Nghị quyết 25/NQ-HĐND năm 2019 về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018
Số hiệu: 25/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang Người ký: Thào Hồng Sơn
Ngày ban hành: 11/12/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/NQ-HĐND

Hà Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ Ban hành Quy chế lập, thm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Xét Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018; Báo cáo thẩm tra số 46/BC-KTNS ngày 08 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018, như sau:

1. Quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.783.540 triệu đồng, trong đó:

a) Thu cân đối ngân sách nhà nước: 2.080.743 triệu đồng, gồm:

- Thu nội địa: 1.829.771 triệu đồng.

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 185.337 triệu đồng.

- Thu viện trợ, đóng góp, huy động: 65.635 triệu đồng.

b) Thu kết dư năm trước: 24.279 triệu đồng.

c) Vay lại của Chính phủ thực hiện dự án ODA: 14.554 triệu đồng.

d) Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 113.235 triệu đồng.

e) Thu chuyển nguồn từ năm 2017 chuyển sang: 1.550.728 triệu đồng.

2. Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương:

a) Tổng nguồn thu ngân sách địa phương: 13.568.535 triệu đồng (trong đó thu ngân sách cp tỉnh 6.372.962 triệu đồng), gm:

- Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 1.703.334 triệu đồng.

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 10.258.941 triệu đồng.

- Thu kết dư: 24.279 triệu đồng.

- Thu viện trợ: 1.449 triệu đồng.

- Thu chuyển nguồn từ năm 2017 chuyển sang: 1.550.728 triệu đồng.

- Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 15.269 triệu đồng.

- Vay lại của Chính phủ thực hiện dự án ODA: 14.534 triệu đồng.

b) Tổng chi ngân sách địa phương: 13.544.045 triệu đồng (trong đó chi ngân sách cấp tỉnh 6.372.094 triệu đồng), gồm:

- Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 9.181.524 triệu đồng.

- Chi các chương trình mục tiêu: 2.032.370 triệu đồng.

- Chi chuyển nguồn sang năm 2019 là: 2.187.351 triệu đồng.

- Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: 142.800 triệu đồng.

c) Kết dư ngân sách địa phương: 24.490 triệu đồng, trong đó kết dư ngân sách cấp tỉnh 898 triệu đồng.

3. Tổng mức dư nợ vay thời điểm 31/12/2018 của ngân sách địa phương 197.654 triệu đồng.

(Chi tiết có các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XVII, Kỳ họp thứ 11 thông qua và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 12 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại bi
u - UBTVQH;
- Bộ Tài chính;
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; UBMTTQ tỉnh;

-
Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Hà Giang;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII;
- Các sở, ban, ngành, các tổ chức CT-XH cấp tỉnh;
- HĐND,
UBND các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh
y; Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- Báo Hà Giang, Đài PT-TH t
nh; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND (1b)

CHỦ TỊCH




Thào Hồng Sơn

 

PHỤ LỤC 01

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

ơng đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP (không gồm thu vay vốn vay Chính phủ)

12,028,181

13,554,001

-26,357

113%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1,769,240

1,703,334

-65,906

175%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

707,410

315,615

-391,795

45%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

1,061,830

1,387,720

325,890

131%

II

Thu bsung từ ngân sách cấp trên

10,258,941

10,258,941

0

200%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

7,084,961

7,084,961

 

100%

2

Thu bsung có mục tiêu

3,173,980

3,173,980

0

100%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

 

IV

Thu kết dư

 

24,279

24,279

 

V

Thu viện trợ

 

1,449

1,449

 

VI

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

1,550,728

1,550,728

 

VII

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

15,269

15,269

 

B

TNG CHI NSĐP

11,815,381

13,401,245

1,585,864

113%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

8,641,401

9,181,524

540,123

106%

1

Chi đầu tư phát triển

803,735

2,016,985

1,213,250

251%

2

Chi thường xuyên

7,596,191

7,050,084

-546,107

93%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

800

20

-780

 

4

Chi bsung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

 

100%

5

Dự phòng ngân sách

174,710

 

-174,710

0%

6

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp

50,000

 

 

 

7

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

14,765

 

-14,765

 

8

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

113,235

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

3,173,980

2,032,370

-1,141,610

64%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

687,219

656,417

-30,802

96%

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2,486,761

1,375,953

-1,110,808

55%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

2,187,351

2,187,351

 

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

 

 

 

 

D

CHI TRẢ NỢ GC CỦA NSĐP

212,800

212,800

0

100%

I

Từ nguồn vay để trả ngốc

 

 

0

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

212,800

212,800

 

 

1

Trả nợ theo cam kết năm 2018

127,000

127,000

 

 

2

Thu hồi số đã tạm ứng trả nợ năm 2017

85,800

85,800

 

 

 

+ Trả nợ gốc vay Chi nhánh Ngân hàng phát triển (QT vào chi trả nợ gốc)

15,800

15,800

 

 

 

+ Trả nợ gốc tạm ứng kho bạc (đã QT vào chi đầu tư phát triển)

70,000

70,000

 

 

III

Tạm ứng ngân sách tỉnh (đảm bảo trả đủ nợ gốc theo cam kết)

 

 

 

 

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

54,200

14,534

 

 

I

Vay lại vn vay của Chính phủ thực hiện các dự án ODA

54,200

14,534

 

 

II

Vay để trả ngốc

 

 

 

 

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

 

197,654

 

 

 

PHỤ LỤC 02

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị: Triệu đng

STT

Nội dung

Dự toán HĐND tỉnh giao

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+Đ)

2,158,000

1,769,240

3,783,540

3,309,594

175%

187%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

2,158,000

1,769,240

2,080,743

1,704,783

96%

96%

I

Thu nội địa

1,878,000

1,719,240

1,829,771

1,654,808

97%

96%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp NN do TW quản lý

90,000

90,000

135,118

135,118

150%

150%

 

- Thuế giá trị gia tăng

60,040

60,040

97,031

97,031

162%

162%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

3,000

3,000

4,830

4,830

161%

161%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

20,954

20,954

33,256

33,256

159%

159%

 

- Thuế môn bài

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

6,006

6,006

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp NN do địa phương quản lý

15,000

15,000

10,756

10,756

72%

72%

 

- Thuế giá trị gia tăng

10,522

10,522

7,208

7,208

69%

69%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

3,749

3,749

3,263

3,263

87%

87%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

706

706

285

285

40%

40%

 

- Thuế môn bài

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

23

23

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

200

200

10,693

10,693

5347%

5347%

 

- Thuế giá trị gia tăng

200

200

3,730

3,730

1865%

1865%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

6,963

6,963

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1,080,000

1,080,000

1,016,008

1,016,007

94%

94%

 

- Thuế giá trị gia tăng

670,828

670,828

576,842

576,842

86%

86%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

73,398

73,398

119,814

119,814

163%

163%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

4,031

4,031

2,230

2,230

55%

55%

 

- Thuế tài nguyên

325,083

325,083

317,121

317,121

98%

98%

 

- Thuế môn bài

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác

6,660

6,660

 

 

0%

0%

5

Thuế thu nhập cá nhân

64,000

64,000

61,694

61,694

96%

96%

6

Thuế bảo vệ môi trường

190,000

70,680

206,273

76,734

109%

109%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

 

 

129,539

 

 

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

76,734

76,734

 

 

7

Lệ phí trước bạ

93,000

93,000

79,267

79,267

85%

85%

8

Thu phí, lệ phí

105,000

96,500

87,597

81,443

83%

84%

-

Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu

0

 

6,585

431

 

 

-

- Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu

 

 

81,012

81,012

 

 

-

Trong đó: phí bảo vệ môi trường đi với khai thác khoáng sản

48,030

48,030

45,271

45,271

94%

94%

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

 

236

236

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

200

200

389

389

194%

194%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

17,100

17,100

7,455

7,455

44%

44%

12

Thu tiền sử dụng đất

100,000

100,000

85,336

85,336

85%

85%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

 

789

789

 

 

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

20,000

20,000

21,144

21,144

106%

106%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

46,500

36,560

33,724

14,012

73%

38%

 

Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp

14,200

4,260

28,160

8,448

198%

198%

 

- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp

32,300

32,300

5,564

5,564

17%

17%

16

Thu khác ngân sách

55,500

34,500

64,594

45,281

116%

131%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

1,500

1,500

93

93

 

 

18

Thu từ bán tài sản nhà nưc

 

 

6,999

6,755

 

 

19

Thu hồi vốn, li nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN

0

 

1,607

1,607

 

 

II

Thu Hải quan

230,000

0

185,337

6

81%

 

 

Thuế xuất khẩu

13,000

 

15,391

 

118%

 

 

Thuế nhập khẩu

8,000

 

6,666

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

 

 

10

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

209,000

 

163,191

 

78%

 

 

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

 

 

2

 

 

 

 

Thu khác

 

 

76

6

 

 

III

Thu viện trợ

 

 

17,116

1,449

 

 

IV

Các khoản huy động, đóng góp

50,000

50,000

48,519

48,519

97%

97%

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

 

20,725

20,725

 

 

2

Các khoản huy động đóng góp khác

 

 

27,794

27,794

 

 

B

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

 

 

24,279

24,279

 

 

C

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

 

 

1,550,728

1,550,728

 

 

D

THU NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP

 

 

113,235

15,269

 

 

Đ

THU VAY LẠI VỐN VAY CHÍNH PHỦ THỰC HIỆN DỰ ÁN ODA

 

 

14,554

14,534

 

 

 

PHỤ LỤC 03

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TỔNG CHI NSĐP

11,811,329

13,401,245

113%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

8,641,401

9,181,524

106%

I

Chi đầu tư phát triển

803,735

2,016,985

251%

1

Chi đầu tư cho các dự án

803,735

2,012,985

250%

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

374,702

 

 

- Chi khoa học và công nghệ

 

5,259

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vn

 

 

 

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

100,000

59,796

60%

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu x skiến thiết

20,000

16,535

83%

2

Chi đu tư và htrợ vn cho các doanh nghiệp cung cấp sản nhẩm, dch vcông ích do Nhà nước đt

 

1,000

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

3,000

 

II

Chi thường xuyên

7,596,191

7,050,084

93%

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3,694,527

3,564,257

96%

2

Chi khoa học và công nghệ

31,405

32,170

102%

III

Chỉ trả nợ lãi các khoản do tỉnh vay

800

20

 

IV

Chỉ bsung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

100%

V

Dự phòng ngân sách

174,710

 

 

VI

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp

50,000

 

 

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

113,235

 

VIII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

14,765

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3,169,928

2,032,370

64%

I

Chi các chương trình mục tiêu quc gia

683,167

656,417

96%

1

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

412,467

395,684

96%

2

CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới

270,700

260,733

96%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2,486,761

1,375,953

55%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

2,187,351

 

 

PHỤ LỤC 04

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đi

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TỔNG CHI NSĐP

18,506,423

19,127,946

621,522

103%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

4,683,602

5,726,700

1,043,098

122%

B

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC

13,822,821

11,213,894

2,699,513

5

I

Chi đầu tư phát triển

803,735

3,088,038

2,284,303

384%

1

Chi đầu tư cho các dự án

803,735

3,084,037

2,280,302

384%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

374,702

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

5,259

 

 

-

Chi quốc phòng

 

59,985

 

 

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

5,100

 

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

60,034

 

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

33,028

 

 

-

Chi thể dục thể thao

 

2,977

 

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

117,726

 

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

2,190,594

 

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

91,703

 

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

19,276

 

 

-

Chi đầu tư khác

 

123,653

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

1,000

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

3,000

 

 

II

Chi thường xuyên

7,596,191

8,011,402

415,211

105%

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3,709,292

3,564,257

-145,035

96%

2

Chi khoa học và công nghệ (2)

31,405

32,170

765

102%

3

Chi quốc phòng

112,559

166,892

54,333

148%

4

Chi an ninh và trật tan toàn xã hội

58,539

100,045

41,506

171%

5

Chi y tế, dân số và gia đình

836,762

1,011,236

174,474

121%

6

Chi văn hóa thông tin

74,667

80,451

5,784

108%

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

47,984

39,690

-8,294

83%

8

Chi thể dục thể thao

15,235

15,768

533

103%

9

Chi bảo vệ môi trường

130,528

58,484

-72,044

45%

10

Chi các hoạt động kinh tế

793,060

793,203

143

100%

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1,568,647

1,698,853

130,206

108%

12

Chi bảo đảm xã hội

173,429

326,067

152,638

188%

13

Chi thường xuyên khác

44,084

124,285

80,201

282%

III

Chi trả nlãi các khoản do chính quyền địa phương vay

800

20

 

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

 

 

V

Dự phòng ngân sách

174,710

 

 

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

14,765

 

 

 

VII

Chi từ nguồn thu chuyển nguồn

1,550,728

 

 

 

VIII

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp

50,000

 

 

 

IX

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

3,630,692

 

 

 

X

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

 

113,235

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM 2018

 

2,187,351

 

 

 

PHỤ LỤC 05

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện (xã)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện (xã)

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NSĐP

11,815,381

5,551,072

6,264,309

13,401,245

6,229,294

7,171,950

113%

112%

114%

A

CHI CÂN ĐI NSĐP

8,641,401

3,230,352

5,411,049

9,181,523

2,963,258

6,218,265

106%

92%

115%

I

Chi đầu tư phát triển

803,735

667,185

136,550

2,016,985

1,271,195

745,790

251%

191%

546%

1

Chi đầu tư cho các dự án

803,735

667,185

136,550

2,012,985

1,267,195

745,790

250%

190%

546%

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

 

 

374,702

171,729

202,973

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

0

 

 

5,259

5,259

 

 

 

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

100,000

41,500

58,500

59,796

 

59,796

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xsố kiến thiết

20,000

1,950

18,050

16,535

1,950

14,585

 

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tchức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

 

 

1,000

1,000

 

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

0

 

 

3,000

3,000

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

7,596,191

2,468,592

5,127,599

7,050,084

1,592,878

5,457,206

93%

65%

106%

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3,694,527

434,603

3,259,924

3,564,257

274,667

3,289,590

96%

63%

101%

2

Chi khoa học và công nghệ

31,405

27,905

3,500

32,170

29,044

3,126

102%

104%

89%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

800

800

 

20

20

 

 

 

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,200

1,200

 

1,200

1,200

 

 

 

 

V

Dự phòng ngân sách

174,710

67,810

106,900

0

 

 

 

 

 

VI

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp

50,000

10,000

40,000

0

 

 

 

 

 

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

 

 

113,235

97,966

15,269

 

 

 

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

14,765

14,765

 

0

 

 

 

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3,173,980

2,320,720

853,260

2,032,370

1,203,828

828,542

64%

52%

97%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

687,219

213,050

474,168

656,417

192,670

463,747

96%

90%

98%

1

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

416,519

192,790

223,729

395,684

176,839

218,845

95%

92%

98%

2

Chương trình mục tiêu quốc gia xd nông thôn mới

270,700

20,260

250,440

260,733

15,831

244,902

96%

78%

98%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2,486,761

2,107,670

379,091

1,375,953

1,011,158

364,794

55%

48%

96%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

 

2,187,351

2,062,208

125,143

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 06

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO CÁC LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Dự toán giao trong năm (gồm cả kinh phí chuyn nguồn)

Quyết toán

So sánh (%) quyết toán

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bsung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Tng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung qudự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Tổng cộng

Chi thưng xuyên

Chi đầu tư

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

TỔNG CỘNG

5,995,464

3,720,875

2,055,778

1,200

216,811

5,861,524

1,855,603

2,012,169

1,200

196,353

56,161

140,193

1,796,198

98%

50%

98%

100%

92%

I

Các quan, đơn vị

5,993,464

3,720,875

2,055,778

0

216,811

5,860,099

1,855,378

2,012,169

0

196,353

56,161

140,193

1,796,198

98%

50%

98%

 

92%

1

VP HĐND tnh

18,163

 

18,163

 

0

18,163

 

18,158

 

0

0

 

5

100%

 

100%

 

 

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH

1,300

 

1,300

 

0

1,300

 

1,300

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

3

Văn phòng UBND Tnh

32,126

2,245

29,831

 

50

31,975

2,094

29,831

 

50

50

 

0

100%

93%

100%

 

 

4

Sở Ngoại vụ

8,657

 

8,657

 

0

8,657

 

8,657

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

5

S Nông nghiệp và PTNT

58,233

51,161

7,022

 

50

49,734

42,839

6,751

 

30

30

 

114

85%

84%

96%

 

60%

6

Sở Kế hoạch đầu tư

23,517

9,471

13,966

 

80

22,719

9,471

13,168

 

80

80

 

0

97%

100%

94%

 

 

7

Sở Tư pháp

6,365

 

6,315

 

50

6,365

 

6,315

 

50

50

 

0

100%

 

100%

 

 

8

Sở Công thương

6,359

 

6,309

 

50

6,359

 

6,309

 

50

50

 

0

100%

 

100%

 

 

9

S Khoa học công nghệ

43,993

5,258

38,735

 

0

43,993

5,258

26,634

 

0

0

 

12,101

100%

100%

69%

 

 

10

Sở Tài chính

19,367

964

18,323

 

80

16,236

962

15,194

 

80

80

 

0

84%

100%

83%

 

 

11

Sở Xây dựng

5,330

 

5,280

 

50

5,330

 

5,280

 

8

8

 

42

100%

 

100%

 

 

12

S Giao thông vận ti

58,795

6,921

51,824

 

50

55,240

2,046

50,815

 

50

50

 

2,329

94%

30%

98%

 

 

13

Sở Y tế

71,440

33,107

38,283

 

50

69,954

29,575

36,693

 

50

50

 

3,636

98%

89%

96%

 

 

14

SLao động TB&XH

18,998

 

17,229

 

1,769

18,526

 

16,516

 

1,769

1,769

 

241

98%

 

96%

 

100%

15

S Giáo dục đào tạo

107,085

47,933

58,252

 

900

102,145

41,603

57,574

 

900

900

 

2,068

95%

87%

99%

 

100%

16

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

35,169

14,256

20,863

 

50

35,135

14,256

19,933

 

49

49

 

897

100%

100%

96%

 

 

17

Sở Tài nguyên và MT

136,692

 

136,642

 

50

136,691

 

136,641

 

50

50

 

0

100%

 

100%

 

 

18

Sở Thông tin truyền thông

10,362

2,515

6,791

 

1,057

10,301

2,515

6,740

 

1,046

841

206

0

99%

100%

99%

 

99%

19

Sở Nội vụ

18,033

 

17,983

 

50

15,598

 

14,781

 

0

0

 

817

86%

 

82%

 

 

20

Thanh tra tnh

5,583

 

5,583

 

0

5,583

 

5,583

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

21

Ban dân tộc

41,393

23,500

8,805

 

9.088

41,393

4,020

8,805

 

8,540

8,540

 

20,028

100%

17%

100%

 

94%

22

VP Chương trình XD NTM

4,768

 

2,201

 

2,567

4,763

 

2,201

 

2,465

2,465

 

97

100%

 

100%

 

96%

23

Thanh tra S Giao thông

2,718

 

2,718

 

0

2,718

 

2,718

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

24

Chi cục chăn nuôi và thú y

19,129

 

9,196

 

9,933

19,118

 

9,175

 

9,933

9,933

 

10

100%

 

100%

 

100%

25

CC trồng trọt và bảo vệ TV

3,181

 

3,181

 

0

3,180

 

3,180

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

26

Chi cục kiểm lâm

46,250

 

46,250

 

0

46,250

 

46,250

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

27

CC Quản lý TT

14,512

 

14,512

 

0

14,512

 

14,512

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

28

CC Tiêu chuẩn ĐLCL

4,140

 

4,140

 

0

4,059

 

4,059

 

0

0

 

0

98%

 

98%

 

 

29

CC Kinh tế hợp tác và PTNT

6,268

 

3,303

 

2,965

6,226

 

3,286

 

1,340

1,340

 

1,600

99%

 

99%

 

45%

30

Chi cục thy lợi

2,226

 

2,226

 

0

2,227

 

2,227

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

31

Chi cục ATVSTP

2,640

 

2,640

 

0

2,640

 

2,640

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

32

Chi cục DS KHHGĐ

6,110

 

6,110

 

0

6,109

 

6,103

 

0

0

 

6

100%

 

100%

 

 

33

Chi cục QLCL Nông lâm sn và thủy sản

10,157

 

6,147

 

4,010

9,863

 

5,935

 

3,928

3,928

 

0

97%

 

97%

 

98%

34

Chi Cục lâm nghiệp

1,611

 

1,611

 

0

1,611

 

1,611

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

35

Ban tôn giáo

1,560

 

1,560

 

0

1,560

 

1,560

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

36

CC Bảo vệ môi trường

3,217

 

3,217

 

0

3,207

 

3,202

 

0

0

 

5

100%

 

100%

 

 

37

CC Văn thư lưu tr

2,517

 

2,517

 

0

2,517

 

2,514

 

0

0

 

3

100%

 

100%

 

 

38

Ban an toàn giao thông

1,114

 

1,114

 

0

1,032

 

1,015

 

0

0

 

17

93%

 

91%

 

 

39

Ban thi đua khen thưởng

11,827

 

11,827

 

0

11,827

 

11,827

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

40

Mặt trận tổ quốc

6,700

1,000

5,650

 

50

6,586

1,000

5,536

 

35

35

 

15

98%

100%

98%

 

 

41

Tnh đoàn thanh niên

9,767

3,954

5,513

 

300

9,767

3,954

5,513

 

300

300

 

0

100%

 

100%

 

 

42

Hội liên hiệp phụ nữ

4,034

 

4,034

 

0

4,033

 

4,033

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

43

Hội nông dân

6,029

1,070

4,959

 

0

6,029

1,070

4,959

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

44

Hội Cựu chiến binh

2,276

 

2,276

 

0

2,275

 

2,274

 

0

0

 

1

100%

 

100%

 

 

45

Tng đội thanh niên XP

398

 

398

 

0

398

 

398

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

46

Nhà thiếu nhi

1,275

 

1,275

 

0

1,275

 

1,275

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

47

LM Hợp tác xã

1,818

300

1,308

 

210

1,818

300

1,308

 

210

210

 

0

100%

 

100%

 

100%

48

Hội VHNT

2,390

 

2,390

 

0

2,390

 

2,391

 

0

0

 

-1

100%

 

100%

 

 

49

Hội đông y

1,139

 

1,139

 

0

1,139

 

1,139

 

0

0

 

-1

100%

 

100%

 

 

50

Hội nhà báo

1,007

 

1,007

 

0

1,007

 

1,007

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

51

Hội Chữ thập đ

2,576

 

2,576

 

0

2,576

 

2,576

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

52

Hội làm vườn

528

 

528

 

0

528

 

470

 

0

0

 

58

100%

 

89%

 

 

53

Hội người cao tuổi

343

 

343

 

0

343

 

343

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

54

Hội cựu TNXP

457

 

457

 

0

457

 

455

 

0

0

 

2

100%

 

100%

 

 

55

Hội người khuyết tật

515

 

515

 

0

515

 

514

 

0

0

 

1

100%

 

100%

 

 

56

Hội nạn nhân chất độc DC

513

 

513

 

0

425

 

425

 

0

0

 

0

83%

 

83%

 

 

57

Hội khuyến học

748

 

748

 

0

748

 

748

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

58

LH các hội KH và KT

1,864

 

1,864

 

0

1,864

 

1,864

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

59

Hội Luật gia

313

 

313

 

0

312

 

312

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

60

Hội người mù

100

 

100

 

0

100

 

100

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

61

Hội trường sơn - đường Hồ Chí Minh

68

 

68

 

0

68

 

68

 

0

0

 

0

100%

 

101%

 

 

62

Trường Cao đẳng sư phạm

17,515

 

17,515

 

0

16,715

 

16,715

 

0

0

 

0

95%

 

95%

 

 

63

Trưng Chính tr

8,887

 

8,887

 

0

8,887

 

8,887

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

64

Trưng Trung cấp y tế

6,564

 

6,564

 

0

6,554

 

6,439

 

0

0

 

115

100%

 

98%

 

 

65

Trường Cao đẳng Kỹ thuật và CN

31,901

 

31,681

 

220

31,110

 

30,690

 

207

207

 

213

98%

 

97%

 

 

66

Trường cp II, III Phương Tiến

7,872

 

7,872

 

0

7,697

 

7,695

 

0

0

 

2

98%

 

98%

 

 

67

Trưng PTDT Nội trú

16,355

 

16,355

 

0

16,355

 

16,355

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

68

Trưng PTTH Chuyên

11,699

 

11,699

 

0

11,698

 

11,603

 

0

0

 

95

100%

 

99%

 

 

69

Trường THPT Lê Hồng Phong

8,886

 

8,886

 

0

8,885

 

8,884

 

0

0

 

1

100%

 

100%

 

 

70

Trưng THPT Ngọc Hà

6,647

 

6,647

 

0

6,643

 

6,643

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

71

Trung tâm GD TX-HN

6,358

 

6,358

 

0

6,358

 

6,358

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

72

Trường THCS và THPT Tùng Bá

10,460

 

10,460

 

0

10,450

 

10,450

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

73

Bệnh viện đa khoa

14,002

 

14,002

 

0

14,002

 

14,001

 

0

0

 

1

100%

 

100%

 

 

74

Bệnh viện Y Dược Cổ truyền

8,293

 

8,293

 

0

8,293

 

8,293

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

75

Bệnh viện lao và bệnh phổi

11,814

 

11,814

 

0

11,760

 

11,459

 

0

0

 

301

100%

 

97%

 

 

76

Bệnh viện ĐD và phục hồi chức năng

5,684

 

5,684

 

0

5,684

 

5,684

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

77

Bệnh viện Mt

4,324

 

4,324

 

0

4,324

 

4,324

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

78

Trung tâm giám định y khoa

818

 

818

 

0

818

 

818

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

79

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

29,991

700

29,291

 

0

29,901

700

28,998

 

0

0

 

203

100%

 

99%

 

 

80

TT kiểm nghiệm

4,854

 

4,854

 

0

4,853

 

4,845

 

0

0

 

8

100%

 

100%

 

 

81

Trung tâm pháp y

1,401

 

1,401

 

0

1,401

 

1,401

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

82

Quỹ khám cha bệnh cho người nghèo

25,600

 

25,600

 

0

25,600

 

25,600

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

83

TT giống cây trng Đạo Đức

6,745

 

4,195

 

2,550

6,715

 

4,167

 

736

736

 

1,812

100%

 

99%

 

 

84

TT giống cây trồng Phó Bảng

5,380

 

2,630

 

2,750

5,380

 

2,630

 

2,479

2,479

 

271

100%

 

100%

 

90%

85

Trung tâm Thủy sn

2,346

 

1,746

 

600

2,341

 

1,741

 

600

600

 

0

100%

 

100%

 

 

86

Đài PTTH tnh

23,079

 

23,079

 

0

23,078

 

23,031

 

0

0

 

47

100%

 

100%

 

 

87

TT tiếp sóng PTTH Núi Cm

2,472

 

2,472

 

0

2,472

 

2,472

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

88

TT sản xuất CTTH tiếng dân tộc

1,461

 

1,461

 

0

1,461

 

1,459

 

0

0

 

2

100%

 

100%

 

 

89

Thư viện tnh

1,701

 

1,701

 

0

1,701

 

1,701

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

90

Bảo tàng tnh

2,310

 

2,310

 

0

2,310

 

2,310

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

91

Trung tâm văn hóa - Triển lãm

3,272

 

3,272

 

0

3,272

 

3,272

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

92

TT phát hành phim & chiếu bóng

4,829

 

4,829

 

0

4,829

 

4,829

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

93

Đoàn nghệ thuật tnh

6,965

 

6,965

 

0

6,965

 

6,955

 

0

0

 

10

100%

 

100%

 

 

94

TT thông tin xúc tiến Du lịch

2,725

 

2,725

 

0

2,705

 

2,705

 

0

0

 

0

99%

 

99%

 

 

95

BQL Công viên ĐC toàn cu CNĐ Đồng Văn (4 T. tâm)

5,657

 

5,657

 

0

5,657

 

5,657

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

96

TT huấn luyện và thi đấu thể dục, thể thao

10,485

 

10,485

 

0

10,485

 

10,485

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

97

Trung tâm Bảo trợ Xã hội

6,544

703

5,841

 

0

6,544

703

5,841

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

98

Trung tâm Chữa bệnh - GDLĐXH

4,787

 

4,787

 

0

4,768

 

4,764

 

0

0

 

4

100%

 

100%

 

 

99

Quỹ bảo trợ trem

548

 

548

 

0

548

 

548

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

100

TT Khuyến công XT Công thương

7,128

 

7,128

 

0

7,128

 

7,128

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

101

Trung tâm Khuyến nông

4,398

 

4,398

 

0

4,396

 

4,396

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

102

TT nước sạch vệ sinh MTNT

3,845

 

3,345

 

500

3,845

 

3,344

 

499

499

 

2

100%

 

100%

 

 

103

Sở NN&PTNT (04 ban QL rừng)

6,865

 

6,865

 

0

6,865

 

6,857

 

0

0

 

8

100%

 

100%

 

 

104

TT Công nghệ thông tin

3,216

 

3,216

 

0

3,216

 

3,216

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

105

VP đăng ký quyền sử dụng đất

7,481

 

7,481

 

0

7,481

 

7,481

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

106

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên

0

 

0

 

0

0

 

0

 

0

0

 

0

 

 

 

 

 

107

Trung tâm quan trc TNMT

2,488

 

2,488

 

0

2,479

 

2,479

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

108

Trung tâm dịch vụ Việc làm

2,063

 

1,743

 

320

2,063

 

1,743

 

320

320

 

0

100%

 

100%

 

100%

109

TT dịch vụ bán đấu giá tài sản

766

 

766

 

0

526

 

526

 

0

0

 

0

69%

 

69%

 

 

110

Trung tâm dịch vụ tài chính

485

 

485

 

0

485

 

485

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

111

Phòng công chng số I

478

 

478

 

0

478

 

478

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

112

Nhà khách UBND tnh

869

 

869

 

0

869

 

869

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

113

TT Kỹ thuật TCĐL Chất lượng

480

 

480

 

0

480

 

480

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

114

TT trợ giúp pháp lý

3,289

 

3,289

 

0

3,289

 

3,289

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

115

TT CNTT và truyền thông

1,929

 

1,929

 

0

1,929

 

1,928

 

0

0

 

1

100%

 

100%

 

 

116

TT Thông tin & chuyển giao CNM

1,703

 

1,703

 

0

1,703

 

1,702

 

0

0

 

1

100%

 

100%

 

 

117

TT tư vấn hỗ trợ phát triển HTX

792

 

442

 

350

792

 

440

 

0

0

 

352

100%

 

100%

 

 

118

Trung tâm công báo - tin học

2,819

 

2,819

 

0

2,819

 

2,819

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

119

TT tư vấn và xúc tiến đầu tư

1,280

 

1,280

 

0

1,280

 

1,280

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

'

120

TT Thông tin (HĐND tnh)

1,082

 

1,082

 

0

1,082

 

1,082

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

121

TTTT tư Vấn và Dịch vụ đối ngoại

942

 

942

 

0

942

 

933

 

0

0

 

9

100%

 

99%

 

 

122

Trung tâm hành chính công

690

 

690

 

0

690

 

690

 

0

0

 

0

100%

 

100%

 

 

123

BQL khu kinh tế tnh

49,359

45,261

4,098

 

0

49,133

26,923

4,034

 

0

 

 

18,177

100%

59%

98%

 

 

124

Các BQL rừng

97,234

9,326

67,908

 

20,000

95,373

8,357

59,765

 

19,925

19,925

 

7,326

98%

 

88%

 

100%

125

Ban quản lý dự án đu tư xây dựng công trình Giao thông

97,843

91,716

6,127

 

0

97,843

81,793

6,127

 

0

 

 

9,923

100%

89%

100%

 

 

126

Ban qun lý khai thác công trình thủy li

9,680

 

9,680

 

0

9,647

 

9,251

 

0

 

 

396

100%

 

96%

 

 

127

BQL dự án đu tư XDCTXD và PTNT

231,750

213,463

18,230

 

57

198,292

153,435

18,170

 

57

 

57

26,630

86%

 

100%

 

 

128

Ban QL ĐTXD các công trình trọng điểm ca tnh Hà Giang

8,900

 

8,900

 

0

8,900

 

3,243

 

0

 

 

5,657

100%

 

36%

 

 

129

BQL dự án ĐTXD khu kinh tế tỉnh

702

 

702

 

0

702

 

702

 

0

 

 

0

100%

 

100%

 

 

130

TT tiếp sóng PTTH cng trời Qun Bạ

2,776

 

2,776

 

0

2,776

 

2,776

 

0

 

 

0

100%

 

100%

 

 

131

Trường Trung cấp DTNT - GDTX Bc Quang

18,159

 

17,659

 

500

17,988

 

16,969

 

438

438

 

581

99%

 

96%

 

 

132

TT dịch vụ Hạ tầng khu kinh tế

5,122

 

5,122

 

0

5,122

 

5,122

 

0

 

 

0

100%

 

100%

 

 

133

VP đại diện BQL khu kinh tế tnh tại cửa khẩu Xín Mn

560

 

560

 

0

560

 

560

 

0

 

 

0

100%

 

100%

 

 

134

Các đơn vị hỗ trợ, đi ứng các dự án, kinh phí cấp chi trả BHYT cho cơ quan BHXH tnh, Qu bo trì đường bộ... (cấp bng lệnh chi tiền)

577,710

 

577,660

 

50

577,710

 

577,661

 

50

50

 

0

100%

 

100%

 

 

135

Văn phòng Tnh y

115,453

8,676

106,777

 

0

115,453

8,676

106,777

 

0

 

 

0

100%

100%

100%

 

 

136

Quốc phòng

143,841

54,529

89,262

 

50

142,329

44,847

89,212

 

50

50

 

8,220

99%

82%

100%

 

 

137

An ninh

35,555

5,000

30,505

 

50

35,555

5,000

30,455

 

50

50

 

50

100%

 

100%

 

 

138

Ban điu phối Chương trình gim nghèo dựa trên phát triển hàng hóa (CPRP)

165,418

115,925

49,493

 

0

138,852

88,585

49,493

 

0

 

 

774

84%

76%

100%

 

 

139

Chi hoàn thuế thu nhập cá nhân

4,004

 

4,004

 

0

4,004

 

4,004

 

0

 

 

0

100%

 

100%

 

 

140

Sở Nông nghiệp và phát trin nông thôn

89

 

89

 

0

89

 

89

 

0

 

 

0

100%

 

 

 

 

141

Ban quản lý dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tnh Hà Giang

29,320

29,320

 

 

0

27,394

27,394

 

 

0

 

 

0

93%

93%

 

 

 

142

Ban quản lý các dự án cấp thoát nước

72,759

72,759

 

 

0

58,944

59,723

 

 

0

 

 

-779

81%

82%

 

 

 

143

UB thành phố Hà Giang

31,258

31,258

 

 

0

27,027

27,027

 

 

0

 

 

0

86%

86%

 

 

 

144

Ban qun lý dự án đu tư xây dng huyện Bắc Mê

30,251

29,504

 

 

747

29,767

19,293

 

 

747

 

747

9,727

98%

65%

 

 

 

145

Ban quản lý dự án đu tư xây dựng huyện Hoàng Su Phì

187,485

165,806

 

 

21,679

187,485

114,118

 

 

20,650

 

20,650

52,717

100%

69%

 

 

 

146

Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện Qun Bạ

179,652

151,882

 

 

27,770

179,652

59,927

 

 

27,713

 

27,713

92,012

100%

39%

 

 

 

147

Ban qun lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc

130,118

98,008

 

 

32,110

130,118

38,671

 

 

31,610

 

31,610

59,837

100%

39%

 

 

 

148

Ban qun lý d án đu tư xây dựng huyện Đồng Văn

118,659

79,246

 

 

39,413

118,659

49,292

 

 

25,668

 

25,668

43,699

100%

62%

 

 

 

149

Ban quản lý dự án đầu tư xây dng huyện Xín Mn

90,825

69,915

 

 

20,910

90,825

49,689

 

 

20,910

 

20,910

20,226

100%

71%

 

 

 

150

Ban quản lý dự án đầu tư xây dng huyện Yên Minh

52,399

40,598

 

 

11,802

52,399

8,722

 

 

11,757

 

11,757

31,920

100%

21%

 

 

 

151

BQL dự án ĐTXD huyện Quang Bình

85,197

85,197

 

 

 

85,197

74,440

 

 

 

 

 

10,757

 

 

 

 

 

152

Ban quản lý dự án đu tư xây dựng huyện Vị Xuyên

207,606

207,606

 

 

 

206,606

153,085

 

 

 

 

 

53,521

 

 

 

 

 

153

BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang

97,911

97,036

 

 

875

97,911

90,490

 

 

875

 

875

6,546

100%

93%

 

 

 

154

Ban quản lý dự án đu tư xây dựng CT Dân dụng và CN

1,813,789

1,813,789

 

 

 

1,794,263

503,526

 

 

 

 

 

1,290,737

 

 

 

 

 

II

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

800

 

 

 

 

225

225

 

 

 

 

 

0

28%

 

 

 

 

III

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1,200

 

 

1,200

 

1,200

 

 

1,200

 

 

 

0

100%

 

 

100%

 

 

PHỤ LỤC 07

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG (gồm vốn Ailen)

Chi đu tư phát trin

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG (gồm vn Alien)

Chi nộp NS cấp trên

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tng số

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

6

7

8

9

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

TỔNG SỐ

7,212,062

777,205

5,936,489

498,368

732,809

202,973

0

5,833,293

3,126

480,705

355,658

125,048

15,269

125,143

97.7%

94.3%

98.3%

96.5%

1

Huyện Mèo Vạc

655,240

48,520

563,595

43,124

44,390

1,065

 

550,524

200

42,733

29,691

13,041

2,608

15,546

97.3%

91.5%

97.7%

99.1%

2

Huyện Đng Văn

703,024

48,727

604,515

49,782

46,375

 

 

589,267

200

49,529

32,407

17,122

1,044

16,602

97.5%

95.2%

97.5%

99.5%

3

Huyện Yên Minh

761,049

55,279

637,492

68,278

49,220

23,226

 

631,724

200

65,431

53,430

12,000

637

13,841

98.1%

89.0%

99.1%

95.8%

4

Huyện Quản Bạ

534,356

34,804

461,538

38,014

28,746

17,134

 

451,189

102

34,098

19,110

14,988

1,472

18,053

96.2%

82.6%

97.8%

89.7%

5

Huyện Bc Mê

557,447

91,219

425,701

40,527

90,385

38,918

 

423,550

717

40,217

24,450

15,766

133

2,652

99.4%

99.1%

99.5%

99.2%

6

TP Hà Giang

347,580

46,078

298,274

3,228

41,609

4,797

 

297,012

100

3,211

2,874

337

35

4,407

98.3%

90.3%

99.6%

99.5%

7

Huyện Vị Xuyên

904,557

163,901

681,401

59,255

163,901

42,823

 

663,419

460

57,577

47,299

10,278

1,748

1,678

97.8%

100.0%

97.4%

97.2%

8

Huyện Bc Quang

835,747

106,666

694,968

34,112

103,791

38,091

 

675,610

100

32,644

23,793

8,852

617

18,179

97.2%

97.3%

97.2%

95.7%

9

Huyện Quang Bình

579,477

87,231

457,620

34,625

84,102

12,625

 

452,894

505

34,247

28,000

6,248

143

7,089

98.6%

96.4%

99.0%

98.9%

10

Huyện Hoàng Su Phì

681,250

39,835

573,452

67,963

35,679

8,881

 

568,395

342

67,963

54,257

13,705

5,458

5,614

98.6%

89.6%

99.1%

100.0%

11

Huyện Xín Mần

652,337

54,944

537,933

59,460

44,610

15,414

 

529,708

200

53,057

40,347

12,710

1,375

21,482

96.2%

81.2%

98.5%

89.2%

 

PHỤ LỤC 08

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

D toán

Quyết toán

So sách (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bsung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bsung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bsung có mục tiêu

Tổng số

Trong đó

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm v

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tng số

Trong đó

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư đthực hiện các CTMT nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quc gia

Vốn trong nước

Vốn trong nước

Vốn trong nưc

A

B

1

2

3

5

6

7

8

9

10

11

13

14

15

16

17

18

19

21

22

23

24

 

TỔNG SỐ

5,727,935

4,442,615

1,285,320

1,285,320

214,749

587,741

482,830

5,726,700

4,442,615

1,284,086

1,284,086

214,749

586,676

482,661

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

1

Huyện Mèo Vạc

458,313

329,812

128,501

128,501

13,628

72,833

42,041

458,313

329,812

128.501

128,501

13,628

72,833

42,041

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Huyện Đồng Văn

641,044

536,734

104,310

104,310

11,646

48,558

44,107

641,044

536,734

104,310

104,310

11,646

48,558

44,107

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

3

Huyện Yên Minh

698,914

549,107

149,807

149,807

9,578

72,464

67,765

698,914

549,107

149,807

149,807

9,578

72,464

67,765

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

4

Huyện Quản Bạ

420,208

329,723

90,485

90,485

6,956

48,750

34,780

420,208

329,723

90,485

90,485

6,956

48,750

34,780

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

5

Huyện Bc Mê

387,936

275,821

112,115

112,115

24,723

47,217

40,175

387,936

275,821

112,115

112,115

24,723

47,217

40,175

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

6

TP Hà Giang

69,796

44,343

25,453

25,453

10,448

11,845

3,161

68,739

44,343

24,396

24,396

10,448

10,788

3,161

98%

100%

96%

96%

100%

91%

100%

7

Huyện Vị Xuyên

684,893

525,300

159,593

159,593

32.016

72,002

55,576

684,893

525,300

159,593

159,593

32,016

72,002

55,576

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

8

Huyện Bc Quang

684,739

557,544

127,196

127,196

39,690

52,217

35,289

684,739

557,544

127,196

127,196

39,690

52,217

35,289

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

9

Huyện Quang Bình

471,355

337,572

133,783

133,783

49,632

47,636

36,515

471,355

337,572

133,783

133,783

49,632

47,636

36,515

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

10

Huyện Hoàng Su Phì

621,448

492,752

128,696

128,696

5.338

56,132

67,226

621,448

492,752

128,696

128,696

5,338

56,132

67,226

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

11

Huyện Xín Mn

589,287

463,907

125,380

125,380

11.095

58,089

56,196

589,110

463,907

125,203

125,203

11,095

58,081

56,027

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

PHỤ LỤC 09

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán (gồm cả chi chuyển nguồn)

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia gim nghèo

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mi

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghiệp

A

B

1

2

3

5

6

7

8

10

13

8

10

13

16=5/1

17=6/2

18=7/3

 

TỔNG SỐ

715,179

522,115

193,063

677,059

495,850

181,208

401,543

282,871

118,671

264,645

212,979

66,479

95%

95%

94%

I

Ngân sách cấp tỉnh

216,811

155,568

61,243

196,353

140,193

56,161

180,296

139,987

40,308

5,187

206

19,794

91%

90%

92%

1

Văn phòng UBND Tỉnh

50

 

50

50

 

50

 

 

 

50

 

50

100%

 

100%

2

Sở Nông nghiệp và PTNT

50

 

50

30

 

30

 

 

 

30

 

30

60%

 

60%

3

Sở Kế hoạch đầu tư

80

 

80

80

 

80

30

 

30

50

 

50

100%

 

100%

4

Sở Tư pháp

50

 

50

50

 

50

 

 

 

50

 

50

100%

 

100%

5

Sở Công thương

50

 

50

50

 

50

 

 

 

50

 

50

100%

 

100%

6

Sở Tài chính

80

 

80

80

 

80

30

 

30

50

 

50

100%

 

100%

7

Sở Xây dựng

50

 

50

8

 

8

 

 

 

8

 

8

16%

 

16%

8

Sở Giao thông vận tải

50

 

50

50

 

50

 

 

 

50

 

50

100%

 

100%

9

SY tế

50

 

50

50

 

50

 

 

 

50

 

50

100%

 

100%

10

SLao động TB&XH

1,769

 

1,769

1,769

 

1,769

1,199

 

1,199

570

 

570

100%

 

100%

11

Sở Giáo dục đào tạo

900

 

900

900

 

900

 

 

 

900

 

900

100%

 

100%

12

S Văn hóa thể thao và du lịch

50

 

50

49

 

49

 

 

 

49

 

49

98%

 

98%

13

Sở Tài nguyên và MT

50

 

50

50

 

50

 

 

 

50

 

50

100%

 

100%

14

Sở Thông tin truyền thông

1,057

206

851

1,046

206

841

281

 

281

766

206

560

99%

100%

99%

14

Sở Nội vụ

50

0

50

0

0

0

0

 

 

0

0

 

0%

 

0%

15

Ban dân tộc

9,088

 

9,088

8,540

 

8,540

8,540

 

8,540

0

 

 

94%

 

94%

16

VP Chương trình XD NTM

2,567

 

2,567

2,465

 

2,465

1

 

1

2,464

 

2,464

96%

 

96%

17

Chi cục chăn nuôi và thú y

9,933

 

9,933

9,933

 

9,933

9,933

 

9,933

0

 

 

100%

 

100%

18

CC Kinh tế hợp tác và PTNT

2,965

 

2,965

1,340

 

1,340

51

 

51

 

 

1,289

 

 

45%

19

Chi cục QLCL Nông lâm sản và thủy sn

4,010

 

4,010

3,928

 

3,928

 

 

0

 

 

3,928

 

 

98%

20

Mặt trận tổ quốc

50

 

50

35

 

35

 

 

0

 

 

35

 

 

70%

21

Tỉnh đoàn thanh niên

300

 

300

300

 

300

 

 

0

 

 

300

 

 

100%

22

LM Hợp tác xã

210

 

210

210

 

210

 

 

0

 

 

210

 

 

100%

23

Trường Cao đẳng Kỹ thuật và CN

220

 

220

207

 

207

 

 

0

 

 

207

 

 

94%

24

TT giống cây trồng Đạo Đức

2,550

 

2,550

736

 

736

 

 

0

 

 

736

 

 

29%

25

TT giống cây trồng Phó Bảng

2,750

 

2,750

2,479

 

2,479

 

 

0

 

 

2,479

 

 

90%

26

Trung tâm Thủy sản

600

 

600

600

 

600

 

 

0

 

 

600

 

 

100%

27

TT nước sạch vệ sinh MTNT

500

 

500

499

 

499

 

 

0

 

 

499

 

 

100%

28

Trung tâm dịch vụ Việc làm

320

 

320

320

 

320

320

 

320

 

 

 

 

 

100%

29

TT tư vấn hỗ trợ phát triển HTX

350

 

350

0

 

0

0

 

0

 

 

 

 

 

 

30

Các BQL rừng

20,000

 

20,000

19,925

 

19,925

19,925

 

19,925

 

 

 

 

 

100%

31

Trường Trung cấp DTNT - GDTX Bắc Quang

500

 

500

438

 

438

0

 

 

 

 

438

 

 

88%

32

Các đơn vị cấp bằng lệnh chi

150

 

150

150

 

150

0

 

 

 

 

150

 

 

 

33

BQL dự án đầu tư XDCTXD và PTNT

57

57

 

57

57

 

57

57

 

 

 

438

 

100%

 

34

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Mê

747

747

 

747

747

 

747

747

 

 

 

438

 

100%

 

35

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoàng Su Phì

21,679

21,679

 

20,650

20,650

 

20,650

20,650

 

 

 

438

 

95%

 

36

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Qun Bạ

27,770

27,770

 

27,713

27,713

 

27,713

27,713

 

 

 

438

 

100%

 

37

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc

32,110

32,110

 

31,610

31,610

 

31,610

31,610

 

 

 

438

 

98%

 

38

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn

39,413

39,413

 

25,668

25,668

 

25,668

25,668

 

 

 

438

 

65%

 

39

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xín Mần

20,910

20,910

 

20,910

20,910

 

20,910

20,910

 

 

 

438

 

100%

 

40

Ban qun lý dự án đu tư xây dựng huyện Yên Minh

11,802

11,802

 

11,757

11,757

 

11,757

11,757

 

 

 

438

 

100%

 

41

BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang

875

875

 

875

875

 

875

875

 

 

 

438

 

100%

 

II

Ngân sách huyện

498,368

366,547

131,820

480,705

355,658

125,048

221,247

142,884

78,363

259,459

212,774

46,685

96%

97%

95%

1

Huyện Mèo Vạc

43,124

29,691

13,433

42,733

29,691

13,041

19,183

7,691

11,492

23,550

22,000

1,550

99%

100%

97%

2

Huyện Đồng Văn

49,782

32,641

17,141

49,529

32,407

17,122

18,273

5,565

12,708

31,256

26,842

4,414

99%

99%

100%

3

Huyện Yên Minh

68,278

56,051

12,227

65,431

53,430

12,000

45,433

35,793

9,640

19,997

17,637

2,360

96%

95%

98%

4

Huyện Quản Bạ

38,014

19,162

18,852

34,098

19,110

14,988

11,867

4,554

7,313

22,231

14,556

7,674

90%

100%

80%

5

Huyện Bắc Mê

40,527

24,533

15,994

40,217

24,450

15,766

19,088

11,450

7,638

21,128

13,000

8,128

99%

100%

99%

6

TP Hà Giang

3,228

2,874

354

3,211

2,874

337

632

450

182

2,579

2,424

155

99%

100%

95%

7

Huyện Vị Xuyên

59,255

48,977

10,278

57,577

47,299

10,278

22,944

18,156

4,788

34,633

29,143

5,490

97%

97%

100%

8

Huyện Bắc Quang

34,112

23,793

10,320

32,644

23,793

8,852

13,390

9,670

3,720

19,254

14,123

5,132

96%

100%

86%

9

Huyện Quang Bình

34,625

28,000

6,626

34,247

28,000

6,248

15,784

12,933

2,851

18,463

15,066

3,397

99%

100%

94%

10

Huyện Hoàng Su Phì

67,963

54,257

13,705

67,963

54,257

13,705

32,153

22,667

9,485

35,810

31,590

4,220

100%

100%

100%

11

Huyện Xín Mần

59,460

46,568

12,891

53,057

40,347

12,710

22,499

13,954

8,545

30,558

26,392

4,165

89%

87%

99%