Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2020 về điều chỉnh nội dung của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết 16/NQ-HĐND do tỉnh Bình Dương ban hành
Số hiệu: 40/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Võ Văn Minh
Ngày ban hành: 10/12/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 40/NQ-HĐND

Bình Dương, ngày 10 tháng 12 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 16/NQ-HĐND NGÀY 20 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Xét Tờ trình số 5612/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 (lần 4); Báo cáo thẩm tra số 99/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh một số nội dung của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 theo Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương, gồm các nội dung sau:

1. Điều chỉnh tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 là 45.927.234.000.000 đồng (bốn mươi lăm ngàn chín trăm hai mươi bảy tỷ, hai trăm ba mươi bốn triệu đồng).

2. Bố trí tăng vốn cho 66 dự án với tổng vốn tăng 301.140.000.000 đồng (ba trăm lẻ một tỷ, một trăm bốn mươi triệu đồng).

3. Bổ sung 18 dự án với tổng vốn 108.648.000.000 đồng (một trăm lẻ tám tỷ, sáu trăm bốn mươi tám triệu đồng).

4. Bố trí giảm vốn 81 dự án với tổng vốn giảm 359.629.000.000 đồng (ba trăm năm mươi chín tỷ, sáu trăm hai mươi chín triệu đồng).

5. Ngưng bố trí 11 dự án với tổng vốn ngưng bố trí 14.648.000.000 đồng (mười bốn tỷ, sáu trăm bốn mươi tám triệu đồng).

Phân bổ vốn đầu tư theo các dự án, công trình và các huyện, thị xã, thành phố, chủ đầu tư (phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII. IX, X, XI kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- CV phòng TH, phòng HC-TC-QT;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Lưu: VT, Phương.

CHỦ TỊCH




Võ Văn Minh

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG VỐN (A+B+C)

765

45.927.234

A

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I+II+III)

760

39.419.157

I

VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (I.1+I.2+I.3)

662

28.567.920

I.1

VỐN NGÂN SÁCH TỈNH TẬP TRUNG (1+2+3+4+5+6+7)

342

18.367.344

 

Hạ tầng kinh tế

157

11.953.649

 

Hạ tầng văn hóa xã hội

110

4.206.565

 

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

74

2.197.989

1

Các dự án thực hiện năm 2015 chuyển tiếp sang 2016-2020

119

6.639.138

a

Hạ tầng kinh tế

62

4.603.747

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

38

1.988.987

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

19

46.404

2

Các dự án khởi công mới 2016-2020 hoàn thành 2016-2020

91

6.614.201

a

Hạ tầng kinh tế

42

5.102.975

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

35

747.902

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

14

763.324

3

Các dự án khởi công mới 2016-2020 hoàn thành sau 2020

31

2.973.001

a

Hạ tầng kinh tế

9

1.128.217

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

15

1.391.790

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

7

452.994

4

Chuẩn bị đầu tư

75

1.231.702

a

Hạ tầng kinh tế

44

1.118.710

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

22

77.886

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

9

35.106

5

Thanh, quyết toán công trình hoàn thành dưới 1 tỷ đồng

 

8.141

6

Danh mục các công trình mật, tuyệt mật, tối mật

25

900.161

7

Quy hoạch Kinh tế Xã hội tỉnh

1

1.000

I.2

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT (1+2)

198

6.291.100

1

Cấp tỉnh

17

1.546.781

2

Cấp huyện, thị xã, thành phố

181

4.744.319

I.3

VỐN TỈNH HỖ TRỢ CẤP HUYỆN

122

3.909.476

II

VỐN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN (II.1+II.2+II.3)

98

8.652.637

II.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

 

6.350.000

II.2

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

19

1.060.000

II.3

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

79

1.242.637

III

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

2.198.600

B

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (I+II)

5

3.988.634

I

Vốn trong nước (1+2)

2

122.974

1

Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

2

116.990

2

Vốn hỗ trợ cho người có công cách mạng về nhà ở

0

5.984

II

Vốn nước ngoài (ODA)

3

3.865.660

C

DỰ PHÒNG

 

2.519.443

 

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

2.519.443

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VỐN PHÂN CẤP THEO TIÊU CHÍ, VỐN TỈNH HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO CẤP HUYỆN, VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN CẤP HUYỆN PHÂN THEO ĐỊA BÀN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG CỘNG (1+2+…+8+9)

401

17.306.432

 

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

6.350.000

 

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

122

3.909.476

 

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

181

4.744.319

 

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

19

1.060.000

 

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

79

1.242.637

1

Thành phố Thủ Dầu Một

47

3.950.768

1.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

1.053.735

1.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

18

1.402.974

1.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

26

797.524

1.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

2

120.000

1.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

1

576.535

2

Thành phố Thuận An

44

2.849.910

2.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

1.264.381

2.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

11

307.632

2.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

24

734.397

2.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

4

333.500

2.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

5

210.000

3

Thành phố Dĩ An

33

2.274.787

3.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

1.223.248

3.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

4

287.665

3.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

28

613.874

3.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

1

150.000

4

Thị xã Tân Uyên

60

1.673.654

4.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

485.503

4.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

16

342.809

4.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

17

582.342

4.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

2

163.000

4.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

25

100.000

5

Huyện Bắc Tân Uyên

33

1.200.534

5.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

422.069

5.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

10

298.646

5.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

13

391.519

5.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

1

27.000

5.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

9

61.300

6

Thị xã Bến Cát

33

1.403.723

6.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

518.533

6.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

7

276.681

6.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

16

462.466

6.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

1

65.000

6.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

9

81.043

7

Huyện Bàu Bàng

48

1.065.276

7.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

395.740

7.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

25

264.501

7.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

16

372.035

7.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

7

33.000

8

Huyện Phú Giáo

42

1.458.833

8.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

470.062

8.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

18

489.420

8.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

19

380.272

8.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

3

104.516

8.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

2

14.563

9

Huyện Dầu Tiếng

61

1.428.947

9.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

0

516.729

9.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

13

239.148

9.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

22

409.890

9.4

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (CCTL)

5

96.984

9.5

Vốn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp huyện (NKD)

21

166.196

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D)

 

316

17.458.042

A

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020 (A=A.1+A.2+A.3)

 

119

6.639.138

A.1

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

62

4.603.747

 

CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 

24

2.322.714

1

Nạo vét suối chợ Tân Phước Khánh

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

32.097

2

Xây dựng và cải tạo kênh Ba Bò đoạn thuộc địa phận tỉnh Bình Dương

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

67.932

3

Hệ thống thoát nước bên ngoài hàng rào các khu công nghiệp An Tây, Mai Trung, Việt Hương 2

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

54.217

4

Đấu nối thoát nước cho KCN An Tây

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

19.293

5

Cấp nước Nam Thủ Dầu Một mở rộng

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

52.041

6

Dự án đền bù tuyến ống nước dẫn nước thô từ hồ Phước Hòa về trung tâm đô thị Bình Dương

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

49.210

7

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn I

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

7.885

8

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn II

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

402.491

9

Nâng công suất nhà máy xử lý chất thải nam Bình Dương

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

44.000

10

Trục thoát nước Suối Giữa, thành phố Thủ Dầu Một

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

88.712

11

Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

556.590

12

Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN Tân Đông Hiệp

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

467.063

13

Trục thoát nước Chòm Sao - Suối Đờn

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

467.811

14

Đê bao ấp Phú Thuận, huyện Bến Cát

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

160

15

Cấp nước Khu đô thị công nghiệp Mỹ Phước thuộc dự án cấp nước và nước thải đô thị Việt Nam

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

1.223

16

Xây dựng khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

2.608

17

Hệ thống tiêu nước khu công nghiệp Bình Hòa và vùng phụ cận

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

7.525

18

Xây dựng nhà máy nước Tân Hiệp

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

678

19

Thoát nước đập Từ Vân 1, Từ Vân 2 và vùng hạ du sau đập

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

35

20

Đắp tôn cao đê bao Tân An

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

58

21

Khu tái định cư phục vụ cho việc giải tỏa trắng thuộc Dự án thoát nước và xử lý nước thải Nam Bình Dương và Dự án hệ thống thoát nước thị xã Thủ Dầu Một giai đoạn II (Dự án khu tái định cư Chánh Nghĩa)

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

802

22

Đắp tôn cao mặt đê bao ấp Mỹ Hảo 1 thuộc hệ thống đê bao Chánh Mỹ

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

0

 

23

Đắp tôn cao mặt đê bao ấp Mỹ Hảo 2

Công ty Cổ phần Nước - Môi trường Bình Dương

1

52

24

Hệ thống thủy lợi An Sơn - Lái Thiêu

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

93

25

Hệ thống tiêu nước Sóng Thần - Đồng An

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

138

 

NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

5

31.031

26

Xây dựng cơ sở hạ tầng trang trại Đội thanh niên xung phong tỉnh Bình Dương

Đội Thanh niên xung phong tỉnh Bình Dương

1

969

27

Dự án cấp nước tập trung xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

1.605

28

Dự án cấp nước tập trung xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

9.155

29

Hệ thống cấp nước tập trung xã Định An

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

19.150

30

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung xã Tân Hiệp

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

152

 

GIAO THÔNG

 

33

2.250.002

31

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình làm mới đường ĐT746 nối dài đoạn từ dốc Cây Quéo đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

UBND Tx Tân Uyên

1

11.065

32

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 đoạn từ cầu Tân Khánh đến dốc Cây Quéo

UBND Tx Tân Uyên

1

11.500

33

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT747B đoạn từ nút giao Miếu Ông Cù đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

UBND Tx Tân Uyên

1

101.847

34

Xây dựng mới cầu Tam Lập

UBND huyện Phú Giáo

1

3.571

35

Nâng cấp, mở rộng đường Phú An - An Tây, huyện Bến Cát (giai đoạn 1)

UBND Tx Bến Cát

1

3.449

36

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài về hướng khu công nghiệp Mỹ Phước II và III

UBND Tx Bến Cát

1

131.186

37

Xây dựng cầu Phú Long, hạng mục: Đường dẫn vào cầu

UBND Tp Thuận An

1

6.499

38

Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

153.009

39

Xây dựng cầu Bà Cô

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

45.226

40

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn - giai đoạn I (Đoạn từ ngã ba Cây Dầu đường Bùi Quốc Khánh - Nguyễn Tri Phương đến cầu Thủ Ngữ), phường Chánh Nghĩa

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

64.634

41

Đường dây 220KV Tân Định - Uyên Hưng thuộc địa bàn thành phố Thủ Dầu Một

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

27.298

42

Nâng cấp, mở rộng đường 7A, huyện Bến Cát, Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

757

43

Xây dựng mới cầu Thủ Biên

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.617

44

Xây dựng cầu bê tông An Linh - An Long

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

771

45

Xây dựng mới cầu Bà Lụa

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

428

46

Nâng cấp, láng nhựa đường ĐT749A đoạn từ ngã tư Minh Hòa đến lòng hồ Dầu Tiếng

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

587

47

Đường Nguyễn Chí Thanh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.771

48

Xây dựng cầu ông Cộ mới trên ĐT744

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.192

49

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên - Giai đoạn 1

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

181.319

50

Đầu tư hệ thống thoát nước để giải quyết ngập úng vào mùa mưa tại các điểm dân cư dọc hai bên đường ĐT741

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.977

51

Khu tái định cư Phú Hòa

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

5.274

52

Bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư công trình đường Mỹ Phước - Tân Vạn

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

73.871

53

Đường ĐT744 đoạn từ cầu Ông Cộ đến Km 12+000

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

15.700

54

Xây dựng mới cầu Thới An qua sông Thị Tính

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.160

55

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bình Nhâm đến đường Châu Văn Tiếp, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

16.258

56

Cải tạo nút giao thông ngã tư Sở Sao

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

58.270

57

Giao lộ ngã tư Phú Thứ Bến Cát

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

106.818

58

Xây dựng đường nối từ cầu Thới An đến ĐT748

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

53.620

59

Đường ĐT744 đoạn từ Km12+000 đến Km32+000

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

225.144

60

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

333.283

61

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT747a đoạn từ dốc Bà Nghĩa (ranh thị trấn Uyên Hưng) đến ngã ba Cổng Xanh (giáp đường ĐT741), huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

178.816

62

Xây dựng đường từ ngã ba Mười Muộn đi ngã ba Tân Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

430.759

63

Nâng cấp, láng nhựa đường ĐT749A đoạn từ ngã 3 Minh Tân đến ngã 3 Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

326

A.2

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

38

1.988.987

 

Y TẾ

 

10

1.512.449

64

Trung tâm chăm sóc SKSS tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

365

65

Chi phí hoàn trả cho Tổng công ty TM XNK Thanh Lễ TNHH một thành viên (đền bù dự án khu thương mại - dịch vụ - dân cư Định Hòa)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.510

66

Cải tạo, sửa chữa BV điều dưỡng và phục hồi chức năng

BV Điều dưỡng Phục hồi chức năng

1

1.322

67

Dự án: Mua sắm trang bị máy móc thiết bị cho phòng labo xét nghiệm Huyết học và Hóa sinh - Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

19.653

68

Dự án: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

1.144

69

Khu điều trị nội trú 100 giường tại Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

0

0

70

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư liên kế - phường Định Hòa

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

10.951

71

Dự án các trục giao thông chính thuộc Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình nhà nước - phường Định Hòa

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

222.855

72

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ Bệnh viện chuyên khoa Lao, Tâm thần và khu tái định cư

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

24.369

73

Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

957.353

74

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

UBND Tx Tân Uyên

 

128.042

75

Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình của nhà nước

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

51.186

76

Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi tỉnh Bình Dương (giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

72.574

77

Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần tỉnh Bình Dương (giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

19.904

78

Cải tạo sửa chữa khu khám bệnh của Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

68

79

Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện chuyên khoa Tâm thần và bệnh viện Lao và Bệnh phổi

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

153

 

GIÁO DỤC

 

5

96.463

80

Cải tạo nâng cấp khối hiệu bộ, xây mới khối hội trường, trạm biến áp, nhà xe gắn máy Trường Chính trị

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

168

81

Đầu tư trang thiết bị dạy học, bồi dưỡng giáo viên các trường THCS tạo nguồn, trường THPT chuyên Hùng Vương và trường THPT chất lượng cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013-2015

Sở Giáo dục Đào tạo

1

350

82

Dự án: Đầu tư nghề trọng điểm GĐ 2011-2015 nghề điện dân dụng – cấp độ quốc gia.

Trường CĐN Việt Nam - Hàn Quốc BD

1

1.404

83

Nhà xưởng Thực hành Trường TCN Việt - Hàn Bình Dương

Trường CĐN Việt Nam - Hàn Quốc BD

1

20.297

84

Trường TH Hưng Hòa

UBND huyện Bàu Bàng

 

20.000

85

Xây dựng Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội Nông dân tỉnh

Hội Nông dân

1

448

86

Trường tiểu học Minh Thạnh (NST)

UBND huyện Dầu Tiếng

 

10.000

87

Trường mầm non Long Hòa (NST)

UBND huyện Dầu Tiếng

 

10.256

88

Trường Tiểu học Thới Hòa

UBND Tx Bến Cát

 

1.540

89

Trường tiểu học Uyên Hưng B

UBND Tx Tân Uyên

 

32.000

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

5

147.096

90

Dự án: Ứng dụng CNTT tại khu hành chính mở tỉnh Bình Dương

Sở Thông tin Truyền thông

1

1.352

91

Ứng dụng CNTT tại BV điều dưỡng và Phục hồi chức năng BD

BV Điều dưỡng Phục hồi chức năng

1

1.078

92

Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương

Sở Tài nguyên Môi trường

1

16.269

93

Trường quay - nhà bá âm FM Đài phát thanh truyền hình tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

128.289

94

Dự án đầu tư trang thiết bị phục vụ Báo Bình Dương điện tử giai đoạn 1

Báo Bình Dương

1

108

95

Dự án đầu tư trang thiết bị phục vụ Báo Bình Dương điện tử giai đoạn 2

Báo Bình Dương

0

 

 

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

1

5.830

96

Trang thiết bị cho Trung tâm Tin học và Thông tin khoa học công nghệ

Sở Khoa học Công nghệ

1

5.830

 

VĂN HÓA

 

14

192.043

97

Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm chiến khu D

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

158.924

98

Trùng tu, tôn tạo khu di tích lịch sử Rừng Kiến An

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

781

99

Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ thi công công trình Cổng chào tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

98

100

Ứng dụng CNTT tại SVHTTDL

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

90

101

Sở chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

852

102

Trùng tu tôn tạo di tích Nhà tù Phú Lợi (Cấp phát 1.499 triệu đồng từ NSTW)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

5.000

103

Cổng chào tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

0

0

104

Đoàn Văn Công tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

261

105

Tượng đài Chiến thắng Phước Thành

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

172

106

Cổng-Tường rào Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

280

107

Nhà thi đấu đa năng tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

1.000

108

Khu Trung tâm quần thể tượng đài thuộc khu Di tích lịch sử địa đạo Tam Giác Sắt

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

22.160

109

Xây mới, cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Thư viện tỉnh thuộc phạm vi giải tỏa để thi công đường vào Trung tâm hành chính tỉnh

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

1.300

110

Cải Tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục của Nhà thiếu nhi (Giai đoạn 1)

Tỉnh đoàn Bình Dương

1

839

111

Cải Tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục của Nhà thiếu nhi (Giai đoạn 2)

Tỉnh đoàn Bình Dương

1

286

 

XÃ HỘI

 

3

35.106

112

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ giai đoạn 2

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

29.528

113

Dự án Cải tạo, sửa chữa, xây mới Trung tâm Giới thiệu việc làm tỉnh Bình Dương

Trung tâm DVVL tỉnh

1

4.780

114

Trung hỗ trợ Thanh niên công nhân và Lao động trẻ tỉnh Bình Dương

Tỉnh đoàn Bình Dương

1

798

A.3

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN

 

19

46.404

 

QUỐC PHÒNG

 

16

4.104

115

Xây dựng hồ bơi và câu lạc bộ quân nhân Lữ đoàn 429 – Bộ Tư lệnh đặc công

Lữ đoàn 429 – Bộ Tư lệnh đặc công

1

735

116

Mua sắm trang thiết bị trường QSĐP

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

16

117

Xây dựng trường QSĐP

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

76

118

Xây dựng cơ sở hạ tầng Trường QSĐP

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

79

119

Trung tâm điều hành chỉ huy tình trạng khẩn cấp về Quốc phòng (giai đoạn 1)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

830

120

Trung tâm điều hành chỉ huy tình trạng khẩn cấp về Quốc phòng (giai đoạn 2)

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

60

121

Sở chỉ huy Trung đoàn Bộ binh 6

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

943

122

Xây dựng cầu đường vào Ấp Suối Con

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

281

123

Mở rộng Sở chỉ huy Dĩ An

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

82

124

Phòng chống cháy nổ kho A

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

142

125

Xây dựng cụm kho Tham mưu - Hậu cần - Kỹ thuật

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

218

126

Khu chỉ huy điều hành thời chiến HC-KT

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

145

127

Xây dựng cơ sở hạ tầng eBB6

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

158

128

Xây dựng các hạng mục thuộc Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

125

129

Đóng mới doanh cụ nhà ở Sỹ quan - QNCN

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

159

130

Xây dựng hạ tầng Bộ CHQS tỉnh

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

55

 

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

 

3

42.300

131

Mua sắm xe thang 62m cứu hộ và chữa cháy nhà cao tầng

Công an tỉnh

1

31.281

132

Đội Cảnh sát PC&CC khu vực huyện Bến Cát

Công an tỉnh

1

2.520

133

Đội Cảnh sát PC&CC tại Khu đô thị mới Bình Dương

Công an tỉnh

1

8.499

B

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020 (B=B.1+B.2+B.3)

 

91

6.614.201

B.1

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

42

5.102.975

 

CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 

6

1.369.234

134

Tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Xây dựng nhà máy xử lý nước thải khu vực Dĩ An

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

100.050

135

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực thị xã Dĩ An

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

413.543

136

Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An, Thuận An,Tân Uyên

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

637.410

137

Mua sắm trang thiết bị nhằm tăng cường năng lực của Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

1

13.570

138

Xây dựng trạm thủy văn trên sông Sài Gòn (Trạm thủy văn cầu Vĩnh Bình - Sài Gòn)

Sở Tài nguyên và Môi trường

1

5.535

139

Đền bù mở rộng suối Lồ Ồ thuộc dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An

UBND Tp Dĩ An

1

199.126

 

NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

21

231.178

140

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Thanh An

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

3.917

141

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã An Lập

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

5.036

142

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Hòa

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

1.082

143

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Thạnh

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

5.968

144

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Định Hiệp

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

1.182

145

Đầu tư nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước tập trung xã Lạc An

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

30.599

146

Đầu tư nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước tập trung xã Tân Bình

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

5.064

147

Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Lập.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

18.422

148

Hệ thống cấp nước tập trung xã Bình Mỹ.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

19.545

149

Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung xã An Bình.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

6.966

150

Đầu tư nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước tập trung xã Vĩnh Hòa.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

7.793

151

Mở rộng tuyến ống cấp nước công trình cấp nước tập trung xã An Thái.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

2.732

152

Mở rộng tuyến ống cấp nước công trình cấp nước tập trung xã Tân Long.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

4.623

153

Hệ thống cấp nước tập trung xã Tam Lập.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

20.051

154

Đầu tư nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước tập trung xã Long Hòa.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

10.415

155

Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến ống cấp nước công trình cấp nước tập trung xã Thanh Tuyền.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

4.701

156

Dự án đầu tư nước mặt, mở rộng tuyến ống cấp nước công trình cấp nước tập trung xã Định Thành.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

7.695

157

Hệ thống cấp nước tập trung xã Hiếu Liêm.

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

20.629

158

Mở rộng tuyến ống cấp nước sạch trên địa bàn xã Minh Hòa, xã Minh Tân, xã Định An, huyện Dầu Tiếng

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

11.062

159

Mở rộng tuyến ống cấp nước sạch trên địa bàn xã Trừ Văn Thố huyện Bàu Bàng

Trung tâm Đầu tư, Khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

4.863

160

Trạm chẩn đoán - Xét nghiệm và Điều trị bệnh động vật Lái Thiêu

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

38.833

 

GIAO THÔNG

 

15

3.502.563

161

Giải phóng mặt bằng đường tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng (đoạn từ đường 7B đến Khu Công nghiệp Bàu Bàng)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

387.694

162

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên - Giai đoạn 2

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

193.926

163

Giải phóng mặt bằng công trình đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng, dự án trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, huyện Bắc Tân Uyên

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

891.573

164

Đầu tư các tuyến đường nhánh và cơ sở hạ tầng phụ trợ trong Khu trung tâm hành chính và tái định cư huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

45.717

165

Dự án xây dựng đường Bắc Nam 3

UBND Tp Dĩ An

1

112.220

166

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

963.129

167

Giải phóng mặt bằng đường Thủ Biên - Đất Cuốc

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

313.682

168

Cải tạo hạ tầng giao thông công cộng tại Bình Dương

Sở Giao thông Vận tải

1

795

169

Dự án đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

UBND Tp Dĩ An

1

6.627

170

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng cây ăn quả có múi xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

19.923

171

Đường trục chính trung tâm hành chính và hạ tầng khu tái định cư huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

116.616

172

Xây dựng cầu mới Bến Tăng

UBND huyện Phú Giáo

1

53.216

173

Đường Bạch Đằng nối dài, Tp.Thủ Dầu Một

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

385.240

174

Hệ thống thoát nước trên đường ĐT 744 tại 03 vị trí cấp bách (Km 23+733, Km 25+399, Km 31+508)

UBND Tx Bến Cát

1

6.100

175

Bổ sung, nâng cấp hạng mục chiếu sáng trên tuyến đường ĐT744 đoạn qua xã An Tây từ Km12+046 đến Km21+200

UBND Tx Bến Cát

1

6.105

B.2

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

35

747.902

 

Y TẾ

 

10

315.526

176

Hạ tầng kỹ thuật tổng thể (thuộc khu quy hoạch chi tiết 1/500 BVĐK 1500g và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

110.678

177

Trang thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

44.477

178

Thiết bị bệnh viện chuyên khoa lao, bệnh phổi

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

5

179

Thiết bị bệnh viện chuyên khoa tâm thần

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

353

180

Khu tái định cư Phú Chánh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

11.732

181

Phòng tiêm ngừa của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.168

182

Cải tạo Khoa Dược và khối Hành chính Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Dương.

BV Y học Cổ truyền

1

3.702

183

Trang thiết bị nhánh C- Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

1.734

184

Cải tạo sửa chữa mở rộng khu mổ, X quang, khoa nhi, nhánh A, nhánh B của Bệnh viện đa khoa tỉnh

BV Đa khoa tỉnh

1

15.304

185

Tăng cường năng lực Phân tích kiểm nghiệm của Trung tâm kiểm nghiệm thuộc Sở y tế (giai đoạn 1)

Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh

1

15.974

186

Đầu tư trang thiết bị y tế cho Trung tâm y tế huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

 

9.399

187

Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng - quy mô 100 giường bệnh

UBND huyện Bàu Bàng

 

100.000

 

GIÁO DỤC

 

4

122.851

188

Đầu tư nội thất tòa nhà F2 -Khu KTX sinh viên ĐHQG TPHCM

Trung tâm quản lý KTX sinh viên

1

5.984

189

Dự án trang thiết bị Trường Cao đẳng Y tế

Trường Cao đẳng Y tế

 

86.447

190

Sửa chữa Nhà thi đấu đa năng Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore

Trường CĐN Việt Nam - Singapore

1

2.831

191

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

23.496

192

Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2011-2015 - nghề nguội sửa chữa máy công cụ cấp độ quốc gia - Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

Trường CĐN Việt Nam - Singapore

1

4.093

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

12

140.479

193

Bổ sung trang thiết bị CNTT điện tử phục vụ mô hình một cửa hiện đại cấp huyện và cấp xã giai đoạn 1.

Sở Thông tin Truyền thông

1

18.500

194

Xây dựng các phần mềm chuyên ngành của Sở Kế hoạch và Đầu tư

Sở Kế hoạch Đầu tư

1

1.044

195

Nâng cấp phần mềm quản lý trung tâm của hệ thống quan trắc nước thải tự động

Sở Tài nguyên Môi trường

1

836

196

Đầu tư nâng cấp hạ tầng CNTT Tòa nhà trung tâm hành chính

Sở Thông tin Truyền thông

1

23.139

197

Đầu tư cho Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông đổi mới hoạt động dịch vụ, tư vấn phát triển CNTT và đảm nhiệm vai trò Trung tâm dữ liệu dự phòng

Sở Thông tin Truyền thông

1

24.617

198

Xây dựng Trung tâm tích hợp Dữ liệu Tỉnh ủy và phần mềm đặc thù cho các cơ quan đảng tỉnh Bình Dương

Văn phòng tỉnh ủy

1

16.611

199

Xây dựng hạ tầng thông tin địa lý và phần mềm chuyên ngành xây dựng giai đoạn 2

Sở Xây dựng

1

17.621

200

Xây dựng cơ sở dữ liệu doanh nghiệp tỉnh Bình Dương

Sở Kế hoạch Đầu tư

1

5.097

201

Thiết bị chuyên dùng phục vụ tác nghiệp PT-TH

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

11.617

202

Đầu tư 20 Camera kỹ thuật số

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

13.598

203

Dự án: ứng dụng CNTT tại Bệnh viện đa khoa tỉnh giai đoạn 2

BV Đa khoa tỉnh

1

3.118

204

Đầu tư trang thiết bị phục vụ Báo Bình Dương điện tử giai đoạn 3

Báo Bình Dương

1

4.681

 

XÃ HỘI

 

3

71.277

205

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục Nhà thiếu nhi tỉnh Bình Dương (giai đoạn 3)

Tỉnh đoàn Bình Dương

1

11.000

206

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh (cơ sở 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

58.359

207

Trung tâm nuôi dưỡng người già tàn tật cô đơn. Hạng mục: Phát sinh hệ thống Phòng cháy chữa cháy

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

1.918

 

VĂN HÓA

 

5

94.454

208

Trùng tu, tôn tạo Di tích lịch sử Đình Phú Long

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

13.994

209

Trung tâm Văn hóa thể thao công nhân lao động tỉnh Bình Dương

Liên đoàn Lao động

1

43.807

210

Trưng bày mỹ thuật khu di tích lịch sử Rừng Kiến An

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

13.917

211

Trưng bày mỹ thuật khu tưởng niệm chiến khu D

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

22.636

212

Dự án Trùng tu, tôn tạo di tích Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 3: Dự án bồi thường, giải tỏa)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

100

 

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

1

3.315

213

Đầu tư tăng cường năng lực kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm thuộc Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Khoa học Công nghệ

1

3.315

B.3

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN (B.3=I+II+III)

 

14

763.324

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

2

15.839

214

Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ núi Cậu - Dầu Tiếng và các hạng mục phụ trợ

Ban quản lý rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

1

3.787

215

Nhà để xe tạm cho Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

216

Xí nghiệp Công trình công cộng huyện Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

12.052

 

QUỐC PHÒNG

 

7

277.909

217

Xây dựng Doanh trại Tiểu đoàn đặc công 60/Bộ tham mưu QK7

Tiểu đoàn đặc công 60/Bộ tham mưu Quân khu 7

1

48.650

218

Xây dựng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh thuộc Trường Quân sự địa phương

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

153.030

219

Xây dựng doanh trại Đại đội Trinh sát

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

9.581

220

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bàu Bàng

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

24.862

221

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bắc Tân Uyên

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

34.912

222

Ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện nhiệm vụ quân sự, quốc phòng của Lực lượng vũ trang tỉnh Bình Dương

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

2.748

223

Xây dựng nhà ăn cho Đại đội huấn luyện chiến sĩ mới và Đại đội huấn luyện dự bị động viên của Trung đoàn Bộ binh 6

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

4.126

 

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

 

5

469.576

224

Mua sắm thiết bị, phương tiện chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho các Đội Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy khu vực

Công an tỉnh

1

133.141

225

Mua sắm xe bồn tiếp nước chữa cháy

Công an tỉnh

1

59.037

226

Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác ứng cứu sự cố cháy, nổ

Công an tỉnh

1

191.527

227

Xây dựng trụ sở các đội Cảnh sát PC&CC khu vực: Phường Bình Thắng - thị xã Dĩ An; KCN VSIP 2 - xã Vĩnh Tân - Thị xã Tân Uyên; KCN Đất Cuốc - Xã Đất Cuốc - huyện Bắc Tân Uyên; Xã Phước Hòa - huyện Phú Giáo; Thị trấn Dầu Tiếng - huyện Dầu Tiếng

Công an tỉnh

1

67.142

228

Xây dựng Đội cảnh sát PCCC khu vực thuộc Phòng cảnh sát PC&CC số 1 (phường Phú Mỹ - TP. Thủ Dầu Một)

Công an tỉnh

1

18.729

C

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2020 (C.1+C.2+C.3)

 

31

2.973.001

C.1

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

9

1.128.217

 

GIAO THÔNG

 

9

1.128.217

229

Xây dựng đường Thủ Biên - Đất Cuốc với quy mô 4 làn xe (Giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

230.828

230

Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K

UBND Tp Dĩ An

1

41.002

231

Tuyến đường vành đai Đông Bắc 2: đoạn từ trục chính Đông Tây (khu vực giữa khu dân cư Bình Nguyên và Trường Cao đẳng nghề Đồng An) đến giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn

UBND Tp Dĩ An

1

1.416

232

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 1: Xây dựng đường dẫn vào cầu phía Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

94.662

233

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 2: Xây dựng cầu vượt sông Đồng Nai

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

130.377

234

Xây dựng cống kiểm soát triều rạch Bình Nhâm

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

141.893

235

Xây dựng đường nội bộ Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn cảnh sát cơ động 25, xã Phú An, thị xã Bến Cát

UBND Tx Bến Cát

1

10.400

236

Xây dựng đường từ Tân Thành đến cầu Tam Lập (xã Tân Định) thuộc tuyến Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

250.117

237

Xây dựng đường và cầu kết nối tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

227.522

C.2

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

15

1.391.790

 

Y TẾ

 

2

733.914

238

Khối kỹ thuật trung tâm và nhà quàn (thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

 

325.928

239

Thiết bị Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

352.191

240

Trạm xử lý nước thải cho các bệnh viện thuộc khu quy hoạch các Bệnh viện và một số công trình Nhà nước. (gđ 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

55.795

 

GIÁO DỤC

 

1

98.048

242

Đầu tư trang thiết bị phục vụ cho phòng thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu ở Khoa Công nghệ thông tin, Khoa Điện - Điện tử thuộc Trường Đại học Thủ Dầu Một

Trường ĐH Thủ Dầu Một

1

35.712

243

Trường THPT Thái Hòa

UBND Tx Tân Uyên

 

62.336

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

2

363.267

244

Đầu tư thiết bị sản xuất chương trình phát thanh truyền hình Trường quay - Nhà bá âm

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

245.890

245

Trụ sở làm việc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bình Dương tại TP. TDM

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

117.377

 

VĂN HÓA

 

9

103.561

246

Trung tâm văn hóa thể thao công nhân lao động thị xã Bến Cát

Liên đoàn Lao động

1

49.000

247

Dự án Trùng tu, tôn tạo Di tích Sở Chỉ huy tiền phương Chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 1: Xây dựng hạ tầng toàn khu)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

7.967

248

Nâng cấp cơ sở vật chất Bảo tàng tỉnh Bình Dương

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

24.261

249

Tôn tạo di tích lịch sử Khảo cổ Dốc Chùa

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

4.080

250

Xây dựng đường vào Khu Di tích lịch sử Sở Chỉ huy tiền phương Chiến dịch Hồ Chí Minh

UBND huyện Dầu Tiếng

1

9.000

251

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 2: Nhà luyện tập thể dục thể thao đa năng)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

2.179

252

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 3: Khu dịch vụ)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

2.489

253

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 4: Nhà luyện tập các môn võ thuật, nhà luyện tập các môn khác)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

2.252

254

Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương (dự án 1: hạ tầng kỹ thuật đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan, san nền; Nhà thường trực (3 nhà))

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

2.333

 

THỂ THAO

 

 

 

 

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

 

1

93.000

255

Mở rộng Trung tâm Giáo dục lao động- Tạo việc làm tỉnh (Mở rộng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bình Dương): CCTL: 93.000 trđ.

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

93.000

C.3

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN

 

7

452.994

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

7

452.994

256

Trung tâm lưu trữ tập trung tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

221.900

257

Kho lưu trữ của Sở Tài nguyên và Môi trường

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

64.226

258

Đầu tư Trung tâm điều hành Thành phố thông minh tỉnh Bình Dương giai đoạn 1

Sở Thông tin Truyền thông

1

33.762

259

Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

100.000

260

Trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên

UBND Tx Tân Uyên

1

2.000

261

Khu hạ tầng và dịch vụ hỗ trợ Trung tâm hành chính tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.606

262

Cải tạo tầng P1 và hệ thống chữa cháy tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính

Sở Nội vụ

1

29.500

D

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ (D.1+D.2+D.3)

 

75

1.231.702

D.1

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

44

1.118.710

 

CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 

14

488.198

263

Lập dự án khảo sát, nghiên cứu đánh giá tổng thể tác động của địa chất, địa hình thủy văn dòng chảy của sông Sài Gòn

Sở Tài nguyên Môi trường

0

 

264

Xây dựng khu tái định cư và lập phương án di dời các hộ dân đang sinh sống trong rừng phòng hộ Núi Cậu Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

10.722

265

Đầu tư giải quyết điểm ngập đoạn Ngã Ba Cống đường Thích Quảng Đức (từ Ngã Ba Cống đến cầu Bà Hên)

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

2.436

266

Xây dựng mới hệ thống thoát nước hạ lưu đường Lê Thị Trung

UBND Tp Thuận An

1

1.000

267

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát, thành phố Thủ Dầu Một

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

500

268

Bồi thường, giải phóng mặt bằng Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát (đoạn thuộc thị xã Thuận An)

UBND Tp Thuận An

1

439.000

269

Dự án thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

390

270

Dự án thoát nước và xử lý nước thải khu vực phường Uyên Hưng và phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

0

0

271

Dự án tổng thể bồi thường hỗ trợ và tái định cư dự án Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Bến Cát

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

324

272

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương bảo vệ lưu vực Sông Đồng Nai

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

2.673

273

Xây dựng suối Bình Thắng (đoạn từ Đại học Quốc gia đến Quốc lộ 1A), phường Bình Thắng, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

UBND Tp Dĩ An

1

100

274

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT744 (đoạn từ Km24+460 đến ngã tư Cầu Cát)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

200

275

Nâng cấp, mở rộng đường vào khu du lịch Lòng Hồ Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

200

276

Xây dựng hạ lưu các cống ngang đường ĐT.744 đoạn đi qua địa bàn huyện Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

200

277

Nâng cấp mở rộng đường ĐT.750 (đoạn từ ngã 4 Làng 5 đến trung tâm xã Định Hiệp)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

200

278

Xóa điện kế dùng chung trên địa bàn huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

1

30.253

 

NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

3

28.544

279

Trạm chẩn đoán xét nghiệm và khu cách ly gia súc Bình Hòa

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

124

280

Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước Bình Hòa

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

2.555

281

Đầu tư lắp đặt thiết bị quan trắc giám sát tự động, trực tuyến tại các trạm cấp nước tập trung

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

25.865

 

GIAO THÔNG

 

27

601.968

282

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, cải tạo các nút giao lộ Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm giao cầu Phú Long đến nút giao ngã tư Hòa Lân)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

283

Giải phóng mặt bằng công trình nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 (giai đoạn 2018-2021)

UBND Tp Thuận An

0

 

284

Giải phóng mặt bằng cho dự án cải tạo, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ cầu Ông Bố đến nút giao Hữu Nghị

UBND Tp Thuận An

1

500

285

Giải phóng mặt bằng cho dự án cải tạo, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ nút Tự Do đến ngã tư Lê Hồng Phong

UBND Tp Thuận An

1

300.000

286

Giải phóng mặt bằng cho dự án cải tạo, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ cổng chào Vĩnh Phú đến cầu Ông Bố

UBND Tp Thuận An

1

500

287

Xây dựng khu Tái định cư An Thạnh, thị xã Thuận An

UBND Tp Thuận An

1

1.000

288

Xây dựng hệ thống thoát nước trên ĐT744 đoạn qua xã Phú An, An Tây

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

749

289

Xây dựng đường từ Quốc lộ 13 đến đường Mỹ Phước - Tân Vạn

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

290

Đầu tư vỉa hè, cây xanh, chiếu sáng, thoát nước đường Huỳnh Văn Lũy

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

122.333

291

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT741B

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.787

292

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 (đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.804

293

Xây dựng Cầu Đò mới qua sông Thị Tính

UBND Tx Bến Cát

1

28.000

294

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng ĐT742 đoạn qua thành phố Thủ Dầu Một và thị xã Tân Uyên

UBND Tx Tân Uyên

1

100

295

Giải phóng mặt bằng đường Đất Cuốc đi Thới Hòa - An Điền (trùng tuyến đường Vành đai 4)

UBND Tx Bến Cát

1

396

296

Nâng cấp đường ĐT746 đoạn từ Cầu Gõ đến bến đò Hiếu Liêm

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

2.988

297

Nâng cấp, mở rộng ĐT748 (đoạn từ giáp giao lộ ngã tư Phú Thứ đến vành đai Bắc thị trấn Mỹ Phước)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

3.316

298

Nạo vét, gia cố Suối Cái từ thượng nguồn (đầu tuyến) đến sau cầu Thợ Ụt 100m

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0

 

299

Nạo vét, gia cố Suối Cái và các tuyến suối còn lại sau cầu Thợ Ụt 100m đến sông Đồng Nai

Ban QLDA ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0

 

300

Xây dựng cầu vượt tại nút giao ĐT743 (Phú Lợi) và Mỹ Phước - Tân Vạn

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

301

Xây dựng đường và cầu Vàm Tư

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

41.935

302

Xây dựng kè chống sạt lỡ cù lao Rùa (Vị trí cổ Rùa)

UBND Tx Tân Uyên

1

17.000

303

Dự án bồi thường, hỗ trợ di dời các hộ dân thuộc khu vực có nguy cơ sạt lỡ ven sông Đồng Nai, huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

15.223

304

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng ĐT747a đoạn từ Thái Hòa đến Uyên Hưng

UBND Tx Tân Uyên

1

100

305

Nâng cấp, mở rộng đường Hồ Văn Mên (Hương lộ 9) từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến cảng An Sơn, thị xã Thuận An

UBND Tp Thuận An

1

500

306

Xây dựng đường từ Tân Long - Lai Uyên thuộc tuyến tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

1.500

307

Xây dựng đường Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (đoạn qua huyện Phú Giáo)

UBND huyện Phú Giáo

0

 

308

Xây dựng đường từ ngã ba Tam Lập đến Bàu Bàng thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

1

127

309

Xây dựng đường từ cầu Tam Lập đến Đồng Phú thuộc tuyến đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Phú Giáo

1

100

310

Xây dựng tường kè gia cố bờ sông Sài Gòn (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến rạch Bảy Tra)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.780

311

Xây dựng đường N8 - N10 (từ Lê Hồng Phong đến đường Nguyễn Thị Minh Khai)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

58.000

312

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đường Thủ Biên - Đất Cuốc (Giai đoạn 2)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

 

313

Nâng cấp mở rộng đường An Bình và kết nối cầu vượt Sóng Thần

UBND Tp Dĩ An

1

100

314

Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã tư Chợ Đình

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

540

315

Xây dựng hầm chui tại nút giao ngã năm Phước Kiến

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

90

316

Dự án nâng công suất nhà máy, đầu tư các tuyến ống nhánh công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Bạch Đằng, xã Thạnh Hội - thị xã Tân Uyên

Trung tâm Đầu tư khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

1

500

D.2

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

22

77.886

 

GIÁO DỤC

 

5

5.712

317

Dự án: Các công trình Trường Đại học Thủ Dầu Một

Trường ĐH Thủ Dầu Một

1

2.596

318

Dự án: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cổng, tường rào và khuôn viên cây xanh Trường Đại học Thủ Dầu Một

Trường ĐH Thủ Dầu Một

1

2.680

319

Quy hoạch chi tiết 1/500 Dự án Mở rộng Trung tâm Giáo dục Lao động - Tạo việc làm tỉnh Bình Dương

Sở Lao động Thương binh Xã hội

0

0

320

Quy hoạch chi tiết 1/500 Dự án Xây dựng mới Trường THPT chuyên Hùng Vương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

0

0

321

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Bình Dương

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

200

322

Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

136

323

Xây dựng khu văn phòng và hợp tác quốc tế đầu tư thiết bị đào tạo cho trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

Cao đẳng nghề Việt Nam- Singapore

1

100

 

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

3

49.539

324

Ứng dụng CNTT tại 9 trung tâm y tế cấp huyện và 91 trạm y tế xã phường thị trấn

Sở Y tế

1

39

325

Xe truyền hình lưu động 6 camera HD

Đài Phát thanh và Truyền hình

1

49.000

326

Xây dựng hệ thống phần mềm nền tảng chia sẻ, tích hợp dữ liệu cấp tỉnh phục vụ triển khai Khung kiến trúc chính quyền điện tử của tỉnh giai đoạn 2017 - 2018

Sở Thông tin Truyền thông

1

500

 

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

2

200

327

Nâng cao năng lực tạo lập và phát triển nguồn khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Sở Khoa học Công nghệ

1

100

328

Nâng cao năng lực kiểm định, thử nghiệm thuộc Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở Khoa học Công nghệ

1

100

 

VĂN HÓA

 

5

2.648

329

Dự án Trùng tu, tôn tạo Di tích Sở Chỉ huy tiền phương Chiến dịch Hồ Chí Minh giai đoạn 2 (Dự án 2: Sưu tầm và trưng bày hình ảnh tư liệu hiện vật; tượng đài trung tâm; xây dựng sa bàn, bệ thờ các Anh hùng liệt sĩ; Phục chế nhà làm việc, sinh hoạt, hiện vật gắn liền của ba đồng chí chỉ huy chiến dịch)

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

500

330

Xây dựng Tượng đài Trung tâm, nhà bia (nội dung văn bia), các hạng mục công trình phục chế, tranh tượng, phù điêu Khu di tích lịch sử Chiến khu Long Nguyên

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

500

331

Xây dựng hoàn chỉnh Khu vực văn hóa tưởng niệm Khu di tích lịch sử Chiến khu Long Nguyên

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.048

332

Xây dựng hàng rào Rừng Kiến An

 

1

500

333

Xây dựng mới thư viện tỉnh

Sở Văn hóa Thể thao Du lịch

1

100

 

Y TẾ

 

6

19.687

334

Tăng cường năng lực phân tích kiểm nghiệm của Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh thuộc Sở Y tế (giai đoạn 2)

Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh

1

16.000

335

Đầu tư Cơ sở hạ tầng Khu tái định cư thuộc Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình Nhà nước, phường Định Hòa

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.097

336

Hệ thống thu gom nước thải Khu Quy hoạch Định Hòa

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

1.800

337

Khối giáo dục đào tạo - Khối ký túc xá học viên, thân nhân người bệnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

100

241

Nâng cấp CSVC Bệnh viện phục hồi chức năng

BV Điều dưỡng Phục hồi chức năng

1

640

338

Bãi đậu xe, công viên, cây xanh và hàng rào trạm xử lý nước thải thuộc khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

50

 

XÃ HỘI

 

1

100

339

Trang thiết bị nội thất cho Trung tâm hoạt động công đoàn tỉnh Bình Dương

Liên đoàn Lao động

1

100

D.3

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN

 

9

35.106

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

1

1.000

340

Xây dựng Kho lưu trữ Tỉnh ủy.

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

1.000

341

Đầu tư Nhà làm việc Chi cục quản lý thị trường huyện Bàu Bàng

Sở Công thương

0

 

342

Đầu tư Nhà làm việc Chi cục quản lý thị trường huyện Bắc Tân Uyên.

Sở Công thương

0

 

 

QUỐC PHÒNG

 

2

31.506

343

Xây dựng, cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình của căn cứ Hậu cần –Kỹ thuật cơ bản khu vực phòng thủ

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

0

 

344

Bồi thường, giải phóng mặt bằng để xây dựng khu Căn cứ Hậu cần kỹ thuật tại huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

17.353

345

Xây dựng nhà ăn cơ quan Bộ Chỉ huy quân sự

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

1

14.153

 

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

 

6

2.600

346

Mua sắm trang thiết bị phục vụ ứng cứu sự cố cháy nổ giai đoạn 2.

Công an tỉnh

1

500

347

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tam Lập

Công an tỉnh

0

 

348

Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH trên sông

Công an tỉnh

1

100

349

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tân Vĩnh Hiệp

Công an tỉnh

0

 

350

Đầu tư xây dựng hệ thống thông tin vô tuyến bộ đàm kỹ thuật số UHF phục vụ công tác PCCC và CNCH tỉnh Bình Dương

Công an tỉnh

1

500

351

Đầu tư xây dựng hệ thống Camera quan sát cháy trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Công an tỉnh

1

500

352

Mua sắm trang thiết bị, phương tiện chữa cháy Đội cảnh sát PCCC khu vực thuộc Phòng cảnh sát PC&CC số 1 (phường Phú Mỹ - TP. Thủ Dầu Một)

Công an tỉnh

0

0

353

Mua sắm trang thiết bị, phương tiện chữa cháy Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tam Lập

Công an tỉnh

0

 

354

Đầu tư trang bị phương tiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cho các đội cảnh sát phòng cháy và chữa cháy khu vực trung tâm tỉnh Bình Dương

Công an tỉnh

1

500

355

Mua sắm trang thiết bị phương tiện chữa cháy cho Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tân Vĩnh Hiệp

Công an tỉnh

0

 

356

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Phước Vĩnh

Công an tỉnh

0

 

357

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Thanh Phước

Công an tỉnh

0

 

358

Xây dựng Đội chữa cháy chuyên nghiệp khu vực Tân Thành

Công an tỉnh

0

 

359

Ứng dụng CNTT tại Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Bình Dương.

Công an tỉnh

1

500

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D)

 

198

6.291.100

A

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020 (A=A.1+A.2)

 

75

2.259.594

A.1

KHỐI TỈNH

 

8

1.188.150

A.1.1

Y TẾ

 

6

1.161.831

1

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

UBND Tx Tân Uyên

1

178.958

2

Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

872.444

3

Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình của nhà nước

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

287

4

Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi tỉnh Bình Dương (giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

47.060

5

Bệnh viện chuyên khoa Tâm thần tỉnh Bình Dương.(giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

60.677

6

Nâng cấp, mở rộng bệnh viện đa khoa thị xã Thuận An

UBND Tp Thuận An

1

2.405

A.1.2

GIÁO DỤC

 

2

26.319

7

Dự án xây dựng Trường CĐ y tế

Trường Cao đẳng Y tế

1

10.729

8

Ký túc xá, nhà ăn, nhà bếp Trường THPT chuyên Hùng Vương

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

15.590

A.2

KHỐI HUYỆN THỊ

 

67

1.071.444

A.2.1

TP.THỦ DẦU MỘT

 

14

214.566

9

Trường MG Hoa Hướng Dương

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

8.316

10

Trường tiểu học Phú Hòa 3

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

752

11

Trường THCS Phú Mỹ

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

491

12

Trường MG Sao Mai

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

7.931

13

Trường MN Hòa Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

19.503

14

Trường TH Phú Tân

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

12.540

15

Trường TH Hòa Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

36.835

16

Trường TH Tương Bình Hiệp

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

42.480

17

Trường THCS Tương Bình Hiệp

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

50.304

18

Hội trường Trường THPT Bình Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

485

19

Trường tiểu học Tân An

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.276

20

Trường tiểu học Phú Lợi

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

916

21

Trường mầm non Phú Tân

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

2.142

22

Trường Mầm non Họa Mi

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

30.595

A.2.2

TP. THUẬN AN

 

7

98.903

23

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản 2

UBND Tp Thuận An

1

54.414

24

Trường THCS Thuận Giao

UBND Tp Thuận An

1

40.313

25

Trường mẫu giáo Hoa Cúc 09

UBND Tp Thuận An

1

493

26

Trường Tiểu học Bình Quới

UBND Tp Thuận An

1

1.280

27

Trường TH Lý Tự Trọng (GĐ2)

UBND Tp Thuận An

1

1.673

28

Trường TH Tân Thới

UBND Tp Thuận An

1

61

29

Trường THCS Trịnh Hoài Đức giai đoạn 2

UBND Tp Thuận An

1

669

A.2.3

TP. DĨ AN

 

13

131.464

30

Trường mẫu giáo Hoa Hồng 1

UBND Tp Dĩ An

1

13.953

31

Trường mẫu giáo Thống nhất

UBND Tp Dĩ An

1

660

32

Trường TH Lý Thường Kiệt

UBND Tp Dĩ An

1

1.212

33

Trường TH Thống Nhất

UBND Tp Dĩ An

1

15.238

34

Trường TH An Bình A

UBND Tp Dĩ An

1

42.155

35

Cải tạo, NC và MR trường tiểu học Đông Hòa B

UBND Tp Dĩ An

1

31.239

36

Trường TH Đông Chiêu

UBND Tp Dĩ An

1

4.170

37

MR trường THCS Võ Trường Toản

UBND Tp Dĩ An

1

241

38

Nhà tập đa năng Trường THCS An Bình

UBND Tp Dĩ An

1

7.274

39

Trường THCS Đông Hòa

UBND Tp Dĩ An

1

619

40

Trường THCS Tân Bình

UBND Tp Dĩ An

1

2.351

41

Trường THCS Bình Thắng

UBND Tp Dĩ An

1

11.116

42

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

UBND Tp Dĩ An

1

1.236

A.2.4

TX. BẾN CÁT

 

4

95.544

43

Trường TH An Điền

UBND Tx Bến Cát

1

15.613

44

Trường mầm non Hòa Lợi

UBND Tx Bến Cát

1

26.206

45

Trường mầm non An Điền

UBND Tx Bến Cát

1

25.419

46

Trường TH Chánh Phú Hòa

UBND Tx Bến Cát

1

28.306

A.2.5

TX. TÂN UYÊN

 

4

85.786

47

Trường Tiểu học Phú Chánh

UBND Tx Tân Uyên

1

14.810

48

Trường Tiểu học Uyên Hưng B

UBND Tx Tân Uyên

1

20.477

49

Trường Mẫu giáo Phú Chánh

UBND Tx Tân Uyên

1

16.847

50

Trường THCS Nguyễn Quốc Phú

UBND Tx Tân Uyên

1

33.652

A.2.6

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

6

48.434

51

Trường THCS Định Hiệp (giai đoạn 1)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

23.191

52

Trường tiểu học Bến Súc

UBND huyện Dầu Tiếng

1

3.002

53

Trường mầm non Thanh An

UBND huyện Dầu Tiếng

1

4.272

54

Trường tiểu học Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

956

55

Trường THPT Long Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

16.749

56

Trường tiểu học Thanh Tân

UBND huyện Dầu Tiếng

1

264

A.2.7

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

8

177.443

57

Trường mầm non Tân Long

UBND huyện Phú Giáo

1

2.740

58

Trường mầm non Vĩnh Hòa

UBND huyện Phú Giáo

1

2.332

59

Trường THCS bán trú Phước Hòa

UBND huyện Phú Giáo

1

12.925

60

Trường trung học phổ thông Phước Vĩnh

UBND huyện Phú Giáo

1

33.255

61

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa B

UBND huyện Phú Giáo

1

21.049

62

Trường mầm non Họa Mi

UBND huyện Phú Giáo

1

32.994

63

Trường Tiểu học An Bình A

UBND huyện Phú Giáo

1

48.701

64

Trường Tiểu học An Long

UBND huyện Phú Giáo

1

23.447

A.2.8

HUYỆN BÀU BÀNG

 

8

154.586

65

Trường MN Lai Uyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

51.660

66

Trường TH Lai Uyên A

UBND huyện Bàu Bàng

1

49.306

67

Trường TH Hưng Hòa

UBND huyện Bàu Bàng

1

15.355

68

Trường TH CS Quang Trung

UBND huyện Bàu Bàng

1

4.965

69

Trường TH Cây Trường

UBND huyện Bàu Bàng

1

4.356

70

Trường TH Lai Hưng A (mở rộng)

UBND huyện Bàu Bàng

1

5.912

71

Trường TH Long Nguyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

7.535

72

Trường THPT Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

15.497

A.2.9

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

3

64.718

73

Trường Mầm non Hoa Anh Đào

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

38.197

74

Trường Mầm non Thường Tân

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

16.160

75

Trường Tiểu học Tân Định

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

10.361

B

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020 (B=B.1+B.2)

 

54

2.800.294

B.1

KHỐI TỈNH

 

5

304.260

B.1.1

Y TẾ

 

4

304.004

76

Đầu tư trang thiết bị y tế cho Trung tâm y tế huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

1

86

77

Khu điều trị 300 giường (Khoa Sản) thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

96.261

78

Thiết bị Khoa sản 300 giường Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

47.962

79

Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng-Quy mô 100 giường bệnh

UBND huyện Bàu Bàng

1

159.695

B.1.2

GIÁO DỤC

 

1

256

80

Dự án trang thiết bị Trường Cao đẳng Y tế

Trường Cao đẳng Y tế

1

256

B.2

KHỐI HUYỆN THỊ

 

49

2.496.034

B.2.1

TP.THỦ DẦU MỘT

 

6

397.133

81

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

68.377

82

Trường tiểu học Nguyễn Trãi

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

60.439

83

Trường THCS Trần Bình Trọng

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

72.307

84

Trường TH Chánh Nghĩa

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

51.842

85

Trường tiểu học Phú Lợi 2

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

62.693

86

Trường THCS Phú Hòa 2

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

81.475

B.2.2

TP. THUẬN AN

 

6

410.143

87

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

UBND Tp Thuận An

1

92.899

88

Mở rộng trường THCS Trịnh Hoài Đức

UBND Tp Thuận An

1

27.945

89

Trường TH Tuy An

UBND Tp Thuận An

1

77.727

90

Mở rộng trường THCS Nguyễn Thái Bình

UBND Tp Thuận An

1

49.198

91

Trường tiểu học An Thạnh

UBND Tp Thuận An

1

77.291

92

Trường THCS Bình Chuẩn

UBND Tp Thuận An

1

85.083

B.2.3

TP. DĨ AN

 

6

244.635

93

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường TH Dĩ An B

UBND Tp Dĩ An

1

46.860

94

Trường THCS Dĩ An -gđ 2

UBND Tp Dĩ An

1

18.411

95

Trường THCS Đông Chiêu

UBND Tp Dĩ An

1

21.291

96

Mở rộng trường THCS Đông Hòa

UBND Tp Dĩ An

1

42.979

97

Trường mầm non Đông Hòa

UBND Tp Dĩ An

1

49.536

98

Trường tiểu học Tân Đông Hiệp C

UBND Tp Dĩ An

1

65.558

B.2.4

TX. BẾN CÁT

 

4

230.708

99

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Lê Quý Đôn

UBND Tx Bến Cát

1

66.947

100

Trường tiểu học Định Phước

UBND Tx Bến Cát

1

71.612

101

Trường THCS An Điền (giai đoạn 1)

UBND Tx Bến Cát

1

38.094

102

Trường Mầm non Mỹ Phước

UBND Tx Bến Cát

1

54.055

B.2.5

TX. TÂN UYÊN

 

7

407.893

103

Trường THCS Phú Chánh

UBND Tx Tân Uyên

1

65.511

104

Trường Mầm non Thạnh Hội

UBND Tx Tân Uyên

1

67.328

105

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng

UBND Tx Tân Uyên

1

26.197

106

Trường Tiểu học Thái Hòa B

UBND Tx Tân Uyên

1

64.124

107

Trường THCS Khánh Bình

UBND Tx Tân Uyên

1

70.176

108

Trường THCS Tân Hiệp

UBND Tx Tân Uyên

1

55.325

109

Trường Tiểu học Hội Nghĩa

UBND Tx Tân Uyên

1

59.232

B.2.6

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

10

334.304

110

Trường mầm non Long Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

32.855

111

Trường THCS Minh Tân (12 phòng học)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

12.117

112

Trường Tiểu học Định An (24 phòng học)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

17.843

113

Trường Tiểu học Minh Thạnh (giai đoạn 1)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

29.363

114

Trường trung học cơ sở An Lập (gđ 1)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

39.789

115

Trường trung học cơ sở Minh Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

55.835

116

Trường tiểu học An Lập (gđ 1)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

46.420

117

Trường THCS Minh Tân (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

46.946

118

Trường Tiểu học Định An (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

33.298

119

Trường Tiểu học Minh Thạnh (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

19.838

B.2.7

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

4

144.193

120

Trường Tiểu học Phước Vĩnh B

UBND huyện Phú Giáo

1

55.118

121

Trường tiểu học Phước Sang

UBND huyện Phú Giáo

1

17.541

122

Trường tiểu học An Thái giai đoạn 2

UBND huyện Phú Giáo

1

36.273

123

Trường tiểu học An Linh

UBND huyện Phú Giáo

1

35.261

B.2.8

HUYỆN BÀU BÀNG

 

2

125.684

124

Trường tiểu học Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

60.456

125

Trường THCS Trừ Văn Thố

UBND huyện Bàu Bàng

1

65.228

B.2.9

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

4

201.341

126

Xây dựng mới bổ sung Trường THCS Tân Mỹ

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

13.128

127

Trường Tiểu học Tân Thành

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

78.564

128

Trường Mầm non Hoa Phong Lan

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

59.333

129

Trường Mầm non Tân Mỹ

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

50.316

C

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2020

 

33

1.126.598

C.1

KHỐI TỈNH

 

2

52.221

C.1.1

GIÁO DỤC

 

1

21.245

130

Nâng cấp, mở rộng trường Trung cấp Kinh tế Bình Dương

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

21.245

 

GIAO THÔNG

 

1

30.976

131

Giải phóng mặt bằng đường tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng (đoạn tư đường 7B đến Khu công nghiệp Bàu Bàng

Ban QLDA ĐT&XD tỉnh

1

30.976

C.2

KHỐI HUYỆN THỊ

 

31

1.074.377

C.2.1

TP.THỦ DẦU MỘT

 

6

185.825

132

Cải tạo nhà đa năng, đường nội bộ, phòng học cũ Trường trung học phổ thông Võ Minh Đức

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

12.831

133

Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THCS Hòa Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.496

134

Trường tiểu học Định Hòa 2

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

48.095

135

Cải tạo, nâng cấp mở rộng trường THPT Bình Phú

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

46.451

136

Cải tạo, nâng cấp mở rộng trường THPT An Mỹ

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

60.064

137

Xây dựng mới bổ sung nhà thi đấu thể dục thể thao Trường trung học phổ thông chuyên Hùng Vương

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

16.888

C.2.2

TP. THUẬN AN

 

4

223.425

138

Trường THPT Lý Thái Tổ

UBND Tp Thuận An

1

130.426

139

Trường TH An Phú 3

UBND Tp Thuận An

1

24.000

140

Trường TH Bình Chuẩn 2

UBND Tp Thuận An

1

33.999

141

Trường mầm non Hoa Mai 2

UBND Tp Thuận An

1

35.000

C.2.3

TP. DĨ AN

 

3

235.545

142

Trường Tiểu học Đông Hòa C

UBND Tp Dĩ An

1

68.811

143

Trường tiểu học Nhị Đồng 2

UBND Tp Dĩ An

1

65.288

144

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

UBND Tp Dĩ An

1

101.446

C.2.4

TX. BẾN CÁT

 

5

121.114

145

Trường tiểu học An Tây B (gđ 1)

UBND Tx Bến Cát

1

39.114

146

Trường Tiểu học Hòa Lợi

UBND Tx Bến Cát

1

42.200

147

Trường THCS Hòa Lợi

UBND Tx Bến Cát

1

1.200

148

Xây dựng, bổ sung khối phòng học Trường THPT Bến Cát

UBND Tx Bến Cát

1

17.800

149

Trường trung học cơ sở An Điền giai đoạn 2

UBND Tx Bến Cát

1

20.800

C.2.5

TX. TÂN UYÊN

 

4

86.809

150

Trường THPT Thái Hòa

UBND Tx Tân Uyên

1

58.000

151

Trường Mầm non Thạnh Phước

UBND Tx Tân Uyên

1

25.000

152

Trường THCS Vĩnh Tân

UBND Tx Tân Uyên

1

1.200

153

Trường TH Khánh Bình

UBND Tx Tân Uyên

1

2.609

C.2.6

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

2

24.952

154

Trường THCS Định Hiệp (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

17.272

155

Xây dựng nhà tập đa năng Trường Trung học phổ thông Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

7.680

C.2.7

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

2

11.515

156

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học phổ thông Phước Hòa

UBND huyện Phú Giáo

1

10.365

157

Trường THCS tạo nguồn huyện Phú Giáo (Trường THCS Nguyễn Trãi)

UBND huyện Phú Giáo

1

1.150

C.2.8

HUYỆN BÀU BÀNG

 

2

90.000

158

Trường Tiểu học Trừ Văn Thố

UBND huyện Bàu Bàng

1

51.000

159

Trường Trung học cơ sở Cây Trường

UBND huyện Bàu Bàng

1

39.000

C.2.9

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

3

95.192

160

Trường THPT Lê Lợi

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

72.364

161

Trường Trung học cơ sở Tân Mỹ giai đoạn 2

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

12.500

162

Trường tiểu học Đất Cuốc (Xây dựng bổ sung 9 phòng học)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

10.328

D

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ (D=D.1+D.2)

 

36

104.614

D.1

KHỐI TỈNH

 

2

2.150

D.1.1

GIÁO DỤC

 

0

0

163

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Bình Dương

Trường trung cấp nông lâm nghiệp Bình Dương

0

0

D.1.2

Y TẾ

 

2

2.150

164

Nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế huyện Phú Giáo (quy mô 120 giường bệnh)

UBND huyện Phú Giáo

1

2.050

165

Nâng cấp Trung tâm y tế huyện Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

100

D.2

KHỐI HUYỆN THỊ

 

34

102.464

D.2.1

TP.THỦ DẦU MỘT

 

0

0

166

Trường THCS tạo nguồn thành phố Thủ Dầu Một (Trường THCS Ngô Sĩ Liên)

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

167

Nhà thi đấu đa năng Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

168

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Định Hòa

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

169

Xây dựng mới bổ sung 'Trường THCS Tương Bình Hiệp

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

170

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THCS Nguyễn Văn Cừ

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

171

Xây dựng mới bổ sung Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

172

Nâng cấp cải tạo trường THCS Chánh Nghĩa

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

D.2.2

TP. THUẬN AN

 

7

1.926

173

Trường tiểu học An Phú 2

UBND Tp Thuận An

1

1.000

174

Xây dựng mới bổ sung Trường Trung học cơ sở Bình Chuẩn

UBND Tp Thuận An

1

176

175

Cải tạo xây dựng bổ sung Trường Trung học phổ thông Trịnh Hoài Đức

UBND Tp Thuận An

1

150

176

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THCS Nguyễn Trung Trực

UBND Tp Thuận An

1

150

177

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THCS Nguyễn Truường Tộ

UBND Tp Thuận An

1

150

178

Trường tiểu học Lái Thiêu 2

UBND Tp Thuận An

1

150

179

Trường mầm non Hoa Cúc 2

UBND Tp Thuận An

1

150

D.2.3

TP. DĨ AN

 

6

2.230

180

Trường TH Tân Bình B

UBND Tp Dĩ An

1

675

181

Trường tiểu học Châu Thới

UBND Tp Dĩ An

1

580

182

Trường THCS Bình Thắng

UBND Tp Dĩ An

1

5

183

Xây dựng bổ sung Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

UBND Tp Dĩ An

1

5

184

Trường tiểu học Nguyễn Khuyến - giai đoạn 2

UBND Tp Dĩ An

1

5

185

Trường THCS Tân Đông Hiệp B

UBND Tp Dĩ An

1

960

D.2.4

TX. TÂN UYÊN

 

2

1.854

186

Trường TH Tân Phước Khánh B

UBND Tx Tân Uyên

1

1.200

187

Cải tạo nâng cấp mở rộng trường THPT Tân Phước Khánh

UBND Tx Tân Uyên

1

654

D.2.5

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

3

30.268

188

Trường mầm non Hoa Cúc (Xây dựng bổ sung 6 phòng học)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

7.268

189

Trường Trung học phổ thông Tân Bình

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

22.500

190

Trường MN Sơn Ca

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

500

D.2.6

TX. BẾN CÁT

 

3

15.100

191

Trường THCS Mỹ Thạnh.

UBND Tx Bến Cát

1

1.200

192

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Tây Nam

UBND Tx Bến Cát

1

500

193

Trường tiểu học An Tây B (gđ 2)

UBND Tx Bến Cát

1

13.400

D.2.7

HUYỆN BÀU BÀNG

 

4

1.765

194

XD bổ sung phòng học Trường THPT Bàu Bàng

UBND huyện Bàu Bàng

1

700

195

XD bổ sung phòng học Trường TH Tân Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

0

0

196

Cải tạo, NCMR trường THCS Lai Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

1

565

197

Xây dựng bổ sung phòng học Trường tiểu học Kim Đồng

UBND huyện Bàu Bàng

1

400

198

Trường Trung học cơ sở Lai Uyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

100

199

Trường mầm non Tân Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

0

0

200

Trường mầm non Hưng Hòa

UBND huyện Bàu Bàng

0

0

D.2.8

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

5

47.121

201

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường trung học cơ sở Vĩnh Hòa

UBND huyện Phú Giáo

1

46.421

202

Xây dựng bổ sung Trường Tiểu học Phước Sang

UBND huyện Phú Giáo

1

200

203

Xây dựng bổ sung Trường Tiểu học An Long

UBND huyện Phú Giáo

1

200

204

Xây dựng bổ sung Trường Tiểu học Tân Hiệp

UBND huyện Phú Giáo

1

200

205

Trường Mầm non An Thái

UBND huyện Phú Giáo

1

100

D.2.9

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

4

2.200

206

Trường tiểu học Minh Tân

UBND huyện Dầu Tiếng

1

1.000

207

Trường tiểu học Minh Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

0

 

208

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Long Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

1.100

209

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Thanh Tuyền

UBND huyện Dầu Tiếng

1

50

210

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Long Tân

UBND huyện Dầu Tiếng

1

50

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC V

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 VỐN TỈNH HỖ TRỢ CHO CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ

 

122

3.909.476

 

Các dự án thực hiện năm 2015 chuyển tiếp sang 2016-2020

 

48

984.318

 

Các dự án khởi công mới 2016-2020 hoàn thành 2016-2020

 

47

1.774.809

 

Các dự án khởi công mới 2016-2020 hoàn thành sau 2016- 2020

 

23

1.148.649

 

Chuẩn bị đầu tư

 

4

1.700

I

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

 

18

1.402.974

I.1

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

 

11

435.396

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

9

343.412

1

Đường Hoàng Hoa Thám II

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

6.753

2

Mở rộng vỉa hè đường Bạch Đằng (đoạn từ ngã ba đường Ngô Quyền đến đường Đinh Bộ Lĩnh)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

16.880

3

Đường từ Hoàng Hoa Thám (ngã tư thành đội) đến Huỳnh Văn Lũy, phường Phú Lợi.

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

3.542

4

Xây dựng đường từ Cách Mạng Tháng Tám đến Nguyễn Tri Phương (tổ 36 - khu 5) phường Chánh Nghĩa

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

5.475

5

Đường Trần Ngọc Lên - ĐL Bình Dương - đường Bùi Ngọc Thu (Đường tổ 7 ấp 1, P. Định Hòa)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

7.681

6

Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến cầu Thầy Năng), phường Chánh Nghĩa

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

89.894

7

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Ngọc Lên (từ ĐLBD đến đường Huỳnh Văn Lũy)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

211.411

8

Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường Bạch Đằng (đoạn từ ngã 3 đường Đinh Bộ Lĩnh đến cầu Thầy Năng)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

619

9

Đường Bạch Đằng nối dài phường Phú Cường

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

1.157

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

1

24.571

10

Nhà tang lễ thành phố Thủ Dầu Một

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

24.571

 

QUỐC PHÒNG - AN NINH

 

1

67.413

11

Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự Tp.TDM

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

67.413

I.2

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

 

3

755.613

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

3

755.613

12

Đường Lê Chí Dân, phường Hiệp An

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

603.974

13

Đường Trần Văn Ơn

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

151.240

14

Nạo vét Suối Cầu Trệt

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

399

I.3

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2016-2020

 

4

211.965

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

4

211.965

15

Nâng cấp, mở rộng đường phân khu ĐX 144, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

70.680

16

Mở mới đường Tạo lực 6 nối dài

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

70.443

17

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến đường Đồng Cây Viết (đường Liên khu 1-5)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

60.099

18

Mở mới đường đê bao dọc rạch Bà Cô (theo quy hoạch phân khu là đường N8)

UBND Tp Thủ Dầu Một

1

10.743

19

Đường trục chính Đông Tây

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

0

I.4

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

0

0

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

0

0

20

Xây dựng đường N8-N10 (đầu tuyến giáp đường 30/4 cuối tuyến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai)

UBND Tp Thủ Dầu Một

0

 

II

THÀNH PHỐ THUẬN AN

 

11

307.632

II.1

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

 

5

87.999

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

1

954

21

Xây dựng đường rây xe lửa cũ nối dài (đường từ cầu sắt xe lửa đến giáp đường ranh Lái Thiêu

UBND Tp Thuận An

1

954

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

4

87.045

22

Trường TH Bình Thuận

UBND Tp Thuận An

1

1.814

23

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

UBND Tp Thuận An

1

83.378

24

Xây dựng Trường tiểu học Bình Nhâm - 15 phòng học và nhà đa năng

UBND Tp Thuận An

1

1.221

25

Xây dựng nhà ăn nhà đa năng trường TH Hưng Lộc

UBND Tp Thuận An

1

632

II.2

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

 

3

131.396

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

3

131.396

26

Trường Mầm non Hoa Mai 3

UBND Tp Thuận An

1

59.532

27

Trường THPT Trịnh Hoài Đức (Cải tạo, nâng cấp, mở rộng phục vụ đề án trường THPT Trịnh Hoài Đức chất lượng cao)

UBND Tp Thuận An

1

70.221

28

Trung tâm văn hóa An Sơn - giai đoạn 2 (Đầu tư thiết bị và xây dựng một số hạng mục phụ nhà văn hóa An Sơn)

UBND Tp Thuận An

1

1.643

II.3

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2016-2020

 

3

88.237

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

2

54.437

29

Trường Tiểu học Lê Thị Trung

UBND Tp Thuận An

1

41.737

30

Trường Tiểu học Vĩnh Phú

UBND Tp Thuận An

1

12.700

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

1

33.800

31

Cải tạo, nâng cấp đường Bùi Thị Xuân (đoạn từ đường Mỹ Phước - Tân Vạn đến ranh Thái Hòa - Tân Uyên)

UBND Tp Thuận An

1

33.800

II.4

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

0

0

32

Nâng cấp cải tạo đường Bùi Hữu Nghĩa

UBND Tp Thuận An

0

 

III

THÀNH PHỐ DĨ AN

 

4

287.665

III.1

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

 

2

188.050

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

2

188.050

33

Khu di tích CM & sinh thái Hố Lang - Giai đoạn 1

UBND Tp Dĩ An

1

114.319

34

Sân vận động TX. Dĩ An

UBND Tp Dĩ An

1

73.731

III.2

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

 

 

 

III.3

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2016-2020

 

1

99.115

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

1

99.115

35

Nâng cấp, mở rộng đường Chiêu Liêu

UBND Tp Dĩ An

1

99.115

III.4

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

1

500

36

Khu di tích CM và du lịch sinh thái Hố Lang - gđ 2

UBND Tp Dĩ An

0

 

37

Xây dựng Suối Bình Thắng (đoạn từ đại học quốc gia đến QL 1A)

UBND Tp Dĩ An

0

 

38

Nâng cấp, mở rộng đường 30 tháng 4

UBND Tp Dĩ An

1

500

IV

THỊ XÃ TÂN UYÊN

 

16

342.809

IV.1

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

 

7

68.429

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

3

29.586

39

Xây dựng cầu qua Cù lao Bạch Đằng

UBND Tx Tân Uyên

1

10.887

40

Nâng cấp bê tông nhựa tuyến đường ĐH 418 (đoạn từ ĐT 747B đến ngã tư Nhà thờ)

UBND Tx Tân Uyên

1

6.077

41

Sửa chữa, dặm vá tuyến đường ĐH 409 phường Tân Hiệp và xã Vĩnh Tân

UBND Tx Tân Uyên

1

12.622

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

4

38.843

 

Y tế

 

2

6.322

42

Phòng khám đa khoa phường Khánh Bình

UBND Tx Tân Uyên

1

2.535

43

Xây dựng Trạm y tế xã Phú Chánh

UBND Tx Tân Uyên

1

3.787

 

Văn hóa

 

1

28.050

44

Khu di tích tưởng niệm truyền thống chiến khu Vĩnh Lợi

UBND Tx Tân Uyên

1

28.050

 

Xã hội

 

1

4.471

45

Khu Tái định cư phường Tân Phước Khánh

UBND Tx Tân Uyên

1

4.471

IV.2

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

 

7

190.330

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

4

162.545

46

Nâng số hộ sử dụng điện trên địa bàn thị xã Tân Uyên các xã – phường: Thạnh Hội, Bạch Đằng, Phú Chánh, Vĩnh Tân, Tân Hiệp

UBND Tx Tân Uyên

1

10.025

47

Nâng số hộ sử dụng điện trên địa bàn thị xã Tân Uyên các xã – phường: Khánh Bình, Tân Vĩnh Hiệp, Uyên Hưng, Tân Phước Khánh, Thái Hòa

UBND Tx Tân Uyên

1

9.895

48

Nâng cấp mặt đường ĐH 406 (đoạn từ ngã tư xã cũ đến cầu Khánh Vân), phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên

UBND Tx Tân Uyên

1

66.435

49

Nâng cấp mặt đường ĐH 406 (đoạn từ cây xăng An Lộc đến ngã tư xã cũ ), phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên

UBND Tx Tân Uyên

1

76.190

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

3

27.785

 

Y tế

 

3

27.785

50

Xây dựng Trạm y tế xã Vĩnh Tân

UBND Tx Tân Uyên

1

9.585

51

Xây dựng Trạm y tế xã Tân Vĩnh Hiệp

UBND Tx Tân Uyên

1

9.764

52

Xây dựng Trạm y tế phường Tân Phước Khánh

UBND Tx Tân Uyên

1

8.436

IV.3

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2016-2020

 

1

83.050

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

1

83.050

53

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH 423 (đoạn từ ngã tư đường ĐH 409 đến giáp đường ĐT 747A), thị xã Tân Uyên

UBND Tx Tân Uyên

1

83.050

IV.4

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

1

1.000

54

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH 409 (đoạn từ ĐT747B đến cầu Vĩnh Lợi)

UBND Tx Tân Uyên

0

 

55

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH 402, phường Tân Phước Khánh

UBND Tx Tân Uyên

1

1.000

56

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH423 (đoạn từ ngã tư nhà thờ đến ngã tư đường ĐH409)

UBND Tx Tân Uyên

0

 

V

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

 

10

298.646

V.1

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

 

2

5.668

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

2

5.668

57

Trạm Y tế xã Tân Bình

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

2.036

58

Xây dựng Trạm Y tế xã Tân Định

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

3.632

V.2

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

 

6

119.561

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

3

36.499

59

Nâng cấp bê tông nhựa đường ĐH.414 (giai đoạn 3)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

13.312

60

Nâng cấp bê tông nhựa đường ĐH.424

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

8.608

61

Nâng cấp mở rộng tuyến đường GTNT từ đường ĐH.415 đi hồ Đá Bàn

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

14.579

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

3

83.062

 

Y tế

 

1

8.025

62

Mua sắm trang thiết bị y tế cho phòng khám đa khoa khu vực tuyến huyện

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

8.025

 

Giáo dục

 

1

36.632

63

Trường Tiểu học Tân Định

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

36.632

 

Văn hóa

 

1

38.405

64

Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

38.405

V.3

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2016-2020

 

2

173.417

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

2

173.417

65

Trung tâm y tế huyện Bắc Tân Uyên quy mô 100 giường; Giai đoạn I: 60 giường)

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

133.196

66

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

40.221

V.4

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

VI

THỊ XÃ BẾN CÁT

 

7

276.681

VI.1

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

 

3

77.449

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

3

77.449

67

Nâng cấp mặt đường, cải tạo vỉa hè, HTCS tuyến đường từ ngã 3 vật tư đến ngã 4 Tàn Dù

UBND Tx Bến Cát

1

16.494

68

Đường Gò Cào Cào

UBND Tx Bến Cát

1

44.655

69

Trường Tiểu học Chánh Phú Hòa

UBND Tx Bến Cát

1

16.300

VI.2

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

 

1

40.114

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

1

40.114

70

Xây dựng tượng đài thị xã Bến Cát

UBND Tx Bến Cát

1

40.114

VI.3

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2016-2020

 

3

159.118

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

3

159.118

71

Nâng cấp, mở rộng đường từ Kho bạc Bến Cát đến Cầu Quan

UBND Tx Bến Cát

1

82.118

72

Xây dựng công viên dọc sông Thị Tính (đoạn qua chợ Bến Cát)

UBND Tx Bến Cát

1

47.000

73

Khai thông, uốn nắn dòng chảy đoạn hạ lưu rạch Cầu Quan đến sông Thị Tính

UBND Tx Bến Cát

1

30.000

VI.4

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

0

0

74

Xây dựng công viên Phú thứ xã Phú An

UBND Tx Bến Cát

0

 

VII

HUYỆN BÀU BÀNG

 

25

264.501

VII.1

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

 

6

42.185

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

3

28.172

75

Nâng cấp láng nhựa đường liên xã Cây Trường - Long Tân

UBND huyện Bàu Bàng

1

18.251

76

Nâng cấp đường liên ấp đường bê tông nhựa nóng 16 A xã Cây Trường II.

UBND huyện Bàu Bàng

1

4.148

77

Duy tu sửa chữa đường vào khu dân cư Long Nguyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

5.773

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

3

14.013

 

Văn hóa

 

2

12.880

78

Trung tâm văn hóa xã Cây Trường II (giai đoạn 1)

UBND huyện Bàu Bàng

1

1.880

79

Trường TH Hưng Hòa

UBND huyện Bàu Bàng

1

11.000

 

Xã hội

 

1

1.133

80

Trụ sở Đài Truyền thanh

UBND huyện Bàu Bàng

1

1.133

VII.2

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

 

18

174.136

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

1

41.172

 

Văn hóa

 

1

41.172

81

Trung tâm văn hóa thể thao huyện

UBND huyện Bàu Bàng

1

41.172

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

17

132.964

82

Duy tu sửa chữa đường vào khu dân cư Long Nguyên (đoạn từ ĐT 749a đến ngã tư bản trắng)

UBND huyện Bàu Bàng

1

13.233

83

Bê tông nhựa đường văn phòng ấp 4 đến Trại Gà Đông Thịnh, xã Trừ Văn Thố

UBND huyện Bàu Bàng

1

11.596

84

Bê tông nhựa đường bảy dòng ấp suối tre xã Long Nguyên

UBND huyện Bàu Bàng

1

10.896

85

HTCS đường 16A xã Cây Trường II

UBND huyện Bàu Bàng

1

457

86

HTCS tuyến đường từ QL 13 đi Hồ Từ Vân xã Lai Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

1

542

87

Bê tông nhựa đường liên ấp 16B, xã Cây Trường II, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

8.609

88

Bê tông nhựa đường tổ 3, ấp Bưng Thuốc, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

5.682

89

Bê tông nhựa đường liên ấp Nhà Mát - Xa Thêm, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

13.559

90

Bê tông nhựa đường trại gà Đồng Thịnh đến ĐT 750, xã Cây Trường II, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

7.548

91

Xây dựng đường bê tông xi măng liên ấp Bàu Lòng - Xà Mách xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

4.604

92

Xây dựng đường bê tông nhựa nóng đường Nghĩa trang nhân dân xã Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

4.161

93

Xây dựng mới Cầu Ông Chày, xã Cây Trường 2, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

6.207

94

Bê tông nhựa đường ấp Hố Muôn, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

8.712

95

Bê tông nhựa đường ấp Bà Phái, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

12.334

96

Bê tông nhựa đường ấp Long Hưng, xã Long Nguyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

8.181

97

Đường từ chợ Tuấn Tâm đi đường mòn Hồ Chí Minh, xã Trừ Văn Thố, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Bàu Bàng

1

5.746

98

Bê tông nhựa đường từ Ông Bảy Hộ đến nhà Bà Suối xã Lai Hưng

UBND huyện Bàu Bàng

1

10.897

VII.3

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2016-2020

 

1

48.180

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

1

48.180

99

Đường ĐH 610 xã Long Nguyên

UBND huyện Bàu Bàng

0

 

100

Đường ĐH 619

UBND huyện Bàu Bàng

0

 

101

Đường ĐH 623

UBND huyện Bàu Bàng

0

 

102

Xây dựng mới đường ĐH 618

UBND huyện Bàu Bàng

1

48.180

VII.4

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

VIII

HUYỆN PHÚ GIÁO

 

18

489.420

VIII.1

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

 

9

60.939

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

5

36.507

103

Đường nội ô thị trấn Phước Vĩnh giai đoạn 2 dài 5 km

UBND huyện Phú Giáo

1

6.771

104

Đường ĐH503 đi ĐH501 và nhánh rẽ đi trung tâm cai nghiện

UBND huyện Phú Giáo

1

14.292

105

Đường từ ĐH506 đi ĐH507 và các nhánh rẽ đi ĐT741

UBND huyện Phú Giáo

1

4.536

106

Đường An Bình đi An Linh

UBND huyện Phú Giáo

1

2.345

107

Xây dựng mới Cầu Rạch Bé

UBND huyện Phú Giáo

1

8.563

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

2

8.510

108

XD sân tập TDTT, hồ bơi, nhà điều hành, cây xanh sân vận động

UBND huyện Phú Giáo

1

4.967

109

Trạm y tế xã An Bình

UBND huyện Phú Giáo

1

3.543

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN

 

2

15.922

110

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Phú Giáo

UBND huyện Phú Giáo

1

3.286

111

Bồi thường giải toả khu đất giao Trung đoàn 271

UBND huyện Phú Giáo

1

12.636

VIII.2

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

 

4

217.430

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

3

206.502

112

Đầu tư nâng cấp đường 19/5

UBND huyện Phú Giáo

1

37.809

113

Xây dựng đường ĐH 512 (đường Kiểm), huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Phú Giáo

1

82.808

114

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 519, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

UBND huyện Phú Giáo

1

85.885

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC -QPAN

 

1

10.928

115

Xây dựng trụ sở đội Công trình Công cộng

UBND huyện Phú Giáo

1

10.928

VIII.3

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2016-2020

 

5

211.051

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

5

211.051

116

Đầu tư xây dựng đường Trần Hưng Đạo nối dài

UBND huyện Phú Giáo

1

55.334

117

Đầu tư xây dựng đường Trần Quang Diệu nối dài

UBND huyện Phú Giáo

1

53.286

118

Nâng cấp mở rộng đường ĐH 507 (từ đường ĐT 741 đi trại giam An Phước)

UBND huyện Phú Giáo

1

45.596

119

Nâng cấp Đường ĐH 515

UBND huyện Phú Giáo

1

25.360

120

Nâng cấp đường Cống Triết

UBND huyện Phú Giáo

1

31.475

VIII.4

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

IX

HUYỆN DẦU TIẾNG

 

13

239.148

IX.1

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

 

3

18.203

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

1

5.387

 

Giao thông

 

1

5.387

121

Nâng cấp, mở rộng đoạn đường từ ĐT 748 đến trước chợ Phú Bình và đoạn từ đường ĐT 748 đến trạm y tế Nông trường cao su An Lập, xã An Lập, huyện Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

5.387

 

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

2

12.816

 

Văn hóa

 

2

12.816

122

Bia tưởng niệm và Đền thanh niên xung phong xã Thanh An

UBND huyện Dầu Tiếng

1

8.356

123

Bia chiến thắng Suối Dứa thị trấn Dầu Tiếng

UBND huyện Dầu Tiếng

1

4.460

IX.2

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

 

5

146.229

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

5

146.229

 

Giao thông

 

5

146.229

124

Rải đá, láng nhựa đường từ Ngã 3 Dốc Chùa đến Ngã 3 đường ĐH 707, xã Minh Thạnh

UBND huyện Dầu Tiếng

1

14.945

125

Nâng cấp, mở rộng đoạn đường từ ngã ba dốc lâm vồ đến ngã tư chú thai, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng (giai đoạn 2)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

7.460

126

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 704 từ Thanh An, Định Hiệp đến Minh Hòa (đoạn qua xã Định An)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

9.175

127

Nâng cấp nhựa đường ĐH 722 (từ ĐT 749b đến ngã ba Căm xe)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

43.016

128

Mở rộng đường từ trước Huyện ủy - UBND huyện đến đường Cách mạng tháng Tám

UBND huyện Dầu Tiếng

1

71.633

IX.3

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH SAU 2016-2020

 

3

74.516

 

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

3

74.516

129

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 704 từ Thanh An, Định Hiệp đến Minh Hòa giai đoạn 2 (đoạn qua xã Định An)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

26.646

130

Nâng cấp nhựa đường ĐH 721 từ ĐT 749a đến ĐT750)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

47.670

131

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 704 đoạn từ xã Thanh An đến Định Hiệp - giai đoạn 2

UBND huyện Dầu Tiếng

1

200

IX.4

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

2

200

132

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH704 (đoạn từ trường THPT Phan Bội Châu đến ngã tư Minh Hòa)

UBND huyện Dầu Tiếng

1

100

133

Nâng cấp các tuyến đường còn lại trong khu trung tâm văn hóa thể thao huyện

UBND huyện Dầu Tiếng

1

100

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VI

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 CÁC CÔNG TRÌNH MẬT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Số dự án

KH điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ (A+B+C)

25

900.161

A

CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG 2016-2020

4

118.652

I

AN NINH

4

118.652

1

Cơ sở làm việc CA huyện Bàu Bàng thuộc Công an tỉnh Bình Dương

1

26.420

2

Mua sắm phương tiện, thiết bị nghiệp vụ cho Công an tỉnh Bình Dương.

1

13.716

3

Xây dựng cơ sở dữ liệu dân cư tỉnh Bình Dương

1

5.098

4

Trang bị hệ thống vô tuyến Trunking- Công an tỉnh

1

73.418

5

Cơ sở làm việc CA các phường trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Giai đoạn 1: Công an các phường thuộc Công an TX Thuận An

0

0

B

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI 2016-2020 HOÀN THÀNH 2016-2020

20

781.009

I

AN NINH

20

781.009

6

Triển khai hệ thống Wifi và cổng thông tin điện tử tại Công an tỉnh Bình Dương

1

500

7

Xây dựng văn phòng điện tử tại Công an tỉnh và công an các huyện thị

1

4.427

8

Nhà khách công vụ Công an tỉnh Bình Dương

1

84.926

9

Trường bắn súng ngắn kết hợp Hội trường 500 chỗ

1

66.143

10

Cơ sở làm việc Công an huyện Bắc Tân Uyên thuộc Công an tỉnh Bình Dương

1

30.258

11

Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ của Công an Thành phố Thủ Dầu Một

1

38.104

12

Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ của Công an Thị xã Thuận An

1

43.779

13

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ Công an thị xã Tân Uyên

1

109

14

Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ của Công an Thị xã Bến Cát

1

31.986

15

Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ của Công an huyện Dầu Tiếng

1

33.861

16

Trụ sở làm việc Công an phường Tân Hiệp

1

9.676

17

Trụ sở làm việc Công an phường Thới Hòa

1

8.444

18

Trụ sở làm việc Công an phường Chánh Phú Hòa

1

10.606

19

Trụ sở làm việc Công an phường Hòa Lợi

1

8.732

20

Mua sắm thiết bị nghiệp vụ chuyên dùng Công an tỉnh Bình Dương.

1

40.378

21

Nhà làm việc chính Công an tỉnh Bình Dương

1

272.480

22

Dự án Thiết bị nội thất Nhà làm việc chính Công an tỉnh.

1

43.322

23

Bờ kè chống sạt lở Trại tạm giam và Trung tâm Huấn luyện Công an tỉnh Bình Dương

1

13.831

24

Cơ sở làm việc Công an thành phố Thủ Dầu Một

1

18.360

25

Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến

1

21.087

C

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

1

500

26

Hệ thống kiểm soát an ninh các Cơ sở giam giữ

1

500

27

Hệ thống xử lý nước thải các cơ sở giam giữ Công an tỉnh Bình Dương

0

 

28

Hệ thống ghi âm, ghi hình Nhà hỏi cung các cơ sở giam giữ

0

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VII

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình, dự án

Chủ đầu tư

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ (A+B)

 

3

3.865.660

A

Vốn bố trí

 

3

3.759.660

I

Môi trường

 

2

3.678.004

1

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn II

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

3.174.209

2

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An

Ban QLDA chuyên ngành nước thải tỉnh

1

503.795

II

Giáo dục

 

1

81.656

3

Nhà xưởng thực hành Trường trung cấp nghề Việt Hàn Bình Dương

Trường Trung cấp nghề Việt Hàn Bình Dương

1

81.656

B

Chưa phân bổ

 

 

106.000

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VIII

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG - VỐN TRONG NƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình, dự án

Chủ đầu tư

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ (A+B)

 

2

122.974

A

Vốn bố trí

 

2

122.974

I

Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

 

2

116.990

1

Tuyến đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

UBND Tp Dĩ An

1

52.760

2

Xây dựng đường Bắc Nam 3

UBND Tp Dĩ An

1

64.230

II

Vốn hỗ trợ cho người có công cách mạng về nhà ở

 

 

5.984

B

Dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IX

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN KẾT DƯ TỪ NGUỒN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh ĐTC trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ (A+B)

 

25

1.500.000

A

Vốn tỉnh tập trung (I+II)

 

6

427.336

I

Hạ tầng Văn hóa - Xã hội

 

2

155.336

1

Mở rộng Trung tâm giáo dục lao động - Tạo việc làm tỉnh Bình Dương

Sở Lao động Thương binh Xã hội

1

93.000

2

Trường Trung học phổ thông Thái Hòa

UBND Tx Tân Uyên

1

62.336

II

Vốn tỉnh hỗ trợ cấp huyện

 

4

272.000

3

Mở mới đường đê bao dọc rạch Bà Cô (theo quy hoạch phân khu là đường N8)

UBND Tp.Thủ Dầu Một

1

10.000

4

Đường Tạo lực 6 nối dài (Đại lộ Bình Dương đến nút giao Phan Đăng Lưu và đường Huỳnh Thị Chấu)

1

70.000

5

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến đường Đồng Cây Viết (đường Liên ấp 1-5), phường Phú Mỹ

1

65.000

6

Đường Lê Chí Dân, phường Hiệp An

1

127.000

B

Vốn ngân sách cấp huyện (I+II+…+VIII)

 

19

1.060.000

I

THỦ DẦU MỘT (VB 1268/UBND-KT ngày 14/06/2019)

 

2

120.000

1

Xây dựng THCS Tương Bình Hiệp (cơ sở cũ) - tiểu học Kim Đồng, phường Hiệp An

UBND Tp. Thủ Dầu Một

1

60.000

2

Xây dựng TH Tương Bình Hiệp (cơ sở cũ) - mầm non Hoa Sen, phường Tương Bình Hiệp

1

60.000

II

THUẬN AN (VB 120/BC-UBND ngày 14/06/2019)

 

4

333.500

3

Xây dựng đường vào khu Trung tâm chính trị - hành chính thị xã Thuận An

UBND Tp. Thuận An

1

40.500

4

Xây dựng mới đường Hưng Định 15, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

1

190.000

5

Xây dựng mới tuyến đường An Thạnh 63-64 (Đoạn từ đường Thủ Khoa Huân đến đường Hồ Văn Mên)

1

50.000

6

Trường Mầm non Hoa Cúc 10

1

53.000

III

DĨ AN (VB 1363/UBND-KT ngày 14/06/2019)

 

1

150.000

7

Xây dựng đường từ đường Trần Hưng Đạo đi đường Võ Thị Sáu

UBND Tp. Dĩ An

1

150.000

IV

TÂN UYÊN (2639/TTr-UBND ngày 13/06/2019)

 

2

163.000

8

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐH 425

UBND Tx. Tân Uyên

1

135.000

9

Xây dựng Hội trường Trung tâm Bồi dưỡng chính trị thị xã Tân Uyên

1

28.000

V

BẮC TÂN UYÊN (VB 128/BC-UBND ngày 11/06/2019)

 

1

27.000

10

Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt sỹ huyện Bắc Tân Uyên

UBND huyện Bắc Tân Uyên

1

27.000

VI

BẾN CÁT (VB 98/BC-UBND ngày 10/06/2019)

 

1

65.000

11

Trường Tiểu học Mỹ Phước II

UBND Tx Bến Cát

1

65.000

VII

PHÚ GIÁO (68/TTr-UBND ngày 18/06/2019)

 

3

104.516

12

Nâng cấp đường ĐH 516 (đường Tân Long - An Long)

UBND huyện Phú Giáo

1

45.313

13

Đền bù, giải tỏa khu đất phía sau trụ sở huyện ủy và phía sau trụ sở khối vận huyện

1

27.296

14

Nâng cấp đường ĐH 502 (từ ngã 3 cây khô đến cầu Vàm Vá 2)

1

31.907

VIII

DẦU TIẾNG

 

5

96.984

15

Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật đô thị Minh Hòa

UBND huyện Dầu Tiếng

1

38.708

16

Xây dựng trụ sở công an Định An

1

10.807

17

Xây dựng trụ sở công an Thanh An

1

8.959

18

Xây dựng trụ sở công an Long Tân

1

10.480

19

Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật đô thị Bến Súc (Tuyến đường N1, N2, N3, N4)

1

28.030

 

CHƯA PHÂN BỔ

 

 

12.664

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC X

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 NGUỒN VỐN KHÁC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Chủ đầu tư

Kế hoạch điều chỉnh ĐTC trung hạn

Tổng

Nguồn vốn khác

 

TỔNG SỐ

 

4.703.129

4.240.000

I

HẠ TẦNG KINH TẾ

 

2.842.683

2.379.554

1

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

963.129

500.000

2

Nhóm công trình đường Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

 

 

 

2.1

Giải phóng mặt bằng công trình đường tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng, dự án trung tâm hành chính huyện Bàu Bàng, huyện Bắc Tân Uyên

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

891.573

891.573

2.2

Xây dựng đường từ Tân Thành đến cầu Tam Lập (xã Tân Định) thuộc tuyến Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng

UBND huyện Bắc Tân Uyên

250.117

250.117

3

Xây dựng đường Thủ Biên - Đất Cuốc với quy mô 4 làn xe (Giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

230.828

230.828

4

Giải phóng mặt bằng công trình nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13 (giai đoạn 2018-2021)

UBND Tp Thuận An

 

 

4.1

Giải phóng mặt bằng cho dự án cải tạo, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ cầu Ông Bố đến nút giao Hữu Nghị

UBND Tp Thuận An

500

500

4.2

Giải phóng mặt bằng cho dự án cải tạo, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ nút Tự Do đến ngã tư Lê Hồng Phong

UBND Tp Thuận An

300.000

300.000

4.3

Giải phóng mặt bằng cho dự án cải tạo, mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ cổng chào Vĩnh Phú đến cầu Ông Bố

UBND Tp Thuận An

500

500

5

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2) - Dự án 1: Xây dựng đường dẫn vào cầu phía Bình Dương

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

98.537

98.537

6

Xây dựng đường và cầu kết nối tỉnh Bình Dương và tỉnh Tây Ninh

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

107.499

107.499

II

HẠ TẦNG VĂN HÓA XÃ HỘI

 

733.914

733.914

1

Nhóm công trình Bệnh viện 1.500 giường

 

733.914

733.914

1.1

Khối kỹ thuật trung tâm và nhà quàn (thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh)

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

325.928

325.928

1.2

Trạm xử lý nước thải cho các bệnh viện thuộc khu quy hoạch các Bệnh viện và một số công trình Nhà nước. (gđ 1)

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

55.795

55.795

1.3

Thiết bị Bệnh viện đa khoa 1500 giường

Ban QLDA ĐT&XD Bình Dương

352.191

352.191

 

CHƯA PHÂN BỔ

 

1.126.532

1.126.532

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC XI

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016-2020 DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục

Số dự án

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn (lần 4)

 

TỔNG SỐ

79

1.242.637

I

THỦ DẦU MỘT

1

576.535

1

Đường Bùi Ngọc Thu

1

576.535

II

THUẬN AN

5

210.000

2

Xây dựng mới đường An Thạnh 24 (Đoạn từ đường Hương lộ 9 đến giáp ranh phường Phú Thọ)

1

80.000

3

Xây dựng mới đường Nguyễn Chí Thanh nối dài

1

25.000

4

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường D2; N9 khu dân cư Thuận Giao

1

25.000

5

Khu trung tâm văn hóa thể dục thể thao thị xã Thuận An (Khu chùa Thiên Phước)

1

30.000

6

Nâng cấp, mở rộng đường Trịnh Hoài Đức

1

50.000

III

TÂN UYÊN

25

100.000

7

Xây dựng bến xe khách Tân Uyên (dự án đầu tư)

1

7.000

8

Cải tạo, mở rộng Công viên Trung tâm Văn hóa thị xã Tân Uyên

1

9.500

9

Nâng cấp BTNN tuyến đường tổ 3, khu phố 6, phường Uyên Hưng

1

5.500

10

Bê tông nhựa đường GTĐT đồi 16 (đoạn từ nhà bà Võ Thị Sử đến nhà ông Trương Văn Mai), khu phố Cây Chàm, phường Thạnh Phước

1

3.000

11

Xây dựng lưới điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Tân Vĩnh Hiệp

1

1.800

12

Nhà tang lễ thị xã Tân Uyên

1

7.000

13

Xây dựng đồn công an khu công nghiệp Nam Tân Uyên

1

2.700

14

Nâng cấp mở rộng đường ĐĐT.Tân Phước Khánh 07 Ngã tư nhà ông phạm Hồng Công KP Khánh Hội đến ngã ba công ty Khánh Hội

1

3.800

15

Nâng cấp BTNN đường ĐĐT.Tân Phước Khánh 09

1

5.025

16

Xây dựng các tuyến đường khu phố 3, phường Uyên Hưng

1

2.185

17

Xây dựng Mặt trận và Khối Đoàn thể phường Tân Phước Khánh

1

765

18

Xây dựng trụ sở làm việc Ủy ban mặt trận tổ quốc và Khối Đoàn thể thị xã Tân Uyên ( kể cả gói TBị 1.500 )

1

1.520

19

Cổng chào thị xã Tân Uyên

1

3.090

20

Đầu tư xây dựng nâng cấp các tuyến điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Bạch Đằng và Thạnh Hội

1

1.720

21

Nâng cấp BTN tuyến đường ĐX 10, ấp Hóa Nhựt, xã Tân Vĩnh Hiệp

1

4.500

22

Xây dựng Trung tâm văn hóa thể thao - Thư viện thị xã Tân Uyên

1

7.000

23

Nâng cấp bê tông nhựa đường GTNT từ ĐT 742 (nhà ông Luận) đến giáp đường ĐH 409, ấp 3, xã Vĩnh Tân

1

6.085

24

Xây dựng nhà làm việc, nhà ở đội cảnh sát 113

1

3.200

25

Xây dựng trụ sở Khối đoàn thể xã Thạnh Hội

1

5.500

26

Xây dựng trụ sở Khối đoàn thể xã Tân Vĩnh Hiệp

1

1.000

27

Xây dựng trụ sở Khối đoàn thể phường Thạnh Phước

1

4.000

28

Xây dựng trạm y tế xã Bạch Đằng

1

6.000

29

Trung tâm Văn hóa thể thao xã Phú Chánh

1

2.800

30

Nâng cấp BTN đường bờ sông, xã Bạch Đằng

1

3.000

31

Nâng cấp BTN tuyến đường Khánh Bình 13

1

2.310

III

BẾN CÁT

9

81.043

32

Sở Chỉ huy - Ban Chỉ huy Quân sự thị xã Bến Cát. (giai đoạn 2)

1

14.493

33

Xây dựng Hội trường Công an thị xã Bến Cát.

1

8.024

34

Xây dựng mới Trụ sở Thị Ủy Bến Cát.

1

13.743

35

Nâng cấp tuyến đường ĐH 606 đến đường ĐT 748, xã An Điền

1

6.480

36

Nâng cấp BTNN tuyến đường từ QL13 khúc nhạc tình đến Công ty Hồng Hà khu phố 3, phường Tân Định

1

6.744

37

Nâng cấp tuyến đường Bầu Tây (Sinh Thái) - ĐH 609, ấp Phú Thứ, xã Phú An

1

4.742

38

Trụ sở làm việc Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Bến Cát

1

5.201

39

Xây dựng Hội trường UBND phường Thới Hòa

1

5.377

40

Xây dựng hạ tầng khu Trung tâm văn hóa, Thể thao và dịch vụ công cộng thị xã Bến Cát

1

16.239

IV

BÀU BÀNG

7

33.000

41

XD mới Hội trường UBND xã Trừ Văn Thố

1

3.500

42

Đường dây trung, hạ thế và 3 trạm biến áp 1x 50KVA cấp điện cho các hộ dân khu vực ấp 1,4 xã Trừ Văn Thố.

1

1.500

43

Đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho các hộ dân khu phố Đồng chèo, tăng công suất trạm biến áp UBND Thị trấn Lai Uyên

1

2.000

44

Đường dây trung, hạ thế và 2 trạm biến áp 1x 50KVA cấp điện cho các hộ dân khu phố Bàu Hốt , thị trấn Lai Uyên

1

1.000

45

Nâng cấp bê tông nhựa nóng đường Bắc Bến Tượng ( đường Lai Hưng -20 đoạn từ ngã 3 văn phòng ấp Bến Tượng đến ngã 3 giáp đường láng nhựa Viện nghiên cứu cao su, xã Lai Hưng

1

3.500

46

Bê tông nhựa nóng đường liên ấp 3,4 ( GĐ2) xã Trừ Văn Thố

1

4.500

47

Xây dựng nhà công vụ

1

17.000

V

BẮC TÂN UYÊN

9

61.300

48

Trung tâm văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân Lập (giai đoạn 1)

1

9.000

49

Trung tâm văn hóa, thể thao - học tập cộng đồng xã Lạc An (giai đoạn 2)

1

9.000

50

Trung tâm văn hóa, thể thao - học tập cộng đồng xã Đất Cuốc (giai đoạn 2)

1

9.000

51

Trung tâm Văn hóa, thể thao – học tập cộng đồng xã Hiếu Liêm (giai đoạn 1)

1

9.000

52

Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Học tập cộng đồng xã Bình Mỹ (Giai đoạn 1)

1

9.000

53

Nhà làm việc Quản lý hành chính - trật tự xã hội công an huyện

1

5.000

54

Trung tâm văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân Định (giai đoạn 2)

1

7.100

55

Nâng cấp bê tông nhựa đường GTNT Tân Lập 02 (đoạn từ Km1+000 đến Km2+000)

1

3.500

56

Nâng cấp bê tông nhựa đường Bình Mỹ 37

1

700

VI

PHÚ GIÁO

2

14.563

57

Xây dựng Nhà khách Công an huyện

1

7.000

58

Xây dựng trụ sở làm việc MTTQ, khối đoàn thể xã Vĩnh Hòa

1

7.563

VII

DẦU TIẾNG

21

166.196

59

Nâng cấp ngã tư Minh Hòa

1

23.857

60

Nâng cấp đường Ngô Quyền, khu phố 1, thị trấn Dầu Tiếng

1

8.944

61

Chỉnh trang khu dân cư khu phố 4B - thị trấn Dầu Tiếng

1

30.861

62

Xây dựng khu di tích lịch sử chiến khu Long Nguyên ( Khu căn cứ Tỉnh Ủy ) giai đoạn 1

1

13.856

63

Khán đài sân bóng đá huyện

1

10.046

64

Nâng cấp tường rào TTVH TT-TT huyện (đoạn giáp khu dân cư)

1

7.980

65

Chợ An Lập (GĐ 2)

 

0

66

Trạm y tế xã Định An

1

12.523

67

Trường tiểu học Hòa Lộc, xã Minh Hòa

1

10.029

68

Nâng cấp Bê Tông Nhựa tuyến đường giao thông Nông Thôn từ đường ĐH.716 đến đường Hồ Chí Minh, ấp Bờ Cảng, xã Long Tân

1

4.500

69

Nâng cấp Bê Tông nhựa tuyến đường Giao Thông Nông Thôn từ cầu Cái Liễu 1 đến cầu Cái Liễu 2, ấp Cây Liễu, xã Minh Thạnh

1

2.100

70

Nâng cấp Bê Tông Nhựa tuyến đường Giao thông Nông thôn từ cầu Cái Liễu 1 đến tuyến 7 (nhà ông Hội), ấp Cây Liễu, xã Minh Thạnh

1

2.900

71

Nâng cấp Bê Tông Nhựa tuyến đường Giao Thông Nông Thôn (từ nhà ông 5 Trí ngã ba Bến Lắp) ấp Hòa Hiệp, xã Minh Hòa

1

4.400

72

Nâng cấp, mở rộng đường Ngô Quyền, khu phố 1, thị trấn Dầu Tiếng (Giai đoạn 2)

1

4.700

73

Xây dựng kho lưu trữ hồ sơ của công an huyện

1

3.800

74

Xây dựng nhà làm việc cơ quan Cảnh sát điều tra công an huyện Dầu Tiếng

1

2.100

75

Xây dựng trụ sở công an Minh Tân

1

3.200

76

Xây dựng trụ sở công an Minh Hòa

1

4.200

77

Xây dựng trụ sở công an Minh Thạnh

1

3.000

78

Xây dựng trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thanh An

1

4.500

79

Xây dựng trụ sở ban chỉ huy quân sự xã An Lập

1

4.300

80

Xây dựng trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Long Hòa

1

4.400