Công văn 78/TTg-KTTH năm 2015 về Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu SP-RCC
Số hiệu: 78/TTg-KTTH Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Thủ tướng Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành: 16/01/2015 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 78/TTg-KTTH
V/v Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu SP-RCC

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2015

 

Kính gửi:

- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Theo phụ lục đính kèm).

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 9357/BKHĐT- KHGDTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2014 về Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu SP-RCC và công văn số 5619/BTNMT-KTTVBĐKH ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc rà soát danh mục dự án trồng rừng đầu nguồn ứng phó với biến đổi khí hậu, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý phân bổ 3.000 tỷ đồng (ba ngàn tỷ đồng) kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước (vốn nước ngoài) năm 2015 cho: 16 dự án chuyển tiếp đã được bố trí vốn Chương trình SP-RCC từ các năm trước (1.320 tỷ đồng); các dự án trồng rừng ngập mặn ven biển, rừng phòng hộ đầu nguồn (910 tỷ đồng) và các dự án cấp bách thuộc Danh mục Chương trình SP-RCC (770 tỷ đồng). Chi tiết danh mục dự án và mức vốn kế hoạch của từng dự án tại các phụ lục I, II, III đính kèm.

2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định và chịu trách nhiệm về kỹ thuật tất cả các dự án; đơn giá và mức đầu tư của các dự án trồng rừng.

3. Giao Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

a) Thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ thay mặt Chính phủ báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội phần điều chỉnh tăng hoặc giảm kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước (vốn nước ngoài) năm 2015 của từng địa phương so với mức đã được Quốc hội thông qua.

b) Giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước (vốn nước ngoài) năm 2015 còn lại (trừ phần vốn kế hoạch phải được Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho phép nêu tại khoản a nêu trên) của Chương trình SP-RCC cho các dự án chuyển tiếp thuộc danh mục nêu tại điểm 1 trên đây và các dự án đã bảo đảm đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.

c) Hướng dẫn các địa phương việc lập, thẩm định, quyết định đầu tư và các thủ tục có liên quan đối với các dự án khởi công mới và các dự án chưa được bố trí vốn kế hoạch các năm trước theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư.

4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố:

a) Phê duyệt quyết định đầu tư của dự án sau khi có ý kiến thẩm định của các Bộ chuyên ngành về thiết kế kỹ thuật dự án; thực hiện lập, thẩm định, quyết định đầu tư và các thủ tục có liên quan đối với các dự án khởi công mới, dự án chưa được bố trí vốn theo quy định của pháp luật quản lý về đầu tư.

b) Chỉ triển khai thực hiện và giải ngân các dự án thuộc chương trình sau khi đã hoàn chỉnh các thủ tục đầu tư theo quy định nêu tại khoản a nêu trên.

5. Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường và Chủ tịch Ủy Ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (theo phụ lục kèm theo) triển khai thực hiện./. 

 

THỦ TƯNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

PHỤ LỤC I

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP ĐÃ ĐƯỢC BỐ TRÍ VỐN CÁC NĂM TRƯỚC
(Ban hành kèm theo Công văn số 78/TTg-KTTH ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: tỷ đồng

STT

Tỉnh/thành phố

Tên d án

KH 2015

1

Hậu Giang

Xây dựng hệ thống cống ngăn mặn Nam kênh Xà No

75

2

An Giang

Xây dựng mô hình hchứa nước vùng khô hạn cung cp nước sinh hoạt cho cư dân vùng núi thuộc huyện Tri Tôn

30

3

Kiên Giang

Xây dựng công trình cng sông Kiên, thành ph Rch Giá

115

4

Phú Yên

Kè chống xói lở đầm Cù Mông, thị xã Sông cầu

80

5

Bình Định

Nâng cp hệ thng đê và trng rừng ngập mặn đứng phó với biến đổi khí hậu vùng đầm Thị Nại

105

6

Hà Tĩnh

Củng c, nâng cp tuyến đê, kè biển dọc bờ bin đoạn từ K3+ 05 đến K11 + 503 huyện Lộc Hà

140

7

Lào Cai

Xây dựng kè tả sông Hồng bảo vệ cơ sở hạ tầng và khu dân cư khu vực cầu Lu, thị trấn Phố Lu

65

8

Lai Châu

Xây dựng kè chng sạt lở bờ sui Nậm Bum, thị trn Mường

30

9

Gia Lai

Kè chống sạt lở bờ Tây sông Ayun Pa đoạn qua thị xã Ayun Pa

100

10

Đắk Lắk

Kè chống sạt lở bờ tả suối Krông Kmar, thị trấn Krông Kmar, huyện Krông Bông

30

11

Bạc Liêu

Đu tư xây dựng công trình cp bách, phòng chng thiên tai và biến đổi khí hậu

90

12

Cà Mau

Xây dựng và nâng cấp đê biển Tây

120

13

Trà Vinh

Kè bảo vệ đoạn xung yếu bờ biển ấp Cồn Trứng, xã Trường Long Hòa, huyện Duyên Hải

100

14

Nghệ An

Củng c, nâng cp tuyến đê tả Lam đoạn từ Nam Đàn đến Rào Đừng, huyện Nam Đàn, Hưng Nguyên, Nghi Lộc và thành phố Vinh

100

15

Hải Phòng

Xây dựng hồ chứa nước ngọt, hệ thống thủy lợi phục vụ cấp nước cho huyện đảo Bạch Long Vĩ

80

16

Sóc Trăng

Xây dựng đê bao chng ngập úng vùng trũng huyện Ngã Năm

60

 

Tổng cộng

 

1.320

 

PHỤ LỤC II

CÁC DỰ ÁN TRỒNG RỪNG
(Ban hành kèm theo Công văn số 78/TTg-KTTH ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: tđồng

STT

Tỉnh/thành phố

Tên dự án

KH 2015

 

Tổng số

910

I

Các dự án trồng rừng ngập mặn ven biển

847

1

Quảng Ninh

58

 

 

Gây bi tạo bãi và trồng cây ngập mặn bảo vệ đê thôn 1, thành phố Móng Cái

10

 

 

Hạng mục trng rừng dự án nâng cp hệ thng đê Quan Lạn, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn.

18

 

 

Bảo vệ và phát trin rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2015-2020

30

2

Hải Phòng

55

 

 

Giảm sóng n định bãi và trng cây ngập mặn bảo vệ đê biển 1

12

 

 

Phục hi và phát triển rừng phòng hộ ven bin, ven sông thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015-2020

38

 

 

Trng rừng phòng hộ phủ xanh đt trng, đồi núi trọc thích ứng biến đổi khí hậu huyện Bạch Long Vĩ

5

3

Thái Bình

48

 

 

Giảm sóng n định bãi và trồng rừng ngập mặn bảo vđê biển 5 và 6 Thái Bình

13

 

 

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn ven biển tỉnh Thái Bình nhằm ứng phó biến đổi khí hậu toàn cầu và nước biển dâng

35

4

Nam Đnh

45

 

 

Giảm sóng n định bãi và trng rừng ngập mặn bảo v nam Cồn Xanh

15

 

 

Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển tỉnh Nam Định giai đoạn 2015-2020

30

5

Thanh Hóa

30

 

 

Trng cây chn sóng thuộc dự án củng c, bảo vệ và nâng cấp đê biển, đê cửa sông huyện Nga Sơn

30

6

Quảng Bình

29

 

 

Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển nam Quảng Bình giai đoạn 2015-2020

29

7

Quảng Trị

15

 

 

Phục hồi và phát triển bền vững hệ sinh thái rừng ngập mặn gắn liền với sinh kế bền vững tại khu vực hạ lưu sông Bến Hải, sông Thạch Hãn nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu.

15

8

Thừa Thiên Huế

30

 

 

Đầu tư phát triển rừng ven biển đầm phá tỉnh Thừa Thiên Huế

30

9

Quảng Nam

15

 

 

Trng và phục hồi rừng dừa nước ven biển Cm Thanh nhm tái tạo, phục hồi, phát triển rừng dừa kết hp đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái cộng đồng

15

10

Quảng Ngãi

26

 

 

Hạng mục trồng rừng dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía đông huyện Sơn Tịnh

18

 

 

Trng rừng ngập mặn ven biển các xã Bình Phước, Bình Đông, Bình Dương huyện Bình Sơn

8

11

Phú Yên

24

 

 

Trồng rừng phòng hộ ven biển tỉnh Phú Yên

24

12

Khánh Hòa

25

 

 

Trng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn ứng phó vi biến đổi khí hậu thành phố Nha Trang

25

13

Ninh Thun

22

 

 

Trng mới, phục hồi và kết hp quản lý bảo vệ rừng chống xâm thực bờ biển thuộc địa bàn các huyện Ninh Hải, Ninh Phước, Thuận Nam

22

14

Bình Thun

25

 

 

Trồng rừng ven biển chắn sóng, chắn cát để cải thiện môi trường sống và canh tác của người dân đa bàn tỉnh Bình Thun

25

15

Tiền Giang

30

 

 

Gây bi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển Gò Công Đông

30

16

Bến Tre

63

 

 

Chống xói lở, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển Thừa Đức

25

 

 

Gây bồi tạo bãi và trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri

10

 

 

Dự án bảo vệ và phát triển rừng ven biển tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2020

28

17

Trà Vinh

64

 

 

Chng xói lở, gây bi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển Hiệp Thạnh

20

 

 

Gây bồi tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển xã Dân Thành, huyện Duyên Hải

14

 

 

Đu tư xây dựng và phát triển bn vững rừng phòng hộ tỉnh Trà Vinh

30

18

Sóc Trăng

65

 

 

Chng xói lở, gây bi trng cây ngập mặn chng xói lở bảo vệ đê bin xã Vĩnh Hải, huyện Vĩnh Châu

20

 

 

Gây bi tạo bãi và trng cây ngập mặn xã Vinh Tân - Vĩnh Phước

20

 

 

Thí đim trng mới, phục hồi và bảo vệ rừng ngập mặn nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu thuộc địa ven biển tỉnh Sóc Trăng

25

19

Bạc Liêu

61

 

 

Gây bồi tạo bãi và trồng cây chống xói lở khu vực biển Nhà Mát

20

 

 

Chng xói lở gây bi, trng rừng ngập mặn chống xói lở, bảo vệ đê biển Gành Hào

15

 

 

Gây bi tạo bãi, khôi phục rừng phòng hộ ven biển tỉnh Bc Liêu

26

20

Cà Mau

58

 

 

Gây bi, tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ bờ biển khu vực Đất Mũi

10

 

 

Chống xói lở gây bồi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển huyện Trần Văn Thời

18

 

 

Bảo vệ, khôi phục và phát triển rừng ngập mặn tnh Cà Mau

30

21

Kiên Giang

59

 

 

Gây bồi, tạo bãi, trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển từ Bình Sơn đến Bình Giang

13

 

 

Gây bồi tạo bãi, trng cây ngập mặn bảo vệ đê biển xã Nam Thái

8

 

 

Khôi phục và phát triển rừng ngập mặn ven biển tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2015-2020

38

II

Dự án trồng rừng đầu nguồn, kết hp xây dựng cơ shạ tng

63

1

Hòa Bình

Trng, bảo vệ rừng phòng hộ đu ngun và kết hp xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống lũ, sạt lở đất, hạn hán, bảo vệ dân cư huyện Lạc Sơn

48

2

Lai Châu

Dự án trng, bảo vệ rừng phòng hộ đu ngun và kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ phòng; chống lũ lụt sạt lở đất gia tăng trong bối cảnh biến đổi khí hậu, hạn hán, bảo vệ dân cư một số khu vực trọng điểm huyện Sìn Hồ

15

 

PHỤ LỤC III

CÁC DỰ ÁN CẤP BÁCH THUỘC DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH SP-RCC
(Ban hành kèm theo Công văn số 78/TTg-KTTH ngày 16 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: tỷ đồng

STT

Tỉnh/thành phố

Tên dự án

KH 2015

 

Tổng cộng

 

770

1

An Giang

Kè chng sạt lở bờ sông Hậu bảo vệ thành ph Long Xuyên

100

2

Cao Bằng

Xây dựng hồ Khuổi Khoán, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An

70

3

Yên Bái

Nâng cấp, gia cố hồ chứa nước xã Suối Giàng, huyện Văn Chn

70

4

Hà Nam

Nâng cp, gia c, tăng khả năng thoát lũ và chng sạt lở bờ sông Đáy trên toàn tuyến sông Đáy thuộc địa phận tỉnh Hà Nam

140

5

Quảng Nam

Kè bảo vệ khu đô thị cHội An từ Chùa Cu đến cu Cẩm Nam, thành phố Hội An

50

6

Thái Bình

Nâng cấp tuyến đê biển, kết hợp giao thông tỉnh Thái Bình

80

7

Thanh Hóa

Xử lý sạt lở bờ biển Sầm Sơn, thị xã Sầm Sơn

70

8

Quảng Ninh

Nâng cấp hệ thống: đê Quan Lạn, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn.

80

9

Hải Phòng

Đường bao phía Đông Nam quận Hải An đoạn từ khu vực chân Cu Rào đến vị trí giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

80

10

Quảng Ngãi

Xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía đông huyện Sơn Tịnh.

30

 





Hiện tại không có văn bản nào liên quan.