Quyết định 06/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Số hiệu: 06/2022/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Lê Trung Chinh
Ngày ban hành: 24/03/2022 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2022/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 24 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 219/TTr-SNN ngày 17 tháng 01 năm 2022 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Kết quả lấy ý kiến Ủy viên UBND thành phố bằng phiếu theo Công văn số 305/VP-KT ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Văn phòng UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông được áp dụng để lập dự toán kinh phí và tổ chức triển khai các kế hoạch, chương trình khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Đối tượng áp dụng:

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông

Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông sau:

1. Lĩnh vực trồng trọt: có 12 định mức kinh tế - kỹ thuật

2. Lĩnh vực chăn nuôi: có 10 định mức kinh tế - kỹ thuật

3. Lĩnh vực thủy sản: có 16 định mức kinh tế - kỹ thuật

(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 4 năm 2022.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Trung tâm Khuyến nông quốc gia;
- TT: Thành ủy, HĐND TP;
- UBMTTQ Việt Nam thành phố;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- Các Hội, đoàn thể thành phố;
- Các S
, ban, ngành;
- Quận, Huyện ủy; UBND, UBMTTQ Việt Nam các quận, huyện; UBND phường, xã;
- Báo ĐN, Đài PTTH ĐN,
Cổng TTĐT thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Lưu: VT, SNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trung Chinh

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1. Sản xuất cải xanh ăn lá các loại an toàn

2. Sản xuất ngô lai

3. Cây bưởi

4. Cây mít

5. Cây xoài

6. Cây có múi (cam, quýt, chanh,…)

7. Cây mía

8. Trồng hoa lily trong chậu

9. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu

10. Sản xuất nấm rơm trong nhà

11. Sản xuất nấm sò

12. Nấm linh chi

II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1. Chăn nuôi gà thịt thả đồi, thả vườn an toàn sinh học

2. Chăn nuôi vịt sinh sản

3. Chăn nuôi vịt thịt

4. Nuôi lợn thịt

5. Nuôi lợn sinh sản

6. Nuôi lợn thịt bản địa, đặc sản

7. Cải tạo đàn bò bằng các giống bò ngoại chuyên thịt

8. Nuôi vỗ béo bò thịt

9. Nuôi dê sinh sản

10. Nuôi thỏ sinh sản

III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN

1. Nuôi cá diêu hồng

2. Nuôi cá tra

3. Nuôi cá thát lát thâm canh

4. Nuôi tôm sú thâm canh

5. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh

6. Nuôi tôm sú bán thâm canh

7. Nuôi cua

8. Nuôi cá chình trong ao

9. Nuôi cá vược

10. Mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết

11. Mô hình lưới chụp mực

12. Mô hình câu vàng cá ngừ đại dương

13. Mô hình ứng dụng các trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá

14. Mô hình hầm bảo quản trên tàu khai thác xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF

15. Mô hình tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy

16. Mô hình sử dụng đèn Led chuyên dụng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt vùng biển khơi

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1. Sản xuất cải xanh ăn lá các loại an toàn

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Yêu cầu

Đất

Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn

Nước

Phân bón

Thuốc BVTV

Nước

Phân bón

Thuốc BVTV

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống cải ăn lá các loại (hạt)

Kg

8-10

Vật tư

 

 

- Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

35

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

25

- Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

45

- Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

- Phân bón lá

1.000đ

500

- Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

500

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai/vụ

Tháng

02

 

Tập huấn đào tạo

 

 

 

- Tập huấn trong mô hình

Ngày/lớp

01

01 ngày/lần

- Tập huấn ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Ha

≤ 2

Thời gian chỉ đạo 02 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

2. Sản xuất ngô lai

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống

Kg

15-20

Vật tư

 

 

- Urê

Kg

450

- Lân supe

Kg

600

- Kali clorua

Kg

200

- Thuốc trừ cỏ

1.000 đồng

300

- Thuốc BVTV

1.000 đồng

700

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

05

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Quy mô/mô hình

Ha

≤ 10

 

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 05 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

3. Cây bưởi

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Yêu cầu

Cây giống

Giống sạch bệnh

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Năm 1

Cây giống (500 cây+5% trồng dặm)

Cây

525

Vật tư

 

 

- Urê

Kg

200

- Lân Supe

Kg

500

- Kali Clorua

Kg

300

- Vôi bột

Kg

800

- Phân sinh học

Lít

15

- Thuốc BVTV

1.000đ

1.500

Năm 2

Vật tư

 

 

- Urê

Kg

200

- Lân Supe

Kg

500

- Kali Clorua

Kg

300

- Phân sinh học

Lít

15

- Thuốc BVTV

1.000 đ

1.500

Năm 3

Vật tư

 

 

- Urê

Kg

300

- Lân Supe

Kg

500

- Kali Clorua

Kg

400

- Phân sinh học

Lít

25

- Thuốc BVTV

1.000 đ

2.000

Năm 4

Vật tư

 

 

- Urê

Kg

300

- Lân Supe

Kg

500

- Kali Clorua

Kg

400

- Phân sinh học

Lít

25

- Bả dự tính dự báo

Cái

15

- Túi bao quả

Cái

30.000

- Thuốc BVTV

1.000 đ

2.000

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

4

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (Năm 1 và năm 2)

Lần

02

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo (Năm thứ 3)

Lần

01

01 ngày/lần

Quy mô mô hình

Ha

5

 

Tổng kết

Lần

04

01 lần/năm

Cán bộ kỹ thuật mô hình

Người

01

 

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

4. Cây mít

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Yêu cầu

Giống

Giống sạch bệnh đạt tiêu chuẩn

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đm vị tinh: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Năm thứ nhất

Giống trồng mới

Cây

400

Giống trồng dặm (5%)

Cây

20

Ure

Kg

150

Lân super

Kg

400

Kali clorua

Kg

120

Vôi

Kg

400

Thuốc BVTV

Kg

3

Năm thứ 2

Ure

Kg

150

Lân super

Kg

400

Kali clorua

Kg

120

Phân sinh học

Lít

15

Thuốc BVTV

Kg

3

Năm thứ 3

Ure

Kg

200

Lân super

Kg

400

Kali clorua

Kg

280

Phân sinh học

Lít

15

Thuốc BVTV

Kg

4

Năm thứ 4

Ure

Kg

250

Lân super

Kg

400

Kali clorua

Kg

280

Phân sinh học

Lít

20

Thuốc BVTV

Kg

4

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

4

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (Năm thứ 1,2)

Lần

2

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo (năm thứ 3)

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

4

01 lần/năm

Quy mô/mô hình

Ha

<5

 

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Người

1

 

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

5. Cây xoài

a) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Năm 1 và năm 2

Cây giống trồng mới

Cây

400

Giống trồng dặm

Cây

20

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

Vôi bột

Kg

400

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

Thuốc BVTV

1.000 đ

1.500

Năm 3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

Thuốc BVTV

1.000 đ

1.500

Năm 4 trở đi

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

250

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

200

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

Túi bao trái

Cái

70.000

Thuốc BVTV

1.000đ

2.000

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, hai)

Lần

02

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Ha

5

01 cán bộ

Tham quan, hội thảo

Lần

01

01 ngày/lần

Thời gian triển khai

Tháng

09

Cho 1 năm

Sơ kết mô hình

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết mô hình

Lần

1

01 ngày/lần

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

6. Cây có múi (cam, quýt, chanh,...)

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

 Đơn vị tính: 01 ha

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Năm 1 và 2

Cây giống

(625 cây + 30 cây trồng dặm)

Cây

655

Phân hữu cơ

Tấn

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

Vôi bột

Kg

625

Thuốc BVTV

1.000 đ

1.500

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

Phân hữu cơ

Tấn

3

Thuốc BVTV

1.000 đ

1.500

Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu từ năm 4 trở đi)

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

Phân hữu cơ

Tấn

3

Thuốc BVTV

1.000 đ

2.000

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

04

Không quá 9 tháng/năm

Tập huấn đào tạo

Lần

01

01 ngày

Cán bộ kỹ thuật mô hình

Người

01

≤ 5ha

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

7. Cây mía

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Yêu cầu

Giống

Hom giống ở độ tuổi bánh tẻ, mía tơ hoặc gốc 1, từ 6 đến 8 tháng tuổi, độ thuần lớn hơn 98%, có từ 1 đến 3 mắt mầm khỏe, cây lấy hom phải sạch sâu bệnh.

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Thời gian triển khai

Năm

9

Giống trồng mới

Kg

10.000

Giống trồng dặm (5%)

Kg

500

Ure

Kg

400

Lân super

Kg

600

Kali clorua

Kg

400

Vôi

Kg

700

Thuốc BVTV

Kg

4

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

9

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Quy mô/mô hình

Ha

< 5

 

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 09 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

8. Trồng hoa lily trong chậu

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Củ giống (1 chậu trồng 3 cây)

C

150.000

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

500

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

500

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

375

Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

1.000đ

15.000

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

7.500

Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao); 22 cm x 25 cm

Cái

50.000

Giá thể (Phân chuồng hoai mục + xơ dừa/mùn cưa)

Kg

50.000

(tương dương 315 m3)

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỷ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK…).

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

04

 

Tập huấn, đào tạo

 

 

01 ngày/lần

- Tập huấn trong mô hình

Ngày/lớp

01

- Đào tạo ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

01 ngày/lần

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

Ha

≤ 0,5

Thời gian chỉ đạo 04 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

9. Mô hình sản xuất hoa đồng tiền chậu

a) Định mức kinh tế-kỹ thuật

 Đơn vị tính: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Cây giống (1 chậu trồng 1 cây)

Cây

80.000

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

500

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

500

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

375

Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

1.000đ

5.000

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

3.000

Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao); 22 cm x 25 cm

Cái

80,000

Giá thể (Phân chuồng hoai mục + xơ dừa/mùn cưa)

Kg

65.000

(tương đương 500 m3)

Các loại phân đạm, lân, kali nguyên chất có thể được quy đổi ra phân hỗn hợp hoặc phân đơn khác có tỉ lệ tương ứng (Urê, Lân super, Kali Clorua, DAP, NPK...).

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

04

 

Tập huấn, đào tạo

 

 

 

- Tập huấn trong mô hình

Ngày/lớp

01

01 ngày/lần

- Đào tạo ngoài mô hình

Ngày/lớp

02

01 ngày/lần

01 cán bộ kỹ thuật chỉ đạo phụ trách

Ha

≤ 0,5

Thời gian chỉ đạo 04 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

10. Sản xuất nấm rơm trong nhà

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống nấm

Kg

12

Nguyên liệu

Tấn

1

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

4

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tấn nguyên liệu

20

Thời gian chỉ đạo 04 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

11. Sản xuất nấm sò

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống nấm

Kg

45

Nguyên liệu

Tấn

1

Túi PE

Kg

6

Nút, bông, chun...

Kg

6

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

4

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tấn nguyên liệu

20

Thời gian chỉ đạo 04 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

12. Nấm linh chi

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

 Đơn vị tính: 01 tấn nguyên liệu

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống nấm

Chai

30

Nguyên liệu

Tấn

1

Túi PE

Kg

8

Nút, bông, chun...

Kg

8

Cám và phụ gia

1.000đ

360

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

4

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tấn nguyên liệu

20

Thời gian chỉ đạo 04 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1. Chăn nuôi gà thịt thả đồi, thả vườn an toàn sinh học

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Giống gà lông màu

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Gà thương phẩm

Tỉ lệ nuôi sống đến xuất chuồng

%

≥ 93%

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống gà lông màu (01 ngày tuổi)

Con

01

Thức ăn cho gà GĐ 0-3TT (Đạm 21-22%)

Kg

0,7

Thức ăn cho gà GĐ 4TT- xuất chuồng (Đạm 17-18%)

Kg

4,5

Vaccine phòng bệnh

Liều

4

Thuốc thú y

Lọ/điểm

300

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

Lít

0,5

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Tháng

5

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán hộ kỹ thuật/điểm trình diễn

Người

1

Theo dõi trong 5 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

2. Chăn nuôi vịt sinh sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Giống

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Vịt bố mẹ

Tỉ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ

%

≥ 80

Năng suất trứng/mái

Quả

- Giống hướng thịt ≥ 180 quả

- Giống hướng trứng ≥ 250 quả

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống (01 ngày tuổi)

Con

01

TĂHH vịt 0-8 tuần tuổi

 

 

- Vịt hướng trứng (Đạm 18-20%)

Kg

3,5

- Vịt hướng thịt (Đạm 20-22%)

Kg

6,0

TĂHH vịt 9-20 tuần tuổi

 

 

- Vịt hướng trứng (Đạm 14-15%)

Kg

6,5

- Vịt hướng thịt (Đạm 15-15,5%)

Kg

16,0

TĂHH vịt 21-45 tuần tuổi

 

 

- Vịt hướng trứng (Đạm 18-19%)

Kg

27

- Vịt hướng thịt (Đạm 18-19%)

Kg

37

 

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Vaccine phòng bệnh

Liều

5

Thuốc thú y

Lọ/điểm

300

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

Lít

1,5

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

18

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

2

01 ngày/lần

Quy mô/điểm trình diễn

Con

1.000-4.000

Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa: 200-500 con/hộ

Cán bộ kỹ thuật /điểm trình diễn

Người

1

Thời gian chỉ đạo 18 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

3. Chăn nuôi vịt thịt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

  Yêu cầu

Giống

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Vịt thương phẩm

Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng

%

≥ 92

Khối lượng xuất chuồng

 

 

- Vịt lai

Kg

≥ 2,5kg/10 tuần tuổi

- Vịt ngoại

Kg

≥ 3kg/8 tuần tuổi

Tiêu tốn thức ăn

 

 

- Vịt lai

Kg

≤ 3,0kg

- Vịt ngoại

%

≤ 2,8kg

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống (01 ngày tuổi)

Con

01

TĂHH vịt 0-3 tuần tuổi (Đạm 20-22%)

Kg

1,5

TĂHH vịt 4 tuần tuổi đến xuất chuồng (Đạm 18-19%)

Kg

7,0

Vaccine phòng bệnh

Liều

3

Thuốc thú y

Lọ/điểm

300

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

Lít

0,5

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

4

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn

Người

1

Thời gian chỉ đạo 4 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

4. Nuôi lợn thịt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Giống

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp

lai được công nhận TBKT

- Lợn thương phẩm

Khả năng tăng trọng

 

 

- Lợn lai (nội x ngoại)

g/con/ngày

≥ 500

- Lợn ngoại

g/con/ngày

≥ 700

Tiêu tốn thức ăn

 

 

- Lợn lai (nội x ngoại)

Kg

≤ 3,0

- Lợn ngoại

Kg

≤ 2,8

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống

Kg

20

TĂHH lợn thịt giai đoạn 20kg đến xuất chuồng (Đạm 14-18%)

Kg

175

Vaccine phòng bệnh

Liều

6

Thuốc thú y

Lọ/điểm

300

Hoá chất sát trùng (đa pha loãng theo quy định)

Lít

15

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

4

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Quy mô/mô hình

Con

30-200

Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa: 10-40 con/hộ

Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn

Người

1

Thời gian chỉ đạo 04 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

5. Nuôi lợn sinh sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Giống

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Lợn bố mẹ

Tuổi đẻ lứa đầu tiên

Tháng

≤ 12 tháng

Khối lượng lợn con sơ sinh

 

 

- Lợn lai (nội x ngoại)

Kg/con

≥ 0,8

- Lợn ngoại

Kg/con

≥ 1.2

Số lợn con cai sữa

 

 

- Lứa 1

Con/lứa

≥ 8,0

- Lứa 2

Con/lứa

≥ 8,5

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống (Lợn cái)

Kg

50

TĂHH lợn cái hậu bị

 

 

(Đạm 13-15%)

 

 

- Lợn cái lai

Kg

120

- Lợn cái ngoại

Kg

218

TĂHH lợn con (Đạm 18-20%)

 

 

- Lứa 1

Kg

40

- Lứa 2

Kg

42,5

Vaccine phòng bệnh

Liều

9

Thuốc thú y

Lọ/điểm

300

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

Lít

20

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

18

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

2

01 ngày/lần

Quy mô/ điểm trình diễn

Con

20-100

Mức hỗ trợ tối thiểu - tối đa: 3-10 con/hộ

Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn

Người

1

Thời gian theo dõi 18 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

6. Nuôi lợn thịt bản địa, đặc sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Giống

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT

- Giống bản địa, lai

Khả năng tăng trọng

g/ngày

≥ 150 g/con/ngày

Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng

Kg

≤ 4kg

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống

Kg

10

Thức ăn tinh

Kg

100

Vaccine phòng bệnh

Liều

3

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

Lít

15

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

07

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Quy mô/điểm trình diễn

Con

20-50

Mức hỗ trợ tối đa 05 con/hộ

Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn

Người

1

Thời gian chỉ đạo 07 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

7. Cải tạo đàn bò bằng các giống bò ngoại chuyên thịt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Tỷ lệ có chửa/tổng số bò phối giống

%

≥ 70

Khối lượng bê sơ sinh

Kg

≥ 20 kg

Tlệ nuôi sống đến 06 tháng tuổi

%

≥ 93

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Vật tư TTNT

 

 

- Tinh đông lạnh

Liều

2,0

- Nitơ lỏng

Lít

2,0

- Găng tay, ống gen

Bộ

2,0

Thức ăn HH cho bò cái có chửa

(Bổ sung 2,0 kg/con/ngày (thời gian mang thai 4 tháng mang thai giai đoạn 2)

Kg

240

Súng bắn tinh

Cái/điểm trình diễn

1

Bình đựng nitơ 3,5 lít

Bình/điểm trình diễn

1

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

18

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

2

01 ngày/lần

Quy mô/điểm trình diễn

Con

40-200

 

Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn

Người

1

Thời gian chỉ đạo 18 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

8. Nuôi vỗ béo bò thịt

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Đối tượng bò vỗ béo

 

- Bò cái, bò đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo

- Bò, bê nuôi hướng thịt

- Bê đực hướng sữa

Khả năng tăng khối lượng cơ thể

g/con/ngày

≥ 700

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Thuốc tẩy KST

(Ngoại ký sinh trùng, giun tròn và sán lá gan)

Liều

3

Thức ăn HH

(Bổ sung 3,0 kg/con/ngày trong thời gian vỗ béo 90 ngày (ưu tiên sử dụng TĂ địa phương)

Kg

270

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

4

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn

Người

1

Thời gian chỉ đạo 04 tháng

Quy mô/điểm trình diễn

Con

20-250

Mức hỗ trợ tối đa 20 con/hộ

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

9. Nuôi dê sinh sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Giống

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT

- Cái ngoại, lai, Bách Thảo

- Đực ngoại, lai và dê đực Bách Thảo; 01 dê đực phải đảm bảo phối giống có chửa cho 20-40 dê cái.

Khối lượng dê giống

 

 

- Dê cái ngoại

Kg/con

≥ 25

- Dê cái nội và lai

Kg/con

≥ 20

- Dê đực

Kg/con

≥ 30

Khối lượng dê con sơ sinh

 

 

- Dê lai

Kg/con

≥ 1,6

- Dê ngoại

Kg/con

≥ 2,0

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống

 

 

- Dê cái

Kg

20

- Dê đực

Kg

30

TĂHH cho dê đực giống

(Bổ sung 0,4kg/con/ngày trong 90 ngày kể từ khi mua về, đạm 14%)

Kg

36

TĂHH cho dê cái chửa lần đầu

(Bổ sung 0,3kg/con/ngày trong 60 ngày chửa, đạm 14%)

Kg

18

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

18

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

2

01 ngày/lần

Quy mô/điểm trình diễn

Con

30-320

Mức hỗ trợ tối đa/hộ: 05-10 cái và 01 đực

Cán bộ kỹ thuật điểm trình diễn

Người

1

Thời gian chỉ đạo 18 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

10. Nuôi thỏ sinh sản

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Giống

 

- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai của chúng được công nhận TBKT

- Thỏ giống bố mẹ

 

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Số lứa/năm

Lứa

≥ 5

Số con/lứa

Con

≥ 5

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Giống

 

 

- Thỏ đực giống

Kg

3,0

- Thỏ cái giống

Kg

2,5

TĂHH cho thỏ đực (Đạm tối thiểu 15%)

Kg

54

TĂHH cho thỏ cái (Đạm tối thiểu 15%)

Kg

54

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

12

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật/điểm trình diễn

Người

1

Thời gian chỉ đạo 12 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN

1. Nuôi cá diêu hồng

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Diện tích ao nuôi

Ha

01

Mật độ thả

Con/m2

4

Kích cỡ giống

Cm

≥ 5

Hệ số thức ăn

 

1,8

Hàm lượng đạm (protein)

%

≥ 18

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

Cỡ thu

Kg/con

≥ 0,5

Năng suất

Tấn/ha

> 14

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 7

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng giống thả

Con

40.000

Lượng thức ăn

Kg

25.000

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 40 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

7

 

Tập huấn kỷ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/ lần

Quy mô/mô hình

Ha

1

 

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 07 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

2. Nuôi cá tra

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Diện tích ao nuôi

Ha

01

Mật độ thả

Con/m2

10

Kích cỡ giống

Cm

≥ 10

Hệ số thức ăn

 

1,7

Hàm lượng đạm (protein)

%

≥ 20

Tỷ lệ sống

%

≥ 80

Cỡ thu

Kg/con

≥ 0.9

Năng suất

Tấn/ha

≥ 70

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 8

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng giống thả

Con

100.000

Lượng thức ăn

Kg

120.000

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 30 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

8

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/ lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Quy mô/mô hình

Ha

0,5

 

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Người

2

Thời gian chỉ đạo 08 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

3. Nuôi cá thát lát thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Diện tích ao nuôi

Ha

01

Mật độ thả

Con/m2

9

Kích cỡ giống

Cm

≥ 2

Hệ số thức ăn

 

3.5

Hàm lượng đạm (protein)

%

≥ 20

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

Cỡ thu

Kg/con

≥ 0,2

Năng suất

Tấn/ha

>12

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 12

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng giống thả

Con

90.000

Lượng thức ăn

Kg

42.000

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 30 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

12

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/ lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/ lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/ lần

Quy mô/mô hình

Ha

1

 

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 12 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

4. Nuôi tôm sú thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Diện tích ao nuôi

Ha

01

Mật độ thả

Con/m2

25

Kích cỡ giống

 

PL15

Hệ số thức ăn

 

1,5

Hàm lượng đạm (protein)

%

> 30

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

Cỡ thu

Kg/con

≥ 0,025

Năng suất

Tấn/ha

≥ 3,5

Thời gian nuôi

Tháng

4

b) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng giống thả

Con

250.000

Lượng thức ăn

Kg

5.200

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 25 triệu đồng/ha

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

5

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Quy mô/mô hình

Ha

1

 

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 05 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

5. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Diện tích ao nuôi

Ha

01

Mật độ thả

Con/m2

120

Kích cỡ giống

 

PL12

Hệ số thức ăn

 

1,2

Hàm lượng đạm (protein)

%

< 30

Tỷ lệ sống

%

≥ 80

Cỡ thu

Kg/con

≥ 0,012

Năng suất

Tấn/ha

≥ 9

Thời gian nuôi

Tháng

3

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng giống thả

Con

1.200.000

Lượng thức ăn

Kg

11.000

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đm bo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 40 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

4

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/ lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Quy mô/mô hình

Ha

1

 

Cán bộ kỹ thuật mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 04 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

6. Nuôi tôm sú bán thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha một nước nuôi

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Diện tích ao nuôi

Ha

01

Mật độ thả

Con/m2

15

Kích cỡ giống

 

PL15

Hệ số thức ăn

 

1,5

Hàm lượng đạm (protein)

%

> 30

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

Cỡ thu

Kg/con

≥ 0,025

Năng suất

Tấn/ha

≥ 1,5

Thời gian nuôi

Tháng

4

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng giống thả

Con

150.000

Lượng thức ăn

Kg

2.250

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 15 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

5

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Quy mô/mô hình

Ha

1

 

Cán bộ kỹ thuật mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 05 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

7. Nuôi cua

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Diện tích ao nuôi

Ha

01

Mật độ thả

Con/m2

1

Kích cỡ giống

Cm

> 2

Hệ số thức ăn

 

5

Hàm lượng đạm (protein)

%

Cá tạp

Tỷ lệ sống

%

> 60

Cỡ thu

Kg/con

≥ 0,2

Năng suất

Tấn/ha

1,5

Thời gian nuôi

Tháng

> 5

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng giống thả

Con

10.000

Lượng thức ăn

Kg

7.500

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 10 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

5

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/ lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/ lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/ lần

 

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Quy mô/mô hình

Ha

1

 

Cán bộ kỹ thuật mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 05 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

8. Nuôi cá chình trong ao

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Diện tích ao nuôi

Ha

01

Mật độ thả

Con/m2

1

Kích cỡ giống

g/con

≥ 100

Hệ số thức ăn

 

10

Hàm lượng đạm (protein)

%

Cá tạp

Tlệ sống

%

≥ 70

Cỡ thu

Kg/con

≥ 2

Năng suất

Tấn/ha

> 14

Thời gian nuôi

Tháng

24

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng giống thả

Con

10.000

Lượng thức ăn

Kg

140.000

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

12

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/ lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/ lần

Quy mô/mô hình

Ha

1

 

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 12 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

9. Nuôi cá vược

a) Yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Các tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

Diện tích ao nuôi

Ha

01

Mật độ thả

Con/m2

1.5

Kích cỡ giống

Cm

≥ 12

Hệ số thức ăn

 

1,5

Hàm lượng đạm (protein)

%

> 35

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

Cỡ thu

Kg/con

≥ 0.8

Năng suất

Tấn/ha

≥ 8

Thời gian nuôi

Tháng

8

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: 01 ha mặt nước nuôi

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Số lượng giống thả

Con

15.000

Lượng thức ăn

Kg

12.000

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hỗ trợ: ≤ 30 triệu đồng/ha

c) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

10

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

2

01 ngày/ lần

Tham quan, hội thảo

Lần

1

01 ngày/ lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/ lần

Quy mô/mô hình

Ha

1

 

Cán bộ kỹ thuật/mô hình

Người

1

Thời gian chỉ đạo 10 tháng

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

10. Mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

 Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax ≥ 15m

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật

Thiết bị vật tư chính

- Máy nén dùng cho hàng hải

Chiếc

01

6,5kw môi chất R.404A, Te: 20°C,

Tc: 40°C, Q:20,8kw

L x W x H 1.130 x 1.060 x 1.035(mm)

- Bình tách dầu

Bộ

01

Loại 7/8”

- Relay áp cao + áp thấp

 

 

0.5-2bar; 5-30bar

- Relay áp suất dầu

Bộ

01

Install with compressor from GEA

- Bình tản nhiệt sử dụng nước biển (Condenser)

Cái

02

Length908*Width325*Height 530 (CM)

- Van từ 220 VAC

Chiếc

01

HV15M7T (5/8)

- Bình lọc khí đường hồi

Cái

01

DCL-165 (16mm)

- Van tiết lưu

Bộ

01

8.6BAR/125PSI

- Dry filter

Cái

01

BG-4813 (1-5/8)

- Kính thăm Gas

Cái

01

SY/H-05 (5/8)

- Van chặn 2 chiều 650 Psi

Cái

01

GBC16V,650Psi

- Đồng hồ đo áp cao

Chiếc

01

(1-35 kg/CM2)

(1-18kg/CM2)

- Bơm làm mát công suất 0.9KW chạy môi trường nước biển

Bộ

01

220 V - 0.9 kW

- Động cơ gạt đá

Bộ

01

Diameter 80 x length 600 (mm)

- Hộp giảm tốc

Chiếc

02

50/80-750-0.55KW

- Bơm đá lỏng tuần hoàn

Chiếc

01

0.12 KW

- Máy nén dùng cho hàng hải

Chiếc

01

6,5kw môi chất R404A,

Te: 200C, Tc: 400C,

Q:20,8kw

L x W x H 1.130 x 1.060 x 1.035(mm)

Buồng đá

- Buồng làm đá lỏng năng suất 5 tấn/ 24h

Bộ

01

Inox316.

φ350x1100(mm)

- Buồng làm đá vảy năng suất 3 tấn/24h

Bộ

01

Inox 316.

φ660x1160(mm)

Tủ điều khiển trung tâm

- Tủ điều khiển trung tâm sử dụng PLC, khởi động mềm.

Bộ

01

Tủ điều khiển PLC

- Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn môi chất, cáp điện, hệ thống bơm đã lỏng

Bộ

01

 

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

06-12

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Sơ kết

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tàu/người

1

Có chuyên môn phù hợp

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

11. Mô hình lưới chụp mực

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax từ 12m trở lên

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật

Đụt lưới

Kg

03

PE; 42tex x 9

(210d/3x3);a=15mm

Thân lưới

Kg

41

PA mono ϕ 0,35

Chao lưới

M

8,3

PE; 42texx9 (210d/3x3) a=17,5mm

Giềng luồn

M

95,76

PP ϕ 12mm

Giềng băng

M

95,76

PP ϕ 12tnm

Dây căng lưới

M

280

PP ϕ 16mm

Giềng rút

Kg

200

PP ϕ 16mm

Vòng khuyên (Pb)

Kg

380,0

D=160mm; d=28mm

Dây thắt đụt

Chiếc

01

5m; PP ϕ 6mm

Tăng gông chính

Chiếc

02

12-15m; đường kính gốc ϕ 280 - 300mm

Tăng gông phụ

Chiếc

02

12-15m; đường kinh gốc ϕ 280 - 300mm

Máy phát điện

Chiếc

02

20-40kw

Bóng đèn

Chiếc

15-50

500 - 1000w

Bóng đèn gom mực

Chiếc

01

1000 - 1500W

Chiết áp

Chiếc

01

 

Tời thu

Chiếc

01

Tăng ma sát, trích lực từ máy chính

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

10

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Sơ kết

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tàu/người

1

Có chuyên môn phù hợp

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

12. Mô hình câu vàng cá ngừ đại dương

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax từ 15m trở lên

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật

Dây chính

M

1.000x40

PA mono, ϕ 2,8 ÷ 3

Dây liên kết

M

1.000x2

Dây tết, ϕ 8

Thẻo câu

M

1.000x25

PA mono, ϕ 1,2 ÷ 2,2

Dây phao ganh

M

250x20

PA tết, ϕ 3

Dây phao cờ

M

20

PA tết, ϕ 10

Lưỡi câu

Chiếc

1.000

Inox ϕ 4, 50x33x30

Khóa xoay dây chính

Chiếc

2.000

Inox, M16,5g

Khóa xoay thẻo câu

Chiếc

1.000

lnox, M012/15g

Kẹp liên kết

Chiếc

1.000

Inox

Phao ganh

Quả

250

PVC, PL360, ϕ 110

Phao cờ

Quả

100

PVC, ϕ 300

Chì kẹp

Viên

1.000

Pb, 13g/viên

Máy tời thu câu

Bộ

01

Đồng bộ thủy lực 7,5 KVA

Sơ chế

Bộ

01

Đồng bộ

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

06-12

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Sơ kết

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tàu/người

1

Có chuyên môn phù hợp

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

13. Mô hình ứng dụng các trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho tàu có chiều dài: Lmax ≥ 15m (Một mô hình có từ 1-5 tàu tham gia, mỗi tàu có thể trang bị từ 1-6 thiết bị)

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật

Máy thông tin tầm xa

Chiếc

01

- Công suất phát sóng: ≥ 100w

- Tầm hoạt động: >200 hải lý

- Dải tần thu: 0,3 - 30 MHz

- Dải tần phát: 1,6 - 30 MHz

- Bộ nhớ: 200 kênh

- Có chức năng định vị vệ tinh GPS

Máy định vị

Chiếc

01

- Hệ thống định vị GPS

Radar hàng hải

Chiếc

01

- Tầm xa: 48-72 hải lý

- Màn hình: LCD màu: 10,4 inch

- Ngôn ngữ: Tiếng việt

- Búp phát ngang: 1,2-1,8°

- Búp phát đứng: 22°

- Công suất phát: 4-12kW

- Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA

- Chức năng hiển thị mục tiêu AIS

- Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc

- Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn

Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 10°

Chiếc

01

- Góc nghiêng: +0° - 90°

- Quét mạn:+0°-180°

- Quét vòng: +0° - 360°

- Chùm tia: 10°

- Bước quét 60,120 tầm dò 1000m

- Công suất đầu đò: 1,2- 1,5kw

- Tần số: 60-150 kHz

- Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu dò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, ống chứa đầu dò, nguồn cấp diện

Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 45°

Chiếc

01

Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT 15 inch

- Thang đo: 8 nấc từ 20m-2000m

- Tần số phát: 160kHz

- Độ mở chùm tia: 45°

- Công suất phát: 0,8 -1,5 KW

- Gốc mở ở các chức năng quét ngang 6° - 12° - 18° hoặc 45°.

- Góc nghiêng: +5° - 90°

- Thiết bị đi kèm: Màn hình máu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu dò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.

Hầm bảo quản sản phẩm trên tàu

Chiếc

01

- Vật liệu PU foam tỷ trọng 65kg/m3

- Độ dày PU vách giữa các hầm: 10-12cm

- Độ dày PU đáy và hông tàu: 18- 23 cm

- Thanh khung gỗ (6 x 12cm): chiều dài tùy thuộc vào kích thước hầm tàu

- Gỗ ván vách hầm (3cm); diện tích sử dụng tùy thuộc kích thước của hầm

- Mặt trong hầm sử dụng Inox 304 (≥ 0,5mm), đinh vít Inox 304

- Định sắt đóng gỗ (khối lượng sử dụng tùy thuộc diện tích mặt trong hầm tàu)

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

06-12

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Sơ kết

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tàu/người

1

Có chuyên môn phù hợp

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

14. Mô hình hầm bảo quản trên tàu khai thác xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu. Mỗi tàu bao gồm 02 hầm, mỗi hầm có thể tích từ 20-25m3

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật

Vật liệu Polyurethane foam

Kg

1.200-1.500

Chiều dày polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m3

Xương khung composite (theo chiều dài hầm tàu)

M

≤ 400

Xương composite hình hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm.

Tấm composite

M2

150-160

Tấm composite có chiều dày 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm.

Định vít, chấu thép liên kết

Kg

20

Định vít Inox 304 Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm).

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

06-12

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Sơ kết

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tàu/người

1

Có chuyên môn phù hợp

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

15. Mô hình tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax ≥ 15m

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật

Động cơ lai

Cái

01

Công suất: 20-30cv

Bộ ly hợp

Cái

01

- Loại ly hợp: ly hợp bánh răng

+ Công suất: 30hp

+ Tốc độ: 100-1.450 vòng/phút

Bơm dầu

Cái

01

- Loại bơm: Bơm bánh răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt

+ Áp suất làm việc: p=100at

+ Lưu lượng trung bình: Qb-110 lít/phút

+ Tốc độ bơm: nb=1.250 vòng/phút.

+ Công suất: 17,4kw

Két dầu

Cái

01

- Vật liệu: Inox

- Lượng dầu chứa trong thùng: 120- 150 lít

Sinh hàn

Cái

01

Làm mát bằng nước: 350-600 lít

Hệ thống van điều chỉnh

Bộ

01

Đồng bộ

Đường dầu đi

Bộ

01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

Đường dầu về

Bộ

01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường - Áp suất: 80-415bar

Đường dầu hồi

Bộ

01

- Đường kính: d=16-18mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

Con lăn dẫn hướng chính

Bộ

01

- Vật liệu: Inox

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 220-235mm

+ Đường kính giữa: 140-155

+ Đường kính trong: 90-95

Con lăn dẫn hướng phụ

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 90-100mm

+ Đường kính giữa: 60-70mm

+ Đường kính trong: 55-60

Tang tời

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

Con lăn kẹp

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

Mâm tời

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

Trục tời xoay 360°

Bộ

01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

Động cơ thủy lực

Cái

01

- Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao

- Áp suất làm việc: p=100at

- Lưu lượng TB: Qđc=105,504lít/phút

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

06-12

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Sơ kết

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tàu/người

1

Có chuyên môn phù hợp

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5

 

16. Mô hình sử dụng đèn Led chuyên dụng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi

a) Định mức kinh tế-kỹ thuật

Đơn vị tính: Áp dụng cho 01 tàu lưới cây

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật

Hệ thống đèn LED

Cái

25 -50

 

Thông số kỹ thuật đèn LED

Chiếc

01

- Điện áp: AC 100- 277 V

- Công suất: 200-300W

- Quang thông: (26.000-39.000) 1m

- Hiệu suất: 130 1m/W

- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K

- Ánh sáng: Vàng/trắng

- Cấp bảo vệ (IP): 66

- Tuổi thọ: 20.000 h

- Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg

Khung lắp đèn

Bộ

01

- Vật liệu gỗ: kích thước 8x12cm

- Vật liệu thép: Ống thép ø 42mm

Cần thu/đẩy

Bộ

01

- Vật liệu: Ống thép ø 60mm

Con lăn

Cái

06

- Vật liệu Inox

Bu lông

Cái/đèn

02

- Vật liệu Inox

- Đường lánh ø 6mm

Cầu dao tổng

Cái

02

- Quy cách: 3 pha

- Dòng điện định mức: 200A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch

- Dòng cắt ngắn mạch 50kA/25kA

Cầu dao tự động

Cái/đèn

01

- Quy cách: 2 cực

- Dòng điện định mức: 10A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

Dây dẫn điện

Mét/đèn

15

- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm

- Vỏ bọc bằng nhựa PVC

Đồng hồ đo điện từng pha

Cái

3

- Công suất (max 22,000 W)

- Cường độ dòng điện (max 100A)

- Hiệu điện thế (110-250V)

- Hệ số công suất; Tần số

- Độ chính xác điện áp: ±1%

- Độ chính xác công suất: ±2% .

b) Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai mô hình

Tháng

06-12

 

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày/lần

Sơ kết

Lần

1

01 ngày/lần

Tổng kết

Lần

1

01 ngày/lần

Cán bộ kỹ thuật

Tàu/người

1

Có chuyên môn phù hợp

Chi phí quản lý/tổng kinh phí

%

5