Quyết định 6101/QĐ-UBND năm 2017 về mức thu tạm thời chỉ tiêu phân tích thuộc hoạt động kiểm nghiệm của Trung tâm phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp Hà Nội
Số hiệu: 6101/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Nguyễn Doãn Toản
Ngày ban hành: 29/08/2017 Ngày hiệu lực: 29/08/2017
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Khoa học, công nghệ, Tình trạng: Còn hiệu lực
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6101/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC THU TẠM THỜI CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH THUỘC HOẠT ĐỘNG KIỂM NGHIỆM CỦA TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giá;

Căn cứ Quyết định số 1387/QĐ-TTg ngày 13/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực y tế - dân số;

Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 1570/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch hoạt động phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 6768/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2017 của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 2828/QĐ-UBND ngày 17/5/2017 của UBND thành phố Hà Nội về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Y tế - Dân số của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 2865/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND thành phố Hà Nội về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (sự nghiệp kinh tế) của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Kế hoạch số 97/KH-UBND ngày 20/5/2016 của UBND thành phố Hà Nội triển khai thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Thành phố quản lý;

Căn cứ Thông báo số 931/TB-UBND ngày 14/8/2017 của UBND thành phố Hà Nội về Kết luận của tập thể lãnh đạo UBND Thành phố tại cuộc họp về việc xem xét mức thu tạm thời các chỉ tiêu phân tích thuộc hoạt động kiểm nghiệm của Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghip Hà Nội;

Xét đề nghị của Liên Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính tại Tờ trình số 125/TTr-LS: NN&PTNT-TC ngày 07/6/2017 về việc áp dụng mức thu tạm thời các chỉ tiêu phân tích thuộc hoạt động kiểm nghiệm của Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành mức thu tạm thời các chỉ tiêu phân tích thuộc hoạt động kiểm nghiệm của Trung tâm phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp Hà Nội (trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) đến hết ngày 31/12/2017 theo phụ lục số 01 và phụ lục số 02 đính kèm.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: Công khai mức thu tạm thời các chỉ tiêu phân tích theo quy định; Rà soát, xây dựng quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá dịch vụ các chỉ tiêu kiểm nghiệm, trình UBND Thành phố phê duyệt đảm bảo lộ trình tính đủ chi phí theo quy định, áp dụng từ ngày 01/01/2018.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Đ/c Chủ tịch UBND TP; (để báo cáo)
- Các PCT UBND TP;
- VP UBND TP: các PCVP, TKBT, KT, ĐT, TH, NC, KGVX;
- Cổng giao tiếp điện tử Thành phố;
- Trung tâm tin h
c - Công báo;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Doãn Toản

 

PHỤ LỤC SỐ 01

MỨC THU TẠM THỜI

CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH THUỘC HOẠT ĐỘNG KIỂM NGHIỆM
thuộc Danh mục sự nghiệp công sử dụng NSNN thuộc lĩnh vực NN và PTNT của thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: 6101/QĐ-UBND ngày 29/8/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị: đồng

STT

Nội dung

Mức thu đề xuất

Phương pháp thử

Ghi chú

A

VI SINH

 

 

 

I

THỨC ĂN CHĂN NUÔI

 

 

 

1

Coliforms

105.000

TCVN 6848:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

2

Định lượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc

150.000

TCVN 5518-2: 2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

3

Định lượng Enterobacteriaceae bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh

200.000

TCVN 5518-1 :2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

4

Phát hiện Shigella spp

500.000

TCVN 8131:2009

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

5

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

105.000

TCVN 4884-1:2015

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

6

Định lượng E. coli dương tính B- Glucuronidaza

200.000

TCVN 7924-2:2008

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

7

Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa

200.000

TCVN 6848:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

8

Staphylococcus Aureus

105.000

TCVN 4830-1:2005

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

9

Clostridium perfringens

105.000

TCVN 4991:2005

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

10

Phát hiện Salmonella/25g (ml)

500.000

TCVN 4829:2005

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

11

Định lượng nấm men

160.000

TCVN 8275-1,2:2010

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

12

Định lượng nấm mốc

160.000

TCVN 8275-1,2:2010

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

13

Bacillus Cereus

105.000

TCVN 4992 :2005

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

14

Phát hiện Campylobater

500.000

TCVN 7715-1 : 2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

15

Phát hiện Shigella spp

500.000

TCVN 8131:2009

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

II

NƯỚC DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP (Nước chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản, nước chế biến...)

1

Phát hiện Salmonella/25 ml

500.000

TCVN 9717:2013

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

2

Coliforms

612.910

TCVN 6187-1,2:1996

Quyết định 1495/QĐ-UBND

3

E.coli

612.910

TCVN 6187-1,2:1996

Quyết định 1495/QĐ-UBND

4

Cht lượng nước - Phát hiện và định lượng tổng số coliforms và E. coli bằng phương pháp màng lọc

250.000

TCVN 6187-1:2009

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

5

XN Enteroccoci theo phương pháp màng lọc

182.000

TCVN 6189-2 : 2009

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

6

XN Ps. Aeruginosa theo phương pháp màng lọc

182.000

TCVN 8881:2011

Vận dụng theo Thông tư 08/2014/TT-BTC

7

Chất lượng nước - Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kị khí khử Sunphit bằng phương pháp màng lọc

150.000

TCVN 6191-2:1996

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

8

TS Coliforms và E.coli/nước phương pháp MPN

250.000

TCVN 6187-2:1996

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

B

HÓA HỌC

 

 

 

I

NƯỚC DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP (Nước chăn nuôi, trồng trọt, nuôi trồng thủy sản, nước chế biến...)

1

Độ đục

87.000

Hach 2100N

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 6184:2008

2

Màu

87.000

TCVN 6185:2015

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

Mùi - xác định bằng cảm quan

17.000

3

Độ pH

52.000

TCVN 6492:2011

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

Độ cứng toàn phần

105.000

TCVN 6224:1996

4

Hàm lượng clorua (Cl-)

87.000

TCVN 6194:1996

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

Hàm lượng nitrat (NO3-)

87.000

TCVN 6180:1996

5

Hàm lượng amoniac (NH3)

105.000

TCVN 6179-1:1996

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

6

Hàm lượng sulfat (SO42-)

87.000

SMEWW 4500 SO42- 2012

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

7

Hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ

500.000

HPLC, GC, GCMSMS hay LCMSMS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng

8

Hàm lượng thuốc trừ sâu lân hữu cơ

500.000

HPLC, GC, GCMSMS hay LCMSMS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

-Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm: 100.000 đồng.

9

Xác định hàm lượng Atimon

700.000

AAS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

10

Xác định hàm lượng Bo

700.000

AAS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

11

Xác định hàm lượng Xianua (CN-)

105.000

TCVN 6181:1996

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

12

Xác định hàm lượng Florua

700.000

AAS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

13

Xác định hàm lượng Selen

700.000

AAS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

14

Xác định hàm lượng Nhôm

700.000

AAS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

15

Xác định hàm lượng Magie

700.000

AAS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

16

Xác định hàm lượng Canxi

700.000

AAS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

17

Xác định hàm lượng Bari

700.000

AAS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

18

Xác định hàm lượng Molyden

700.000

AAS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

19

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

99.058

TCVN 6491:1999

Quyết định 1495/QĐ-UBND

20

Độ oxy hòa tan (DO)

104.000

TCVN 7324:2004

TCVN 7325:2004

Vận dụng theo Thông tư 08/2014/TT-BTC

21

BOD5

175.960

TCVN 6001-1:2008

Quyết định 1495/QĐ-UBND

22

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

64.807

TCVN 4560:1988

Quyết định 1495/QĐ-UBND

23

Hàm lượng Clo dư

70.000

TCVN 6225-3:2011

Vận dụng theo Thông tư 08/2014/TT-BTC

24

Amoni (NH4+)

164.307

TCVN6179-1: 1996

Quyết định 1495/QĐ-UBND

25

Asen (As)

174.794

TCVN 6626:2000

Quyết định 1495/QĐ-UBND

26

Cadimi (Cd)

220.375

SMEWW 311B:2012

Quyết định 1495/QĐ-UBND

27

Hàm lượng kim loại bằng test nhanh (Fe, Cr, Cu) (Cho mỗi chất)

70.000

Hach DR2800

Vận dụng theo Thông tư 08/2014/TT-BTC

28

Độ cứng toàn phần

105.000

TCVN 6224:1996

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

29

Thủy ngân (Hg)

403.972

TCVN 7877:2008

Quyết định 1495/QĐ-UBND

30

Nitrit (NO2-)

168.070

TCVN 6178:1996

Quyết định 1495/QĐ-UBND

31

Chì (Pb)

220.375

SMEWW 311B:2012

Quyết định 1495/QĐ-UBND

32

Photphat (PO43-)

104.462

SMEWW 4500P-E

Quyết định 1495/QĐ-UBND

33

Sulphat (SO42-)

87.000

SMEWW 4500

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

SO42- 2012

34

Kẽm (Zn)

123.745

TCVN 6193:1996

Quyết định 1495/QĐ-UBND

35

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

59.672

TCVN 4560:1988

Quyết định 1495/QĐ-UBND

36

Chsố Pecmanganat (Hàm lượng chất khử KMn04)

105.000

TCVN 6186:1996

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

37

Florua (F-)

217.238

APHA 4500-F

Quyết định 1495/QĐ-UBND

38

Cyanua (CN-)

193.216

APHA 4500-CN.C

Quyết định 1495/QĐ-UBND

39

Ni ken (Ni)

123.745

TCVN 6193:1996

Quyết định 1495/QĐ-UBND

II

ĐT

 

 

 

1

Asen (As)

166.042

TCVN 8467:2010

Quyết định 1495/QĐ-UBND

2

Cadimi (Cd)

172.151

TCVN 6496:2009

Quyết định 1495/QĐ-UBND

3

Đồng (Cu)

261 066

TCVN 6496:2009

Quyết định 1495/QĐ-UBND

4

Chì (Pb)

172.151

TCVN 6496:2009

Quyết định 1495/QĐ-UBND

5

Kẽm (Zn)

261 066

TCVN 6496:2009

Quyết định 1495/QĐ-UBND

6

Hàm lượng nitơ tổng

87.000

TCVN 6498:1999

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

III

THC ĂN CHĂN NUÔI

 

 

 

1

Asen (As)

700.000

AOAC 986.15

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

2

Cadimi (Cd)

700.000

AOAC 986.15

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

3

Chì (Pb)

700.000

AOAC 986.15

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

4

Độ ẩm

70.000

TCVN 8135:2009

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

5

Hàm lượng canxi

140.000

TCVN 1526-1:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

6

Hàm lượng chất béo

105.000

TCVN 4331:2001

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

7

Hàm lượng lipit

105.000

TCVN 4331-2001

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

8

Hàm lượng muối ăn

105.000

TCVN 4330:1986

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

9

Hàm lượng nitơ tổng

87.000

TCVN 4328-1:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

10

Hàm lượng prôtein

210.000

TCVN 4328-1:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

11

Hàm lượng tro không tan trong nước

105.000

TCVN 4327:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

12

Hàm lượng tro tổng

105.000

TCVN 4327:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

13

Hàm lượng xơ

175.000

TCVN 4329:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

14

Phospho

140.000

HPLC

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

15

Thủy ngân (Hg)

525.000

AOAC 971.21

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

16

Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Sắt (Fe), Kẽm (Zn), Magne (Mg), Mangan (Mn), Kali (K), Natri (Na) (Cho mỗi chất)

700.000

TCVN 1537:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

17

Xơ ADF (Xơ axit)

175.000

TCVN 4329:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

18

Xơ NDF (Xơ trung tính)

175.000

TCVN 4329:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

19

Xơ thô

175.000

TCVN 4329:2007

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

20

Dư lượng Aflatoxin

720.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

423.000

ELISA

486.000

HPLC

21

Dư lượng chất kháng sinh, hócmon, chất kích thích tăng trưởng

720.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

423.000

ELISA

486.000

HPLC

22

Độ ẩm

70.000

TCVN 9706:2013

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

23

Hàm lượng Cloramphenicol

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

24

Hàm lượng Tetracylin, oxytetracyclin, clotetracyclin, docytetracyclin (Cho mỗi chất)

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.

25

Hàm lượng Histamin

500.000

HPLC

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

26

Hàm lượng Clenbuterol

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

27

Hàm lượng Salbutamol

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

28

Hàm lượng Ractopamin

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

29

AOZ

423.000

ELISA

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

30

AMOZ

423.000

ELISA

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

31

Malachite green

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

32

Leucomalachite green

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

33

Xác định hàm lượng Vitamin A

500.000

TCVN 8972-1:2011

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

34

Xác định hàm lượng Vitamin E

600.000

TCVN 8276:2010

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

35

Xác định hàm lượng Vitamin C

500.000

AOAC 985.33:2012

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

36

Xác định hàm lượng Vitamin B1,2,3,4,5,6,7,9,12 (Cho mỗi chất)

400.000

TN4/HD/N3-137

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 8975:2011

37

Xác định hàm lượng Vitamin D

600.000

TCVN 8973:2011

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

38

Xác định hàm lượng kim loại: Canxi, Magie, Natri, Kali (Cho mỗi chất)

500.000

AOAC 999.10:2010

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 9126:2009

39

Xác định hàm lượng Melamin

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

TN4/HD/N3-01

AOAC 980.21

AOAC 2000.08

40

Xác định hàm lượng Orchatocxin A

800.000

AOAC 991.44

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

41

Xác định hàm lượng nhóm beta lactam

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu đầu tiên 700.000 đồng

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

42

Xác định hàm lượng nhóm Sulfonamide

800.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

43

Xác định hàm lượng nhóm Quinolone và Fluorquinolone

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu đầu tiên 700.000 đồng

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

44

Xác định hàm lượng nhóm amino glycoside

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chtiêu đầu tiên 700.000 đồng

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

45

Xác định hàm lượng nhóm Nitrofurans và các dẫn xuất

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

46

Xác định hàm lượng nhóm Macrolide

800.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chtiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở lên 100.000 đồng/1 chỉ tiêu

47

Xác định hàm lượng nhóm phenicol

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chtiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

IV

KIỂM NGHIỆM THUỐC THÚ Y

 

 

 

1

Thử độ ẩm

121.500

Sấy

Vận dụng theo Thông tư 04/2012/TT-BTC

97.000

Hồng ngoại

148.500

Sấy chân không

2

Định lượng đơn chất (kháng sinh)

540.000

Sắc ký lỏng cao áp

3

Định lượng chất hỗn hợp (cho 1 chất kháng sinh)

396.000

4

Xác định hàm lượng Vitamin A

500.000

TCVN 8972-1:2011

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

5

Xác định hàm lượng Vitamin E

600.000

TCVN 8276:2010

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

6

Xác định hàm lượng Vitamin C

500.000

AOAC 985.33:2012

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

7

Xác định hàm lượng Vitamin B 1,2,3,4,5,6,7,9,12 (Cho mỗi chất)

400.000

TN4/HD/N3-137

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 8975:2011

8

Xác định hàm lượng Vitamin D

600.000

TCVN 8973:2011

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

9

Xác định hàm lượng kim loại: Canxi, Magie, Natri, Kali (Cho mỗi chất)

500.000

AOAC 999.10:2010

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 9126:2009

10

Xác định hàm lượng nhóm beta lactam

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu đầu tiên 700.000 đồng

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

11

Xác định hàm lượng nhóm Sulfonamide

800.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

12

Xác định hàm lượng nhóm Quinolone và Fluorquinolone

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu đầu tiên 700.000 đồng

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

13

Xác định hàm lượng nhóm amino glycoside

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chtiêu đầu tiên 700.000 đồng

- Từ chtiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

14

Xác định hàm lượng nhóm Nitrofurans và các dẫn xuất

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chtiêu thứ 3 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

15

Xác định hàm lượng nhóm Macrolide

800.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở lên 100.000 đồng/1 chỉ tiêu

16

Xác định hàm lượng nhóm phenicol

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

V

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

 

 

 

1

Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp trong thực phẩm

875.000

HPLC

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

LC/MS/MS GC ECD

2

Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ trong thực phẩm

700.000

HPLC

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chtiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

LC/MS/MS GC ECD

3

Hàm lượng Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Phosphor hữu cơ trong thực phẩm

700.000

HPLC

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chtiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu -Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

LC/MS/MS GC ECD

4

Hàm lượng Hóa chất bảo vệ thực vật nhóm cacbamate trong thực phẩm

800.000

HPLC

Vận dụng theo Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

LC/MS/MS GC ECD

 

PHỤ LỤC SỐ 02

MỨC THU TẠM THỜI
CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH THUỘC HOẠT ĐỘNG KIM NGHIỆM
thuộc Danh mục sự nghiệp công sử dụng NSNN thuộc lĩnh vực Y tế - Dân số của thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: 6101/QĐ-UBND ngày 29/8/2017 của UBND thành phố Hà Nội)

Đơn vị: đồng

STT

Nội dung

Mức thu đề xuất

Phương pháp thử

Ghi chú

A

VI SINH

 

 

 

I

THC PHM

 

 

 

1

Clostridium Botulinum

70.000

TCVN 9049:2012

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

2

Fecal Streptococcus

105.000

QĐ 3351/2001/byt

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

3

Phát hiện V.parahaemolyticus

500.000

TCVN 7905-1:2008

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

4

Phát hiện và định lượng L. monocytogenes

500.000

ISO 11290-1:1996

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

5

Phát hiện Campylobater

500.000

TCVN 7715-1:2007

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

6

Phát hiện Shigella spp

500.000

TCVN 8131:2009

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

7

Định lượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp đếm khuẩn lạc

150.000

TCVN 5518-2:2007

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

8

Phát hiện V.cholerae

500.000

TCVN 7905-1:2008

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

9

Định lượng Enterobacteriaceae bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh

200.000

TCVN 5518-1 : 2007

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

10

Kiểm tra chỉ tiêu E.coli

97.000

TCVN 6846:2007

ISO 7251/2005

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

11

Kiểm tra chỉ tiêu Coliform

72.000

TCVN 4882:2007

ISO 4831/2006

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

12

Bacillus Cereus

105.000

TCVN 4992:2005

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

13

Clostridium perfrigens

105.000

TCVN 4991:2005

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

14

Staphylococcus Aureus

105.000

TCVN 4830-1:2005

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

15

Tổng số vi sinh vật hiếu khí

105.000

TCVN 4884-1:2015

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

16

Định lượng nấm mốc

160.000

TCVN 8275-1,2:2010

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

17

Định lượng nấm men

160.000

TCVN 8275-1,2:2010

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

18

Định lượng Coliforms bằng phương pháp đếm đĩa

200.000

TCVN 6848:2007

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

19

Định lượng E. coli dương tính B- Glucuronidaza

200.000

TCVN 7924-2:2008

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

20

Phát hiện Salmonella/25g (ml)

500.000

TCVN 4829:2005

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

B

HÓA HC

 

 

 

I

THỰC PHM

 

 

 

1

Độ pH

105.000

TCVN 4835:2002

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

2

Định tính axít boric (borax)

87.000

Test nhanh

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

3

Định tính nitơ amoniac

70.000

TCVN 3706:1990

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

4

Định tính sunphua hydro (H2S)

70.000

TCVN 3699:1990 1981

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

5

Chỉ số peroxít

210.000

TCVN 6121:2010

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

6

Hàm lượng đường khử

105.000

TCVN 10376:2014

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

7

Hàm lượng đường tổng

140.000

TCVN 10376:2014

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

8

Hàm lượng axít

70.000

TCVN 3702: 2009

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

9

Hàm lượng axít benzoic

175.000

HPLC

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

10

Hàm lượng axít sorbic

175.000

HPCL

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

11

Hàm lượng axít tổng

70.000

TCVN 3702: 1981

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC 51

12

Hàm lượng chất béo

105.000

TCVN 8136:2009;

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 3703:2009;

TCVN 6555:2011;

TCVN 8103:2009

14

Hàm lượng canxi

140.000

AAS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

15

Hàm lượng chất béo

105.000

TCVN 4072:2009;

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 8136:2009;

TCVN 3703:2009;

TCVN 6555:2011

16

Hàm lượng gluxít

105.000

TCVN 10376:2014

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

17

m lượng histamin

500.000

HPLC

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

18

Hàm lượng lipit

105.000

TCVN 8136:2009;

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 3703:2009;

TCVN 6555:2011;

TCVN 8103:2009

19

Hàm lượng muối ăn

105.000

TCVN 4330:1986

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

20

Hàm lượng nitơ tổng

87.000

TCVN 8134:2009;

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 3705:1990;

TCVN 8099-1:2009

21

Hàm lượng nitrít (NO2)

140.000

TCVN 7992:2009

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

HPLC

UV

22

Hàm lượng phốtpho

140.000

UV

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

23

Hàm lượng protein

210.000

TCVN 8801:2011;

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 8134:2009;

TCVN 3705:1990;

TCVN 8099-1:2009

24

Hàm lượng tro tổng

105.000

TCVN 5105:2009;

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 4327:2007

25

Hàm lượng tro không tan trong nước

105.000

TCVN 7142:2002;

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 5105:2009

26

Hàm lượng xơ

175.000

TCVN 4329:2007

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

27

Kim loại nặng thủy ngân

525.000

AOAC971.21

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

28

Kim loại nặng cho từng chỉ tiêu Cd, As, Pb

700.000

AOAC 986.15

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

29

Dư lượng hormon (cho một chất)

525.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

30

Hàm lượng độc tố vi nấm (cho 1 chất)

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

31

Hàm lượng aflatoxin M1

787.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

32

Hàm lượng aflatoxin cho từng chỉ tiêu (B1, B2, G1, G2)

875.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

33

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp trong thực phẩm (từ chtiêu thứ hai trđi thu bằng 50% chtiêu đầu)

875.000

HPLC

LC/MS/MS

GC ECD

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

34

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật các nhóm còn lại (chất đầu tiên trong nhóm. Từ chất thứ hai trở đi mức thu bằng 1/2 chất đầu)

700.000

HPLC

LC/MS/MS

GC ECD

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

35

Độ ẩm

70.000

TCVN 9706:2013

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

36

Hàm lượng Cloramphenicol

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

37

Hàm lượng Tetracylin, oxytetracyclin, clotetracyclin, docytetracyclin (Cho mỗi chất)

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Từ chất thứ 2 trở đi thu thêm 100.0000 đồng.

38

Hàm lượng Histamin

500.000

HPLC

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

39

Hàm lượng Clenbuterol

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

40

Hàm lượng Salbutamol

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

41

Hàm lượng Ractopamin

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

42

Hàm lượng Diquad

500.000

GC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

43

Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, Sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth, Ponceau 4R, Erythosine, Idigocarmine, Brilliant Blue FCF) (cho mỗi chất)

500.000

HPLC

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

44

AOZ

423.000

ELISA

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

45

AMOZ

423.000

ELISA

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

46

Malachite green

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

423.000

ELISA

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

47

Leucomalachite green

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT BTC

423.000

ELISA

Vận dụng Thông tư 04/2012/TT-BTC

48

Xác định hàm lượng Saccarine

500.000

TCVN 8471:2010

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

49

Xác định hàm lượng Aspartam

500.000

TCVN 8471:2010

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

50

Xác định hàm lượng Acesulpham K

500.000

TCVN 8471:2010

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

51

Xác định hàm lượng Cafein

400.000

TCVN 9744:2013

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

52

Xác định hàm lượng Vitamin A

500.000

TCVN 8972-1:2011

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

53

Xác định hàm lượng Vitamin E

600.000

TCVN 8276:2010

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

54

Xác định hàm lượng Vitamin C

500.000

AOAC 985.33:2012

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

55

Xác định hàm lượng Vitamin B1,2,3,4,5,6,7,9,12 (Cho mỗi chất)

400.000

TN4/HD/N3-137

Vận dụng Thông tư

TCVN 8975:2011

149/2013/TT-BTC

56

Xác định hàm lượng Vitamin D

600.000

TCVN 8973:2011

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

57

Xác định hàm lượng kim loại: Canxi, Magie, Natri, Kali (Cho mỗi chất)

500.000

AOAC 999.10:2010

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

TCVN 9126:2009

58

Xác định hàm lượng Melamin

1.000.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

TN4/HD/N3-01

AOAC 980.21

AOAC 2000.08

59

Xác định hàm lượng Orchatocxin A

800.000

AOAC 991.44

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

60

Xác định hàm lượng nhóm beta lactam

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu đầu tiên 700.000 đồng

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

61

Xác định hàm lượng nhóm Sulfonamide

800.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bng 50% chỉ tiêu đu

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

62

Xác định hàm lượng nhóm Quinolone và Fluorquinolone

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu đu tiên 700.000 đng

- Từ chỉ tiêu thứ 2 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

63

Xác định hàm lượng nhóm amino glycoside

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chtiêu đầu tiên 700.000 đồng

- Từ chtiêu thứ 2 trở lên 100.000 đng/1 hoạt chất

64

Xác định hàm lượng nhóm Nitrofurans và các dẫn xuất

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

65

Xác định hàm lượng nhóm Macrolide

800.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bng 50% chtiêu đu

- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở lên 100.000 đồng/1 ch tiêu

66

Xác định hàm lượng nhóm phenicol

700.000

LC/MS/MS

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

- Chỉ tiêu thứ 2: bằng 50% chỉ tiêu đầu

- Từ chỉ tiêu thứ 3 trở lên 100.000 đồng/1 hoạt chất

II

PHÂN BÓN

 

 

 

1

Asen (As)

700.000

AOAC 965.09

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

2

Cadimi (Cd)

700.000

TCVN 9291:2012

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

3

Chì (Pb)

700.000

TCVN 9290:2012

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

4

Đồng (Cu)

700.000

TCVN 9286:2012

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

5

Hàm lượng canxi

140.000

TCVN 9284: 2012

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

6

Kẽm (Zn)

600.000

TCVN 9289:2012

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

7

Mangan (Mn)

700.000

TCVN 9288:2012

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

8

Sắt (Fe)

600.000

TCVN 9283:2012

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

9

Thủy ngân (Hg)

525.000

TCVN 10676:2015

Vận dụng Thông tư 149/2013/TT-BTC

 

 





Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá Ban hành: 14/11/2013 | Cập nhật: 20/11/2013