Nghị quyết 123/2015/NQ-HĐND về tổng biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập năm 2015 và năm 2016 của tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 123/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Trịnh Văn Chiến
Ngày ban hành: 17/07/2015 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Cán bộ, công chức, viên chức, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 123/2015/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 17 tháng 07 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ TỔNG BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HÀNH CHÍNH, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2015 VÀ NĂM 2016 CỦA TỈNH THANH HÓA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ tại phiên họp thường kỳ Chính phủ tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức; Thông tư số 07/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 7 năm 2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 21/2010/NĐ - CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Quyết định số 1329/QĐ-BNV ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nội vụ về giao chỉ tiêu biên chế công chức hành chính và các thông tư hướng dẫn thi hành của Bộ Nội vụ.

Sau khi xem xét Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tổng biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập năm 2015 và năm 2016 của tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 287/BC-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2015 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tổng biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập năm 2015 và năm 2016 của tỉnh Thanh Hóa là 64.933 biên chế, trong đó:

1. Biên chế công chức hành chính : 4.357 biên chế;

2. Số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập: 60.576 người;

Bao gồm:

a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo : 50.662 người.

b) Sự nghiệp Y tế : 7.500 người.

c) Sự nghiệp Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch: 1.050 người;

d) Sự nghiệp khác : 1.364 người.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành; thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc tiếp nhận, tuyển dụng, sử dụng công chức, viên chức, đảm bảo theo đúng chỉ tiêu biên chế mà Hội đồng nhân dân tỉnh quyết nghị.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2015.

 


Nơi nhận:
- VPQH, VP CTN, VPCP;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ tư pháp;
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đại biểu QH, đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: T
nh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các Đoàn thể cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

PHỤ LỤC

BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ, CƠ QUAN TRỰC THUỘC UBND TỈNH NĂM 2015, 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 123/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Biên chế

STT

Tên đơn vị

Kế hoạch biên chế năm 2015, 2016

Tổng số

Bao gồm

Quản lý nhà nước

Sự nghiệp

Trong đó

GD-ĐT

YT

VH-TT

SN khác

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

A

Cấp huyện

45,653

2,120

43,533

42,824

0

525

184

 

1

Mường Lát

856

62

794

773

0

17

4

 

 

- TT văn hóa -Thông tin

4

 

4

 

 

4

 

 

 

- Đài truyền thanh

13

 

13

 

 

13

 

 

 

- Trạm khuyến nông

4

 

4

 

 

 

4

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

773

 

773

773

0

0

0

 

 

+ Mầm non

163

 

163

163

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

391

 

391

391

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

207

 

207

207

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

7

 

7

7

 

 

 

 

 

+ Trung tâm DN

5

 

5

5

 

 

 

 

2

Quan Sơn

900

64

836

815

0

17

4

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

4

 

4

 

 

4

 

 

 

- Đài truyền thanh

13

 

13

 

 

13

 

 

 

- Trạm khuyến nông

4

 

4

 

 

 

4

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

815

 

815

815

0

0

0

 

 

+ Mầm non

243

 

243

243

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

336

 

336

336

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

230

 

230

230

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

6

 

6

6

 

 

 

 

3

Quan Hóa

983

72

911

884

0

22

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

5

 

5

 

 

5

 

 

 

- Đài truyền thanh

17

 

17

 

 

17

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

884

 

884

884

0

0

0

 

 

+ Mầm non

254

 

254

254

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

377

 

377

377

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

242

 

242

242

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

11

 

11

11

 

 

 

 

4

Bá Thước

1,655

80

1,575

1,545

0

25

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

- Đài truyền thanh

16

 

16

 

 

16

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,545

 

1,545

1,545

0

0

0

 

 

+ Mầm non

398

 

398

398

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

654

 

654

654

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

479

 

479

479

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

14

 

14

14

 

 

 

 

5

Lang Chánh

914

67

847

822

0

20

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Đài truyền thanh

13

 

13

 

 

13

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

822

 

822

822

0

0

0

 

 

+ Mầm non

233

 

233

233

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

331

 

331

331

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

245

 

245

245

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

13

 

13

13

 

 

 

 

6

Thường Xuân

1,696

81

1,615

1,584

0

25

6

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

10

 

10

 

 

10

 

 

 

- Đài truyền thanh

15

 

15

 

 

15

 

 

 

- Trạm khuyến nông

6

 

6

 

 

 

6

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,584

 

1,584

1,584

0

0

0

 

 

+ Mầm non

404

 

404

404

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

699

 

699

699

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

459

 

459

459

 

 

 

 

 

+ TTGDTXDN

22

 

22

22

 

 

 

 

7

Như Xuân

1,289

69

1,220

1,192

0

23

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

6

 

6

 

 

6

 

 

 

- Đài truyền thanh

17

 

17

 

 

17

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,192

 

1,192

1,192

0

0

0

 

 

+ Mầm non

371

 

371

371

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

441

 

441

441

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

364

 

364

364

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

11

 

11

11

 

 

 

 

 

+ TTDN

5

 

5

5

 

 

 

 

8

Như Thanh

1,477

66

1,411

1,389

0

17

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

5

 

5

 

 

5

 

 

 

- Đài truyền thanh

12

 

12

 

 

12

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,389

 

1,389

1,389

0

0

0

 

 

+ Mầm non

482

 

482

482

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

490

 

490

490

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

394

 

394

394

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

23

 

23

23

 

 

 

 

9

Ngọc Lặc

1,891

77

1,814

1,788

0

21

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Đài truyền thanh

14

 

14

 

 

14

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,788

 

1,788

1,788

0

0

0

 

 

+ Mầm non

469

 

469

469

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

713

 

713

713

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

570

 

570

570

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

36

 

36

36

 

 

 

 

10

Cẩm Thủy

1,590

75

1,515

1,487

0

22

6

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

10

 

10

 

 

10

 

 

 

- Đài truyền thanh

12

 

12

 

 

12

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,487

 

1,487

1,487

0

0

 

 

 

+ Mầm non

455

 

455

455

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

526

 

526

526

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

481

 

481

481

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

18

 

18

18

 

 

 

 

 

+ TTDN

7

 

7

7

 

 

 

 

 

- Ban QL Suối cá Cẩm Lương

1

 

1

 

 

 

1

 

11

Thạch Thành

2,004

79

1,925

1,897

0

22

6

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

10

 

10

 

 

10

 

 

 

- Đài truyền thanh

9

 

9

 

 

9

 

 

 

- Trạm khuyến nông

6

 

6

 

 

 

6

 

 

- Ban QL Di tích Ngọc Trạo

3

 

3

 

 

3

 

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,897

 

1,897

1,897

0

0

0

 

 

+ Mầm non

531

 

531

531

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

731

 

731

731

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

617

 

617

617

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

13

 

13

13

 

 

 

 

 

+ TTDN

5

 

5

5

 

 

 

 

12

Vĩnh Lộc

1,123

68

1,055

1,032

0

18

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

11

 

11

 

 

11

 

 

 

- Đài truyền thanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,032

 

1,032

1,032

0

0

0

 

 

+ Mầm non

365

 

365

365

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

333

 

333

333

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

316

 

316

316

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

13

 

13

13

 

 

 

 

 

+ TTDN

5

 

5

5

 

 

 

 

13

Thọ Xuân

2,571

87

2,484

2,456

0

21

7

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

12

 

12

 

 

12

 

 

 

- Đài truyền thanh

9

 

9

 

 

9

 

 

 

- Trạm khuyến nông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2,456

 

2,456

2,456

0

0

 

 

 

+ Mầm non

620

 

620

620

 

 

 

 

 

+ Tiu học

927

 

927

927

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

872

 

872

872

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

20

 

20

20

 

 

 

 

 

+ TTDN

17

 

17

17

 

 

 

 

14

Triệu Sơn

2,382

82

2,300

2,277

0

16

7

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

8

 

8

 

 

8

 

 

 

- Đài truyền thanh

8

 

8

 

 

8

 

 

 

- Trạm khuyến nông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2,277

 

2,277

2,277

0

0

0

 

 

+ Mm non

596

 

596

596

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

868

 

868

868

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

782

 

782

782

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

25

 

25

25

 

 

 

 

 

+ TTDN

6

 

6

6

 

 

 

 

15

Nông Cống

1,965

79

1,886

1,861

0

18

7

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

10

 

10

 

 

10

 

 

 

- Đài truyền thanh

8

 

8

 

 

8

 

 

 

- Trạm khuyến nông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,861

 

1,861

1,861

0

0

0

 

 

+ Mầm non

416

 

416

416

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

726

 

726

726

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

692

 

692

692

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

21

 

21

21

 

 

 

 

 

+ TTDN

6

 

6

6

 

 

 

 

16

Yên Định

1,922

76

1,846

1,826

0

15

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

8

 

8

 

 

8

 

 

 

- Đài truyền thanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,826

 

1,826

1,826

0

0

0

 

 

+ Mầm non

523

 

523

523

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

660

 

660

660

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

613

 

613

613

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

22

 

22

22

 

 

 

 

 

+ Trường TC nghề

8

 

8

8

 

 

 

 

17

Thiệu Hóa

1,680

77

1,603

1,586

0

12

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

6

 

6

 

 

6

 

 

 

- Đài truyền thanh

6

 

6

 

 

6

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,586

 

1,586

1,586

0

0

0

 

 

+ Mầm non

416

 

416

416

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

598

 

598

598

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

547

 

547

547

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

18

 

18

18

 

 

 

 

 

+ TTDN

7

 

7

7

 

 

 

 

18

Đông Sơn

988

66

922

901

0

16

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

- Đài truyền thanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

901

 

901

901

0

0

0

 

 

+ Mầm non

269

 

269

269

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

312

 

312

312

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

283

 

283

283

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

32

 

32

32

 

 

 

 

 

+ TTDN

5

 

5

5

 

 

 

 

19

Hà Trung

1,457

70

1,387

1,368

0

14

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Đài truyền thanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,368

 

1,368

1,368

0

0

0

 

 

+ Mầm non

347

 

347

347

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

514

 

514

514

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

481

 

481

481

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

26

 

26

26

 

 

 

 

20

Bỉm Sơn

670

67

603

577

0

18

8

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

11

 

11

 

 

11

 

 

 

- Đài truyền thanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Trạm khuyến nông

3

 

3

 

 

 

3

 

 

Đội quy tắc đô thị

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

577

 

577

577

0

0

0

 

 

+ Mầm non

185

 

185

185

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

203

 

203

203

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

170

 

170

170

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

8

 

8

8

 

 

 

 

 

+ Trường trung cấp nghề

11

 

11

11

 

 

 

 

21

Nga Sơn

1,904

77

1,827

1,804

0

18

5

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

- Đài truyền thanh

9

 

9

 

 

9

 

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,804

 

1,804

1,804

0

0

0

 

 

+ Mầm non

511

 

511

511

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

660

 

660

660

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

602

 

602

602

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

24

 

24

24

 

 

 

 

 

Trường trung cấp nghề

7

 

7

7

 

 

 

 

22

Hậu Lộc

2,003

77

1,926

1,905

0

15

6

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

8

 

8

 

 

8

 

 

 

- Đài truyền thanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Trạm khuyến nông

6

 

6

 

 

 

6

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

1,905

 

1,905

1,905

0

0

0

 

 

+ Mầm non

482

 

482

482

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

744

 

744

744

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

652

 

652

652

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

21

 

21

21

 

 

 

 

 

TT dạy nghề

6

 

6

6

 

 

 

 

23

Hong Hoá

2,530

89

2,441

2,410

0

24

1

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

12

 

12

 

 

12

 

 

 

- Đài truyền thanh

12

 

12

 

 

12

 

 

 

- Trạm khuyến nông

7

 

7

 

 

 

1

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2,410

 

2,410

2,410

0

0

0

 

 

+ Mầm non

685

 

685

685

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

870

 

870

870

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

818

 

818

818

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

37

 

37

37

 

 

 

 

24

Quảng Xương

2,456

89

2,367

2,344

0

16

7

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

- Đài truyền thanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Trạm khuyến nông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2,344

 

2,344

2,344

0

0

0

 

 

+ Mầm non

563

 

563

563

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

921

 

921

921

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

837

 

837

837

 

 

 

 

 

+ TTGDTX

15

 

15

15

 

 

 

 

 

+ Trường TCDN

8

 

8

8

 

 

 

 

25

Tĩnh Gia

2,652

131

2,521

2,495

0

19

7

 

 

- TT văn hóa - Thông tin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

- Đài truyền thanh

10

 

10

 

 

10

 

 

 

- Trạm khuyến nông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

2,495

 

2,495

2,495

0

0

0

 

 

+ Mm non

582

 

582

582

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

1,025

 

1,025

1,025

 

 

 

 

 

+ TH cơ sở

844

 

844

844

 

 

 

 

 

+ Trường trung cấp nghề

15

 

15

15

 

 

 

 

 

+ GDTX

29

 

29

29

 

 

 

 

26

Sầm Sơn

689

70

619

592

 

18

9

 

 

- TT văn hóa -Thể thao du lịch

11

 

11

 

 

11

 

 

 

- Đài truyền thanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

- Trạm khuyến nông

4

 

4

 

 

 

4

 

 

- Đội quy tắc thị xã

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

592

 

592

592

0

0

0

 

 

+ Mầm non

157

 

157

157

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

244

 

244

244

 

 

 

 

 

+ Trung học cơ sở

178

 

178

178

 

 

 

 

 

+ GDTX

13

 

13

13

 

 

 

 

27

Thành phố Thanh Hóa

3,406

123

3,283

3,214

0

36

33

 

 

- TT văn hóa-Thông tin

24

 

24

 

 

24

 

 

 

- Đài truyền thanh

12

 

12

 

 

12

 

 

 

Đội quy tắc thành phố

18

 

18

 

 

 

18

 

 

- Trạm khuyến nông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- Ban QL Di tích LSVH Hàm Rng

8

 

8

 

 

 

8

 

 

- Trung tâm Phát triển Quỹ đất

2

 

2

 

 

 

2

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

3,214

 

3,214

3,214

0

0

0

 

 

+ Mầm non

879

 

879

879

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

1,251

 

1,251

1,251

 

 

 

 

 

+ Trung học cơ sở

1,061

 

1,061

1,061

 

 

 

 

 

+ GDTX

14

 

14

14

 

 

 

 

 

+ Trường trung cấp nghề

9

 

9

9

 

 

 

 

B

CẤP TỈNH

19,280

2,237

17,043

7,838

7,500

525

1,180

 

28

Sở Tài nguyên và Môi trường

183

107

76

 

 

 

76

 

 

Cơ quan sở

74

74

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Biển và Hải đảo

17

17

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục bảo vệ môi trường

16

16

 

 

 

 

 

 

 

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

7

 

7

 

 

 

7

 

 

Đoàn mỏ địa chất

28

 

28

 

 

 

28

 

 

Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường

10

 

10

 

 

 

10

 

 

Trung tâm công nghệ thông tin

8

 

8

 

 

 

8

 

 

Quỹ bảo vệ môi trường

2

 

2

 

 

 

2

 

 

Đoàn đo đạc bản đồ và quy hoạch

4

 

4

 

 

 

4

 

 

Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hóa

17

 

17

 

 

 

17

 

29

Sở Lao động Thương binh và XH

348

88

260

24

 

 

236

 

 

Cơ quan sở

77

77

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục phòng chống TNXH

11

11

 

 

 

 

 

 

 

TT điều dưỡng người có công

53

 

53

 

 

 

53

 

 

TT chăm sóc sức khoẻ người có công

20

 

20

 

 

 

20

 

 

TT Bảo trợ xã hội

61

 

61

 

 

 

61

 

 

TT Giáo dục lao động xã hội

50

 

50

 

 

 

50

 

 

TT Bảo trợ xã hội số 2

21

 

21

 

 

 

21

 

 

TT cung cấp dịch vụ xã hội

16

 

16

 

 

 

16

 

 

TT giới thiệu việc làm

13

 

13

 

 

 

13

 

 

Trường trung cấp nghề min núi

17

 

17

17

 

 

 

 

 

Trường trung cấp nghề TTN ĐBKK

7

 

7

7

 

 

 

 

 

Quỹ bảo trợ trẻ em

2

 

2

 

 

 

2

 

30

Sở Nông nghiệp và PTNT

1,207

642

565

0

0

0

577

 

 

Cơ quan sở

88

88

0

 

 

 

 

 

 

Chi cục thủy lợi

15

15

0

 

 

 

 

 

 

Chi cc phát triển nông thôn

31

31

0

 

 

 

 

 

 

Văn phòng điều phối CTXDNTM

14

14

0

 

 

 

 

 

 

Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi TS

24

24

0

 

 

 

 

 

 

Chi cục Đê điều và phòng chống lụt bão

100

18

82

 

 

 

82

 

 

Chi cục Thú y

123

15

108

 

 

 

108

 

 

Chi cục bảo vệ thực vật

105

16

89

 

 

 

89

 

 

Chi cục Lâm nghiệp

19

19

0

 

 

 

 

 

 

Chi cục quản lý chất lượng NLS và TS

22

15

7

 

 

 

7

 

 

Chi cục Kiểm lâm

330

295

35

 

 

 

35

 

 

Vườn quốc gia bến en

56

24

32

 

 

 

32

 

 

Khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên

23

21

2

 

 

 

2

 

 

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

28

25

3

 

 

 

3

 

 

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

20

17

3

 

 

 

3

 

 

TT khuyến nông

40

 

40

 

 

 

40

 

 

TT nghiên cứu ứng dng KHKT chăn nuôi

11

 

11

 

 

 

11

 

 

TT nghiên cứu và sản xuất giống Thủy sản

10

 

10

 

 

 

10

 

 

TT nghiên cứu ứng dng KHCN lâm nghiệp

13

 

13

 

 

 

13

 

 

TT nghiên cứu ứng dụng KHKT giống cây trng NN

13

 

13

 

 

 

13

 

 

TT nước sinh hoạt và vệ sinh MT

10

 

10

 

 

 

10

 

 

12 Ban QL rừng phòng hộ

93

 

93

 

 

 

93

 

 

Đoàn chỉ đạo PTKT-XH huyện Mường Lát

7

5

2

 

 

 

2

 

 

Đoàn quy hoạch thiết kế nông, lâm nghiệp

5

 

5

 

 

 

5

 

 

Đoàn quy hoạch thiết kế thủy lợi

4

 

4

 

 

 

4

 

 

Quỹ bảo vệ và phát triển rừng

3

 

3

 

 

 

3

 

 

Ban QL Cảng cá Lạch Hới

4

 

4

 

 

 

4

 

 

Ban QL Cảng cá Lạch Bạng

4

 

4

 

 

 

4

 

 

Ban QL Cảng cá Hòa Lộc

4

 

4

 

 

 

4

 

31

Sở Tư pháp

99

47

52

 

 

 

52

 

 

Cơ quan sở

47

47

 

 

 

 

 

 

 

TT bán đấu giá tài sản

6

 

6

 

 

 

6

 

 

TT trợ giúp pháp lý

36

 

36

 

 

 

36

 

 

3 Phòng công chứng

10

 

10

 

 

 

10

 

32

Sở Công thương

283

246

37

25

 

 

12

 

 

Cơ quan sở

71

71

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục quản lý thị trường

175

175

 

 

 

 

 

 

 

Trường trung cấp nghề thương mại du lịch

25

 

25

25

 

 

 

 

 

TT khuyến công và Tiết kiệm năng lượng

12

 

12

 

 

 

12

 

33

Sở Xây dựng

117

76

41

41

 

 

 

 

 

Cơ quan Sở

76

76

 

 

 

 

 

 

 

Trường trung cấp nghề XD

41

 

41

41

 

 

 

 

34

Sở Giao thông vận tải

116

89

27

22

0

0

5

 

 

Cơ quan sở

86

86

 

 

 

 

 

 

 

Ban an toàn giao thông

3

3

0

 

 

 

 

 

 

Trường TC nghề giao thông vận tải

22

 

22

22

 

 

 

 

 

Quỹ Bảo trì đường bộ

5

 

5

 

 

 

5

 

35

Sở Giáo dục và Đào tạo

6,554

81

6,473

6,473

 

 

 

 

 

Cơ quan sở

81

81

 

 

 

 

 

 

 

Các trường Trung học ph thông

6,312

 

6,312

6,312

 

 

 

 

 

Trường THCS và THPT Quan Hóa

14

 

14

14

 

 

 

 

 

Trường THCS và THPT Như Thanh

18

 

18

18

 

 

 

 

 

Trường THCS và THPT Thống Nhất

23

 

23

23

 

 

 

 

 

Trường THCS và THPT Nghi Sơn

32

 

32

32

 

 

 

 

 

TT giáo dục thường xuyên

44

 

44

44

 

 

 

 

 

TT Kỹ thuật thực hành-HN và DN

30

 

30

30

 

 

 

 

36

Văn phòng UBND tỉnh

136

101

35

 

 

 

35

 

 

Cơ quan văn phòng

101

101

 

 

 

 

 

 

 

Nhà khách 25 B

30

0

30

 

 

 

30

 

 

Trung tâm công báo

5

 

5

 

 

 

5

 

37

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND

39

39

 

 

 

 

 

 

38

S Nội vụ

89

77

12

 

 

 

12

 

 

Sở Nội vụ cũ

44

44

 

 

 

 

 

 

 

Ban Thi đua - Khen thưởng

11

11

 

 

 

 

 

 

 

Ban Tôn giáo

12

12

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Văn thư lưu trữ

22

10

12

 

 

 

12

 

39

Sở Tài chính

111

106

5

 

 

 

5

 

 

Cơ quan sở

106

106

 

 

 

 

 

 

 

Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho DN nhỏ và vừa

5

 

5

 

 

 

5

 

40

Sở Y tế

7,589

89

7,500

 

7,500

 

0

 

 

Cơ quan sở

50

50

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục dân số kế hoạch hoá và gia đình

194

19

175

0

175

0

0

 

-

Cơ quan Chi cục

27

19

8

 

8

 

 

 

-

TT Dân Số-KHHGĐ

167

 

167

 

167

 

 

 

 

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

32

20

12

 

12

 

 

 

 

Khối Trung tâm y tế tuyến tỉnh

292

 

292

 

292

 

 

 

 

Khối Trung tâm y tế tuyến huyện

1,010

 

1,010

 

1,010

 

 

 

 

Khối bệnh viện tuyến tỉnh

2,895

 

2,895

 

2,895

 

 

 

 

Khối bệnh viện tuyến huyện

3,116

 

3,116

 

3,116

 

 

 

41

Sở Khoa học và Công nghệ

92

67

25

 

 

 

25

 

 

Cơ quan sở

39

39

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

28

28

 

 

 

 

 

 

 

TT NCƯD và phát triển công nghệ sinh học

9

 

9

 

 

 

9

 

 

TTNC ứng dụng Chuyển giao KHCN

10

 

10

 

 

 

10

 

 

TT dịch vụ tiêu chuẩn đo lường chất lượng

6

 

6

 

 

 

6

 

42

Sở Kế hoạch Và Đầu tư

82

82

0

 

 

 

0

 

43

Sở Thông tin và truyền thông

48

36

12

 

 

 

12

 

 

Cơ quan sở

36

36

 

 

 

 

 

 

 

TT công nghệ thông tin

12

 

12

 

 

 

12

 

44

Sở Văn hóa, Thể thao và DL

503

89

414

 

 

414

 

 

 

Cơ quan sở

89

89

 

 

 

 

 

 

 

Thư viện tỉnh

27

 

27

 

 

27

 

 

 

Ban nghiên cứu lịch sử

10

 

10

 

 

10

 

 

 

TT Văn hóa tỉnh

31

 

31

 

 

31

 

 

 

TT triển lãm và xúc tiến du lịch

15

 

15

 

 

15

 

 

 

Bảo tàng tỉnh

22

 

22

 

 

22

 

 

 

Ban quản lý di tích và danh thắng

16

 

16

 

 

16

 

 

 

Nhà hát ca múa kịch Lam Sơn

75

 

75

 

 

75

 

 

 

Đoàn cải lương

28

 

28

 

 

28

 

 

 

Đoàn Chèo

35

 

35

 

 

35

 

 

 

Đoàn tung

30

 

30

 

 

30

 

 

 

TT bo tồn di sản thành Nhà Hồ

11

 

11

 

 

11

 

 

 

TT phát hành phim và chiếu bóng

39

 

39

 

 

39

 

 

 

Báo văn hóa và đời sống

16

 

16

 

 

16

 

 

 

TT huấn luyện và thi đấu thể thao

36

 

36

 

 

36

 

 

 

Ban QL Di tích lam kinh

6

 

6

 

 

6

 

 

 

Câu lạc bộ bóng đá Thanh Hóa

17

 

17

 

 

17

 

 

45

Thanh tra tỉnh

52

52

 

 

 

 

 

 

46

Ban Quản lý Khu Kinh tế NS

88

72

16

 

 

 

16

 

47

Ban Dân tộc

30

30

 

 

 

 

 

 

48

Sở Ngoại vụ

21

21

 

 

 

 

 

 

49

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

136

 

136

25

 

111

 

 

 

Văn phòng đài

111

 

111

 

 

111

 

 

 

Trường trung cấp nghề PTTH

25

 

25

25

 

 

 

 

50

Trường Đại học Hng Đức

702

 

702

702

 

 

 

 

 

Trường Đại học Hng Đức

690

 

690

690

 

 

 

 

 

Trung tâm giáo dục Quốc tế

12

 

12

12

 

 

 

 

51

Trường Cao đẳng Y tế

125

 

125

125

 

 

 

 

52

Trường ĐH Văn hóa, Thể thao và DL

118

 

118

118

 

 

 

 

53

Trường Cao đẳng TDTT

70

 

70

70

 

 

 

 

54

Trường Cao đẳng nghề CN

80

 

80

80

 

 

 

 

55

Trường Cao đẳng nghề Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

49

 

49

49

 

 

 

 

56

Trường Cao đẳng Nông lâm Thanh Hóa

66

 

66

66

 

 

 

 

57

Hội Văn học nghệ thuật

17

 

17

 

 

 

17

 

58

Hội Chữ thập đỏ

11

 

11

 

 

 

11

 

59

Hội Đông y

9

 

9

 

 

 

9

 

60

Hội người

8

 

8

 

 

 

8

 

61

Hội làm vườn và trang trại

4

 

4

 

 

 

4

 

62

Liên hiệp các hội khoa học và KT

4

 

4

 

 

 

4

 

63

Hội bóng đá

1

 

1

 

 

 

1

 

64

Hội Luật gia

2

 

2

 

 

 

2

 

65

Hội nhà báo

7

 

7

 

 

 

7

 

66

Liên minh các HTX

34

 

34

18

 

 

16

 

 

Văn phòng

16

 

16

 

 

 

16

 

 

Trường TC nghề Tiểu thủ CN

18

 

18

18

 

 

 

 

67

Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh

1

 

1

 

 

 

1

 

68

Viện Quy hoạch - Kiến trúc

20

 

20

 

 

 

20

 

69

Trung tâm xúc tiến Đầu tư, TM, DL

17

 

17

 

 

 

17

 

Cộng khối huyện

45,653

2,120

43,533

42,824

0

525

184

 

Cộng khối tỉnh

19,280

2,237

17,043

7,838

7,500

525

1,180

 

Cộng toàn tỉnh

64,933

4,357

60,576

50,662

7,500

1,050

1,364

 

 





Nghị định 21/2010/NĐ-CP về quản lý biên chế công chức Ban hành: 08/03/2010 | Cập nhật: 11/03/2010