Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 20/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày ban hành: 11/12/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tổ chức bộ máy nhà nước, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2019/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 11 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 103/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 181/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, gồm:

1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm (chi tiết tại Biểu số 01/GĐ-CHN ban hành kèm theo).

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chi tiết tại Biểu số 02/GĐ-CLN ban hành kèm theo).

c) Bảng giá đất trồng rừng sản xuất (chi tiết tại Biểu số 03/GĐ-RSX ban hành kèm theo).

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (chi tiết tại Biểu số 04/GĐ-NTS ban hành kèm theo).

đ) Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được xác định bằng 100% giá đất rừng sản xuất có vị trí liền kề hoặc giá đất rừng sản xuất có vị trí gần nhất (trường hợp không có đất rừng sản xuất liền kề).

e) Giá đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp cao nhất có vị trí liền kề hoặc giá đất nông nghiệp tại vị trí gần nhất (trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề).

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn (chi tiết có các Biểu số 01A/VGTC-TP; Biểu số 02A/VGTC-YS; Biểu số 03A/VGTC-SD; Biểu số 04A/VGTC-HY; Biểu số 05A/VGTC-CH; Biểu số 06A/VGTC-NH; Biểu số 07A/VGTC-LB; Biểu số 06/ONT-TP; Biểu số 06/ONT-NH; Biểu số 06/ONT-LB; Biểu số 06/ONT-CH; Biểu số 06/ONT-HY; Biểu số 06/ONT-YS; Biểu số 06/ONT-SD ban hành kèm theo).

b) Bảng giá đất ở tại đô thị (chi tiết có các Biểu số 07/OĐT-TPTQ; Biểu số 07/OĐT-H ban hành kèm theo).

c) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (trừ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trên các sông, suối và mặt nước chuyên dùng); đất sử dụng vào mục đích công cộng (gồm đất giao thông, như cảng đường thủy nội địa, hệ thống đường bộ, công trình giao thông khác; đất thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và đất công trình công cộng khác); đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất phi nông nghiệp khác (gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất, đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được xác định bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

d) Giá đất thương mại, dịch vụ (trừ đất thương mại dịch vụ trên các sông, suối và mặt nước chuyên dùng) được xác định bằng 80% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

đ) Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh: Được xác định bằng 100% giá đất ở tại vị trí liền kề hoặc tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

e) Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

+ Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản liền kề hoặc tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất nuôi trồng thủy sản liền kề).

+ Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo biểu số 08/SON-TQ ban hành kèm theo.

3. Nhóm đất chưa sử dụng

Giá đất chưa sử dụng để tính giá trị quyền sử dụng đất khi xử lý vi phạm hành chính về đất đai được xác định như sau:

a) Giá đất bằng chưa sử dụng: Được xác định bằng 60% giá đất trồng cây hàng năm có vị trí liền kề tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng cây hàng năm liền kề);

b) Đối với đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây: được xác định bằng 60% giá đất trồng rừng sản xuất có vị trí liền kề hoặc tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng rừng sản xuất liền kề).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh; các Ban của HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang; Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (Kh).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

Biểu số 01/GĐ-CHN

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Vị trí đất

Mức giá (đồng/m2)

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

Vị trí 1

45.000

43.000

41.000

2

Vị trí 2

40.000

38.000

36.000

3

Vị trí 3

35.000

33.000

31.000

4

Vị trí 4

30.000

28.000

26.000

5

Vị trí 5

25.000

23.000

21.000

 

Biểu số 02/GĐ-CLN

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Vị trí đất

Mức giá (đồng/m2)

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

Vị trí 1

36.000

35.000

34.000

2

Vị trí 2

33.000

32.000

31.000

3

Vị trí 3

30.000

29.000

28.000

4

Vị trí 4

27.000

26.000

25.000

5

Vị trí 5

24.000

23.000

20.000

 

Biểu số 03/GĐ-RSX

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Vị trí đất

Mức giá (đồng/m2)

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

Vị trí 1

16.000

14.000

13.000

2

Vị trí 2

14.000

13.000

12.000

3

Vị trí 3

13.000

12.000

10.000

4

Vị trí 4

12.000

10.000

9.000

5

Vị trí 5

10.000

9.000

8.000

 

Biểu số04/GĐ-NTS

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Vị trí đất

Mức giá (đồng/m2)

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

Vị trí 1

34.000

32.000

30.000

2

Vị trí 2

31.000

29.000

27.000

3

Vị trí 3

28.000

26.000

24.000

4

Vị trí 4

25.000

23.000

21.000

5

Vị trí 5

22.000

20.000

18.000

 

Biểu số 01A/VGTC-TP

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

Tên đường phố, khu vực

Mốc xác định (Từ … đến …)

Mức giá

 

1

Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái)

Ven đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận đến ngã tư giao với Quốc Lộ 37 (phía bên xã An Tường)

7.000.000

 

Ven đường QLộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang

3.000.000

 

2

Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội)

Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu Bình Trù

6.200.000

 

Từ cầu Bình Trù đến Km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7 (thôn Chè 6 cũ), xã Lưỡng Vượng)

3.000.000

 

Từ tiếp giáp Km 6 đến Km 9

1.800.000

 

Từ tiếp giáp Km 9 đến Km 11

1.200.000

 

Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 xã Đội cấn) đến Km 14 +500 (hết địa phận xã Đội Cấn)

1.500.000

 

3

Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ)

Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng)

900.000

 

Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng)

500.000

 

Từ giáp dốc Võng đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang

400.000

 

Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B đến bến phà Bình Ca

300.000

 

4

Quốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ)

Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến đến hết địa phận xã Tràng Đà

900.000

 

5

Quốc lộ 2D (TL186 cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa)

1.000.000

 

Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn đến hết địa phận xã Đội Cấn

350.000

 

6

Đất ở vị trí ven khu công nghiệp

Đường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đà (đoạn từ cầu Tân Hà đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C)

800.000

Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An: Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, xã Đội Cấn)

500.000

7

Đường Trung tâm hành chính thành phố

Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh)

3.600.000

8

Đường Hồ Chí Minh

Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ cầu Bình Ca đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An Khang

350.000

Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) đến nhà Phạm Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng)

500.000

 

Biểu số 02A/VGTC-YS

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

Tên đường phố, khu vực

Mốc xác định (Từ … đến …)

Mức giá

1

QUỐC LỘ SỐ 2 (TUYÊN QUANG ĐI HÀ NỘI)

Từ Km 13+500 đến Km 14+500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên đường thuộc xã Đội Cấn)

1.500.000

Từ Km 14+500 đến Km 15+500 giáp ranh xã Đội Cấn (phía bên xã Đội Bình đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Duy Phong; phía TT Tân Bình đến hết đất ở nhà ông Tư)

1.200.000

Từ Km 15+500 đến Km 16 + 500.

800.000

Từ Km 16+500 đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh Cầm.

600.000

Từ đường rẽ vào trường Tiểu học Minh Cầm đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo, xã Đội Bình

1.200.000

Từ đoạn tiếp giáp đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo đến hết địa phận xã Đội Bình, giáp với xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ

2.000.000

2

QUỐC LỘ SỐ 2 (TUYÊN QUANG - HÀ GIANG)

Từ tiếp giáp phường Ỷ La, Tân Hà đến cổng trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang

4.500.000

Từ tiếp giáp công trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật T.Quang đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thục (xóm 16) đối diện Cổng thứ 2 Trường Đại học Tân Trào.

4.000.000

Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Thục (xóm 16) đối diện Cổng thứ 2 Trường đại học Tân trào đến hết cầu Nghiêng.

2.300.000

Từ tiếp giáp đầu Cầu Nghiêng đến Km 8+300

1.600.000

Từ Km 8+300 đến giáp thửa đất ở bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9.

1.200.000

Từ thửa đất ở nhà bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9 đến đầu cầu Cơi

1.600.000

Từ Đầu cầu Cơi đến Km 11+380m (hết thửa đất ở bà Hòa)

2.000.000

Từ tiếp giáp Km 11+380m (giáp thửa đất ở của hộ bà Hòa) đến Km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ô Lài)

1.600.000

Từ tiếp giáp Km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông Lài) đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng.

1.900.000

Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng đến Cổng chợ (hết Km 14+950).

1.500.000

2

QUỐC LỘ SỐ 2 (TUYÊN QUANG - HÀ GIANG)

Từ tiếp giáp Km 14+950 đến Km 15+700

1.200.000

Từ tiếp giáp Km 15+700 đến đầu cầu Km 16

1.200.000

Từ tiếp giáp đầu cầu Km 16 đến Km 17+300

700.000

Từ Km 17+300 đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh)

600.000

3

XÃ THÁI BÌNH

 

3.1

QUỐC LỘ 2C (TUYẾN THÁI BÌNH - KIM QUAN)

Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) đến hết đất nhà ông Trần Văn Bống

800.000

Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Bống đến đập tràn thôn 2

500.000

Từ đập tràn thôn 2 Thái Bình đến nhà ông Thử (Thôn 2)

250.000

Từ giáp nhà ông Thử đến chân dốc Yên Ngựa

300.000

Từ chân dốc Yên Ngựa đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)

200.000

3.2

QUỐC LỘ SỐ 37

Tuyến từ tiếp giáp phường Nông Tiến qua ngã 3 Chanh mới đến Cầu Vạc.

1.500.000

Từ Cầu Vạc đến cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình)

1.200.000

3.3

HUYỆN LỘ

Từ ngã tư Bình Ca đến nhà bà Mỳ thôn 9

250.000

Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ đến chân dốc Gianh

200.000

Từ chân dốc Gianh đến hết địa phận xã Thái Bình

130.000

3.4

ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH

Đoạn từ đường dẫn cầu Bình Ca (ngã 3 giao với quốc lộ 37) đến cầu Ngòi Vạc 5 (hết địa phận xã Thái Bình)

500.000

3.5

ĐƯỜNG DỌC SÔNG LÔ

Tuyến đường dọc sông Lô từ giáp Quốc lộ 37 thôn Chanh đến giáp địa phận TP Tuyên Quang (tuyến đường dọc sông Lô đấu nối với các tuyến Quốc lộ 37, Quốc lộ 2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc nội thành phố Tuyên Quang với cao tốc Nội Bài – Lào Cai)

300.000

4

XÃ PHÚ THỊNH

 

4.1

QUỐC LỘ 2C

Từ đỉnh Dốc Yên Ngựa đến hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà).

180.000

4.1

QUỐC LỘ 2C

Từ giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) đến hết thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành).

210.000

Từ giáp thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Tình Quang).

280.000

Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Trung Thành) đến đỉnh Đèo Bụt (Hết xã Phú Thịnh)

180.000

4.2

ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH

Đoạn từ ngã ba Kiểm Lâm đến hết nhà ông Thành (thôn Húc)

400.000

Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Thành (thôn Húc) đến đầu cầu Ngòi Vạc 5 (giáp xã Thái Bình)

400.000

5

XÃ ĐẠO VIỆN

 

5.1

QUỐC LỘ 2C

Từ đỉnh đèo Bụt đến cầu Suối Lê

200.000

Từ cầu Suối Lê đến cổng trường THCS Đạo Viện

350.000

Từ cổng trường THCS Đạo Viện đến đình đèo Oai

250.000

5.2

HUYỆN LỘ

Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân đến hết địa phận xã Đạo Viện

200.000

Từ giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho đến hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân

250.000

Từ ngã ba Đạo Viện đến hết nhà ô Đặng Văn Nho (Đồng Quân)

300.000

6

XÃ TRUNG SƠN

 

6.1

QUỐC LỘ 2C

Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện đến đập tràn số 2 xóm Nà Đỏng.

250.000

Từ đập tràn số 2 đến giáp ngã ba (giáp đường huyện lộ đi UBND xã Trung Sơn)

400.000

Từ ngã ba xã Trung Sơn đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan

250.000

6.2

HUYỆN LỘ

Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 2C đến cổng trường PTTH Trung Sơn+100m.

600.000

Từ cổng trường Phổ thông trung học Trung Sơn + 100 m đến giáp xã Hùng Lợi.

450.000

7

XÃ KIM QUAN

 

7.1

QUỐC LỘ 2C

Từ địa phận xã Kim Quan đến đầu cầu Kim Quan (phía thôn Khuân Điển)

250.000

Từ đầu cầu Kim Quan (phía thôn Làng Nhà) đến Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà

300.000

Từ Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên, Sơn Dương)

250.000

8

XÃ TÂN LONG

 

8.1

QUỐC LỘ 2C

Từ giáp xã Tràng Đà đến Ngã ba cầu Sính

600.000

Từ ngã ba cầu Sính đến cầu Cường Đạt

450.000

Từ Cầu Cường Đạt đến hết xã Tân Long (giáp xã Xuân Vân)

350.000

8.2

ĐƯỜNG HUYỆN LỘ (TÂN LONG ĐI TÂN TIẾN)

Xóm 4 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Hồng (cổng Nhầ máy xi măng TQ) đến nhà Ông Thành.

200.000

Xóm 3 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Thành đến trường tiểu học.

200.000

Xóm 2 đất ở liền cạnh đường từ trường tiểu học đến nhà Ông Quyền.

200.000

Xóm 1 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Quyền đến giáp xã Tân Tiến.

200.000

9

XÃ XUÂN VÂN

 

9.1

QUỐC LỘ 2C

Từ giáp xã Tân Long đến nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2

300.000

Từ giáp thửa đất nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2

700.000

Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 đến hết địa phận xã Xuân Vân giáp xã Trung Trực

350.000

10

XÃ TRUNG TRỰC

 

10.1

QUỐC LỘ 2C

Từ giáp xã Xuân Vân đến cầu Tràn Đồng Quảng

250.000

Từ cầu Tràn Đồng Quảng đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò

400.000

Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết)

250.000

11

XÃ KIẾN THIẾT

 

11.1

QUỐC LỘ 2C

Từ giáp xã Trung Trực đến Đập tràn khe Khuối Chiển

250.000

Từ nhà ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)

500.000

Từ giáp ngã ba Chợ Kiến Thiết đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)

250.000

12

XÃ TIẾN BỘ

 

12.1

QUỐC LỘ 37

Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) đến đất nhà ông Biên thôn Tân Biên 1

1.000.000

Từ hết đất nhà ông Biên đến hết đất nhà ông Lý Văn Vinh

600.000

Từ đất nhà ông Vinh đến hết đất xã Tiến Bộ

800.000

12.2

ĐƯỜNG HUYỆN LỘ TRUNG SƠN - HÙNG LỢI - TRUNG MINH

Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến đến hết đất hộ bà Loan (thôn Trung Tâm)

500.000

Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ bà Loan) đến ngã ba nhà ông Kiều (thôn Thống Nhất)

400.000

Từ giáp nhà ông Kiều đến nhà ông Miên thôn Cả

500.000

13

XÃ KIM PHÚ

 

13.1

QUỐC LỘ 37

Từ tiếp giáp xã An Tường đến đường rẽ Quốc lộ 37 cũ đi Nhà máy Chè đen

2.500.000

Từ đầu đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen đến đầu hồ số 6.

1.700.000

Từ đầu hồ số 6 đến Cầu Đen

1.200.000

Từ giáp cầu Đen đến hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ty

1.200.000

Từ tiếp giáp đất ở nhà bà Nguyễn Thị Ty đến hết địa phận xã Kim Phú, giáp xã Phú Lâm (trừ các lô quy hoạch khu dân cư thôn 17)

1.000.000

Khu quy hoạch khu dân cư thôn 17, xã Kim Phú

2.500.000

13.2

ĐƯỜNG THANH NIÊN

Từ giáp phường Ỷ La (đơn vị Tăng Thiết giáp) đến hết Xóm 23.

1.800.000

Từ tiếp giáp xóm 23 đến hết thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3)

1.200.000

13.2

ĐƯỜNG THANH NIÊN

Từ giáp thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) đến giáp Trại giam.

1.000.000

Từ trại giam đến giáp Quốc lộ 37 mới

1.200.000

13.3

ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH

Từ ngã ba giao với đường Kim Quan đến giáp đường bê tông đi UBND xã Kim Phú.

1.600.000

Từ tiếp giáp đường bê tông rẽ vào UBND xã đến giáp địa phận phường Ỷ La

1.800.000

13.4

TUYẾN KIM PHÚ - HOÀNG KHAI

Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen đến đường rẽ số 4 Sông Lô

1.800.000

Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô đến Km 7+500

1.200.000

Từ Km7+500 đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới

600.000

Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy đến giáp xã Phú Lâm

600.000

Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120m (Giáp quộc lộ 37 mới) thuộc tọa độ 416114, 2409931 đến tọa độ 415986, 2409870

1.000.000

14

XÃ PHÚ LÂM

 

14.1

QUỐC LỘ 37

Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú đến Km 12

1.500.000

Từ Km 12 đến Km 15

2.000.000

Từ Km 15 đến Km18 (Giáp xã Mỹ Bằng)

1.500.000

14.2

HUYỆN LỘ

Từ giáp đất nhà ông Hùng đến nhà ông Lương Văn Nhất (giáp quốc lộ 37 mới); Từ nhà bà Đoàn Thị Nhâm đến đất ở ông Nguyễn Văn Quang (giáp quốc lộ 37 mới)

700.000

Đường tránh Từ Quốc lộ 37 đối diện công UBND xã Phú Lâm đến giáp Quộc lộ 37 thôn Lâm Nghiệp

300.000

15

XÃ MỸ BẰNG

 

15.1

QUỐC LỘ 37

Từ đỉnh dốc Đồng Khoai (giáp Phú Lâm) đến UBND Mỹ Bằng.

1.100.000

Từ UBND xã Mỹ Bằng đến Cây xăng

1.500.000

Từ giáp cây xăng đến hết thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng).

1.100.000

Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi".

550.000

Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái)

300.000

15.2

QUỐC LỘ 2D (TL186 CŨ)

Từ giáp xã Nhữ Hán đến ngã ba đi Tâm Bằng.

550.000

Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng đến giáp Quốc Lộ 37.

700.000

15.3

HUYỆN LỘ

Từ ngã ba Nông trường đến bến phà Hiên

300.000

16

XÃ NHỮ KHÊ

 

16.1

QUỐC LỘ 2D (TL186 CŨ)

Từ tiếp giáp xã Đội Cấn đến Trường Tiểu học xã Nhữ Khê

300.000

Từ giáp trường Tiểu học Nhữ Khê đến hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp Nhữ Hán)

250.000

17

XÃ NHỮ HÁN

 

17.1

QUỐC LỘ 2D (TL186 CŨ)

Từ giáp xã Nhữ Khê đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn Gò Chè

250.000

Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo).

450.000

Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn (Gò Chè) đến giáp xã Mỹ Bằng

400.000

18

XÃ ĐỘI BÌNH

 

18.1

QUỐC LỘ 2D (TL186 CŨ)

Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn).

250.000

Từ suối đá (giáp đất nhà ông Hùng Thường) đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã Nhữ Khê)

300.000

19

XÃ CÔNG ĐA

 

19.1

HUYỆN LỘ

Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình đến hết thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn Bén)

140.000

Từ giáp thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn bén) đến hết bưu điện văn hóa xã Công Đa

200.000

Từ chợ xã Công Đa đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang)

250.000

Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) đến hết địa phận xã Công Đa

200.000

20

XÃ HÙNG LỢI

 

20.1

HUYỆN LỘ

Từ giáp cầu tràn chợ đến nhà bà Ma Thị Anh

400.000

Từ nhà ông Đặng Thanh Phương đến hết địa phận xã Hùng Lợi giáp Trung Sơn

300.000

Từ giáp ngã ba Hùng Lợi đến hết thửa đất ở nhà ông Ma Văn Huê xóm Nà Mộ.

300.000

Từ giáp thửa đất ở nhà ông Huê đến hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Văn Đoàn, (xóm Toòng).

250.000

Từ giáp đất ở nhà ô Hoàng Văn Đoàn đến hết thôn Toòng (giáp xã Trung Minh)

200.000

Từ ngã ba Hùng Lợi đến thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn thôn Cóoc

350.000

Từ thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn đến thửa đất ở nhà ông Ma Văn Hoan thôn Coóc

300.000

20.1

HUYỆN LỘ

Từ giáp thửa đất ở nhà ông Hoan thôn Coóc đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Mêu thôn Lè

250.000

Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè đến hết thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng

200.000

Từ giáp thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng đến hết địa phận thôn Phan (giáp xã Bảo Linh huyện Định Hóa,Thái Nguyên)

160.000

21

XÃ TRUNG MINH

 

21.1

HUYỆN LỘ

Các thửa đất ở ven đường huyện lộ từ nhà ông Bàn Văn Cảnh đến nhà ông Triệu Văn Dũng; tờ BĐ giải thửa số 10 thôn Minh Lợi (giáp ranh với xã Hùng Lợi)

150.000

Thôn Bản Pình: Đất ở từ nhà ông Lý Văn Sơn đến hết khu đất Chợ Trung Minh, tờ bản đồ giải thửa số 01

250.000

Thôn Bản Pình: Đất ở từ nhà ông Đặng Văn Ngọc đến nhà ông Lý Văn Sơn, tờ bản đồ giải thửa số 02

240.000

Thôn Khuôn Nà: Đất ở ven đường huyện lộ của thôn Khuôn Nà, tờ bản đồ giải thửa số 02, số 08

200.000

22

XÃ HOÀNG KHAI

 

 

22.1

HUYỆN LỘ

Từ giáp các thửa đất bám QL 37 đến trạm xá cũ

700.000

Từ trạm xá cũ đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Yên Mỹ 2)

450.000

23

XÃ TÂN TIẾN

 

23.1

HUYỆN LỘ

Từ đầu thôn 6 đến cuối thôn 6 (giáp thôn 5)

200.000

Từ đầu thôn 5 đến cuối thôn 5

250.000

Từ đầu thôn 4 đến cuối thôn 2

200.000

Từ đầu thôn 1 đến cuối thôn 1

140.000

24

XÃ CHIÊU YÊN

 

24.1

HUYỆN LỘ

Từ giáp xã Phúc Ninh đến nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn

160.000

Từ Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn đến khu Gò Danh thôn Yên Vân

200.000

25

XÃ THẮNG QUÂN

 

25.1

ĐƯỜNG TRÁNH LŨ

Từ tiếp giáp phường Tân Hà đến hết thôn Yên Thắng

800.000

Từ giáp thôn Yên Thắng đến hết cầu Nghĩa Trung

1.000.000

Từ tiếp giáp cầu Nghĩa Trung đến giáp Quốc lộ 2

1.200.000

26

ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG KHU TRUNG TÂM HUYỆN

 

26.1

ĐƯỜNG TRUNG TÂM HUYỆN

Đất ở ven trục đường N - P (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13): Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường Qlộ 2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn

500.000

Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 xã Tứ Quận

700.000

Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 12 xã Thắng Quân

700.000

26.1

ĐƯỜNG TRUNG TÂM HUYỆN

Đất ở ven trục đường A - B: (đoạn đường nằm phía sau nhà làm việc UBND huyện): Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường QL2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn

500.000

Đất ở ven trục đường C - D (đoạn đường nằm phía trước cổng nhà làm việc UBND huyện): Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám đường Quốc lộ 2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn

500.000

Đất ở ven trục đường E - F: (Đoạn đường có vị trí gần đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịnh): Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn

500.000

Đất ở ven trục đường G - H (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn

500.000

Đường từ khu quy hoạch tái định cư Km 13 đến giáp đường A-B

500.000

Trục đường D2 từ đường N-P đến hết khu quy hoạch tái định cư Km 12 (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)

500.000

 

Biểu số 03A/VGTC-SD

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

Tên đường phố/khu vực

Mốc xác định (Từ … đến …)

Mức giá

1

Quốc lộ 2C (Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37)

Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m.

1.500.000

Đoạn từ 151 m trở đi (tiếp giáp đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt về phía Sơn Nam 150 m nêu trên) đến cống đập Bạch Xa.

1.200.000

Từ cống đập Bạch Xa đến đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong xã Phúc Ứng.

1.000.000

Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong đến bãi khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng.

700.000

Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê đến đỉnh đèo Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do).

600.000

Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do đến đường rẽ vào Vực Lửng xã Tuân Lộ.

120.000

Đoạn từ Vực Lửng đến đường rẽ Tuân Lộ đi Thanh Phát.

200.000

Đoạn từ đường rẽ: Tuân Lộ - Thanh Phát đến hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ).

400.000

Từ hồ Cây Thị xã Tuân Lộ (về phía UBND xã Tuân Lộ) đến giáp địa phận xã Sơn Nam.

220.000

Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân Lộ) đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam.

350.000

Từ đỉnh dốc Trường THPT Sơn Nam đến UBND xã Sơn Nam.

2.400.000

Từ UBND xã Sơn Nam đến hết Cầu Bâm xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc).

2.000.000

Từ Đầu cầu Bâm đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc)

2.500.000

Đất ở bám 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) đoạn từ ngã ba rẽ đi cầu Thiện Kế đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 2C cũ thôn Lõng Khu.

3.000.000

2

Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)

Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh

600.000

Từ cầu Quất đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi Tân Trào.

450.000

Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía xã Tân Trào).

450.000

2

Quốc lộ 2C (Từ TT Sơn Dương đi xã Trung Yên)

Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng.

480.000

Từ Khu vực chợ Tân Trào đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào

2.000.000

Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên.

800.000

Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh.

200.000

Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên.

250.000

Từ cầu Trung Yên đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên)

180.000

3

Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên)

Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương.

1.000.000

Từ tiếp giáp cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thủy sản Sơn Dương đến Km 34.

600.000

Từ Km 34 đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành).

400.000

Đoạn từ Km 36 đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành.

400.000

Đoạn từ Km 38 đến đỉnh Đèo Khế.

250.000

4

Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang)

Từ đường rẽ vào thôn Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) đến Cây xăng Trạm vận tải

2.000.000

Đất liền cạnh đường từ Cây Xăng (Trạm vận tải) đến tâm ngã ba ông Việt

1.500.000

Đoạn từ tâm ngã ba ông Việt 150m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang).

1.500.000

Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi đến cống thoát nước dốc áp Km 4.

800.000

4

Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang)

Từ chân dốc áp Km 4 đến cầu Đa Năng, xã Tú Thịnh.

380.000

Từ cầu Đa Năng đến ngã ba rẽ đi Đông Thọ.

350.000

Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba đi bến Bình Ca thuộc địa phận xã Thượng Ấm.

600.000

Từ ngã ba đi bến Bình Ca đến cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm.

350.000

Từ Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm đến hết địa phận xã Thượng Ấm (về phía thành phố Tuyên Quang)

450.000

5

Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa)

Từ ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m).

300.000

Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến đến giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng.

280.000

Từ đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (tiếp giáp khu công nghiệp Long Bình An)

400.000

Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An) đến đầu cầu An Hòa (hết địa phận huyện Sơn Dương).

1.000.000

6

Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên)

Từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi Đông Thọ đến hết địa phận xã Tú Thịnh giáp suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ.

130.000

Từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ.

160.000

Từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi xã Cấp Tiến đến chân đèo thuộc thôn Khúc Nô.

130.000

Từ giáp chân đèo thuộc thôn Khúc Nô đến đập tràn thôn Khúc Nô (tiếp giáp với đội trồng rừng Đông Hữu)

180.000

Từ đập tràn thôn Khúc Nô đến hết địa phận xã Đông Thọ.

250.000

Từ tiếp giáp xã Đông Thọ đến hết xã Đồng Quý

200.000

Từ tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú.

120.000

Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết.

80.000

Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết đến Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú).

250.000

Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên)

130.000

7

Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)

Từ cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (giáp xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên).

400.000

Từ địa phận xã Đại Phú (giáp với Sơn Nam) đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía xã Hào Phú).

180.000

Từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) đến cổng UBND xã Hào Phú.

450.000

Từ cổng UBND xã Hào Phú đến hết địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc).

450.000

Từ giáp địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) đến cổng trường THPT Kim Xuyên.

700.000

Từ cổng trường THPT Kim Xuyên đến ngã tư Bưu điện Kim Xuyên.

840.000

7

Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc)

Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên đến ngã tư đến cầu Kim Xuyên

1.100.000

Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên đến cầu Kim Xuyên

350.000

Từ ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên đến ngã ba rẽ đi Cầu Khổng, xã Hồng Lạc (Xã Hồng Lạc)

350.000

Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc đến nhà ông Việt Kịt (Xã Hồng Lạc).

250.000

Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao) (Xã Hồng Lạc)

350.000

Từ cầu Khổng xã Hồng Lạc đến Cầu Vặc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết) xã Hồng Lạc.

400.000

8

Đường Huyện Lộ

Từ trạm biến Áp thôn Ba Nhà đến đầu cầu Thiện Kế (S. Nam)

600.000

Từ ngã ba rẽ cầu Thiện Kế đến trạm biến áp thôn Ba Nhà (xã Sơn Nam)

1.200.000

9

Đường ở ven trục đường khu du lịch

Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào đến thôn Tân Lập, xã Tân Trào.

450.000

Từ ngã ba đường Tỉn Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên (900 m).

250.000

Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào

800.000

 

Biểu số 04A/VGTC-HY

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

Tên đường phố/khu vực

Mốc xác định (Từ … đến …)

Mức giá

1

Xã Đức Ninh

 

1.1

Quốc lộ 2

Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20.

500.000

Từ giáp đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 đến hết đất nhà ông Chí thôn Gạo.

600.000

Từ giáp đất nhà ông Chí thôn Gạo đến cầu Km 24.

1.000.000

Từ cầu Km 24 đến hết nhà ông Khoái.

1.200.000

Từ giáp nhà ông Khoái đến hết xã Đức Ninh giáp Thái Hòa

600.000

1.2

Huyện lộ

Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (Km 24) vào đến hết lải tràn hồ ao mưa

180.000

Từ hết đất lải tràn hồ ao mưa đến hết đất xã Đức Ninh (giáp xã Hùng Đức)

100.000

Từ Km 21 đến hết đất nhà ông Vi Văn Hùng thôn Chợ Tổng

200.000

2

Xã Thái Hòa

 

2.1

Quốc lộ 2

Từ giáp đất xã Đức Ninh đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa (đường cũ).

400.000

Từ ngã ba đường vào UBND xã Thái Hòa đến cầu Km 27.

400.000

Từ cầu Km 27 đến hết đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa)

250.000

Từ giáp đất hộ ông Sắc (thôn Đồng Chùa) đến hết địa phận xã Thái Hòa (giáp xã Thái Sơn)

250.000

2.2

Huyện lộ

Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân An.

150.000

Từ ngã ba tiếp giáp QL2 (nhà ông Tình) đường cầu mới đến ngã tư thôn Lũ Khê

160.000

3

Xã Thái Sơn

 

3.1

Quốc lộ 2

Từ giáp xã Thái Hòa đến cổng làng thôn 2 Thái Bình

250.000

Từ cổng làng thôn 2 Thái Bình đến đất nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31

600.000

Từ giáp nhà bà Đặng Thị Mầu thôn 31 đến đường vào Nậm khao thôn 2 Minh Thái

400.000

Từ giáp đường vào Nậm Khao thôn 2 Minh Thái đến hết xã Thái Sơn

250.000

3.2

Quốc lộ 3B (TL190 cũ)

Từ giáp Quốc lộ 2 qua cổng xí nghiệp 232 đến hết đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình

200.000

Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Trị thôn 4 Thái Bình đến hết đất xã Thái Sơn

150.000

3.3

Huyện lộ

Từ Quốc lộ 2 đi xã Thành Long đến đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31

100.000

Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Tuyến thôn 31 đến hết đất nhà ông Phạm Văn Phúc thôn 31

100.000

Từ giáp nhà ông Phạm văn Phúc thôn 31 đến hết xã Thái Sơn

100.000

4

Xã Thành Long

 

4.1

Quốc lộ 2

Từ giáp đất xã Thái Sơn đến Km 35

250.000

Từ giáp Km 35 đến hết xã Thành Long giáp thị trấn Tân Yên

300.000

4.2

Huyện lộ

Từ giáp đất Thái Sơn đến giáp đất nhà ông Ba thôn Loa

130.000

Từ UBND xã Thành Long đến hết đất nhà ông Ba thôn Loa

130.000

Từ UBND xã Thành Long đến hết thửa đất nhà ông Tự thôn Hưng Long

130.000

Từ UBND xã Thành Long đến giáp đất hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2

100.000

Từ UBND xã Thành Long đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3

100.000

Từ giáp đất nhà ông Tự, thôn Hưng Long đến giáp xã Bằng Cốc.

100.000

5

Xã Yên Phú

 

5.1

Quốc lộ 2

Từ giáp đất thị trấn Tân Yên đến Km 45

450.000

Từ giáp Km 45 đến Km 50

300.000

Từ giáp Km 50 đến Km 53

250.000

Từ giáp Km 53 đến Km 54

400.000

Từ giáp Km 54 đến Km 56

300.000

Từ Km 56 đến hết xã Yên Lâm

250.000

6

Xã Yên Lâm

 

6.1

Quốc lộ 2

Từ giáp đất xã Yên Phú đến Km 68

250.000

Từ giáp Km 68 đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang

300.000

6.2

Huyện lộ

Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng

120.000

Từ UBND xã Yên Lâm đến ngõ nhà ông Vân

120.000

7

Xã Bình Xa

 

7.1

Quốc lộ 3B (TL190 cũ)

Từ giáp đất xã Thái Sơn đến cầu Bình Xa II

150.000

Từ cầu Bình Xa II đến hết địa phận xã Bình Xa

150.000

7.2

Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)

Từ ngã ba đi Chiêm Hóa đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa

150.000

Từ ngã ba (bến phà cũ) vào UBND xã Bình Xa đến ngã ba đi Minh Hương

250.000

Từ ngã ba đi Minh Hương đến hết xã Bình Xa giáp Tân Thành

160.000

7.3

Huyện lộ

Từ ngã ba giao với đường ĐT 189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) đến hết đất xã Bình Xa (giáp xã Minh Hương)

150.000

8

Xã Tân Thành

 

8.1

Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)

Từ giáp đất Bình Xa đến chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa)

160.000

Từ chân dốc dài khe ao ông Trần Văn Tiến (chưa đo đạc giải thửa) đến ngã ba Tân Thành.

200.000

Từ ngã 3 Tân Thành đi Phù Lưu 500m đến hết thửa đất số 27 tờ bản đồ giải thửa số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên.

250.000

Đoạn Từ tiếp giáp thửa đất số 27 tờ bản đồ số 43 đường bê tông vào nghĩa địa thôn 1 Tân Yên đi Phù Lưu đến hết đất Tân Thành giáp cầu tràn thôn 4 làng Bát.

150.000

8.2

Huyện lộ

Đường Từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) đến hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 39 (lò xả cũ) thôn 2 Tân Yên. Đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi

250.000

Từ ngã 3 Tân Thành đi đầu cầu Tân Yên 500m đến hết thửa đất 46 tờ bản đồ giải thửa số 39, thôn 2 Tân Yên (lò xả cũ) đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi thôn 2 Tân Yên

250.000

8.3

Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô)

Từ ngã 3 thôn 5 làng Bát đi tuyến đường ven sông Lô, xã Phù Lưu Minh Dân Minh Khương đến hết đất Tân Thành (điểm cống giáp bờ sông, giáp xã Phù Lưu)

150.000

9

Xã Phù Lưu

 

9.1

Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)

Từ giáp đất xã Tân Thành đến ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt.

200.000

Từ ngã ba Dốc Đỏ đường rẽ đi chợ Thụt đến đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm

250.000

Từ đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm đến cầu tràn Khau Lình.

350.000

Từ cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu đến cầu tràn Suối Thọ

600.000

Từ cầu tràn Suối Thọ đến hết xã Phù Lưu, giáp Minh Dân

120.000

9.2

Huyện lộ (Đường huyện ven sông Lô)

Từ giáp đất xã Tân Thành đến hết thôn Thụt (giáp xã Minh Dân)

150.000

10

Xã Minh Dân

 

10.1

Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)

Từ giáp đất xã Phù Lưu đến ao nhà ông Long Nhật

120.000

Từ tiếp giáp ao nhà ông Long Nhật đến cổng nhà thờ

200.000

Từ cổng nhà thờ đến hết xã Minh Dân giáp xã Minh Khương.

120.000

11

Xã Minh Khương

 

11.1

Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)

Từ tiếp giáp đất xã Minh Dân đến giáp đất nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái

120.000

Từ nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua UBND xã Minh Khương đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc.

150.000

Từ nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc đến giáp đất xã Bạch Xa.

100.000

12

Xã Bạch Xa

 

12.1

Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)

Từ giáp đất xã Minh Khương đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên, thôn Phù Hương.

100.000

Từ nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương đến Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận)

150.000

Đoạn từ Trạm Y tế xã (ngã ba đi Yên Thuận) đến Bến đò 71

120.000

Từ ngã ba (đường rẽ đi Yên Thuận) đến hết đất xã Bạch Xa (giáp xã Yên Thuận).

150.000

13

Xã Yên Thuận

 

13.1

Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)

Từ giáp đất xã Bạch Xa đến nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá

150.000

Từ nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá qua UBND xã đến nhà ông Khương, thôn Thôm Vá

150.000

Từ UBND xã đến nhà bà Tiện thôn Đẻm

150.000

13.1

Tỉnh lộ (Đường tỉnh 189: Bình Xa đi Yên Thuận)

Từ giáp nhà ông Khương, thôn Thôm Vá đến hết địa phận xã Yên Thuận (Giáp xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang)

110.000

14

Xã Hùng Đức

 

14.1

Huyện lộ

Từ giáp đất xã Đức Ninh đến hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chẵng.

100.000

14.1

Huyện lộ

Từ giáp đất nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã đến hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn.

150.000

Từ giáp đất nhà ông Sơn, thôn Uổm Tưởn đến trường Trung học Hùng Thắng.

100.000

15

Xã Nhân Mục

 

15.1

Huyện lộ

Đường vào xã Nhân Mục: Đoạn Từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) đến cầu Bản Độ

150.000

Từ cầu Bản Độ qua UBND xã đến nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn 1011

200.000

Từ ngã ba đường rẽ đi Bằng Cốc đến hết đất xã Nhân Mục

100.000

16

Xã Bằng Cốc

 

16.1

Huyện lộ

Từ giáp đất xã Nhân Mục qua UBND xã Bằng Cốc đến giáp đất xã Thành Long

110.000

17

Xã Minh Hương

 

17.1

Huyện lộ

Từ giáp đất xã Bình Xa qua UBND xã Minh Hương đến hết đất nhà ông Quế, thôn 6 Minh Quang, xã Minh Hương.

150.000

 

Biểu số 05A/VGTC-CH

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

Tên đường phố, khu vực

Mốc xác định (Từ … đến …)

Mức giá

1

XÃ MINH QUANG

 

1.1

Quốc lộ 279

Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn đến suối Tà Nà Mạ

250.000

Đoạn từ giáp suối Tà Nà Mạ đến cây đa thôn Nà Han

200.000

Từ giáp cây đa thôn Nà Han đến giáp thôn Bản Đồn

160.000

Từ thôn Bản Đồn đến hết xã Minh Quang giáp xã Hồng Quang

110.000

1.2

Đường tỉnh 188

Đoạn từ ngã ba Minh Đức đến đất hộ ông Giang.

160.000

Đoạn từ giáp đất hộ ông Giang đến đất hộ ông Tảo.

160.000

Đoạn từ giáp đất hộ ông Tảo đến giáp xã Thổ Bình.

110.000

2

XÃ PHÚC SƠN

 

2.1

Quốc lộ 279

Đoạn từ giáp xã Minh Quang qua khu tái định cư thôn Bản Câm đến hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản Câm

250.000

Đoạn giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề đến chân Đèo đá thôn Tầng (Km 135+500)

200.000

Đoạn từ chân Đèo đá (Km 135+500) đến hết đất xã Phúc Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang

200.000

2.2

Đường tỉnh 188

Từ đỉnh đèo Lai (giáp xã Tân Mỹ) đến tràn Nà Pết.

160.000

Từ giáp tràn Nà Pết đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan.

200.000

Từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan đến ngã ba Bản Câm.

160.000

3

XÃ KIM BÌNH

 

3.1

Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ)

Đoạn từ giáp xã Vinh Quang đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo)

500.000

Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn

280.000

4

XÃ VINH QUANG

 

4.1

Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ)

Đoạn từ giáp xã Trung Hòa đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh.

350.000

Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh).

450.000

Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) đến giáp xã Kim Bình.

350.000

5

XÃ TRUNG HÒA

 

5.1

Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ)

Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang.

350.000

5.2

Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An)

Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An

130.000

6

XÃ NGỌC HỘI

 

6.1

Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ)

Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)

350.000

Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)

250.000

Đoạn từ cầu Vật Nhèo đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)

350.000

Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang

250.000

Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng.

200.000

Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng đến giáp Đền Đầm Hồng.

250.000

Đoạn từ đền Đầm Hồng đến hết đất Trạm Kiểm Lâm.

350.000

Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan

600.000

Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa

350.000

Đoạn từ giáp đất Thủy điện Chiêm Hóa đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập

200.000

6.2

Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó)

Đoạn từ cầu Tràn (Đầm Hồng 2) đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình

200.000

6.3

Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội)

Đất liền cạnh đường đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng đến cổng mỏ Ăngtimoan

300.000

Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (cạnh cây xăng Km10) đến giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)

300.000

7

XÃ YÊN LẬP

 

7.1

Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ)

Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội đến giáp ngã ba Đài Thị.

110.000

Từ ngã ba Đài Thị đến cầu Đài Thị mới (giáp đền).

150.000

Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang).

110.000

7.2

Quốc lộ 3B

Từ ngã ba cầu Đài Thị đến ngã ba thôn Đầu Cầu.

180.000

Từ ngã ba cầu Đài Thị Mới (giáp đền) đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập

180.000

Từ đường rẽ vào trụ sở xã đến chân đèo Ka Mác

110.000

8

XÃ YÊN NGUYÊN

 

8.1

Quốc lộ 3B

Từ giáp ranh xã Bình Xa đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn)

300.000

Từ nhà ông Trần Văn Toàn đến cây xăng Hoàng Sơn

250.000

Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) đến hết đất xây xăng thôn Trục Trì

350.000

Từ cây xăng thôn Trục Trì đến giáp xã Hòa Phú

250.000

9

XÃ HOÀ PHÚ

 

9.1

Quốc lộ 3B

Đoạn từ đầu cầu số 2 (giáp xã Yên Nguyên) đến đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng.

230.000

Từ đầu cầu số 1, thôn Nà Tàng (xã Hòa Phú) đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè).

300.000

Đoạn từ giáp cổng trường THCS Hoà Phú (Gia Kè) đến cầu số 2 thôn Khuôn Hang

250.000

Từ cầu số 2 thôn Khuôn Hang đến hết Km 10+500.

200.000

9.2

Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý)

Đoạn từ giáp QL3B trợ Trung Tâm xã Hòa Phú đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy

220.000

Đoạn từ giáp đất ông Soi đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp.

160.000

Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý.

120.000

10

XÃ TÂN THỊNH

 

10.1

Quốc lộ 3B (TL190 cũ)

Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) đến giáp xã Phúc Thịnh.

250.000

10.2

Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An)

Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục

130.000

Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An

100.000

11

XÃ PHÚC THỊNH

 

11.1

Quốc lộ 3B

Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa

350.000

Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn)

500.000

Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) đến hết đất hộ ô Lịch (Km4).

700.000

Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch đến hết đất hộ ông Thịnh.

500.000

Từ giáp đất hộ ông Thịnh đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc).

700.000

11.2

Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang)

Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm

150.000

Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An

150.000

11.3

Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An)

Đoạn từ giáp đường QL3B đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)

500.000

Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) đến đất nhà văn hóa thôn (Húc)

350.000

Từ nhà văn hóa thôn Húc đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc

250.000

Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh

120.000

12

XÃ XUÂN QUANG

 

12.1

Đường tỉnh 188

Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS.

500.000

Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ

400.000

Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ.

300.000

13

XÃ HÙNG MỸ

 

13.1

Đường tỉnh 188

Đoạn từ giáp xã Xuân Quang từ ngã ba trạm kiểm lâm Hùng Mỹ đến nhà ông Bùi Quang Lũng Thôn Đóng.

250.000

Đoạn từ giáp nhà ông Bùi Quang Lũng Thôn Đóng đến nhà ông Ma Văn Phúc Thôn Nặm Kép.

160.000

Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ.

200.000

13.2

Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ)

Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm

200.000

Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm

130.000

Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) đến đường rẽ nhà máy in tiền

90.000

14

XÃ TÂN MỸ

 

14.1

Đường tỉnh 188

Từ giáp xã Hùng Mỹ đến hết thửa đất ô Vũ Xuân Cậy (Pác Có).

160.000

Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy đến cầu tràn Nà Héc.

180.000

 

 

Từ cầu tràn Nà Héc đến đỉnh đèo Lai (giáp xã Phúc Sơn).

200.000

14.2

Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang)

Đoạn từ giáp xã Tân An đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang

100.000

14.3

Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang)

Đoạn giáp ĐT 188 đến cầu treo thôn Bản Tụm

120.000

Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà

100.000

15

XÃ LINH PHÚ

 

15.1

Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú)

Từ giáp huyện Yên Sơn đến suối Pác Hóp.

160.000

Từ ngã ba Pắc Hóp đến hết đất hộ ông Nguồn thôn Pác Cháng.

160.000

Từ giáp đất hộ ông Nguồn thôn Pác Cháng đến hết đất hộ ông Đặng Văn Nhuận.

180.000

Từ giáp đất hộ ông Đặng Văn Nhuận đến giáp xã Tri Phú.

160.000

16

XÃ TRI PHÚ

 

16.1

Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú)

Từ giáp đất xã Kim Bình đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù).

130.000

Từ giáp Km 18 + 00 đến Km21 + 500

180.000

Đoạn từ Km21 +500 đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén)

130.000

16.1

Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú)

Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B

130.000

Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba đến hết địa phận xã Tri Phú

130.000

17

XÃ HOÀ AN

 

17.1

Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý)

Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ

110.000

Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết

130.000

Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An)

110.000

17.2

Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An)

Đoạn từ giáp xã Trung Hòa đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng

110.000

Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng đến Ngã ba thôn Chắng Hạ

130.000

18

XÃ NHÂN LÝ

 

18.1

Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý)

Đoạn từ giáp xã Hòa An đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý

110.000

18.2

Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý)

Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú đến ngã ba thôn Ba 1

90.000

19

XÃ TÂN AN

 

19.1

Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang)

Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh đến cầu tràn thôn An Thịnh

100.000

Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình

150.000

Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ

100.000

20

XÃ HÀ LANG

 

20.1

Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang)

Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho

100.000

Đoạn từ tràn suối Bún đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán

110.000

Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà

100.000

Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức đến giáp xã Tân Mỹ

110.000

21

XÃ TRUNG HÀ

 

21.1

Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang)

Đoạn từ giáp xã Hà Lang đến cầu tràn (trạm y tế)

100.000

Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng;

110.000

Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình)

100.000

Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang

100.000

Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình đến thác Bản Ba

100.000

22

XÃ PHÚ BÌNH

 

22.1

Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó)

Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc

160.000

Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường

200.000

Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho.

140.000

Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho đến giáp xã Kiên Đài.

140.000

23

XÃ KIÊN ĐÀI

 

23.1

Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó)

Đoạn từ giáp xã Phú Bình đến ngã ba đập tràn Pác Mạ

100.000

Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài

110.000

Từ cổng trường Tiểu học đến ngã ba cây đa (Nà Bó - Khun Miềng)

90.000

 

Biểu số 06A/VGTC-NH

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

Tên đường phố/khu vực

Mốc xác định (Từ … đến …)

Mức giá

1

XÃ NĂNG KHẢ

 

1.1

Quốc lộ 279

Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ 279: Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Trường thôn Nà Vai đến hết đất nhà ông Nông Văn Dũng (thôn Nà Reo)

200.000

Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 279 thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản Nuầy, Nà Chao.

150.000

1.2

Huyện lộ

Đoạn từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Nà Reo qua UBND xã đến nhà ông Đinh Văn Sử

130.000

Từ ngã ba trạm kiểm lâm vào đến Thao trường

130.000

1.3

Huyện Lộ (tuyến Na Hang - Xuân Lập)

Đất liền cạnh đường từ giáp nhà ông Vũ Tiến Huy đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ).

80.000

2

XÃ ĐÀ VỊ

 

2.1

Quốc lộ 279

Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị đến ngã ba xã Hồng Thái.

150.000

Từ giáp ngã ba xã Hồng Thái đến hết đất thôn Nà Pin giáp đất Bắc Kạn

100.000

2.2

Quốc lộ 280 (TL190 cũ)

Đất ở tiếp giáp trục đường QL280 đi qua thôn Bản Lục.

100.000

Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (khu tái định cư Nà Pục) đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên Hoa.

150.000

2.3

Khu trung tâm thương mại

Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu mới đến giáp ngã ba UBND xã Đà Vị.

200.000

3

XÃ SƠN PHÚ

 

3.1

Quốc lộ 279

Từ đỉnh đèo Nà Mỏ đến cầu Pác Hẩu

100.000

Từ cầu Pá Hẩu đến giáp nhà ông Dương Văn Dùng thôn Bản Dạ

150.000

Từ nhà ông Dương Văn Dùng đến hết nhà ông Nông Đức Hiến thôn Bản Dạ

300.000

Từ giáp nhà ông Nông Đức Hiến đến hết nhà ông Hà Văn Mông thôn Bản Lằn

150.000

Từ giáp nhà ông Hà Văn Mông đến hết nhà ông Hoàng Xuân Thủy

200.000

3.1

Quốc lộ 279

Từ giáp nhà ông Hoàng Xuân Thủy đến hết địa phận xã Sơn Phú (giáp xã Đà Vị)

100.000

3.2

Huyện Lộ đường Bản Dạ - Cốc Quéo

Tiếp giáp quốc lộ 279 đến địa phận xã Sơn Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

100.000

3.3

Huyện Lộ đường Bản Lằn - Nà Sảm

Từ ngã ba giao với QL279 đến hết nhà ông Hứa Văn Lân

150.000

Từ giáp nhà ông Hứa Văn Lân đến hết nhà Bình (Sinh) thôn Bản Tàm

100.000

Từ giáp nhà Bình Sinh đến ngã ba đường vào nhà ông Duy

150.000

Từ ngã ba đường vào nhà ông Duy đến hết hồ thủy điện

100.000

4

XÃ YÊN HOA

 

4.1.

Quốc lộ 280

Đoạn từ giáp xã Đà Vị đến tiếp giáp nhà ông Lê Văn Du thôn Nà Khuyến, xã Yên Hoa

160.000

Các thửa đất ven trục đường liên xã đoạn từ cây Xăng đi xã Thượng Nông (hết xã Yên Hoa)

160.000

4.2

Khu trung tâm thương mại

Ngã ba Côn Lôn đoạn từ nhà Xuân Đôn qua Trạm Kiểm lâm Yên Hoa đến cây Xăng Yên Hoa

220.000

Toàn bộ các thửa đất ở ven đường từ cây Xăng dọc theo QL280 nhà Lê Văn Du sửa xe Ôtô

220.000

Khu tái định cư: Bản Chợ, Tân Thành, Nà Khuyến, xã Yên Hoa

220.000

5

XÃ THƯỢNG NÔNG

 

5.1

Quốc lộ 280 (TL190 cũ)

Từ giáp xã Yên Hoa đến cầu Phai Mạ

100.000

Từ cầu Phai Mạ đến cầu Nặm Lèm

150.000

Từ cầu Nặm Lèm đến hết địa phận xã Thượng Nông (giáp xã Thượng Giáp)

100.000

6

XÃ THƯỢNG GIÁP

 

6.1

Quốc lộ 280 (TL190 cũ)

Các thửa đất ở ven đường QL280 (ĐT190 cũ) đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang)

100.000

 

Biểu số 07A/VGTC-LB

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM BÌNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Đồng/m2

TT

Tên đường phố, khu vực

Mốc xác định (Từ … đến …)

Mức giá

1

Xã Hồng Quang

 

1.1

Quốc lộ 279

Từ giáp xã Minh Quang đến hết đất hộ ông Ma Văn Trại (thôn Bản Luông)

180.000

Khu dân cư thôn Bản Luông

180.000

Từ giáp đất hộ Ma Văn Trại (thôn Bản Luông) đến hết đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông)

210.000

Từ giáp đất hộ ông Ma Đình Ngoại (thôn Bản Luông) đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang

150.000

2

Xã Thổ Bình

 

2.1

Đường tỉnh 188

Đoạn từ giáp xã Minh Quang đến hộ ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn.

120.000

Đoạn từ nhà ông Vũ Năng Tuyên thôn Nà Cọn qua khu dân cư thôn Nà Cọn đến đất hộ nhà ông Ma Ngọc Toàn bản Piát

140.000

Từ đất nhà ông Ma Ngọc Toàn đến hết địa phận xã (giáp xã Bình An).

120.000

3

Xã Bình An

 

3.1

Đường tỉnh 188

Đoạn từ giáp xã Thổ Bình đến cầu Khuổi Chướn

180.000

Đoạn từ cầu Khuổi Chướn đến khe Tát Dạ

200.000

Đoạn từ khe Tát Dạ đến hết đất hộ ông Hoàng Văn Hồi

180.000

Đoạn từ đất hộ ông Hoàng Văn Tưởng (giáp ông Hoàng Văn Hồi) đến ngã ba đường vào khu Minh Tân

250.000

Từ Ngã ba đường vào khu Minh Tân đến ngã ba đường vào thôn Tát Ten

180.000

Từ ngã ba đường vào thôn Tát Ten đến giáp ranh xã Lăng Can (hết địa phận xã Bình An)

120.000

4

Xã Lăng Can

 

4.1

Đường khu trung tâm huyện

Đất khu trung tâm huyện lỵ Lâm Bình (đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với đường ĐT 185, qua khu tái định cư Bản Khiển đến đập tràn thôn Bản Khiển).

400.000

Đất ở liền đường từ đập tràn Bản Khiển đến Đèo Khau Lắc.

260.000

4.1

Đường khu trung tâm huyện

Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã 3 đường giao với đường tránh ngập đi xã Phúc Yên, thôn Nà Khá (đỉnh đèo Kéo Quân) đến Khe Khuổi Vát (cạnh nhà ông Nguyễn Văn Hương, thôn Phai Che)

220.000

Đất liền cạnh đường đoạn từ Khe Khuổi Vát (cạnh nhà ông Nguyễn Văn Hương, thôn Phai Che) theo hướng đi xã Xuân Lập đến hết địa phận xã Lăng Can.

200.000

Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân Đèo Nàng (giáp xã Khuôn Hà) đến đập tràn Nặm Đíp (gần nhà ông Hoàng Văn Điện, thôn Nặm Đíp)

220.000

Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đập tràn Nặm Đíp (gần nhà ông Hoàng Văn Điện) đến khu Đán Nhang (Ngã ba cầu tràn Tà Tè, thôn Nặm Đíp)

300.000

Đất liền cạnh đường: Đoạn từ khu Đán Nhang (Ngã ba cầu tràn Tà Tè, thôn Nặm Đíp) đến cầu Nà Khà (giáp UBND xã Lăng Can).

350.000

Đất liền cạnh đường: Đoạn từ cầu Nà Khà (giáp UBND xã Lăng Can) đến ngã 3 giao với đường tránh ngập đi xã Phúc Yên, thôn Nà Khá (đỉnh đèo Kéo Quân).

400.000

Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ ngã 3 (đỉnh đèo Kéo Quân) đường đi xã Phúc Yên đến hết địa phận xã Lăng Can

200.000

Chợ Lăng Can: Đất ở tại khu Bó Bốc và khu Nà Ngoạng thôn Nà Khà

300.000

5

Xã Xuân Lập

 

5.1

Đường tỉnh 188

Đất liền cạnh đường Từ nhà ông Hoàng Ton Chài đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh.

100.000

Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dềnh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dìn.

150.000

Đất liền cạnh đường từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Dìn đến cầu Khuổi Hát.

80.000

6

Xã Thượng Lâm

 

6.1

Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên)

Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm).

150.000

Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường: Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông).

150.000

6.2

Khu trung tâm thương mại

Chợ Thượng Lâm: Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ.

200.000

7

Xã Khuôn Hà

 

7.1

Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên)

Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ nhà bà Huỷnh thôn Nà Thom đến nhà ông Chẩu Văn Dũng thôn Hợp Thành

200.000

Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ ngã Kẹm Pu đến hết đất hộ ông Chúc Văn Nông thôn Nà Vàng

120.000

8

Xã Phúc Yên

 

8.1

Đường tỉnh 185 (Thượng Lâm - Phúc Yên)

Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Lâm đến hết đất nhà ông Cận thôn Bản Thàng.

100.000

Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Hồ đến hết đất nhà ông Nải thôn Bản Tấng.

100.000

Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Khe đến hết đất nhà ông Tâm thôn Phiêng Mơ.

100.000

 

Biểu số: 06/ONT-TPTQ

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Mức giá (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

1

XÃ TRÀNG ĐÀ

 

 

 

Khu vực 1

500.000

 

 

Khu vực 2

350.000

 

 

Khu vực 3

230.000

 

2

XÃ AN TƯỜNG

 

 

 

Khu vực 1

2.000.000

1.500.000

 

Khu vực 2

700.000

500.000

3

XÃ ĐỘI CẤN

 

 

 

Khu vực 1

450.000

350.000

 

Khu vực 2

250.000

200.000

 

Khu vực 3

120.000

100.000

4

XÃ LƯỠNG VƯỢNG

 

 

 

Khu vực 1

450.000

350.000

 

Khu vực 2

250.000

200.000

 

Khu vực 3

130.000

100.000

5

XÃ THÁI LONG

 

 

 

Khu vực 1

450.000

350.000

 

Khu vực 2

250.000

 

6

XÃ AN KHANG

 

 

 

Khu vực 1

160.000

130.000

 

Khu vực 2

120.000

 

 

Biểu số: 06/ONT-NH

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Mức giá (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

1

XÃ THANH TƯƠNG

 

 

 

Khu vực 1

180.000

150.000

 

Khu vực 2

 

90.000

 

Khu vực 3

70.000

60.000

2

XÃ ĐÀ VỊ

 

 

 

Khu vực 1

160.000

140.000

 

Khu vực 2

 

75.000

 

Khu vực 3

70.000

60.000

3

XÃ YÊN HOA

 

 

 

Khu vực 2

90.000

 

 

Khu vực 3

70.000

60.000

4

XÃ CÔN LÔN

 

 

 

Khu vực 1

120.000

90.000

 

Khu vực 2

85.000

70.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

5

XÃ KHAU TINH

 

 

 

Khu vực 2

90.000

70.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

6

XÃ HỒNG THÁI

 

 

 

Khu vực 1

100.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

70.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

7

XÃ SƠN PHÚ

 

 

 

Khu vực 2

90.000

 

 

Khu vực 3

60.000

50.000

8

XÃ SINH LONG

 

 

 

Khu vực 1

100.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

70.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

9

XÃ THƯỢNG NÔNG

 

 

 

Khu vực 1

 

90.000

 

Khu vực 2

80.000

60.000

 

Khu vực 3

50.000

 

10

XÃ THƯỢNG GIÁP

 

 

 

Khu vực 1

100.000

80.000

 

Khu vực 2

60.000

50.000

11

XÃ NĂNG KHẢ

 

 

 

Khu vực 1

 

100.000

 

Khu vực 2

 

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

 

Biểu số: 06/ONT-LB

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM BÌNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Mức giá (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

1

XÃ KHUÂN HÀ

 

 

 

Khu vực 1

 

110.000

 

Khu vực 2

 

80.000

 

Khu vực 3

60.000

 

2

XÃ THƯỢNG LÂM

 

 

 

Khu vực 1

 

110.000

 

Khu vực 2

100.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

3

XÃ XUÂN LẬP

 

 

 

Khu vực 1

 

100.000

 

Khu vực 2

 

75.000

 

Khu vực 3

50.000

 

4

XÃ LĂNG CAN

 

 

 

Khu vực 1

180.000

130.000

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

80.000

 

5

XÃ PHÚC YÊN

 

 

 

Khu vực 1

 

90.000

 

Khu vực 2

80.000

65.000

 

Khu vực 3

55.000

45.000

6

XÃ BÌNH AN

 

 

 

Khu vực 1

120.000

110.000

 

Khu vực 2

90.000

 

 

Khu vực 3

 

 

7

XÃ THỔ BÌNH

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

90.000

 

 

Khu vực 3

60.000

50.000

8

XÃ HỒNG QUANG

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

 

Biểu số: 06/ONT-CH

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HÓA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Mức giá (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

1

XÃ PHÚC THỊNH

 

 

 

Khu vực 2

160.000

120.000

 

Khu vực 3

80.000

60.000

2

XÃ HÀ LANG

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

3

XÃ XUÂN QUANG

 

 

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

4

XÃ TÂN AN

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

 

50.000

5

XÃ HOÀ AN

 

 

 

Khu vực 1

 

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

6

XÃ KIM BÌNH

 

 

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

7

XÃ TÂN THỊNH

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

8

XÃ PHÚC SƠN

 

 

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

9

XÃ TRUNG HOÀ

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

 

10

XÃ VINH QUANG

 

 

 

Khu vực 1

210.000

150.000

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

 

50.000

11

XÃ TÂN MỸ

 

 

 

Khu vực 1

110.000

80.000

 

Khu vực 2

70.000

 

 

Khu vực 3

60.000

 

12

XÃ NGỌC HỘI

 

 

 

Khu vực 2

 

95.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

13

XÃ YÊN NGUYÊN

 

 

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

14

XÃ HOÀ PHÚ

 

 

 

Khu vực 1

210.000

150.000

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

15

XÃ HÙNG MỸ

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

16

XÃ LINH PHÚ

 

 

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

17

XÃ TRUNG HÀ

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

18

XÃ PHÚ BÌNH

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

19

XÃ NHÂN LÝ

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

20

XÃ KIÊN ĐÀI

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

21

XÃ TRI PHÚ

 

 

 

Khu vực 1

150.000

 

 

Khu vực 2

 

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

22

XÃ BÌNH NHÂN

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

23

XÃ BÌNH PHÚ

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

24

XÃ MINH QUANG

 

 

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

25

XÃ YÊN LẬP

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

 

Biểu số: 06/ONT-HY

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Mức giá (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

1

XÃ THÁI SƠN

 

 

 

Khu vực 1

170.000

140.000

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

60.000

 

2

XÃ THÁI HÒA

 

 

 

Khu vực 1

170.000

 

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

60.000

 

3

XÃ ĐỨC NINH

 

 

 

Khu vực 1

170.000

140.000

 

Khu vực 2

120.000

 

 

Khu vực 3

60.000

 

4

XÃ BÌNH XA

 

 

 

Khu vực 1

170.000

140.000

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

60.000

 

5

XÃ NHÂN MỤC

 

 

 

Khu vực 1

170.000

140.000

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

70.000

 

6

XÃ PHÙ LƯU

 

 

 

Khu vực 1

160.000

110.000

 

Khu vực 2

90.000

60.000

 

Khu vực 3

55.000

 

7

XÃ MINH HƯƠNG

 

 

 

Khu vực 1

160.000

110.000

 

Khu vực 2

95.000

65.000

 

Khu vực 3

55.000

 

8

XÃ MINH DÂN

 

 

 

Khu vực 1

110.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

60.000

 

Khu vực 3

55.000

 

9

XÃ YÊN PHÚ

 

 

 

Khu vực 1

160.000

110.000

 

Khu vực 2

90.000

60.000

 

Khu vực 3

55.000

 

10

XÃ TÂN THÀNH

 

 

 

Khu vực 1

160.000

110.000

 

Khu vực 2

90.000

60.000

 

Khu vực 3

55.000

 

11

XÃ BẠCH XA

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

90.000

75.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

12

XÃ YÊN THUẬN

 

 

 

Khu vực 1

110.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

60.000

 

Khu vực 3

55.000

 

13

XÃ MINH KHƯƠNG

 

 

 

Khu vực 1

110.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

60.000

 

Khu vực 3

55.000

 

14

XÃ THÀNH LONG

 

 

 

Khu vực 1

110.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

60.000

 

Khu vực 3

55.000

 

15

XÃ BẰNG CỐC

 

 

 

Khu vực 1

110.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

70.000

 

Khu vực 3

60.000

 

16

XÃ YÊN LÂM

 

 

 

Khu vực 1

110.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

60.000

 

Khu vực 3

55.000

50.000

17

XÃ HÙNG ĐỨC

 

 

 

Khu vực 1

110.000

 

 

Khu vực 2

80.000

 

 

Khu vực 3

55.000

 

 

Biểu số: 06/ONT-YS

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Mức giá (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

1

XÃ TRUNG MÔN

 

 

 

Khu vực 1

1.800.000

1.500.000

 

Khu vực 2

850.000

600.000

2

XÃ KIM PHÚ

 

 

 

Khu vực 1

400.000

 

 

Khu vực 2

250.000

180.000

 

Khu vực 3

120.000

 

3

XÃ HOÀNG KHAI

 

 

 

Khu vực 1

400.000

300.000

 

Khu vực 2

250.000

180.000

 

Khu vực 3

120.000

 

4

XÃ ĐỘI BÌNH

 

 

 

Khu vực 1

260.000

170.000

 

Khu vực 2

130.000

100.000

 

Khu vực 3

80.000

55.000

5

XÃ MỸ BẰNG

 

 

 

Khu vực 1

350.000

 

 

Khu vực 2

180.000

 

 

Khu vực 3

80.000

 

6

XÃ PHÚ LÂM

 

 

 

Khu vực 1

350.000

250.000

 

Khu vực 2

180.000

120.000

7

XÃ THẮNG QUÂN

 

 

 

Khu vực 1

400.000

300.000

 

Khu vực 2

250.000

180.000

 

Khu vực 3

120.000

 

8

XÃ TÂN LONG

 

 

 

Khu vực 1

200.000

150.000

 

Khu vực 2

130.000

75.000

9

XÃ THÁI BÌNH

 

 

 

Khu vực 1

350.000

250.000

 

Khu vực 2

180.000

130.000

 

Khu vực 3

80.000

 

10

XÃ NHỮ KHÊ

 

 

 

Khu vực 1

200.000

150.000

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

60.000

 

11

XÃ NHỮ HÁN

 

 

 

Khu vực 1

200.000

 

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

70.000

60.000

12

XÃ CHÂN SƠN

 

 

 

Khu vực 1

280.000

200.000

 

Khu vực 2

150.000

130.000

 

Khu vực 3

70.000

 

13

XÃ LANG QUÁN

 

 

 

Khu vực 1

400.000

300.000

 

Khu vực 2

280.000

110.000

 

Khu vực 3

60.000

 

14

XÃ TỨ QUẬN

 

 

 

Khu vực 1

400.000

300.000

 

Khu vực 2

280.000

200.000

 

Khu vực 3

120.000

 

15

XÃ CHIÊU YÊN

 

 

 

Khu vực 1

 

160.000

 

Khu vực 2

120.000

 

 

Khu vực 3

60.000

 

16

XÃ PHÚC NINH

 

 

 

Khu vực 1

200.000

150.000

 

Khu vực 2

120.000

 

 

Khu vực 3

 

 

17

XÃ LỰC HÀNH

 

 

 

Khu vực 1

200.000

150.000

 

Khu vực 2

130.000

 

 

Khu vực 3

80.000

 

18

XÃ TRUNG TRỰC

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

90.000

75.000

 

Khu vực 3

60.000

 

19

XÃ XUÂN VÂN

 

 

 

Khu vực 1

230.000

190.000

 

Khu vực 2

150.000

110.000

 

Khu vực 3

70.000

 

20

XÃ TRUNG SƠN

 

 

 

Khu vực 1

200.000

150.000

 

Khu vực 2

120.000

90.000

 

Khu vực 3

70.000

60.000

21

XÃ ĐẠO VIỆN

 

 

 

Khu vực 1

150.000

110.000

 

Khu vực 2

90.000

80.000

 

Khu vực 3

70.000

 

22

XÃ PHÚ THỊNH

 

 

 

Khu vực 1

130.000

110.000

 

Khu vực 2

90.000

80.000

 

Khu vực 3

70.000

60.000

23

XÃ TIẾN BỘ

 

 

 

Khu vực 1

150.000

110.000

 

Khu vực 2

90.000

75.000

 

Khu vực 3

70.000

 

24

XÃ CÔNG ĐA

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

90.000

75.000

25

XÃ TRUNG MINH

 

 

 

Khu vực 1

120.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

70.000

 

Khu vực 3

70.000

60.000

26

XÃ HÙNG LỢI

 

 

 

Khu vực 1

150.000

120.000

 

Khu vực 2

90.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

 

27

XÃ KIẾN THIẾT

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

80.000

70.000

 

Khu vực 3

70.000

60.000

28

XÃ TÂN TIẾN

 

 

 

Khu vực 1

120.000

90.000

 

Khu vực 2

80.000

65.000

 

Khu vực 3

60.000

 

29

XÃ KIM QUAN

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

80.000

75.000

 

Khu vực 3

70.000

60.000

30

XÃ QUÝ QUÂN

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

80.000

65.000

 

Khu vực 3

60.000

 

 

Biểu số: 06/ONT-SD

GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên các xã và khu vực

Mức giá (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

1

2

3

4

1

XÃ HỒNG LẠC

 

 

 

Khu vực 1

250.000

200.000

 

Khu vực 2

150.000

130.000

 

Khu vực 3

120.000

90.000

2

XÃ THƯỢNG ẤM

 

 

 

Khu vực 1

150.000

120.000

 

Khu vực 2

110.000

90.000

 

Khu vực 3

80.000

60.000

3

XÃ PHÚC ỨNG

 

 

 

Khu vực 1

150.000

120.000

 

Khu vực 2

110.000

90.000

 

Khu vực 3

80.000

60.000

4

XÃ HÀO PHÚ

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

5

XÃ CẤP TIẾN

 

 

 

Khu vực 1

150.000

120.000

 

Khu vực 2

110.000

90.000

 

Khu vực 3

80.000

60.000

6

XÃ SẦM DƯƠNG

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

7

XÃ HỢP THÀNH

 

 

 

Khu vực 1

140.000

120.000

 

Khu vực 2

110.000

90.000

 

Khu vực 3

70.000

50.000

8

XÃ TÚ THỊNH

 

 

 

Khu vực 1

140.000

120.000

 

Khu vực 2

110.000

90.000

 

Khu vực 3

70.000

50.000

9

XÃ THIỆN KẾ

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

10

XÃ SƠN NAM

 

 

 

Khu vực 1

150.000

120.000

 

Khu vực 2

110.000

100.000

 

Khu vực 3

80.000

60.000

11

XÃ ĐẠI PHÚ

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

12

XÃ PHÚ LƯƠNG

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

13

XÃ TAM ĐA

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

14

XÃ VĂN PHÚ

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

15

XÃ CHI THIẾT

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

16

XÃ VÂN SƠN

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

17

XÃ VĨNH LỢI

 

 

 

Khu vực 1

140.000

120.000

 

Khu vực 2

110.000

90.000

 

Khu vực 3

70.000

50.000

18

XÃ LÂM XUYÊN

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

19

XÃ ĐÔNG LỢI

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

20

XÃ HỢP HÒA

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

21

XÃ TUÂN LỘ

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

22

XÃ MINH THANH

 

 

 

Khu vực 1

 

120.000

 

Khu vực 2

110.000

90.000

 

Khu vực 3

70.000

50.000

23

XÃ TÂN TRÀO

 

 

 

Khu vực 1

140.000

120.000

 

Khu vực 2

110.000

90.000

 

Khu vực 3

70.000

50.000

24

XÃ QUYẾT THẮNG

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

25

XÃ ĐỒNG QUÝ

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

26

XÃ TRUNG YÊN

 

 

 

Khu vực 1

140.000

120.000

 

Khu vực 2

110.000

 

 

Khu vực 3

70.000

50.000

27

XÃ BÌNH YÊN

 

 

 

Khu vực 1

140.000

120.000

 

Khu vực 2

 

90.000

 

Khu vực 3

70.000

50.000

28

XÃ THANH PHÁT

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

29

XÃ NINH LAI

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

30

XÃ ĐÔNG THỌ

 

 

 

Khu vực 1

130.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

31

XÃ KHÁNG NHẬT

 

 

 

Khu vực 1

120.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

32

XÃ LƯƠNG THIỆN

 

 

 

Khu vực 1

140.000

100.000

 

Khu vực 2

95.000

80.000

 

Khu vực 3

60.000

50.000

 

Biểu số: 07/OĐT-TPTQ

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Loại đường

Mức giá đồng/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

A

B

1

2

3

4

1

ĐƯỜNG LOẠI I

20.000.000

7.700.000

3.300.000

2.000.000

2

ĐƯỜNG LOẠI II

10.000.000

4.800.000

2.500.000

1.200.000

3

ĐƯỜNG LOẠI III

7.200.000

3.000.000

2.000.000

1.000.000

4

ĐƯỜNG LOẠI IV

4.800.000

2.000.000

1.200.000

800.000

 

Biểu số: 07/OĐT-H

GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Loại đường

Mức giá đồng/m2

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

Huyện Hàm Yên

Huyện Chiêm Hoá

Huyện Na Hang

A

B

1

2

3

4

5

1

ĐƯỜNG LOẠI I

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

 

4.000.000

2.200.000

3.000.000

1.800.000

 

Vị trí 2

1.700.000

2.200.000

1.100.000

1.800.000

1.000.000

 

Vị trí 3

500.000

1.300.000

500.000

1.000.000

550.000

 

Vị trí 4

300.000

600.000

230.000

600.000

250.000

2

ĐƯỜNG LOẠI II

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

 

2.500.000

1.500.000

2.000.000

1.600.000

 

Vị trí 2

 

1.200.000

800.000

1.000.000

700.000

 

Vị trí 3

 

600.000

380.000

600.000

400.000

 

Vị trí 4

 

350.000

180.000

350.000

 

3

ĐƯỜNG LOẠI III

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

 

1.700.000

1.000.000

1.200.000

600.000

 

Vị trí 2

 

800.000

550.000

700.000

280.000

 

Vị trí 3

 

350.000

400.000

400.000

130.000

 

Vị trí 4

 

230.000

230.000

230.000

80.000

4

ĐƯỜNG LOẠI IV

 

 

 

 

 

 

Vị trí 1

 

 

400.000

 

 

 

Vị trí 2

 

 

180.000

 

 

 

Vị trí 3

 

 

120.000

 

 

 

Vị trí 4

 

 

80.000

 

 

 

Biểu số: 08/SON-TQ

BẢNG GIÁ ĐẤT SÔNG, SUỐI, MẶT NƯỚC CHUYÊN DÙNG SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH PHI NÔNG NGHIỆP HOẶC PHI NÔNG NGHIỆP KẾT HỢP VỚI NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Mức giá

 

(1)

(2)

(3)

 

I

Huyện Lâm Bình

 

 

1

Các xã: Lăng Can, Bình An, Thổ Bình

40.000

 

2

Các xã còn lại của huyện Lâm Bình

30.000

 

II

Huyện Na Hang

 

 

1

Thị trấn Na Hang

60.000

 

2

Xã Thanh Tương

40.000

 

3

Các xã còn lại của huyện Na Hang

30.000

 

III

Huyện Chiêm Hóa

 

 

1

Thị trấn Vĩnh Lộc

70.000

 

2

Các xã: Xuân Quang, Ngọc Hội, Trung Hòa, Phúc Thịnh, Hòa Phú, Yên Nguyên

45.000

 

3

Các xã còn lại của huyện Chiêm Hóa

30.000

 

IV

Huyện Hàm Yên

 

 

1

Thị trấn Tân Yên

70.000

 

2

Các xã: Phù Lưu, Tân Thành, Thái Sơn, Bình Xa, Thái Hòa, Đức Ninh

45.000

 

3

Các xã còn lại của huyện Hàm Yên

30.000

 

V

Huyện Yên Sơn

 

 

1

Thị trấn Tân Bình; Các xã: Trung Môn, Hoàng Khai, Thắng Quân, Tứ Quận

70.000

 

2

Các xã: Kim Phú, Đội Bình, Mỹ Bằng, Phú Lâm, Tân Long, Thái Bình, Chân Sơn, Lang Quán, Xuân Vân, Phúc Ninh

45.000

 

3

Các xã còn lại của huyện Yên Sơn

30.000

 

VI

Huyện Sơn Dương

 

 

1

Thị trấn Sơn Dương

70.000

 

2

Các xã: Vĩnh Lợi, Cấp Tiến, Quyết Thắng, Hồng Lạc, Sầm Dương, Lâm Xuyên, Đông Thọ, Vân Sơn

45.000

 

3

Các xã còn lại của huyện Sơn Dương

30.000

 

VII

Thành phố Tuyên Quang

 

1

Các phường: Ý La, Tân Hà, Minh Xuân, Phan Thiết, Tân Quang, Nông Tiến, Hưng Thành

180.000

2

Xã: Tràng Đà, An Tường

150.000

3

Xã Thái Long

80.000

4

Các xã: Đội Cấn, Lưỡng Vượng

60.000

5

Các xã còn lại của thành phố Tuyên Quang

45.000