Nghị quyết 04/NQ-HĐND năm 2017 thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Cần Thơ
Số hiệu: 04/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Phạm Văn Hiểu
Ngày ban hành: 07/07/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 07 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban đô thị; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) thành phố Cần Thơ, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

(Kèm theo Phụ lục I: Diện tích, cơ cấu các loại đất).

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

(Kèm theo Phụ lục II: Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch).

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Kèm theo Phụ lục III: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất).

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

(Kèm theo Phụ lục IV: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng).

3. Các giải pháp tổ chức thực hiện Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

a) Tổ chức công bố và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ thành phố đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố;

b) Cụ thể hoá đồng bộ các chính sách về đất đai hiện hành, đồng thời thực hiện tốt các chính sách liên quan đến bồi thường, hỗ trợ và tái định cư như đào tạo nghề, chuyển đổi cơ cấu ngành nghề đối với những người bị thiếu đất hoặc không còn đất sản xuất khi nhà nước thu hồi đất để xây dựng các công trình vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng;

c) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ thương mại với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ lúa hàng hóa tại địa phương;

d) Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

đ) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

e) Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định và cụ thể hóa các giải pháp nhằm đảm bảo triển khai thực hiện tốt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) thành phố Cần Thơ đáp ứng được mục tiêu quy hoạch đề ra.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày ký ban hành./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Hiểu

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng
năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cp quốc gia phân bổ
(ha)

Thành phố xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

114.751

79,75

111.018

-1.328

109.690

76,23

1.1

Đất trồng lúa

88.008

76,69

76.530

 

76.530

69,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

88.008

76,69

76.530

 

76.530

69,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.400

1,22

 

2.044

2.044

1,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

22.879

19,94

 

29.242

29.242

26,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2.458

2,14

1.500

 

1.500

1,37

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

6

0,01

 

374

374

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

29.047

20,19

32.879

1.328

34.207

23,77

2.1

Đất quốc phòng

969

3,34

922

 

922

2,70

2.2

Đất an ninh

64

0,22

165

 

165

0,48

2.3

Đất khu công nghiệp

391

1,34

2.350

 

2.350

6,87

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

176

176

0,51

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

150

0,52

 

319

319

0,93

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

708

2,44

 

747

747

2,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

9.186

31,62

11.125

435

11.560

33,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

83

0,90

177

 

177

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

84

0,92

138

 

138

1,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

494

5,38

1.211

 

1.211

10,48

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52

0,56

591

 

591

5,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0

0,00

 

14

14

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

3

0,03

 

6

6

0,05

-

Đất giao thông

3.334

36,29

 

4.205

4.205

36,38

-

Đất thủy lợi

4.844

52,74

 

4.882

4.882

42,23

-

Đất công trình năng lượng

235

2,55

 

251

251

2,18

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

30

0,32

 

32

32

0,28

-

Đất chợ

28

0,30

 

51

51

0,44

2.10

Đất có di tích, danh thắng

6

0,02

43

 

43

0,37

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

35

0,12

160

 

160

0,47

2.12

Đất ở tại nông thôn

3.860

13,29

 

2.727

2.727

7,97

2.13

Đất ở tại đô thị

4.488

15,45

5.768

 

5.768

16,86

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

211

0,73

 

226

226

0,66

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

149

0,51

 

157

157

0,46

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

218

0,75

 

295

295

0,86

2.18

Đất phi nông nghiệp còn lại(a)

8.612

29,65

 

8.592

8.592

25,12

3

Đất chưa sử dụng

98

0,07

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

47.246

32,83

59.142

-183

58.959

40,97

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu sản xuất nông nghiệp

 

 

 

109.690

109.690

76,23

2

Khu lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Khu bảo tồn và đa dạng sinh học

 

 

 

 

 

 

4

Khu phát triển công nghiệp

 

 

 

3.273

3.273

2,27

5

Khu đô thị

 

 

 

18.350

18.350

12,75

6

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

 

319

319

0,22

7

Khu dân cư nông thôn

 

 

 

9.699

9.699

6,74

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC II

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KỲ KẾ HOẠCH
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Các năm kế hoạch

Năm
2016(*)

Năm
2017

Năm
2018

Năm
2019

Năm
2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

114.751

115.316

114.552

113.066

111.383

109.690

1.1

Đất trồng lúa

LUA

88.008

88.131

86.915

83.617

80.278

76.530

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88.008

88.131

86.915

83.617

80.278

76.530

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.400

1.405

1.427

1.585

1.778

2.044

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22.879

24.270

24.452

25.987

27.451

29.242

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.458

1.503

1.503

1.503

1.503

1.500

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6

6

254

374

374

374

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29.047

28.483

29.271

30.775

32.483

34.207

2.1

Đất quốc phòng

CQP

969

675

688

765

843

922

2.2

Đất an ninh

CAN

64

64

88

99

116

165

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

391

409

562

1.174

1.757

2.350

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

46

121

176

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150

150

170

211

270

319

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

708

715

724

729

737

747

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

9.186

9.490

9.785

10.221

10.859

11.560

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

83

83

108

137

161

177

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

84

84

90

95

112

138

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

494

500

573

774

977

1.211

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52

52

140

198

275

591

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0

0

4

14

14

14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3

3

4

6

6

6

-

Đất giao thông

DGT

3.334

3.625

3.684

3.781

4.096

4.205

-

Đất thủy lợi

DTL

4.844

4.850

4.872

4.886

4.885

4.882

-

Đất công trình năng lượng

DNL

235

235

247

261

256

251

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

30

30

31

32

32

32

-

Đất chợ

DCH

28

28

31

37

44

51

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDT

6

6

15

39

43

43

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

35

35

60

135

147

160

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.860

3.226

3.222

3.242

3.251

2.727

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

4.488

4.526

4.755

4.908

5.082

5.768

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

211

211

217

221

222

226

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

149

150

157

157

157

157

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

218

218

221

226

284

295

2.18

Đất phi nông nghiệp còn lại(a)

PNK(a)

8.612

8.607

8.606

8.604

8.595

8.592

3

Đất chưa sử dụng

CSD

98

98

73

56

30

0

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

47.246

47.246

47.246

47.246

47.246

58.959

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(*) Diện tích đã thực hiện

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.819

110

777

1.503

1.705

1.724

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.487

35

281

720

746

705

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.487

35

281

720

746

705

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116

0

11

34

41

30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.212

74

485

750

917

986

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3

 

 

0

0

3

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

10.195

962

1.019

2.579

2.593

3.042

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

760

6

33

192

233

297

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8.111

1

738

2.267

2.360

2.746

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

284

 

164

120

 

 

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

84

 

84

 

 

 

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

165

165

 

 

 

 

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

790

790

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12

0

0

3

9

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu
sử dụng đất

Tổng
diện tích

Các năm kế hoạch

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83

 

13

17

22

31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83

 

13

17

22

31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16

 

12

 

4

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10

 

10

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2

 

2

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4

 

 

 

4