 709/ĐA-CP)

 

277

23/2/2005

157,109

 

 

149,031

45,000

 

45,000

 

8

 

8

 

 

 

 

01

Xã Bàn Thạch

GR

 

 

25,313

58

23/6/06

11,854

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

06/5/08

11,408

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Xã Bàn Tân Định

GR

 

 

6,106

61

23/6/06

5,175

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

03

Xã Ngọc Thành

GR

 

 

12,968

17

03/3/06

3,965

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

06/5/08

9,741

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04

Xã Ngọc Thuận

GR

 

 

16,153

63

27/6/06

9,619

7,000

 

7,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

06/5/08

7,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

05

Xã Vân Khánh Đông

AM

 

 

16,911

60

23/6/06

4,715

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

03/3/06

14,183

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

06

Xã Vân Khánh Tây

AM

 

 

10,014

59

23/6/06

5,527

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

03/3/06

4,092

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

07

Xã Mỹ Phước

 

 

40,255

54

06/12/06

13,956

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

08

Xã Mỹ Thái

 

 

29,389

55

06/12/06

12,796

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Di dời điện (chung)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

B

Dự án đường về 08 xã (2007-2010)

 

 

 

272,750

 

 

 

59,000

 

59,000

 

10

 

3

7

 

 

 

01

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Vĩnh Phú

GR

 

 

54,385

 

 

 

10,000

 

10,000

 

1

 

 

1

 

 

 

02

Huyện An Minh

AM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Vân Khánh

AM

1841

14/7/04

10,624

207

11/7/07

14,666

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn

 

 

50,021

 

 

 

7,000

 

7,000

 

1

 

 

1

 

 

 

04

Huyện Tân Hiệp

TH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tân Thành

TH

785

05/5/05

19,176

225

22/11/07

19,290

7,000

 

7,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

Xã Thạnh Đông B

TH

 

 

 

 

 

 

7,000

 

7,000

 

1

 

 

1

 

 

 

05

Huyện Gò Quao

GQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Vĩnh Phước A

GQ

785

05/5/05

14,313

229

26/11/07

12,049

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

06

Huyện Châu Thành

CT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Vĩnh Hòa Phú

CT

 

 

69,464

 

 

 

8,000

 

8,000

 

1

 

 

1

 

 

 

07

Huyện An Biên

AB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tây Yên

AB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

Xã Nam Thái A

AB

785

05/5/05

17,736

 

 

 

5,000

 

5,000

 

1

 

 

1

 

 

 

08

Huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Vĩnh Bình Nam - Vĩnh Bình Bắc

VT

785

05/5/05

37,031

 

 

 

5,000

 

5,000

 

1

 

 

1

 

 

 

C

Dự án đường trên đảo Phú Quốc

 

 

 

 

 

 

 

182,000

 

150,000

32,000

5

 

2

3

 

 

 

C1

Thực hiện đầu tư

PQ

 

 

505,355

 

 

 

180,000

 

150,000

30,000

5

 

2

3

 

 

 

01

Đường Dương Đông - Cửa Cạn

PQ

614

04/11/07

178,580

50

28/6/07

108,230

20,000

 

20,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Đường Dương Đông - Cửa Lấp

PQ

1981

17/10/07

188,318

56

04/8/08

127,086

60,000

 

60,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Cửa Cạn - Gành Dầu

PQ

1239

15/5/08

104,710

 

 

 

50,000

 

50,000

 

1

 

 

1

 

 

 

04

Đường nối trục Bắc Nam với đường vòng quanh đảo (đường CMT8)

PQ

1980

17/10/07

33,747

 

 

 

20,000

 

20,000

 

1

 

 

1

 

 

 

05

Suối Cái - Gành Dầu (từ cầu Số 5 đến Gành Dầu)

PQ

 

 

 

 

 

 

30,000

 

 

30,000

1

 

 

1

 

 

 

C2

Chuẩn bị đầu tư

PQ

 

 

 

 

 

 

2,000

 

 

2,000

 

 

 

 

 

 

 

01

Cửa Lấp - An Thới

PQ

 

 

1,100,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Cầu Dương Đông

PQ

 

 

220,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

120,000

 

 

120,000

 

 

 

 

120,000

 

 

 

I.1. CÁC CÔNG TRÌNH HUYỆN QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

 

 

120,000

 

 

120,000

 

 

 

 

120,000

 

 

 

I.2.2. CÔNG TRÌNH BỐ TRÍ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

120,000

 

 

120,000

 

 

 

 

120,000

 

 

 

I.2.2a. ĐỀ ÁN KIÊN CỐ HÓA

 

 

 

214,496

 

 

 

120,000

 

 

120,000

 

 

 

 

120,000

 

 

01

Thành phố Rạch Giá

RG

 

 

10,260

 

 

 

8,390

 

 

8,390

 

 

 

 

8,390

 

 

a

Xây mới 2009: 39 phòng (Mầm non bán công Sao Mai; các trường tiểu học: Lê Văn Tám, Lương Thế Vinh, Lê Thị Hồng Gấm, Hồng Bàng, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Hiền)

 

 

 

9,250

 

 

 

7,570

 

 

7,570

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

1,010

 

 

 

820

 

 

820

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

1,010

 

 

 

820

 

 

820

 

 

 

 

 

 

 

02

Huyện Châu Thành

CT

 

 

9,035

 

 

 

7,400

 

 

7,400

 

 

 

 

7,400

 

 

a

Xây mới 2009: 25 phòng (các trường tiểu học: Minh Hòa 1, Giục Tượng 2; THCS Minh Lương)

 

 

 

6,875

 

 

 

5,630

 

 

5,630

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

2,160

 

 

 

1,770

 

 

1,770

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

2,160

 

 

 

1,770

 

 

1,770

 

 

 

 

 

 

 

03

Huyện Tân Hiệp

TH

 

 

18,673

 

 

 

9,570

 

 

9,570

 

 

 

 

9,570

 

 

a

Xay mới 2009: 40 phòng (THCS: Thị trấn Tân Hiệp 2, Thị trấn Tân Hiệp 1, Tân Thành; tiểu học: Tân Hội 1, Thị trấn Tân Hiệp 2, Thạnh Đông B2)

 

 

 

11,000

 

 

 

8,990

 

 

8,990

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

710

 

 

 

580

 

 

580

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

710

 

 

 

580

 

 

580

 

 

 

 

 

 

 

04

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

24,326

 

 

 

14,710

 

 

14,710

 

 

 

 

14,710

 

 

a

Xây mới 2009: 58 phòng (tiểu học: Thị trấn Giồng Riềng 2, Thị trấn Giồng Riềng 3, Thạnh Hòa 4, Ngọc Chúc 3, Hòa Lợi 1, THCS: Bàn Thạch, Thạnh Hòa 1, Ngọc Chúc, Thạnh Hưng 1, Nguyễn Văn Thới, Vĩnh Phú)

 

 

 

16,240

 

 

 

13,280

 

 

13,280

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

8,086

 

 

 

1,430

 

 

1,430

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

1,740

 

 

 

1,430

 

 

1,430

 

 

 

 

 

 

 

05

Huyện Gò Quao

GQ

 

 

22,451

 

 

 

13,680

 

 

13,680

 

 

 

 

13,680

 

 

a

Xây mới 2009: 40 phòng (tiểu học: Vĩnh Hòa Hưng Bắc 1, Định An 1, Định Hòa 3; THCS: Thới Quản, Vĩnh Phước A, Định An)

 

 

 

14,000

 

 

 

11,450

 

 

11,450

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

8,451

 

 

 

2,230

 

 

2,230

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

2,720

 

 

 

2,230

 

 

2,230

 

 

 

 

 

 

 

06

 Huyện An Biên

AB

 

 

18,171

 

 

 

9,830

 

 

9,830

 

 

 

 

9,830

 

 

a

Xây mới 2009: 34 phòng (tiểu học: Đông Thái 3, Nam Yên 2, Tây Yên 1, Tây Yên A2; THCS: Tây Yên, Hưng Yên)

 

 

 

9,792

 

 

 

8,000

 

 

8,000

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

8,379

 

 

 

1,830

 

 

1,830

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

2,240

 

 

 

1,830

 

 

1,830

 

 

 

 

 

 

 

07

Huyện An Minh

AM

 

 

15,688

 

 

 

8,790

 

 

8,790

 

 

 

 

8,790

 

 

a

Xây mới 2009: 28 phòng (tiểu học: Vân Khánh Đông 1 (điểm Rạch Ông), Vân Khánh Đông 1 (điểm Năm Bếp), Đông Hòa 1, Đông Hòa 3, Thuận Hòa 2, Vân Khánh Tây; THCS: Đông Hưng 1, Đông Hưng B)

 

 

 

8,260

 

 

 

6,750

 

 

6,750

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

7,428

 

 

 

2,040

 

 

2,040

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

2,490

 

 

 

2,040

 

 

2,040

 

 

 

 

 

 

 

08

Huyện U Minh Thượng

UMT

 

 

14,169

 

 

 

7,300

 

 

7,300

 

 

 

 

7,300

 

 

a

Xây mới 2009: 24 phòng (tiểu học: Hòa Chánh 1-2, Minh Thuận 1, Thạnh Yên 2; THCS: Thạnh Yên)

 

 

 

7,080

 

 

 

5,790

 

 

5,790

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

7,085

 

 

 

1,510

 

 

1,510

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

1,850

 

 

 

1,510

 

 

1,510

 

 

 

 

 

 

 

09

Huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

21,413

 

 

 

11,630

 

 

11,630

 

 

 

 

11,630

 

 

a

Xây mới 2009: 40 phòng (tiểu học: Vĩnh Phong 1, Vĩnh Bình Bắc 2; THCS: Tân Thuận 2, Vĩnh Phong 2, Vĩnh Thuận, Vĩnh Bình Nam 1, Tân Thuận 2)

 

 

 

11,800

 

 

 

9,650

 

 

9,650

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

9,613

 

 

 

1,980

 

 

1,980

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

2,420

 

 

 

1,980

 

 

1,980

 

 

 

 

 

 

 

10

Huyện Hòn Đất

 

 

22,961

 

 

 

13,840

 

 

13,840

 

 

 

 

13,840

 

 

a

Xây mới 2009: 52 phòng (tiểu học: Thị trấn 1, Nam Thái, Mỹ Thuận, Hiệp Tân, Lình Huỳnh; Mẫu giáo Sơn Kiên; THCS: Thuận Tiến, Mỹ Lâm, Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Hưng)

 

 

 

14,300

 

 

 

11,690

 

 

11,690

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

8,661

 

 

 

2,150

 

 

2,150

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

2,630

 

 

 

2,150

 

 

2,150

 

 

 

 

 

 

 

11

Huyện Kiên Lương

KL

 

 

12,890

 

 

 

8,930

 

 

8,930

 

 

 

 

8,930

 

 

a

Xây mới 2009: 32 phòng (mầm non: Bình An, Bán công Kiên Lương, Dương Hòa; tiểu học: Bình Trị, Tân Khánh Hòa, thị trấn Kiên Lương 2, Kiên Bình 1; THCS: Hòa Điền, Phú Mỹ)

 

 

 

8,960

 

 

 

7,330

 

 

7,330

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

3,930

 

 

 

1,600

 

 

1,600

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

1,960

 

 

 

1,600

 

 

1,600

 

 

 

 

 

 

 

12

Thị xã Hà Tiên

HT

 

 

2,850

 

 

 

520

 

 

520

 

 

 

 

520

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

2,850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

640

 

 

 

520

 

 

520

 

 

 

 

 

 

 

13

Huyện Kiên Hải

KH

 

 

1,790

 

 

 

1,030

 

 

1,030

 

 

 

 

1,030

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

1,790

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

1,260

 

 

 

1,030

 

 

1,030

 

 

 

 

 

 

 

14

Huyện Phú Quốc

PQ

 

 

10,505

 

 

 

4,380

 

 

4,380

 

 

 

 

4,380

 

 

a

Xây mới 2009: 12 phòng (Tiểu học Dương Đông 3, THCS Cửa Cạn)

 

 

 

4,200

 

 

 

3,440

 

 

3,440

 

 

 

 

 

 

 

b

Các công trình khác

 

 

 

6,305

 

 

 

940

 

 

940

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà công vụ

 

 

 

1,150

 

 

 

940

 

 

940

 

 

 

 

 

 

 

IV

NGÀNH Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

120,000

 

 

120,000

13

 

12

1

 

 

 

A

Dự án mua sắm trang thiết bị y tế

 

 

 

 

 

 

 

43,770

 

 

43,770

7

 

7

 

 

 

 

01

Bệnh viện Đa khoa huyện Gò Quao

GQ

2574

03/11/08

7,678

 

 

 

3,300

 

 

3,300

1

 

1

 

 

 

 

02

Trung tâm Y tế huyện Kiên Hải

KH

2572

03/11/08

7,495

 

 

 

4,700

 

 

4,700

1

 

1

 

 

 

 

03

Bệnh viện Đa khoa thị xã Hà Tiên

HT

2573

03/11/08

3,980

 

 

 

2,600

 

 

2,600

1

 

1

 

 

 

 

04

Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương

KL

2575

03/11/08

13,375

 

 

 

5,900

 

 

5,900

1

 

1

 

 

 

 

05

Bệnh viện Đa khoa huyện Giồng Riềng

GR

2576

03/11/08

27,089

 

 

 

10,920

 

 

10,920

1

 

1

 

 

 

 

06

Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Thuận

VT

2571

03/11/08

16,172

 

 

 

7,860

 

 

7,860

1

 

1

 

 

 

 

07

Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Quốc

PQ

2570

03/11/08

21,527

 

 

 

8,490

 

 

8,490

1

 

1

 

 

 

 

B

Dự án xây lắp, cải tạo nâng cấp

 

 

 

 

 

 

 

76,230

 

 

76,230

6

 

5

1

 

 

 

01

Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Hiệp

TH

2444

13/10/08

42,142

 

 

 

15,000

 

 

15,000

1

 

1

 

 

 

 

02

Bệnh viện Đa khoa huyện An Biên

AB

2443

 

35,026

 

 

 

13,000

 

 

13,000

1

 

1

 

 

 

 

03

Bệnh viện Đa khoa huyện An Minh

AM

2442

 

37,559

 

 

 

14,000

 

 

14,000

1

 

1

 

 

 

 

04

Bệnh viện Đa khoa huyện Hòn Đất

2447

 

40,061

 

 

 

13,000

 

 

13,000

1

 

1

 

 

 

 

05

Bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành

CT

2446

 

62,889

 

 

 

15,000

 

 

15,000

1

 

1

 

 

 

 

06

Vốn dự phòng: chuẩn bị mặt bằng triển khai thực hiện các phòng khám khu vực Lại Sơn, An Thới, Hòa Thuận

KH, PQ, GR

 

 

35,000

 

 

 

6,230

 

 

6,230

1

 

 

1

 

 

 

 

KẾ HOẠCH

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009
Nguồn vốn: Trung ương hỗ trợ có mục tiêu
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

THIẾT KẾ DỰ TOÁN

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH XDCB 2009

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

Vốn huyện, thị quản lý

Ghi chú

 

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng vốn

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng dự toán

Tổng số

Trả nợ

Chuyển tiếp

Bố trí mới

Tổng số công trình

Công trình hoàn thành

Công trình đang thi công

Công trình chưa thi công

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

A

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

379,680

10,223

284,646

84,811

109

11

67

31

60,686

 

 

I

NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

45,000

5,013

34,954

5,033

33

5

16

12

6,593

 

 

II

GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

54,500

 

51,500

3,000

15

 

14

1

 

 

 

III

VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

 

 

 

 

 

13,000

2,200

5,100

5,700

7

 

6

1

 

 

 

IV

NGÀNH Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

12,000

 

12,000

 

3

 

3

 

 

 

 

V

BAN DÂN TỘC

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

 

20,000

 

 

 

 

20,000

 

 

VI

KHU KINH TẾ PHÚ QUỐC

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

3,872

16,128

 

 

 

 

20,000

 

 

VII

KHU KINH TẾ CỬA KHẨU HÀ TIÊN

 

 

 

 

 

 

 

18,000

910

17,040

50

 

 

 

 

 

 

 

VIII

ĐẦU TƯ HẠ TẦNG BẢO VỆ BIÊN GIỚI

 

 

 

 

 

 

 

3,500

 

3,500

 

 

 

 

 

3,500

 

 

IX

PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

 

 

 

 

 

 

 

3,000

1,100

 

1,900

37

5

20

12

6,593

 

 

X

KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

 

14,000

1,000

 

13,000

4

1

 

3

4,000

 

 

XI

CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA

 

 

 

 

 

 

 

80,000

 

80,000

 

6

 

4

2

 

 

 

XII

ĐỀ ÁN TIN HỌC HÓA KHỐI ĐẢNG

 

 

 

 

 

 

 

2,680

 

2,680

 

1

 

1

 

 

 

 

XIII

CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG HẢI ĐẢO

 

 

 

 

 

 

 

72,000

 

72,000

 

3

 

3

 

 

 

 

XIV

HỖ TRỢ KHU CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

12,000

 

 

12,000

 

 

 

 

 

 

 

XV

ĐẦU TƯ HẠ TẦNG BẢO VỆ BIÊN GIỚI

 

 

 

 

 

 

 

10,000

 

2,000

8,000

 

 

 

 

 

 

 

I

NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

45,000

5,013

34,954

5,033

33

5

16

12

6,593

 

 

A

Theo Nghị quyết số 21-NQ/TW

 

 

 

 

 

 

 

15,000

 

15,000

 

4

 

4

 

 

 

 

01

Cầu cảng Tiên Hải

HT

 

 

 

1227

28/8/08

9,737

1,600

 

1,600

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Cảng cá Ba Hòn

KL

798

05/10/07

20,082

2278

03/9/04

17,726

6,522

 

6,522

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Cảng cá Xẻo Nhàu

AM

2143

21/12/06

20,694

2275

03/9/04

17,393

4,878

 

4,878

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Nâng cấp sửa chữa Cảng cá Tắc Cậu

CT

 

 

 

 

 

 

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

 

 

 

B

Hỗ trợ phòng chống cháy rừng và vườn quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

11,000

 

11,000

 

3

 

3

 

 

 

 

01

Dự án nâng cao năng lực phòng chống cháy, chữa cháy rừng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2007-2010

TT

2191

11/8/07

14,163

 

 

 

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Khôi phục, bảo vệ, phát triển VQG U Minh Thượng

UMT

1427

27/5/03

118,834

1949

09/7/03

6,387

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Khôi phục và bảo vệ Vườn quốc gia Phú Quốc

PQ

91

08/6/00

102,000

 

 

 

3,000

 

3,000

 

1

 

1

 

 

 

 

C

Đầu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản, hạ tầng giống thủy sản, cây trồng vật nuôi và cây lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

19,000

5,013

8,954

5,033

26

5

9

12

6,593

 

 

01

ĐTXD Trại giống NLN Hòn Đất

65 (đc)

01/11/08

31,509

 

 

534

1,134

600

534

 

1

 

1

 

 

 

 

02

ĐTXD Trại giống NN Tân Hiệp

TH

799 (đc)

05/10/07

5,640

 

 

407

2,500

500

2,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

ĐTXD Trại giống NN UMT

UMT

2091 (đc)

30/10/07

5,670

 

 

938

1,100

600

500

 

1

 

1

 

 

 

 

04

ĐTXD Trại giống NN Mỹ Lâm

3763

25/12/03

4,360

 

 

1,208

800

300

500

 

1

 

1

 

 

 

 

05

Trả nợ các công trình thủy sản 2008

TT

 

 

 

 

 

 

1,088

1,088

 

 

1

 

1

 

 

 

 

06

Cầu trên đường Hòn Heo - Cờ Trắng

KL

30

 

1,088

125

03/12/08

1,088

1,400

 

1,400

 

1

 

1

 

 

 

 

07

Dự án đầu tư và ổn định dân cư T4, T5, T6

KL

299

25/02/05

47,136

 

 

8,151

2,295

 

2,295

 

1

 

1

 

 

 

 

08

Trả nợ các dự án kinh Giữa, Kênh TH4 vùng Rộc Xây

KL

 

 

 

 

 

 

94

94

 

 

1

1

 

 

 

 

 

09

Dự án KH9 Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

108

108

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

- Đường KD3 đoạn 1

 

 

 

 

 

 

 

17

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đường KD3 đoạn 2

 

 

 

 

 

 

 

91

91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Cống Thầy Xếp rừng phòng hộ Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

500

 

500

 

1

 

 

1

 

 

 

11

Huyện Tân Hiệp

 

 

 

 

 

 

1,107

1,042

 

1,042

 

1

 

 

1

1,042

 

 

 

- Đê bao hệ thống kênh trục 110 và 600 + hệ thống cống

TH

3739

11/9/06

2,708

3779

20/9/06

1,107

1,042

 

1,042

 

1

 

 

1

1,042

 

 

12

Huyện An Minh

 

 

 

 

 

 

 

1,099

1,099

 

 

1

1

 

 

1,099

 

 

 

- Bờ phụ Đê Quốc Phòng

AM

1723

06/6/08

2,939

1

17/6/08

 

1,099

1,099

 

 

1

1

 

 

1,840

 

 

13

Huyện An Biên

 

 

 

1,807

 

 

183

183

 

183

 

1

 

1

 

183

 

 

 

- Kênh Nhị Tỳ

AB

 

 

183

 

 

183

183

 

183

 

1

 

1

 

183

 

 

14

Huyện Vĩnh Thuận

 

 

 

1,624

 

 

 

624

624

 

 

3

3

 

 

624

 

 

 

- Kênh Rọc Môn

VT

619

06/9/08

554

7

20/5/08

 

254

254

 

 

1

1

 

 

254

 

 

 

- Kênh 11

VT

621

06/9/08

714

6

20/5/08

 

214

214

 

 

1

1

 

 

214

 

 

 

- Kênh 3 Thiền - 3 Ai

VT

620

06/9/08

356

5

20/5/08

 

156

156

 

 

1

1

 

 

156

 

 

 

CÔNG TRÌNH DỰ PHÒNG CHƯA ĐỦ THỦ TỤC HỒ SƠ

 

 

 

 

 

 

 

5,033

 

 

5,033

10

 

 

10

3,645

 

 

15

Huyện Gò Quao

 

 

 

 

 

 

 

2,199

 

 

2,199

5

 

 

5

2,199

 

 

 

- Kênh Lộ 12

GQ

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

1

 

 

1

150

 

 

 

- Kênh Ba Láng

GQ

 

 

 

 

 

 

210

 

 

210

1

 

 

1

210

 

 

 

- Kênh Xóm Giữa

GQ

 

 

 

 

 

 

210

 

 

210

1

 

 

1

210

 

 

 

- Kênh Lung Tà Hiêm

GQ

 

 

 

 

 

 

129

 

 

129

1

 

 

1

129

 

 

 

- Bờ bao cây ăn trái Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam

GQ

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1500

 

 

16

Huyện U Minh Thượng

 

 

 

 

 

 

 

1,056

 

 

1,056

3

 

 

3

1056

 

 

 

- Kênh Đất Gò 2

UMT

 

 

 

 

 

 

156

 

 

156

1

 

 

1

156

 

 

 

- Kênh Ông Tế

UMT

 

 

 

 

 

 

375

 

 

375

1

 

 

1

375

 

 

 

- Kênh Bụi Gừa

UMT

 

 

 

 

 

 

525

 

 

525

1

 

 

1

525

 

 

17

TP. Rạch Giá

 

 

 

 

 

 

 

390

 

 

390

1

 

 

1

390

 

 

 

- Xây dựng khu đê bao Kênh Tư Cầu

RG

 

 

 

 

 

 

390

 

 

390

1

 

 

1

390

 

 

18

Huyện Phú Quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vốn dự phòng: dự án thả phao neo và phao phân vùng vùng lõi Khu Bảo tồn rạn san hô

PQ

 

 

 

 

 

 

1,388

 

 

1,388

1

 

 

1

 

 

 

II

GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

54,500

 

51,500

3,000

15

 

14

1

 

 

 

A

Công trình chuyển tiếp nâng cấp mặt đường GTNT

 

 

 

 

 

 

 

51,500

 

51,500

 

14

 

14

 

 

 

 

01

Đường 9,5 - Xẻo Nhàu

AM

3713

22/02/03

62,695

3097

12/10/04

30,245

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Cầu Đông Hồ

HT

642

05/5/06

9,972

84

05/11/06

9,837

3,000

 

3,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Đường Hòn Heo - Cờ Trắng - Hòa Điền

KL

2704

16/9/03

21,315

987

03/11/05

5,517

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Đường xã Tân Khánh Hòa

KL

2016

01/12/06

8,895

113

28/12/06

6,913

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

05

Đường Vĩnh Thông - Phi Thông

RG

2645

18/10/04

19,654

20

24/4/07

9,994

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

06

Đường Phi Thông - Tân Hội

TH

2646

19/10/04

28,012

83

23/5/08

12,458

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

07

Đường TT Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy

GQ

2313

09/6/04

20,384

 

 

19,576

7,000

 

7,000

 

1

 

1

 

 

 

 

 

- Gói 1: Km0 - Km8+030

GQ

 

 

 

76

13/8/07

8,201

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Gói 1: Km8+359 - Km18+246

GQ

 

 

 

202

19/1/07

11,375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

08

Đường Thứ 8 - Thuận Hòa

AM

1242

15/5/08

10,160

 

 

 

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

09

Đường Thứ 10 - Ghọ Ghe

AM

1243

15/5/08

10,695

 

 

 

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

10

Đường Bầu Trâm - Nam Thái

AB

2461

03/012/07

11,800

84

23/5/08

12,801

3,000

 

3,000

 

1

 

1

 

 

 

 

11

Đường xã Vĩnh Thạnh

GR

1779

14/9/2007

15,764

 

 

 

3,000

 

3,000

 

1

 

1

 

 

 

 

12

Đường Giang Thành - TonHon

KL

1955

18/8/08

14,575

 

 

 

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

13

Cầu Cái Lung - đường Tám Ngàn

3009

12/3/04

5,679

71

05/7/08

8,633

2,500

 

2,500

 

1

 

1

 

 

 

 

14

Đường TT Gò Quao – Thủy Liễu

GQ

2406

07/10/08

25,853

 

 

 

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

B

Bố trí mới

 

 

 

 

 

 

 

3,000

 

 

3,000

1

 

 

1

 

 

 

01

Cầu Công Binh tỉnh lộ 963

GR

2304

24/9/08

27,179

 

 

 

3,000

 

 

3,000

1

 

 

1

 

 

 

III

VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

 

 

 

 

 

13,000

2,200

5,100

5,700

7

 

6

1

 

 

 

 

DU LỊCH

 

 

 

 

 

 

 

13,000

2,200

5,100

5,700

7

 

6

1

 

 

 

01

Hạ tầng khu du lịch cảng Bãi Vòng

PQ

935

19/6/06

48,539

 

 

44,755

1,500

500

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Công viên Văn hóa An Hòa - giai đoạn II

RG

4071

28/02/01

 

 

 

 

4,500

500

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Cảng du lịch Rạch Giá

RG

 

 

 

 

 

 

100

100

 

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Khu dịch vụ cảng du lịch Rạch Giá

RG

3007

12/3/04

6,176

 

 

5,468

200

100

100

 

1

 

1

 

 

 

 

05

CSHT khu du lịch Hòn Trẹm - Chùa Hang

KL

1756

22/8/01

31,355

 

 

22,499

500

500

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

Trả nợ KL thi công từ năm 2002

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

06

CSHT khu du lịch Mũi Nai

HT

1759

22/8/01

31,4

 

 

 

3,000

500

 

2,500

1

 

1

 

 

 

 

 

Trả nợ KL thi công từ năm 2002

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XH khu xử lý nước thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

07

Vốn dự phòng chuẩn bị mặt bằng công trình chưa đủ thủ tục hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

3,200

 

 

3,200

1

 

 

1

 

 

 

IV

NGÀNH Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

12,000

 

12,000

 

3

 

3

 

 

 

 

01

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang

RG

 

 

 

 

 

 

7,850

 

7,850

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Trường Cao đẳng Y tế (A)

RG

2356

 

18,584

 

 

 

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Sửa chữa Trường Cao đẳng Y tế (B)

RG

135

 

853

 

 

 

150

 

150

 

1

 

1

 

 

 

 

V

BAN DÂN TỘC

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

 

20,000

 

 

 

 

20,000

 

 

 

(Thực hiện theo Quyết định số 74/QĐ-TTg)

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

 

20,000

 

 

 

 

20,000

 

 

01

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

 

 

 

 

3,389

 

 

3,389

 

 

 

 

3,389

 

 

02

Huyện Gò Quao

GQ

 

 

 

 

 

 

2,606

 

 

2,606

 

 

 

 

2,606

 

 

03

Huyện Châu Thành

CT

 

 

 

 

 

 

3,041

 

 

3,041

 

 

 

 

3,041

 

 

04

Huyện An Biên

AB

 

 

 

 

 

 

1,418

 

 

1,418

 

 

 

 

1,418

 

 

05

Huyện Vĩnh Thuận

VT

 

 

 

 

 

 

1,474

 

 

1,474

 

 

 

 

1,474

 

 

06

Huyện U Minh Thượng

UMT

 

 

 

 

 

 

1,275

 

 

1,275

 

 

 

 

1,275

 

 

07

Huyện An Minh

AM

 

 

 

 

 

 

1,209

 

 

1,209

 

 

 

 

1,209

 

 

08

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

 

2,871

 

 

2,871

 

 

 

 

2,871

 

 

09

Huyện Kiên Lương

KL

 

 

 

 

 

 

401

 

 

401

 

 

 

 

401

 

 

10

Huyện Tân Hiệp

TH

 

 

 

 

 

 

860

 

 

860

 

 

 

 

860

 

 

11

Thành phố Rạch Giá

RG

 

 

 

 

 

 

520

 

 

520

 

 

 

 

520

 

 

12

Thị xã Hà Tiên

HT

 

 

 

 

 

 

111

 

 

111

 

 

 

 

111

 

 

13

Huyện Phú Quốc

PQ

 

 

 

 

 

 

498

 

 

498

 

 

 

 

498

 

 

14

Huyện Kiên Hải

KH

 

 

 

 

 

 

227

 

 

227

 

 

 

 

227

 

 

15

Chính phủ hỗ trợ BQL chỉ đạo (Ban Dân tộc)

RG

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

VI

KHU KINH TẾ PHÚ QUỐC

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

3,872

16,128

 

 

 

 

20,000

 

 

A

Vốn quy hoạch

PQ

 

 

9,524

 

 

 

4,455

 

2,057

2,398

 

 

 

 

4,455

 

 

01

Quy hoạch chi tiết xây dựng thị trấn Dương Đông

PQ

1163

18/7/06

1,779

 

 

 

382

 

382

 

 

 

 

 

382

 

 

02

Quy hoạch xây dựng trung tâm xã Hòn Thơm

PQ

 

 

800

 

 

 

50

 

50

 

 

 

 

 

50

 

 

03

Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị Gành Dầu

PQ

2017

01/012/06

906

 

 

 

239

 

239

 

 

 

 

 

239

 

 

04

Quy hoạch xây dựng trung tâm xã Cửa Dương

PQ

238

06/02/07

258

 

 

 

198

 

 

198

 

 

 

 

198

 

 

05

Quy hoạch xây dựng trung tâm xã Bãi Thơm

PQ

118

22/01/07

300

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

100

 

 

06

Quy hoạch chi tiết khu tái định cư Bắc Dương Đông, khu phố 10

PQ

 

 

670

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

200

 

 

07

Quy hoạch khu du lịch Bãi Ông Lang

PQ

938

01/6/2007

1,290

 

 

 

250

 

250

 

 

 

 

 

250

 

 

08

Quy hoạch chi tiết khu du lịch Bãi Vòng (giai đoạn 2)

PQ

1031

12/12/2006

435

 

 

 

150

 

150

 

 

 

 

 

150

 

 

09

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu du lịch xã Bãi Thơm

PQ

1162

18/7/06

753

 

 

 

50

 

50

 

 

 

 

 

50

 

 

10

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu du lịch - dân cư làng chài bãi Rạch Tràm

PQ

1765

27/10/06

712

 

 

 

50

 

50

 

 

 

 

 

50

 

 

11

Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ấp Đá Chồng

PQ

1375

25/8/06

147

 

 

 

13

 

13

 

 

 

 

 

13

 

 

12

Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ấp Cây Sao

PQ

1376

25/8/06

155

 

 

 

21

 

21

 

 

 

 

 

21

 

 

13

Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ấp Bãi Bổn

PQ

1374

25/8/06

202

 

 

 

90

 

90

 

 

 

 

 

90

 

 

14

Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ấp Búng Gội

PQ

119

22/01/07

95

 

 

 

45

 

45

 

 

 

 

 

45

 

 

15

Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ấp Xóm Mới

PQ

231

06/02/07

141

 

 

 

91

 

91

 

 

 

 

 

91

 

 

16

Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ấp Khu Tượng

PQ

240

06/02/07

96

 

 

 

46

 

46

 

 

 

 

 

46

 

 

17

Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn ấp Cây Thông Trong

PQ

249

08/02/07

141

 

 

 

96

 

96

 

 

 

 

 

96

 

 

18

Quy hoạch chi tiết khu phi thuế quan thị trấn An Thới

PQ

2602

13/12/07

644

 

 

 

384

 

384

 

 

 

 

 

384

 

 

19

Quy hoạch chi tiết 1/500 khu tái định cư Gành Dầu

PQ

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

150

 

 

20

Quy hoạch chi tiết 1/500 khu tái định cư Hàm Ninh

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

21

Quy hoạch chi tiết 1/500 khu tái định cư Cửa Cạn

PQ

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

150

 

 

22

Quy hoạch chi tiết 1/2000 khu dân cư Đường Bào

PQ

 

 

 

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

200

 

 

23

Quy hoạch cụm công nghiệp thị trấn Dương Đông (sản xuất nước mắm)

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

24

Quy hoạch chi tiết 1/2000 khu dự trữ Nam Bãi Trường

PQ

 

 

 

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

300

 

 

25

Quy hoạch cụm công nghiệp sản xuất nước mắm Phú Quốc - điểm Cầu Sấu

PQ

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

150

 

 

26

Quy hoạch cụm công nghiệp sản xuất nước mắm Phú Quốc - điểm Bến Tràm

PQ

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

150

 

 

27

Điều chỉnh quy hoạch khu du lịch Bà Kèo

PQ

 

 

 

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

300

 

 

28

Quy hoạch chi tiết 1/2000 khu dân cư, dịch vụ, thương mại Đường Bào

PQ

 

 

 

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

400

 

 

B

Thực hiện đầu tư

PQ

 

 

4,066

 

 

 

2,560

 

1,500

1,060

4

 

1

3

2,560

 

 

01

Khối vận Dương Tơ

PQ

3142

23/10/08

465

 

 

 

455

 

 

455

1

 

 

1

455

 

 

02

San lấp mặt bằng bờ kè công viên cây xanh xã Hàm Ninh

PQ

 

 

350

 

 

 

350

 

 

350

1

 

 

1

350

 

 

03

Nhà Thiếu nhi

PQ

1775

13/9/07

2,996

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

1,500

 

 

04

Nhà tập thể giáo viên Dương Tơ

PQ

3593

19/11/08

255

 

 

 

255

 

 

255

1

 

 

1

255

 

 

C

Chuẩn bị đầu tư

PQ

 

 

407,501

 

 

 

12,985

 

315

12,670

 

 

 

 

12,985

 

 

I

Ngành giao thông

PQ

 

 

304,862

 

 

 

9,325

 

315

9,010

 

 

 

 

9,325

 

 

01

Đường vào Trường THPT Dương Đông 2 (cấp III điểm mới)

PQ

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

150

 

 

02

Đường từ giao lộ Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực đến ngã ba Đá Bàn

PQ

 

 

 

 

 

 

250

 

 

250

 

 

 

 

250

 

 

03

Đường số 1 (giữa SGPQ-Sacco)

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

04

Đường số 2 (KS Kim Hoa)

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

05

Đường số 3 (KS Sao Biển)

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

06

Đường số 4

PQ

 

 

 

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

200

 

 

07

Đường số 5

PQ

 

 

 

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

200

 

 

08

Đường số 6

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

09

Đường số 7

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

10

Đường số 8

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

11

Đường số 9

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

12

Đường số 10

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

13

Đường số 11

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

14

Đường số 12

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

15

Đường số 13 (giữa Sài Gòn Phú Quốc - Giang Vũ)

PQ

 

 

 

 

 

 

50

 

 

50

 

 

 

 

50

 

 

16

Đường số 14

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

17

Đường số 15

PQ

 

 

 

 

 

 

80

 

 

80

 

 

 

 

80

 

 

18

Đường số 16

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

19

Đường Cửa Lấp nối trục Bắc Nam

PQ

 

 

37,424

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

20

Đường Suối Cái - Gành Dầu

PQ

 

 

185,470

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

21

Đường Suối Tranh - Hàm Ninh

PQ

 

 

31,587

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

22

Đường Dương Đông - Suối Đá Bàn

PQ

 

 

5,722

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

23

Dự án đường nhánh số 6

PQ

 

 

 

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

24

Đường nối trục Bắc - Nam ra biển

PQ

 

 

6,262

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

25

Đường Khu Tượng - Gành Gió

PQ

 

 

27,868

 

 

 

350

 

 

350

 

 

 

 

350

 

 

26

Đường Cầu Sấu - Bãi Sao

PQ

 

 

10,529

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

150

 

 

27

Dự án đường nhánh số 7

PQ

 

 

 

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

28

Đường Nam sân bay Dương Tơ

PQ

 

 

 

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

29

Đường trục Bắc Nam đi Suối Tiên

PQ

 

 

 

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

30

Đường Cửa Cạn - Suối Cái

PQ

 

 

 

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

31

Đường số 33 - thị trấn An Thới

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

32

Đường số 35 - thị trấn An Thới

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

33

Đường số 37 - thị trấn An Thới

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

34

Đường số 40 - thị trấn An Thới

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

35

Đường số 6 - thị trấn An Thới

PQ

 

 

 

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

300

 

 

36

Đường số 22 - thị trấn An Thới

PQ

 

 

 

 

 

 

350

 

 

350

 

 

 

 

350

 

 

37

Đường Cách Mạng Tháng 8

PQ

 

 

 

 

 

 

82

 

82

 

 

 

 

 

82

 

 

38

Đường số 1, 2, 3, 4, 5 Bắc sân bay

PQ

 

 

 

 

 

 

233

 

233

 

 

 

 

 

233

 

 

39

Hạ tầng khu tái định cư khu phố 5

PQ

 

 

 

 

 

 

300

 

 

300

 

 

 

 

300

 

 

40

Vỉa hè các tuyến đường nhựa nội ô thị trấn Dương Đông

PQ

 

 

 

 

 

 

80

 

 

80

 

 

 

 

80

 

 

41

Đường xuống bãi tắm Dinh Cậu

PQ

 

 

 

 

 

 

50

 

 

50

 

 

 

 

50

 

 

42

Đường từ Bún Gội đi Ba Trại

PQ

 

 

 

 

 

 

200

 

 

200

 

 

 

 

200

 

 

43

Cầu qua sông Dương Đông (bệnh viện - đường Nguyễn Huệ)

PQ

 

 

 

 

 

 

100

 

 

100

 

 

 

 

100

 

 

II

Các dự án khác

PQ

 

 

102,639

 

 

 

3,660

 

 

3,660

 

 

 

 

3,660

 

 

01

Làng cá Vũng Trâu nằm xã Bãi Thơm

PQ

 

 

102,639

 

 

 

600

 

 

600

 

 

 

 

600

 

 

02

Cảng phục vụ nghề cá Gành Dầu

PQ

 

 

 

 

 

 

700

 

 

700

 

 

 

 

700

 

 

03

Cảng Dương Đông

PQ

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

1,000

 

 

04

Bờ kè Bạch Đằng (Đoạn ngã 3 Bạch Đằng - NTT đến cầu NTT)

PQ

 

 

 

 

 

 

150

 

 

150

 

 

 

 

150

 

 

05

Cải tạo hệ thống thoát nước thị trấn Dương Đông

PQ

 

 

 

 

 

 

80

 

 

80

 

 

 

 

80

 

 

06

Cải tạo hệ thống thoát nước thị trấn An Thới

PQ

 

 

 

 

 

 

80

 

 

80

 

 

 

 

80

 

 

07

Bờ kè rạch Ông Trì

PQ

 

 

 

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

08

Bờ kè rạch Somaco

PQ

 

 

 

 

 

 

500

 

 

500

 

 

 

 

500

 

 

09

Nâng cấp chợ Dương Đông

PQ

 

 

 

 

 

 

50

 

 

50

 

 

 

 

50

 

 

VII

KHU KINH TẾ CỬA KHẨU HÀ TIÊN

 

 

 

 

 

 

 

18,000

910

17,040

50

 

 

 

 

 

 

 

A

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

17,950

910

17,040

 

14

2

12

 

4,110

 

 

01

Đường Nội ô thị xã Hà Tiên

HT

 

 

45,695

 

 

48,848

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Đường Đông Hồ nối dài (cơ sở hạ tầng giai đoạn 3)

HT

1221

08/5/03

26,202

 

 

36,641

4,740

 

4,740

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Giai đoạn IV (đường vào khu dân cư Tô Châu)

HT

1263

10/7/07

14,931

 

 

14,130

500

 

500

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Bờ kè TT Thương mại Hà Tiên

HT

2092

30/8/02

12,996

650

03/4/01

11,976

3,000

 

3,000

 

1

 

1

 

 

 

 

05

Đường Núi Đèn

HT

676

18/3/02

12,907

 

 

12,818

500

 

600

 

1

 

1

 

 

 

 

06

Trạm liên hợp Xà Xía

HT

1763

27/10/06

6,381

 

 

5,564

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

07

Nhà Thiếu nhi

HT

2925

19/12/01

15,593

 

 

4,279

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

08

Công viên Trần Hầu

HT

281

03/7/07

4,377

 

 

3,822

200

 

200

 

1

 

1

 

200

 

 

09

Khu bảo thuế cửa khẩu Xà Xía

HT

 

 

 

 

 

 

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

10

BQL khu kinh tế cửa khẩu

HT

239

21/5/07

4,999

142

19/7/07

4,586

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

11

Ốp mái đá kè bến lên hàng và trụ neo đậu tàu bến Mương Đào

HT

527

28/4/08

770

528

29/4/08

770

170

170

 

 

1

1

 

 

170

 

 

12

Tượng đài danh nhân Mạc Cửu

HT

1295

16/9/08

1,700

 

 

1,621

740

740

 

 

1

1

 

 

740

 

 

13

Mở rộng bến tàu Mương Đào và nạo vét luồng đầm Đông Hồ

HT

1047

28/7/08

5,000

1051

28/7/08

5,000

3,000

 

3,000

 

1

 

1

 

3,000

 

 

14

Sửa chữa khắc phục bờ kè Trần Hầu

HT

1296

16/9/08

2,946

1297

16/9/08

2,946

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

 

 

 

B

Vốn chuẩn bị đầu tư

HT

 

 

 

 

 

 

50

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

VIII

ĐẦU TƯ HẠ TẦNG BẢO VỆ BIÊN GIỚI THEO ĐỀ ÁN 160

HT

 

 

 

 

 

 

3,500

 

3,500

 

 

 

 

 

3,500

 

 

A

Thị xã Hà Tiên

 

 

 

 

 

 

 

1,000

 

1,000

 

 

 

 

 

1,000

 

 

01

Phường Đông Hồ

HT

 

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

02

Xã Mỹ Đức

HT

 

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

B

Huyện Kiên Lương

KL

 

 

 

 

 

 

2,500

 

2,500

 

 

 

 

 

2,500

 

 

01

Xã Phú Mỹ

KL

 

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

02

Xã Phú Lợi

KL

 

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

03

Xã Tân Khánh Hòa

KL

 

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

04

Xã Vĩnh Phú

KL

 

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

05

Xã Vĩnh Điều

KL

 

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

500

 

 

IX

PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

 

 

 

 

 

 

 

3,000

1,100

 

1,900

3

2

1

 

300

 

 

01

Thiết bị xe truyền hình lưu động trực tiếp phát thanh truyền hình chương trình tiếng dân tộc Khmer

TT

325

30/9/08

 

 

 

 

1,900

 

 

1,900

1

 

1

 

 

 

 

02

Trả nợ dự án Đài Phát sóng Truyền hình Quốc gia và Địa phương - Hòn Me

2415

30/10/01

 

 

 

 

800

800

 

 

1

1

 

 

 

 

 

03

Trả nợ dự án Đài Truyền thanh huyện Hòn Đất

2116

11/10/04

1,985

01

15/01/07

1,906

300

300

 

 

1

1

 

 

300

 

 

X

KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

 

 

 

14,000

1,000

 

13,000

4

1

 

3

4,000

 

 

01

Trụ sở UBND xã Vĩnh Hòa Phú (xã mới chia tách)

CT

 

 

 

 

 

 

1,000

1,000

 

 

1

1

 

 

1,000

 

 

02

Vốn dự phòng đầu tư các công trình chưa đủ thủ tục hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

13,000

 

 

13,000

3

 

 

3

3,000

 

 

a

Khu hành chính huyện U Minh Thượng

UMT

 

 

 

 

 

 

10,000

 

 

10,000

1

 

 

1

 

 

 

b

Trụ sở UBND xã Vĩnh Phú (xã mới chia tách)

GR

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1500

 

 

c

Trụ sở UBND xã Vĩnh Phú (xã mới chia tách)

KL

 

 

 

 

 

 

1,500

 

 

1,500

1

 

 

1

1500

 

 

XI

CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA

 

 

 

 

 

 

 

80,000

 

80,000

 

6

 

4

2

 

 

 

 

* Vốn nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

60,000

 

60,000

 

5

 

4

1

 

 

 

01

Dự án cấp nước và VSMT thành phố Rạch Giá

RG

1751

20/8/01

250,000

 

 

 

30,000

 

30,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Dự án cấp nước và VSMT thị xã Hà Tiên

HT

4

04/02/02

198,000

 

 

 

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Rạch Giá về Hòn Đất

RG-HĐ

 

 

 

 

 

 

15,000

 

15,000

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Hệ thống cấp nước sinh hoạt khu đô thị mới U Minh Thượng và xã phụ cận

UMT

2780

01/12/08

23,167

 

 

 

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

 

 

 

05

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Vĩnh Bình Nam

VT

2696

17/11/08

10,189

 

 

 

5,000

 

5,000

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 * Vốn ngân sách đối ứng

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

20,000

 

1

 

 

1

 

 

 

01

Dự án cấp nước và VSMT thành phố Rạch Giá

RG

 

 

 

 

 

 

11,200

 

11,200

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Dự án cấp nước và VSMT thị xã Hà Tiên

HT

 

 

 

 

 

 

6,000

 

6,000

 

 

 

 

 

 

 

 

03

Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Rạch Giá về Hòn Đất

RG-HĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

04

Hệ thống cấp nước sinh hoạt khu đô thị mới U Minh Thượng và xã phụ cận

UMT

 

 

 

 

 

 

2,000

 

2,000

 

 

 

 

 

 

 

 

05

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Vĩnh Bình Nam

VT

 

 

 

 

 

 

800

 

800

 

 

 

 

 

 

 

 

XII

ĐỀ ÁN TIN HỌC HÓA KHỐI ĐẢNG

TT

848

19/8/03

8,930

 

 

 

2,680

 

2,680

 

1

 

1

 

 

 

 

XIII

CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG HẢI ĐẢO

 

 

 

 

 

 

 

72,000

 

72,000

 

3

 

3

 

 

 

 

01

Đường quanh đảo và bến cập tàu Hòn Tre

KH

1658

12/10/06

71,315

 

 

 

10,000

 

10,000

 

1

 

1

 

 

 

 

02

Đường quanh đảo và bến cập tàu Lại Sơn

KH

1329

19/7/07

150,000

 

 

 

42,000

 

42,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Đường và bến cập tàu Hòn Nghệ, Hòn Heo

KL

2071

25/10/07

116,000

 

 

 

20,000

 

20,000

 

1

 

1

 

 

 

 

XIV

HỖ TRỢ KHU CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

12,000

 

 

12,000

 

 

 

 

 

 

 

01

Đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp Thuận Yên

HT

1797

18/9/07

418,052

 

 

 

12,000

 

 

12,000

1

 

 

1

 

 

 

XV

ĐẦU TƯ HẠ TẦNG QUẢN LÝ BIÊN GIỚI

 

 

 

 

 

 

 

10,000

 

2,000

8,000

 

 

 

 

 

 

 

01

Đường trên đảo Hòn Đốc

HT

2560

30/10/08

46,439

 

 

 

8,000

 

 

8,000

1

 

 

1

 

 

 

02

Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Giang Thành

KL

2569

03/11/08

6,146

 

 

6,146

2,000

 

2,000

 

1

 

1