Nghị quyết 19/NQ-HĐND năm 2016 thông qua Đề án xây dựng hệ thống trường đạt chuẩn quốc gia tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020
Số hiệu: 19/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Bùi Xuân Hòa
Ngày ban hành: 12/08/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:19/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 12 tháng 8 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA ĐỀ ÁN XÂY DỰNG HỆ THỐNG TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về “Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế”;

Căn cứ Quyết định số 711/QĐ-TTg ngày 13/6/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển giáo dục giai đoạn 2011 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 260/QĐ-TTg ngày 27/02/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Thông tư số 47/2012/TT-BGDĐT ngày 07/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế công nhận trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 59/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá, công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu, trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BGDĐT ngày 08/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia;

Xét Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 18/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án xây dựng hệ thống trường đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Đề án xây dựng hệ thống trường đạt chuẩn quốc gia tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020, gồm những nội dung chính sau đây:

1. Mục tiêu chung

Các trường trên địa bàn tỉnh hướng tới các tiêu chuẩn của trường học đạt chuẩn quốc gia nhằm chuẩn hóa đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên cũng như cơ sở vật chất, từng bước nâng cao chất lượng giáo dục; từ đó công nhận mới, công nhận lại các trường đạt chuẩn quốc gia, phấn đấu thực hiện mục tiêu Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên lần thứ XIX đề ra.

2. Mục tiêu cụ thể

- Tổng số trường đạt chuẩn quốc gia đến năm 2020: 561/701 trường, đạt tỷ lệ 80%. Trong đó:

+ Công nhận lại 506 trường (đã đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2011-2015); tiếp tục duy trì, củng cố vững chắc và nâng cao chất lượng giáo dục đảm bảo tiêu chuẩn trường đạt chuẩn quốc gia.

+ Công nhận mới 55 trường đạt chuẩn quốc gia.

- Cụ thể đối với từng cấp học, đến năm 2020:

+ Mầm non: Công nhận lại 161 trường, công nhận mới 23 trường; tổng số trường đạt chuẩn quốc gia là 184/243 trường, đạt 75,7%.

+ Tiểu học: Công nhận lại 213 trường, công nhận mới 07 trường; tổng số trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia là 220/232 trường, đạt 94,8%.

+ Trung học cơ sở: Công nhận lại 118 trường, công nhận mới 19 trường, tổng số trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia là 137/190 trường, đạt 72,1%.

+ Trung học phổ thông: Công nhận lại 14 trường, công nhận mới 06 trường, tổng số trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia là 20/36 trường, đạt 55,6%.

(Có Phụ lục số 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 kèm theo)

3. Các nhóm giải pháp chủ yếu

Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành và tuyên truyền; nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; tích cực thực hiện các nội dung đổi mới giáo dục theo tinh thần Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 về “Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế”; tăng cường công tác quản lý, chỉ đạo, xây dựng cơ chế phối hợp thực hiện; đẩy mạnh công tác xã hội hóa giáo dục, huy động các nguồn lực xây dựng trường học đạt chuẩn quốc gia.

4. Kinh phí thực hiện Đề án

4.1. Tổng kinh phí: 1.692.487 triệu đồng. Trong đó: kinh phí đầu tư để công nhận lại 506 trường: 1.427.181 triệu đồng; kinh phí đầu tư để công nhận mới 55 trường: 265.306 triệu đồng.

4.2. Nguồn vốn

- Ngân sách Trung ương: Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương; vốn Trái phiếu Chính phủ.

- Ngân sách địa phương:

+ Ngân sách tỉnh: Lồng ghép vốn của các chương trình đề án, các chương trình mục tiêu quốc gia; vốn cấp quyền sử dụng đất, nguồn thu xổ số kiến thiết hàng năm. Cân đối, bố trí từ 10% đến 20% tổng kinh phí đầu tư phát triển của nguồn tăng thu ngân sách và nguồn vượt thu ngân sách hàng năm của tỉnh.

+ Ngân sách huyện: Theo phân cấp quản lý (ưu tiên cho đầu tư phát triển giáo dục đào tạo).

- Các nguồn vốn hợp pháp khác.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, định kỳ hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 8 năm 2016.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Hòa

 

PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH CÔNG NHẬN LẠI, CÔNG NHẬN MỚI TRƯỜNG MẦM NON, TIỂU HỌC, THCS, THPT ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016- 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Đơn vị

Số trường

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Giai đoạn 2016-2020

Công nhận lại

Công nhận mới

Lũy kế

Tỷ lệ %

Công nhận lại

Công nhận mới

Lũy kế

Tỷ lệ %

Công nhận lại

Công nhận mới

Lũy kế

Tỷ lệ %

Công nhận lại

Công nhận mới

Lũy kế

Tỷ lệ %

Công nhận lại

Công nhận mới

Lũy kế

Tỷ lệ %

Công nhận lại

Công nhận mới

Lũy kế

Tỷ lệ %

1

H. Đồng Hỷ

68

6

0

53

78%

10

1

54

79%

11

2

55

81%

15

2

58

85%

11

1

59

87%

53

6

59

87%

 

Mầm non

22

1

 

15

68%

1

1

16

73%

2

 

16

73%

7

1

17

77%

4

 

17

77%

15

2

17

77%

 

Tiểu học

26

1

 

25

96%

7

 

25

96%

6

1

26

100%

6

 

26

100%

5

 

26

100%

25

1

26

100%

 

THCS

20

4

 

13

65%

2

 

13

65%

3

1

13

65%

2

1

15

75%

2

1

16

80%

13

3

16

80%

2

H. Phú Bình

65

11

1

48

74%

5

2

50

77%

6

1

51

78%

7

3

54

83%

18

2

56

86%

47

9

56

86%

 

Mầm non

21

2

 

13

62%

1

1

14

67%

4

1

15

71%

4

2

17

81%

2

1

18

86%

13

5

18

86%

 

Tiểu học

23

4

1

22

96%

1

 

22

96%

2

 

22

96%

1

 

22

96%

13

 

22

96%

21

1

22

96%

 

THCS

21

5

 

13

62%

3

1

14

67%

 

 

14

67%

2

1

15

71%

3

1

16

76%

13

3

16

76%

3

TP.Thái Nguyên

123

25

1

82

67%

3

3

85

69%

10

2

86

70%

20

2

89

72%

23

0

89

72%

81

8

89

72%

 

Mầm non

59

7

 

27

46%

 

2

29

49%

4

2

30

51%

9

1

32

54%

7

 

32

54%

27

5

32

54%

 

Tiểu học

36

9

1

32

89%

 

 

32

89%

4

 

32

89%

8

 

32

89%

10

 

32

89%

31

1

32

89%

 

THCS

28

9

 

23

82%

3

1

24

86%

2

 

24

86%

3

1

25

89%

6

 

25

89%

23

2

25

89%

4

H. Võ Nhai

65

12

3

36

55%

8

2

38

58%

6

3

41

63%

5

1

42

65%

2

1

43

66%

33

10

43

66%

 

Mầm non

20

4

1

14

70%

1

1

15

75%

5

1

16

80%

1

 

16

80%

2

 

16

80%

13

3

16

80%

 

Tiểu học

22

6

1

15

68%

6

1

16

73%

 

1

17

77%

2

 

17

77%

 

 

17

77%

14

3

17

77%

 

THCS

23

2

1

7

30%

1

 

7

30%

1

1

8

35%

2

1

9

39%

0

1

10

43%

6

4

10

43%

5

H. Định Hóa

72

9

0

48

67%

4

3

51

71%

12

1

52

72%

14

1

53

74%

9

0

53

74%

48

5

53

74%

 

Mầm non

24

1

 

16

67%

1

1

17

71%

5

1

18

75%

9

1

19

79%

0

 

19

79%

16

3

19

79%

 

Tiểu học

24

3

 

22

92%

2

1

23

96%

6

 

23

96%

3

 

23

96%

8

 

23

96%

22

1

23

96%

 

THCS

24

5

 

10

42%

1

1

11

46%

1

 

11

46%

2

 

11

46%

1

 

11

46%

10

1

11

46%

6

H. Đại Từ

97

7

3

88

91%

18

1

89

92%

11

1

90

93%

28

0

90

93%

21

1

91

94%

85

6

91

94%

 

Mầm non

33

1

3

33

100%

5

 

33

100%

8

 

33

100%

4

 

33

100%

12

 

33

100%

30

3

33

100%

 

Tiểu học

33

 

 

33

100%

10

 

33

100%

 

 

33

100%

18

 

33

100%

5

 

33

100%

33

0

33

100%

 

THCS

31

6

 

22

71%

3

1

23

74%

3

1

24

77%

6

 

24

77%

4

1

25

81%

22

3

25

81%

7

H. Phú Lương

64

13

1

50

78%

9

0

50

78%

8

1

51

80%

11

0

51

80%

8

0

51

80%

49

2

51

80%

 

Mầm non

19

2

 

12

63%

1

 

12

63%

4

 

12

63%

2

 

12

63%

3

 

12

63%

12

0

12

63%

 

Tiểu học

27

8

 

27

100%

6

 

27

100%

3

 

27

100%

6

 

27

100%

4

 

27

100%

27

0

27

100%

 

THCS

18

3

1

11

61%

2

 

11

61%

1

1

12

67%

3

 

12

67%

1

 

12

67%

10

2

12

67%

8

TX. Phổ Yên

75

18

0

71

95%

8

0

71

95%

19

0

71

95%

6

0

71

95%

20

0

71

95%

71

0

71

95%

 

Mầm non

29

4

 

26

90%

2

 

26

90%

12

 

26

90%

4

 

26

90%

4

 

26

90%

26

0

26

90%

 

Tiểu học

28

6

 

28

100%

5

 

28

100%

3

 

28

100%

1

 

28

100%

13

 

28

100%

28

0

28

100%

 

THCS

18

8

 

17

94%

1

 

17

94%

4

 

17

94%

1

 

17

94%

3

 

17

94%

17

0

17

94%

9

TP. Sông Công

36

7

0

25

69%

4

1

26

72%

7

1

27

75%

4

1

28

78%

3

0

28

78%

25

3

28

78%

 

Mầm non

16

1

 

9

56%

 

 

9

56%

2

1

10

63%

3

1

11

69%

3

 

11

69%

9

2

11

69%

 

Tiểu học

13

5

 

12

92%

3

 

12

92%

4

 

12

92%

 

 

12

92%

 

 

12

92%

12

0

12

92%

 

THCS

7

1

 

4

57%

1

1

5

71%

1

 

5

71%

1

 

5

71%

 

 

5

71%

4

1

5

71%

10

Trường THPT trên địa bàn tỉnh (trực thuộc Sở GDĐT)

36

4

1

15

42%

2

1

16

44%

3

 

16

44%

2

1

17

47%

3

2

19

53%

14

6

20

55,6%

11

Cộng toàn tỉnh

701

112

10

516

74%

71

14

530

76%

93

12

540

77%

112

11

553

79%

118

8

561

80%

506

55

561

80,0%

1

Mầm non

243

23

4

165

68%

12

6

171

70%

46

6

176

72%

43

6

183

75%

37

1

184

76%

161

23

184

75,7%

2

Tiểu học

232

42

3

216

93%

40

2

218

94%

28

2

220

95%

45

0

220

95%

58

0

220

95%

213

7

220

94,8%

3

THCS

190

43

2

120

63%

17

5

125

66%

16

4

128

67%

22

4

133

70%

20

4

137

72%

118

19

137

72,1%

4

THPT

36

4

1

15

42%

2

1

16

44%

3

0

16

44%

2

1

17

47%

3

3

20

56%

14

6

20

55,6%

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH CÔNG NHẬN LẠI TRƯỜNG MẦM NON ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Nghị quyết số: 19/NQ-NĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Đơn vị

Số trường

Danh sách các trường công nhận lại giai đoạn 2016-2020

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Đồng Hỷ

15

1

1

2

7

4

 

Huống Thượng

Quang Sơn

Khe Mo, Núi Voi

Nam Hòa, Trại Cau, Minh Lập số 1, Minh Lập số 2, Sông Cầu, Chùa Hang, Tân Lợi

Cây Thị, Hòa Bình, Tân Long, Hóa Trung

2

Phú Bình

13

2

1

4

4

2

 

Lương Phú, Xuân Phương

Đồng Liên

Dương Thành, Tân Kim, Tân Khánh, Úc Kỳ

Tân Đức, Tân Hòa, Đào Xá, Thượng Đình

Hương Sơn, Bảo Lý

3

Thành phố Thái Nguyên

27

7

0

4

9

7

 

Quang Trung, Hoa Hồng, Tân Long, Hoa Mai, Cam Giá, 19/5 Tân Lập, Gia Sàng

 

19/5 Thành phố, Túc Duyên, Hoa Thép, Mầm non Z115

Đồng Bẩm, Tân Cương, Độc Lập, 1/5 Thành Phố, Đại học Sư Phạm, Phúc Trìu, Thịnh Đức, Họa Mi, Liên Cơ thành phố

Nhà máy giấy Hoàng Văn Thụ, Cốc Hóa, Hương Sen, Quán Triều, Quyết Thắng, Tân Thành, Xí nghiệp Bê Tông

4

Võ Nhai

13

4

1

5

1

2

 

Bình Long, Sảng Mộc, Thống Nhất, La Hiên

Liên Cơ

Dân Tiến 1, Lâu Thượng, Dân Tiến 2, Đông Bo, Thần Sa

Lịch Sơn

Phú Thượng, Thượng Nung

5

Định Hóa

16

1

1

5

9

 

 

Bình Yên

Phúc Chu

Bảo Linh, Kim Phượng, Tân Thịnh, Sơn Phú, Thanh Định

Chợ Chu, Kim Sơn, Điềm Mặc, Định Biên, Trung Lương, Phượng Tiến, Đồng Thịnh, Bộc Nhiêu, Lam Vỹ

 

6

Đại Từ

30

1

5

8

4

12

 

Vạn Thọ

Minh Tiến, Phú Thịnh, Ký Phú, Cát Nê, thị trấn Quân Chu

Hà Thượng, Tân Linh, Tân Thái, Hoa Sen, Bản Ngoại, Phú Cường, Khôi Kỳ, Bình Thuận

Phục Linh, La Bằng, Đức Lương, Văn Yên

An Khánh, Cù Vân, Hùng Sơn 1, Hùng Sơn 2, Tiên Hội, Hoàng Nông, Phú Xuyên, Na Mao, Yên Lãng, Phú Lạc, Mỹ Yên, Xã Quân Chu

7

Phú Lương

12

2

1

3

3

3

 

Động Đạt, Yên Đổ

Phấn Mễ

Yên Trạch, TT Đu, Hợp Thành

Sơn Cẩm, Ôn Lương, Phú Đô

Yên Ninh, Phủ Lý, Giang Tiên

8

Thị xã Phổ Yên

26

4

2

12

4

4

 

Tân Phú, Tân Phú, Hồng Tiến 1, Sơn Ca, Tiên Phong 1

Bắc Sơn, Hồng Tiến 2

Nam Tiến, Minh Đức, Trung Thành 2, Phúc Tân, Bãi Bông, Thành Công 1, Thành Công 2, Ba Hàng, Tân Hương, Vạn Phái, Phúc Thuận 3, Thuận Thành

Trung Thành 1, Phúc Thuận 1, Đắc Sơn, Đông Cao

Tiên Phong 2, Đồng Tiến 1, Đồng Tiến 2, Phúc Thuận 2

9

Thành phố Sông Công

9

1

 

3

2

3

 

Vinh Sơn

 

Bình Sơn, Mầm non số 2, Mầm non 1-6

Hoa Sen, Tân Quang

Bá Xuyên, Phố Cò, Việt Đức

 

Cộng

161

23

12

46

43

37

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CÔNG NHẬN LẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020
 (Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Đơn vị

Số trường

Danh sách các trường công nhận lại giai đoạn 2016-2020

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Đồng Hỷ

25

1

7

6

6

5

 

Khe Mo

Núi Voi, Số 2 Hóa Thượng, Sa Lung, Hòa Bình, Số 1 Minh Lập, Số 1 Vân Hán, Trại Cau

Số 1 Văn Lăng, Sông Cầu, Huống Thượng, Linh Sơn
Số 2 Vân Hán,Tân Lợi

Hóa Trung, Quang Sơn, Số 2 Minh Lập, Số 2 Nam Hòa, Số 1 Nam Hòa, Số 1 Hóa Thượng

Chiến Thắng, Tân Long, Số 2 Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến

2

Phú Bình

21

4

1

2

1

13

 

Xuân Phương, Tân Thành, Tân Kim, Nga My 1

Tân Hòa

Thanh Ninh, Đồng Liên

Hà Châu

Dương Thành, Lương Phú, Kha Sơn, Hương Sơn, Tân Đức, Tân Khánh, Bảo Lý, Đào Xá, Bàn Đạt, Thượng Đình, Điềm Thụy

3

TP. Thái Nguyên

31

9

 

4

8

10

 

Quyết Thắng, Nguyễn Huệ, Gia Sàng, Đội Cấn, Quang Vinh, Cam Giá, Phúc Trìu, Cao Ngạn, Phúc Xuân

 

Thịnh Đức, Tân Lập, Túc Duyên, Trưng Vương

Hoàng Văn Thụ, Phú Xá, Nguyễn Viết Xuân, Độc lập, Tân Thành 2, Đồng Quang, Thống Nhất, Trung Thành

Tân Thành 1, Nha Trang, Tân Cương, Đồng Bẩm, Tân Long, Hương Sơn, Tích Lương 1, Lê Văn Tám, Phúc Hà, Tích Lương 2

4

Võ Nhai

14

6

6

 

2

 

 

Lâu Thượng, La Hiên, Trúc Mai, Phương Giao, Phú Thượng 2, thị trấn Đình Cả

Vũ Chấn, Thần Sa, Lịch Sơn, Phú Thượng 1, Tràng Xá, Dân Tiến 1

 

Cúc Đường, Nghinh Tường

 

5

Định Hóa

22

3

2

6

3

8

 

Trung Lương, Chợ Chu, Phú Đình

Điềm Mặc, Sơn Phú

Bảo Cường, Kim Phượng, Phúc Chu, Phượng Tiến, Tân Dương, Trung Hội

Bình Thành, Bình Yên, Bảo Linh

Phú Tiến, Bộc Nhiêu, Đồng Thịnh, Kim Sơn, Lam Vỹ, Tân Thịnh, Định Biên, Thanh Định

6

Đại Từ

33

 

10

 

18

5

 

 

An Khánh, Kim Đồng, Lục Ba, Vạn Thọ, Ký Phú, Mỹ Yên, Bản Ngoại, Yên Lãng 1, Yên Lãng 2, Phú Thịnh

 

Cù Vân, Hà Thượng, Phục Linh, Tân Thái, Hùng Sơn 1, Đồng Doãn Khuê, Bình Thuận, Cát Nê, thị trấn Quân Chu, Văn Yên, Khôi Kì, Tiên Hội, La Bằng, Việt Ấn, Phú Cường, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương

Tân Linh, Xã Quân Chu, Hoàng Nông, Phú Xuyên, Phú Xuyên

7

Phú Lương

27

8

6

3

6

4

 

Thị Trấn Đu, Ôn Lương, Phấn Mễ 2, Vô Tranh 1, Tức Tranh 1, Phú Đô 1, Cổ Lũng 2, Vô Tranh 2

Yên Trạch 1, Yên Lạc 1, Dương Tự Minh, Hợp Thành, Phấn Mễ 1, Cổ Lũng 1

Yên Đổ 2, Tức Tranh 2, Giang Tiên

Yên Đổ 1, Yên Ninh, Yên lạc 2, Phủ Lý, Phú Đô 2, Sơn Cẩm 3

Yên Trạch 2, Động Đạt 1, Sơn Cẩm 1, Sơn Cẩm 2

8

Thị xã Phổ Yên

28

6

5

3

1

13

 

Đắc Sơn 2, Đông Cao, Nam Tiến 1, Phúc Thuận 1, Tan Phú, Vạn Phái1

Hồng Tiến 1, Minh Đức, Tân Hương, Thành Công 1, Trung Thành 2

Đồng Tiến, Phú Thuận 3, Thuận Thành

Nam Tiến 2

Ba Hàng, Bắc Sơn, Bãi Bông, Đắc Sơn 1, Hồng Tiến 2, Phúc Tân, Phúc Thuận 2, Thành Công 2, Thành Công 3, Tiên Phong 1, Tiên Phong 2, Trung Thành 1, Vạn Phái 2

9

TP. Sông
 Công

12

5

3

4

 

 

 

Bá Xuyên, Bình Sơn 2, Cải Đan, Phố Cò, Vinh Sơn

Bách Quang, Bình Sơn 1, Mỏ Chè

Lương Châu, Lương Sơn, Lý Tự Trọng, Ninh Sơn

 

 

 

Cộng

213

42

40

28

45

58

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH CÔNG NHẬN LẠI TRƯỜNG THCS ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020
 (Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Đơn vị

Số trường

Danh sách các trường công nhận lại giai đoạn 2016-2020

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Đồng Hỷ

13

4

2

3

2

2

 

Chùa Hang 2, Sông Cầu, Nam Hòa, Cây Thị

Hòa Bình, Vân Hán

Chùa Hang 1, Quang Sơn, Linh Sơn

Minh Lập, Huống Thượng

Hợp Tiến, Hóa Thượng

2

Phú Bình

14

5

3

1

2

3

 

Thanh Ninh, Lương Phú, Hương Sơn, Tân Đức, Nhã Lộng

Xuân Phương, Tân Thành, Tân Kim

 

Kha Sơn, Tân Khánh

Dương Thành, Bảo Lý, Đồng Liên

3

TP. Thái Nguyên

23

9

3

2

3

6

 

Lương Ngọc Quyến, Nha Trang, Độc Lập, Hoàng Văn Thụ, Thịnh Đức, Tân Cương, Quang Vinh, Trưng Vương, Phú Xá

Quyết Thắng, Đồng Quang, Hương Sơn

Quang Trung, Phúc Trìu

Tân Thành, Đồng Bẩm, Tích Lương

Chu Văn An, Túc Duyên, Tân Long, Nguyễn Du, Gia Sàng, Tân Lập

4

Võ Nhai

6

2

1

1

2

 

 

Lâu Thượng, thị trấn Đình Cả

Phú Thượng

Tràng Xá

Dân Tiến, Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

5

Định Hóa

10

5

1

1

2

1

 

Lam Vỹ, Chợ Chu, Phượng Tiến, Quy Kỳ, Bình Thành

Trung Hội

Bảo Cường

Thanh Định, Trung Lương

Phú Tiến

6

Đại Từ

22

6

3

3

6

4

 

Hà Thượng, Tân Linh, Ký Phú, Xã Quân Chu, Hoàng Nông, La Bằng

Nguyễn Tất Thành, Phú Thịnh, Phú Lạc

An Khánh, Hùng Sơn, Phúc Lương

Phục Linh, Văn Yên, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng

Cù Vân, Cát Nê, Mỹ Yên, Việt Ấn

7

Phú Lương

9

3

2

0

3

1

 

Hợp Thành, Phấn Mễ 2, Yên Đổ

Dương Tự Minh, Động Đạt 1

 

Giang Tiên, Tức Tranh, thị trấn Đu

Sơn Cẩm 1

8

Thị xã Phổ Yên

17

8

1

4

1

3

 

Bắc Sơn, Đắc Sơn, Đồng Tiến, Hồng Tiến, Phúc Thuận, Tân Phú, Trung Thành, Vạn Phái

Tiên Phong

Đỗ Cận, Nam Tiến, Phúc Tân, Tân Hương

Thành Công

Đông Cao, Minh Đức, Thuận Thành

9

TP. Sông Công

4

1

1

 

1

1

 

Bình Sơn

Thắng Lợi

 

Bách Quang

Bá Xuyên

 

Cộng

118

43

17

15

22

21

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

PHỤ LỤC 5

KẾ HOẠCH CÔNG NHẬN LẠI TRƯỜNG THPT ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Đơn vị

Số trường

Danh sách các trường công nhận lại giai đoạn 2016-2020

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Phú Bình

2

 

1

1

 

 

 

 

Lương Phú

Phú Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TP. Thái Nguyên

5

1

 

2

 

2

 

Chu Văn An

 

Dân tộc Nội trú tỉnh

 

Gang Thép

 

 

 

Dương Tự Minh

 

Lương Ngọc Quyến

3

Võ Nhai

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Võ Nhai

 

 

 

 

 

 

 

4

Định Hóa

1

1

 

 

 

 

 

Bình Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đại Từ

1

1

 

 

 

 

 

Đại Từ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Phú Lương

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Khánh Hòa

 

 

 

 

 

 

7

Thị xã Phổ Yên

2

 

1

 

1

 

 

 

Bắc Sơn

 

Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

 

8

TP. Sông Công

1

1

 

 

 

 

 

Sông Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

14

4

2

3

2

3

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

PHỤ LỤC 6

KẾ HOẠCH CÔNG NHẬN MỚI TRƯỜNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của HĐND tỉnh)

TT

Đơn vị

Số lượng

Danh sách các trường công nhận mới giai đoạn 2016-2020

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

I

Mầm non

23

4

6

6

6

1

1

Đồng Hỷ

2

 

Hóa Thượng 2

 

Hợp Tiến

 

2

Phú Bình

5

 

Tân Thành

Hà Châu

Thanh Ninh, Điềm Thụy

Kha Sơn

3

TP.Sông Công

2

 

 

Lương Châu

Lương Sơn

 

4

TP.Thái Nguyên

5

 

Tích Lương, Thịnh Đán

Quang Vinh, Đồng Quang

Hoa Sen

 

5

Võ Nhai

3

Trúc Mai

Tràng Xá

Nghinh Tường

 

 

6

Định Hóa

3

 

Linh Thông

Tân Dương

Phú Tiến

 

7

Đại Từ

3

Núi Hồng, Lục Ba, Phúc Lương

 

 

 

 

II

Tiểu học

7

3

2

2

 

 

1

Đồng Hỷ

1

 

 

Số 2 Linh Sơn

 

 

2

Phú Bình

1

Nga My 2

 

 

 

 

3

TP.Thái Nguyên

1

Lương Ngọc Quyến

 

 

 

 

4

Võ Nhai

3

Liên Minh

Đông Bo

Dân Tiến 2

 

 

5

Định Hóa

1

 

Linh Thông

 

 

 

III

THCS

19

2

5

4

4

4

1

Đồng Hỷ

3

 

 

Hóa Trung

PTDTBT Văn Lăng

Tân Long

2

Phú Bình

3

 

Bàn Đạt

 

Trần Phú

Đào Xá

3

TP.Sông Công

1

 

Lương Sơn

 

 

 

4

TP.Thái Nguyên

2

 

Cao Ngạn

 

Tân Thịnh

 

5

Võ Nhai

4

La Hiên

 

Bình Long

Đông Bo

PTDTBT Thần Sa

6

Định Hóa

1

 

Hoàng Ngân

 

 

 

7

Đại Từ

3

 

Bình Thuận

Minh Tiến

 

Vạn Thọ

8

Phú Lương

2

Phấn Mễ 1

 

Phú Đô

 

 

IV

THPT

6

1

1

 

1

3

 

 

6

Ngô Quyền

Phổ Yên

 

Nguyễn Huệ

Đồng Hỷ, Hoàng Quốc Việt, Điềm Thụy

 

Cộng

55

10

14

12

11

8

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

PHỤ LỤC 7

BIỂU TỔNG HỢP SỐ LIỆU ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT THEO HUYỆN GIAI ĐOẠN 2016-2020
 (Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đvt: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Trường chuẩn

Số phòng xây mới, cải tạo

Kinh phí

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Công nhận lại

Công nhận mới

Công nhận lại

Công nhận mới

Công nhận lại

Công nhận mới

I

Thành phố Sông Công

29

26

3

469

400

69

124.620

98.956

25.664

1

Mầm Non

11

9

2

200

168

32

69.126

53.983

15.143

2

Tiểu học

12

12

 

185

168

17

41.904

35.829

6.075

3

THCS

6

5

1

84

64

20

13.590

9.144

4.446

II

Huyện Phú Bình

56

47

9

753

593

160

195.786

144.666

51.120

1

Mầm Non

18

13

5

241

158

83

90.335

61.026

29.309

2

Tiểu học

22

21

1

275

254

21

55.173

48.858

6.315

3

THCS

16

13

3

237

181

56

50.278

34.782

15.496

III

Huyện Đồng Hỷ

59

53

6

504

421

83

164.994

131.319

33.675

1

Mầm Non

17

15

2

161

129

32

64.091

48.911

15.180

2

Tiểu học

26

25

1

192

192

0

50.880

50.880

-

3

THCS

16

13

3

151

100

51

50.023

31.528

18.495

IV

Huyện Võ Nhai

42

32

10

638

455

183

150.287

102.448

47.839

1

Mầm Non

16

13

3

166

130

36

51.592

37.138

14.454

2

Tiểu học

17

14

3

304

224

80

73.856

53.950

19.906

3

THCS

9

5

4

168

101

67

24.839

11.360

13.479

V

Huyện Định Hóa

53

48

5

596

517

79

171.832

137.988

33.844

1

Mầm Non

19

16

3

245

196

49

89.576

66.717

22.859

2

Tiểu học

23

22

1

242

223

19

63.891

57.016

6.875

3

THCS

11

10

1

109

98

11

18.365

14.255

4.110

VI

Huyện Phú Lương

50

48

2

664

620

44

173.434

159.863

13.571

1

Mầm Non

12

12

 

191

191

0

64.285

64.285

-

2

Tiểu học

27

27

 

242

242

0

58.864

58.864

-

3

THCS

11

9

2

231

187

44

50.285

36.714

13.571

VII

Thị xã Phổ Yên

71

71

0

702

702

0

197.031

197.031

-

1

Mầm Non

26

26

 

238

238

0

90.424

90.424

-

2

Tiểu học

28

28

 

262

262

0

63.821

63.821

-

3

THCS

17

17

 

202

202

0

42.786

42.786

-

VIII

Huyện Đại Từ

91

85

6

911

846

65

238.303

226.034

12.269

1

Mầm Non

33

30

3

454

435

19

129.215

127.118

2.097

2

Tiểu học

33

33

 

360

360

0

92.756

92.756

-

3

THCS

25

22

3

97

51

46

16.332

6.160

10.172

IX

Thành phố Thái Nguyên

89

81

8

480

385

95

203.752

165.138

38.614

1

Mầm Non

32

27

5

233

171

62

112.002

86.058

25.944

2

Tiểu học

32

31

1

141

131

10

50.080

45.880

4.200

3

THCS

25

23

2

106

83

23

41.670

33.200

8.470

 

Tổng Cộng

561

506

55

6.137

5.304

833

1.692.487

1.427.181

265.306

1

Mầm Non

184

161

23

2129

1816

313

760.646

635.660

124.986

2

Tiểu học

220

213

7

2203

2056

147

551.225

507.854

43.371

3

THCS

136

117

19

1385

1067

318

308.168

219.929

88.239

4

Khối trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

21

15

6

420

365

55

72.448

63.738

8.710

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

PHỤ LỤC 8

BIỂU TỔNG HỢP CƠ CẤU NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020
 (Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đvt: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tổng nguồn kinh phí thực hiện Đề án

Cơ cấu nguồn kinh phí thực hiện Đề án

Tổng kinh phí giai đoạn

Trong đó

Tổng kinh phí

Trong đó

Kinh phí công nhận lại

Kinh phí công nhận mới

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã

Xã hội hóa giáo dục

A

B

1 = (2+3)

2

3

4 = (5+6+7+8)

5

6

7

8

I

Khối các huyện

1.620.039

1.363.443

256.596

1.620.039

648.015

324.008

405.010

243.006

1

Thành phố Sông Công

124.620

98.956

25.664

124.620

49.848

24.924

31.155

18.693

2

Huyện Phú Bình

195.786

144.666

51.120

195.786

78.314

39.157

48.947

29.368

3

Huyện Đồng Hỷ

164.994

131.319

33.675

164.994

65.998

32.999

41.249

24.749

4

Huyện Võ Nhai

150.287

102.448

47.839

150.287

60.115

30.057

37.572

22.543

5

Huyện Định Hóa

171.832

137.988

33.844

171.832

68.733

34.366

42.958

25.775

6

Huyện Phú Lương

173.434

159.863

13.571

173.434

69.374

34.687

43.359

26.015

7

Thị xã Phổ Yên

197.031

197.031

0

197.031

78.812

39.406

49.258

29.555

8

Huyện Đại Từ

238.303

226.034

12.269

238.303

95.321

47.661

59.576

35.745

9

Thành phố Thái Nguyên

203.752

165.138

38.614

203.752

81.501

40.750

50.938

30.563

II

Khối trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo

72.448

63.738

8.710

72.448

7.245

57.958

0

7.245

 

Tổng cộng (I+II)

1.692.487

1.427.181

265.306

1.692.487

655.260

381.966

405.010

250.251

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

PHỤ LỤC 9

PHÂN KỲ NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2016-2020
 (Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 Đvt: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tổng cộng

Phân kỳ vốn đầu tư

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Thành phố Sông Công

124.620

24.924

24.964

25.004

24.918

24.918

2

Huyện Phú Bình

195.786

39.157

39.197

39.237

39.097

39.097

3

Huyện Đồng Hỷ

164.994

32.999

33.039

33.079

32.939

32.939

4

Huyện Võ Nhai

150.287

30.057

30.097

30.137

29.997

29.997

5

Huyện Định Hóa

171.832

34.366

34.406

34.446

34.306

34.306

6

Huyện Phú Lương

173.434

34.687

34.727

34.767

34.627

34.627

7

Thị xã Phổ Yên

197.031

39.406

39.446

39.486

39.346

39.346

8

Huyện Đại Từ

238.303

47.661

47.701

47.741

47.601

47.601

9

Thành phố Thái Nguyên

203.752

40.750

40.790

40.830

40.690

40.690

10

Khối trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo

72.448

14.490

14.530

14.570

14.430

14.430

 

Tổng cộng

1.692.487

338.497

338.897

339.297

337.951

337.951

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

 

PHỤ LỤC 10

DỰ KIẾN CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
 (Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đvt: Triệu đồng

TT

 Nội dung

Tổng cộng

Phân kỳ vốn đầu tư

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

 

Tổng cộng

1.692.486

338.495

338.515

338.535

338.465

338.477

1

Ngân sách Trung ương

655.260

131.052

131.056

131.060

131.046

131.046

2

Ngân sách địa phương

786.976

157.395

157.411

157.427

157.371

157.371

 

+ Ngân sách tỉnh

381.966

76.393

76.397

76.401

76.387

76.387

 

+ Ngân sách huyện, xã

405.010

81.002

81.014

81.026

80.984

80.984

3

Huy động từ nhân dân, tổ chức, doanh nghiệp

250.251

50.047,6

50.048

50.048

50.048

50.060

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN