Quyết định 747/QĐ-UBND năm 2022 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021
Số hiệu: 747/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Võ Văn Hoan
Ngày ban hành: 16/03/2022 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 747/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2021

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 342/TTr-SNN ngày 18 tháng 02 năm 2022 về công bố hiện trạng rừng năm 2021 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 (đến thời điểm 31/12/2021) như sau:

STT

Phân loại đất, loại rừng

Diện tích (ha)

Loại rừng theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I

Diện tích có rừng

33.372,44

25,26

32.849,39

497,79

1

Rừng tự nhiên

13.508,50

0,24

13.508,26

0

2

Rừng trồng

19.863,94

25,02

19.341,13

497,79

II

Diện tích chưa thành rừng

2.450,56

4,66

2.400,77

45,13

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

184,76

0

150,00

34,76

2

Diện tích khác

2.265,80

4,66

2.250,77

10,37

III

Tổng diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng

35.823,00

29,92

35.250,16

542,92

Tỷ lệ che phủ rừng năm 2021 là: 15,93%

(Chi tiết tại biểu đính kèm)

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Phê duyệt bản đồ hiện trạng rừng năm 2021 để sử dụng cho thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn Thành phố.

- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục tổ chức theo dõi diễn biến rừng, tổng hợp báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt định kỳ năm tiếp theo.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các, huyện, xã, thị trấn có rừng, Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ NN & PTNT;
- Tổng cục Lâm nghiệp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: PCVP/KT;
- Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT, (KT/Linh).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Hoan

 

Biểu số 1: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2021

(Ban hành kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu rừng nghiên cứu

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

A

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

1000

33.320,65

51,79

33.372,44

25,26

-

-

-

-

25,26

32.849,39

-

92,87

-

272,88

32.483,64

497,79

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

33.320,65

51,79

33.372,44

25,26

-

-

-

-

25,26

32.849,39

-

92,87

-

272,88

32.483,64

497,79

1

Rừng tự nhiên

1110

13.508,50

-

13.508,50

0,24

-

-

-

-

0,24

13.508,26

-

18,06

-

-

13.490,20

-

-

Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng thứ sinh

1112

13.508,50

-

13.508,50

0,24

-

-

-

-

0,24

13.508,26

-

18,06

-

-

13.490,20

-

2

Rừng trồng

1120

19.812,15

51,79

19.863,94

25,02

-

-

-

-

25,02

19.341,13

-

74,81

-

272,88

18.993,44

497,79

-

Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

19.289,34

51,79

19.341,13

-

-

-

-

-

-

19.341,13

-

74,81

-

272,88

18.993,44

-

-

Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

522,81

-

522,81

25,02

-

-

-

-

25,02

-

-

-

-

-

-

497,79

-

Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

1124

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Cây cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Cây đặc sản

1126

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

33.320,65

51,79

33.372,44

25,26

-

-

-

-

25,26

32.849,39

-

92,87

-

272,88

32.483,64

497,79

1

Rừng trên núi đất

1210

841,27

47,29

888,56

25,02

-

-

-

-

25,02

365,75

-

92,87

-

272,88

0,00

497,79

2

Rừng trên núi đá

1220

5,17

-

5,17

-

-

-

-

-

-

5,17

-

-

-

-

5,17

-

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

32.474,21

4,50

32.478,71

0,24

-

-

-

-

0,24

32.478,47

-

-

-

-

32.478,47

-

-

Rừng ngập mặn

1231

32.473,97

4,50

32.478,47

-

-

-

-

-

-

32.478,47

-

-

-

-

32.478,47

-

-

Rừng trên đất phèn

1232

0,24

-

0,24

0,24

-

-

-

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

13.508,50

-

13.508,50

0,24

-

-

-

-

0,24

13.508,26

-

18,06

-

-

13.490,20

-

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

13.508,50

-

13.508,50

0,24

-

-

-

-

0,24

13.508,26

-

18,06

-

-

13.490,20

-

-

Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

13.508,50

-

13.508,50

0,24

-

-

-

-

0,24

13.508,26

-

18,06

-

-

13.490,20

-

-

Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Rừng tre nứa

1320

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tre/luồng

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Lồ ô

1324

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Các loài khác

1325

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Gỗ là chính

1331

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tre nứa là chính

1332

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

2.419,81

30,75

2.450,56

4,66

-

-

-

-

4,66

2.400,77

-

6,29

-

64,48

2.330,00

45,13

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

184,76

-

184,76

-

-

-

-

-

-

150,00

-

-

-

-

150,00

34,76

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Diện tích khác

2030

2.235,05

30,75

2 265,80

4,66

-

-

-

-

4,66

2.250,77

-

6,29

-

64,48

2180,00

10,37

 

Biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2021

(Ban hành kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Đơn vị tính: ha

STT

Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang

Tổ chức KH&CN,ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

A

DIỆN TÍCH RỪNG

1000

33.372,44

-

32.819,12

491,19

55,53

-

-

-

-

-

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GC

1100

33.372,44

-

32.819,12

497,79

55,53

-

-

-

-

-

1

Rừng tự nhiên

1110

13.508,50

-

13.490.44

-

18,06

-

-

-

-

-

-

Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng thứ sinh

1112

13.508,50

-

13.490,44

-

18,06

-

-

-

-

-

2

Rừng trồng

1120

19.863,94

-

19.328,68

497,79

37,47

-

-

-

-

-

-

Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

19.341,13

-

19.303,66

-

37,47

-

-

-

-

-

-

Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có

1122

522,81

-

25,02

497,79

-

-

-

-

-

-

-

Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

1124

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Cây cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Cây đặc sản

1126

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

33.372,44

-

32.819,12

497,79

55,53

-

-

-

-

-

1

Rừng trên núi đất

1210

888,56

-

335,24

497,79

55,53

-

-

-

-

-

2

Rừng trên núi đá

1220

5,17

-

5,17

-

-

-

 

-

 

-

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

32.478,71

-

32.478,71

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng ngập mặn

1231

32.478,47

-

32.478,47

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng trên đất phèn

1232

0,24

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

13.508,50

-

13.490,44

0,00

18,06

-

-

-

-

-

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

13.508,50

-

13.490,44

-

18,06

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

13.508,50

-

13.490,44

-

18,06

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Rừng tre nứa

1320

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tre/luồng

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Lồ ô

1324

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Các loài khác

1325

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Gỗ là chính

1331

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tre nứa là chính

1332

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

2.450,56

-

2.401,81

10,13

3,62

-

-

-

-

35,00

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

184,76

-

150,00

-

-

-

-

-

-

34,76

2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

2020

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Diện tích khác

2030

2.265,80

-

2.251,81

10,13

3,62

-

-

-

-

0,24

 

Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2021

(Ban hành kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Đơn vị tính: ha

Tỷ lệ che phủ: %

STT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Củ Chi

43.477,18

92,87

18,06

74,81

0,00

92,87

0,00

92,87

0,00

0,21

2

Bình Chánh

25.255,99

795,93

0,24

795,69

34,76

795,93

25,26

272,88

497,79

3,15

3

Cần Giờ

70.445,35

32.483,64

13.490,20

18.993,44

150,00

32.483,64

0,00

32.483,64

0,00

46,11

4

Q/huyện khác

70.360,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng

209.539,00

33.372,44

13.508,50

19.863,94

184,76

33.372,44

25,26

32.849,39

497,79

15,93

 

Biểu số 4: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2021

(Ban hành kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết...

Nguyên nhân khác (tăng diện tích, chỉnh lý loại rừng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

A

DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

1000

51,79

-

4,50

-

-

-

-

-

-

47,29

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

51,79

-

4,50

-

-

-

-

-

-

47,29

1

Rừng tự nhiên

1110

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng nguyên sinh

1111

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng thứ sinh

1112

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Rừng trồng

1120

51,79

-

4,50

-

-

-

-

-

-

47,29

-

Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

51,79

-

4,50

-

-

-

-

-

-

47,29

-

Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có

1122

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

1124

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Cây cao su

1125

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Cây đặc sản

1126

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

51,79

-

4,50

-

-

-

-

-

-

47,29

1

Rừng trên núi đất

1210

47,29

-

-

-

-

-

-

-

-

47,29

2

Rừng trên núi đá

1220

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Rừng trên đất ngập nước

1230

4,50

-

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng ngập mặn

1231

4,50

-

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng trên đất phèn

1232

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Rừng gỗ

1310

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ lá kim

1313

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1313

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Rừng tre nứa

1320

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Nứa

1321

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Vầu

1322

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tre/luồng

1323

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Lồ ô

1324

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Các loài khác

1325

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Gỗ là chính

1331

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tre nứa là chính

1332

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

B

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

30,75

0,00

-4,50

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

32,25

1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

2010

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Diện tích Khoanh nuôi tái sinh tái sinh chưa đạt tiêu chí thành rừng

2020

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Diện tích khác

2030

30,75

-

-4,5

-

-

-

-

-

-

32,25