Nghị quyết 73/2007/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010)
Số hiệu: 73/2007/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình Người ký: Trần Lưu Hải
Ngày ban hành: 18/07/2007 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 73/2007/NQ-HĐND

Hoà Bình, ngày 18 tháng 7 năm 2007

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006-2010)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
KHOÁ XIV- KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Nghị định số 181/NĐ-CP, ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT , ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Sau khi xem xét Báo cáo của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 1112/TTr- UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007  của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình, về phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Hòa Bình, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Hòa Bình.

( có phụ biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Uỷ ban nhân dân tỉnh tiến hành đầy đủ các thủ tục trình Chính phủ xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Hoà Bình theo quy định của pháp luật hiện hành. Sau khi Chính phủ xét duyệt, cần chỉ đạo chặt chẽ việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010), báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.

- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2007./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Lưu Hải

 

PHỤ BIỂU

(Kèm theo Nghị quyết số 73/2007/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2007)

I. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010.

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

468419,07

100,00

468419,07

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

297631,98

63,54

334402,02

71,39

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

55696,89

11,89

55912,48

11,94

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

48206,84

10,29

47156,84

10,07

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

29449,40

6,29

29462,88

6,29

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

18923,62

4,04

19555,29

4,17

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

10488,38

2,24

9870,19

2,11

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

LUN

37,40

0,01

37,40

0,01

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

18757,44

4,00

17693,96

3,78

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7490,05

1,60

8755,64

1,87

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

240475,02

51,34

276342,78

58,99

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

89618,49

19,13

109237,02

23,32

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

38477,61

8,21

32914,01

7,03

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

40312,34

8,61

43053,29

9,19

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

2205,21

0,47

1775,57

0,38

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

8623,33

1,84

31494,15

6,72

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

132032,92

28,19

140757,85

30,05

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

88729,86

18,94

94208,09

20,11

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

20464,47

4,37

20682,12

4,42

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

17822,33

3,80

18361,56

3,92

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

5016,26

1,07

7506,08

1,60

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

18823,61

4,02

26347,91

5,62

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

18017,31

3,85

19591,31

4,18

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

615,50

0,13

615,50

0,13

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

186,80

0,04

3086,50

0,66

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

4,00

0,00

3054,60

0,65

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

NTS

1243,88

0,27

1926,56

0,41

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

216,19

0,05

220,20

0,05

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

57689,64

12,32

64590,74

13,79

2.1

Đất ở

OTC

20405,56

4,36

23533,02

5,02

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

19249,90

4,11

19753,21

4,22

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1155,66

0,25

3779,81

0,81

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

16659,92

3,56

20702,55

4,42

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

464,54

0,10

568,95

0,12

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

3617,92

0,77

3796,19

0,81

2.2.2.1

Đất quốc phòng

QPH

3571,11

0,76

3716,89

0,79

2.2.2.2

Đất an ninh

ANI

46,81

0,01

79,30

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1788,31

0,38

3976,52

0,85

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

9,44

0,00

1672,34

0,36

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1323,54

0,28

1750,74

0,37

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

144,56

0,03

209,64

0,04

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

310,77

0,07

343,80

0,07

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10789,15

2,30

12360,89

2,64

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

6305,87

1,35

7570,27

1,62

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

2350,27

0,50

2359,34

0,50

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông

DNT

99,06

0,02

105,34

0,02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

60,98

0,01

96,33

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

75,83

0,02

83,35

0,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1504,63

0,32

1610,77

0,34

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

273,85

0,06

301,26

0,06

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

37,29

0,01

51,74

0,01

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

55,68

0,01

120,90

0,03

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

25,69

0,01

61,59

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

7,85

0,00

15,14

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1989,84

0,42

2123,82

0,45

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

18586,36

3,97

18156,02

3,88

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

40,11

0,01

60,19

0,01

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

113097,45

24,14

69426,31

14,82

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

5021,89

1,07

2631,18

0,56

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

DCS

89185,63

19,04

48868,36

10,43

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

18889,93

4,03

17926,77

3,83

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010 (ha)

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

6172,03

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

3756,84

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

3266,73

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

236,61

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

490,11

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

2376,15

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2185,96

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

190,19

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

 

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

NTS/PNN

38,56

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,48

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

118,72

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

12,00

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

0,00

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2,00

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

104,72

 

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

0,00

 

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

0,00

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(A)/PN1(A)

25,27

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,00

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

0,02

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

18,07

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,98

 

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,00

 

3.6

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/PN1(a)

6,20

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

33,06

 

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

28,91

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,40

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,40

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,00

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

28,11

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,00

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,00

 

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

3,65

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

0,50

 

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi đến năm 2010 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

6172,03

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

3756,84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3266,73

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

236,61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

490,11

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

2376,15

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

2185,96

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

190,19

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

NTS

38,56

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,48

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

1097,38

2.1

Đất ở

OTC

76,95

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

68,70

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

8,25

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

325,68

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

18,47

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

92,87

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

212,31

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,23

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

692,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,50

 

Cộng

 

7269,41

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích đất chưa sử dụng đ­ưa vào sử dụng đến năm 2010 (ha)

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

42209,88

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4010,23

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3239,15

 

 

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

9,80

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

771,08

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

38189,65

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

29151,96

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

7261,09

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1776,60

 

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

NTS

10,00

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

1461,26

 

2.1

Đất ở

OTC

950,21

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,38

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

930,83

 

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

286,48

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,10

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

6,46

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

133,88

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

144,04

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,74

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

103,87

 

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

119,89

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,07

 

 

Cộng

 

43671,14

 

II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006-2010)

1.Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2005 (ha)

Các năm trong kỳ kế hoạch (ha)

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

468419,07

468419,07

468419,07

468419,07

468419,07

468419,07

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

297631,98

307611,35

312960,34

318754,32

327184,27

334402,02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

55696,89

57870,90

56712,30

56078,87

55944,64

55912,48

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

48206,84

50148,75

48942,90

48259,60

48026,17

47156,84

1.1.1.1

Đất trồng lúa

29449,40

29704,22

29620,64

29550,27

29504,65

29462,88

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

18923,62

19734,63

19651,05

19610,68

19578,06

19555,29

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

10488,38

9932,19

9932,19

9902,19

9889,19

9870,19

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

37,40

37,40

37,40

37,40

37,40

37,40

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

18757,44

20444,53

19322,26

18709,33

18521,52

17693,96

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

7490,05

7722,15

7769,40

7819,27

7918,47

8755,64

1.2

Đất lâm nghiệp

240475,02

248208,61

254588,13

260866,96

269267,09

276342,78

1.2.1

Đất rừng sản xuất

89618,49

87980,28

93125,17

98926,40

105129,53

109237,02

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

38477,61

33606,8

33423,24

33334,28

33323,61

32914,01

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

40312,34

44602,72

43125,07

43096,30

43077,40

43053,29

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

2205,21

1910,01

1836,41

1777,57

1775,57

1775,57

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

8623,33

7860,75

14740,45

20718,25

26952,95

31494,15

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

132032,92

136931,02

136891,65

137369,25

138789,65

140757,85

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

88729,86

94309,40

94302,09

94295,09

94221,09

94208,09

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

20464,47

20733,93

20710,42

20698,02

20693,92

20682,12

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

17822,33

17875,11

17869,06

17866,06

17866,06

18361,56

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

5016,26

4012,58

4010,08

4510,08

6008,58

7506,08

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

18823,61

23297,31

24571,31

24571,31

25347,91

26347,91

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

18017,31

19591,3

19591,31

19591,31

19591,31

19591,31

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

615,50

615,50

615,50

615,50

615,50

615,50

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

186,80

3086,5

3086,50

3086,50

3086,50

3086,50

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

4,00

4,00

1278,00

1278,00

2054,60

3054,60

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

1243,88

1314,66

1439,26

1588,24

1752,34

1926,56

1.4

Đất nông nghiệp khác

216,19

217,18

220,65

220,25

220,20

220,20

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

57689,64

58688,57

60369,30

61471,89

61692,10

64590,74

2.1

Đất ở

20405,56

20773,59

20826,65

20861,30

20883,76

23533,02

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

19249,90

19611,44

19659,59

19691,19

19715,55

19753,21

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1155,66

1162,15

1167,06

1170,11

1168,21

3779,81

2.2

Đất chuyên dùng

16659,92

17092,16

18835,09

20032,20

20379,67

20702,55

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

464,54

522,53

549,31

556,74

563,31

568,95

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

3617,92

3602,73

3659,53

3717,83

3788,43

3796,19

2.2.2.1

Đất quốc phòng

3571,11

3555,09

3596,39

3643,89

3713,89

3716,89

2.2.2.2

Đất an ninh

46,81

47,64

63,14

73,94

74,54

79,30

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1788,31

2017,79

3268,78

3835,82

3869,72

3976,52

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

9,44

147,87

1172,34

1672,34

1672,34

1672,34

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

1323,54

1355,93

1562,70

1623,04

1656,44

1750,74

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

144,56

186,99

197,64

199,64

199,64

209,64

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

310,77

327,00

336,10

340,80

341,30

343,80

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

10789,15

10949,11

11357,47

11921,81

12158,21

12360,89

2.2.4.1

Đất giao thông

6305,87

6579,55

6822,25

7274,45

7460,75

7570,27

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

2350,27

2207,05

2248,41

2281,87

2310,98

2359,34

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng  truyền thông

99,06

101,11

103,00

104,34

104,34

105,34

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

60,98

70,42

83,00

83,53

95,03

96,33

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

75,83

77,02

77,46

78,45

79,05

83,35

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1504,63

1515,48

1529,44

1588,56

1594,07

1610,77

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

273,85

258,82

281,56

285,96

286,96

301,26

2.2.4.8

Đất chợ

37,29

39,24

44,44

47,14

48,24

51,74

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

55,68

55,40

112,40

120,40

120,40

120,90

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,69

45,02

55,51

57,11

58,39

61,59

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,85

9,36

12,76

13,76

14,14

15,14

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1989,84

1989,56

2000,56

2015,32

2023,82

2123,82

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

18586,36

18765,12

18633,62

18488,62

18330,52

18156,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

40,11

58,78

60,62

60,69

60,19

60,19

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

113097,45

102119,15

95089,43

88192,86

79542,70

69426,31

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

5021,89

3236,64

3191,78

3124,91

3058,98

2631,18

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

89185,63

80374,74

73389,88

66560,18

57976,95

48868,36

3.3

Núi đá không có rừng cây

18889,93

18507,77

18507,77

18507,77

18506,77

17926,77

2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển MĐ sử dụng trong kỳ
(ha)

Theo năm (ha)

 

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

6172,03

805,59

1767,21

1210,53

372,65

2016,05

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3756,84

692,99

1286,30

995,58

230,23

551,74

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3266,73

649,39

1163,55

925,45

209,43

318,91

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

236,61

24,07

86,28

50,87

41,62

33,77

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

490,11

43,60

122,75

70,13

20,80

232,83

 

1.2

Đất lâm nghiệp

2376,15

111,36

450,48

213,53

136,47

1464,31

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

2185,96

94,34

411,11

191,13

56,87

1432,51

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

190,19

17,02

39,37

22,40

79,60

31,80

 

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

38,56

1,24

30,40

1,02

5,90

0,00

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

0,48

0,00

0,03

0,40

0,05

0,00

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

118,72

27,08

79,50

7,64

4,00

0,50

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

12,00

0,00

9,00

0,00

3,00

0,00

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2,00

0,00

0,50

0,00

1,00

0,50

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

104,72

27,08

70,00

7,64

0,00

0,00

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

25,27

23,27

0,00

0,00

0,00

2,00

 

3.1

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

0,02

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

 

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

18,07

18,07

0,00

0,00

0,00

0,00

 

3.3

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,98

0,98

0,00

0,00

0,00

0,00

 

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

6,20

4,20

0,00

0,00

0,00

2,00

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

33,06

31,16

0,00

0,50

0,50

0,90

 

4.1

Đất chuyên dùng

28,91

28,01

0,00

0,50

0,00

0,40

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,40

 

4.1.2

Đất quốc phòng

0,40

0,40

0,00

0,00

0,00

0,00

 

4.1.3

Đất có mục đích công cộng

28,11

27,61

0,00

0,50

0,00

0,00

 

4.2

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

3,65

3,15

0,00

0,00

0,00

0,50

 

4.3

Đất phi nông nghiệp khác

0,50

0,00

0,00

0,00

0,50

0,00

 

3. Kế hoạch đất phải thu hồi:

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích cần thu hồi trong kỳ (ha)

Theo năm (ha)

 

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

6172,03

805,59

1767,21

1210,53

372,65

2016,05

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

3756,84

692,99

1286,30

995,58

230,23

551,74

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3266,73

649,39

1163,55

925,45

209,43

318,91

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

236,61

24,07

86,28

50,87

41,62

33,77

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

490,11

43,60

122,75

70,13

20,80

232,83

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

2376,15

111,36

450,48

213,53

136,47

1464,31

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

2185,96

94,34

411,11

191,13

56,87

1432,51

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

190,19

17,02

39,37

22,40

79,60

31,80

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

NTS

38,56

1,24

30,40

1,02

5,90

0,00

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,48

0,00

0,03

0,40

0,05

0,00

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

1097,38

373,06

186,95

162,83

184,44

190,10

 

2.1

Đất ở

OTC

76,95

9,67

21,19

16,23

15,76

14,10

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

68,70

9,51

17,75

15,18

12,26

14,00

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

8,25

0,16

3,44

1,05

3,50

0,10

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

325,68

319,24

2,26

1,60

1,08

1,50

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,03

0,09

1,26

0,10

0,08

0,50

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

18,47

18,47

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

92,87

88,87

1,00

1,00

1,00

1,00

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

212,31

211,81

0,00

0,50

0,00

0,00

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,23

2,23

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

692,02

41,92

163,50

145,00

167,10

174,50

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,50

0,00

0,00

0,00

0,50

0,00

 

 

Cộng

 

7269,41

1178,65

1954,16

1373,36

557,09

2206,15

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích đất CSD đ­ưa vào sử dụng trong kỳ
(ha)

Theo năm (ha)

 

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

42209,88

10689,77

6963,70

6858,51

8637,10

9060,80

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4010,23

2976,72

61,70

355,51

97,00

519,30

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3239,15

2931,50

9,70

279,65

10,00

8,30

 

 

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

9,80

0,00

3,00

1,50

3,50

1,80

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

771,08

45,22

52,00

75,86

87,00

511,00

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

38189,65

7713,05

6900,00

6500,00

8536,60

8540,00

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

29151,96

4451,96

6900,00

6000,00

6260,00

5540,00

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

7261,09

3261,09

0,00

500,00

1500,00

2000,00

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1776,60

0,00

0,00

0,00

776,60

1000,00

 

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

NTS

10,00

0,00

2,00

3,00

3,50

1,50

 

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

1461,26

288,53

66,02

38,06

13,06

1055,59

 

2.1

Đất ở

OTC

950,21

0,83

3,10

3,50

4,10

938,68

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,38

0,00

3,10

3,50

4,10

8,68

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

930,83

0,83

0,00

0,00

0,00

930,00

 

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

286,48

167,79

58,52

34,30

8,96

16,91

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,10

0,00

1,80

0,00

0,00

0,30

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

6,46

0,00

2,00

0,00

0,00

4,46

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

133,88

97,14

34,20

0,44

1,80

0,30

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

144,04

70,65

20,52

33,86

7,16

11,85

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,74

0,34

0,40

0,00

0,00

0,00

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

103,87

1,61

2,00

0,26

0,00

100,00

 

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

119,89

117,89

2,00

0,00

0,00

0,00

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,07

0,07

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

Cộng

 

43671,14

10978,30

7029,72

6896,57

8650,16

10116,39