Nghị quyết 153/2015/NQ-HĐND về danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Số hiệu: 153/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Đặng Tuyết Em
Ngày ban hành: 09/12/2015 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Nông nghiệp, nông thôn, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 153/2015/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 210/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 159/BC-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 210/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:

1. Danh mục dự án Nhà nước phải thực hiện thu hồi đất theo Khoản 3, Điều 62, Luật Đất đai năm 2013 gồm 181 dự án, với tổng diện tích là 1.372,71ha, (diện tích thu hồi đất là 1.323,78ha, trong đó: Đất trồng lúa là 87,08ha; đất rừng phòng hộ là 53,79ha; đất rừng đặc dụng là 14,28ha; đất trồng cây lâu năm là 104,53ha; đất khác là 1.064,10ha), cụ thể như sau:

a) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công trình sự nghiệp công cấp địa phương là 49 dự án, với tổng diện tích là 64,10ha (diện tích thu hồi đất là 54,41ha, trong đó: Đất trồng lúa là 12,50ha; đất rừng đặc dụng là 6,03ha, đất trồng cây lâu năm 10,21ha; đất khác là 25,67ha).

b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, chiếu sáng đô thị là 67 dự án, với tổng diện tích là 459,94ha (diện tích thu hồi đất là 426,83ha, trong đó: Đất trồng lúa là 23,43 ha; đất rừng phòng hộ là 13,90ha; đất rừng đặc dụng là 8,25ha; đất trồng cây lâu năm là 46,37ha, đất khác là 334,88ha).

c) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 41 dự án, với tổng diện tích là 62,37ha (diện tích thu hồi đất là 56,24ha, trong đó: Đất trồng lúa là 29,54ha; đất rừng phòng hộ là 0,17ha; đất trồng cây lâu năm là 9,16ha; đất khác là 17,37ha).

d) Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung là 23 dự án, với tổng diện tích là 730,00ha (diện tích thu hồi đất là 730,00ha, trong đó: Đất trồng lúa là 20,11ha; đất rừng phòng hộ là 20,32ha; đất trồng cây lâu năm là 38,59ha; đất khác là 650,98ha).

đ) Dự án khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng là 01 dự án, với diện tích là 56,30ha (diện tích thu hồi đất là 56,30ha, trong đó: Đất trồng lúa là 1,5ha; đất rừng phòng hộ là 19,4ha; đất trồng cây lâu năm là 0,2ha; đất khác là 35,2ha).

(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)

2. Danh mục dự án phát triển kinh tế Nhà nước phải thực hiện thu hồi đất theo Điều 62, Luật Đất đai năm 2013 (xử lý chuyển tiếp theo Điều 99 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Đất đai 2013) gồm 49 dự án, với diện tích là 1.303,05ha (diện tích thu hồi đất là 926,59ha, trong đó: Đất rừng phòng hộ là 5,1ha; đất rừng đặc dụng là 22,15ha; đất trồng cây lâu năm là 273,33ha; đất khác là 626,01ha).

(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)

3. Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo Điểm b, Khoản 1, Điều 58 của Luật Đất đai năm 2013 gồm 103 dự án, với tổng diện tích là 258,71ha. Trong đó, đất trồng lúa là 136,51ha; đất rừng phòng hộ là 85,27ha; đất rừng đặc dụng là 36,93ha, cụ thể như sau:

a) Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước phải thu hồi đất gồm 78 dự án, với tổng diện tích là 195,08ha. Trong đó, đất trồng lúa là 87,08ha; đất rừng phòng hộ là 71,57ha; đất rừng đặc dụng là 36,43ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo)

b) Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc trường hợp Nhà nước phải thu hồi đất gồm 25 dự án, với tổng diện tích là 63,63ha. Trong đó, đất trồng lúa là 49,43ha; đất rừng phòng hộ là 13,70ha; đất rừng đặc dụng là 0,5ha.

(Chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo)

Điều 2. Thời gian thực hiện

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Trong quá trình thực hiện, nếu Ủy ban nhân dân tỉnh có đề nghị điều chỉnh, bổ sung các danh mục công trình, dự án được quy định tại Điều 1 của nghị quyết này, Hội đồng nhân dân ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ các quy định của Luật Đất đai năm 2013, các quy định của Trung ương và tình hình thực tế của địa phương quyết định việc điều chỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015.

 

 

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

 

PHỤ LỤC 1. DANH MỤC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 153/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

GHI CHÚ

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

Cấp xã

Cấp huyện

Lúa

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

Cây lâu năm

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(6)+.. +(10)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(14)

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước, công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, công trình sự nghiệp công (49 dự án)

64,10

9,69

54,41

12,50

0,00

6,03

10,21

25,67

 

 

 

I.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan (9 dự án)

24,42

0,00

24,42

2,00

0,00

6,03

0,30

16,09

 

 

 

1

Trụ sở mới Ngân hàng chính sách xã hội huyện Châu Thành

0,10

 

0,10

 

 

 

0,10

 

Minh Lương

Châu Thành

 

2

Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Giồng Riềng

0,15

 

0,15

 

 

 

0,10

0,05

Ngọc Chúc

Giồng Riềng

 

3

Khu hành chính xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

2,20

 

2,20

 

 

 

 

2,20

Vĩnh Hòa Hưng Nam

Gò Quao

 

4

Khu hành chính xã Thới Quản

1,00

 

1,00

 

 

 

 

1,00

Thới Quản

Gò Quao

 

5

Khu hành chính xã Định An

2,60

 

2,60

2,00

 

 

 

0,60

Định An

Gò Quao

 

6

Dự án khu đón khách và giao ban Biên phòng Việt Nam - Campuchia

6,03

 

6,03

 

 

6,03

 

 

Cửa Cạn,

Phú Quốc

 

7

Trạm Kiểm ngư Phú Quốc

4,49

 

4,49

 

 

 

 

4,49

Dương Tơ,

Phú Quốc

 

8

Phòng Giáo dục

0,10

 

0,10

 

 

 

0,10

 

Hòn Tre

Kiên Hải

 

9

Cơ sở đào tạo Đại học Quốc tế Hồng Bàng

7,75

 

7,75

 

 

 

 

7,75

Dương Đông

Phú Quốc

 

I.2

Di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh (3 dự án)

14,60

2,00

12,60

2,00

0,00

0,00

8,60

2,00

 

 

 

1

Khu di tích tượng đài chiến thắng Vườn Mận

4,00

2,00

2,00

2,00

 

 

 

 

Ngọc Chúc

Giồng Riềng

 

2

Khu di tích lịch sử Mo So

10,50

 

10,50

 

 

 

8,50

2,00

Bình An

Kiên Lương

 

3

Tôn tạo di tích lăng ông Nam Hải

0,10

 

0,10

 

 

 

0,10

 

Lại Sơn

Kiên Hải

 

I.3

Công trình sự nghiệp công - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo (37 dự án)

25,08

7,69

17,39

8,50

0,00

0,00

1,31

7,58

 

 

 

1

Trường Tiểu học Đông Yên 3 (mở rộng)

0,78

0,65

0,13

0,13

 

 

 

 

Đông Yên,

An Biên

 

2

Trường Trung học cơ sở Đông Yên (ấp Xẻo Đước 2 - mở rộng)

1,51

0,80

0,71

0,71

 

 

 

 

Đông Yên

An Biên

 

3

Trường Mầm non Đông Yên (ấp Ngã Cạy)

0,10

 

0,10

 

 

 

 

0,10

Đông Yên,

An Biên

 

4

Trường Tiểu học Nam Yên (mở rộng)

0,60

0,50

0,10

 

 

 

 

0,10

Nam Yên,

An Biên

 

5

Trường Tiểu học Nam Yên 2 (mở rộng)

1,07

0,86

0,21

 

 

 

 

0,21

Nam Yên,

An Biên

 

6

Trường Tiểu học Hưng Yên 1 (mở rộng)

1,58

1,48

0,10

0,10

 

 

 

 

Hưng Yên,

An Biên

 

7

Trường Trung học cơ sở Hưng Yên (mở rộng)

0,59

0,33

0,26

0,26

 

 

 

 

Hưng Yên,

An Biên

 

8

Trường Tiểu học Tây Yên A II (mở rộng)

0,67

0,55

0,12

 

 

 

 

0,12

Tây Yên A,

An Biên

 

9

Trường Trung học cơ sở Nam Thái (mở rộng)

1,33

1,09

0,24

0,24

 

 

 

 

Nam Thái,

An Biên

 

10

Trường Tiểu học Nam Thái A 2 (mở rộng)

0,88

0,66

0,22

0,22

 

 

 

 

Nam Thái A,

An Biên

 

11

Trường Mẫu giáo

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

Mong Thọ

Châu Thành

 

12

Trường Tiểu học Mong Thọ 2

0,02

 

0,02

 

 

 

0,02

 

Mong Thọ

Châu Thành

 

13

Trường Trung học phổ thông Thạnh Lộc

0,80

0,40

0,40

 

 

 

0,40

 

Thạnh Lộc

Giồng Riềng

 

14

Trường Mầm non Ngọc Thành

0,40

 

0,40

0,40

 

 

 

 

Ngọc Thành

Giồng Riềng

 

15

Trường Tiểu học Hòa Lợi 2

0,20

 

0,20

0,20

 

 

 

 

Hòa Lợi

Giồng Riềng

 

16

Trường Tiểu học Hòa An 2

0,40

 

0,40

0,40

 

 

 

 

Hòa An

Giồng Riềng

 

17

Trường Tiểu học Hòa Thuận 3

0,10

 

0,10

0,10

 

 

 

 

Hòa Thuận

Giồng Riềng

 

18

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 3

0,40

 

0,40

0,40

 

 

 

 

Thạnh Lộc

Giồng Riềng

 

19

Trường Tiểu học Thạnh Phước 1

0,12

 

0,12

0,12

 

 

 

 

Thạnh Phước

Giồng Riềng

 

20

Trường Tiểu học Long Thạnh 3

0,50

 

0,50

0,50

 

 

 

 

Long Thạnh

Giồng Riềng

 

21

Trường Tiểu học Ngọc Thuận 1

0,40

 

0,40

0,40

 

 

 

 

Ngọc Thuận

Giồng Riềng

 

22

Trường Tiểu học Ngọc Thuận 2

0,40

 

0,40

0,40

 

 

 

 

Ngọc Thuận

Giồng Riềng

 

23

Trường Tiểu học Ngọc Thành 2

0,20

 

0,20

0,20

 

 

 

 

Ngọc Thành

Giồng Riềng

 

24

Mở rộng Trường Tiểu học Định An 3

0,73

0,30

0,43

0,43

 

 

 

 

Định An

Gò Quao

 

25

Trường Mầm non Thới Quản (điểm Xuân Bình)

0,15

 

0,15

 

 

 

0,15

 

Thới Quản

Gò Quao

 

26

Trường Tiểu học Tân Thành 1

1,35

 

1,35

1,35

 

 

 

 

Tân Thành

Tân Hiệp

 

27

Trường Tiểu học Đông Lộc

0,64

 

0,64

0,64

 

 

 

 

Thạnh Đông

Tân Hiệp

 

28

Trường Tiểu học Thạnh Quới

0,50

 

0,50

0,50

 

 

 

 

Tân Hiệp A

Tân Hiệp

 

29

Trường Mẫu giáo Bến Đá

0,20

 

0,20

 

 

 

0,20

 

Thổ Sơn

Hòn Đất

 

30

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Vĩnh Phú B

1,00

 

1,00

 

 

 

 

1,00

Vĩnh Phú

Giang Thành

 

31

Trường Mầm non Vĩnh Phú

0,22

 

0,22

 

 

 

 

0,22

Vĩnh Phú

Giang Thành

 

32

Trường Mầm non Dương Tơ

2,53

 

2,53

 

 

 

 

2,53

Dương Tơ

Phú Quốc

 

33

Trường Mầm non An Thới

0,50

 

0,50

 

 

 

 

0,50

An Thới

Phú Quốc

 

34

Trường Trung học Cửa Dương 2

2,80

 

2,80

 

 

 

 

2,80

Cửa Dương,

Phú Quốc

 

35

Trường Trung học cơ sở Thị trấn U Minh Thượng

1,20

 

1,20

0,80

 

 

0,40

 

U Minh Thượng

U Minh Thượng

 

36

Trường Tiểu học An Sơn: Xây mới 04 phòng Bãi Ngự + bờ kè chống sạt lở; 01 thư viện + 02 phòng bộ môn + 01 hiệu bộ; thiết bị 15 phòng học

0,13

0,07

0,06

 

 

 

0,06

 

An Sơn

Kiên Hải

 

37

Nhà Công vụ giáo dục

0,03

 

0,03

 

 

 

0,03

 

Các xã

Kiên Hải

 

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương (67 dự án)

459,94

33,11

426,83

23,43

13,90

8,25

46,37

334,88

 

 

 

II.1

Đất giao thông (55 dự án)

337,20

33,11

304,09

11,13

12,64

8,25

31,97

240,10

 

 

 

1

Đường Vàm Trư

0,29

 

0,29

 

 

 

0,29

 

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

2

Đường Ngô Quyền (đoạn Ngô Gia Tự - Cầu An Hòa)

1,42

 

1,42

 

 

 

1,42

 

An Hòa

Rạch Giá

 

3

Đường Ngô Quyền (đoạn Nguyễn Văn Cừ - Trần Quang Khải)

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

 

An Hòa

Rạch Giá

 

4

Đường Điện Biên Phủ

0,64

 

0,64

 

 

 

0,64

 

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

5

Đường Kênh 6

1,60

 

1,60

 

 

 

1,60

 

Rạch Sỏi

Rạch Giá

 

6

Đường lộ Liên Hương

3,20

 

3,20

 

 

 

3,20

 

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

7

Cầu Vàm Trư (Huỳnh Thúc Kháng)

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

8

Cầu Vàm Trư (Lộ Liên Hương)

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

9

Cầu Sư Thiện Ân

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

Vĩnh Bảo, Vĩnh Hiệp

Rạch Giá

 

10

Cầu Nguyễn Văn Cừ

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

 

Vĩnh Hiệp

Rạch Giá

 

11

Cầu Khu phố 7

0,10

 

0,10

 

 

 

0,10

 

Rạch Sỏi

Rạch Giá

 

12

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

0,25

 

0,25

 

 

 

0,25

 

Vĩnh Bảo

Rạch Giá

 

13

Cầu kênh Rạch Giá - Hà Tiên

0,20

 

0,20

 

 

 

0,10

0,10

Vĩnh Thanh, Vĩnh Thông

Rạch Giá

 

14

Đường nhánh số 1 (Nối từ dự án đường Đê biển vào dự án Khu Đô thị mới lấn biển Tây Bắc thành phố Rạch Giá).

0,50

 

0,50

 

 

 

 

0,50

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

15

Đường nhánh số 2 (nối từ Dự án đường đê biển vào Dự án Khu Đô thị mới lấn biển Tây Bắc thành phố Rạch Giá).

0,50

 

0,50

 

 

 

 

0,50

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

16

Đường nhánh số 3 (nối từ Dự án đường đê biển vào Dự án Khu Đô thị mới lấn biển Tây Bắc thành phố Rạch Giá).

0,50

 

0,50

 

 

 

 

0,50

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

17

Đường nhánh số 4 (nối từ Dự án đường đê biển vào Dự án Khu Đô thị mới lấn biển Tây Bắc thành phố Rạch Giá).

0,50

 

0,50

 

 

 

 

0,50

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

18

Đường Chu Văn An (đoạn Lạc Hồng đến Ngô Gia Tự)

0,50

 

0,50

 

 

 

 

0,50

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

19

Tuyến tránh khu phố IV, thị trấn Thứ Ba

2,10

 

2,10

2,00

 

 

0,10

 

Thứ Ba

An Biên

 

20

ĐT 966 (Thứ 2 - Công sự) (nâng cấp)

8,66

 

8,66

 

 

 

 

8,66

Thứ Ba, Đông Yên

An Biên

 

21

ĐH.AB.DK.01 (Kênh Thứ 5- Số 1)

5,33

 

5,33

 

 

 

 

5,33

Đông Thái,

An Biên

 

22

ĐH.AB.DK.02 (Kênh Số 1 - giáp huyện U Minh Thượng)

5,07

 

5,07

 

 

 

 

5,07

Đông Thái; Đông Yên

An Biên

 

23

ĐH.AB.DK.03( Kênh Bào Môn - Cái nước)

6,63

 

6,63

 

 

 

 

6,63

Hưng Yên,

An Biên

 

24

Đường ven sông Cái lớn

5,40

4,05

1,35

 

 

 

0,80

0,55

Hòa Chánh

U Minh Thượng

 

25

Đường kênh Vĩnh Thái

13,05

9,45

3,60

3,10

 

 

0,50

 

Vĩnh Hòa

U Minh Thượng

 

26

Đường khu căn cứ

24,59

18,31

6,28

3,09

 

 

3,19

 

An Minh Bắc

U Minh Thượng

 

27

Đường vào hồ Hoa Mai

13,50

 

13,50

 

 

8,25

5,25

 

đ

U Minh Thượng

 

28

Đường vào bãi rác huyện U Minh Thượng

1,80

 

1,80

1,80

 

 

 

 

Thạnh Yên

U Minh Thượng

 

29

Mở rộng Quốc lộ 61

6,23

 

6,23

 

 

 

4,60

1,63

VH Hiệp; Minh Hoà; Minh Lương

Châu Thành

 

30

Cầu kênh Chưng Bầu

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

 

Bàn Tân Định

Giồng Riềng

 

31

Cầu sông Cái Bé

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

 

Long Thạnh

Giồng Riềng

 

32

Cầu sông Cái Bé (ngã ba Cai Trung)

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

 

Ngọc Chúc

Giồng Riềng

 

33

Cầu xáng Thốt Nốt

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

 

Thạnh Phước

Giồng Riềng

 

34

Cầu sông Cái Bé (sông cũ)

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

 

Ngọc Hòa

Giồng Riềng

 

35

Cầu Voi Sơn - 2 Tỷ

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

Hòa Thuận

Giồng Riềng

 

36

Đường vào Trung tâm Văn hóa xã Hòa An

0,01

 

0,01

 

 

 

0,01

 

Hòa An

Giồng Riềng

 

37

Đường vào Phòng Khám đa khoa xã Vĩnh Thắng

0,50

 

0,50

 

 

 

 

0,50

Vĩnh Thắng

Gò Quao

 

38

Đường C (cặp Đài tưởng niệm)

0,30

 

0,30

 

0,17

 

0,13

 

Sơn Hải

Kiên Lương

 

39

Cảng - Bến tàu Ba Hòn - Phú Quốc

31,00

 

31,00

 

1,00

 

 

30,00

Kiên Lương

Kiên Lương

 

40

Bến đò ngang sông ấp Kinh 1

0,10

 

0,10

 

 

 

0,10

 

Hòa Điền

Kiên Lương

 

41

Bến đò ngang sông ấp Kinh 6

0,01

 

0,01

 

 

 

0,01

 

Hòa Điền

Kiên Lương

 

42

Đường kênh Tám thước

126,00

 

126,00

 

 

 

 

126,00

Kiên Lương Bình Trị

Kiên Lương

 

43

Đường Võ Văn Tần và đường Huỳnh Mẫn Đạt

13,70

 

13,70

 

 

 

 

13,70

Kiên Lương

Kiên Lương

 

44

Đường Nguyễn Trãi

10,30

 

10,30

 

 

 

 

10,30

Kiên Lương

Kiên Lương

 

45

Đường 30/4

12,40

 

12,40

 

 

 

 

12,40

Kiên Lương

Kiên Lương

 

46

Đường thoát nước vào bến xe Ba Hòn

0,39

 

0,39

 

 

 

 

0,39

Kiên Lương

Kiên Lương

 

47

Dự án xây dựng vị trí Âu tàu, bến cập tàu và Trạm trung chuyển của BCHQS tỉnh Kiên Giang

12,40

 

12,40

 

 

 

 

12,40

Hàm Ninh,

Phú Quốc

 

48

Đường giao thông nông thôn xã An Sơn

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

An Sơn

Kiên Hải

 

49

Đường giao thông nông thôn xã Nam Du

0,02

 

0,02

 

 

 

0,02

 

Nam Du

Kiên Hải

 

50

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế xã hội tại các xã đảo Lại Sơn, An Sơn, Nam Du

16,94

 

16,94

 

10,00

 

5,00

1,94

Lại Sơn, An Sơn, Nam Du

Kiên Hải

 

51

Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Du lịch Mũi Nai (đường Cánh Cung)

1,5

 

1,5

0,3

 

 

 

1,2

Pháo Đài

Hà Tiên

 

52

Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Du lịch Thạch Động

1,40

 

1,40

0,84

 

 

0,56

 

Mỹ Đức

Hà Tiên

 

53

Đường vào cột mốc 308

2,10

1,30

0,80

 

 

 

 

0,80

Đông Hồ

Hà Tiên

 

54

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội xã Tiên Hải (Đường quanh đảo Hòn Giang)

1,47

 

1,47

 

1,47

 

 

 

Tiên Hải

Hà Tiên

 

55

Đường cặp rạch Đồn Tả

0,35

 

0,35

 

 

 

0,35

 

Pháo Đài

Hà Tiên

 

II.2

Đất thủy lợi (9 dự án)

121,73

-

121,73

11,52

1,26

-

14,40

94,55

 

 

 

1

Hệ thống cống thuộc dự án Đê biển An Minh - An Biên

4,60

 

4,60

 

 

 

 

4,60

Thứ 8, Thứ 9, Thứ 10, Xẻo Ngát, Xẻo Nhàu

An Minh

 

2

Hồ chứa nước ấp Phong Lưu

39,17

 

39,17

 

 

 

 

39,17

Vân Khánh Đông

An Minh

 

3

Nạo vét mở rộng kênh KH6

1,30

 

1,30

1,30

 

 

 

 

Bình Sơn

Hòn Đất

 

4

Kênh Nông trường

14,40

 

14,40

 

 

 

14,40

 

Hòa Điền

Kiên Lương

 

5

Kênh Cây Me

1,58

 

1,58

 

1,26

 

 

0,32

Dương Hòa

Kiên Lương

 

6

Kè chống xói lở cặp kênh Ba Hòn (đoạn cống ngăn mặn Ba Hòn)

50,00

 

50,00

 

 

 

 

50,00

Kiên Lương

Kiên Lương

 

7

Kênh dãy Óc Lớn

0,50

 

0,50

0,50

 

 

 

 

Thạnh Lộc

Châu Thành

 

8

Dự án cấp nước Nam Rạch Giá

9,72

 

9,72

9,72

 

 

 

 

Mong Thọ B

Châu Thành

 

9

Dự án cấp thoát nước và nước thải đô thị Việt Nam - giai đoạn I

0,46

 

0,46

 

 

 

 

0,46

An Thới

Phú Quốc

 

II.3

Đất truyền dẫn năng lượng (3 dự án)

1,01

0,00

1,01

0,78

0,00

0,00

0,00

0,23

 

 

 

1

Đường dây 110kV Vĩnh Thuận - An Xuyên

0,33

 

0,33

0,33

 

 

 

 

Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận, Tân Thuận, Thị trấn Vĩnh Thuận.

Vĩnh Thuận

 

2

Đường dây 110kV Vĩnh Thuận - Gò Quao

0,45

 

0,45

0,45

 

 

 

 

Vĩnh Bình Nam

Vĩnh Thuận

 

3

Dự án cấp điện lưới Quốc gia
cho xã Hòn Nghệ

0,23

 

0,23

 

 

 

 

0,23

Sơn Hải, Hòn Nghệ

Kiên Lương

 

III.

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, khu văn hóa - thể thao, giải trí phục vụ công cộng, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa (41 dự án)

62,37

6,13

56,24

29,54

0,17

0,00

9,16

17,37

 

 

 

III.1

Đất sinh hoạt cộng đồng (18 dự án) 

1,61

0,00

1,61

0,79

0,00

0,00

0,26

0,56

 

 

 

1

Trụ sở ấp Ngọc An

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

Ngọc Chúc

Giồng Riềng

 

2

Trụ sở ấp Trảng Tranh

0,20

 

0,20

0,15

 

 

0,05

 

Hòa An

Giồng Riềng

 

3

Trụ sở ấp Thạnh Lộc

0,06

 

0,06

 

 

 

0,06

 

Thạnh Đông

Tân Hiệp

 

4

Khu thể thao ấp Kiên Bình

0,20

 

0,20

0,20

 

 

 

 

Sơn Kiên

Hòn Đất

 

5

Khu thể thao ấp Số 8

0,20

 

0,20

0,20

 

 

 

 

Sơn Kiên

Hòn Đất

 

6

Khu thể thao ấp Vàm Răng

0,20

 

0,20

 

 

 

 

0,20

Sơn Kiên

Hòn Đất

 

7

Trụ sở kết hợp Nhà văn hóa Ấp Hưng Giang

0,05

 

0,05

0,05

 

 

 

 

Mỹ Lâm

Hòn Đất

 

8

Trụ sở kết hợp Nhà Văn hóa Ấp Mỹ Trung

0,05

 

0,05

0,05

 

 

 

 

Mỹ Lâm

Hòn Đất

 

9

Trụ sở ấp kết hợp Nhà Văn hóa Ấp Mỹ Thái

0,07

 

0,07

0,07

 

 

 

 

Mỹ Thái

Hòn Đất

 

10

Trụ sở ấp kết hợp Nhà Văn hóa Ấp Thái Hưng

0,07

 

0,07

0,07

 

 

 

 

Mỹ Thái

Hòn Đất

 

11

Trụ sở ấp Cảng

0,03

 

0,03

 

 

 

0,03

 

Hòa Điền

Kiên Lương

 

12

Trụ sở ấp Cờ Trắng

0,03

 

0,03

 

 

 

0,03

 

Hòa Điền

Kiên Lương

 

13

Trụ sở ấp Hòa Giang

0,03

 

0,03

 

 

 

0,03

 

Hòa Điền

Kiên Lương

 

14

Trụ sở ấp Hố Bườn

0,30

 

0,30

 

 

 

 

0,30

Bình Trị

Kiên Lương

 

15

Trụ sở ấp Núi Mây

0,03

 

0,03

 

 

 

 

0,03

Bình Trị

Kiên Lương

 

16

Trụ sở ấp Bãi Nhà B

0,02

 

0,02

 

 

 

 

0,02

Lại Sơn

Kiên Hải

 

17

Trụ sở ấp Củ Tron

0,01

 

0,01

 

 

 

 

0,01

An Sơn

Kiên Hải

 

18

Trụ sở ấp An Phú

0,01

 

0,01

 

 

 

0,01

 

Nam Du

Kiên Hải

 

III.2

Đất cơ sở tôn giáo (3 dự án)

0,55

0,00

0,55

0,00

0,17

0,00

0,24

0,14

 

 

 

1

Chùa Bảo tạng, Khu phố 5

0,14

 

0,14

 

 

 

 

0,14

Thứ Ba

An Biên

 

2

Chi hội tin lành Kiên Lương

0,11

 

0,11

 

 

 

0,11

 

Dương Hòa

Kiên Lương

 

3

Giáo họ Sơn Hải thuộc giáo xứ Hòn Chông

0,30

 

0,30

 

0,17

 

0,13

 

Sơn Hải

Kiên Lương

 

III.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa (10 dự án)

13,90

0,20

13,70

10,60

0,00

0,00

3,10

0,00

 

 

 

1

Trung tâm VHTT xã Đông Hòa

0,50

 

0,50

 

 

 

0,50

 

Thuận Hòa

An Minh

 

2

Trung tâm VHTT xã Thạnh Yên A

2,00

 

2,00

1,70

 

 

0,30

 

Thạnh Yên A

U Minh Thượng

 

3

Trung tâm VHTT xã Thạnh Yên

2,50

 

2,50

2,10

 

 

0,40

 

Thạnh Yên

U Minh Thượng

 

4

Trung tâm VHTT - Nhà Thiếu nhi huyện

5,50

 

5,50

4,90

 

 

0,60

 

An Minh Bắc

U Minh Thượng

 

5

Trung tâm văn hóa xã Ngọc Thuận

0,53

 

0,53

0,53

 

 

 

 

Ngọc Thuận

Giồng Riềng

 

6

Trung tâm văn hóa xã Thạnh Phước

0,50

 

0,50

0,50

 

 

 

 

Thạnh Phước

Giồng Riềng

 

7

Trung tâm văn hóa xã Ngọc Hòa

0,70

0,20

0,50

0,50

 

 

 

 

Ngọc Hòa

Giồng Riềng

 

8

Trung tâm văn hóa xã Mỹ Lâm

0,37

 

0,37

0,37

 

 

 

 

Mỹ Lâm

Hòn Đất

 

9

Khu thể thao xã Hòa Điền

1,00

 

1,00

 

 

 

1,00

 

Hòa Điền

Kiên Lương

 

10

Trung tâm văn hóa huyện

0,30

 

0,30

 

 

 

0,30

 

Hòn Tre

Kiên Hải

 

III.4

Đất chợ (6 dự án)

11,40

0,25

11,15

8,10

0,00

0,00

2,40

0,65

 

 

 

1

Nâng cấp, xây dựng chỉnh trang chợ Tắc Ráng

0,32

0,20

0,12

 

 

 

 

0,12

An Hòa

Rạch Giá

 

2

Nâng cấp, chỉnh trang chợ Cầu số 1 (Miếu bà)

0,08

0,05

0,03

 

 

 

 

0,03

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

3

Chợ xã Hòa Chánh

3,50

 

3,50

2,80

 

 

0,70

 

Hòa Chánh

U Minh Thượng

 

4

Chợ xã An Minh Bắc

3,50

 

3,50

2,20

 

 

1,30

 

An Minh Bắc

U Minh Thượng

 

5

Chợ xã Thạnh Yên A

3,00

 

3,00

2,60

 

 

0,40

 

Thạnh Yên A

U Minh Thượng

 

6

Chợ Vĩnh Phước B

1,00

 

1,00

0,50

 

 

 

0,50

Vĩnh Phước B

Gò Quao

 

III.5

Đất cơ sở y tế (3 dự án)

28,91

2,00

26,91

8,20

0,00

0,00

2,69

16,02

 

 

 

1

Bệnh viện huyện

11,49

 

11,49

8,20

 

 

2,69

0,60

An Minh Bắc

U Minh Thượng

 

2

Bệnh viện Đa khoa Giồng Riềng

2,10

2,00

0,10

 

 

 

 

0,10

Giồng Riềng

Giồng Riềng

 

3

Dự án Khu du lịch sinh thái bệnh viện 500 giường

15,32

 

15,32

 

 

 

 

15,32

Dương Tơ

Phú Quốc

 

III.6

Đất nghĩa trang (1 dự án)

6,00

3,68

2,32

1,85

0,00

0,00

0,47

0,00

 

 

 

1

Nghĩa trang

6,00

3,68

2,32

1,85

 

 

0,47

 

Vĩnh Hòa Phú

Châu Thành

 

IV

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới, chỉnh trang đô thị, dân cư nông thôn, cụm công nghiệp, khu sản xuất chế biến nông lâm thủy hải sản tập trung (23 dự án)

730,00

0,00

730,00

20,11

20,32

0,00

38,59

650,98

 

 

 

IV.1

Đất ở đô thị (6 dự án)

86,99

0,00

86,99

13,73

0,00

0,00

11,32

61,94

 

 

 

1

Khu dân cư Nam An Hòa

10,00

 

10,00

5,73

0,00

0,00

3,18

1,09

An Hòa

Rạch Giá

 

2

Khu tái định cư Nam An Hòa

4,00

 

4,00

2,00

 

 

 

2,00

An Hòa

Rạch Giá

 

3

Khu dân cư Chợ Nông Hải Sản Trung tâm thương mại Rạch Giá

6,32

 

6,32

 

 

 

4,14

2,18

Vĩnh Quang

Rạch Giá

 

4

Trung Tâm Thương mại An Biên

2,00

 

2,00

 

 

 

 

2,00

Thứ Ba

An Biên

 

5

Khu đô thị Tây nam thị trấn Minh Lương

10,00

 

10,00

6,00

 

 

4,00

 

Minh Lương

Châu Thành

 

6

Dự án khu dân cư và đô thị cao cấp Hưng Phát thuộc Khu dân cư và đô thị Suối Lớn

54,67

 

54,67

 

 

 

 

54,67

An Thới

Phú Quốc

 

IV.2

Đất ở nông thôn (12 dự án)

478,75

0,00

478,75

1,38

20,32

0,00

25,55

431,50

 

 

 

1

Khu tái định cư Khu du lịch Hòn Phụ Tử (giai đoạn 2)

1,38

 

1,38

1,38

 

 

 

 

Bình An

Kiên Lương

 

2

Khu dân cư Thương mại - dịch vụ Cửa Cạn

60,69

 

60,69

 

 

 

 

60,69

Cửa Cạn,

Phú Quốc

 

3

Dự án khu dân cư Bắc và Nam Bãi trường

9,20

 

9,20

 

 

 

 

9,20

Dương Tơ,

Phú Quốc

 

4

Dự án khu nhà ở quân nhân

7,80

 

7,80

 

 

 

 

7,80

Cửa Cạn,

Phú Quốc

 

5

Khu du lịch sinh thái Nhà Vườn Rạch Vẹm - hạng mục: Khu dân cư Làng Chài

39,92

 

39,92

 

9,00

 

 

30,92

Gành Dầu,

Phú Quốc

 

6

Khu du lịch và Dân cư Làng nghề (Công ty Trách nhiệm hữu hạn Kỳ Nghỉ)

15,31

 

15,31

 

 

 

 

15,31

Hàm Ninh

Phú Quốc

 

7

Khu dân cư căn nhà mơ ước (Công ty Cổ phần Căn nhà mơ ước Cửu Long)

59,70

 

59,70

 

 

 

 

59,70

Dương Tơ

Phú Quốc

 

8

Khu dân cư cao cấp Đường Bào (Công ty Đầu tư phát triển nhà và Đô thị HUD)

138,51

 

138,51

 

 

 

 

138,51

Dương Tơ

Phú Quốc

 

9

Khu dân cư làng nghề và trung tâm xã Hàm Ninh (Công ty Cổ phần DK Phú Quốc)

80,23

 

80,23

 

 

 

 

80,23

Hàm Ninh

Phú Quốc

 

10

Khu dân cư Xuân Hoàng Hoàng

9,29

 

9,29

 

 

 

 

9,29

Dương Đông

Phú Quốc

 

11

Khu dân cư, tái định cư và nhà ở xã hội Cửa Cạn (Công ty Cổ phần tập đoàn LTQ)

36,87

 

36,87

 

11,32

 

25,55

 

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

12

Khu dân cư Phú Phát (Cty TNHH TMDVTV Phú Phát)

19,85

 

19,85

 

 

 

 

19,85

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

IV.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5 dự án)

164,26

0,00

164,26

5,00

0,00

0,00

1,72

157,54

 

 

 

1

Công ty Trách nhiệm hữu hạn sản xuất giống thủy sản Trung Sơn

4,91

 

4,91

 

 

 

0,32

4,59

Lại Sơn

Kiên Hải

 

2

Trung tâm thực nghiệm Đại học Cần Thơ

1,40

 

1,40

 

 

 

1,40

 

Lại Sơn

Kiên Hải

 

3

Trung tâm giống huyện Châu Thành

5,00

 

5,00

5,00

 

 

 

 

Thạnh Lộc

Châu Thành

 

4

Xây dựng hạ tầng CCN, TTCN (Cty CP DK Phú Quốc)

50,00

 

50,00

 

 

 

 

50,00

Hàm Ninh

Phú Quốc

 

5

Khu phi thuế quan (Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên TNHH MTV Sài Gòn TTTM Thế giới)

102,95

 

102,95

 

 

 

 

102,95

Hàm Ninh

Phú Quốc

 

V

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (1 dự án)

56,30

0,00

56,30

1,50

19,40

0,00

0,20

35,20

 

 

 

1

Khu khai thác mỏ và tuyến vận chuyển đá vôi núi Khoe Lá, thuộc dây chuyền xi măng Hà Tiên 2.2 của Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1

56,30

 

56,30

1,50

19,40

 

0,20

35,20

Bình An

Kiên Lương

 

 

TỔNG SỐ 181 DỰ ÁN

1.372,71

48,93

1.323,78

87,08

53,79

14,28

104,53

1.064,10

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2. DANH MỤC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT PHÁT TRIỂN KINH TẾ NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 153/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

GHI CHÚ

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

Cấp xã

Cấp huyện

Lúa

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

Cây lâu năm

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(6)+.. +(10)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(14)

1

Dự án khu du lịch và chăm sóc sức khỏe Gành Gió

22,40

 

22,40

 

 

 

 

22,40

Dương Đông

Phú Quốc

 

2

Dự án khu nghỉ dưỡng Phú Quốc thuộc khu du lịch Bà Kèo - Cửa Lấp

1,70

 

1,70

 

 

 

 

1,70

Dương Đông, Dương Tơ

Phú Quốc

 

3

Dự án khu du lịch sinh thái Miramar

1,70

 

1,70

 

 

 

 

1,70

Cửa Dương

Phú Quốc

 

4

Dự án khu du lịch sinh thái Quý Hải ven Bắc Bãi Trường (điều chỉnh, mở rộng)

1,06

 

1,06

 

 

 

 

1,06

Dương Tơ,

Phú Quốc

 

5

Dự án khu du lịch sinh thái Trần Thái (điều chỉnh, mở rộng)

2,00

 

2,00

 

 

 

 

2,00

Dương Đông

Phú Quốc

 

6

Dự án khu du lịch Vinh Phát Resort tại Bắc Bãi Trường

6,11

4,7

1,33

 

 

 

 

1,33

Dương Tơ

Phú Quốc

 

 

7

Dự án khu du lịch Sea Sense Resort & Spa (Cty TNHH Bảo Minh Ông Lang)

7,00

 

7,00

 

 

 

 

7,00

Cửa Dương

Phú Quốc

 

8

Dự án khu du lịch thương mại Đảo Quý Thế Giới

5,90

 

5,90

 

 

 

 

5,90

Cửa Dương

Phú Quốc

 

9

Dự án Công ty Địa ốc Thảo Điền

34,20

 

34,20

 

 

 

 

34,20

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

10

Dự án Công ty TNHH TM&DL VOVA

19,13

 

19,13

 

 

1,94

 

17,19

Hàm Ninh

Phú Quốc

 

11

Dự án khu khách sạn Veranda thuộc khu du lịch Bà Kèo - Cửa Lấp

0,05

 

0,05

 

 

 

 

0,05

Dương Đông

Phú Quốc

 

12

Dự án Thung Lũng Tím

72,28

 

72,28

 

 

 

 

72,28

Dương Tơ

Phú Quốc

 

13

Khu du lịch sinh thái Ngôi Sao - Lucky Star resort thuộc khu du lịch Bãi Cửa Cạn

51,62

43,10

8,52

 

 

 

 

8,52

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

14

Khu du lịch Bãi Cửa Cạn

8,07

 

8,07

 

 

 

 

8,07

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

15

Khu du lịch sinh thái Phú Hải

10,00

 

10,00

 

 

 

 

10,00

Hàm Ninh

Phú Quốc

 

16

Dự án khu du lịch sinh thái Vũng Bầu

18,80

 

18,80

 

 

5,90

 

12,90

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

17

Dự án khu du lịch Hồng An thuộc khu du lịch ven biển Bắc Bãi Trường (mở rộng)

3,50

 

3,50

 

 

 

 

3,50

Dương Tơ

Phú Quốc

 

18

Khu du lịch sinh thái Vũng Trâu Nằm (Cty tư vấn TNHH Tổng hợp Tinh Nhuệ)

44,46

 

44,46

 

 

0,61

 

43,85

Bãi Thơm

Phú Quốc

 

19

Khu du lịch sinh thái Vũng Trâu Nằm (Cty Quang Phương Thịnh)

34,29

 

34,29

 

 

 

12,70

21,59

Bãi Thơm

Phú Quốc

 

20

Dự án khu du lịch sinh thái Xuân Hoàng thuộc khu dân cư và du lịch khu phố 6 (nay là khu phố 9), thị trấn Dương Đông

13,70

 

13,70

 

 

13,70

 

 

Dương Đông

Phú Quốc

 

21

Khu du lịch sinh thái Eo Xoài

10,54

 

10,54

 

 

 

 

10,54

Cửa Dương

Phú Quốc

 

22

Khu ông Quán Mountain Villas

5,98

 

5,98

 

 

 

 

5,98

An Thới

Phú Quốc

 

23

KDSLT Việt Resort (Cty TNHH MTV HaTa Việt An)

10,00

 

10,00

 

 

 

10,00

 

Gành Dầu

Phú Quốc

 

24

DLST kết hợp công tác quản lý bảo tồn biển đảo Hòn Vòng (gồm 32ha RPH và 5,47ha DTM -BQL Khu bảo tồn biển PQ và Hương Hải Group)

37,47

32,00

5,47

 

 

 

 

5,47

 

Phú Quốc

 

25

KDLST Hòn Rỏi (gồm 100 ha RPH_Cty CPTMDL&XD T.T.C)

110,00

100,50

9,50

 

 

 

 

9,50

 

Phú Quốc

 

26

Jade forest Eco Resort & Spa

6,33

 

6,33

 

 

 

 

6,33

Gành Dầu

Phú Quốc

 

27

Khu nghỉ dưỡng Escapa Resort & Spa thuộc khu du lịch sinh thái Ông Lang

2,42

 

2,42

 

 

 

 

2,42

Cửa Dương

Phú Quốc

 

28

KDLST tại Hòn Xưởng (gồm 117,7ha RPH Cty TNHH Biển Vàng An Thới)

19,71

11,71

8,00

 

 

 

6,00

2,00

 

Phú Quốc

 

29

Dự án khu du lịch sinh thái ấp Lê Bát thuộc khu du lịch Bãi Cửa Cạn

20,42

 

20,42

 

 

 

14,30

6,12

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

30

KDLST kết hợp công tác bảo vệ rừng Khu 1 (Cty TNHH MTV Thế Kỷ Xanh Phú Quốc)

52,90

37,03

15,87

 

 

 

 

15,87

Bãi Thơm

Phú Quốc

 

31

Khu du lịch sinh thái nhà vườn Rạch Vẹm (Cty TNHH Hải Ngọc)

54,19

 

54,19

 

 

 

 

54,19

Gành Dầu

Phú Quốc

 

32

KDL nghỉ dưỡng Gia Huỳnh (Cty CP Gia Huỳnh)

19,74

 

19,74

 

 

 

 

19,74

Gành Dầu

Phú Quốc

 

33

Khu du lịch sinh thái Green Hill (Cty TNHH Hải An Huy)

75,30

 

75,30

 

 

 

74,00

1,30

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

34

KDLST Gầm Ghì (Cty TNHH MTV Khu nghỉ dưỡng Gầm Ghì La Verada)

14,58

14,00

0,58

 

 

 

 

0,58

An Thới

Phú Quốc

 

35

DVDL kết hợp nghỉ dưỡng trên biển (gồm 24,44ha mặt nước biển Cty CP PQ Hải Quốc)

27,44

24,44

3,00

 

 

 

 

3,00

Bãi Thơm

Phú Quốc

 

36

Khu DLST và biệt thự nghỉ dưỡng Đồi Sao (Cty TNHH Ngôi Sao Dương Đông)

22,56

 

22,56

 

 

 

5,00

17,56

Dương Đông

Phú Quốc

 

37

KDLST Vũng Bầu (gồm 20,5ha đất rừng Cty SASCO)

132,10

20,50

111,60

 

 

 

95,04

16,56

Của Cạn

Phú Quốc

 

38

Khu bảo tàng cổ vật kết hợp du lịch sinh thái (Cty TNHH Đoàn Ánh Dương)

49,39

 

49,39

 

 

 

49,39

 

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

39

Khu hỗn hợp du lịch và Trung tâm giống thủy hải sản Phú Quốc (tổng diện tích 64,9 trong đó đã thu hồi 50,19)

14,70

 

14,70

 

 

 

 

14,70

An Thới

Phú Quốc

 

40

Dự án lô số 6 khu phức hợp sân golf Bãi Sao

36,88

 

36,88

 

1,51

 

 

35,37

An Thới

Phú Quốc

 

41

Khu du lịch nghỉ dưỡng Dovi Resort

2,16

 

2,16

 

 

 

 

2,16

Cửa Dương

Phú Quốc

 

42

Khu nghỉ dưỡng cao cấp Ngôi sao Phú Quốc

8,54

 

8,54

 

 

 

 

8,54

An Thới

Phú Quốc

 

43

Khu du lịch sinh thái Đồi Cửa Cạn (Cty TNHH ĐT XD Quốc Đô Cửa Cạn)

33,34

 

33,34

 

 

 

 

33,34

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

44

Dự án thuộc lô số 3 thuộc khu du lịch và sân golf Bãi Sao

10,05

 

10,05

 

 

 

 

10,05

An Thới

Phú Quốc

 

45

Dự án thuộc lô số 4 thuộc khu du lịch và sân golf Bãi Sao

29,00

 

29,00

 

1,59

 

 

27,41

An Thới

Phú Quốc

 

46

Dự án khu La Verenda Villas - Bãi Sao tại lô số 8 thuộc khu du lịch và sân golf Bãi Sao

19,00

 

19,00

 

2,00

 

 

17,00

An Thới

Phú Quốc

 

47

Khu ở Dịch vụ du lịch và làng nghề truyền thống Việt Anh

6,90

 

6,90

 

 

 

6,90

 

Gành Dầu

Phú Quốc

 

48

DLST tham quan sinh cảnh đặc trủng động thực vật VQG Phú Quốc (Cty CP Việt Ngọc - Vườn Quốc gia)

88,44

88,40

0,04

 

 

 

 

0,04

Bãi Thơm

Phú Quốc

 

49

Khu du lịch sinh thái Phú Cường

25,00

 

25,00

 

 

 

 

25,00

Gành Dầu

Phú Quốc

 

 

TỔNG SỐ 49 DỰ ÁN

1.303,05

376,46

926,59

0,00

5,10

22,15

273,33

626,01

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3. DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 153/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Hạng mục

Tổng số (ha)

Trong đó

Địa điểm

GHI CHÚ

 

Lúa

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

Cấp xã

Cấp huyện

 

 

(1)

(2)

(3)=(4)+..+(6)

(4)

(6)

(6)

(7)

(8)

(10)

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, công trình sự nghiệp công (24 dự án)

18,53

12,50

0,00

6,03

 

 

 

 

I.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan (2 dự án)

8,03

2,00

0,00

6,03

 

 

 

 

1

Khu hành chính xã Định An

2,00

2,00

 

 

Định An

Gò Quao

 

 

2

Dự án khu đón khách và giao ban Biên phòng Việt Nam - Campuchia

6,03

 

 

6,03

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

 

I.2

Di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh (1 dự án)

2,00

2,00

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Khu di tích Tượng đài chiến thắng Vườn Mận

2,00

2,00

 

 

Ngọc Chúc

Giồng Riềng

 

 

I.3

Công trình sự nghiệp công - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo (21 dự án)

8,50

8,50

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Trường Tiểu học Đông Yên 3 (mở rộng)

0,13

0,13

 

 

Đông Yên

An Biên

 

 

2

Trường Trung học cơ sở Đông Yên (ấp Xẻo Đước 2 - mở rộng)

0,71

0,71

 

 

Đông Yên

An Biên

 

 

3

Trường Tiểu học Hưng Yên 1 (mở rộng)

0,10

0,10

 

 

Hưng Yên

An Biên

 

 

4

Trường Trung học cơ sở Hưng Yên (mở rộng)

0,26

0,26

 

 

Hưng Yên

An Biên

 

 

5

Trường Trung học cơ sở Nam Thái (mở rộng)

0,24

0,24

 

 

Nam Thái

An Biên

 

 

6

Trường Tiểu học Nam Thái A 2 (mở rộng)

0,22

0,22

 

 

Nam Thái A

An Biên

 

 

7

Trường Mầm non Ngọc Thành

0,40

0,40

 

 

Ngọc Thành

Giồng Riềng

 

 

8

Trường Tiểu học Hòa Lợi 2

0,20

0,20

 

 

Hòa Lợi

Giồng Riềng

 

 

9

Trường Tiểu học Hòa An 2

0,40

0,40

 

 

Hòa An

Giồng Riềng

 

 

10

Trường Tiểu học Hòa Thuận 3

0,10

0,10

 

 

Hòa Thuận

Giồng Riềng

 

 

11

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 3

0,40

0,40

 

 

Thạnh Lộc

Giồng Riềng

 

 

12

Trường Tiểu học Thạnh Phước 1

0,12

0,12

 

 

Thạnh Phước

Giồng Riềng

 

 

13

Trường Tiểu học Long Thạnh 3

0,50

0,50

 

 

Long Thạnh

Giồng Riềng

 

 

14

Trường Tiểu học Ngọc Thuận 1

0,40

0,40

 

 

Ngọc Thuận

Giồng Riềng

 

 

15

Trường Tiểu học Ngọc Thuận 2

0,40

0,40

 

 

Ngọc Thuận

Giồng Riềng

 

 

16

Trường Tiểu học Ngọc Thành 2

0,20

0,20

 

 

Ngọc Thành

Giồng Riềng

 

 

17

Mở rộng Trường Tiểu học Định An 3

0,43

0,43

 

 

Định An

Gò Quao

 

 

18

Trường Trung học cơ sở thị trấn U Minh Thượng

0,80

0,80

 

 

U Minh Thượng

U Minh Thượng

 

 

19

Trường Tiểu học Tân Thành 1

1,35

1,35

 

 

Tân Thành

Tân Hiệp

 

 

20

Trường Tiểu học Đông Lộc

0,64

0,64

 

 

Thạnh Đông

Tân Hiệp

 

 

21

Trường Tiểu học Thạnh Quới

0,50

0,50

 

 

Tân Hiệp A

Tân Hiệp

 

 

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương (16 dự án)

35,58

23,43

3,90

8,25

 

 

 

 

II.1

Đất giao thông (10 dự án)

22,02

11,13

2,64

8,25

 

 

 

 

1

Tuyến tránh khu phố IV, thị trấn Thứ Ba

2,00

2,00

 

 

Thứ Ba

An Biên

 

 

2

Đường kênh Vĩnh Thái

3,10

3,10

 

 

 

U Minh Thượng

 

 

3

Đường Khu căn cứ

3,09

3,09

 

 

 

U Minh Thượng

 

 

4

Đường vào hồ Hoa Mai

8,25

 

 

8,25

An Minh Bắc

U Minh Thượng

 

 

5

Đường vào bãi rác huyện U Minh Thượng

1,80

1,80

 

 

Thạnh Yên

U Minh Thượng

 

 

6

Đường C (cặp Đài tưởng niệm)

0,17

 

0,17

 

Sơn Hải

Kiên Lương

 

 

7

Cảng - Bến tàu Ba Hòn - Phú Quốc

1,00

 

1,00

 

Kiên Lương

Kiên Lương

 

 

8

Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu du lịch Mũi Nai (đường Cánh Cung)

0,30

0,3

 

 

Pháo Đài

Hà Tiên

 

 

9

Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu du lịch Thạch Động

0,84

0,84

 

 

Mỹ Đức

Hà Tiên

 

 

10

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội xã Tiên Hải (đường quanh đảo Hòn Giang)

1,47

 

1,47

 

Tiên Hải

Hà Tiên

 

 

II.2

Đất thủy lợi (4 dự án)

12,78

11,52

1,26

-

 

 

 

 

1

Nạo vét mở rộng kênh KH6

1,30

1,30

 

 

Bình Sơn

Hòn Đất

 

 

2

Kênh Cây Me

1,26

 

1,26

 

Dương Hòa

Kiên Lương

 

 

3

Kênh Dãy Óc Lớn

0,50

0,50

 

 

Thạnh Lộc

Châu Thành

 

 

4

Dự án cấp nước Nam Rạch Giá

9,72

9,72

 

 

Mong Thọ B

Châu Thành

 

 

II.3

Đất truyền dẫn năng lượng (2 dự án)

0,78

0,78

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Đường dây 110kV Vĩnh Thuận - An Xuyên

0,33

0,33

 

 

Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận, Tân Thuận, thị trấn Vĩnh Thuận.

Vĩnh Thuận

 

 

2

Đường dây 110kV Vĩnh Thuận - Gò Quao

0,45

0,45

 

 

Vĩnh Bình Nam

Vĩnh Thuận

 

 

III.

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, khu văn hóa - thể thao, giải trí phục vụ công cộng, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa (21 dự án)

29,71

29,54

0,17

0,00

 

 

 

 

III.1

Đất sinh hoạt cộng đồng (7 dự án)

0,79

0,79

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Trụ sở ấp Trảng Tranh

0,15

0,15

 

 

Hòa An

Giồng Riềng

 

 

2

Khu thể thao ấp Kiên Bình

0,20

0,20

 

 

Sơn Kiên

Hòn Đất

 

 

3

Khu thể thao ấp Số 8

0,20

0,20

 

 

Sơn Kiên

Hòn Đất

 

 

4

Trụ sở kết hợp Nhà Văn hóa ấp Hưng Giang

0,05

0,05

 

 

Mỹ Lâm

Hòn Đất

 

 

5

Trụ sở kết hợp Nhà Văn hóa ấp Mỹ Trung

0,05

0,05

 

 

Mỹ Lâm

Hòn Đất

 

 

6

Trụ sở kết hợp Nhà Văn hóa ấp Mỹ Thái

0,07

0,07

 

 

Mỹ Thái

Hòn Đất

 

 

7

Trụ sở kết hợp Nhà Văn hóa ấp Thái Hưng

0,07

0,07

 

 

Mỹ Thái

Hòn Đất

 

 

III.2

Đất cơ sở tôn giáo (1 dự án)

0,17

0,00

0,17

0,00

 

 

 

 

1

Giáo họ Sơn Hải thuộc Giáo xứ Hòn Chông

0,17

 

0,17

 

Sơn Hải

Kiên Lương

 

 

III.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa (7 dự án)

10,60

10,60

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Trung tâm văn hóa thể thao xã Thạnh Yên A

1,70

1,70

 

 

 

U Minh Thượng

 

 

2

Trung tâm văn hóa thể thao xã Thạnh Yên

2,10

2,10

 

 

 

U Minh Thượng

 

 

3

Trung tâm văn hóa thể thao - Nhà Thiếu nhi huyện

4,90

4,90

 

 

 

U Minh Thượng

 

 

4

Trung tâm Văn hóa xã Ngọc Thuận

0,53

0,53

 

 

Ngọc Thuận

Giồng Riềng

 

 

5

Trung tâm Văn hóa xã Thạnh Phước

0,50

0,50

 

 

Thạnh Phước

Giồng Riềng

 

 

6

Trung tâm Văn hóa xã Ngọc Hòa

0,50

0,50

 

 

Ngọc Hòa

Giồng Riềng

 

 

7

Trung tâm Văn hóa xã Mỹ Lâm

0,37

0,37

 

 

Mỹ Lâm

Hòn Đất

 

 

III.4

Đất chợ (4 dự án)

8,10

8,10

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Chợ xã Hòa Chánh

2,80

2,80

 

 

 

U Minh Thượng

 

 

2

Chợ xã An Minh Bắc

2,20

2,20

 

 

 

U Minh Thượng

 

 

3

Chợ xã Thạnh Yên A

2,60

2,60

 

 

 

U Minh Thượng

 

 

4

Chợ xã Vĩnh Phước B

0,50

0,50

 

 

Vĩnh Phước B

Gò Quao

 

 

III.5

Đất cơ sở y tế (1 dự án)

8,20

8,20

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Bệnh viện huyện

8,20

8,20

 

 

 

U Minh Thượng

 

 

III.6

Đất nghĩa trang (1 dự án)

1,85

1,85

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Nghĩa trang

1,85

1,85

 

 

Vĩnh Hòa Phú

Châu Thành

 

 

IV

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới, chỉnh trang đô thị, dân cư nông thôn, cụm công nghiệp, khu sản xuất chế biến nông lâm thủy hải sản tập trung (6 dự án)

29,11

20,11

9,00

0,00

 

 

 

 

IV.1

Đất ở đô thị (3 dự án)

13,73

13,73

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Khu dân cư Nam An Hòa

5,73

5,73

 

 

An Hòa

Rạch Giá

 

 

2

Khu tái định cư Nam An Hòa

2,00

2,00

 

 

An Hòa

Rạch Giá

 

 

3

Khu đô thị Tây Nam thị trấn Minh Lương

6,00

6,00

 

 

Minh Lương

Châu Thành

 

 

IV.2

Đất ở nông thôn (2 dự án)

10,38

1,38

9,00

0,00

 

 

 

 

1

Khu tái định cư Khu du lịch Hòn Phụ Tử (giai đoạn 2)

1,38

1,38

 

 

Bình An

Kiên Lương

 

 

2

Khu du lịch sinh thái nhà vườn Rạch Vẹm - hạng mục: Khu dân cư Làng Chài

9,00

 

9,00

 

Gành Dầu,

Phú Quốc

 

 

IV.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1 dự án)

5,00

5,00

0,00

0,00

 

 

 

 

1

Trung tâm giống huyện Châu Thành

5,00

5,00

 

 

Thạnh Lộc

Châu Thành

 

 

V

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (1 dự án)

20,90

1,50

19,40

0,00

 

 

 

 

1

Khu khai thác mỏ và tuyến vận chuyển đá vôi núi Khoe Lá, thuộc dây chuyền xi măng Hà Tiên 2.2 của Cty Cổ phần Xi măng Hà Tiên 1

20,90

1,50

19,40

 

Bình An

Kiên Lương

 

 

VI

Phát triển kinh tế theo quy hoạch (10 dự án)

61,25

0,00

39,10

22,15

 

 

 

 

1

Dự án Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Du lịch VOVA

1,94

 

 

1,94

Hàm Ninh,

Phú Quốc

 

 

2

Dự án khu du lịch sinh thái Vũng Bầu

5,90

 

 

5,90

Cửa Cạn

Phú Quốc

 

 

3

Khu du lịch sinh thái Vũng Trâu Nằm (Cty Tư vấn TNHH Tổng hợp Tinh Nhuệ)

0,61

 

 

0,61

Bãi Thơm

Phú Quốc

 

 

4

Dự án khu du lịch sinh thái Xuân Hoàng thuộc khu dân cư và du lịch khu phố 6 (nay là khu phố 9), thị trấn Dương Đông

13,70

 

 

13,70

Dương Đông

Phú Quốc

 

 

5

Dự án lô số 6 khu phức hợp sân golf Bãi Sao

1,51

 

1,51

 

An Thới

Phú Quốc

 

 

6

Dự án thuộc lô số 4 thuộc Khu du lịch và sân golf Bãi Sao

1,59

 

1,59

 

An Thới

Phú Quốc

 

 

7

Dự án khu La Veranda Villas - Bãi Sao tại lô số 8 thuộc khu du lịch và sân golf Bãi Sao

2,00

 

2,00

 

An Thới

Phú Quốc

 

 

8

Khu DLST-VH (Cty TNHH MTV DLST Phú Quốc)

19,00

 

19,00

 

Dương Tơ

Phú Quốc

 

 

9

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển kinh tế xã hội tại các xã đảo Lại Sơn, An Sơn, Nam Du

10,00

 

10,00

 

Lại Sơn, An Sơn, Nam Du

Kiên Hải

 

 

10

Kho ngoại quan

5,00

 

5,00

 

An Sơn

Kiên Hải

 

 

 

TỔNG SỐ 78 DỰ ÁN

195,08

87,08

71,57

36,43

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4. DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 153/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

STT

Hạng mục

Tổng số (ha)

Trong đó

Địa điểm

GHI CHÚ

 

 

Lúa

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

Cấp xã

Huyện

 

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+(6)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

 

I

Đất an ninh, quốc phòng (4 dự án)

14,96

14,96

-

-

 

 

 

 

1

Xây dựng công trình quốc phòng của Sư đoàn BB519/Trung đoàn 893/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

8,80

8,80

 

 

Phú Lợi

Giang Thành

 

 

2

Mở rộng Ban Chỉ huy quân sự huyện Giồng Riềng

0,35

0,35

 

 

Ngọc Chúc

Giồng Riềng

 

 

3

Xây dựng trụ sở Ban Chỉ huy quân sự huyện Tân Hiệp

4,81

4,81

 

 

Thạnh Đông

Tân Hiệp

 

 

4

Căn cứ hậu phương

1,00

1,00

 

 

Vĩnh Phong

Vĩnh Thuận

 

 

II

Đất cơ sở sản xuất (6 dự án)

22,07

18,17

3,40

0,50

 

 

 

 

1

Đất sản xuất kinh doanh dự kiến tăng thêm

0,37

0,37

 

 

Thị trấn thứ ba

An Biên

 

 

2

Quy hoạch cụm sản xuất kinh doanh ấp Tây Sơn 1

3,50

3,50

 

 

Đông Yên

An Biên

 

 

3

Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh dọc Quốc lộ 63 và tuyến tránh Thứ 7

1,50

1,00

 

0,50

Đông Thái

An Biên

 

 

4

Đất sản xuất kinh doanh Công ty Phan Minh

9,80

9,80

 

 

Bình Sơn

Hòn Đất

 

 

5

Nhà máy vôi hóa và gạch nhẹ chưng áp, chế biến vật liệu xây dựng Hương Hải - Kiên Giang

3,40

 

3,40

 

Bình An

Kiên Lương

 

 

6

Mở rộng nhà máy Vinatex Kiên Giang

3,50

3,50

 

 

Định An

Gò Quao

 

 

III

Đất thương mại, dịch vụ (10 dự án)

11,60

1,30

10,30

-

 

 

 

 

1

Cửa hàng xăng dầu (tuyến tránh Thứ Bảy)

0,10

0,10

 

 

Đông Thái

An Biên

 

 

2

Cửa hàng xăng dầu (trục Thứ 7 - Nam Thái A)

0,10

0,10

 

 

Đông Thái

An Biên

 

 

3

Quy hoạch cây xăng đường 964 (Tây Yên)

0,10

0,10

 

 

Tây Yên

An Biên

 

 

4

Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh ĐT 964

0,80

0,80

 

 

Nam Thái A

An Biên

 

 

5

Cửa hàng xăng dầu trục ĐT 964 (Nam Thái A)

0,10

0,10

 

 

Nam Thái A

An Biên

 

 

6

Cửa hàng xăng dầu Nam Thái A

0,10

0,10

 

 

Nam Thái A

An Biên

 

 

7

Khu du lịch Romace Island (Cty ĐT DL Pasion Hòn Mấu)

4,18

 

4,18

 

Nam Du

Kiên Hải

 

 

8

Kho ngoại quan

5,00

 

5,00

 

An Sơn

Kiên Hải

 

 

9

Du lịch hòn Bờ Đập

1,00

 

1,00

 

Nam Du

Kiên Hải

 

 

10

Nhà nghỉ 2 Ngọc Anh

0,12

 

0,12

 

An Sơn

Kiên Hải

 

 

IV

Đất ở tại nông thôn (5 dự án)

15,00

15,00

-

-

 

 

 

 

1

Tuyến dân cư đường hành lang ven biển phía Nam

3,00

3,00

 

 

Đông Hòa

An Minh

 

 

2

Tuyến dân cư đường hành lang ven biển phía Nam

3,00

3,00

 

 

Đông Thạnh

An Minh

 

 

3

Tuyến dân cư đường hành lang ven biển phía Nam

3,00

3,00

 

 

Đông Hưng

An Minh

 

 

4

Tuyến dân cư đường hành lang ven biển phía Nam

3,00

3,00

 

 

Thị trấn Thứ 11

An Minh

 

 

5

Tuyến dân cư đường hành lang ven biển phía Nam

3,00

3,00

 

 

Đông Hưng B

An Minh

 

 

 

TỔNG SỐ 25 DỰ ÁN

63,63

49,43

13,70

0,50

 

 

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014