Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024
Số hiệu: 22/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang Người ký: Thào Hồng Sơn
Ngày ban hành: 11/12/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2019/NQ-ND

Hà Giang, ngày 11 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG, GIAI ĐOẠN 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2020-2024; Báo cáo thẩm tra số 46/BC-KTNS ngày 08/12/2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020 - 2024 (có các Phụ lục chi tiết ban kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Bảng giá đất chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2020-2024. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh lập hồ sơ điều chỉnh theo quy định trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyết định nội dung điều chỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh bảng giá đất của tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019; có hiệu lực từ ngày 01 tháng 011 năm 2020 và bãi bỏ Nghị quyết số 164/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân Hà Giang thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Qu
c hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTr: T
nh ủy, HĐND, UBND tỉnh; UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Hà Giang
;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII-
- Các sở
, ban, ngành, các tổ chức CT-XH cấp tỉnh;
- H
ĐND, UBND các huyện thành phố;
- VP: T
nh y; Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tnh;
-
Báo Hà Giang, Đài PT-TH tỉnh Công báo tnh; Cng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND (
1b).

CHỦ TỊCH




Thào Hồng Sơn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG PHỐ, KHU VỰC, VỊ TRÍ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Nhóm đất phi nông nghiệp, bao gồm: Đất ở tại đô thị và nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông, nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn được xếp theo loại đô thị, loại đường phố, khu vực và vị trí theo mức độ thuận lợi, khó khăn.

1. Phân loi đô th:

a) Đô thị loại III: thành phố Hà Giang.

b) Đô thị loại IV: thị trấn Việt Quang.

c) Đô thị loại V: các thị trấn, gồm: Đồng Văn; Mèo Vạc; Yên Minh; Tam Sơn; Yên Phú; Vị Xuyên; Vinh Quang; Cốc Pài; Yên Bình; Phố Bảng; Vĩnh Tuy.

d) Đối với thị trấn chưa được xếp loại đô thị thì xếp vào đô thị loại V; thị trấn Nông trường Việt Lâm.

đ) Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí theo khả năng sinh lời, gồm 49 xã:

- Huyện Đồng Văn (04 xã) gồm các xã: Phố Cáo, Sủng Là, Lũng Phìn và Lũng Cú.

- Huyện Mèo Vạc (04 xã) gồm các xã: Pả Vi, Sủng Trà, Niêm Sơn và Sơn Vĩ.

- Huyện Yên Minh (04 xã) gồm các xã: Hữu Vinh, Mậu Duệ, Bạch Đích và Lũng Hồ.

- Huyện Quản Bạ (02 xã) gồm các xã: Quyết Tiến và Quản Bạ.

- Huyện Bắc Mê (01 xã): xã Minh Ngọc.

- Huyện Vị Xuyên (11 xã) gồm các xã: Việt Lâm, Đạo Đức, Thanh Thủy, Phương Tiến, Thuận Hòa, Minh Tân, Phong Quang, Tùng Bá, Phú Linh, Linh Hồ và Trung Thành.

- Huyện Bắc Quang (12 xã) gồm các xã: Vĩnh Hảo, Hùng An, Tân Quang, Tân Thành, Việt Vinh, Quang Minh, Kim Ngọc, Bằng Hành, Liên Hiệp, Đồng Yên, Việt Hồng và Vĩnh Phúc.

- Huyện Quang Bình (6 xã) gồm các xã: Bằng Lang, Xuân Giang, Tân Bắc, Yên Thành, Vĩ Thượng và Tiên Yên.

- Huyện Hoàng Su Phì (2 xã) gồm các xã: Thông Nguyên và Nậm Dịch.

- Huyện Xín Mần (3 xã) gồm các xã: Khuôn Lùng, Nà Chì và Xín Mần.

2. Phân loại đường ph:

Loại đường phố trong từng loại đô thị được xác định căn cứ vào khả năng sinh lợi, kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt đời sống, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách tới khu trung tâm đô thị, thương mại, dịch vụ, du lịch.

Đường phố trong từng loại đô thị được phân thành các loại đường phố có số thứ tự từ đường phố loại I trở đi và được áp dụng đối với đất tại trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch; có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các đường phố tương ứng tiếp theo mức sinh lợi kém hơn thì có mức giá giảm dần.

Trường hợp một đường phố gồm nhiều đoạn phố có khả năng sinh lợi khác nhau, mức độ thuận lợi và kết cấu hạ tầng khác nhau thì từng đoạn đường phố được xếp vào loại đường phố khác nhau tương ứng.

Số lượng loại đường phố: khu vực thành phố Hà Giang và các thị trấn thuộc các huyện trên địa bàn tỉnh được chia ra làm 4 loại đường (từ I đến IV).

3. Phân loại khu vực đối với đất , đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Khu vực 1: là khu vực có mặt tiền tiếp giáp với trục giao thông chính nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần UBND xã, trường học, chợ, trạm y tế); gần khu thương mại dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp; hoặc không nằm tại khu vực trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn.

b) Khu vực 2: Là khu vực nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, trung tâm xã có điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn khu vực 1, khu vực tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại dịch vụ, khu du lịch và khu chế xuất.

c) Khu vực 3: là những khu vực của các xã khó khăn về kết cấu hạ tầng và vị trí còn lại trên địa bàn các xã sau khi đã xếp khu vực 1 và khu vực 2.

Việc phân loại khu vực được xác định theo nguyên tắc: khu vực 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; khu vực 2 và khu vực 3 có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

4. Phân loại vị trí đối với đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn:

Vị trí đất trong từng loại đường phố của từng loại đô thị và khu dân cư nông thôn được xác định căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khoảng cách so với trục giao thông. Vị trí đất trong từng loại đường phố của từng loại đô thị và khu dân cư nông thôn được phân thành các loại vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi.

Vị trí 1: là vị trí mà tại đó các thửa đất liền cạnh đường phố, vị trí có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo: là vị trí mà tại đó các thửa đất không ở liền cạnh đường phố hoặc ở cạnh đường phố nhưng có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Nhóm đất nông nghiệp, bao gồm: Đất trồng lúa, đất trồng cây hàng khác; đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất được xếp theo vị trí căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện về kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Vị trí 1: đất nằm trong địa giới hành chính xã, phường của thành phố Hà Giang; thị trấn thuộc các huyện; các xã được quy hoạch đô thị (gồm xã Tân Quang, Hùng An, huyện Bắc Quang; xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên).

Vị trí 2: đất nằm trong địa giới hành chính của các xã Tấn Thành, Việt Vinh, Quang Minh, Kim Ngọc, Bằng Hành, Liên Hiệp, Đồng Yên, Vĩnh Hảo, Vĩnh Phúc, Tiên Kiều, Đông Thành, Vô Điếm, Đồng Tâm, Hữu Sản, huyện Bắc Quang; xã Minh Tân, Thuận Hòa, Tùng Bá, Phú Linh, Kim Linh, Kim Thạch, Thanh Thủy, Phương Tiến, Ngọc Minh, Ngọc Linh, Linh Hồ, Bạch Ngọc, Việt Lâm, Trung Thành, Phong Quang, Vị Xuyên; các thôn trung tâm xã của các xã thuộc các huyện.

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

 

PHỤ LỤC SỐ 02

THÀNH PHỐ HÀ GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng s 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại III
(gồm các phường và các khu vực thuộc các xã trong thành phố xếp theo loại đường phố)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

12.580

7.060

4.880

3.170

II

6.890

4.880

3.120

1.870

III

4.880

3.120

2.270

1.130

IV

3.120

2.270

1.580

720

Bảng số 2:

Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại III
(gồm các phường và các khu vực thuộc các xã trong thành phố xếp theo loại đường phố)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

V trí 4

I

7.548

4.236

2.928

1.902

II

4.134

2.928

1.872

1.122

III

2.928

1.872

1.362

678

IV

1.872

1.362

948

432

Bảng số 3:

Bảng giá đất và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, thuộc các xã còn lại của thành phố Hà Giang
(gồm: Ngọc Đường, Phương Thiện, Phương Độ)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

710

420

320

200

2

500

290

210

190

3

230

200

190

180

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thuộc các xã còn lại của thành phố Hà Giang
(gồm: Ngọc Đường, Phương Thiện, Phương Độ)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

426

252

192

120

2

300

174

126

114

3

138

120

114

108

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5:

Bảng giá đất nông nghiệp (gồm các xã, phường)

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

STT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng lúa

100

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

100

 

 

3

Đất trồng cây lâu năm

145

 

 

4

Đất nuôi trồng thủy sản

55

 

 

5

Đất rừng sản xuất

30

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

HUYỆN ĐỒNG VĂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết s: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V
(chia thành 02 bảng giá)

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Loại đường ph

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

V trí 4

1. Thị trấn Đồng Văn:

 

 

 

I

4.662

2.704

1.487

892

II

3.030

1.818

1.000

600

III

1.818

1.091

600

360

IV

1.091

600

300

180

2. Thị trấn phố Bảng:

 

 

 

I

1.749

1.049

577

346

II

1.224

735

404

242

III

796

477

263

158

IV

517

310

155

93

Bảng số 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V (chia thành 02 bảng giá)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

V trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1. Thị trấn Đồng Văn

 

 

 

I

2.797

1.622

892

535

II

1.818

1.091

600

360

III

1.091

655

360

216

IV

655

360

180

108

2. Thị trấn phố Bảng

 

 

 

I

1.049

629

346

208

II

734

441

242

145

III

478

286

158

95

IV

310

186

93

56

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ ti nông thôn
(chia thành 02 bảng giá)

3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Phố Cáo, Sủng Là, Lũng Phìn và Lũng Cú)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

779

468

281

197

II

585

351

210

139

III

421

253

152

91

IV

384

230

138

83

3.2. Các vị trí, khu vc còn li

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

423

254

152

92

2

296

178

107

83

3

207

124

92

80

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Phố Cáo, Sủng Là, Lũng Phìn và Lũng Cú):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường ph

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

467

281

169

118

II

351

211

126

83

III

253

152

91

55

IV

230

138

83

50

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

254

152

91

55

2

178

107

64

50

3

124

74

55

48

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng s5: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Đồng Văn

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

65

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

60

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

56

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

30

 

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

19

 

 

II.

Thị trấn Phố Bảng, thôn trung tâm của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

46

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

42

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

44

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

22

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

15

 

III.

Các thôn còn lại của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

31

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

29

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

29

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

16

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

 

9

 

PHỤ LỤC SỐ 04

HUYỆN MÈO VẠC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở đất thương mại, dịch vụ đô thị loại V - Thị trấn Mèo Vạc

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

V trí 4

I

3.663

2.198

1.319

906

II

2.564

1.538

923

625

III

1.795

1.077

646

429

IV

897

538

323

224

Bảng s 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - Thị trấn Mèo Vạc

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

V trí 4

I

2.198

1.319

791

544

II

1.538

923

554

375

III

1.077

646

388

257

IV

538

323

194

134

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
(chia thành 02 bảng giá)

3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Pả Vi, Sủng Trà, Niêm Sơn và Sơn Vĩ):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

779

468

281

197

II

585

351

210

139

III

421

253

152

91

IV

384

230

138

83

3.2. Các vị trí, khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

423

254

152

92

2

296

178

107

83

3

207

124

92

80

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dch v ti nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Pả Vi, Sủng Trà, Niêm Sơn và Sơn Vĩ):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

467

281

169

118

II

351

211

126

83

III

253

152

91

55

IV

230

138

83

50

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vc

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

254

152

91

55

2

178

107

64

50

3

124

74

55

48

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Số TT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Mèo Vạc

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

65

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

60

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

56

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

30

 

 

5.

Đất rừng sản xuất

19

 

 

II.

Thôn trung tâm của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

46

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

42

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

44

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

22

 

5.

Đất rừng sản xuất

 

15

 

III.

Các thôn còn li của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

31

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

29

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

29

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

16

5.

Đất rừng sản xuất

 

 

9

 

PHỤ LỤC SỐ 05

HUYỆN YÊN MINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - Thị trấn Yên Minh

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

4.662

2.751

1.925

1.323

II

3.030

1.818

1.273

862

III

1.970

1.280

896

595

IV

1.182

709

425

295

Bảng số 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mi, dch v ti đô th loại V - thị trấn Yên Minh

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Loại đường ph

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

2.797

1.651

1.155

794

II

1.818

1.091

764

517

III

1.182

768

538

357

IV

709

425

255

177

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Hữu Vinh, Mậu Duệ, Bạch Đích và Lũng H):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

779

468

281

197

II

585

351

210

139

III

421

253

152

91

IV

384

230

138

83

3.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vc

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

424

255

153

92

2

297

178

107

83

3

208

125

92

80

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm các xã thuộc huyện được xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Hữu Vinh, Mậu Duệ, Bạch Đích và Lũng H):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

467

281

169

118

II

351

211

126

83

III

253

152

91

55

IV

230

138

83

50

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

254

153

92

55

2

178

107

64

50

3

125

75

55

48

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Yên Minh

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

65

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

60

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

56

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

30

 

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

19

 

 

II.

Thôn trung tâm của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

46

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

42

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

44

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

22

 

5..

Đất trồng rừng sản xuất

 

15

 

III.

Các thôn còn lại của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

31

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

29

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

29

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

16

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

 

9

 

PHỤ LỤC SỐ 06

HUYỆN QUẢN BẠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - Thị trấn Tam Sơn

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

2.444

1.466

953

658

II

1.838

1.195

753

519

III

1.378

896

582

367

IV

965

560

364

251

Bảng s 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dch v ti đô th loi V - Thị trấn Tam Sơn

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

1.466

880

572

395

II

1.103

717

452

311

III

827

538

349

220

IV

579

336

218

151

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm xã Quyết Tiến, Quản Bạ):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

779

468

281

197

II

585

351

210

139

III

421

253

152

91

IV

384

230

138

83

3.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

424

255

153

92

2

297

178

107

83

3

208

125

92

80

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm xã Quyết Tiến, Quản Bạ):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

467

281

169

118

II

351

211

126

83

III

253

152

91

55

IV

230

138

83

50

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

254

153

92

55

2

178

107

64

50

3

125

75

55

48

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Tam Sơn

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

55

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

52

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

51

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

26

 

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

17

 

 

II.

Thôn trung tâm của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

44

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

38

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

38

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

20

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

13

 

III.

Các thôn còn lại của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

27

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

26

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

26

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

13

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

 

8

 

PHỤ LỤC SỐ 07

HUYỆN BẮC MÊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - Thị trấn Yên Phú

1.1. Khu vực trung tâm thị trấn Yên Phú;

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

2.488

1.617

1.051

738

II

1.841

1.289

838

557

III

1.197

778

545

360

IV

718

431

258

172

1.2. Các khu vực còn lại trong thị trấn Yên Phú được xếp theo khu vực

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

443

275

204

146

2

408

244

186

129

3

306

186

137

98

Bảng số 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V - thị trấn Yên Phú

2.1. Khu vực trung tâm thị trấn Yên Phú:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

1.493

970

631

443

II

1.105

773

503

334

III

718

467

327

216

IV

431

259

155

103

2.2. Các khu vực còn lại trong thị trấn Yên Phú đưc xếp theo khu vực:

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

266

165

122

88

2

245

146

112

77

3

184

112

82

59

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

3.1. Trung tâm xã xếp theo loại đường phố, vị trí (xã Minh Ngọc):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

1.280

760

570

400

II

920

540

410

270

III

540

340

250

160

IV

280

160

120

90

3.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

496

297

178

124

2

347

208

125

90

3

243

146

87

80

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm xã xếp theo loại đường phố, vị trí (xã Minh Ngọc):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

768

456

342

240

II

552

324

246

162

III

324

204

150

96

IV

168

96

72

54

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

298

178

107

74

2

208

125

75

54

3

146

88

52

48

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Yên Phú

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

59

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

56

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

54

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

28

 

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

18

 

 

II.

Thôn trung tâm của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

46

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

42

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

42

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

25

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

15

 

III.

Các thôn còn lại của các xã

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

30

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

28

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

27

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

20

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

 

12

 

PHỤ LỤC SỐ 08

HUYỆN VỊ XUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại V
(Chia thành 02 bảng giá)

1.1. Thị trấn Vị Xuyên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

5.460

3.280

2.190

940

II

3.220

2.050

1.320

750

III

2.450

1.470

980

500

IV

1.340

800

540

250

1.2. Thị trấn Nông trường Việt Lâm:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

4.570

2.740

2.040

910

II

3.080

1.970

1.270

740

III

2.030

1.210

910

470

IV

940

570

420

240

Bảng s 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thloại V

2.1. Thị trấn Vị Xuyên:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

3.276

1.968

1.314

564

II

1.932

1.230

792

450

III

1.470

882

588

300

IV

804

480

324

150

2.2. Thị trn Nông trường Việt Lâm:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

2.742

1.644

1.224

546

II

1.848

1.182

762

444

III

1.218

726

546

282

IV

564

342

252

144

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
(chia thành 02 bảng giá)

3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Việt Lâm, Đạo Đức, Thanh Thủy, Phương Tiến, Thuận Hòa, Minh Tân, Phong Quang, Tùng Bá, Phú Linh, Linh H và Trung Thành);

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

3.960

2.370

1.770

1.180

II

2.470

1.640

960

630

III

1.740

1.000

710

430

IV

1.030

420

310

230

3.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

310

180

140

130

2

230

140

130

125

3

150

130

125

120

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Việt Lâm, Đạo Đức, Thanh Thủy, Phương Tiến, Thuận Hòa, Minh Tân, Phong Quang, Tùng Bá, Phú Linh, Linh Hồ và Trung Thành):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

V trí 4

I

2.376

1.422

1.062

708

II

1.482

984

576

378

III

1.044

600

426

258

IV

618

252

186

138

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

186

108

84

78

2

138

84

78

75

3

90

78

75

72

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Số TT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Vị Xuyên, Nông trường Việt Lâm; xã Đạo Đức:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

71

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

67

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

66

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

31

 

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

20

 

 

II.

Các xã gồm (15 xã): xã Việt Lâm, Trung Thành, Phú Linh, Kim Linh, Kim Thạch, Ngọc Linh, Linh Hồ, Bạch Ngọc, Ngọc Minh, Phong Quang, Thanh Thủy, Phương Tiến, Minh Tân, Thuận Hòa, Tung Ba:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

51

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

48

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

47

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

24

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

15

 

III.

Các xã còn lại gồm (6 xã): xã Lao Chải, Xín Chải, Thanh Đức, Cao Bồ, Thượng Sơn, Quảng Ngần:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

34

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

33

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

30

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

14

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

 

10

 

PHỤ LỤC SỐ 09

HUYỆN BẮC QUANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết s: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại IV - thị trấn Việt Quang (Chia thành 02 bảng giá)

1.1. Khu vực trung tâm thị trấn Việt Quang:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

5.600

3.360

2.500

1.670

II

3.830

2.300

1.740

1.150

III

2.240

1.330

1.000

690

IV

970

580

440

300

1.2. Các khu vực vị trí còn lại trong thị trấn Việt Quang được xếp theo khu vực:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

354

209

162

140

2

257

165

140

130

3

145

130

125

120

Bảng số 2:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dch v ti đô th loi V - Thị trấn Vĩnh Tuy (Chia thành 02 bng giá)

2.1. Khu vực trung tâm thị trấn Vĩnh Tuy:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

3.840

2.310

1.720

1.140

II

2.650

1.590

1.200

790

III

1.630

970

730

500

IV

740

450

340

240

2.2. Các khu vực vị trí còn lại trong thị trấn Vĩnh Tuy được xếp theo khu vực:

Đơn vị tính 1000 đồng/m2

Khu vc

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

300

174

150

140

2

215

165

140

130

3

145

130

125

120

 

Bảng số 3:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

3.1. Thị trấn Việt Quang (chia thành 2 bảng giá)

a) Khu vực trung tâm thị trấn Việt Quang - đô thị loại IV:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

3.360

2.016

1.500

1.002

II

2.298

1.380

1.044

690

III

1.344

798

600

414

IV

582

348

264

180

b) Khu vc còn li thị trấn Vit Quang đưc xếp theo khu vc:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

213

125

97

84

2

154

99

84

78

3

87

78

75

72

3.2. Thị trấn Vĩnh Tuy (chia thành 2 bảng giá):

a) Khu vc trung tâm thị trấn Vĩnh Tuy - đô thị loại V:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đưng phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

2.304

1.386

1.032

684

II

1.590

954

720

474

III

978

582

438

300

IV

444

270

204

144

b) Khu vực còn lại thị trấn Vĩnh Tuy được xếp theo khu vực:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

180

104

90

84

2

129

99

84

78

3

87

78

75

72

Bảng số 4:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ ti nông thôn
(chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gm các xã Vĩnh Ho, Hùng An, Tân Quang, Tân Thành, Việt Vinh, Quang Minh Kim Ngọc, Bằng Hành, Liên Hiệp, Đồng Yên, Việt Hồng và Vĩnh Phúc):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

4.050

2.430

1.810

1.210

II

2.830

1.700

1.280

840

III

1.600

960

720

490

IV

720

430

320

230

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vc

Vị trí 1

Vị trí 2

VỊ trí 3

Vị trí 4

1

289

168

130

120

2

215

135

120

110

3

135

120

100

90

Bảng số 5:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

5.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm các xã Vĩnh Hảo, Hùng An, Tân Quang, Tân Thành, Việt Vinh, Quang Minh, Kim Ngọc, Bằng Hành, Liên Hiệp, Đng Yên, Việt Hồng và Vĩnh Phúc):

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

2.430

1.458

1.086

726

II

1.698

1.020

768

504

III

960

576

432

294

IV

432

258

192

138

5.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

173

101

78

72

2

129

81

72

66

3

81

72

60

54

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 6: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Việt Quang, Vĩnh Tuy; xã Hùng An, Tân Quang:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

71

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

67

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

66

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

31

 

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

20

 

 

II.

Các xã gồm (14 xã): xã Tân Thành, Việt Vinh, Quang Minh, Kim Ngọc, Bằng Hành, Liên Hiệp, Đồng Yên, Vĩnh Hảo, Vĩnh Phúc, Việt Hồng, Tiên Kiều, Đông Thành, Vô Điếm, Đồng Tâm, Hữu Sản:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

51

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

48

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

47

 

4..

Đất nuôi trồng thủy sản

 

24

 

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

15

 

III.

Các xã còn lại gồm (4 xã): xã Đức Xuân, Đồng Tiến, Thượng Bình, Tân Lập:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

34

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

33

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

30

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

14

5.

Đất trồng rừng sản xuất

 

 

10

 

PHỤ LỤC SỐ 10

HUYỆN QUANG BÌNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại - Thị trấn Yên Bình (Chia thành 02 bảng giá)

1.1. Khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình (đô thị loại V):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

I

1.490

890

600

460

II

1.080

500

350

320

III

660

410

300

200

IV

290

170

150

130

1.2. Các khu vực còn lại thuộc thị trn Yên Bình được xếp theo khu vực:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Khu vực 1

Khu vc 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

410

210

180

130

2

300

170

130

120

3

180

140

120

115

Bảng số 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị loại - thị trn Yên Bình (chia thành 2 bảng giá)

2.1. Khu vực trung tâm thị trấn Yên Bình:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

I

894

534

360

276

II

648

300

210

192

III

396

246

180

120

IV

174

102

90

78

2.2. Các khu vực còn lại thuộc thị trn Yên Bình được xếp theo khu vực:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

246

126

108

78

2

180

102

78

72

3

108

84

72

69

Bảng số 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
(chia thành 02 bảng giá)

3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gm xã Bằng Lang, Xuân Giang, Tân Bắc, Yên Thành, Vĩ Thượng và Tiên Yên):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

I

1.280

760

570

400

II

920

540

410

270

III

540

340

250

160

IV

280

160

120

100

3.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

400

230

180

120

2

300

180

130

100

3

150

100

90

85

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đưng phố, vị trí (gồm xã Bằng Lang, Xuân Giang, Tân Bắc, Yên Thành, Vĩ Thượng và Tiên Yên):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

I

768

456

342

240

II

552

324

246

162

III

324

204

150

96

IV

168

96

72

60

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

240

138

108

72

2

180

108

78

60

3

90

60

54

51

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

STT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I.

Thị trấn Yên Bình:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

67

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

64

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

62

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

30

 

 

5.

Đất rừng sản xuất

20

 

 

II.

Các thôn trung tâm của các xã:

 

 

 

1..

Đất trồng lúa

 

47

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

45

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

44

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

23

 

5.

Đất rừng sản xuất

 

15

 

III.

Các thôn còn lại của các xã:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

31

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

30

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

25

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

14

5.

Đất rừng sản xuất

 

 

10

 

PHỤ LỤC SỐ 11

HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (loại V) - Thị trấn Vinh Quang

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

2.540

1.380

970

620

II

1.370

810

600

410

III

790

490

360

240

IV

330

190

140

120

Bảng s 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô th(loại V) - thị trấn Vinh Quang

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

1.524

828

582

372

II

822

486

360

246

III

474

294

216

144

IV

198

114

84

72

Bảng s 3:

Bảng giá đất và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm xã Thông Nguyên, Nậm Dịch):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

1.170

690

520

360

II

700

410

310

210

III

430

270

190

130

IV

200

120

110

100

3.2. Các vị trí, khu vực còn lại

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

120

100

90

80

2

100

90

80

70

3

90

80

70

66

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm xã Thông Nguyên, Nậm Dịch):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I

702

414

312

216

II

420

246

186

126

III

258

162

114

78

IV

120

72

66

60

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

72

60

54

48

2

60

54

48

42

3

54

48

42

40

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng s5: Bảng giá đất nông nghiệp

 Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Loi đất

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

I.

Thị trấn Vinh Quang:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

61

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

56

 

 

3

Đất trồng cây lâu năm

57

 

 

4.

Đất nuôi trông thủy sản

26

 

 

5.

Đất rừng sản xut

17

 

 

II.

Thôn trung tâm của các xã:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

43

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

39

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

41

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

19

 

5.

Đất rừng sản xuất

 

13

 

III.

Các thôn còn lại của các xã:

 

 

 

1.

Đất trng lúa

 

 

26

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

25

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

25

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

12

5.

Đất rừng sản xuất

 

 

8

 

PHỤ LỤC SỐ 12

HUYỆN XÍN MẦN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

 

I. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 

Bảng số 1:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (loại V) - Thị trn Cốc Pài

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

I

1.820

950

650

400

II

820

490

360

240

III

470

290

210

140

IV

220

130

120

110

Bảng số 2:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (loại V) - Thị trấn Cốc Pài

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

I

1.092

570

390

240

II

492

294

216

144

III

282

174

126

84

IV

132

78

72

66

Bảng s 3:

Bảng giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

3.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm xã Khuôn Lùng, Nà Chì và Xín Mn):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

I

1.170

690

520

360

II

700

410

310

210

III

430

270

190

130

IV

200

120

110

100

3.2. Các vị trí, khu vực còn li

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Khu vực

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

120

100

90

80

2

100

90

80

70

3

90

80

70

66

Bảng số 4:

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là thương mại, dịch vụ tại nông thôn (chia thành 02 bảng giá)

4.1. Trung tâm các xã xếp theo loại đường phố, vị trí (gồm xã Khuôn Lùng, Nà Chì và Xín Mần):

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Loại đường phố

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

I

702

414

312

216

II

420

246

186

126

III

258

162

114

78

IV

120

72

66

60

4.2. Các vị trí, khu vực còn lại:

Đơn vị tính: 1000 đng/m2

Khu vực

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

1

72

60

54

48

2

60

54

48

42

3

54

48

42

40

II. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Bảng số 5: Bảng giá đất nông nghip

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Loại đất

Vị trí 1

Vị trí 1

Vị trí 1

I.

Thị trấn Cốc Pài:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

61

 

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

56

 

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

57

 

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

26

 

 

5.

Đất rừng sản xuất

17

 

 

II.

Thôn trung tâm của các xã:

 

 

 

1.

Đất trồng lúa

 

43

 

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

39

 

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

41

 

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

19

 

5.

Đất rừng sản xuất

 

13

 

III.

Các thôn còn lại của các xã:

 

43

 

1.

Đất trồng lúa

 

 

26

2.

Đất trồng cây hàng năm

 

 

25

3.

Đất trồng cây lâu năm

 

 

25

4.

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

12

5.

Đất rừng sản xuất

 

 

8

 

PHỤ LỤC SỐ 13

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 22/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh Hà Giang)

1. Giá đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) đưc tính bằng 1,2 lần so với vị trí đất trồng lúa được xếp.

2. Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí được xếp.

3. Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác có cùng vị trí được xếp.

4. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được xác định bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí được xếp.

5. Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất phi nông nghiệp khác:

a) Đất xây dựng công trình sự nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí được xếp;

b) Đất phi nông nghiệp khác được tính bằng 50% giá đất ở và đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí được xếp.

6. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng 100% so với vị trí giá đất nuôi trồng thủy sản có cùng vị trí được xếp;

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hp với nuôi trng thủy sản được tính bng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí được xếp.

7. Giá đất nghĩa trang, nghĩa địa có mục đích kinh doanh được tính bằng giá của loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì được tính bằng giá của loại đất có mức giá thấp nhất./.