Công văn 2033/BGTVT-KCHT về chấp thuận danh mục công trình chuẩn bị đầu tư cho kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2022 do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Số hiệu: 2033/BGTVT-KCHT Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải Người ký: Lê Anh Tuấn
Ngày ban hành: 03/03/2022 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Giao thông, vận tải, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2033/BGTVT-KCHT
V/v chấp thuận danh mục công trình chuẩn bị đầu tư cho kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2022.

Hà Nội, ngày 03 tháng 03 năm 2022

 

Kính gửi:

- Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông;
- Cục Hàng không Việt Nam;
- Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam.

Bộ GTVT nhận được Tờ trình số 4195/TTr-TCTCHKVN ngày 20/12/2021 của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam (ACV) về việc kế hoạch bảo trì KCHTHK (KCHTHK) do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2022; Văn bản số 382/CHK-KHĐT ngày 27/01/2022 của Cục Hàng không Việt Nam (Cục HKVN) về việc báo cáo kết quả thẩm định kế hoạch bảo trì KCHTHK do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2022. Sau khi xem xét báo cáo của Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông tại văn bản số 58/KCHT ngày 28/01/2021, Bộ GTVT có ý kiến như sau:

1. Chấp thuận về nguyên tắc danh mục công trình chuẩn bị đầu tư cho Kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2022 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

2. Giao Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam:

- Khẩn trương tổ chức triển khai công tác chuẩn bị đầu tư và hoàn thành công tác phê duyệt dự án đầu tư (báo cáo kinh tế kỹ thuật) đảm bảo đúng quy định của pháp luật để làm cơ sở lập, trình phê duyệt kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không do Nhà nước đầu tư, quản lý năm 2022; chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung phê duyệt dự án đầu tư (báo cáo kinh tế kỹ thuật);

- Căn cứ quy định của pháp luật, danh mục công trình được Bộ GTVT chấp thuận chuẩn bị đầu tư tại Mục 1 nêu trên, rà soát thời hạn sửa chữa, nội dung công việc, giải pháp sửa chữa, kinh phí để điều chỉnh trong bước chuẩn bị đầu tư đảm bảo tuân thủ theo đúng quy định;

- Do tính chất đặc thù, đối với công trình, dự án nào sau khi hoàn thành công tác chuẩn bị đầu tư, công tác phê duyệt dự án, đề nghị Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam trình Bộ GTVT ngay để xem xét phê duyệt Kế hoạch bảo trì năm 2022 của công trình dự án đó nhằm đẩy nhanh tiến độ triển khai thực hiện bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không đảm bảo chất lượng khai thác thường xuyên, liên tục, an ninh, an toàn.

3. Giao Cục Hàng không Việt Nam:

Phối hợp với Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam để khẩn trương tổ chức triển khai công tác chuẩn bị đầu tư và hoàn thành công tác phê duyệt dự án đầu tư, rà soát kinh phí đảm chất lượng hồ sơ dự án, đúng quy định của pháp luật.

4. Giao Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tăng cường công tác kiểm tra việc thực hiện các nội dung kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không năm 2022 để điều chỉnh (nếu cần thiết) đảm bảo sát thực tế, đúng quy định và tiết kiệm kinh phí nhằm nâng cao hiệu quả công tác bảo trì.

Căn cứ nội dung trên, các đơn vị khẩn trương triển khai thực hiện đảm bảo tiến độ./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Lưu VT, KCHT(hoalx).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Anh Tuấn

 

DANH MỤC

CÔNG TRÌNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ CHO KẾ HOẠCH BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG DO NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ, QUẢN LÝ NĂM 2022
(Kèm theo Văn bản số 2033/BGTVT-KCHT ngày 03/3/2022 của Bộ Giao thông vận tải)

STT

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Khối lượng chủ yếu

Dự kiến kinh phí thực hiện (triệu đồng)

Thời gian thực hiện (năm)

Phương thức thực hiện

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng cộng

 

 

306.785

 

 

 

I

CHKQT Tân Sơn Nhất

 

 

2.400

 

 

 

1

Sửa chữa hàng rào an ninh đoạn từ chốt gác số 20 đến chốt gác số 21 và đoạn gần cổng 4 ANHK

m

Thay thế khoảng 600md hàng rào

1.500

2022

Theo quy định

 

2

Sửa chữa hệ thống chống sét cho các đài GP, LOC và các trạm điện phục vụ bay

 

Bộ

 

- Thay thế 6 bộ cắt lọc sét trên đường nguồn, Lắp đặt biến áp cách ly cấp nguồn tại các shelter đài GP, LOC

- Lắp đặt kim thu sét và cáp thoát sét chống nhiễu tại các trụ anten GP

- Thay thế kim thu sét franklink bằng kim thu sét phát tia tiên đạo sớm trạm 25, trạm 07

- Cải tạo hệ thống tiếp đất chống sét trạm điện 25.

600

2022

 Theo quy định

 

3

Sửa chữa nền móng antena và chống ngập cho các shelter đặt thiết bị đài LOC, đài GP

Hệ thống

- Nâng cao các shelter đặt thiết bị và các tủ điện cho các đài LOC, GP.

- Sửa chữa nền móng khu vực lắp đặt antena, shelter

300

2022

Theo quy định

 

II

CHKQT Đà Nẵng

 

 

64.400

 

 

 

1

Sửa chữa khe Mastic bị hư hỏng trên đường CHC 35R/17L đoạn từ E1-E2

m

13.500 m

2.300

2022

Theo quy định

 

2

Sửa chữa đường lăn G1

m2

m

- Sửa chữa mặt ĐL BTXM:2.700m2.

- Cống thoát nước: 110md, mương thoát nước: 48md.

- Sửa chữa lề vật liệu ĐL: 280m2.

12.000

2022

Theo quy định

 

3

Sửa chữa vệt lún BTN đường CHC 35L/17R

m

- Sửa chữa vệt lún BTN dài 1.845md

14.500

2022

Theo quy định

 

4

Cải tạo lề vật liệu đường CHC 35L/17R

Công trình

- Cải tạo lề vật liệu đường CHC 35L/17R thêm 4m để đảm bảo kích thước 7,5m.

14.800

2022

Theo quy định

 

5

Sửa chữa dải hãm phanh đường CHC 35L/17R và thiết lập RESA đầu 35L.

Công trình

- Sửa chữa dải hãm phanh 2 đầu đường CHC 35L/17R kích thước 45m x 305m.

- Thiết lập dải bảo hiểm - Resa đầu 35L kích thước 150m x 90m.

14.900

2022

Theo quy định

 

6

Hệ thống hàng rào bốt gác khu bay

m

1.000m

900

2022

Theo quy định

 

7

Sửa chữa các tấm BTXM nứt vỡ trên đường CHC 35R-17L

m2

87 tấm (2.000m2)

5.000

2022

Theo quy định

 

III

CHKQT Phú Quốc

 

 

37.489

 

 

 

1

Duy tu sửa chữa 02 lớp BTN hai bên đường lăn, cách tim đường lăn 7,5m, bề rộng 15m. Vị trí tại đường lăn S2, S5, S8, S9. (giai đoạn 4)

m2

11.000m2

14.300

2022

Theo quy định

 

2

Duy tu sửa chữa 02 lớp BTN hai bên đường HCC cách tim đường HCC 7,5m, bề rộng 15m và hai bên tim đường HCC, bề rộng mỗi bên 2,5m. Lý trình từ W2700- W3000 (giai đoạn 5)

m2

10.530m2

13.689

2022

Theo quy định

 

3

Sửa chữa hàng rào an ninh khu bay (Lý trình từ modul 174 đến modul 217)

m

1.200m

4.000

2022

Theo quy định

 

4

Sửa chữa hệ thống đèn chớp tuần tự

bộ đèn

38 bộ đèn

5.500

2022

Theo quy định

 

IV

CHKQT Cần Thơ

 

 

76.032

 

 

 

1

Duy tu, sửa chữa đường HCC (sân quay đầu số 06 và 24) (giai đoạn 6)

m2

11.000m2

14.300

2022

Theo quy định

 

2

Duy tu sửa chữa đường CHC (hai bên đường CHC cách tim đường CHC 5m, bề rộng mỗi bên 17.5m), lý trình từ H1+40-H4+100 (Giai đoạn 7)

m2

11.260m2

14.800

2022

Theo quy định

 

3

Sửa chữa vùng RESA 06

m2

21600m2

3.226

2022

Theo quy định

 

4

Sửa chữa vùng RESA 24

m2

10800m2

1.490

2022

Theo quy định

 

5

Sửa chữa bảo hiểm sườn đường cất hạ cánh

m2

294.579m2

39.800

2022

Theo quy định

 

6

Sửa chữa các móng bộ tời

Cái

20

60

2022

Theo quy định

 

7

Bảo trì sửa chữa hai nền, mái che shelter và sơn bảo trì antenna hai đài LOC, GP/DME

Đài

2

56

2022

Theo quy định

 

8

Sửa chữa thay thế các tuyến cáp đồng bằng cáp quang điều khiển giám sát các hệ thống ILS/DME và hệ thống đèn sân bay”.

Hệ thống

1

2.300 

2022

Theo quy định

 

V

CHKQT Vinh

 

 

28.500

 

 

 

1

Duy tu sửa chữa hai bên đường CHC cách tim đường CHC 7,5m, bề rộng mỗi bên 15m, lý trình từ W350- W690 (bao gồm cả đường lăn W2) (giai đoạn 7)

m2

10.920m2

14.200

2022

Theo quy định

 

2

Duy tu sửa chữa hai bên đường CHC cách tim đường CHC 7,5m, bề rộng mỗi bên 15m, lý trình từ W0-W350 (bao gồm cả đường lăn W1) (Giai đoạn 8)

m2

11.000m2

14.300

2022

Theo quy định

 

VI

CHKQT Cát Bi

 

 

250

 

 

 

1

Sửa chữa nhà trạm Đài LOC, GP, trạm SS1, SS2

 

- 01 đài LOC, 01 đài GP

- 01 trạm SS1, 01 trạm SS2

250

2022

Theo quy định

 

VII

CHK Liên Khương

 

 

30.450

 

 

 

1

Duy tu, sửa chữa đường HCC và sân quay đầu 09 từ lý trình H18+60 - H22+45; T0+7.5 -T0-7.5 và H0+00- H1+50; T0+7.5-T0-42.5 (Giai đoạn 5)

m2

13.272m2

14.150

2022

Theo quy định

 

2

Duy tu, sửa chữa nút đường lăn E1 và đường lăn song song từ lý trình L22+57.66 - L24+20.0; T0-164.0 -T0- 277.86 và L24+20.0-L26+40.0; T0-171.0 - T0-194.0 (Giai đoạn 6)

m2

14.156m2

15.000

2022

Theo quy định

 

3

Thay cáp ngầm hệ thống đèn đường CHC đầu 09

m

1.500m

1.300

2022

Theo quy định

 

VIII

CHK Buôn Ma Thuột

 

 

30.230

 

 

 

1

Duy tu sửa chữa đường HCC từ lý trình H19+90÷H26+30; T0 + 10.5 ÷ T0+22.5 và T0-10.5 ÷ T0-22.5 (Giai đoạn 7)

m2

15.360m2

15.000

2022

Theo quy định

 

2

Duy tu sửa chữa đường HCC - Buôn Ma Thuột từ lý trình H13+50÷H19+90; T0+10.5÷T0+22.5 và T0- 10.5÷T0-22.5 (Giai đoạn 8)

m2

15.360m2

15.000

2022

Theo quy định

 

3

Sửa chữa hệ thống đèn hiệu hàng không

Hệ thống

- 04 board

- 10 biến thế cách ly

- 40 bóng halozen 6,6A

- 02 bóng đèn chớp

- 10 bộ KE500

- 04 Lọc gió hộp đèn papi

230

2022

Theo quy định

 

IX

CHK Phù Cát

 

 

230

 

 

 

1

Sửa chữa nhà trạm Đài K1, K2 và anten Đài K1, K2

 

- Diện tích Đài K1: 20m2

- Diện tích Đài K2: 20m2

- 02 hệ thống anten Đài K1, K2

230

2022

Theo quy định

 

X

CHK Chu Lai

 

 

4.769

 

 

 

1

Sửa chữa hư hỏng đường hạ cất cánh, đường lăn

m2

100m2

2.500

2022

Theo quy định

 

2

Sửa chữa hàng rào an ninh khu bay

m2

12.000 m2

2.069

2022

Theo quy định

 

3

Sửa chữa HT đèn, biển báo

HT

Toàn bộ HT đèn hiệu, biển báo

200

2022

Theo quy định

 

XI

CHK Đồng Hới

 

 

7.180

 

 

 

1

Sửa chữa, trám khe mastic đường HCC

m

43.200m

6.480

2022

Theo quy định

 

2

Sửa chữa hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động tại sherter đài LOC, đài GP

Hệ thống

2 hệ thống

200

2022

Theo quy định

 

3

Sửa chữa hệ thống đèn chớp tuần tự thuộc hệ thống đèn hiệu hàng không

Hệ thống

1 hệ thống

500

2022

Theo quy định

 

XII

CHK Thọ Xuân

 

 

16.450

 

 

 

1

Sửa chữa, trám khe mastic hệ thống đường lăn - CHK Thọ Xuân

m

43.000m

15.000

2022

Theo quy định

 

2

Sửa chữa biển báo khu bay

biển báo

10 biển báo

250

2022

Theo quy định

 

3

Sửa chữa đoạn hàng rào đầu đường CHC31

m

600m

1.200

2022

Theo quy định

 

XIII

CHK Pleiku

 

 

320

 

 

 

1

Sửa chữa, gia cố hàng rào khu bay đoạn từ nhà M&E đến Đài KSKL, sửa chữa cổng số 3, cổng số 4

m

- Hàng rào khu bay đoạn: 450m;

- Cổng số 3, cổng số 4

320

2022

Theo quy định

 

XIV

CHK Rạch Giá

 

 

1.135

 

 

 

1

Sửa chữa hư hỏng 2 bên đầu đường CHC

m2

1600 m2

725

2022

Theo quy định

 

2

Sửa chữa biển báo khu bay

biển báo

03 biển báo

290

2022

Theo quy định

 

3

Sửa chữa hàng rào và cổng gác an ninh

m

- Hàng rào: 15m

- 01 Cổng đẩy

120

2022

Theo quy định

 

XV

CHK Côn Đảo

 

 

675

2022

Theo quy định

 

1

Sửa chữa hàng rào kẽm gai

m

5.245m

675

 

 

 

XVI

CHK Tuy Hòa

 

 

6.275

 

 

 

1

San gạt, đổ đất lu lèn tạo bề mặt tiếp giáp giữa mép đường CHC và lề bảo hiểm đầu 03 kéo dài đến giữa đường CHC.

m2

6.400

750

2022

Theo quy định

Đề nghị ACV rà soát đảm bảo không trùng lặp với khối lượng sửa chữa các năm gần đây theo quy định

2

Sửa chữa trám khe mastit vết nứt giữa tấm bê tông dọc đường CHC đầu 03 kéo dài đến giữa đường CHC.

m

4.200

800

2022

Theo quy định

Đề nghị ACV rà soát đảm bảo không trùng lặp với khối lượng sửa chữa các năm gần đây theo quy định

3

Sửa chữa hệ thống biển báo khu bay

biển báo

31 biển báo

4.725

2022

Theo quy định

Đề nghị ACV rà soát đảm bảo không trùng lặp với khối lượng sửa chữa các năm gần đây theo quy định

 





Hiện tại không có văn bản nào liên quan.