Nghị quyết 29/NQ-HĐND năm 2019 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2020
Số hiệu: 29/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Nguyễn Văn Danh
Ngày ban hành: 06/12/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/NQ-ND

Tiền Giang, ngày 06 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Xét Tờ trình số 375/TTr-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và thu, chi ngân sách địa phương năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 92/BC-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất về dự toán ngân sách nhà nước trên địa bàn và thu, chi ngân sách địa phương năm 2020 của tỉnh Tiền Giang như sau:

I. THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2020 là 11.125,000 tỷ đồng, bằng 119,55% dự toán năm 2019 và bằng 98,80% so với ước thực hiện năm 2019. Bao gồm:

- Thu nội địa: 10.810,000 tỷ đồng. Trong đó:

+ Thu tiền sử dụng đất: 500,000 tỷ đồng;

+ Thu xổ số kiến thiết: 1.650,000 tỷ đồng.

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 315,000 tỷ đồng.

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2020 là 11.125,000 tỷ đồng được phân theo khu vực thu như sau:

- Khu vực tỉnh thu: 9.277,100 tỷ đồng;

- Khu vực huyện, xã thu: 1.847,900 tỷ đồng.

II. THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1. Thu ngân sách địa phương

Tổng nguồn thu ngân sách địa phương năm 2020 là 13.759,543 tỷ đồng. Bao gm:

- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 10.005,950 tỷ đồng.

- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 3.753,593 tỷ đồng.

+ Thu bổ sung cân đối ngân sách: 1.981,237 tỷ đồng.

+ Thu bổ sung có mục tiêu: 1.772,356 tỷ đồng.

2. Chi ngân sách địa phương

Tổng chi ngân sách địa phương năm 2020 là 13.761,643 tỷ đồng, cụ thể như sau:

- Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 11.989,287 tỷ đồng. Bao gồm:

+ Chi đầu tư phát triển: 2.951,091 tỷ đồng.

+ Chi thường xuyên: 7.748,766 tỷ đồng, trong đó:

. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 3.374,378 tỷ đồng;

. Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 35,991 tỷ đồng.

+ Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính: 1,000 tỷ đồng.

+ Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 1.027,199 tỷ đồng.

+ Dự phòng ngân sách: 261,031 tỷ đồng.

+ Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 0,200 tỷ đồng.

- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu: 1.772,356 tỷ đồng. Bao gồm:

+ Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: 1.253,700 tỷ đồng;

+ Vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định và một số chương trình mục tiêu: 131,160 tỷ đồng;

+ Chi các chương trình mục tiêu quốc gia: 387,496 tỷ đồng.

Với tổng chi ngân sách địa phương năm 2020 là 13.761,643 tỷ đồng phân theo khu vực chi như sau:

- Cấp tỉnh chi: 7.849,897 tỷ đồng;

- Cấp huyện và xã chi: 5.911,746 tỷ đồng.

III. BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Tổng số bội chi ngân sách địa phương năm 2020 là 2,100 tỷ đồng.

IV. CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Tổng số chi trả nợ gốc năm 2020 là 3,200 tỷ đồng, được sử dụng từ nguồn Chính phvay về cho vay lại là 3,200 tỷ đồng.

V. TNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Tổng mức vay trong năm là 5,300 tỷ đồng, bao gồm vay bù đắp bội chi là 2,100 tỷ đồng và vay để trả nợ gốc của ngân sách địa phương là 3,200 tỷ đồng.

VI. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020

1. Tập trung tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh; phát triển doanh nghiệp để đảm bảo nguồn thu bền vững cho ngân sách. Tăng cường công tác quản lý thu; chống thất thu, chống chuyển giá; chú trọng công tác thanh tra, kiểm tra thuế, ngăn chặn các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại, sản xuất, kinh doanh hàng giả, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp kê khai không đúng, gian lận; quản lý chặt chẽ hoàn thuế; đảm bảo đúng đối tượng, chính sách và pháp luật của nhà nước,

2. Thường xuyên theo dõi chặt chẽ tình hình thu, nắm chắc các nguồn thu và số lượng người nộp thuế. Đồng thời, xác định cụ thể các lĩnh vực, loại thuế còn thất thu để kịp thời đề xuất các giải pháp quản lý thuế hiệu quả. Tập trung xử lý, thu hồi nợ đọng thuế.

3. Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách nhà nước, các tiêu chuẩn, định mức chi tiêu do Nhà nước quy định để quản lý chi ngân sách theo đúng chế độ quy định; đảm bảo chặt chẽ, tiết kiệm, hiệu quả. Chủ động điều hành đảm bảo cân đối ngân sách địa phương, tổ chức chi theo dự toán. Siết chặt kỷ luật, kỷ cương tài chính trong thực thi công vụ; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, công khai và giám sát việc sử dụng ngân sách nhà nước; triệt để tiết kiệm, chống thất thoát, lãng phí, tham nhũng.

4. Tiếp tục đẩy mạnh rà soát, sắp xếp lại tổ chức bộ máy, hoạt động hiệu lực, hiệu quả và đẩy mạnh đổi mới cơ chế tài chính đơn vị sự nghiệp công lập theo Đ án 02-ĐA/TU ngày 21 tháng 3 năm 2018 của Tỉnh ủy về sắp xếp tinh gọn tổ chức bộ máy, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị tỉnh Tiền Giang, theo Nghị quyết số 18-NQ/TW, Nghị quyết số 19-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, khóa XII.

5. Tổ chức công khai minh bạch việc sử dụng ngân sách nhà nước. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra, giám sát chi ngân sách nhà nước, bảo đảm chi đúng chế độ quy định, đề cao và làm rõ trách nhiệm cá nhân của Thủ trưởng đơn vị thụ hưởng ngân sách trong việc quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tchức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thưng trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tđại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được đại biểu Hội đồng nhân dân tnh Tiền Giang khoá IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- UB .Thường vụ Quốc hội;
- VP. Quốc hội, VP. Chính phủ;
- Các
y ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu (
UBTVQH);
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Vụ Công tác đại biểu (VPQH);
- Cục Hành chính - Quản trị
II (VPCP);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- Các đ/c UVBTV Tỉnh uỷ;
- UBND,
UB. MTTQ tỉnh;
- Các Sở, Ban ngành, đoàn thể tỉnh;
- ĐB. Quốc hội đơn vị tỉnh Tiền Giang;
- ĐB. HĐND t
nh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- TT. HĐND các xã, phường, thị trấn;
- B
áo p Bắc;
- Trung tâm Công báo t
nh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Danh

 

Biểu mẫu số 01

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Đính kèm Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Ước thực hiện năm 2019

Dự toán năm 2020

Sonh

Tuyệt đối

Tương đi (%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5

A

TNG NGUỒN THU NSĐP

11.420.078

17.594.806

13.759.543

-3.835.263

78,20

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

8.087.098

10.122.812

10.005.950

-116.862

98,85

-

Thu NSĐP hưởng 100%

2.672.398

3.775.312

2.908.750

-866.562

77,05

-

Thu NSĐP hưởng từ các khon thu phân chia

5.414.700

6.347.500

7.097.200

749.700

111,81

II

Thu bsung từ ngân sách cấp trên

3.332.980

3.554.580

3.753.593

199.013

105,60

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

1.942.237

1.942.237

1.981.237

39.000

102,01

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.390.743

1.612.343

1.772.356

160.013

109,92

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

0

 

 

 

IV

Thu kết dư

 

1.133.654

 

-1.133.654

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

2.783.760

 

-2.783.760

 

B

TỔNG CHI NSĐP

11.382.578

16.508.446

13.761.643

-2.746.803

8336

I

Tổng chi cân đối NSĐP

9.991.835

14.896.103

11.989.287

-2.906.816

80,49

1

Chi đầu tư phát triển

2.660.318

5.606.791

2.951.091

-2.655.700

52,63

2

Chi thưng xuyên

6.793.899

7.674.428

7.748.766

74.338

100,97

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

200

200

200

0

100,00

4

Chi bổ sung quỹ dự tr tài chính

1.000

1.000

1.000

0

100,00

5

Dự phòng ngân sách

197.690

197.690

261.031

63.341

132,04

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

338.728

1.415.994

1.027.199

-388.795

72,54

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

1.390.743

1.612.343

1.772.356

160.013

109,92

1

Vốn đầu tư đthực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

970.256

1.191.856

1.253.700

61.844

105,19

2

Vốn sự nghip đthực hiện c chính sách theo quy đnh và một s CTMT

138.762

138.762

131.160

-7.602

94,52

3

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

281.725

281.725

387.496

105.771

137,54

a

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mi

210.509

210.500

331.120

120.620

157,30

 

- Chi đầu tư phát triển

162.300

162.300

261.720

99.420

161,26

 

- Chi sự nghiệp

48.200

48.200

69.400

21.200

143,98

b

Chương trình MTQG Giảm nghèo bn vững

71.225

71.225

56.376

-14.849

79,15

 

- Chi đầu tư phát triển

53.409

53.409

38.602

-14.807

72,28

 

- Chi sự nghiệp

17.816

17.816

17.774

-42

99,76

C

BỘI CHI NSĐP

 

 

2.100

2.100

 

D

BỘI THU NSĐP

37.500

37.500

 

-37.500

 

E

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

45.500

45.500

3.200

-42.300

7,03

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

8.000

8.000

3.200

-4.800

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cp tỉnh

37.500

37.500

0

-37.500

0,00

G

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

8.000

8.000

5.300

-2.700

 

I

Vay để bù đắp bội chi

 

 

2.100

2.100

 

II

Vay để trả ngốc

8.000

8.000

3.200

-4.800

 

 

Biểu mẫu số 02

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Đính kèm Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2019

Dự toán năm 2020

So sánh (%)

Tng thu NSNN

Thu NSĐP

Tng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TNG THU NSNN

11.260.000

10.122.812

11.125.000

10.005.950

98,80

98,85

I

Thu nội địa

10.920.000

10.122.812

10.810.000

10.005.950

98,99

98,85

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

160.000

160.000

170.000

170.000

106,25

106,25

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương qun lý

140.000

140.000

160.000

160.000

114,29

114,29

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3.750.000

3.750.000

4.214.000

4.214.000

112,37

112,37

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.200.000

1.200.000

1.400.000

1.400.000

116,67

116,67

5

Thuế thu nhập cá nhân

700.000

700.000

770.000

770.000

110,00

110,00

6

Thuế bảo vệ môi trường

1.100.000

409.200

1.070.000

398.000

97,27

97,26

7

Lệ phí trước bạ

340.000

340.000

360.000

360.000

105,88

105,88

8

Thu phí, lệ phí

135.000

95.000

150.000

106.000

111,11

111,58

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

16.000

16.000

16.000

16.000

100,00

100,00

10

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

70.000

70.000

70.000

70.000

100,00

100,00

11

Thu tiền sử dụng đất

1.200.000

1.200.000

500.000

500.000

41,67

41,67

12

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

3.000

3.000

3.000

3.000

100,00

100,00

13

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.650.000

1.650.000

1.650.000

1.650.000

100,00

100,00

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

5.000

5.000

4.000

2.950

80,00

59,00

15

Thu khác ngân sách

451.000

384.612

273.000

186.000

60,53

48,36

II

Thu từ dầu thô

 

 

 

 

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

340.000

 

315.000

 

92,65

 

IV

Thu viện trợ

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 03

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Đính kèm Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2019

Dự toán năm 2020

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TNG CHI NSĐP

11.382.578

13.761.643

2.379.065

120,90

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

9.991.835

11.989.287

1.997.452

119,99

I

Chi đầu tư phát triển (1)

2.660.318

2.951.091

290.773

110,93

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.660.318

2.951.091

290.773

110,93

-

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

650.318

798.991

148.673

122,86

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

360.000

500.000

140.000

138,89

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.650.000

1.650.000

0

100,00

-

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

0

2.100

2.100

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

6.793.899

7.748.766

954.867

114,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.960.822

3.374.378

413.556

113,97

2

Chi khoa học và công nghệ

33.624

35.991

2.367

107,04

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

200

200

0

 

IV

Chi bsung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

100,00

V

Dự phòng ngân sách

197.690

261.031

63.341

132,04

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

338.728

1.027.199

688.471

 

B

CHI TỪ NGUỒN BSUNG CÓ MỤC TIÊU

1.390.743

1.772.356

381.613

127,44

I

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ

970.256

1.253.700

283.444

129,21

II

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chính sách theo quy định và một số CTMT

138.762

131.160

-7.602

94,52

III

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

281.725

387.496

105.771

137,54

1

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

210.500

331.120

120.620

157,30

 

- Chi đầu tư phát triển

162.300

261.720

99.420

161,26

 

- Chi sự nghiệp

48.200

69.400

21.200

143,98

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

71.225

56.376

-14.849

79,15

 

- Chi đầu tư phát triển

53.409

38.602

-14.807

72,28

 

- Chi sự nghiệp

17.816

17.774

-42

99,76

C

CHI CHUYỂN NGUN SANG NĂM SAU

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 04

BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Đính kèm Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tnh Tiền Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2019

Dự toán năm 2020

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

A

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

17.594.806

13.759.543

-3.835.263

B

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.508.446

13.761.643

-2.746.803

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

2.100

 

D

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1.086.360

 

-1.086.360

E

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

3.036.844

3.001.785

-35.059

G

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

 

 

 

I

Tổng dư nợ đầu năm

56.616

19.132

-37.484

 

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa ca ngân sách địa phương (%)

1,86

0,64

 

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

 

 

 

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

1.053

8.000

 

3

Vốn khác (Vay tín dụng ưu đãi của NHPT)

55.563

11.132

-44.431

II

Trả nợ gốc vay trong năm

45.484

3.200

-42.284

1

Theo nguồn vn vay

45.484

3.200

-42.284

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

 

 

 

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

1.053

 

 

-

Vốn khác (Vay tín dụng ưu đãi của NHPT)

44.431

3.200

-41.231

2

Theo nguồn trả n

45.484

3.200

-42.284

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

8.000

3.200

-4.800

-

Bội thu NSĐP

37.484

0

-37.484

-

Tăng thu, tiết kiệm chi

 

 

 

-

Kết dư ngân sách cấp tỉnh

 

 

0

III

Tng mức vay trong năm

8.000

5.300

-2.700

1

Theo mục đích vay

8.000

5.300

-2.700

-

Vay để bù đắp bội chi

 

2.100

 

-

Vay để trả nợ gốc

8.000

3.200

-4.800

2

Theo nguồn vay

8.000

5.300

-2.700

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

 

 

 

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

8.000

5.300

-2.700

-

Vốn trong nước khác

 

 

 

IV

Tổng dư ncuối năm

19.132

21.232

2.100

 

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

 

0,71

0,71

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

 

0

 

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

8.000

13.300

5.300

3

Vốn khác

11.132

7.932

-3.200

H

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

29

200

171