Nghị quyết 29/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố; số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và các hội có tính chất đặc thù của tỉnh Bình Dương năm 2019
Số hiệu: 29/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Phạm Văn Cành
Ngày ban hành: 30/11/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Cán bộ, công chức, viên chức, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/NQ-ND

Bình Dương, ngày 30 tháng 11 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÊ DUYỆT BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ CÁC HỘI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ CỦA TỈNH BÌNH DƯƠNG NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 1896/QĐ-BNV ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2019;

Căn cứ Kế hoạch số 43-KH/TU ngày 12 tháng 02 năm 2018 của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW (khóa XII) “Một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả”;

Căn cứ Quyết định số 711-QĐ/TU ngày 11 tháng 5 năm 2018 của Tỉnh ủy phê duyệt Đề án sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tỉnh Bình Dương tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả theo Nghị quyết số 18-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương khóa XII;

Căn cứ Chương trình số 77-CTr/TU ngày 11 tháng 5 năm 2018 của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ Sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập;

Xét Tờ trình số 5361/TTr-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê duyệt biên chế công chức trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố; số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập và các Hội có tính chất đặc thù tỉnh Bình Dương năm 2019; Báo cáo thẩm tra số 113/BC-HĐND ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Ban Pháp chế và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố năm 2019 như sau:

1. Biên chế công chức: 1.769 biên chế.

2. Hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP: 115 người.

3. Đối với số chỉ tiêu Hội đồng nhân dân tỉnh đã giao ngoài chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao: năm 2019 giảm còn 325 chỉ tiêu.

(Kèm theo Phụ lục I về Bảng phân bổ biên chế công chức tỉnh Bình Dương năm 2019).

Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các Hội có tính chất đặc thù của tỉnh năm 2019 như sau:

1. Số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập là 26.117 chỉ tiêu, gồm 23.539 biên chế và 2.578 hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP , trong đó:

a) Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Giáo dục nghề nghiệp năm học 2018-2019: 21.576 chỉ tiêu, gồm 19.156 biên chế và 2.420 hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP .

b) Sự nghiệp Y tế: 3.662 chỉ tiêu, gồm 3.607 biên chế và 55 hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP .

c) Sự nghiệp Văn hóa thông tin - Thể dục thể thao: 279 chỉ tiêu, gồm 272 biên chế và 07 hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP .

d) Sự nghiệp khác: 600 chỉ tiêu, gồm 504 biên chế và 96 hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP .

(Kèm theo Phụ lục II về Bảng phân bổ slượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Bình Dương năm 2019).

2. Số lượng người làm việc trong các Hội có tính chất đặc thù: 80 người.

(Kèm theo Phụ lục III về Bảng phân bổ số lượng người làm việc trong các Hội có tính chất đặc thù tỉnh Bình Dương năm 2019).

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh

1. Triển khai thực hiện nghị quyết này.

2. Chỉ đạo sắp xếp, tinh giản biên chế, đảm bảo đến năm 2021 giảm đến số biên chế công chức do Chính phủ giao và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Nội vụ thẩm định.

3. Quản lý và sử dụng công chức, viên chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP theo đúng các quy định hiện hành.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh trong tổng số biên chế đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; Ban CTĐB;
- Các Bộ: Nội vụ, Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH t
nh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh
y, Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các hu
yện, thị xã, thành phố;
- Website, Báo, Đài PT - TH Bình Dương;
- Phòng: TH, HCTCQT;
-Lưu: VT(10).

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Cành

 

PHỤ LỤC I

BẢNG PHÂN BỔ BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TỈNH BÌNH DƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đơn vị

Biên chế giao năm 2018

Biên chế giao năm 2019

Biên chế công chức

Hợp đồng theo NĐ 68

Biên chế công chức

Hợp đồng theo NĐ 68

1

2

3

4

5

6

I

CẤP TỈNH

1.337

64

1.146

61

1

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (Phó trưởng Đoàn)

1

 

1

 

2

Văn phòng HĐND tỉnh

28

2

27

2

3

Văn phòng UBND tỉnh

67

11

61

11

4

Sở Nội vụ

39

3

35

 

 

Ban Thi đua - Khen thưởng

11

1

10

1

 

Ban Tôn giáo

11

1

10

1

 

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

9

1

8

1

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

47

1

43

1

6

Thanh tra tỉnh

38

2

35

2

7

Sở Tài chính

62

1

56

1

 

Chi cục Tài chính Doanh nghiệp

12

 

11

 

8

Sở Tư pháp

30

1

28

1

9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

64

2

58

2

 

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

9

 

8

 

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

62

2

56

2

11

Sở Y tế

37

2

34

2

 

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

16

1

15

1

 

Chi cục Dân số - KHHGĐ

14

2

13

2

12

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

49

3

45

3

13

Sở Khoa học và Công nghệ

27

2

25

2

 

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

11

 

10

 

14

Sở Công Thương

48

1

44

1

 

Chi cục Quản lý thị trường

83

3

0

0

15

Sở Xây dựng

40

1

36

1

 

Thanh tra Sở Xây dựng

50

2

47

2

16

Sở Giao thông Vận tải

35

1

32

1

 

Thanh tra Sở Giao thông Vận tải

37

 

34

 

 

Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh

5

 

5

 

17

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

35

2

32

2

 

Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản

16

 

15

 

 

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

16

1

15

1

 

Chi cục Thủy lợi

15

1

14

1

 

Chi cục Phát triển nông thôn

15

1

14

1

 

Chi cục Kiểm lâm

27

2

25

2

 

Hạt Kiểm lâm Tân Uyên - Bắc Tân Uyên

7

 

6

 

 

Hạt Kiểm lâm Phú Giáo

10

 

9

 

 

Hạt Kiểm lâm Dầu Tiếng

10

 

9

 

 

Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản

11

1

10

1

 

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

7

 

6

 

18

Sở Tài nguyên và Môi trường

42

1

38

1

 

Chi cục Bảo vệ Môi trường

24

1

22

1

 

Chi cục Quản lý đất đai

29

1

26

1

19

Sở Ngoại vụ

29

2

26

2

20

Sở Thông tin và Truyền thông

29

2

26

2

21

Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương

55

2

50

2

22

Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore

18

1

16

1

II

CẤP HUYỆN

1.044

54

948

54

1

Thành phố Thủ Dầu Một

132

6

120

6

2

Thị xã Thuận An

120

6

109

6

3

Thị xã Dĩ An

120

6

109

6

4

Thị xã Tân Uyên

116

6

105

6

5

Huyện Bắc Tân Uyên

110

6

100

6

6

Huyện Phú Giáo

110

6

100

6

7

Thị xã Bến Cát

116

6

105

6

8

Huyện Bàu Bàng

110

6

100

6

9

Huyện Dầu Tiếng

110

6

100

6

TNG CỘNG

2.381

118

2.094

115

 

PHỤ LỤC II

BẢNG PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỈNH BÌNH DƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đơn vị

Số lưng người làm việc năm 2018

Số lượng người làm việc năm 2019

Tổng số

Tng số

Biên chế

Hợp đồng theo NĐ 68

1

2

3

6

7

8

A

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHNGHIỆP

22.013

21.576

19.156

2.420

I

Sự nghiệp Giáo dục

20.699

20.288

17.909

2.379

 

* Trực thuộc Sở GD&ĐT

2.448

2.400

2.275

125

1

Trung học phổ thông

2.332

2.286

2.169

117

 

Cấp 3

0

0

 

 

 

Cấp 2

0

0

 

 

2

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

95

93

88

5

3

Trung tâm ngoại ngữ - Tin học và Bồi dưỡng nghiệp vụ

21

21

18

3

 

* Trực thuộc huyện, thị xã, thành phố

18.251

17.888

15.634

2.254

1

Thành phố ThDầu Một

3.120

3.059

2.684

375

 

Mầm non

839

823

603

220

 

Tiểu học

1.302

1.276

1.177

99

 

THCS

979

960

904

56

2

Thị xã Dĩ An

2.926

2.867

2.566

301

 

Mầm non

597

585

417

168

 

Tiểu học

1.394

1.366

1.275

91

 

THCS

935

916

874

42

3

Thị xã Thuận An

3.016

2.956

2.669

287

 

Mầm non

629

617

454

163

 

Tiểu học

1.455

1.426

1.338

88

 

THCS

932

913

877

36

4

Thị xã Tân Uyên

1.968

1.930

1.711

219

 

Mầm non

427

419

300

119

 

Tiểu học

937

919

849

70

 

THCS

604

592

562

30

5

Huyện Bắc Tân Uyên

811

795

657

138

 

Mầm non

343

336

249

87

 

Tiểu học

394

386

343

43

 

THCS

74

73

65

8

6

Huyện Phú Giáo

1.642

1.609

1.385

224

 

Mầm non

505

495

365

130

 

Tiểu học

646

633

571

62

 

THCS

491

481

449

32

7

Thị xã Bến Cát

1.819

1.782

1.535

247

 

Mầm non

379

371

229

142

 

Tiểu học

854

837

769

68

 

THCS

586

574

537

37

8

Huyện Bàu Bàng

1.146

1.123

958

165

 

Mầm non

391

383

278

105

 

Tiểu học

455

446

408

38

 

THCS

300

294

272

22

9

Huyện Dầu Tiếng

1.803

1.767

1.469

298

 

Mầm non

655

642

451

191

 

Tiểu học

725

711

638

73

 

THCS

423

414

380

34

 

Cộng

18.251

17.888

15.634

2.254

 

Mầm non

4.765

4.671

3.346

1.325

 

Tiểu học

8.162

8.000

7.368

632

 

Trung học cơ sở

5.324

5.217

4.920

297

II

Sự nghiệp Đào tạo và Giáo dục nghề nghiệp

1.314

1.288

1.247

41

1

Trường Đại học Thủ Dầu Một

637

624

624

 

2

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

107

105

101

4

3

Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc

82

80

79

1

4

Trường Trung cấp Mỹ thuật - Văn hóa

78

77

70

7

5

Trường Trung cấp Kinh tế

38

37

33

4

6

Trường Trung cấp Nông lâm nghiệp

48

47

44

3

7

Trường Năng khiếu Thể dục Thể thao

21

21

20

1

8

Trường Trung cấp nghề Dĩ An

20

20

20

 

9

Trường Trung cấp nghề Tân Uyên

12

12

12

 

10

Trung tâm GD nghề nghiệp - GD thường xuyên thị xã Thuận An

46

45

42

3

11

Trung tâm GD nghề nghiệp - GD thường xuyên thị xã Dĩ An

52

51

48

3

12

Trung tâm GD nghề nghiệp - GD thường xuyên thị xã Tân Uyên

43

42

39

3

13

Trung tâm GD nghề nghiệp - GD thường xuyên thị xã Bến Cát

47

46

43

3

14

Trung tâm GD nghề nghiệp - GD thường xuyên huyện Phú Giáo

36

35

32

3

15

Trung tâm GD nghề nghiệp - GD thường xuyên huyện Dầu Tiếng

31

30

27

3

16

Trung tâm Dạy nghề Người khuyết tật

16

16

13

3

B

SỰ NGHIỆP Y T

3.610

3.662

3.607

55

I

Tuyến tỉnh

1.578

1.606

1.572

34

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh

1.065

1.094

1.076

18

2

Bệnh viện Y học cổ truyền

126

129

126

3

3

Bệnh viện Điều dưỡng - Phục hồi chức năng

79

83

80

3

4

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

57

56

54

2

5

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe

16

14

13

1

6

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

28

27

26

1

7

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

64

63

62

1

8

Trung tâm Kiểm nghiệm

33

32

29

3

9

Trung tâm Sức khỏe lao động và Môi trường

46

45

44

1

10

Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội

46

45

44

1

11

Trung tâm Pháp y

12

12

12

 

12

Trung tâm Tư vấn, dịch vụ Dân số - KHHGĐ tỉnh

6

6

6

 

II

Tuyến huyện, thị xã, thành phố

2.032

2.056

2.035

21

1

Trung tâm Y tế Thủ Dầu Một

225

226

224

2

 

Tuyến huyện

100

103

102

1

 

Tuyến xã

125

123

122

1

2

Trung tâm Y tế Thuận An

420

427

425

2

 

Tuyến huyện

306

315

313

2

 

Tuyến xã

114

112

112

 

3

Trung tâm Y tế Dĩ An

227

233

230

3

 

Tuyến huyện

157

164

161

3

 

Tuyến xã

70

69

69

 

4

Trung tâm Y tế Tân Uyên

226

226

222

4

 

Tuyến huyện

142

144

140

4

 

Tuyến xã

84

82

82

 

5

Trung tâm Y tế Bắc Tân Uyên

114

119

118

1

 

Tuyến huyện

46

52

51

1

 

Tuyến xã

68

67

67

 

6

Trung tâm Y tế Bến Cát

228

223

221

2

 

Tuyến huyện

134

131

129

2

 

Tuyến xã

94

92

92

 

7

Trung tâm Y tế Bàu Bàng

103

118

118

0

 

Tuyến huyện

36

52

52

 

 

Tuyến xã

67

66

66

 

8

Trung tâm Y tế Phú Giáo

241

236

235

1

 

Tuyến huyện

161

158

157

1

 

Tuyến xã

80

78

78

 

9

Trung tâm Y tế Dầu Tiếng

248

248

242

6

 

Tuyến huyện

152

154

150

4

 

Tuyến xã

96

94

92

2

C

VĂN HÓA THÔNG TIN - THDỤC THTHAO

281

279

272

7

I

Cấp tỉnh

116

115

108

7

1

Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh

26

26

24

2

2

Bảo tàng tỉnh

31

30

29

1

3

Thư viện tỉnh

25

25

24

1

4

Đoàn Ca múa nhạc dân tộc

15

15

13

2

5

Trung tâm Thể dục - Thể thao

19

19

18

1

II

Cấp huyện

165

164

164

0

1

Thành phố Thủ Dầu Một

24

24

24

 

2

Thị xã Thuận An

23

23

23

 

3

Thị xã Tân Uyên

19

19

19

 

4

Huyện Bắc Tân Uyên

11

11

11

 

5

Thị xã Bến Cát

16

16

16

 

6

Huyện Bàu Bàng

12

12

12

 

7

Thị xã Dĩ An

25

24

24

 

8

Huyện Phú Giáo

18

18

18

 

9

Huyện Dầu Tiếng

17

17

17

 

D

SỰ NGHIỆP KHÁC

604

600

504

96

I

Cấp tỉnh

577

573

477

96

1

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Phát triển công nghiệp

34

34

34

 

2

Trung tâm Xúc tiến Du lịch

7

7

7

 

3

Cảng vụ đường thủy nội địa

3

3

3

 

4

Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng

8

8

8

 

5

Trung tâm và các Trạm Khuyến nông

47

47

47

 

 

- Trung tâm Khuyến nông

24

24

24

 

 

- Trạm liên huyện phía Nam

3

3

3

 

 

- Trạm Khuyến nông thị xã Bến Cát

3

3

3

 

 

- Trạm Khuyến nông huyện Bàu Bàng

3

3

3

 

 

- Trạm Khuyến nông thị xã Tân Uyên

2

2

2

 

 

- Trạm Khuyến nông huyện Bắc Tân Uyên

2

2

2

 

 

- Trạm Khuyến nông huyện Phú Giáo

5

5

5

 

 

- Trạm Khuyến nông huyện Dầu Tiếng

5

5

5

 

6

Trung tâm Đầu tư, khai thác thủy lợi và nước sạch nông thôn

13

13

13

 

7

Sự nghiệp Chi cục Văn thư - Lưu trữ

20

20

18

2

8

Trung tâm Hành chính công

9

9

9

 

9

Trung tâm Công báo

8

8

8

 

10

Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh

12

12

12

 

11

Trung tâm Trợ giúp Pháp lý Nhà nước

14

11

11

 

12

Trung tâm Công nghệ thông tin - Lưu trữ TNMT

18

18

18

 

13

Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ

7

7

7

 

14

Trung tâm Bảo trợ xã hội

83

83

30

53

15

Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh

68

68

33

35

16

Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh

37

36

36

 

17

Trung tâm Giới thiệu việc làm Thanh niên

7

7

7

 

18

Trung tâm hoạt động Thanh niên

9

9

9

 

19

Đội Thanh niên xung phong

8

8

8

 

20

Trung tâm Hỗ trợ thanh niên công nhân và lao động trẻ

3

3

3

 

21

Trung tâm Giới thiệu việc làm Phụ nữ

3

3

3

 

22

Trung tâm Dạy nghề và Dịch vụ hỗ trợ nông dân tỉnh

3

3

3

 

23

Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông

16

16

16

 

24

Trung tâm Thông tin điện tử

14

14

14

 

25

Trạm Chẩn đoán xét nghiệm và điều trị bệnh động vật thú y

7

7

7

 

26

Trạm kiểm dịch động vật đầu mối giao thông

7

7

7

 

27

Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện, thị xã, thành phố

51

51

51

 

 

- Trạm Chăn nuôi và Thú y thành phố Thủ Dầu Một

8

8

8

 

 

- Trạm Chăn nuôi và Thú y thị xã Thuận An

7

7

7

 

 

- Trạm Chăn nuôi và Thú y thị xã Dĩ An

7

7

7

 

 

- Trạm Chăn nuôi và Thú y thị xã Bến Cát

4

4

4

 

 

- Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Bàu Bàng

3

3

3

 

 

- Trạm Chăn nuôi và Thú y thị xã Tân Uyên

4

4

4

 

 

- Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Bắc Tân Uyên

5

5

5

 

 

- Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Phú Giáo

6

6

6

 

 

- Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Dầu Tiếng

7

7

7

 

28

Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện, thị xã, thành phố

31

31

31

 

 

- Sự nghiệp Trồng trọt và BVTV thành phố Thủ Dầu Một

3

3

3

 

 

- Trạm Trồng trọt và BVTV thị xã Dĩ An

3

3

3

 

 

- Trạm Trồng trọt và BVTV thị xã Thuận An

3

3

3

 

 

- Trạm Trồng trọt và BVTV thị xã Bến Cát

3

3

3

 

 

- Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Bàu Bàng

3

3

3

 

 

- Trạm Trồng trọt và BVTV thị xã Tân Uyên

3

3

3

 

 

- Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Bắc Tân Uyên

3

3

3

 

 

- Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Phú Giáo

4

4

4

 

 

- Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Dầu Tiếng

6

6

6

 

29

Ban QLDA rừng phòng hộ núi Cậu Dầu Tiếng

9

9

9

 

30

Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ

10

10

4

6

31

Quỹ Bảo trợ Trẻ em tỉnh

5

5

5

 

32

Văn phòng Quỹ Bảo trì đường bộ

3

3

3

 

33

Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ

3

3

3

 

II

Cấp huyện

27

27

27

0

1

Thành phố Thủ Dầu Một

1

1

1

 

2

Thị xã Thuận An

1

1

1

 

3

Thị xã Tân Uyên

5

5

5

 

4

Huyện Bắc Tân Uyên

2

2

2

 

5

Thị xã Bến Cát

6

6

6

 

6

Huyện Bàu Bàng

1

1

1

 

7

Thị xã Dĩ An

3

3

3

 

8

Huyện Phú Giáo

3

3

3

 

9

Huyện Dầu Tiếng

5

5

5

 

 

TNG CỘNG

26.508

26.117

23.539

2.578

 

PHỤ LỤC III

BẢNG PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC HỘI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ TỈNH BÌNH DƯƠNG NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Stt

Đơn vị

Số lượng người làm việc năm 2018

Số lượng người làm việc năm 2019

1

2

3

5

I

CP TỈNH

46

46

1

Câu lạc bộ hưu trí

1

1

2

Liên minh hợp tác xã

10

10

3

Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật

5

5

4

Hội Văn học nghệ thuật

4

4

5

Hội Đông y tỉnh

6

6

6

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

13

13

7

Hội Người mù tỉnh

5

5

8

Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị tỉnh

2

2

II

CẤP HUYỆN

34

34

 

Thành phố Thủ Dầu Một

4

4

1

Hội Chữ thập đỏ

3

3

2

Hội Người mù

1

1

 

Th xã Thun An

5

5

1

Hội Chữ thập đỏ

4

4

2

Hội Người mù

1

1

 

Thị xã Tân Uyên

5

5

1

Hội Chữ thập đỏ

2

2

2

Hội Người mù

1

1

3

Hội Đông y

2

2

 

Huyện Bắc Tân Uyên

3

3

1

Hội Chữ thập đỏ

3

3

 

Thị xã Bến Cát

4

4

1

Hội Chữ thập đỏ

3

3

2

Hội Người mù

1

1

 

Huyện Bàu Bàng

2

2

1

Hội Chữ thập đỏ

2

2

 

Thị xã Dĩ An

4

4

1

Hội Chữ thập đỏ

2

2

2

Hội Người mù

1

1

3

Hội Đông y

1

1

 

Huyện Phú Giáo

4

4

1

Hội Chữ thập đỏ

3

3

2

Hội Người mù

1

1

 

Huyện Dầu Tiếng

3

3

1

Hội Chữ thập đỏ

2

2

2

Hội Người mù

1

1

 

TNG CỘNG

80

80