Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND về việc dự toán và phân bổ ngân sách thành phố năm 2008 do Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Số hiệu: 14/2007/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Phạm Phương Thảo
Ngày ban hành: 07/12/2007 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: 01/01/2008 Số công báo: Số 1
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 14/2007/NQ-HĐND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 12 năm 2007

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2008

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;
Căn cứ Quyết định số 3658/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2008;
Sau khi xem xét báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố về tình hình thực hiện ngân sách thành phố năm 2007 và dự toán ngân sách thành phố năm 2008; Báo cáo thẩm tra số 569/BCTT-KTNS ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Về thực hiện ngân sách thành phố năm 2007

Căn cứ Nghị quyết số 60/2006/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2007 và việc tổ chức, điều hành ngân sách của Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân thành phố ghi nhận:

Trong năm 2007, Ủy ban nhân dân thành phố đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức thực hiện nhiệm vụ tài chính - ngân sách năm 2007 và đã đạt những kết quả khả quan. Ước thu vượt dự toán, đảm bảo nhiệm vụ chi đầu tư phát triển và nhiệm vụ chi thường xuyên, chi cải cách tiền lương, chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất phát sinh. Ủy ban nhân dân đã có những biện pháp huy động vốn bằng nhiều hình thức và đẩy mạnh xã hội hóa để tập trung vốn cho các công trình trọng điểm của thành phố. Trong điều hành ngân sách có thường xuyên kiểm tra việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và phòng chống tham nhũng, ngăn ngừa tiêu cực trong sử dụng ngân sách.

Điều 2. Thông qua dự toán phân bổ ngân sách năm 2008

1. Về thu, chi ngân sách

1.1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 98.070,200 tỷ đồng bằng 25,8% dự toán năm 2007 và tăng 21,16% so ước thực hiện năm 2007.

Trong đó:

- Tổng thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 50.043,000 tỷ đồng, tăng 21,85% dự toán năm 2007.

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 37.475,000 tỷ đồng

- Thu từ dầu thô: 9.580,000 tỷ đồng

- Thu từ khí thiên nhiên: 972,200 tỷ đồng

1.2. Tổng thu ngân sách địa phương: 18.594,757 tỷ đồng

Trong đó:

- Số thu phân chia cho ngân sách địa phương: 16.819,261 tỷ đồng

- Ghi thu ghi chi qua ngân sách: 820,000 tỷ đồng

- Bổ sung theo mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 955,496 tỷ đồng

+ Chi đầu tư từ vốn ngoài nước: 695,000 tỷ đồng

+ Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác: 260,496 tỷ đồng

* Hội đồng nhân dân thành phố chấp thuận cho Ủy ban nhân dân thành phố huy động khoảng 11.500 tỷ đồng để chi đầu tư phát triển trong năm 2008.

1.3. Tổng chi ngân sách địa phương: 18.594,757 tỷ đồng

Bao gồm:

- Chi cân đối ngân sách:            16.819,261 tỷ đồng

- Ghi chi đầu tư phát triển từ nguồn thu của hoạt động sổ xố kiến thiết và ghi chi duy tu thoát nước từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: 820,000 tỷ đồng

- Chi từ nguồn bổ sung theo mục tiêu của ngân sách Trung ương: 955,496 tỷ đồng

(Kèm theo Phụ lục số 01, 02, 03, 04)

2. Về phân bổ dự toán chi ngân sách

2.1 Tổng chi ngân sách địa phương năm 2008: 18.594,757 tỷ đồng

Cụ thể như sau:

- Chi đầu tư phát triển: 7.531,733 tỷ đồng

Trong đó: chi trả vốn gốc và lãi vay: 3.755,033 tỷ đồng

- Chi thường xuyên: 8.934,256 tỷ đồng

- Dự kiến bổ sung chênh lệch tăng lương: 513,272 tỷ đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 65,000 tỷ đồng

- Dự phòng ngân sách: 595,000 tỷ đồng

- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương: 955,496 tỷ đồng.

2.2 Phân bổ dự toán chi thường xuyên từ ngân sách thành phố cho từng cơ quan, sở, ban, ngành (Kèm phụ lục số 05); mức bổ sung cân đối và bổ sung có mục tiêu cho từng quận, huyện (Kèm phụ lục số 06).

Điều 3. Trong quá trình điều hành thực hiện ngân sách, Hội đồng nhân dân thành phố lưu ý Ủy ban nhân dân thành phố các vấn đề sau:

1. Căn cứ vào Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố giao nhiệm vụ thu chi ngân sách cho từng cơ quan, ban, ngành thành phố và các quận, huyện theo đúng quy định;

2. Phấn đấu thu đạt và vượt kế hoạch để đảm bảo cân đối chi theo kế hoạch. Tăng cường các biện pháp quản lý nguồn thu và bồi dưỡng nguồn thu, đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời theo quy định của pháp luật, tập trung xử lý những khoản nợ đọng thuế.

3. Đa dạng phương thức huy động nguồn lực để đầu tư phát triển những dự án hạ tầng kinh tế - xã hội trọng điểm. Nguồn vốn vay, huy động phải được sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả.

4. Đẩy mạnh xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục và đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, vệ sinh môi trường. Thực hiện đồng bộ cơ chế khoán chi, đấu thầu trong duy tu giao thông, công viên cây xanh, vận chuyển hành khách bằng phương tiện công cộng để giảm dần việc chi từ ngân sách.

5. Đảm bảo sử dụng dự phòng ngân sách đúng nội dung quy định của Luật Ngân sách nhà nước; báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố hàng quý và báo cáo Hội đồng nhân dân tại kỳ họp gần nhất.

6. Việc điều hành sử dụng ngân sách phải theo đúng dự toán được duyệt và đúng Luật Ngân sách nhà nước; nâng cao vai trò và trách nhiệm của lãnh đạo các đơn vị khi xây dựng dự toán năm.

Thường trực và các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện ngân sách đảm bảo đúng Luật Ngân sách nhà nước và các quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2007./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Phương Thảo

 

 


PHỤ LỤC SỐ 01

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008

Đơn vị: Triệu đồng

Phần thu

Thực hiện năm 2006

Dự toán năm 2007

Ước thực hiện năm 2007

Dự toán năm 2008

So sánh

Phần chi

Thực hiện năm 2006

Dự toán năm 2007

Ước thực hiện năm 2007

Dự toán năm 2008

So sánh

A

1

2

3

4

3/1

3/2

4/2

4/3

B

1

2

3

4

3/1

3/2

4/2

4/3

I. Tổng thu NSNN trên địa bàn

70.630.792

77.959.500

83.435.000

98.890.200

 

 

 

 

Tổng chi ngân sách địa phương

21.633.245

15.710.902

22.554.524

18.594.757

 

 

 

 

Tổng thu NSNN không kể GTGC

67.209.082

77.959.500

80.945.000

98.070.200

120,44

103,83

125,80

121,16

Tổng chi NSĐP không kể ghi chi

18.211.535

15.710.902

20.854.524

18.594.757

114,51

132,74

118,36

89,16

1. Thu nội địa

34.327.083

41.069.500

41.600.000

50.043.000

121,19

101,29

121,85

120,30

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thu từ dầu thô

6.398.430

6.090.000

6.090.000

9.580.000

95,18

100,00

157,31

157,31

1. Chi đầu tư phát triển

10.253.926

5.572.515

11.284.102

7.531.733

110,05

202,50

135,16

66,75

3. Thu từ khí thiên nhiên

 

 

255.000

972.200

 

 

 

381,25

Trong đó chi trả vốn và lãi vay

1.866.846

2.529.982

2.529.982

3.755.033

135,52

100,00

148,42

148,42

4. Thu từ xuất nhập khẩu

26.251.238

30.800.000

33.000.000

37.475.000

125,71

107,14

121,67

113,56

2. Chi thường xuyên

7.157.830

8.142.016

8.388.914

8.934.256

117,20

103,03

109,73

106,50

II. Thu NS địa phương

25.066.186

15.710.902

24.218.484

18.594.757

 

 

118,36

 

3. Nguồn kinh phí chi tăng lương

0

300.000

0

513.272

 

0,00

171,09

 

1. Thu NS địa phương hưởng theo phân cấp

14.400.822

14.054.531

15.772.355

16.819.261

109,52

112,22

119,67

106,64

4. Dự phòng ngân sách

0

620.000

 

595.000

 

0,00

95,97

 

- Các khoản NSĐP hưởng 100%

6.622.073

4.701.135

6.511.093

5.410.660

98,32

138,50

115,09

83,10

5 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

62.410

65.000

65.000

65.000

104,15

100,00

100,00

100,00

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)

7.778.749

9.353.396

9.261.262

11.408.601

119,06

99,01

121,97

123,19

6. Chi từ nguồn bổ sung của NSTW

271.286

1.011.371

1.116.508

955.496

 

110,40

94,48

85,58

2. Bổ sung từ NSTW

271.168

1.011.371

1.821.458

955.496

 

180,10

94,48

52,46

Bao gồm:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bổ sung các CTMT quốc gia

 

57.253

57.253

65.056

 

100,00

113,63

113,63

- Bổ sung các CTMT quốc gia

 

57.253

57.253

65.056

 

100,00

113,63

113,63

- Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước

 

765.000

765.000

695.000

 

100,00

90,85

90,85

- Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước

 

765.000

765.000

695.000

 

100,00

90,85

90,85

- Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án quan trọng và nhiệm vụ khác

 

183.977

972.927

102.380

 

528,83

55,65

10,52

- Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án quan trọng và nhiệm vụ khác

 

183.977

267.977

102.380

 

145,66

55,65

38,20

- Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện một số chế độ, chính sách theo chế độ quy định

 

5.141

26.278

93.060

 

511,15

1.810,15

354,14

- Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện một số chế độ, chính sách theo chế độ quy định

 

5.141

26.278

93.060

 

511,15

1.810,15

354,14

3. Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

2.650.000

0

2.000.000

0

75,47

 

 

0,00

7. Chi chuyển nguồn KP sang 2007

466.083

 

 

 

 

 

 

 

4. Thu kết dư

2.105.617

 

 

 

0,00

 

 

 

8. Ghi chi quản lý qua ngân sách

3.421.710

 

1.700.000

 

 

 

 

 

5. Thu chuyển nguồn NS năm trước

2.216.869

 

2.134.671

 

96,29

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Các khoản ghi thu ghi chi

3.421.710

645.000

2.490.000

820.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC SỐ 02

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2008

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2007

Ước thực hiện năm 2007

Dự toán năm 2008

A

B

1

2

3

A

Ngân sách cấp Thành phố

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp Thành phố

13.560.036

21.177.506

15.653.761

1

Thu ngân sách cấp Thành phố hưởng theo phân cấp

11.903.665

13.071.083

13.878.265

 

- Các khoản thu ngân sách Thành phố hưởng 100%

3.829.630

5.075.382

4.203.042

 

- Các khoản thu phân chia phần NSTP hưởng theo tỷ lệ %

8.074.035

7.995.701

9.675.222

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1.011.371

1.821.458

955.496

 

- Bổ sung cân đối

 

 

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.011.371

1.821.458

955.496

 

trong đó: vốn XDCB ngoài nước

765.000

765.000

695.000

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

 

 

 

II

Chi ngân sách cấp Thành phố

13.560.036

19.594.038

15.653.761

1

Chi thuộc nhiệm vụ của cấp Thành phố theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

12.228.870

17.135.977

14.302.623

2

Bổ sung cho ngân sách quận - huyện

1.331.166

2.458.061

1.351.138

 

- Bổ sung cân đối

1.319.996

1.319.996

1.339.968

 

- Bổ sung có mục tiêu

11.170

1.138.065

11.170

B

Ngân sách cấp quận - huyện

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách quận - huyện

3.482.032

5.499.039

4.292.135

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

2.150.866

2.701.272

2.940.998

 

- Các khoản thu ngân sách quận - huyện  hưởng 100%

871.505

1.435.711

1.207.618

 

- Các khoản thu phân chia phần NS quận - huyện  hưởng theo tỷ lệ %

1.279.361

1.265.561

1.733.380

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp Thành phố

1.331.166

2.458.061

1.351.138

 

- Bổ sung cân đối

1.319.996

1.319.996

1.339.968

 

- Bổ sung có mục tiêu

11.170

1.138.065

11.170

II

Chi ngân sách quận - huyện

3.482.032

5.418.547

4.292.135

 


PHỤ LỤC SỐ 03

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2008

Đơn vị tính: Triệu đồng

NỘI DUNG

TH 2006

NĂM 2007

DỰ TOÁN 2008

So sánh

DT 2007

ƯTH 2007

UTH2007/UTH2006

UTH2007/DT2007

DT2008/DT2007

DT2008/UTH2007

A

1

2

3

4

5=3/1

6=3/2

7=4/2

8=4/3

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

70.630.792

77.959.500

83.435.000

98.890.200

 

 

 

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn trừ dầu thô

64.232.362

71.869.500

77.345.000

89.310.200

 

 

 

 

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

67.209.082

77.959.500

80.945.000

98.070.200

120,44

103,83

125,80

121,16

 I. Thu từ SXKD trong nước

34.327.083

41.069.500

41.600.000

50.043.000

121,19

101,29

121,85

120,30

Thu từ khu vực kinh tế

24.679.233

32.525.900

31.964.000

39.635.000

129,52

98,27

121,86

124,00

1.Thu từ DNNN Trung ương

6.904.458

8.421.700

7.629.300

8.820.000

110,50

90,59

104,73

115,61

- Thuế giá trị gia tăng

2.789.614

3.678.000

3.065.000

3.500.400

109,87

83,33

95,17

114,21

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.443.567

1.700.000

1.457.000

1.758.700

100,93

85,71

103,45

120,71

Trong đó: Hạch toán toàn ngành

145.359

130.000

 

140.000

0,00

0,00

107,69

 

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

2.661.909

3.040.400

3.094.300

3.546.400

116,24

101,77

116,64

114,61

- Thuế môn bài

2.316

2.300

2.200

2.200

94,99

95,65

95,65

100,00

- Thu sử dụng vốn

4.074

0

 

0

0,00

 

 

 

- Thu nhập sau thuế thu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

1.907

 

200

200

10,49

 

 

100,00

- Thu hồi vốn và thu khác

1.071

1.000

10.600

12.100

989,73

1060,00

1210,00

114,15

2. Thu từ DNNN địa phương

3.620.141

4.100.000

4.580.100

5.500.000

126,52

111,71

134,15

120,08

- Thuế giá trị gia tăng

1.279.510

1.730.000

1.626.000

2.076.900

127,08

93,99

120,05

127,73

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.118.749

1.362.000

1.817.000

2.152.000

162,41

133,41

158,00

118,44

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.158.370

1.000.000

1.120.000

1.266.000

96,69

112,00

126,60

113,04

- Thuế tài nguyên

138

80

0

0

0,00

0,00

0,00

 

- Thuế môn bài

3.935

3.000

3.150

3.100

80,05

105,00

103,33

98,41

- Thu sử dụng vốn

35.480

0

0

0

0,00

 

 

 

- Thu sự nghiệp

 

0

0

0

 

 

 

 

- Thu nhập sau thuế thu nhập

15.303

0

0

0

0,00

 

 

 

- Thu hồi vốn và thu khác

8.656

4.920

13.950

2.000

161,16

283,54

40,65

14,34

3. Thu từ XN có vốn đầu tư nước ngoài

6.769.110

10.524.200

9.389.600

12.115.000

138,71

89,22

115,12

129,03

- Thuế giá trị gia tăng

2.148.896

4.037.000

3.075.000

4.086.000

143,10

76,17

101,21

132,88

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.448.218

3.795.000

3.935.000

5.149.900

160,73

103,69

135,70

130,87

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

2.060.722

2.662.200

2.321.000

2.815.000

112,63

87,18

105,74

121,28

- Thuế tài nguyên

758

800

800

800

105,54

100,00

100,00

100,00

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

97.820

20.000

50.000

55.000

51,11

250,00

275,00

110,00

- Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài

4.510

0

 

 

0,00

 

 

 

- Thuế môn bài

4.392

4.100

4.250

4.300

96,77

103,66

104,88

101,18

- Các khoản thu khác

3.794

5.100

3.550

4.000

93,57

69,61

78,43

112,68

4. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

7.385.524

9.480.000

10.365.000

13.200.000

140,34

109,34

139,24

127,35

- Thuế giá trị gia tăng

3.194.695

4.090.000

4.730.000

6.010.500

148,06

115,65

146,96

127,07

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.705.227

4.955.000

5.119.940

6.584.440

138,18

103,33

132,88

128,60

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

258.262

270.000

310.000

385.000

120,03

114,81

142,59

124,19

- Thuế tài nguyên

16

0

60

60

375,00

 

 

100,00

- Thuế môn bài

159.682

150.000

165.000

170.000

103,33

110,00

113,33

103,03

- Thuế chuyển thu nhập

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thu khác ngoài quốc doanh

67.642

15.000

40.000

50.000

59,13

266,67

333,33

125,00

Thu từ khu vực khác

9.647.850

8.543.600

9.636.000

10.408.000

99,88

112,79

121,82

108,01

5. Lệ phí trước bạ

892.935

1.091.000

1.295.000

1.540.000

145,03

118,70

141,15

118,92

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.131

0

1.000

 

88,42

 

 

0,00

7. Thuế nhà đất

89.299

77.600

80.000

80.000

89,59

103,09

103,09

100,00

8. Thuế thu nhập cá nhân

2.227.138

2.765.000

3.000.000

3.643.000

134,70

108,50

131,75

121,43

9. Thu xổ số kiến thiết

627.110

 

 

 

 

 

 

 

10. Thu phí xăng dầu

853.558

1.020.000

950.000

1.045.000

111,30

93,14

102,45

110,00

11. Thu phí và lệ phí

735.680

530.000

785.000

850.000

106,70

148,11

160,38

108,28

- Phí và lệ phí trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phí và lệ phí địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất

255.501

240.000

390.000

420.000

152,64

162,50

175,00

107,69

13. Tiền sử dụng đất

1.629.191

1.590.000

1.650.000

1.500.000

101,28

103,77

94,34

90,91

14. Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

352.938

180.000

360.000

400.000

102,00

200,00

222,22

111,11

15. Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN

697.377

300.000

600.000

300.000

86,04

200,00

100,00

50,00

16. Thu khác ngân sách

1.285.992

750.000

525.000

630.000

40,82

70,00

84,00

120,00

Trong đó: Thu khác tại xã

68.586

40.000

40.000

30.000

58,32

100,00

75,00

75,00

II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng NK do Hải quan thu

26.251.238

30.800.000

33.000.000

37.475.000

125,71

107,14

121,67

113,56

Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB

10.039.450

10.400.000

11.220.000

12.620.000

111,76

107,88

121,35

112,48

                 + Thuế GTGT hàng nhập khẩu

16.211.788

20.400.000

21.780.000

24.855.000

134,35

106,76

121,84

114,12

III. Thu từ dầu thô

6.398.430

6.090.000

6.090.000

9.580.000

95,18

100,00

157,31

157,31

IV. Thu từ khí thiên nhiên

 

 

255.000

972.200

 

 

 

381,25

B. Các khoản ghi thu ghi chi

3.421.710

0

2.490.000

820.000

 

 

 

 

- Thu từ sổ xố kiến thiết

 

 

600.000

600.000

 

 

 

 

- Thu từ bảo vệ môi trường từ phí nước thải

 

 

190.000

220.000

 

 

 

 

 - Ghi thu ghi chi

3.421.710

 

1.700.000

 

 

 

 

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

25.066.286

15.710.902

24.218.484

18.594.757

96,62

154,15

118,36

76,78

A.  Các khoản thu cân đối NSĐP

21.644.576

15.065.902

21.728.484

17.774.757

100,39

144,22

117,98

81,80

1. Thu được hưởng theo phân cấp

14.400.822

14.054.531

15.772.355

16.819.261

109,52

112,22

119,67

106,64

- Các khoản thu 100%

6.622.073

4.701.135

6.511.093

5.410.660

98,32

138,50

115,09

83,10

- Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

7.778.749

9.353.396

9.261.262

11.408.601

119,06

99,01

121,97

123,19

2. Thu bổ sung từ NSTW

271.268

1.011.371

1.821.458

955.496

 

180,10

94,48

52,46

3. Thu kết dư

2.105.617

 

 

 

 

 

 

 

4. Thu huy động vốn đầu tư (trái phiếu đô thị)

2.650.000

 

2.000.000

 

75,47

 

 

 

5. Thu chuyển nguồn NS năm trước

2.216.869

 

2.134.671

 

96,29

 

 

 

B. Các khoản ghi thu ghi chi

3.421.710

645.000

2.490.000

820.000

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2008

Đơn vị tính: Triệu đồng

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI

THỰC HIỆN 2006

DỰ TOÁN 2007

UTH  NĂM 2007

So sánh

DỰ KIẾN PHÂN BỔ DỰ TOÁN 2008

So sánh

So DT 2007

So cùng kỳ 2006

So với DT 2007

So với UTH 2007

A

1

2

3

3/2

3/1

4

4/2

4/3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐP  

21.633.245

15.710.902

22.554.524

 

 

18.594.757

 

 

TỔNG CHI TRỪ GTGC

18.211.535

15.710.902

20.854.524

132,74

114,51

18.594.757

118,36

89,16

A. Chi cân đối ngân sách

17.940.249

14.699.531

19.738.016

134,28

110,02

17.639.261

120,00

89,37

I. Chi Đầu tư phát triển

10.253.926

5.572.515

11.284.102

202,50

110,05

7.531.733

135,16

66,75

Chi trả vốn và lãi vay

 1.866.846  

2.529.982

2.529.982

100,00

135,52

3.755.033

148,42

148,42

Chi đầu tư phát triển

 8.387.080  

3.042.533

8.754.120

 

104,38

3.776.700

124,13

 

Trong đó chi từ nguồn XSKT

 

455.000

600.000

 

 

600.000

 

 

II. Chi Thường xuyên:

7.157.830

8.142.016

8.388.914

103,03

117,20

8.934.256

109,73

106,50

1. Chi sự nghiệp kinh tế

 1.439.300  

1.914.847

2.051.347

107,13

142,52

2.207.798

115,30

107,63

- SN nông lâm thủy lợi

    100.435  

50.541

84.841

167,87

84,47

66.149

130,88

77,97

- Duy tu giao thông

    382.808  

545.200

587.900

107,83

153,58

736.200

135,03

125,23

- SN kiến thiết thị chính

    714.065  

1.037.011

1.078.511

104,00

151,04

1.153.961

111,28

107,00

- Sự nghiệp kinh tế khác

    240.124  

282.095

300.095

106,38

124,98

251.488

89,15

83,80

2. Chi trợ giá các mặt hàng CS:

    501.036  

607.964

535.964

88,16

106,97

459.944

75,65

85,82

3. Chi SN nghiên cứu khoa học

    117.760  

149.879

133.879

89,32

113,69

155.784

103,94

116,36

4. Chi SN giáo dục và đào tạo

 1.692.872  

1.988.141

2.012.641

101,23

118,89

2.226.764

112,00

110,64

- Sự nghiệp giáo dục

 1.321.758  

1.624.269

1.644.269

101,23

124,40

1.828.652

112,58

111,21

- Sự nghiệp đào tạo

    371.113  

363.872

368.372

101,24

99,26

398.112

109,41

108,07

5. Chi sự nghiệp y tế

 1.019.603  

1.071.868

1.087.868

101,49

106,70

1.202.033

112,14

110,49

6. SN văn hóa thông tin

    121.582  

123.893

123.893

100,00

101,90

136.750

110,38

110,38

7. SN truyền thanh

      17.457  

17.000

17.000

100,00

97,38

17.000

100,00

100,00

8. SN thể dục thể thao

      90.643  

88.996

118.996

133,71

131,28

114.873

129,08

96,54

9. Chi đảm bảo xã hội

    373.519  

396.039

418.039

105,56

111,92

420.601

106,20

100,61

10. Chi quản lý hành chính

 1.079.492  

1.176.499

1.216.499

103,40

112,69

1.226.170

104,22

100,79

- Chi quản lý nhà nước

    720.666  

813.123

833.123

102,46

115,60

843.350

103,72

101,23

- Chi BS hoạt động của Đảng

    148.466  

174.230

184.230

105,74

124,09

190.216

109,18

103,25

- Chi hoạt động Đoàn thể

    210.360   

189.146

199.146

105,29

94,67

192.604

101,83

96,71

11. Chi khác

    704.566  

606.890

672.788

110,86

95,49

766.539

126,31

113,93

- An ninh quốc phòng

    215.755  

191.669

231.669

120,87

107,38

234.904

122,56

101,40

- Chi khác

    488.811  

415.221

441.119

106,24

90,24

531.635

128,04

120,52

III. Chi CC tiền lương

       -    

300.000

 

 

 

513.272

171,09

 

IV. Dự phòng ngân sách

       -    

620.000

 

 

 

595.000

95,97

 

V. Chi bổ sung Quỹ Dự trữ TC

      62.410  

65.000

65.000

100,00

104,15

65.000

100,00

100,00

VI. Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên sang năm 2007

    466.083  

 

 

 

 

 

 

 

B. Chi từ nguồn BS có MT của NSTW

    271.286  

1.011.371

1.116.508

110,40

411,56

955.496

94,48

85,58

C. Ghi thu ghi chi

 3.421.710  

 

1.700.000

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC SỐ 05

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

TỔNG HỢP CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2008

CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Đơn vị tính: triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

Dự toán năm 2008

Ghi chú

 

TỔNG CỘNG

4.978.214

 

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố

37.293

 

 

- Văn phòng Thường trực HĐND

1.900

 

 

- Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố

22.700

 

 

- Trung tâm Công báo

1.070

 

 

- Trung tâm Lưu trữ

601

 

 

- Trung tâm Tin học

11.022

 

2

 Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội

842

 

3

 Văn phòng Tiếp công dân

1.908

 

4

 Ban Chỉ đạo Nông nghiệp nông thôn

532

 

5

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

74.019

 

 

- Chi cục QL chất lượng và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản

1.923

 

 

- Chi cục Kiểm lâm

4.960

 

 

- TT Nghiên cứu Khoa học và Khuyến nông

11.793

Dự phòng: 4.050

 

- Chi cục Bảo vệ thực vật

6.873

 

 

- Chi cục Phát triển lâm nghiệp

4.200

 

 

- Chi cục Thủy lợi và Phòng chống lụt bão

1.810

 

 

- Chi cục Phát triển nông thôn

2.160

 

 

- TT Qlý & Kiểm định giống cây trồng vật nuôi

2.500

 

 

- Trường Trung học Kỹ thuật nông nghiệp

3.879

 

 

- Ban Quản lý Trung tâm thủy sản thành phố

500

 

 

- Văn phòng Sở

4.502

 

 

- TT Công nghệ sinh học

4.811

 

 

- TT Tư vấn & hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu KT nông nghiệp

1.608

 

 

- Kinh phí Chương trình mục tiêu

3.633

NSTW: 800; NSTP: 2.833

 

- Chi cục Thú y

8.923

Từ nguồn thu phí, lệ phí nộp ngân sách

 

- Trợ giá bù giống gốc

3.460

 

 

- Bù hụt thu thủy lợi phí

6.484

 

6

Sở Kế hoạch - Đầu Tư 

7.836

 Dự phòng: 1.000

7

Sở Tư pháp

11.757

 

 

- Phòng công chứng 1

1.074

 

 

- Phòng công chứng 2

920

 

 

- Phòng công chứng 3

600

 

 

- Phòng công chứng 4

750

 

 

- Phòng công chứng 5

850

 

 

- Phòng công chứng 6

793

 

 

- Phòng công chứng 7

949

 

 

- Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

1.100

 

 

- Văn phòng Sở

4.721

 

8

Sở Công nghiệp

11.744

 

 

- Trường Trung học Công nghiệp

6.213

 

 

- Văn phòng Sở

4.761

 

 

- TT Tư vấn & Hỗ trợ DN công nghiệp TP

770

 

9

Sở Khoa học - Công nghệ

86.024

 

 

- Nghiên cứu khoa học

70.563

Dự phòng: 46.000

 

- Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ

3.528

 

 

- Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

2.283

 

 

- Văn phòng Sở

4.180

 

 

- Trung tâm Tiết kiệm năng lượng

892

 

 

- TT T/ kế chế tạo thiết bị mới (NEPTECH)

1.050

 

 

- TT Ứng dụng hệ thống thông tin Địa lý

2.000

 

 

- Viện KHCN tính toán

1.528

Dự phòng: 1.000

10

Sở Tài chính

18.902

 

 

- Văn phòng Sở

11.632

 

 

- Kinh phí các Ban Chỉ đạo, Hội đồng

7.270

 

 

+ KP hoạt động cho Ban Chỉ đạo 09 

770

 

 

+ HĐ Đấu giá quyền sử dụng đất

2.500

 

 

+ Bộ phận chuyên trách thẩm định giá nhà xưởng

750

 

 

+ Tổ chuyên trách liên ngành thông báo & kiểm soát giá vật liệu xây dựng

450

 

 

+ HĐ đền bù và giải phóng mặt bằng

1.500

 

 

+ Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất

600

 

 

+ Tổ công tác liên ngành thẩm định giá bán quỹ nhà đất

700

 

11

Chi cục Tài chính doanh nghiệp

3.094

 

 

+ VP Chi cục Tài chính DN

2.644

 

 

+ Ban Chỉ đạo 13

450

 

12

Sở Xây dựng

16.555

 

 

- Trường Trung học Xây dựng

3.207

 

 

- Văn phòng Sở

8.052

 

 

- Tạp chí Sài Gòn Đầu tư và Xây dựng

70

 

 

- Kinh phí sự nghiệp

1.800

 

 

- Trung tâm Thông tin và Dịch vụ Xây dựng

3.426

 

13

 Thanh tra xây dựng

3.590

 

14

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

9.777

 

 

- Văn phòng Sở

6.837

 

 

- Trung tâm Thông tin quy hoạch

1.660

 

 

- Trung tâm Nghiên cứu kiến trúc

1.280

 

15

 Sở Thương mại

30.382

 

 

- Văn phòng Sở

4.435

 

 

- Chi cục Quản lý thị trường TP

25.947

 

16

Sở Giao thông - Công chính

1.305.609

 

 

- Khu Đường sông

7.415

 

 

- Thanh tra Sở Giao thông - Công chính

8.800

 

 

- TT Quản lý điều hành VT hành khách CC

1.040

 

 

- Ban Quản lý các bến xe vận tải hành khách

3.886

 

 

- Cảng vụ Đường thủy nội địa

4.733

 

 

- Trường Trung học Giao thông công chính

2.760

 

 

- Văn phòng Sở

8.096

Từ số thu được để lại theo quy định

 

- Khu Quản lý Giao thông đô thị số 1

1.000

 

 

- Khu Quản lý Giao thông đô thị số 2

2.110

 

 

- Khu Quản lý Giao thông đô thị số 3

2.346

 

 

- Khu Quản lý Giao thông đô thị số 4

2.031

 

 

- TT Đăng kiểm phương tiện thủy nội địa

778

 

 

- Thảo cầm viên

16.614

 

 

- Duy tu bảo quản công viên cây xanh

90.000

 

 

- Kinh phí khối duy tu giao thông

644.000

 

 

+ Duy tu cầu

60.000

 

 

+ Duy tu cầu đường

250.000

 

 

+ Duy tu chiếu sáng công cộng

100.000

 

 

+ Duy tu thoát nước

220.000

 

 

+ Duy tu đường sông

10.000

 

 

+ Duy tu đò phà

4.000

 

 

- Thanh toán tiền điện chiếu sáng công cộng

60.000

 

 

- Trợ giá vé xe buýt

450.000

 

17

Kinh phí sự nghiệp Giáo dục đào tạo

575.225

 

17.1

Sở Giáo dục và Đào tạo

505.637

 

 

- SN Giáo dục

364.102

Dự phòng: 36.500

 

- SN Đào tạo

127.687

 

 

- Kinh phí chương trình mục tiêu

6.500

 

 

- Văn phòng Sở

7.348

 

17.2

Trường Đại học Sài Gòn

69.588

 

18

Trường Cán bộ TP

4.200

 

19

Sở Y tế

928.106

 

 

- Sự nghiệp Y tế

747.845

 Dự phòng: 12.750

 

- Kinh phí chương trình mục tiêu

38.911

(NSTW: 17.011,  NSTP: 21.900)

 

- Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo

22.000

 

 

- TT Đào tạo và bồi dưỡng cán bộ y tế

12.210

 

 

- Văn phòng Sở

7.140

 

 

- Quỹ Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi

100.000

 

20

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

209.453

 

 

- Hoạt động xã hội khác

141.706

 

 

- Bệnh viện Bình Triệu

2.600

 

 

- Hoạt động chính sách người có công

7.000

 

 

- Văn phòng Sở

10.240

 

 

- Trường Cao đẳng nghề TP

7.300

 

 

- Trung tâm Giáo dục thường xuyên Gia Định

2.910

 

 

- Ban Chỉ đạo XĐGN và việc làm

1.884

 

 

- Quỹ 156

1.000

 

 

- Chi cục Phòng chống tệ nạn XH

2.800

 

 

- Kinh phí Chương trình mục tiêu

12.013

Ngân sách Trung ương

 

- Dự phòng chi sự nghiệp xã hội

20.000

 

21

Sở Văn hóa và Thông tin

97.745

 

 

- Sự nghiệp nghệ thuật

25.358

 

 

- Trung tâm Thông tin triển lãm

4.524

 

 

- Hoạt động văn hóa khác

26.061

Dự phòng: 10.000

 

- Bảo tồn bảo tàng

24.330

Dự phòng: 5.000

 

- Thư viện Khoa học tổng hợp

5.770

 

 

- Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật

3.740

 

 

- Trợ giá văn hóa phẩm

500

 

 

- Kinh phí Chương trình mục tiêu

1.250

 

 

- Văn phòng Sở

6.212

 

22

Sở Tài nguyên và Môi trường

755.590

 

 

- Văn phòng Sở

9.464

 

 

- Kinh phí sự nghiệp

55.809

 

 

- Trung tâm Phát triển quỹ đất

8.946

 

 

- TT Thông tin TNMT và đăng ký nhà đất

11.752

 

 

- Chi cục Bảo vệ môi trường

16.979

 

 

- Ban Qlý các Khu liên hợp xử lý chất thải TP

2.640

 

 

- Dịch vụ vệ sinh môi trường

650.000

 

23

Sở Bưu chính, Viễn thông

54.152

 

 

- Sự nghiệp bưu chính, viễn thông

50.000

 

 

- Ban Quản lý các dự án công nghệ thông tin

406

 

 

- Văn phòng Sở

3.746

 

24

Sở Nội vụ

11.344

 

 

- Văn phòng Sở

4.144

Dự phòng: 500

 

- Đề án chính quyền đô thị

1.000

 

 

- Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính

1.000

 

 

- Kinh phí đào tạo

5.200

 

25

Thanh tra TP

7.518

 

26

Đài Tiếng nói nhân dân

14.000

 

27

Ban Thi đua - Khen thưởng

16.100

 

 

Trong đó: KP khen thưởng: 15.000 triệu

 

 

28

Liên minh Hợp tác xã

1.320

 

29

Sở Du lịch

2.781

 

30

 Sở Thể dục - Thể thao

140.597

 

 

- Sự nghiệp Thể dục thể thao

80.877

 

 

- Trường Nghiệp vụ TDTT

45.300

 

 

- Trường THPT Năng khiếu TDTT

800

 

 

- Văn phòng Sở

3.620

 

 

- Chương trình Đào tạo nguồn nhân lực

10.000

 

31

Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em

7.529

 

 

- Văn phòng UB Dân số - Gia đình và Trẻ em

2.332

 

 

- Kinh phí Chương trình mục tiêu

5.093

NS Trung ương: 3.419

 

- Kinh phí in thẻ khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi

104

 

32

Kinh phí hoạt động Đảng

196.438

 

 

- Kinh phí đào tạo

25.000

 

 

- Đào tạo Tiến sĩ - Thạc sĩ trẻ

40.000

 

 

- Kinh phí hoạt động Đảng

131.438

 

33

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

6.769

 

34

Thành đoàn

15.725

 

 

- Trường đoàn Lý Tự Trọng

1.200

 

 

- Trường Bổ túc Văn hóa Thành đoàn

550

 

 

- Nhà Văn hóa thanh niên

1.900

 

 

- Nhà Thiếu nhi thành phố

2.196

 

 

- Trung tâm Giới thiệu việc làm thanh niên

320

 

 

- Nhà Văn hóa sinh viên

750

 

 

- TT Sinh hoạt dã ngoại Thanh thiếu niên TP

645

 

 

- Văn phòng Thành đoàn

7.584

 

 

- TT Hỗ trợ Thanh niên công nhân

170

 

 

- Ký túc xá sinh viên Lào

410

 

35

Hội Liên hiệp Phụ nữ

3.148

 

36

Hội Nông dân

2.642

 

 

- Hội nông dân

2.014

 

 

- Kinh phí Chương trình mục tiêu

100

 

 

- Trung tâm Hỗ trợ nông dân

528

 

37

Hội Cựu Chiến binh

1.510

 

38

Ban Quản lý Khu công nghệ cao

9.592

 

 

- Ban QL Khu công nghệ cao

6.034

 

 

- Trung tâm đào tạo

962

Dự phòng: 300

 

- Trung tâm nghiên cứu triển khai

1.962

Dự phòng: 800

 

- Kinh phí vườn ươm doanh nghiệp

634

Dự phòng: 100

39

Ban QL Khu Nông nghiệp công nghệ cao

3.965

 

 

- Ban QL Nông nghiệp Khu công nghệ cao

1.150

 

 

- Trung tâm Nghiên cứu & Phát triển nông nghiệp công nghệ cao

2.815

 

40

Viện Kinh tế

6.780

 

41

Viện Nghiên cứu xã hội

2.956

Dự phòng: 650

42

Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp

1.220

 

43

Lực lượng Thanh niên xung phong

104.685

 

 

- Trường giải quyết việc làm, Tổng đội 1, Cụm công nghiệp Nhị Xuân

80.546

 

 

- Trung tâm Giáo dục thường xuyên TNXP

2.317

 

 

- Văn phòng Lực lượng

6.422

 

 

- Ban Quản lý các Đội trật tự du lịch

5.300

 

 

- Kinh phí Chương trình mục tiêu

500

 

 

- Dự phòng

5.000

 

 

- Bảo quản công viên dạ cầu Sài Gòn

3.100

 

 

- Duy tu phà Bình Khánh

1.500

 

44

Tuần báo Văn nghệ

600

 

45

Trung tâm Điều khiển tín hiệu giao thông

1.500

Dự phòng: 1.000

46

 Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy

5.380

Dự phòng: 1.000

47

 Ban Quản lý Đường sắt đô thị

3.000

Dự phòng: 3.000

48

 Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị thành phố

2.232

 

49

Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài

1.940

 

50

Ban QL Khu Đô thị mới Nam TP

3.052

 

51

BQL đầu tư và XD Khu đô thị mới Thủ Thiêm

2.930

 

52

Ban Quản lý Khu đô thị Tây Bắc

1.728

 

53

Trung tâm Xúc tiến thương mại và đầu tư

2.880

 

54

Công an thành phố

43.600

 

 

- Kinh phí hỗ trợ

35.600

 

 

- Kinh phí Chương trình mục tiêu

8.000

 

55

Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

32.475

 

56

Trường Thiếu sinh quân

4.970

 

57

Các Hội

13.493

 

 

- Kinh phí hỗ trợ

12.743

 

 

- Kinh phí Chương trình mục tiêu

750

 

58

Kinh phí xúc tiến

42.090

Dự phòng: 10 tỷ

59

Cty XNK Phát hành Sách

550

Ngân sách Trung ương

60

Kinh phí hỗ trợ

9.746

 

 

Chương trình mục tiêu quốc gia phân bổ cho khối quận - huyện

61

Kinh phí tăng cường năng lực đào tạo nghề

2.400

 

 

Quận 4

800

 

 

Quận 9

800

 

 

Huyện Nhà Bè

800

 

61

Đào tạo nghề cho nông dân và người tàn tật (khối QH)

1.000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 06

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH KHỐI QUẬN - HUYỆN NĂM 2008

Đơn vị tính: Triệu đồng

QUẬN HUYỆN

TỔNG CHỈ TIÊU GIAO DỰ TOÁN CHI NSQH

Trong đó

Số bổ sung cân đối NSQH từ NSTP

Chi SN Giáo dục

Chi SN Y tế

Tổng số

4.292.135

1.464.550

305.910

1.351.138

Quận 1

244.309

67.267

9.504

0

Quận 2

131.535

32.102

8.459

49.270

Quận 3

211.199

65.443

9.110

0

Quận 4

118.904

34.398

10.957

75.369

Quận 5

191.461

63.725

9.707

2.810

Quận 6

165.541

59.724

12.261

26.823

Quận 7

150.571

42.632

10.075

28.892

Quận 8

175.664

64.069

14.282

102.009

Quận 9

143.843

53.580

11.553

89.158

Quận 10

176.337

52.049

10.087

291

Quận 11

155.435

57.841

12.268

42.956

Quận 12

147.616

68.040

12.353

53.740

Quận Phú Nhuận

168.049

36.643

8.687

8.350

Quận Gò Vấp

230.386

94.849

17.266

74.074

Quận Bình Thạnh

254.883

81.024

13.915

39.555

Quận Tân Bình

264.470

90.495

15.251

0

Quận Tân Phú

195.776

73.277

11.462

35.395

Quận Bình Tân

161.858

51.593

11.634

24.328

Quận Thủ Đức

166.400

69.446

15.169

69.734

Huyện Củ Chi

238.505

94.581

15.952

192.097

Huyện Hóc Môn

169.094

75.323

24.155

117.206

Huyện Bình Chánh

187.443

68.123

21.135

115.239

Huyện Nhà Bè

96.771

32.271

8.083

65.967

Huyện Cần Giờ

146.085

36.055

12.585

137.875