Quyết định 3521/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 3521/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành: 09/09/2021 Ngày hiệu lực: 09/09/2021
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Còn hiệu lực
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3521/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 09 tháng 9 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, HUYỆN NGỌC LẶC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Tchức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đi, bsung một sđiều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết s751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: S43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Đất đai; s 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một snghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; s148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một snghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 29/2014/TT-BTNML ngày 02/6/2014 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; s 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Kết luận s 560-KL/TU ngày 26/7/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Mồi trường tại Tờ trình s 811/TTr-STNMT ngày 06/9/2021; của UBND huyện Ngọc Lặc tại Tờ trình s 241/TTrUBND ngày 25/8/2021 (kèm theo hồ sơ có liên quan).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Ngọc Lặc, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 49.098,65 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp: 37.105,66 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp: 11.720,07 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng: 272,92 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

49.098,65

100

49.098,65

 

49.098,65

100

1

Đất nông nghiệp

39.339,49

80,12

37.105,65

0,01

37.105,66

75,57

1.1

Đất trồng lúa

4.765,49

9,71

4.315,00

 

4.315,00

8,79

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

3.029,43

6,17

2.582,90

 

2.582,90

5,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.686,65

9,55

3.652,74

 

3.652,74

7,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.530,64

9,23

4.379,51

 

4.379,51

8,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.527,00

5,15

3.158,60

 

3.158,60

6,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

22.490,14

45,81

19.381,52

 

19.381,52

39,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

315,48

0,64

308,09

 

308,09

0,63

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

24,09

0,05

 

1.910,19

1.910,19

3,89

2

Đất phi nông nghiệp

8.897,09

18,12

11.720,07

 

11.720,07

23,87

2.1

Đất quốc phòng

842,04

1,71

1.170,25

 

1.170,25

2,38

2.2

Đất an ninh

7,84

0,02

12,99

 

12,99

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

150,00

 

150,00

0,31

2.4

Đất khu chế xut

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

23,55

0,05

261,55

 

261,55

0,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

19,10

0,04

294,31

 

294,31

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

141,96

0,29

336,61

 

336,61

0,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

214,55

0,44

372,48

 

372,48

0,76

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.111,55

4,30

2.687,67

 

2.687,67

5,47

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.431,07

2,91

 

1.653,19

1.653,19

3,37

2.9.2

Đất y tế

56,39

0,11

 

111,17

111,17

0,23

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

24,70

0,05

 

30,08

30,08

0,06

2.9.4

Đất thdục th thao

98,95

0,20

 

134,88

134,88

0,27

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

49,20

0,10

 

96,09

96,09

0,20

2.9.6

Đt dịch vụ xã hội

21,49

0,04

 

229,59

229,59

0,47

2.9.7

Đất giao thông

1,26

0,00

 

1,79

1,79

0,00

2.9.8

Đất thủy lợi

420,57

0,86

 

421,57

421,57

0,86

2.9.9

Đất công trình năng lượng

7,92

0,02

 

9,30

9,30

0,02

2.9.10

Đất công trình bưu chính vin thông

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

10,74

0,02

39,77

 

39,77

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,18

0,05

27,93

 

27,93

0,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.329,69

6,78

1.298,53

 

1.298,53

2,64

2.14

Đất ở tại đô thị

592,33

1,21

3.136,26

 

3.136,26

6,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,59

0,04

30,56

 

30,56

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tchức sự nghiệp

12,37

0,03

12,07

 

12,07

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

5,70

 

5,70

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

206,86

0,42

299,93

 

299,93

0,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

18,26

0,04

 

199,58

199,58

0,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

 

 

 

22,08

22,08

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,52

0,02

 

11,87

11,87

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

782,14

1,59

 

782,14

782,14

1,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

531,82

1,08

 

567,79

567,79

1,16

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

862,07

1,76

272,92

 

272,92

0,56

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

3.539,77

 

25.647,78

 

25.647,78

52,24

II

KHU CHC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu chuyên trng lúa nước

 

 

 

4.850,15

4.850,15

 

2

Khu vực chuyên trng cây công nghiệp lâu năm

 

 

 

4.452,83

4.452,83

 

3

Khu vực rừng phòng hộ

 

 

 

3.158,60

3.158,60

 

4

Khu vực rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

5

Khu vực rừng sản xuất

 

 

 

19.398,15

19.398,15

 

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

 

 

 

411,55

411,55

 

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

3.430,57

3.430,57

 

8

Khu du lịch

 

 

 

806,00

806,00

 

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

2.247,92

2.247,92

 

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.767,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

398,59

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

395,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

639,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

278,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.431,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,39

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.521,98

(Chi tiết theo Phụ biểu s I đính kèm)

3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

589,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

494 40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9476

(Chi tiết theo Phụ biểu s II đính kèm)

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ngọc Lặc, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

49.098,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.056,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.260,89

3

Đất chưa sử dụng

CSD

781,09

(Chi tiết theo Phụ biểu s III đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

262,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,30

(Chi tiết theo Phụ biểu s IV đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

99,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

151,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,47

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

629,72

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

80,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,98

(Chi tiết theo Phụ biểu s VI đính kèm)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021: Chi tiết theo Phụ biu s VII đính kèm.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc.

- Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc; công bố, công khai quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đứng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện điều chỉnh, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.

- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác, sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất được thm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.

- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện và chỉ đạo, hướng dẫn điều chỉnh quy hoạch, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 khi được phê duyệt (nếu có mâu thuẫn); kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.

- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Ngọc Lặc theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Ngọc Lặc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4, Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Ngọc Lặc;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC130.9.21)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang

 

Phụ biểu số I.1:

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định s: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng din tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thi trấn Ngọc Lặc

Xã Lam Sơn

Xã Mỹ Tân

Xã Thúy Sơn

Xã Thạch Lạp

Xã Vân Am

Xã Cao Ngọc

Xã Quang Trung

Xã Đồng Thịnh

Xã Ngọc Liên

Xã Ngọc Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.767,96

465,36

19,95

51,48

63,40

101,29

50,84

116,19

166,07

78,24

119,20

52,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

398,59

167,52

1,22

31,39

17,89

11,62

0,58

3,66

25,07

4,64

13,23

9,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

395,40

166,86

1,22

30,82

17,89

11,62

0,58

3,66

25,07

4,64

13,23

9,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

639,72

108,51

8,48

11,39

21,62

3,30

15,81

11,35

3,13

11,87

24,48

29,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

278,39

51,03

8,45

3,23

2,38

13,86

5,81

14,93

0,55

0,88

8,17

2,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,10

 

 

 

 

12,10

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.431,77

133,68

1,81

5,46

21,21

60,10

28,64

86,25

136,76

60,85

73,02

11,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,39

4,63

 

0,02

0,30

0,30

 

 

0,56

 

0,30

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.521,98

6,93

0,28

2,33

42,11

4,75

266,77

106,99

30,00

25,68

76,85

124,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,85

 

 

 

 

0,65

 

 

1,50

 

 

1,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đt trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.506,68

6,90

 

 

40,50

4,10

266,48

105,16

28,50

25,50

76,39

122,50

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,45

0,03

0,28

2,33

1,61

 

0,29

1,83

 

0,18

0,46

0,53

 

Phụ biểu số I.2:

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định s: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng din tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Thnh

Xã Cao Thịnh

Xã Ngọc Trung

Xã Phùng Giáo

Xã Phùng Minh

Xã Phúc Thnh

Xã Nguyệt Ấn

Xã Kiên Thọ

Xã Minh Tiến

Xã Minh Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.767,96

76,61

83,15

137,95

69,08

49,03

51,22

78,11

362,16

127,29

449,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

398,59

15,71

3,11

5,59

5,87

2,83

4,33

1016

26,82

18,17

20,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

395,40

15,71

3,11

5,59

5,87

2,83

4,33

8,19

26,82

18,17

20,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

639,72

29,56

39,92

16,89

51,74

31,69

5,32

48,04

87,27

29,40

50,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

278,39

6,39

7,14

24,02

0,86

1,56

2,52

4,45

57,12

54,18

8,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.431,77

24,85

32,99

91,44

10,61

12,96

39,05

15,45

190,94

25,55

368,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,39

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.521,98

140,52

20,83

8,00

334,24

1,11

76,10

191,78

11,88

50,10

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.506,68

140,50

20,80

8,00

334,05

0,40

76,10

190,00

11,60

49,20

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,45

0,02

0,03

 

0,19

0,71

 

1,78

0,28

0,90

 

 

Phụ biểu số II.1:

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định s: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ngọc Lặc

Xã Lam Sơn

Xã Mỹ Tân

Xã Thúy Sơn

Xã Thạch Lp

Xã Vân Am

Xã Cao Ngọc

Xã Quang Trung

Xã Đồng Thịnh

Xã Ngọc Liên

Xã Ngọc Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

494,40

4,59

2,79

65,94

 

255,85

52,50

 

3,16

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

204,59

4,59

 

 

 

200,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

268,95

 

2,79

65,94

 

55,85

50,00

 

3,16

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,86

 

 

 

 

 

2,50

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,76

7,08

1,44

0,25

 

0,10

2,30

1,26

0,05

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,76

 

 

 

 

 

 

1,26

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

67,91

 

 

 

 

 

2,30

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

0,08

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DVH

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

0,05

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DNL

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,47

 

 

0,20

 

0,10

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,44

 

1,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

7,00

7,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số II.2:

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định số: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Thịnh

Xã Cao Thịnh

Xã Ngọc Trung

Xã Phùng Giáo

Xã Phùng Minh

Xã Phúc Thịnh

Xã Nguyệt n

Xã Kiên Thọ

Xã Minh Tiến

Xã Minh Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

494,40

91,20

 

 

 

 

 

8,00

 

5,00

5,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

204,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

268,95

91,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,86

 

 

 

 

 

 

8,00

 

5,00

5,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,76

34,67

29,90

0,01

5,40

0,40

 

430

2,76

 

4,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,76

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

67,91

34,61

29,90

 

0,80

0,30

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đt giao thông

DVH

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DNL

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,47

0,06

 

0,01

4,60

0,10

 

3,80

2,76

 

4,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

7,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số III.1:

Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định số: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ngọc Lặc

Xã Lam Sơn

Xã Mỹ Tân

Xã Thúy Sơn

Xã Thạch Lp

Xã Vân Am

Xã Cao Ngọc

Xã Quang Trung

Xã Đồng Thịnh

Xã Ngọc Liên

Xã Ngọc Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.056,67

2.451,41

943,07

2.112,19

2.367,34

4.402,78

4.038,55

1.518,50

1.914,28

841,24

1.020,97

1.075,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.712,70

285,65

74,52

217,63

249,78

331,63

193,75

171,12

376,51

141,71

301,61

194,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.979,83

278,71

25,58

42,39

138,65

171,18

166,91

171,12

280,48

139,81

103,30

85,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.416,02

211,75

366,48

135,04

93,95

74,50

379,16

69,69

47,84

73,36

87,25

288,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.446,41

98,79

465,31

158,84

120,32

148,99

208,47

145,32

95,52

59,37

120,75

42,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.527,00

 

 

201,39

388,26

1.611,03

 

 

 

 

 

122,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.710,44

1.821,42

21,99

1.389,93

1.487,05

2.217,26

3.120,53

1.120,46

1.376,94

542,32

432,96

303,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

315,01

19,74

14,78

9,37

27,98

19,37

23,13

7,81

17,46

5,68

7,24

12,63

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

929,09

14,06

 

 

 

 

113,50

4,10

 

18,80

71,16

111,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.260,89

1.071,67

344,04

311,18

619,41

369,12

373,37

446,18

386,61

181,52

425,88

476,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

842,04

7,58

 

 

218,04

63,65

 

 

 

 

5,00

192,91

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

1,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xut

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,79

14,23

2,71

0,29

 

 

 

0,49

 

 

0,24

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

201,12

26,72

10,20

 

38,38

 

1,31

 

7,44

 

38,20

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

372,83

 

 

 

1,86

2,56

4,60

185,86

2,00

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.151,62

237,82

120,80

70,06

65,83

70,79

105,19

55,07

83,28

33,90

97,54

76,20

 

Đt giao thông

DVH

1.463,65

174,62

69,67

54,53

53,91

53,54

69,32

46,60

69,72

23,30

65,17

65,69

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

64,20

16,42

1,38

0,72

2,32

2,55

5,82

1,44

4,35

1,66

2,38

2,64

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

24,70

4,50

0,68

0,27

0,18

0,21

0,12

0,52

0,30

0,28

0,18

0,14

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

99,40

24,48

2,51

3,57

2,81

5,27

5,11

2,89

3,01

1,36

7,86

2,07

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

49,18

4,22

2,53

6,12

1,97

2,90

2,03

0,80

2,38

1,26

3,69

0,41

 

Đất công trình năng lượng

DXH

21,58

1,93

0,05

0,07

0,01

0,28

0,21

0,59

0,59

0,04

9,44

0,01

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DGT

1,26

0,21

0,14

 

0,04

0,03

0,21

0,02

 

0,03

0,02

0,05

 

Đất thủy lợi

DTL

419,73

9,81

43,39

4,42

4,60

5,66

22,19

1,85

2,63

5,78

8,53

4,65

 

Đất chợ

DNL

7,92

1,63

0,47

0,37

 

0,35

0,17

0,35

0,30

0,18

0,26

0,52

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,74

3,55

 

 

 

 

 

 

0,21

 

 

0,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,48

 

0,05

 

 

 

 

0,20

0,06

 

0,19

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.332,34

 

170,68

154,54

218,46

136,47

130,70

148,70

216,69

87,95

205,60

173,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

621,85

621,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,79

4,89

0,72

0,70

0,60

0,48

0,37

0,44

0,58

0,29

0,38

0,26

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,37

4,87

0,04

0,20

1,86

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,70

5,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

206,09

7,19

5,45

9,16

18,70

17,54

5,24

10,00

5,67

4,71

10,74

12,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,26

 

 

 

 

2,56

1,81

 

2,00

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,52

 

 

 

 

 

0,76

0,10

0,16

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

782,14

71,98

13,65

14,83

55,68

63,40

119,67

14,81

19,00

3,95

26,86

2,06

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

544,82

63,38

19,74

61,39

 

11,68

3,72

30,51

49,52

50,74

41,12

19,62

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dng

CSD

781,09

16,69

4,23

68,69

20,22

265,16

66,68

1,26

14,54

3,39

5,03

1,74

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

KDT

3.539,77

3.539,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số III.2:

Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định s: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Thịnh

Xã Cao Thịnh

Xã Ngọc Trung

Xã Phùng Giáo

Xã Phùng Minh

Xã Phúc Thịnh

Xã Nguyệt Ấn

Xã Kiên Thọ

Xã Minh Tiến

Xã Minh Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.056,67

1.161,37

1.460,94

1.249,32

1.870,36

995,82

1.133,98

2.621,87

2.178,54

1.297,68

2.400,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.712,70

149,33

193,81

215,47

120,47

103,13

129,58

289,92

437,88

228,87

305,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.979,83

72,15

137,09

189,85

80,35

97,51

119,96

158,27

205,54

82,24

233,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.416,02

103,97

257,37

113,66

185,68

207,57

85,11

634,76

532,52

179,69

288,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.446,41

82,36

332,57

301,14

114,58

82,66

95,96

416,40

562,97

360,77

432,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.527,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

204,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.710,44

743,54

653,74

596,43

1.356,98

596,14

745,91

1.071,25

555,65

423,23

1.133,07

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

315,01

21,79

23,45

22,63

7,55

6,32

11,65

11,55

22,10

5,92

16,85

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

929,09

60,37

 

 

85,10

 

65,77

198,00

67,42

99,20

19,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.260,89

250,50

426,66

224,31

284,75

248,53

268,70

561,01

795,14

421,78

773,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

842,04

 

53,37

23,97

 

 

 

 

 

0,15

277,36

2.2

Đất an ninh

CAN

7,84

 

5,94

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,55

 

 

 

 

 

39,71

 

33,84

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,79

 

0,05

0,17

0,16

 

0,12

1,16

1,76

 

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

201,12

30,34

 

0,10

 

 

 

0,30

22,25

21,87

4,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

372,83

68,83

87,40

 

0,80

4,43

2,26

 

12,22

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.151,62

42,11

127,54

70,23

95,70

51,37

53,97

191,68

226,04

149,01

127,51

 

Đất giao thông

DVH

1.463,65

31,56

67,89

54,78

44,49

34,90

36,00

122,22

133,78

97,19

94,79

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

64,20

1,83

1,13

1,81

0,95

1,32

2,17

4,79

2,84

2,21

3,48

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

24,70

0,21

0,14

0,28

0,22

0,51

0,19

0,10

0,25

15,27

0,13

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

99,40

1,83

1,77

2,28

1,94

2,20

2,14

5,50

7,24

3,76

9,81

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

49,18

0,34

1,23

 

1,79

0,44

2,11

3,37

6,02

2,38

3,18

 

Đất công trình năng lượng

DXH

21,58

 

0,04

0,01

0,05

 

 

0,06

6,72

1,23

0,26

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DGT

1,26

 

0,26

 

0,06

0,03

 

 

0,15

 

0,02

 

Đất thủy lợi

DTL

419,73

6,12

55,09

10,29

45,86

11,55

11,18

54,88

68,61

26,98

15,65

 

Đất chợ

DNL

7,92

0,22

 

0,77

0,35

0,43

0,18

0,76

0,44

 

0,17

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,74

 

 

 

3,82

 

 

 

2,96

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,48

 

 

3,00

 

 

 

4,04

8,98

7,66

3,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.332,34

86,19

116,29

93,18

103,84

92,58

123,46

292,87

373,11

170,69

237,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

621,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,79

0,80

0,53

2,25

0,53

0,83

0,34

1,10

0,59

1,21

1,92

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,37

 

 

 

 

 

 

 

 

5,40

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

206,09

3,34

4,86

8,21

10,05

10,55

2,99

18,54

13,52

14,31

13,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,26

 

1,25

 

 

0,94

0,20

 

9,50

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,52

0,04

 

5,00

0,05

 

0,50

1,07

0,00

0,70

0,14

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

782,14

15,67

25,04

18,20

55,70

57,06

39,80

25,25

36,78

11,43

91,31

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

544,82

3,18

4,39

 

14,09

30,78

5,35

25,02

53,57

39,34

17,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

781,09

151,36

66,75

2,76

30,39

27,25

1,13

4,31

2,76

15,88

10,87

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

KDT

3.539,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số IV.1:

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định s: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị Trấn Ngọc Lặc

Xã Lam Sơn

Xã Mỹ Tân

Xã Thúy Sơn

Xã Thạch Lp

Xã Vân Am

Xã Cao Ngọc

Xã Quang Trung

Xã Đồng Thịnh

Xã Ngọc Liên

Xã Ngọc Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

262,45

77,37

0,65

0,68

4,35

4,68

2,82

65,36

3,94

1,71

2,39

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

43,64

26,81

 

0,57

0,18

2,12

0,02

0,02

1,28

1,53

 

1,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,45

26,15

 

 

0,18

2,12

0,02

0,02

1,28

1,53

 

1,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,86

30,82

0,65

0,06

1,17

 

1,70

0,35

0,32

0,15

1,17

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,08

11,63

 

0,03

 

 

 

 

 

0,03

0,92

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

105,40

8,06

 

 

3,00

2,56

1,10

64,99

2,12

 

0,30

0,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,47

0,05

 

0,02

 

 

 

 

0,22

 

 

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,30

8,18

0,16

0,54

0,96

 

 

 

 

0,40

0,06

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xut

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,16

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,10

0,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DVH

3,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,84

0,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,94

 

 

0,54

0,20

 

 

 

 

0,40

0,06

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,28

7,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,77

0,01

 

 

0,76

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số IV.2:

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định số: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Thịnh

Xã Cao Thịnh

Xã Ngọc Trung

Xã Phùng Giáo

Xã Phùng Minh

Xã Phúc Thịnh

Xã Nguyệt Ấn

Xã Kiên Thọ

Xã Minh Tiến

Xã Minh Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

262,45

0,82

7,43

0,65

0,7

3,93

19,46

7,17

31,41

17,77

7,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

43,64

0,05

0,04

0,27

0,7

 

0,80

2,94

4,70

0,14

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,45

0,05

0,04

0,27

0,7

 

0,80

0,97

4,70

0,14

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,86

0,36

7,11

0,10

 

3,33

1,58

4,23

16,46

9,80

7,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,08

0,30

0,18

0,02

 

0,30

1,08

 

3,76

7,83

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

105,40

 

0,10

0,26

 

0,30

16,00

 

6,49

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,47

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,30

0,07

0,03

 

0,35

 

0,28

 

18,27

30,00

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xut

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,16

 

 

 

 

 

 

 

 

30,00

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,10

 

0,03

 

 

 

0,16

 

3,07

 

 

 

Đất giao thông

DVH

3,23

 

 

 

 

 

0,16

 

3,07

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đt xây dựng cơ sở y tế

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đt xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,84

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,94

0,07

 

 

0,35

 

0,12

 

15,20

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số V.1:

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định s: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ngọc Lặc

Xã Lam Sơn

Xã Mỹ Tân

Xã Thúy Sơn

Xã Thạch Lp

Xã Vân Am

Xã Cao Ngọc

Xã Quang Trung

Xã Đồng Thịnh

Xã Ngọc Liên

Xã Ngọc Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,58

92,47

0,65

0,88

5,73

4,68

2,82

65,36

10,50

1,71

40,59

1,86

1.1

Đất trng lúa

LUA/PNN

49,79

29,21

 

0,77

1,56

2,12

0,02

0,02

1,38

1,53

 

1,47

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

46,59

28,55

 

0,20

1,56

2,12

0,02

0,02

1,38

1,53

 

1,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

99,37

30,82

0,65

0,06

1,17

 

1,70

0,35

0,32

0,15

13,67

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,78

11,63

 

0,03

 

 

 

 

 

0,03

1,62

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

151,17

20,75

 

 

3,00

2,56

1,10

64,99

8,58

 

25,30

0,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,47

0,05

 

0,02

 

 

 

 

0,22

 

 

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

629,72

6,90

0,16

 

 

 

44,28

 

 

 

60,80

92,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

629,53

6,90

 

 

 

 

44,28

 

 

 

60,80

92,50

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,19

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số V.2:

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định số: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Thịnh

Xã Cao Thịnh

Xã Ngọc Trung

Xã Phùng Giáo

Xã Phùng Minh

Xã Phúc Thịnh

Xã Nguyệt n

Xã Kiên Thọ

Xã Minh Tiến

Xã Minh Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

327,58

0,82

7,43

0,65

0,70

3,93

19,46

7,17

35,10

17,77

7,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,79

0,05

0,04

0,27

0,70

 

0,80

2,94

6,77

0,14

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,59

0,05

0,04

0,27

0,70

 

0,80

0,97

6,77

0,14

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

99,37

0,36

7,11

0,10

 

3,33

1,58

4,23

16,46

9,80

7,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,78

0,30

0,18

0,02

 

0,30

1,08

 

3,76

7,83

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

151,17

 

0,10

0,26

 

0,30

16,00

 

8,11

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,47

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

629,72

54,70

0,03

 

84,05

 

35,50

190,00

11,60

49,20

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

629,53

54,70

 

 

84,05

 

35,50

190,00

11,60

49,20

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,19

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VI.1:

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định s: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị Trấn Ngọc Lặc

Xã Lam Sơn

Xã Mỹ Tân

Xã Thúy Sơn

Xã Thạch Lp

Xã Vân Am

Xã Cao Ngọc

Xã Quang Trung

Xã Đồng Thịnh

Xã Ngọc Liên

Xã Ngọc Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,98

 

 

 

 

 

2,30

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

67,91

 

 

 

 

 

2,30

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VI.2:

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định s: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Lộc Thịnh

Xã Cao Thịnh

Xã Ngọc Trung

Xã Phùng Giáo

Xã Phùng Minh

Xã Phúc Thịnh

Xã Nguyt n

Xã Kiên Thọ

Xã Minh Tiến

Xã Minh Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,00

 

 

 

 

 

 

8,00

 

5,00

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

 

 

 

 

 

 

8,00

 

5,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,98

34,67

29,90

0,01

0,80

0,30

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

67,91

34,61

29,90

 

0,80

0,30

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,07

0,06

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số VII:

Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2021, huyện Ngọc Lặc

(Kèm theo Quyết định s: 3521/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

 Đơn vị tính: ha

TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch

Diện tích hin trạng

Tăng thêm

Đa điểm (đến cấp xã, phường, thị trấn)

Diện tích

Sử dụng vào loại đất

A

Công trình, dự án do HĐND tỉnh chấp thuận thu hồi đất

 

 

 

 

 

I

D án Khu dân cư đô thị

 

 

 

 

 

1

Mặt bằng khu xen cư thôn Ngọc Lan

0,47

 

0,42

ODT

Thị trấn Ngọc Lặc

 

0,05

DGT

2

Mặt bằng Khu dân cư và thương mại dọc đường Hồ Chí Minh từ Huyện đội đến Bến xe cũ huyện Ngọc Lặc

30,00

 

9,17

ODT

Thị trấn Ngọc Lặc

 

0,42

DVH

 

5,98

DKV

 

6,08

TMD

 

8,12

DGT

 

0,23

MNC

II

Dự án Khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư làng Lương Thiện

0,60

 

0,54

ONT

Xã Thạch Lập

 

0,06

DGT

2

Mặt bằng khu dân cư làng Trường Sơn 1

0,58

 

0,53

ONT

Xã Thạch Lập

 

0,05

DGT

3

Mặt bằng khu dân cư làng Trường Sơn 2

0,50

 

0,45

ONT

Xã Thạch Lập

 

0,05

DGT

4

Khu dân cư làng Đô Ung 1

0,13

 

0,13

ONT

Xã Thạch Lập

5

Khu dân cư làng Đô Ung 2

0,16

 

0,16

ONT

Xã Thạch Lập

7

Khu xen cư thôn Trung Sơn

0,90

 

0,81

ONT

Xã Thúy Sơn

 

0,09

DGT

8

Khu xen cư thôn Lưu Phúc

0,55

 

0,50

ONT

Xã Quang Trung

 

0,05

DGT

9

Khu xen cư thôn Thuận Hòa

0,31

 

0,28

ONT

Xã Quang Trung

 

0,03

DGT

10

Khu xen cư làng Me

0,40

 

0,36

ONT

Xã Đồng Thịnh

 

0,04

DGT

11

Khu dân cư thôn Trung Tâm (xưởng sản xuất đũa)

0,16

 

0,16

ONT

Xã Lam Sơn

12

Khu xen cư thôn Tiền Phong

1,46

 

1,31

ONT

Xã Ngọc Sơn

 

0,15

DGT

13

Khu dân cư thôn Yên Thắng

0,26

 

0,20

ONT

Xã Ngọc Trung

 

0,06

DGT

14

Khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh

0,20

 

0,20

ONT

Xã Ngọc Trung

15

Khu dân cư làng Thành Công

0,13

 

0,13

ONT

Xã Kiên Thọ

16

Mặt bằng khu dân cư 1 làng Thống Nhất

0,32

 

0,29

ONT

Xã Kiên Thọ

 

0,03

DGT

17

Mặt bằng quy hoạch khu xen cư làng Cò Mót

0,37

 

0,29

ONT

Xã Phúc Thịnh

 

0,08

DGT

18

Khu xen cư làng Trạc

0,31

 

0,23

ONT

Xã Phúc Thịnh

 

0,08

DGT

19

Khu dân cư cầu làng Thé

0,07

 

0,07

ONT

Xã Nguyệt Ấn

20

Khu dân cư trạm điện làng Mót

1,65

 

1,48

ONT

Xã Nguyệt Ấn

 

0,17

DGT

21

Mặt bằng quy hoạch khu dân cư làng Ươu 2

1,87

 

1,70

ONT

Xã Nguyệt Ấn

 

0,17

DGT

22

Mặt bằng quy hoạch khu dân cư làng Chuối

0,45

 

0,40

ONT

Xã Phùng Giáo

 

0,05

DGT

III

Công trình Trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

1

Mở rộng trụ sở xã Thúy Sơn

0,20

 

0,20

TSC

Xã Thúy Sơn

IV

Dự án Cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

1

Cụm công nghiệp Phúc Thịnh

33,84

 

33,84

SKN

Xã Kiên Thọ

16,13

 

16,13

SKN

Xã Phúc Thịnh

V

Công trình giao thông

 

 

 

 

 

1

Đường nối Khu di tích lịch sử Lam Kinh với đường Hồ Chí Minh

2,30

 

2,30

DGT

Xã Kiên Thọ

2

Xây dựng đường vào Kho dự trữ Ngọc Lặc

0,14

 

0,14

DGT

Xã Minh Tiến

3

Mở rộng đường giao thông thôn Tam Đồng đi Đồng Lương (Huyện Lang Chánh)

3,00

 

3,00

DGT

Xã Thúy Sơn

4

Nâng cấp QL15

5,59

 

5,59

DGT

Thị trấn Ngọc Lặc

5

Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa (AFD)

18,00

 

18,00

DGT

Thị trấn Ngọc Lặc

VI

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

1

Xây dựng đường dây và TBA để CQT, giảm tổn thất và cải tạo chất lượng điện áp lưới điện khu vực Điện lực Cm Thủy, Ngọc Lặc, Quan Hóa, Cm thủy, Bá Thước, Lang Chánh, Thường Xuân, Quan Sơn

0,01

 

0,01

DNL

Xã Quang Trung

2

Chống quá tải các Trạm biến áp và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thường Xuân, Thọ Xuân

0,02

 

0,02

DNL

Các xã: Cao Ngọc, Vân Am, Quang Trung, Ngọc Trung, Ngọc Sơn

3

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Thanh Hóa theo phương án đa chia đa nối (MDMC) - Khu vực Bắc TP Thanh Hóa, Trung tâm huyện Vĩnh Lộc, Ngọc Lặc

0,01

 

0,01

DNL

Các xã: Cao Ngọc, Vân Am

VI

Công trình cơ sở giáo dục

0,07

 

0,07

 

 

1

Mở rộng khuôn viên trường mầm non Thúy Sơn (Khu trung tâm)

0,07

 

0,07

DGD

Xã Thúy Sơn

VII

Công trình cơ s văn hóa

7,82

 

7,82

 

 

1

Mở rộng khu không gian văn hóa truyền thống huyện Ngọc Lặc

3,30

 

3,30

DVH

Thị trấn Ngọc Lặc (xã Ngọc Khê cũ)

VIII

Công trình tôn giáo

 

 

 

 

 

1

Thiên viện Tùng Lâm

4,91

 

4,91

TON

Thị trấn Ngọc Lặc

2

Nhà thờ giáo xứ thị trấn Ngọc Lặc

0,70

 

0,70

TON

Thị trấn Ngọc Lặc

IX

Dự án bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

1

Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa (AFD)

3,30

 

3,30

DRA

Xã Minh Sơn

X

Công trình có mặt nước chuyên dùng

14,42

 

14,42

 

 

1

Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa (AFD)

8,10

 

8,10

MNC

Thị trấn Ngọc Lặc

2

Mở rộng hồ Ngọc Đó

1,42

 

1,42

MNC

Xã Ngọc Sơn

3

Hồ làng Pheo (Chàng Vàng)

4,90

 

4,90

MNC

Xã Nguyệt Ấn

B

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

 

 

 

 

 

I

Dự án Thương mại dịch vụ

2,69

 

2,69

0,00

 

1

Khu thương mại dịch vụ

0,52

 

0,52

TMD

Thị trấn Ngọc Lặc

2

Tổ hp khách sạn và trung tâm thương mại Hà Thành Plaza tại thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc

1,55

 

1,55

TMD

Thị trấn Ngọc Lặc

3

Khu dịch vụ thương mại

0,30

 

0,30

TMD

Thị trấn Ngọc Lặc

4

Cửa hàng xăng dầu Phúc Thịnh

0,12

 

0,12

TMD

Xã Phúc Thịnh

5

Cửa hàng xăng dầu Mỹ Tân

0,20

 

0,20

TMD

Xã Mỹ Tân

II

Dự án sản xuất phi nông nghiệp

89,31

 

89,31

 

 

1

Dự án sản xuất phi nông nghiệp

6,87

 

6,87

SKC

Xã Quang Trung

2

Dự án sản xuất phi nông nghiệp

3,33

 

3,33

SKC

Thị trấn, Ngọc Liên

3

Nhà máy sản xuất gỗ dán Nhật Nguyệt Thành

8,37

 

8,37

SKC

Thị trấn, Ngọc Liên

4

Dự án sản xuất phi nông nghiệp

1,38

 

1,38

SKC

Xã Thúy Sơn

5

Nhà máy sản xuất nước trái cây

38,20

 

38,20

SKC

Xã Ngọc Liên

6

Dự án sản xuất phi nông nghiệp

3,73

 

3,73

SKC

Xã Kiên Thọ

7

Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa (AFD)

0,33

 

0,33

SKC

Thị trấn Ngọc Lặc

III

Dự án khai thác khoáng sản

 

 

 

 

 

1

Khai thác và chế biến khoáng sản tại mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

7,64

 

7,64

SKS

Xã Cao Thịnh

2

Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

7,69

 

7,69

SKS

Xã Cao Thịnh

3

Mở rộng khai trường và nâng công suất khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

5,12

 

5,12

SKS

Xã Cao Ngọc

4

Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

6,28

 

6,28

SKS

Xã Cao Thịnh

5

Khai thác, tập kết khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường

3,20

 

3,20

SKS

Xã Vân Am

6

Khai thác mỏ đá vôi bằng phương pháp lộ thiên làm vật liệu xây dựng thông thường

32,50

 

32,50

SKS

Xã Cao Ngọc

7

Khai thác mỏ đá vôi bằng phương pháp lộ thiên làm vật liệu xây dựng thông thường

25,00

 

25,00

SKS

Xã Cao Ngọc

8

Mỏ quặng sắt

0,60

 

0,60

SKS

Xã Vân Am

9

Khu vực thăm dò khoáng sản

0,30

 

0,30

SKS

Xã Phúc Thịnh

10

Khu vực thăm dò khoáng sản

0,30

 

0,30

SKS

Xã Phùng Minh

11

Mỏ cát làng Chầm

0,80

 

0,80

SKS

Xã Phùng Giáo

12

Mỏ cát làng Chu

0,80

 

0,80

SKS

Xã Phùng Minh

13

Mỏ cát làng Thượng

0,80

 

0,80

SKS

Xã Phùng Minh

14

Mỏ cát làng Đắm

0,80

 

0,80

SKS

Xã Vân Am

15

Mỏ cát làng Miềng

0,98

 

0,98

SKS

Xã Phúc Thịnh

16

Mỏ cát làng Cốc (VT1)

0,80

 

0,80

SKS

Xã Phùng Minh

17

Mỏ cát làng Cốc (VT2)

0,93

 

0,93

SKS

Xã Phùng Minh

IV

Dự án nông nghiệp khác

905,00

 

905,00

 

 

1

Trang trại chăn nuôi lợn thịt tập trung Yên Phong

4,50

 

4,50

NKH

Xã Lộc Thịnh

2

Trang trại chăn nuôi lợn nái tập trung Trường Lộc

40,00

 

40,00

NKH

Xã Lộc Thịnh

3

Trung tâm sản xuất các loại giống cây trồng công nghệ cao

18,80

 

18,80

NKH

Xã Minh Sơn

4

Trại nuôi gà phục vụ chế biến xuất khẩu công nghệ cao 4A - Cao Ngọc

4,10

 

4,10

NKH

Xã Cao Ngọc

5

Khu trang trại sản xuất, kinh doanh giống lợn và chăn nuôi lợn thương phẩm chất lượng cao New Hope Đồng Thịnh

18,40

 

18,40

NKH

Xã Đồng Thịnh

10,20

 

10,20

NKH

Xã Lộc Thịnh

6

Khu liên hợp sản xuất, chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 1

95,00

 

95,00

NKH

Xã Minh Tiến

17,00

 

17,00

SKC

Xã Minh Tiến

7

Chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 2

95,50

 

95,50

NKH

Xã Nguyệt Ấn

2,00

 

2,00

NKH

Xã Minh Tiến

8

Chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 3

102,50

 

102,50

NKH

Xã Nguyệt Ấn

2,20

 

2,20

NKH

Xã Minh Tiến

9

Chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 4

54,80

 

54,80

NKH

Phúc Thịnh

67,20

 

67,20

NKH

Xã Kiên Thọ

10

Chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 5

113,50

 

113,50

NKH

Xã Vân Am

11

Chăn nuôi công nghệ cao Xuân Thiện Thanh Hóa 6

85,10

 

85,10

NKH

Xã Phùng Giáo

12

Trung tâm khảo nghiệm, trình diễn và chuyển giao giống cây trồng Ngọc Lặc

190,80

 

190,80

NKH

Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Liên