Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2019 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2020
Số hiệu: 40/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa Người ký: Nguyễn Tấn Tuân
Ngày ban hành: 10/12/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/NQ-HĐND

Khánh Hòa, ngày 10 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, d toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Xét Báo cáo số 200/BC-UBND ngày 22/11/2019 và Báo cáo số 228/BC-UBND ngày 09/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 74/BC-HĐND ngày 06/12/2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và ngân sách các huyện, thị xã, thành phố năm 2020 như sau:

I. Ngân sách cấp tỉnh

1. Tổng thu cân đối NS cấp tỉnh được hưởng: 9.059.676 triệu đồng

a) Thu cân đối NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp: 7.779.120 triệu đồng

b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 958.893 triệu đồng

c) Nguồn cải cách tiền lương: 321.663 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 9.360.776 triệu đồng

2.1. Chi cân đối ngân sách cấp tnh: 6.483.323 triệu đồng

a) Chi đầu tư phát triển: 3.247.807 triệu đồng

Trong đó: Chi đầu tư từ nguồn bội chi: 301.100 triệu đồng

b) Chi thường xuyên: 2.676.227 triệu đồng

c) Chi trả nợ lãi vay: 9.150 triệu đồng

d) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.170 triệu đồng

đ) Dự phòng chi cấp tỉnh: 140.736 triệu đồng

e) Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương: 408.233 triệu đồng

2.2. Chi các chương trình mục tiêu: 110.920 triệu đồng

a) Chi chương trình mục tiêu quốc gia: 70.279 triệu đồng

b) Chi các chương trình mục tiêu: 40.641 triệu đồng

2.3. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: 2.766.533 triệu đồng

a) B sung cân đi: 2.697.533 triệu đồng

b) B sung có mục tiêu: 69.000 triệu đồng

3. Bội chi ngân sách: 301.100 triệu đồng

II. Ngân sách các huyện, thị xã, thành phố.

1. Thu NS các huyện, thị xã, thành phố: 6.313.987 triệu đồng

a) Thu cân đối NS hưởng theo phân cấp: 3.231.012 triệu đồng

b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: 2.766.533 triệu đồng

- B sung cân đối: 2.697.533 triệu đồng

- Bổ sung có mục tiêu: 69.000 triệu đồng

c) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương: 316.442 triệu đồng

2. Chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố: 6.313.987 triệu đồng

a) Chi đầu tư phát triển: 1.263.700 triệu đồng

b) Chi thường xuyên: 4.544.889 triệu đồng

c) Dự phòng chi: 134.514 triệu đồng

d) Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 370.884 triệu đồng

(Phụ lục s 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12 đính kèm)

III. Bổ sung một số nhiệm vụ chi phát sinh trong năm 2020

1. Đối với sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề: Bổ sung nhiệm vụ chi cho Trường Chính trị tỉnh để chi hoạt động các lớp cao cấp lý luận chính trị định mức 4,5 triệu đồng/học viên/năm.

2. Đối với sự nghiệp quản lý hành chính nhà nước, đảng và các tổ chức chính trị xã hội: Điu chỉnh định mức chế độ, chính sách cp xã như sau

- Đối với phường, thị trấn và các xã huyện đồng bằng: tăng từ 285 triệu đồng/xã/năm lên 413 triệu đồng/xã/năm.

- Đối với thị trấn và các xã huyện miền núi: tăng từ 247 triệu đồng/xã/năm lên 360 triệu đồng/xã/năm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thưng vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- VP T
nh ủy, các Ban Đảng, Đoàn thể;
- VP HĐND tỉnh; VP UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể;
- HĐND, UBND các huyện,
TX, TP;
- Lưu VT, NN.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 

PHỤ LỤC SỐ 01

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2019

ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2019

DỰ TOÁN NĂM 2020

SO SÁNH%

Tuyệt đối

Tương đi

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

8.555.910

10.431.902

9.059.676

503.766

105,89

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

7.626.755

7.558.884

7.779.120

152.365

102,00

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

1.551.885

1.609.132

1.388.320

-163.565

89,46

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưng theo t lệ %

6.074.870

5.949.752

6.390.800

315.930

105,20

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

682.603

837.790

958.893

276.290

140,48

 

- Bổ sung cân đi ngân sách

 

 

 

0

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

682.603

837.790

958.893

276.290

140,48

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

0

 

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

40.082

 

0

 

5

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước

 

1.677.041

 

0

 

6

Nguồn cải cách tiền lương

246.552

315.223

321.663

75.111

 

7

Nguồn ngân sách cấp dưới nộp lên

 

2.882

 

0

 

II

Chi ngân sách cấp tnh

8.724.010

10.506.789

9.360.776

636.766

107,30

1

Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tnh

6.016.190

7.244.775

6.593.405

577.215

109,59

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.627.022

3.152.783

2.766.533

139.511

105,31

a

Chi bổ sung cân đi ngân sách

2.587.022

2.604.282

2.697.533

110.511

104,27

b

Chi bổ sung có mục tiêu

40.000

548.501

69.000

29.000

 

3

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

28.433

 

 

 

4

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

 

 

 

 

 

5

Chi trả nợ gốc các khoản vay

80.798

80.798

838

-79.960

 

III

Bội chi ngân sách/Bội thu ngân sách

-168.109

-74.887

-301.100

-133.000

 

B

NGÂN SÁCH HUYN

 

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

6.016.601

7.986.985

6.313.987

297.386

104,94

1

Thu ngân sách địa phương hưng theo phân cấp

3.390.322

3.364.123

3.231.012

-69.310

97,90

 

- Các khoản thu NSĐP hưng 100%

1.712.520

1.939.348

1.701.380

-11.140

99,35

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưng theo tỷ lệ %

1.587.802

1.424.775

1.529.632

-58.170

96,34

2

B sung từ ngân sách cấp trên

2.627.022

3.800.580

2.766.533

139.511

105,31

 

- Bổ sung cân đi ngân sách

2.587.022

3.252.172

2.697.533

110.511

104,27

 

- Bổ sung có mục tiêu

40.000

548.408

69.000

29.000

 

3

Nguồn ngân sách cấp dưới nộp lên

 

 

 

0

 

4

Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước

 

371.797

 

0

 

5

Thu kết dư ngân sách năm trước

 

97.477

 

0

 

6

Nguồn ci cách tiền lương

89.257

353.008

316.442

227.185

 

II

Chi ngân sách

6.016.601

7.986.985

6.313.987

297.386

104,94

1

Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách huyện

5.368.711

7.339.095

5.666.097

297.386

105,54

2

Chi bổ sung NS cấp dưới

647.980

647.890

647.890

0

100,00

III

Kết dư

0

0

0

0

 

 


PHỤ LỤC SỐ 02

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Địa phương

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I-Thu nội địa

Bao gồm

II-Thu từ dầu thô

III-Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1. Thu từ khu vực

2. Lệ phí trước bạ

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

5. Thuế thu nhập cá nhân

6. Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan thuế thực hiện

7. Thu phí và lệ phí

8. Tiền sử dụng đất

9. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

10. Thu tiền bán và thuê nhà thuộc SHNN

11. Thu khác ngân sách

12. Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản

13. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

1.1. Cục Thuế thu

1.2. Chi cục Thuế thu

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

Tổng cộng

8.631.054

8.631.054

2.685.150

2.044.850

700.000

0

15.000

422.300

43.000

1.120.464

1.000.00

310.000

200

224.090

16.000

50.000

0

0

1

Nha Trang

5.781.614

5.781.614

1.581.870

1.344.200

459.800

0

13.800

290.000

37.500

1.052.604

703.000

132.940

 

158.000

900

7.000

0

0

2

Cam Ranh

477.000

477.000

85.380

162.070

63.500

0

700

27.300

0

15.460

50.000

45.000

200

19.740

150

7.500

0

0

3

Ninh Hòa

362.900

362.900

50.700

160.000

45.000

0

90

29.700

0

11.980

35.000

3.060

0

13.320

7.050

7.000

0

0

4

Vạn Ninh

159.510

159.510

13.700

43.000

23.500

0

50

11.600

0

6.810

40.000

1.000

0

9.350

4.500

6.000

0

0

5

Diên Khánh

1.088.970

1.088.970

774.000

165.680

48.500

0

120

24.400

0

13.680

30.000

3.000

0

12.090

2.500

15.000

0

0

6

Cam Lâm

626.100

626.100

172.000

85.000

50.500

0

240

35.000

0

11.830

134.000

124.940

0

6.490

600

5.500

0

0

7

Khánh Vĩnh

116.650

116.650

7.500

75.100

5.400

0

0

3.000

5.500

7.700

6.500

50

0

3.600

300

2.000

0

0

8

Khánh Sơn

18.310

18.310

0

9.800

3.800

0

0

1.300

0

400

1.500

10

0

1.500

0

0

0

0

 


PHỤ LỤC SỐ 3

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gm

Cấp tỉnh

Cấp huyện

A

B

1 = 2 + 3

2

3

 

TNG CHI NSĐP

12.908.230

6.594.243

6.313.987

A

CHI CÂN ĐI NSĐP

12.797.310

6.483.323

6.313.987

I

Chi đầu tư phát triển

4.511.507

3.247.807

1.263.700

1

Chi đầu tư cho các dự án

4.510.669

3.246.969

1.263.700

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

0

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tin sử dụng đất

979.300

315.600

663.700

-

Chi đầu tư từ ngun thu x s kiến thiết

220.000

220.000

0

-

Chi đu tư từ ngun bội chi

301.100

301.000

0

2

Chi đầu tư và hỗ tr vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các t chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

838

838

 

-

Chi trả nợ gốc

838

838

 

II

Chi thường xuyên

7.221.116

2.676.227

4.544.889

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy ngh

2.764.453

549.767

2.214.686

2

Chi khoa học và công nghệ

30.722

30.722

0

III

Chi trả n lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.150

9.150

 

IV

Chi b sung quỹ dự trữ tài chính

1.170

1.170

 

V

Dự phòng ngân sách

275.250

140.736

134.514

VII

Chi tạo nguồn, điều chnh tiền tương

779.117

408.233

370.884

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

110.920

110.920

 

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

70.279

70.279

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vng

70.279

70.279

 

 

- Vn đầu tư

67.076

67.076

 

 

- Vn s nghiệp

3.203

3.203

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhim vụ

40.641

40.641

 

 

CTMT Giáo dục ngh nghiệp - Việc làm và An toàn lao động

22.055

22.055

 

 

CTMT h tr phát trin hệ thng trợ giúp xã hội

3.766

3.766

 

 

CTMT y tế và dân s

5.720

5.720

 

 

CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

2.000

2.000

 

 

CTMT Phát trin lâm nghiệp bền vững

6.700

6.700

 

 

Chương trình mục tiêu Phát trin văn hóa

 

100

 

 

CTMT ứng phó vi biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300

300

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 4

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số: 40/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng d toán

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

A

B

1=2+3+4

2

3

4

 

TNG CHI NSĐP

16.322.653

9.360.776

6.118.576

843.301

A

CHI B SUNG CÂN ĐI CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI

3.414.423

2.766.533

647.890

 

B

CHI NGÂN SÁCH NSĐP THEO LĨNH VC

12.797.310

6.483.323

5.470.686

843.301

I

Chi đầu phát triển

4.511.507

3.247.807

1.263.700

0

I.1

Chi đầu các dự án chia theo nguồn

4.510.669

3.246.969

1.263.700

0

1

Chi XDCB tập trung

2.235.169

1.635.169

600.000

0

a

Vốn trong nước

2.235.169

1.635.169

600.000

 

b

Vn nước ngoài

0

 

 

 

2

Chi ĐT từ nguồn tiền sử dụng đất

979.300

315.600

663.700

0

 

- Dành nguồn đhoàn trả nhng khoản thu đã nộp các năm trước

150.000

150.000

 

 

 

- Chi từ nguồn thu tiền SDĐ cấp tỉnh

186.300

165.600

20.700

0

 

- 10% điều tiết cho các huyện, thị xã, thành phố

20.700

0

20.700

0

 

- 30% Quỹ Phát triển đất

62.100

62.100

0

0

 

- Bố trí các dự án, công trình

103.500

103.500

0

0

 

- Chi từ nguồn thu tiền SDĐ cấp huyện

643.000

0

643.000

0

3

Chi đầu tư từ nguồn bội chi

301.100

301.100

0

0

4

Chi ĐT từ vn BS mục tiêu NSTƯ

775.100

775.100

0

0

a

Vn trong nước

456.400

456.400

 

 

b

Vốn nước ngoài

318.700

318.700

 

 

5

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT

220.000

220.000

 

 

I.2.

Chi đầu tư và hỗ tr vốn cho các doanh nghiệp cung cp sản phm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các t chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

I.3.

Chi đầu phát triển khác

838

838

 

 

II

Chi tr n lãi các khon do chính quyền địa phương vay

9.150

9.150

 

 

III

Chi thưng xuyên

7.221.116

2.676.227

3.720.020

824.869

-

Chi quốc phòng

197.723

101.453

23.319

72.951

-

Chi an ninh và trật t an toàn xã hi

43.420

14.485

8.340

20.595

-

Chi giáo dục - đào to và dy nghề

2.764.453

549.767

2.208.658

6.028

-

Chi khoa hc và công ngh

30.722

30.722

0

0

-

Chi y tế dân số và gia đình

743.729

691.071

52.658

0

-

Chi văn hóa thông tin

68.432

44.146

18.809

5.477

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

16.731

234

13.022

3.475

-

Chi th dục thể thao

80.516

70.221

7.561

2.734

-

Chi bo v môi trường

161.229

53.879

106.000

1.350

-

Chi các hot đng kinh tế

975.894

368.360

536.495

71.039

-

Chi hot đng của cơ quan quản lý nhà nước, đng, đoàn th

1.412.792

466.018

329.769

617.005

-

Chi bo đảm xã hi

420.322

63.997

336.477

19.848

-

Chi thường xuyên khác

305.153

221.874

78.912

4.367

IV

Chi b sung quỹ d tr tài chính

1.170

1.170

 

 

V

D phòng ngân sách

275.250

140.736

116.082

18.432

VI

Chi to nguồn, điều chnh tiền ơng

779.117

408.233

370.884

0

C

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

110.920

110.920

0

0

D

CHI CHUYN NGUN SANG NĂM SAU

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC SỐ 5

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do Chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quy dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

TỔNG SỐ

9.360.776

3.316.807

5.373.760

9.150

1.170

140.736

408.233

110.920

67.076

43.844

0

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

6.034.954

3.247.807

2.676.227

0

0

0

0

110.920

67.076

43.844

0

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân

15.213

 

15.213

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đoàn Đại biu Quốc hội

600

 

600

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân

19.520

 

19.520

 

 

 

 

 

 

 

 

4

S Ngoại vụ

5.564

 

5.564

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Nông nghiệp và PTNT

113.057

 

113.057

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9.441

 

9.441

 

 

 

 

 

 

 

 

7

S Tư pháp

10.949

 

10.949

 

 

 

 

 

 

 

 

8

S Công thương

12.286

 

12.286

 

 

 

 

 

 

 

 

9

S Khoa học công nghệ

36.642

 

36.642

 

 

 

 

 

 

 

 

10

STài chính

8.716

 

8.716

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Xây dựng

15.192

 

15.192

 

 

 

 

 

 

 

 

12

S Giao thông Vận tải

54.762

 

54.762

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Giáo dục Đào tạo

340.992

 

340.992

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Trường Đại học Khánh Hòa

39.769

 

39.769

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Trường Cao đng y tế

14.092

 

14.092

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Trường Cao đng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang

33.084

 

33.084

 

 

 

 

 

 

 

 

17

S Y tế

345.338

 

345.338

 

 

 

 

 

 

 

 

18

S Lao động thương binh xã hội

138.097

 

138.097

 

 

 

 

 

 

 

 

19

S Văn hóa và Th thao

116.304

 

116.304

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Sở Du lịch

7.880

 

7.880

 

 

 

 

 

 

 

 

21

S Tài ngun Môi trường

49.464

 

49.464

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Sở Thông tin truyền thông

14.939

 

14.939

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Sở Nội v

28.545

 

28.545

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Thanh tra tnh Khánh Hòa

6.744

 

6.744

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Hội đồng Liên minh các hợp tác xã

2.257

 

2.257

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Ban dân tộc

4.698

 

4.698

 

 

 

 

 

 

 

 

27

BQL khu kinh tế Vân Phong

6.652

 

6.652

 

 

 

 

 

 

 

 

28

BQL Khu du lịch Bán đảo Cam Ranh

18.606

 

18.606

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Tỉnh ủy Khánh Hòa

82.746

 

82.746

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trường Chính trị

10.811

 

10.811

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Ủy ban mặt trận tổ quốc

6.379

 

6.379

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Tỉnh đoàn Khánh Hòa

10.182

 

10.182

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Hội Liên hiệp phụ nữ tnh Khánh Hòa

4.506

 

4.506

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Hội Nông dân

8.516

 

8.516

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Hội Cựu chiến binh tnh

2.269

 

2.269

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật

1.907

 

1.907

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Liên hiệp các t chức hữu nghị

2.016

 

2.016

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Hội Nhà báo

1.734

 

1.734

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Hội văn học nghệ thuật

2.723

 

2.723

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Hội đông y

872

 

872

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Hội chữ thập đ

2.728

 

2.728

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Hỗ trợ các hội t chức chính trị - xã hội

4.000

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Đài Phát Thanh và Truyền hình Khánh Hòa

234

 

234

 

 

 

 

 

 

 

 

45

BCH Quân sự tnh Khánh Hòa

29.078

 

29.078

 

 

 

 

 

 

 

 

46

BCH Bộ đội Biên phòng tnh Khánh Hòa

7.640

 

7.640

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Công an tnh Khánh Hòa

8.085

 

8.085

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Công ty TNHH MTV KTCTTL Khánh Hòa

46.000

 

46.000

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Hợp tác xã Quyết Thắng

12.000

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương

6.732

 

6.732

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Công ty TNHH MTV Lâm sản Khánh Hòa

6.562

 

6.562

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Ngân hàng CSXH

15.000

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Làng tr em SOS

1.071

 

1.071

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Trường Đại học Nha Trang

1.787

 

1.787

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Bảo him xã hội

22.861

 

22.861

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Chi khác ngân sách

908.385

 

908.385

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Chương trình mục tiêu và MTQG

110.920

0

0

0

0

0

0

110.920

67.076

43.844

0

 

CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động

22.055

 

 

 

 

 

 

22.055

 

22.055

 

 

CTMT hỗ trợ phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

3.766

 

 

 

 

 

 

3.766

 

3.766

 

 

CTMT y tế và dân số

5.720

 

 

 

 

 

 

5.720

 

5.720

 

 

CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

2.000

 

 

 

 

 

 

2.000

 

2.000

 

 

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững

6.700

 

 

 

 

 

 

6.700

 

6.700

 

 

Chương trình mục tiêu Phát trin văn hóa

100

 

 

 

 

 

 

100

 

100

 

 

CTMT ứng phó vi biến đi khí hậu và tăng trưng xanh

300

 

 

 

 

 

 

300

 

300

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia gim nghèo bền vững

70.279

 

 

 

 

 

 

70.279

67.076

3.203

 

60

Các dự án, công trình

3.246.969

3.246.969

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Chi trả nợ gốc

838

838

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

9.150

 

 

9.150

 

 

 

 

 

 

 

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.170

 

 

 

1.170

 

 

 

 

 

 

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

140.736

 

 

 

 

140.736

 

 

 

 

 

V

CHI TẠO NGUỒN ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

408.233

 

 

 

 

 

408.233

 

 

 

 

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.766.533

69.000

2.697.533

0

0

0

0

0

0

0

0

 

B sung cân đi

2.697.533

 

2.697.533

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B sung có mục tiêu

69.000

69.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 6

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và Công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục, thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi đầu tư khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG CỘNG

4.578.583

410.345

55.000

49.933

54.210

173.500

31.100

-

4.000

408.456

1.341.605

552.970

598.408

34.311

38.110

1.978.013

 

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH QUẢN LÝ

3.314.883

410.345

55.000

49.933

54.210

173.500

31.100

-

4.000

408.456

1.341.605

552.970

598.408

34.311

38.110

714.313

 

TRẢ NỢ VN VAY

838

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

838

 

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

VỐN ĐẦU TƯ CÔNG

3.309.045

410.345

55.000

49.933

54.210

173.500

31.100

-

4.000

408.456

1.341.605

552.970

598.408

34.311

38.110

708.475

1

BCH Quân sự

35.933

-

-

35.933

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Nhà làm việc Ban CHQS huyện Vạn Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

1.2

Trường bắn, thao trường huấn luyện của BCHQS huyện Diên Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

1.3

Nhà QNDB và Dân quân Ban CHQS huyện Cam Lâm

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Sở chỉ huy Đại đội công binh 19

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Sở Ch huy khu sơ tán trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Nhà ăn, bếp Ban CHQS huyện Vn Ninh

 

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

1.7

Rà phá bom mìn, vật nổ còn lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

 

 

 

4.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Cải tạo, mở rộng nâng cấp đường cơ động đảo Hòn Tre (giai đoạn 1)

 

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Trường bắn, thao trường huấn luyện BCHQS tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

1.10

Nhà trực và làm việc ca BCH Quân sự xã, phường, thị trấn (gđ 2)

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Nhà khách Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh StungTreng/Campuchia (Các hạng mục phụ trợ)

 

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Đường cơ động và bến cập tàu xã đo Ninh Vân

 

 

 

10.333

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.13

Công trình phòng thủ

 

 

 

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 14

Các d án khác

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

BCH Bộ đội biên phòng

14.000

-

-

14.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đóng mới 04 Ca nô tuần tra cho các Đồn biên phòng

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đồn Biên phòng Vĩnh Lương (368)

 

 

 

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Trạm kiểm soát biên phòng Bình Ba

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Sửa chữa doanh trại ĐBP 384

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Trạm kiểm soát biên phòng Cầu Bóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Các dự án khác

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

BQL BBĐ Cam Ranh

1.700

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.700

-

-

3.1

Trạm cứu nạn, cứu hộ và nhà làm việc tại KDL BBĐ Cam Ranh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.700

 

 

4

BQL DAĐT XD các CT DD và CN

48.000

48.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.1

BTHT để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Trường CĐ Sư phạm Nha Trang

 

7.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Trường THPT Nam Nha Trang (giai đoạn 2)

 

23.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Ký túc xá Trưng CĐ Nghề Nha Trang (giai đoạn 1)

 

17.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

BQL DAĐT XD các CT GT

49.329

47.485

-

-

-

-

-

-

-

-

1.844

1.844

-

-

-

-

5.1

CSHT khu trường học, đào tạo và dạy nghề Bắc Hòn Ông

 

47.485

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Đường cất hạ cánh số 2 - Sân bay Quốc tế Cam Ranh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.3

Nâng cấp, mở rộng Hương Lộ 39 (giai đoạn 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.844

1.844

 

 

 

 

5.4

Đường Tỉnh lộ 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.5

Tiểu dự án đầu tư cấp điện nông thôn bằng lượng tái tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

BQL DAĐT XD các CT NN & PTNT

190.100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

190.100

-

170.000

-

-

-

6.1

HT Thoát lũ từ cầu Phú Vinh về đầu Sông Tc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

6.2

Đường D30 - Kết nối đường 23 tháng 10 với đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3

Tiêu thoát lũ các xã Diên Sơn - Diên Điền - Diên Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.000

 

40.000

 

 

 

6.4

CSHT chng ngập lụt, xói l khu dân cư Mỹ Thanh, kè b sông Cái và kè bờ sông Cái qua xã Vĩnh Phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120.000

 

120.000

 

 

 

6.5

Kè chắn sóng bờ biển bảo vệ khu dân cư Phú Hi 2, xã Vạn Thng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

10.000

 

 

 

6.6

Khu tái định cư tại xã Vĩnh Thái, thành ph Nha Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.100

 

 

 

 

 

7

BQL Phát triển tnh

590.239

-

-

-

-

-

-

-

-

408.456

181.783

-

141.783

-

-

-

7.1

Cắm mốc, khơi thông dòng chảy sông Bà Vệ và sông Kim Bồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

7.2

Hệ thống thoát nước mưa khu vực Nam hòn Khô (giai đoạn 2) - Tuyến T1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.420

 

 

 

 

 

 

7.3

Môi trường bền vững các thành phố Duyên Hải - Tiểu dự án thành ph Nha Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

398.036

 

 

 

 

 

 

7.4

Đập ngăn mặn sông Cái Nha Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

141.783

 

141.783

 

 

 

7.5

Cơ sở hạ tng khu tái định cư Ngọc Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.000

 

 

 

 

 

8

BQL Vân Phong

122.972

-

-

-

-

-

-

-

-

-

122.972

114.000

-

-

-

-

8.1

CSHT khu dân cư và TĐC Ninh Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.904

 

 

 

 

 

8.2

Xây dựng hạ tầng cơ sở khu tái định cư Vĩnh Yên (giai đoạn 1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.855

 

 

 

 

 

8.3

Cải tuyến Tnh lộ 1B-đoạn từ Hyundai Vinashin đến Ninh Tnh, thị xã Ninh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

8.4

Đường vào kho xăng dầu ngoại quan Vân Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

8.5

Đường giao thông từ Tnh lộ 1A đến khu TĐC Xóm Qun

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.6

Khu tái định cư Xóm Quản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.213

 

 

 

 

 

8.7

Đường giao thông từ QL1A đến Đầm Môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114.000

114.000

 

 

 

 

9

Công an tnh

54.210

-

-

-

54.210

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.1

Trụ sở làm việc công an phường Ninh Hải

 

 

 

 

950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Trụ sở làm việc công an phường Ninh Thủy

 

 

 

 

1.280

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Nhà làm việc công an thành phố Nha Trang

 

 

 

 

13.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Trụ sở làm việc công an phường Ninh Diêm

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Trụ sở làm việc công an phường Ninh Đa

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Cơ sở làm việc cảnh sát cơ động

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Mở rộng hệ thống thông tin chỉ huy Công an tỉnh Khánh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

9.8

Trang thiết bị chữa cháy và cứu hộ cu nạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

9.9

Đường Quốc lộ 1A đi cầu Bến Miễu - đoạn Quốc lộ (Km1449) đi Tiểu đoàn 2-E23

 

 

 

 

14.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Cải tạo, nâng cấp Cơ sở làm việc Công an thị xã Ninh Hòa

 

 

 

 

4.380

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Trung tâm chỉ huy Cnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Khánh Hòa

 

 

 

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.12

Các dự án khác

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Chi cục QLTT

3.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.500

-

-

10.1

Trụ sở làm việc ca Đội quản lý thị trường số 6, huyện Cam Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

11

Cty đô thị NH

2.250

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.250

-

-

-

-

-

11.1

Nâng cp HTCN sinh hoạt các xã Ninh Trung - Ninh Thọ - Ninh An - Ninh Thân - Ninh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.250

 

 

 

 

 

12

Cty Thủy li KH

36.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36.000

-

36.000

-

-

-

12.1

KCH kênh đoạn 1 - xã Suối Hiệp (từ nhà máy Cồn đến Quốc lộ 1A)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

 

4.000

 

 

 

12.2

Hệ thống kênh Đập Hòa Huỳnh-Bốn Tổng-Buy Ruột Ngựa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.500

 

17.500

 

 

 

12.3

Hệ thống thủy lợi hồ cha nước Hoa Sơn (kênh N21 và kênh N2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

3.500

 

 

 

12.4

Sửa chữa, nâng cấp kênh chính Đông và kênh chính Tây - hồ chứa nước Am Chúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

 

11.000

 

 

 

13

Hội Cựu chiến binh

3.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.500

-

-

13.1

Trụ sở làm việc Hội Cựu chiến binh tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

14

LĐ lao động tnh

4.000

-

-

-

-

-

-

-

4.000

-

-

-

-

-

-

-

14.1

Nhà thi đấu thể dục, thể thao Liên đoàn lao động tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

15

UBND Cam Lâm

53.711

20.103

-

-

-

-

-

-

-

-

33.608

14.000

-

-

-

-

15.1

Trường Mầm non Sen Hồng

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.2

Trường MG Anh Đào

 

2.660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.3

Trường MG Phong Lan

 

1.950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.4

Trường MG Thiên Nga

 

1.679

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.5

Trường THCS Trần Đại Nghĩa

 

1.814

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.6

Thí đim lp đặt hệ thống đèn chiếu sáng công cộng tiết kiệm và đèn cnh báo an toàn giao thông sử dụng năng lượng mặt trời cho đô thị Cam Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.608

 

 

 

 

 

15.7

Hệ thng điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua huyện Cam Lâm (phn 01 bên đường còn lại đối với các đoạn qua đô thị, qua khu dân cư đông đúc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

 

 

 

 

 

15.8

Gia cố mái taluy dòng chy qua khu dân cư thôn Triệu Hi, xã Cam An Bắc (đoạn từ cầu Bà Mừng đến cầu St)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

 

15.9

Đường s 10 Đông, thôn Vĩnh Đông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

 

15.10

Nâng cấp tuyến đường Lê Lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

7.000

 

 

 

 

15.9

UBND Diên Khánh

95.746

7.346

-

-

-

-

-

-

-

-

88.400

77.500

3.600

-

-

-

15.10

Trường Mầm non Diên Phú

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.11

Trường THCS Diên Đng

 

7.346

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.12

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua huyện Diên Khánh (phần 01 bên đường còn lại đối với các đoạn qua đô thị, qua khu dân cư đông đúc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.300

 

 

 

 

 

15.13

Kè chống sạt l bờ Bắc thị trấn Diên Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.600

 

3.600

 

 

 

15.14

Kè và tuyến đường số 1 sông Cái và sông Suối Dầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

 

15.15

Đường Nguyn Trãi ni dài giáp đường tránh QL1A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

20,000

 

 

 

 

15.16

Kè và đường dọc sông nhánh nối sông Cái Nha Trang và sông Đồng Đen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.000

9.000

 

 

 

 

15.17

Cầu Sông Chò

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.500

8.500

 

 

 

 

15.18

Đầu tư, nâng cấp kênh tiêu Bầu Máng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

16

UBND huyện Khánh Sơn

31.291

2.791

-

-

-

-

-

-

-

-

28.500

17.500

11.000

-

-

-

16.1

Trường THCS Sơn Lâm giai đoạn 3

 

2.791

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.2

Đường D9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

16.3

Kè bo vệ bờ sông Tô Hạp đoạn qua th trấn Tô Hạp và xã Sơn Hiệp, huyện Khánh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.000

 

11.000

 

 

 

16.4

Đường từ rẫy ông Mai, thôn Xà Bói đi thôn Hòn Dung, xã Sơn Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

3.500

 

 

 

 

16.5

Lò đốt rác huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

UBND Khánh Vĩnh

49.210

27.010

-

-

-

-

-

-

-

-

22.200

14.000

-

-

-

-

17.1

Trường mẫu giáo Hương Sen, thôn Gia Lố

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.2

Trường tiểu học Giang Lỵ, thôn Gia Lố

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.3

Trường Mầm non xã cầu Bà

 

4.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.4

Trường Tiểu học Liên Sang; HM: Xây dựng 18 phòng học, khu hiệu hộ, cổng, tường rào, sân

 

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.5

Trường Tiểu học Khánh Bình 2; HM: Xây dựng 6 phòng học, khu hiệu bộ, cổng, tường rào, sân

 

6.410

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các trục đường giao thông chính khu đô thị mới thị trấn Khánh Vĩnh, giai đoạn 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.900

9.900

 

 

 

 

17.6

Cầu Hoàng Quốc Việt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.100

4.100

 

 

 

 

17.7

HTCN xã Khánh Trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

17.8

Hệ thống cấp nước sinh hoạt các xã cánh Bc: Khánh Bình, Khánh Đông, Khánh Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.700

 

 

 

 

 

18

UBND Vạn Ninh

79.787

9.491

-

-

-

-

-

-

-

-

64.296

35.702

25.594

6.000

-

-

18.1

Trường THCS Vạn Giã

 

3.891

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.2

Trường TH Vạn Giã 2

 

2.450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.3

Trường TH Vạn Giã 3

 

1.750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.4

Trường TH Vạn Thạnh 2

 

1.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.5

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua huyện Vạn Ninh (phần 01 bên đường còn lại đối vi các đoạn qua đô thị, qua khu dân cư đông đúc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

 

 

18.6

Kè bin chống xói lở đoạn từ phía Nam cầu Trần Hưng Đạo đến Trung tâm y tế huyện Vạn Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

10.000

 

 

 

18.7

Kè bờ biển thị trấn Vạn Giã (giai đoạn 1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.594

 

15.594

 

 

 

18.7

Đường Lê Lợi (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường ray xe lửa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.000

9.000

 

 

 

 

18.8

Kè, đường từ đường Sắt đến cầu huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.000

12.000

 

 

 

 

18.9

Bến cá Quảng Hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.702

14.702

 

 

 

 

18.10

Trụ sở UBND xã Vạn Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

19

UBND Ninh Hòa

76.610

23.610

-

-

-

-

-

-

-

-

53.000

33.524

-

-

-

-

19.1

Trường TH s 3 Ninh Hiệp (xây dựng nhà văn phòng và công trình phụ trợ)

 

2.868

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.2

Trường TH Ninh Diêm

 

3.471

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.3

Trường TH Ninh Trung

 

4.892

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.4

Trường TH s 1 Ninh Đa (xây dựng 02 phòng học và công trình phụ trợ)

 

1.187

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.5

Trường TH số 1 Ninh Ích (xây dựng 05 phòng học và công trình phụ tr)

 

2.798

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.6

Trường TH số 2 Ninh Ích (xây dựng 04 phòng học và công trình phụ trợ)

 

2,098

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.7

Trường TH Ninh Hưng

 

3.498

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.8

Trường TH Ninh Lộc (xây dựng 06 phòng học và công trình phụ trợ)

 

2.798

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.9

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua TX Ninh Hòa (phần 01 bên đường còn lại đi với các đoạn qua đô thị, qua khu dân cư đông đúc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

19.10

Đường Bắc Nam, thị xã Ninh Hòa (giai đoạn 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.000

14.000

 

 

 

 

19.11

Đường từ nhà ông Trịnh Tiến Khoa đến TL1A (đoạn từ TL1A đến Lạch Cầu Treo)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

6.500

 

 

 

 

19.12

Hỗ trợ vốn bổ sung đầu tư phát triển đô thị cho 6 phường TX Ninh Hòa

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.13

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 9 Đông Cát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

616

 

 

 

 

 

19.14

Hệ thng điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường thuộc Tổ dân phố 5 Đông Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

660

 

 

 

 

 

19.15

Nâng cấp, mở rộng đường Đặng Vinh Hàm đoạn từ TL1A đến cầu Xóm Đò

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850

850

 

 

 

 

19.16

Nâng cấp, mở rộng vỉa hè đường BTXM phường Ninh Hi, đoạn từ Công ty Bình Thêm đến giáp khu dân cư TDP 6 Bình Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

300

 

 

 

 

19.17

Đường nội bộ khu dân cư mới TDP 6 Bình Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800

800

 

 

 

 

19.18

Đường BTXM phường Ninh Hải, đoạn từ Đình Bình Tây đến giáp đường Mê Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

692

692

 

 

 

 

19.19

Đường BTXM phường Ninh Hải, đoạn t khu neo đậu tàu thuyền đến giáp đường STX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

582

582

 

 

 

 

19.20

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ dân phố Phú Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.500

 

 

 

 

 

19.21

San nền khu dân cư Thanh Châu ONV 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.200

 

 

 

 

 

19.22

San nền khu dân cư Thanh Châu ONV 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

19.23

Đường K5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

 

19.24

Đường BTXM phường Ninh Đa, đoạn từ đường 16/7 đến nhà ông Trần Lưu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

794

794

 

 

 

 

19.25

Nâng cấp, mở rộng đường BTXM từ cây xăng bà Na đến nhà ông Ngô Dậy TDP Phước Đa 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

713

713

 

 

 

 

19.26

Đường BTXM phường Ninh Đa, đoạn từ đường 16/7 (sau Miếu Hội Đồng) đến giáp đường đi Miếu Hội Đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

846

846

 

 

 

 

19.27

Nâng cấp, mở rộng đường BTXM tư nhà ông Kép đến nhà ông Nguyễn Mạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

838

838

 

 

 

 

19.28

Đường BTXM phường Ninh Đa, đoạn từ Đầu Gành đến nhà ông Nguyễn Long Rào

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

854

854

 

 

 

 

19.29

Đường BTXM phường Ninh Đa, đoạn từ nhà ông Sanh đến nhà bà Thủy TDP Phước Đa 1 (giáp Ninh Phú)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

455

455

 

 

 

 

19.30

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng tuyến đường Lý Tự Trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700

 

 

 

 

 

19.31

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng phường Ninh Hà, nhánh 1; từ ngã ba Trạm bơm đến UBND phường, nhánh 2: từ ngã tư chợ đến giáp Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

 

 

19.32

Đường giao thông phường Ninh Hà đoạn BTXM từ núi Một đến chùa Hà Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850

850

 

 

 

 

19.33

Đường BTXM TDP Tân Tế phường Ninh Hà, đoạn từ nhà SHCĐ đến Đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

170

170

 

 

 

 

19.34

Đường BTXM TDP Mỹ Trạch phường Ninh Hà, đoạn từ nhà ông Tỵ đến giáp đường đi Gò Cổ Chi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

840

840

 

 

 

 

19.35

Nâng cấp, cải tạo đường nội bộ trong khu dân cư TDP Hà Liên phường Ninh Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

830

830

 

 

 

 

19.36

Nâng cấp, cải tạo đường nội bộ trong khu dân cư TDP Tân Tế phường Ninh Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

190

190

 

 

 

 

19.37

Đường BTXM Thuận Lợi phường Ninh Hà, đoạn từ nhà bà Lương Thị Béc đến nhà ông Trịnh Đình Ngọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

420

420

 

 

 

 

20

UBND Cam Ranh

62.397

17.697

-

-

-

-

-

-

-

-

44.700

-

24.300

-

-

-

20.1

Trường THCS Lê Hồng Phong

 

10.397

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.2

Trường MN 2/4

 

7.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.3

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua Tp Cam Ranh (phần 01 bên đường còn lại đi vi các đoạn qua đô thị, qua khu dân cư đông đúc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.400

 

 

 

 

 

20.4

Xây dựng đường và kè ven đầm Thủy Triều (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Yersin), huyện Cam Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.000

 

9.000

 

 

 

20.5

Mương thoát lũ TDP Hòa Phước (giai đoạn 4)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

3.000

 

 

 

20.6

Kè chống sạt lở sông Lạch Cầu 2 và Lạch Cầu 3, TP Cam Ranh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.300

 

12.300

 

 

 

21

UBND Nha Trang

36.830

20.630

-

-

-

-

-

-

-

-

16.200

-

-

-

-

-

21.1

Trường TH Phước Thịnh - HM: XDM phòng chức năng, đa năng, 4 phòng học

 

8.630

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.2

Trường THCS Thái Nguyên - HM: XDM nhà đa năng, phòng chức năng

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.3

Trường THCS Âu Cơ - HM: XDM nhà đa năng, phòng học, phòng chức năng

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.4

Trường Tiểu học Phước Hi 3 (giai đoạn 2) - HM: XD khối nhà đa năng, khối lớp học 12 tầng

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.5

Trường THCS Lý Thái T (giai đoạn 2)- HM: XDM khối 12 phòng học, phòng bộ môn, nhà đa năng, sân chơi, bãi tập, thiết bị

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.6

Tàu phục vụ thu phí tham quan vịnh Nha Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.200

 

 

 

 

 

21.7

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua TP Nha Trang (phần 01 bên đường còn lại đối với các đon qua đô th, qua khu dân cư đông đúc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

 

 

 

 

22

Sở Công Thương

4.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.000

-

-

-

-

-

22.1

Mở rộng di cây xanh cách ly Cụm CN Đắc Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

23

Sở Giáo dục

178.360

178.360

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23.1

Trưng THPT Bắc Khánh Vĩnh (giai đoạn 1)

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.2

Trường THPT khu vực phía Bắc thị xã Ninh Hòa (giai đoạn 1)

 

18.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.3

Trường THPT Nam Diên Khánh, huyện Diên Khánh (giai đoạn 1)

 

16.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.4

Trường THPT Ng. Thị Minh Khai, huyện Vạn Ninh (giai đoạn 1)

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.5

Trường PT DTNT thị xã Ninh Hòa

 

12.360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.6

Trưng THPT Nam Cam Ranh

 

21.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.7

Trường THPT Tây Bc Diên Khánh

 

35.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.8

Sửa chữa giáo dục (công trình cấp tỉnh quản lý)

 

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.9

Trường THPT Bắc Vn Ninh

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.10

Trường THPT Ninh Sim

 

33.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.11

Trường THPT Vĩnh Lương

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.12

Trường THPT Cam An Nam

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.13

Trường THPT Tây Khánh Vĩnh

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Sở Giao thông vận tải

214.900

-

-

-

-

-

-

-

-

-

214.900

214.900

-

-

-

-

24.1

Đường Tỉnh lộ 2 (ĐT.635), đoạn từ Cầu Hà Dừa đến Cầu Đôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90.000

90.000

 

 

 

 

24.2

Cầu vượt sông nước Ngọt, xã Cam Lp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.900

14.900

 

 

 

 

24.3

Sửa chữa giao thông (đường tỉnh quản lý)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110.000

110.000

 

 

 

 

25

Sở Khoa học công nghệ

55.000

-

55.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25.1

Trạm thực nghiệm khoa học và công nghệ huyện Khánh Sơn

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.2

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KHCN Khánh Hòa

 

 

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.3

Trạm kỹ thuật tiêu chun đo lường chất lượng

 

 

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

SKHĐT

9.111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.111

-

-

26.1

Lập Quy hoạch tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.111

 

 

27

Sở Lao động

43.610

5.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38.110

-

27.1

Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú Khánh Sơn

 

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.2

Nhà dưỡng lão và an dưỡng Khánh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

27.3

Trung tâm Bảo trợ xã hội chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người ri nhiễu tâm trí tỉnh Khánh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.110

 

28

Sở NN&PTNT

223.747

-

-

-

-

-

-

-

-

-

223.747

30.000

186.131

-

-

-

28.1

Cng cá động lực thuộc Trung tâm nghề cá lớn Khánh Hòa (giai đoạn 1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.650

 

8.650

 

 

 

28.2

Kè bờ phường Vĩnh Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

1.000

 

 

 

28.3

Sửa chữa, nâng cấp đập ng Hải Triều

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.616

 

7.616

 

 

 

28.4

Hồ chứa nước Đắc Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59.943

 

59.943

 

 

 

28.5

Đê Ninh Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.800

 

3.800

 

 

 

28.6

Hệ thống đường phục vụ sản xuất lâm sinh, phát triển và bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng huyện Khánh Sơn, Vạn Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

28.7

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Khánh Hòa (WB8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.522

 

36.522

 

 

 

28.8

Ci tạo, nâng cấp kênh chính Nam hồ chứa Cam Ranh và kênh chính hồ chứa Suối Dầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.600

 

68.600

 

 

 

28.9

Hệ thống cấp nước Cam Hiệp Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.616

 

 

 

 

 

29

S Thông tin truyền thông

30.000

-

-

-

-

-

30.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29.1

Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý vào quản lý cơ s hạ tầng - kinh tế xã hội tỉnh Khánh Hòa

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

S Văn hóa thể thao

1.100

-

-

-

-

-

1.100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30.1

Sửa chữa trụ sở Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng

 

 

 

 

 

 

1.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.2

Trùng tu, tôn tạo Thành c Diên Khánh

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.3

Đường vào khu mộ Bác sĩ Yersin xã Suối Cát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Sở Y tế

173.500

-

-

-

-

173.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31.1

Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Diên Khánh (cũ) thành bệnh viện Nhiệt đi (gđ 2)

 

 

 

 

 

1.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.2

Bệnh viện Ung bướu

 

 

 

 

 

119.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.3

Mua sắm trang thiết bị y tế cho các Trung tâm chuyên khoa tuyến tỉnh (Trung tâm pháp y, Trung tâm giám định y khoa, Trung tâm phòng chống sốt rét - côn trùng - ký sinh trùng, Trung tâm phòng chống HIV/AIDS, Trung tâm kiểm nghiệm, Trung tâm y tế dự phòng)

 

 

 

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.4

Các đội y tế dự phòng huyện; đội chăm sóc sức khỏe huyện

 

 

 

 

 

32.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.5

Bệnh viện đa khoa Nha Trang

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.6

Trung tâm y tế Cam Ranh

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.7

Sửa chữa y tế

 

 

 

 

 

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Trg Nghề NT

2.322

2.322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32.1

Chương trình đào tạo nghề 2011

 

2.322

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Trường ĐH Khánh Hòa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

33.1

Ci tạo CSVC các phòng thực hành Khoa Du lịch tại cơ sở 2 - Trường ĐH Khánh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

STài nguyên môi trường

13.105

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13.105

-

-

-

-

-

34.1

Tăng cường qun lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.105

 

 

 

 

 

35

TTQL nhà và chung cư

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35.1

Sửa chữa hư hỏng do sự cố hỏa hoạn tại Khi A - Ký túc xá sinh viên Nha Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

VP UBND tnh

6.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.000

-

-

36/1

Nâng cấp hạ tầng mạng, máy chủ Văn phòng UBND tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

37

Tnh ủy

4.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.500

 

 

37.1

Cải tạo, sửa chữa Hội trường Tỉnh y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.500

 

 

38

Huyện Trường Sa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38.1

Các dự án khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

38

Khác

708.475

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

708.475

 

H trợ sửa chữa giáo dục cho các huyện, TX, TP

24.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.000

 

Các dự án phát triển rừng

27.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27 000

 

HỖ TRỢ CHO CẤP HUYỆN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH XD NÔNG THÔN MỚI (Không bao gồm nước sạch nông thôn)

103.543

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103.543

 

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KTXH MIỀN NÚI

44.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.000

 

Khắc phục bão lũ

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

Bổ sung có mục tiêu theo địa bàn

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

Bảo trì công sở

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

Cấp bù lãi suất đối với các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng giai đoạn 2016-2020

16.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.000

 

Tr nợ quyết toán

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

Hỗ trợ đầu tư CSHT xã bãi ngang

8.852

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.852

 

Hỗ trợ đầu tư CSHT huyện nghèo

92.224

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92.224

 

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư nông nghiệp, nông thôn theo NĐ 57/2017/NĐ-CP ca Chính phủ (thay thế NĐ 210/2013/NĐ-CP)

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

Dành nguồn để hoàn trả tiền sử dụng đất của Công ty Bất động sản Hà Quang

150.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

150.000

 

Chưa phân bổ

198.856

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

198.856

 

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN QUẢN LÝu tư các dự án theo 4 chương trình KTXH trọng điểm)

1.263.700

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.263.700

 

Nguồn XDCB tập trung

600.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

600.000

 

Thành phố Nha Trang

144.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144.000

 

Thành phố Cam Ranh

64.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.200

 

Huyện Cam Lâm

54.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54.000

 

Huyện Diên Khánh

72.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72.600

 

Thị xã Ninh Hòa

100.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.800

 

Huyện Vạn Ninh

62.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62.400

 

Huyện Khánh Vĩnh

61.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.200

 

Huyện Khánh Sơn

40.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.800

 

Nguồn CQSD Đất

663.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

663.700

 

Thành phố Nha Trang

415.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

415.300

 

Thành ph Cam Ranh

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.000

 

Huyện Cam Lâm

85.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85.400

 

Huyện Diên Khánh

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

Th xã Ninh Hòa

35.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.000

 

Huyện Vạn Ninh

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.000

 

Huyện Khánh Vĩnh

6.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

 

Huyện Khánh Sơn

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

PHỤ LỤC SỐ 7

DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia

Chương trình mục tiêu

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1=2+3

2=5+12

3=8+15

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

 

TỔNG SỐ

110.920

67.076

43.844

70.279

67.076

67.076

0

3.203

3.203

0

40.641

0

0

0

40.641

40.641

0

1

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

70.279

67.076

3.203

70.279

67.076

67.076

 

3.203

3.203

 

0

0

 

 

0

 

 

2

Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động

22.055

0

22.055

0

0

 

 

 

 

 

22.055

0

 

 

22.055

22.055

 

3

Chương trình mục tiêu hỗ trợ phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

3.766

0

3.766

0

0

 

 

 

 

 

3.766

0

 

 

3.766

3.766

 

4

Chương trình mục tiêu y tế và dân số

5.720

0

5.720

0

0

 

 

 

 

 

5.720

0

 

 

5.720

5.720

 

5

Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

2.000

0

2.000

0

0

 

 

 

 

 

2.000

0

 

 

2.000

2.000

 

6

Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững

6.700

0

6.700

0

0

 

 

 

 

 

6.700

0

 

 

 

6.700

6.700

7

Chương trình mục tiêu Phát triển văn hóa

100

0

100

0

0

 

 

 

 

 

 

100

0

 

 

100

100

8

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300

0

300

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

300

 

PHỤ LỤC SỐ 08

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP đưc hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung từ ngân sách cấp trên

Trong đó

Nguồn CCTL ngân sách huyện để chi tăng lương

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6=7+8

7

8

9

10=2+6+9

 

TỔNG SỐ

8.631.054

3.231.012

1.701.380

5.080.299

1.529.632

2.766.533

2.697.533

69.000

316.442

6.313.987

1

Thành phố Nha Trang

5.781.614

1.802.080

1.049.005

3.223.949

753.075

24.000

-

24.000

151.710

1.977.790

2

Thành phố Cam Ranh

477.000

312.198

144.690

259.950

167.508

313.271

313.271

0

31.946

657.415

3

Thị xã Ninh Hòa

362.900

255.122

105.520

237.480

149.602

644.777

624.777

20.000

45.545

945.444

4

Huyện Vạn Ninh

159.510

116.898

80.610

62.000

36.288

456.332

451.332

5.000

25.985

599.215

5

Huyện Diên Khánh

1.088.970

313.268

115.750

938.730

197.518

358.680

343.680

15.000

15.003

686.951

6

Huyện Cam Lâm

626.100

338.733

167.870

272.310

170.863

304.665

299.665

5.000

14.364

657.762

7

Huyện Khánh Vĩnh

116.650

79.287

31.385

75.030

47.902

355.801

355.801

0

21.391

456.479

8

Huyện Khánh Sơn

18.310

13.426

6.550

10.850

6.876

287.237

287.237

0

10.498

311.161

9

Huyện Trường Sa

 

 

 

 

 

21.770

21.770

0

 

21.770

 

PHỤ LỤC SỐ 09

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quy dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có)

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ (2)

A

B

1=2+15+19

2=3+9+12+13+14

3=6+7+8

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=16+17  +18

16

17

18

19

 

TỔNG SỐ

6.313.987

6.313.987

1.263.700

0

0

600.000

0

663.700

4.544.889

2.214.686

0

0

134.514

370.884

0

0

0

0

0

1

Thành phố Nha Trang

1.977.790

1.977.790

559.300

 

 

144.000

 

415.300

1.253.092

545.487

 

 

43.247

122.151

0

 

 

 

 

2

Thành phố Cam Ranh

657.415

657.415

114.200

 

 

64.200

 

50.000

483.684

256.000

 

 

13.166

46.365

0

 

 

 

 

3

Thị xã Ninh Hòa

945.444

945.444

135.800

 

 

100.800

 

35.000

766.643

394.125

 

 

21.434

21.567

0

 

 

 

 

4

Huyện Vạn Ninh

599.215

599.215

102.400

 

 

62.400

 

40.000

477.829

255.578

 

 

12.952

6.034

0

 

 

 

 

5

Huyện Diên Khánh

686.951

686.951

102.600

 

 

72.600

 

30.000

486.623

210.262

 

 

14.740

82.988

0

 

 

 

 

6

Huyện Cam Lâm

657.762

657.762

139.400

 

 

54.000

 

85.400

432.784

211.762

 

 

13.023

72.555

0

 

 

 

 

7

Huyện Khánh Vĩnh

456.479

456.479

67.700

 

 

61.200

 

6.500

362.850

200.914

 

 

9.384

16.545

0

 

 

 

 

8

Huyện Khánh Sơn

311.161

311.161

42.300

 

 

40.800

 

1.500

259.614

140.558

 

 

6.568

2.679

0

 

 

 

 

9

Huyện Trường Sa

21.770

21.770

0

 

 

 

 

 

21.770

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 10

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị: Triệu đng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vn đầu tư đ thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1 =2+3+4

2

3

4

 

TỔNG SỐ

69.000

0

69.000

0

1

Thành phố Nha Trang

24.000

 

24.000

 

2

Thành phố Cam Ranh

0

 

0

 

3

Thị xã Ninh Hòa

20.000

 

20.000

 

4

Huyện Vạn Ninh

5.000

 

5.000

 

5

Huyện Diên Khánh

15.000

 

15.000

 

6

Huyện Cam Lâm

5.000

 

5.000

 

7

Huyện Khánh Vĩnh

0

 

0

 

8

Huyện Khánh Sơn

0

 

0